Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 mới nhất theo từng trường

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 mới nhất theo từng trường

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 được công bố chính thức vào ngày 09/08/2026, theo từng trường, khoa và phân hiệu. Bài viết sau sẽ tổng hợp các phương thức xét tuyển và mức điểm tương ứng. Đồng thời, liên tục cập nhật khi các đơn vị thành viên công bố thông tin chính thức để thí sinh đối chiếu. Cùng theo dõi ngay nhé!

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 theo từng trường, khoa trực thuộc

Điểm chuẩn đại học Huế 2026 được công bố vào chiều ngày 9/8, dao động từ 15 đến 27,77 điểm. Mức điểm của từng trường có thể khác nhau tùy theo phương thức xét tuyển. Thí sinh cần kiểm tra chính xác trường, khoa, ngành và phương thức tuyển sinh để đối chiếu đúng. Dưới đây là điểm Điểm THPT/Kết hợp 2026 của một số trường, khoa thuộc Đại học Huế mà bạn có thể tham khảo.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2026 (DHS)

Thí sinh hãy cùng tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế 2026 theo từng ngành của Trường Đại học Sư phạm như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục Mầm non

23.60

24.12

7140202

Giáo dục Tiểu học

27.82

25.10

7140204

Giáo dục Công dân

26.55

22.00

7140205

Giáo dục Chính trị

27.30

22.00

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

26.55

20.50

7140209

Sư phạm Toán học

26.10

25.65

7140210

Sư phạm Tin học

22.30

23.00

7140211

Sư phạm Vật lý

26.08

25.40

7140212

Sư phạm Hóa học

26.88

24.06

7140213

Sư phạm Sinh học

23.08

22.50

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28.90

25.73

7140218

Sư phạm Lịch sử

27.63

25.86

7140219

Sư phạm Địa lý

27.71

24.94

7140221

Sư phạm Âm nhạc

21.72

24.21

7140246

Sư phạm Công nghệ

20.00

20.50

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

23.50

24.43

7140248

Giáo dục pháp luật

26.52

21.00

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

27.25

24.88

7310403

Tâm lý học giáo dục

25.90

24.11

7480104

Hệ thống thông tin

17.50

21.27

7520117

Kỹ thuật công nghiệp

-

24.20

7520401

Vật lý kỹ thuật

-

21.71

Đáng chú ý, năm 2026, các ngành Hệ thống thông tin, Tâm lý học giáo dục và Vật lý kỹ thuật được áp dụng phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT. Bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT, trường còn sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM. Hoặc kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm TP.HCM đối với các ngành phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y - Dược Huế 2026 (DHY)

Bảng số liệu sau sẽ cập nhật chính xác điểm chuẩn từng chuyên ngành của Trường Đại học Y - Dược Huế 2026:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7720101

Y khoa

25.17

26.00

7720110

Y học dự phòng

17.00

18.00

7720115

Y học cổ truyền

19.60

22.50

7720201

Dược học

21.25

21.85

7720301

Điều dưỡng

17.00

19.10

7720302

Hộ sinh

17.00

18.00

7720401

Dinh dưỡng

17.00

18.00

7720501

Răng - Hàm - Mặt

24.40

25.25

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

17.25

20.00

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

19.00

20.75

7720701

Y tế công cộng

17.00

17.00

Theo thông tin tuyển sinh 2026, trường quy định thêm mức điểm trúng tuyển theo phương thức ĐGNL áp dụng cho 6 ngành. Bao gồm: Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Y tế công cộng.

Các ngành còn lại được thực hiện theo phương thức điểm thi THPT và không có ngành nào áp dụng phương thức học bạ. Thí sinh cần kiểm tra đồng thời mã ngành, phương thức xét tuyển và điều kiện riêng của từng ngành trước khi đối chiếu điểm chuẩn 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế 2026 (DHT)

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Khoa học được công bố theo từng nhóm ngành sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Nhóm ngành công nghệ

7460108

Khoa học dữ liệu

-

17.25

7480103

Kỹ thuật phần mềm

17.50

17.50

7480201

Công nghệ thông tin

17.50

17.50

7480201VJ

Công nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)

17.75

17.75

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

17.50

17.50

7510302IC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)

-

22.75

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17.00

19.00

Nhóm ngành khoa học tự nhiên

7420101

Sinh học

-

15.00

7420201

Công nghệ sinh học

17.00

19.50

7440102

Vật lý học

16.00

16.00

7440102SC

Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)

-

22.75

7440112

Hóa học

16.00

20.00

7440301

Khoa học môi trường

15.00

15.00

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

15.50

15.25

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

15.50

15.00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.50

15.50

7850105

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

15.50

15.25

Nhóm ngành xã hội

7220104

Hán Nôm

16.00

16.00

7229001

Triết học

16.00

16.00

7229010

Lịch sử

22.00

23.00

7229030

Văn học

22.00

22.50

7229042

Quản lý văn hóa

16.00

19.00

7310205

Quản lý nhà nước

15.50

18.00

7310301

Xã hội học

15.50

15.50

7310608

Đông phương học

15.50

16.00

7320101

Báo chí

19.00

18.50

7320111

Truyền thông số

20.00

21.25

7760101

Công tác xã hội

19.00

19.50

Nhóm ngành kiến trúc

7580101

Kiến trúc

16.75

16.00

Năm 2026, ngoài xét điểm thi THPT, học bạ và xét tuyển kết hợp, trường còn sử dụng kết quả ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội. Riêng ngành Kiến trúc sẽ có thêm yêu cầu điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật. Trường áp dụng phương thức kết hợp học bạ + Vẽ mỹ thuật hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT + Vẽ mỹ thuật. Tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 và Toán nhân hệ số 1.5.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2026 (DHK)

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Kinh tế được công bố trong bảng dưới đây:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7310101

Kinh tế

15.00

16.00

7310101TA

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

16.00

7310102

Kinh tế chính trị (Miễn học phí)

15.00

16.00

7310106

Kinh tế quốc tế

15.00

16.00

7310107

Thống kê kinh tế

15.00

16.00

7310109

Kinh tế số

15.00

16.00

7340101

Quản trị kinh doanh

16.00

18.00

7340101TA

Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)

16.00

16.00

7340115

Marketing

20.00

20.50

7340120

Kinh doanh quốc tế

-

17,00

7340121

Kinh doanh thương mại

16.00

17.00

7340122

Thương mại điện tử

17.00

19.50

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16.00

19.00

7340301

Kế toán

16.00

19.00

7340301TA

Kế toán (Tiếng Anh)

16.00

16.00

7340302

Kiểm toán

15.00

16.00

7340404

Quản trị nhân lực

16.00

17.00

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

15.00

16.00

7349001

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes, CH Pháp)

16.00

16.00

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18.00

20.00

7620115

Kinh tế nông nghiệp

15.00

16.00

7903124

Song ngành Kinh tế - Tài chính

16.00

16.00

Trường Đại học Kinh tế Huế tiếp tục sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ và ĐGNL ĐHQG TP.HCM trong năm 2026. Riêng phương thức kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được áp dụng theo điều kiện của từng chương trình.

Thí sinh cần kiểm tra đúng mã ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển khi đối chiếu điểm chuẩn. Đặc biệt với các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và chương trình liên kết để chuẩn bị tốt cho bước đăng ký nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2026 (DHF)

Các thí sinh đam mê ngôn ngữ có thể tham khảo mức điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Ngoại ngữ ngay bên dưới:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Nhóm ngành sư phạm ngoại ngữ

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

30.00

27.77

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

27.40

23.70

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

30.00

27.70

Nhóm ngành ngôn ngữ

7220201

Ngôn ngữ Anh

23.00

20.50

7220202

Ngôn ngữ Nga

15.00

15.00

7220203

Ngôn ngữ Pháp

15.00

15.00

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26.60

23.50

7220209

Ngôn ngữ Nhật

16.25

15.50

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

23.60

20.50

Nhóm ngành khác

7310601

Quốc tế học

15.00

15.00

7310630

Việt Nam học

15.00

15.00

7310640

Hoa Kỳ học

15.00

15.00

7320107

Truyền thông quốc tế

-

15.00

Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế cho phép sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển kết hợp. Chứng chỉ được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10, sau đó kết hợp với hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển. Các chứng chỉ được sử dụng tùy ngành gồm IELTS, TOEFL iBT, VSTEP, JLPT, HSK, TOPIK, DELF, TORFL và TRKI. Chứng chỉ phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển, đồng thời không sử dụng vừa quy đổi điểm môn ngoại ngữ vừa cộng điểm khuyến khích.

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - Đại học Huế 2026 (DHA)

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - Đại học Huế 2026 được công bố với 2 ngành đào tạo gồm Luật và Luật Kinh tế. Cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7380101

Luật

22.00

20.00

7380107

Luật Kinh tế

22.00

20.00

Điểm chuẩn năm 2026 của cả hai ngành đều có mức điểm 20.00 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp. Nếu cần theo dõi chi tiết hơn về điều kiện và phương thức xét tuyển, thí sinh có thể tham khảo trong bài Điểm chuẩn Đại học Luật Huế 2026 chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2026 (DHL)

Để biết chính xác điều kiện trúng tuyển vào từng ngành học, bạn hãy cùng xem bảng điểm chuẩn Đại học Huế 2026 - Trường Đại học Nông Lâm bên dưới:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và tài nguyên

7620102

Khuyến nông

15.00

15.00

7620110

Khoa học cây trồng

15.00

15.00

7620112

Bảo vệ thực vật

15.00

15.00

7620116

Phát triển nông thôn

15.00

15.00

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

15.00

15.00

7620210

Lâm nghiệp

15.00

15.00

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

15.00

15.00

7850103

Quản lý đất đai

15.00

15.00

Nhóm ngành chăn nuôi, thủy sản và thú y

7620105

Chăn nuôi

16.00

16.00

7620301

Nuôi trồng thủy sản

15.00

15.00

7620302

Bệnh học thủy sản

15.00

15.00

7620305

Quản lý thủy sản

15.00

15.00

7640101

Thú y

19.50

20.00

Nhóm ngành thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

17.00

18.00

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

15.00

16.00

Nhóm ngành cơ khí - công nghệ và kỹ thuật

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18.50

17.00

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

16.00

18.00

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15.00

15.00

7340116

Bất động sản

15.00

15.00

Bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường ĐH Nông Lâm Huế còn áp dụng xét kết quả học tập THPT cho các ngành theo quy định. Trường cũng có phương thức xét kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ hoặc kết quả học tập THPT với chứng chỉ ngoại ngữ. Chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi của Đại học Huế. Do đó thí sinh cần kiểm tra điều kiện cụ thể của ngành trước khi đăng ký.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế 2026 (DHN)

Những bạn trẻ yêu thích hội họa hãy đối chiếu mục tiêu của mình với bảng điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Nghệ thuật:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7210103

Hội họa

18.00

20.40

7210105

Điêu khắc

18.00

17.50

7210403

Thiết kế đồ họa

18.00

18.00

7210404

Thiết kế thời trang

18.00

16.50

7580108

Thiết kế nội thất

18.00

16.50

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

20.50

21.51

Đối với Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, các ngành có môn năng khiếu phải xét kết hợp điểm môn văn hóa và điểm năng khiếu. Do đó mức điểm trong bảng không được xem là điểm thi THPT đơn thuần của các ngành. Thí sinh cần đối chiếu điểm các môn văn hóa cùng điểm thi năng khiếu theo đúng công thức và phương thức trường quy định.

Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2026 (DHI)

Dưới đây là thông tin cập nhật về mức điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Khoa Quốc tế, hỗ trợ các bạn sĩ tử đối chiếu nhanh chóng:

Mã ngành

Tên ngành/chương trình

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7310206

Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân)

19.00

18.50

7320104

Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)

21.50

23.50

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)

15.00

16.50

Các ngành trên đều được Khoa Quốc tế công bố dưới hệ cử nhân của Khoa Quốc tế - Đại học Huế. Các thí sinh không nên nhầm với các chương trình liên kết hoặc chương trình do một trường đại học nước ngoài cấp bằng. Ngoài phương thức xét điểm thi THPT, học bạ, Khoa Quốc tế còn xét kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2026 (DHE)

Khoa sử dụng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM và các phương thức kết hợp được công bố năm 2026.

Bảng tổng hợp điểm chuẩn Đại học Huế 2026 cho các ngành đào tạo thuộc Khoa Kỹ thuật và Công nghệ được cập nhật như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7480106

Kỹ thuật máy tính

19.00

19.00

7480112KS

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

19.60

19.00

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20.00

20.00

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18.20

19.00

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

24.05

23.00

7520201

Kỹ thuật điện

17.20

17.50

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.50

20.50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

16.00

15.75

Điểm chuẩn DHE năm 2026 được công bố theo từng ngành, sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp. Ngoài ra, Khoa còn công bố mức trúng tuyển riêng theo kết quả học tập THPT và điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM đối với từng ngành. Thí sinh cũng cần lưu ý để tiện so sánh và đăng ký ứng tuyển phù hợp.

Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế 2026 (DHC)

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Khoa Giáo dục Thể chất cần được tính theo phương thức kết hợp điểm văn hóa với điểm năng khiếu, cụ thể:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140206

Giáo dục Thể chất

21,41

24,47

Năm 2026, ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ kết hợp với điểm thi năng khiếu. Môn năng khiếu được tính hệ số 2 và thí sinh phải đạt từ 5,0 điểm trở lên, đồng thời đáp ứng yêu cầu về thể hình theo quy định.

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 2026 (DHQ)

Các bạn thí sinh có thể tra cứu nhanh điểm số trúng tuyển của từng mã ngành tại Phân hiệu Đại học Huế ở Quảng Trị thông qua bảng điểm sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.00

15.00

7520201

Kỹ thuật điện

15.00

17.50

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15.00

20.50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.00

15.75

7580301

Kinh tế xây dựng

15.00

15.00

Năm 2026, Phân hiệu Đại học Huế tuyển sinh 5 ngành trên bằng điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT. Thí sinh nên đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển thay vì chỉ nhìn một mức điểm chung cho toàn Phân hiệu.

Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2026 (DHD)

Nếu bạn có đam mê theo đuổi ngành dịch vụ, hãy lưu lại ngay bảng điểm chuẩn Đại học Huế 2026 tại Trường Du lịch:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7340101

Quản trị kinh doanh

19.50

16.50

7810101

Du lịch

19.50

20.50

7810102

Du lịch điện tử

15.00

15.00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.75

21.00

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

21.50

22.00

7810201

Quản trị khách sạn

18.50

17.00

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16.75

16.00

Điểm chuẩn năm 2026, trường tiếp tục tuyển sinh bằng các phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ và xét tuyển kết hợp. Trong đó, ngành Quản trị du lịch và khách sạn được giảng dạy bằng tiếng Anh. Vì vậy, thí sinh có thể kiểm tra riêng yêu cầu của chương trình này tại Điểm chuẩn Trường Du lịch – Đại học Huế 2026 chi tiết.

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 theo các phương thức khác

Năm 2026, Đại học Huế ngoài tuyển sinh theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT. Trường còn áp dụng xét tuyển theo học bạ, kết quả ĐGNL, chứng chỉ ngoại ngữ và năng khiếu ở những ngành được quy định. Bảng dưới đây sẽ tóm tắt ngành được áp dụng và cách tính điểm, giúp thí sinh xác định đúng phương thức ứng tuyển.

Phương thức

Đơn vị/ Ngành áp dụng

Cách trình bày điểm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Tất cả các ngành thuộc các trường, khoa, đơn vị thành viên của Đại học Huế.

Điểm xét tuyển được tính từ 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, có tính hệ số môn nếu ngành quy định, sau đó cộng điểm cộng và điểm ưu tiên. Công thức: Điểm XT = [(M1×H1 + M2×H2 + M3×H3)/(H1+H2+H3) × 3] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm được làm tròn đến 2 chữ số thập phân, thang 30.

Học bạ THPT

Một số ngành tại Đại học Luật, Ngoại ngữ, Nông Lâm, Sư phạm, Khoa học, Du lịch, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (DHE), Khoa Quốc tế (DHI) và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ).

Cách tính tương tự điểm thi THPT nhưng M1, M2, M3 là điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của từng môn, làm tròn đến 2 chữ số thập phân. Điểm xét tuyển cuối cùng được tính theo thang 30.

ĐGNL ĐHQG Hà Nội

Trường Đại học Khoa học và một số ngành của Trường Đại học Y - Dược như Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học.

Điểm XT = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm được làm tròn đến 2 chữ số thập phân và tính theo thang 150.

ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Trường Đại học Kinh tế, Sư phạm (loại trừ các ngành không thuộc nhóm năng khiếu), Trường Đại học Khoa học (loại trừ ngành Kiến trúc), một số ngành của trường Đại học Y - Dược, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (DHE).

Điểm XT = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Sử dụng điểm theo thang gốc của kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM, tối đa 1.200 điểm; nếu thi nhiều đợt, thí sinh dùng kết quả cao nhất để xét tuyển.

ĐGNL HNUE/HCMUE

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế. Các ngành thông thường sử dụng kết quả 3 môn ĐGNL trong tổ hợp xét tuyển. Riêng Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc sử dụng điểm môn văn hóa từ kỳ thi ĐGNL HNUE/HCMUE kết hợp với điểm thi năng khiếu.

Với các ngành thông thường: Điểm XT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên, thang 30. Riêng Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc: Điểm XT = M + MNK1 + MNK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên; điểm mỗi môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên.

Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ

Các ngành được Đại học Huế và từng đơn vị quy định.

Trong đó có các chương trình tại Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Ngoại ngữ, Kinh tế, Nông Lâm, Khoa học, Y - Dược, Trường Du lịch,... tùy đề án từng ngành.

Chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ M3 theo thang 10, không phải cộng thêm trực tiếp vào tổng điểm. Hai môn còn lại lấy từ THPT, học bạ hoặc ĐGNL HNUE/HCMUE tùy phương thức. Điểm xét tuyển sau cùng được tính theo thang 30, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có.

Xét kết hợp năng khiếu

Áp dụng cho ngành Kiến trúc, các ngành của Trường Đại học Nghệ thuật, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục Thể chất.

Điểm xét tuyển được tính từ môn văn hóa kết hợp môn năng khiếu theo công thức riêng của từng ngành. Trường ĐH Nghệ thuật và các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc dùng điểm văn hóa + các môn năng khiếu; ngành Kiến trúc và Giáo dục Thể chất có môn năng khiếu tính hệ số theo quy định. Điểm năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên.

Qua bảng trên, có thể thấy Đại học Huế sử dụng năm nhóm phương thức tuyển sinh trong năm 2026. Nhưng phạm vi áp dụng có sự khác nhau giữa từng trường, khoa và ngành đào tạo. Vì vậy, thí sinh cần kiểm tra đúng đơn vị, ngành, phương thức, thang điểm và điều kiện đi kèm trước khi đối chiếu điểm chuẩn.

So sánh điểm chuẩn Đại học Huế 2026 và 2025

Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026 với mức cao nhất thuộc về ngành Sư phạm Tiếng Anh của Trường ĐH Ngoại ngữ là 27.77 điểm. Trong khi đó, mức điểm cao nhất năm 2025 của toàn Đại học Huế là 30 điểm, cũng thuộc Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Tiếng Trung Quốc. Các thí sinh có thể xem chi tiết trong bảng sau:

Trường/Khoa

Điểm cao nhất 2025

Điểm cao nhất 2026

Ngành cao nhất 2026

Mức biến động

ĐH Luật (DHA)

22.00

20.00

Luật, Luật Kinh tế

Giảm 2.00 điểm

ĐH Ngoại ngữ (DHF)

30.00

27.77

Sư phạm Tiếng Anh

Giảm 2.23 điểm

ĐH Nông Lâm (DHL)

19.50

20.00

Thú y

Tăng 0.50 điểm

ĐH Nghệ thuật (DHN)

20.50

21.51

Sư phạm Mỹ thuật

Tăng 1.01 điểm

ĐH Sư phạm (DHS)

28.90

25.86

Sư phạm Lịch sử

Giảm 3.04 điểm

ĐH Khoa học (DHT)

22.00

23.00

Lịch sử

Tăng 1.00 điểm

ĐH Y - Dược (DHY)

25.17

26.00

Y khoa

Tăng 0.83 điểm

ĐH Kinh tế (DHK)

20.00

20.50

Marketing

Tăng 0.50 điểm

Trường Du lịch (DHD)

21.50

22.00

Quản trị du lịch và khách sạn

Tăng 0.50 điểm

Khoa GD Thể chất (DHC)

21.41

24.47

Giáo dục Thể chất

Tăng 3.06 điểm

Khoa KT & Công nghệ (DHE)

24.05

23.00

CNKT điện, điện tử – chương trình thiết kế vi mạch

Giảm 1.05 điểm

Khoa Quốc tế (DHI)

21.50

23.50

Truyền thông đa phương tiện

Tăng 2.00 điểm

Phân hiệu Quảng Trị (DHQ)

15.00

20.50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tăng 5.50 điểm

Nhìn chung, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế là đơn vị có ngành đạt mức điểm cao nhất, với Sư phạm Tiếng Anh 27,77 điểm. Tuy nhiên, mức này vẫn thấp hơn 2,23 điểm so với mức 30 điểm của năm 2025. Nhóm sức khỏe và sư phạm tiếp tục có mức điểm nổi bật, trong khi nhóm kinh tế vẫn giữ sự ổn định giữa các ngành.

Ngược lại, một số ngành tại Đại học Nông Lâm, Khoa học, DHE, DHI và Phân hiệu Quảng Trị có mức điểm tương đối thấp và ổn định. Khi so sánh điểm chuẩn, các thí sinh cần lưu ý không đối chiếu trực tiếp điểm THPT, học bạ và ĐGNL nếu chưa quy đổi về cùng thang điểm.

Những lưu ý khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế 2026

Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế 2026, thí sinh cần đối chiếu chính xác mã trường, mã ngành và phương thức xét tuyển. Một số lưu ý khi tra cứu điểm như:

  • Kiểm tra đúng mã trường, mã ngành: Đại học Huế có nhiều trường thành viên và khoa trực thuộc, mỗi đơn vị có mã tuyển sinh riêng. Nên đối chiếu cả mã trường, mã ngành và tên ngành.
  • Xác định đúng phương thức xét tuyển: Không phải ngành nào cũng áp dụng học bạ, ĐGNL hay phương thức kết hợp. Thí sinh cần xem đúng phương thức mình đã đăng ký.
  • Phân biệt điểm chuẩn và điểm sàn: Điểm sàn là mức tối thiểu để đủ điều kiện xét tuyển, còn điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển của từng ngành, phương thức.
  • Lưu ý thang điểm và điểm quy đổi: Với ĐGNL, chứng chỉ ngoại ngữ hoặc phương thức kết hợp, cần kiểm tra điểm đang hiển thị là điểm gốc hay điểm đã quy đổi.
  • Kiểm tra điều kiện đặc thù: Các ngành năng khiếu, sức khỏe, đào tạo giáo viên có thể kèm yêu cầu riêng về môn thi, điểm tối thiểu hoặc điều kiện đầu vào.
  • Ưu tiên nguồn chính thức: Bảng tổng hợp chỉ giúp tra cứu nhanh. Thí sinh nên kiểm tra lại trên website chính thức của từng trường/khoa thuộc Đại học Huế để cập nhật chính xác về điểm chuẩn, điều kiện và thời gian nhập học.

Những lưu ý khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế 2026

Bên cạnh thủ tục tuyển sinh, tân sinh viên cũng nên sớm chuẩn bị laptop, điện thoại phục vụ học tập. Bạn có thể tham khảo chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để nhận nhiều ưu đãi khi mua sắm thiết bị hoặc sửa chữa, tiết kiệm chi phí cho năm học mới.

Câu hỏi thường gặp

Sau khi xem điểm chuẩn Đại học Huế 2026, nhiều thí sinh vẫn còn băn khoăn về các phương thức xét tuyển, yêu cầu năng khiếu của từng ngành. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp cùng lời giải đáp ngắn gọn để bạn tham khảo:

Trường nào thuộc Đại học Huế có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế có ngành đạt điểm chuẩn cao nhất năm 2026. Cụ thể, ngành Sư phạm Tiếng Anh có mức điểm 27,77 điểm theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp.

Đại học Huế có một mức điểm chuẩn chung không?

Không, điểm chuẩn Đại học Huế 2026 không có một mức điểm chuẩn chung cho toàn hệ thống. Điểm trúng tuyển được công bố theo từng trường, khoa, phân hiệu, ngành và phương thức xét tuyển. Vì vậy, thí sinh cần xác định đúng đơn vị đào tạo và ngành đăng ký trước khi đối chiếu điểm.

Đại học Huế có xét học bạ năm 2026 không?

Có, tuy nhiên phương thức xét học bạ chỉ áp dụng cho một số ngành và đơn vị được Đại học Huế công bố. Phương thức này không áp dụng cho toàn bộ các ngành và đơn vị trong hệ thống.

Có thể dùng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM để xét tất cả các trường thuộc Đại học Huế không?

Không, điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM chỉ được sử dụng tại các đơn vị và ngành được Đại học Huế quy định trong kỳ tuyển sinh 2026. Một số ngành đặc thù, đặc biệt ngành có yêu cầu năng khiếu, không áp dụng phương thức này.

Điểm chuẩn Trường Du lịch và Đại học Luật Huế xem ở đâu?

Thí sinh có thể xem điểm chuẩn chi tiết của từng đơn vị tại các bài viết của Điện Thoại Vui. Bao gồm bài Điểm chuẩn Trường Du lịch 2026Điểm chuẩn Đại học Luật Huế 2026. Trong bài viết sẽ có nội dung đầy đủ điểm từng ngành, mã ngành và phương thức xét tuyển để thí sinh đối chiếu.

Điểm các ngành năng khiếu của Đại học Huế được tính như thế nào?

Các ngành năng khiếu không tính điểm theo cách đơn giản là cộng 3 môn văn hóa như ngành thông thường. Điểm xét tuyển được kết hợp giữa kết quả môn văn hóa và điểm thi năng khiếu theo quy định riêng của từng đơn vị. Các nhóm ngành như Kiến trúc, Nghệ thuật, Giáo dục Mầm non,... cần được xem riêng cả điểm văn hóa, điểm năng khiếu và điều kiện đi kèm.

Kết bài

Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 được tổng hợp theo từng trường, khoa và ngành đào tạo, giúp thí sinh thuận tiện theo dõi và đối chiếu kết quả. Khi tra cứu, bạn nên kiểm tra chính xác mã trường, mã ngành, phương thức xét tuyển và các điều kiện đi kèm để tránh nhầm lẫn. Đừng quên chia sẻ bài viết từ Điện Thoại Vui để bạn bè cùng tham khảo điểm chuẩn các trường thuộc Đại học Huế nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 mới nhất theo từng trường tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm