Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 mới nhất theo từng trường
Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 được công bố chính thức vào ngày 09/08/2026, theo từng trường, khoa và phân hiệu. Bài viết sau sẽ tổng hợp các phương thức xét tuyển và mức điểm tương ứng. Đồng thời, liên tục cập nhật khi các đơn vị thành viên công bố thông tin chính thức để thí sinh đối chiếu. Cùng theo dõi ngay nhé!
Điểm chuẩn đại học Huế 2026 được công bố vào chiều ngày 9/8, dao động từ 15 đến 27,77 điểm. Mức điểm của từng trường có thể khác nhau tùy theo phương thức xét tuyển. Thí sinh cần kiểm tra chính xác trường, khoa, ngành và phương thức tuyển sinh để đối chiếu đúng. Dưới đây là điểm Điểm THPT/Kết hợp 2026 của một số trường, khoa thuộc Đại học Huế mà bạn có thể tham khảo.
Thí sinh hãy cùng tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế 2026 theo từng ngành của Trường Đại học Sư phạm như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
23.60 |
24.12 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
27.82 |
25.10 |
|
7140204 |
Giáo dục Công dân |
26.55 |
22.00 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
27.30 |
22.00 |
|
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
26.55 |
20.50 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
26.10 |
25.65 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
22.30 |
23.00 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
26.08 |
25.40 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
26.88 |
24.06 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
23.08 |
22.50 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.90 |
25.73 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
27.63 |
25.86 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
27.71 |
24.94 |
|
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
21.72 |
24.21 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
20.00 |
20.50 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
23.50 |
24.43 |
|
7140248 |
Giáo dục pháp luật |
26.52 |
21.00 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
27.25 |
24.88 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
25.90 |
24.11 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
17.50 |
21.27 |
|
7520117 |
Kỹ thuật công nghiệp |
- |
24.20 |
|
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
- |
21.71 |
Đáng chú ý, năm 2026, các ngành Hệ thống thông tin, Tâm lý học giáo dục và Vật lý kỹ thuật được áp dụng phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT. Bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT, trường còn sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM. Hoặc kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm TP.HCM đối với các ngành phù hợp.
Bảng số liệu sau sẽ cập nhật chính xác điểm chuẩn từng chuyên ngành của Trường Đại học Y - Dược Huế 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
25.17 |
26.00 |
|
7720110 |
Y học dự phòng |
17.00 |
18.00 |
|
7720115 |
Y học cổ truyền |
19.60 |
22.50 |
|
7720201 |
Dược học |
21.25 |
21.85 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
17.00 |
19.10 |
|
7720302 |
Hộ sinh |
17.00 |
18.00 |
|
7720401 |
Dinh dưỡng |
17.00 |
18.00 |
|
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
24.40 |
25.25 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
17.25 |
20.00 |
|
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
19.00 |
20.75 |
|
7720701 |
Y tế công cộng |
17.00 |
17.00 |
Theo thông tin tuyển sinh 2026, trường quy định thêm mức điểm trúng tuyển theo phương thức ĐGNL áp dụng cho 6 ngành. Bao gồm: Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Y tế công cộng.
Các ngành còn lại được thực hiện theo phương thức điểm thi THPT và không có ngành nào áp dụng phương thức học bạ. Thí sinh cần kiểm tra đồng thời mã ngành, phương thức xét tuyển và điều kiện riêng của từng ngành trước khi đối chiếu điểm chuẩn 2026.
Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Khoa học được công bố theo từng nhóm ngành sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Nhóm ngành công nghệ |
|||
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
- |
17.25 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17.50 |
17.50 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.50 |
17.50 |
|
7480201VJ |
Công nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật) |
17.75 |
17.75 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
17.50 |
17.50 |
|
7510302IC |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) |
- |
22.75 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
17.00 |
19.00 |
|
Nhóm ngành khoa học tự nhiên |
|||
|
7420101 |
Sinh học |
- |
15.00 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
17.00 |
19.50 |
|
7440102 |
Vật lý học |
16.00 |
16.00 |
|
7440102SC |
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) |
- |
22.75 |
|
7440112 |
Hóa học |
16.00 |
20.00 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
15.00 |
15.00 |
|
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
15.50 |
15.25 |
|
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
15.50 |
15.00 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15.50 |
15.50 |
|
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
15.50 |
15.25 |
|
Nhóm ngành xã hội |
|||
|
7220104 |
Hán Nôm |
16.00 |
16.00 |
|
7229001 |
Triết học |
16.00 |
16.00 |
|
7229010 |
Lịch sử |
22.00 |
23.00 |
|
7229030 |
Văn học |
22.00 |
22.50 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa |
16.00 |
19.00 |
|
7310205 |
Quản lý nhà nước |
15.50 |
18.00 |
|
7310301 |
Xã hội học |
15.50 |
15.50 |
|
7310608 |
Đông phương học |
15.50 |
16.00 |
|
7320101 |
Báo chí |
19.00 |
18.50 |
|
7320111 |
Truyền thông số |
20.00 |
21.25 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
19.00 |
19.50 |
|
Nhóm ngành kiến trúc |
|||
|
7580101 |
Kiến trúc |
16.75 |
16.00 |
Năm 2026, ngoài xét điểm thi THPT, học bạ và xét tuyển kết hợp, trường còn sử dụng kết quả ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội. Riêng ngành Kiến trúc sẽ có thêm yêu cầu điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật. Trường áp dụng phương thức kết hợp học bạ + Vẽ mỹ thuật hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT + Vẽ mỹ thuật. Tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 và Toán nhân hệ số 1.5.
Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Kinh tế được công bố trong bảng dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7310101 |
Kinh tế |
15.00 |
16.00 |
|
7310101TA |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
16.00 |
|
7310102 |
Kinh tế chính trị (Miễn học phí) |
15.00 |
16.00 |
|
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
15.00 |
16.00 |
|
7310107 |
Thống kê kinh tế |
15.00 |
16.00 |
|
7310109 |
Kinh tế số |
15.00 |
16.00 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16.00 |
18.00 |
|
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) |
16.00 |
16.00 |
|
7340115 |
Marketing |
20.00 |
20.50 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
- |
17,00 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
16.00 |
17.00 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
17.00 |
19.50 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
16.00 |
19.00 |
|
7340301 |
Kế toán |
16.00 |
19.00 |
|
7340301TA |
Kế toán (Tiếng Anh) |
16.00 |
16.00 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
15.00 |
16.00 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
16.00 |
17.00 |
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
15.00 |
16.00 |
|
7349001 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes, CH Pháp) |
16.00 |
16.00 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18.00 |
20.00 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
15.00 |
16.00 |
|
7903124 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
16.00 |
16.00 |
Trường Đại học Kinh tế Huế tiếp tục sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ và ĐGNL ĐHQG TP.HCM trong năm 2026. Riêng phương thức kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được áp dụng theo điều kiện của từng chương trình.
Thí sinh cần kiểm tra đúng mã ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển khi đối chiếu điểm chuẩn. Đặc biệt với các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và chương trình liên kết để chuẩn bị tốt cho bước đăng ký nguyện vọng.
Các thí sinh đam mê ngôn ngữ có thể tham khảo mức điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Ngoại ngữ ngay bên dưới:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Nhóm ngành sư phạm ngoại ngữ |
|||
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
30.00 |
27.77 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
27.40 |
23.70 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
30.00 |
27.70 |
|
Nhóm ngành ngôn ngữ |
|||
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
23.00 |
20.50 |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
15.00 |
15.00 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
15.00 |
15.00 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
26.60 |
23.50 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
16.25 |
15.50 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
23.60 |
20.50 |
|
Nhóm ngành khác |
|||
|
7310601 |
Quốc tế học |
15.00 |
15.00 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
15.00 |
15.00 |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
15.00 |
15.00 |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
- |
15.00 |
Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế cho phép sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển kết hợp. Chứng chỉ được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10, sau đó kết hợp với hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển. Các chứng chỉ được sử dụng tùy ngành gồm IELTS, TOEFL iBT, VSTEP, JLPT, HSK, TOPIK, DELF, TORFL và TRKI. Chứng chỉ phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển, đồng thời không sử dụng vừa quy đổi điểm môn ngoại ngữ vừa cộng điểm khuyến khích.
Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - Đại học Huế 2026 được công bố với 2 ngành đào tạo gồm Luật và Luật Kinh tế. Cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7380101 |
Luật |
22.00 |
20.00 |
|
7380107 |
Luật Kinh tế |
22.00 |
20.00 |
Điểm chuẩn năm 2026 của cả hai ngành đều có mức điểm 20.00 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp. Nếu cần theo dõi chi tiết hơn về điều kiện và phương thức xét tuyển, thí sinh có thể tham khảo trong bài Điểm chuẩn Đại học Luật Huế 2026 chi tiết.
Để biết chính xác điều kiện trúng tuyển vào từng ngành học, bạn hãy cùng xem bảng điểm chuẩn Đại học Huế 2026 - Trường Đại học Nông Lâm bên dưới:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và tài nguyên |
|||
|
7620102 |
Khuyến nông |
15.00 |
15.00 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15.00 |
15.00 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15.00 |
15.00 |
|
7620116 |
Phát triển nông thôn |
15.00 |
15.00 |
|
7620118 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
15.00 |
15.00 |
|
7620210 |
Lâm nghiệp |
15.00 |
15.00 |
|
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
15.00 |
15.00 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
15.00 |
15.00 |
|
Nhóm ngành chăn nuôi, thủy sản và thú y |
|||
|
7620105 |
Chăn nuôi |
16.00 |
16.00 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
15.00 |
15.00 |
|
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
15.00 |
15.00 |
|
7620305 |
Quản lý thủy sản |
15.00 |
15.00 |
|
7640101 |
Thú y |
19.50 |
20.00 |
|
Nhóm ngành thực phẩm |
|||
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
17.00 |
18.00 |
|
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
15.00 |
16.00 |
|
Nhóm ngành cơ khí - công nghệ và kỹ thuật |
|||
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
18.50 |
17.00 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
16.00 |
18.00 |
|
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
15.00 |
15.00 |
|
7340116 |
Bất động sản |
15.00 |
15.00 |
Bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường ĐH Nông Lâm Huế còn áp dụng xét kết quả học tập THPT cho các ngành theo quy định. Trường cũng có phương thức xét kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ hoặc kết quả học tập THPT với chứng chỉ ngoại ngữ. Chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi của Đại học Huế. Do đó thí sinh cần kiểm tra điều kiện cụ thể của ngành trước khi đăng ký.
Những bạn trẻ yêu thích hội họa hãy đối chiếu mục tiêu của mình với bảng điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Trường Đại học Nghệ thuật:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7210103 |
Hội họa |
18.00 |
20.40 |
|
7210105 |
Điêu khắc |
18.00 |
17.50 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
18.00 |
18.00 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
18.00 |
16.50 |
|
7580108 |
Thiết kế nội thất |
18.00 |
16.50 |
|
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
20.50 |
21.51 |
Đối với Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, các ngành có môn năng khiếu phải xét kết hợp điểm môn văn hóa và điểm năng khiếu. Do đó mức điểm trong bảng không được xem là điểm thi THPT đơn thuần của các ngành. Thí sinh cần đối chiếu điểm các môn văn hóa cùng điểm thi năng khiếu theo đúng công thức và phương thức trường quy định.
Dưới đây là thông tin cập nhật về mức điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Khoa Quốc tế, hỗ trợ các bạn sĩ tử đối chiếu nhanh chóng:
|
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7310206 |
Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân) |
19.00 |
18.50 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân) |
21.50 |
23.50 |
|
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân) |
15.00 |
16.50 |
Các ngành trên đều được Khoa Quốc tế công bố dưới hệ cử nhân của Khoa Quốc tế - Đại học Huế. Các thí sinh không nên nhầm với các chương trình liên kết hoặc chương trình do một trường đại học nước ngoài cấp bằng. Ngoài phương thức xét điểm thi THPT, học bạ, Khoa Quốc tế còn xét kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
Khoa sử dụng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM và các phương thức kết hợp được công bố năm 2026.
Bảng tổng hợp điểm chuẩn Đại học Huế 2026 cho các ngành đào tạo thuộc Khoa Kỹ thuật và Công nghệ được cập nhật như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
19.00 |
19.00 |
|
7480112KS |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |
19.60 |
19.00 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
20.00 |
20.00 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18.20 |
19.00 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) |
24.05 |
23.00 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
17.20 |
17.50 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18.50 |
20.50 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
16.00 |
15.75 |
Điểm chuẩn DHE năm 2026 được công bố theo từng ngành, sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp. Ngoài ra, Khoa còn công bố mức trúng tuyển riêng theo kết quả học tập THPT và điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM đối với từng ngành. Thí sinh cũng cần lưu ý để tiện so sánh và đăng ký ứng tuyển phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 của Khoa Giáo dục Thể chất cần được tính theo phương thức kết hợp điểm văn hóa với điểm năng khiếu, cụ thể:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
21,41 |
24,47 |
Năm 2026, ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ kết hợp với điểm thi năng khiếu. Môn năng khiếu được tính hệ số 2 và thí sinh phải đạt từ 5,0 điểm trở lên, đồng thời đáp ứng yêu cầu về thể hình theo quy định.
Các bạn thí sinh có thể tra cứu nhanh điểm số trúng tuyển của từng mã ngành tại Phân hiệu Đại học Huế ở Quảng Trị thông qua bảng điểm sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15.00 |
15.00 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
15.00 |
17.50 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15.00 |
20.50 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15.00 |
15.75 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
15.00 |
15.00 |
Năm 2026, Phân hiệu Đại học Huế tuyển sinh 5 ngành trên bằng điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT. Thí sinh nên đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển thay vì chỉ nhìn một mức điểm chung cho toàn Phân hiệu.
Nếu bạn có đam mê theo đuổi ngành dịch vụ, hãy lưu lại ngay bảng điểm chuẩn Đại học Huế 2026 tại Trường Du lịch:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
19.50 |
16.50 |
|
7810101 |
Du lịch |
19.50 |
20.50 |
|
7810102 |
Du lịch điện tử |
15.00 |
15.00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
19.75 |
21.00 |
|
7810104 |
Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) |
21.50 |
22.00 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
18.50 |
17.00 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
16.75 |
16.00 |
Điểm chuẩn năm 2026, trường tiếp tục tuyển sinh bằng các phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ và xét tuyển kết hợp. Trong đó, ngành Quản trị du lịch và khách sạn được giảng dạy bằng tiếng Anh. Vì vậy, thí sinh có thể kiểm tra riêng yêu cầu của chương trình này tại Điểm chuẩn Trường Du lịch – Đại học Huế 2026 chi tiết.
Năm 2026, Đại học Huế ngoài tuyển sinh theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT. Trường còn áp dụng xét tuyển theo học bạ, kết quả ĐGNL, chứng chỉ ngoại ngữ và năng khiếu ở những ngành được quy định. Bảng dưới đây sẽ tóm tắt ngành được áp dụng và cách tính điểm, giúp thí sinh xác định đúng phương thức ứng tuyển.
|
Phương thức |
Đơn vị/ Ngành áp dụng |
Cách trình bày điểm 2026 |
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
Tất cả các ngành thuộc các trường, khoa, đơn vị thành viên của Đại học Huế. |
Điểm xét tuyển được tính từ 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, có tính hệ số môn nếu ngành quy định, sau đó cộng điểm cộng và điểm ưu tiên. Công thức: Điểm XT = [(M1×H1 + M2×H2 + M3×H3)/(H1+H2+H3) × 3] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm được làm tròn đến 2 chữ số thập phân, thang 30. |
|
Học bạ THPT |
Một số ngành tại Đại học Luật, Ngoại ngữ, Nông Lâm, Sư phạm, Khoa học, Du lịch, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (DHE), Khoa Quốc tế (DHI) và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ). |
Cách tính tương tự điểm thi THPT nhưng M1, M2, M3 là điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của từng môn, làm tròn đến 2 chữ số thập phân. Điểm xét tuyển cuối cùng được tính theo thang 30. |
|
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Trường Đại học Khoa học và một số ngành của Trường Đại học Y - Dược như Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học. |
Điểm XT = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm được làm tròn đến 2 chữ số thập phân và tính theo thang 150. |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Trường Đại học Kinh tế, Sư phạm (loại trừ các ngành không thuộc nhóm năng khiếu), Trường Đại học Khoa học (loại trừ ngành Kiến trúc), một số ngành của trường Đại học Y - Dược, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (DHE). |
Điểm XT = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Sử dụng điểm theo thang gốc của kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM, tối đa 1.200 điểm; nếu thi nhiều đợt, thí sinh dùng kết quả cao nhất để xét tuyển. |
|
ĐGNL HNUE/HCMUE |
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế. Các ngành thông thường sử dụng kết quả 3 môn ĐGNL trong tổ hợp xét tuyển. Riêng Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc sử dụng điểm môn văn hóa từ kỳ thi ĐGNL HNUE/HCMUE kết hợp với điểm thi năng khiếu. |
Với các ngành thông thường: Điểm XT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên, thang 30. Riêng Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc: Điểm XT = M + MNK1 + MNK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên; điểm mỗi môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên. |
|
Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ |
Các ngành được Đại học Huế và từng đơn vị quy định. Trong đó có các chương trình tại Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Ngoại ngữ, Kinh tế, Nông Lâm, Khoa học, Y - Dược, Trường Du lịch,... tùy đề án từng ngành. |
Chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ M3 theo thang 10, không phải cộng thêm trực tiếp vào tổng điểm. Hai môn còn lại lấy từ THPT, học bạ hoặc ĐGNL HNUE/HCMUE tùy phương thức. Điểm xét tuyển sau cùng được tính theo thang 30, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có. |
|
Xét kết hợp năng khiếu |
Áp dụng cho ngành Kiến trúc, các ngành của Trường Đại học Nghệ thuật, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục Thể chất. |
Điểm xét tuyển được tính từ môn văn hóa kết hợp môn năng khiếu theo công thức riêng của từng ngành. Trường ĐH Nghệ thuật và các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc dùng điểm văn hóa + các môn năng khiếu; ngành Kiến trúc và Giáo dục Thể chất có môn năng khiếu tính hệ số theo quy định. Điểm năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên. |
Qua bảng trên, có thể thấy Đại học Huế sử dụng năm nhóm phương thức tuyển sinh trong năm 2026. Nhưng phạm vi áp dụng có sự khác nhau giữa từng trường, khoa và ngành đào tạo. Vì vậy, thí sinh cần kiểm tra đúng đơn vị, ngành, phương thức, thang điểm và điều kiện đi kèm trước khi đối chiếu điểm chuẩn.
Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026 với mức cao nhất thuộc về ngành Sư phạm Tiếng Anh của Trường ĐH Ngoại ngữ là 27.77 điểm. Trong khi đó, mức điểm cao nhất năm 2025 của toàn Đại học Huế là 30 điểm, cũng thuộc Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Tiếng Trung Quốc. Các thí sinh có thể xem chi tiết trong bảng sau:
|
Trường/Khoa |
Điểm cao nhất 2025 |
Điểm cao nhất 2026 |
Ngành cao nhất 2026 |
Mức biến động |
|
ĐH Luật (DHA) |
22.00 |
20.00 |
Luật, Luật Kinh tế |
Giảm 2.00 điểm |
|
ĐH Ngoại ngữ (DHF) |
30.00 |
27.77 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Giảm 2.23 điểm |
|
ĐH Nông Lâm (DHL) |
19.50 |
20.00 |
Thú y |
Tăng 0.50 điểm |
|
ĐH Nghệ thuật (DHN) |
20.50 |
21.51 |
Sư phạm Mỹ thuật |
Tăng 1.01 điểm |
|
ĐH Sư phạm (DHS) |
28.90 |
25.86 |
Sư phạm Lịch sử |
Giảm 3.04 điểm |
|
ĐH Khoa học (DHT) |
22.00 |
23.00 |
Lịch sử |
Tăng 1.00 điểm |
|
ĐH Y - Dược (DHY) |
25.17 |
26.00 |
Y khoa |
Tăng 0.83 điểm |
|
ĐH Kinh tế (DHK) |
20.00 |
20.50 |
Marketing |
Tăng 0.50 điểm |
|
Trường Du lịch (DHD) |
21.50 |
22.00 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
Tăng 0.50 điểm |
|
Khoa GD Thể chất (DHC) |
21.41 |
24.47 |
Giáo dục Thể chất |
Tăng 3.06 điểm |
|
Khoa KT & Công nghệ (DHE) |
24.05 |
23.00 |
CNKT điện, điện tử – chương trình thiết kế vi mạch |
Giảm 1.05 điểm |
|
Khoa Quốc tế (DHI) |
21.50 |
23.50 |
Truyền thông đa phương tiện |
Tăng 2.00 điểm |
|
Phân hiệu Quảng Trị (DHQ) |
15.00 |
20.50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Tăng 5.50 điểm |
Nhìn chung, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế là đơn vị có ngành đạt mức điểm cao nhất, với Sư phạm Tiếng Anh 27,77 điểm. Tuy nhiên, mức này vẫn thấp hơn 2,23 điểm so với mức 30 điểm của năm 2025. Nhóm sức khỏe và sư phạm tiếp tục có mức điểm nổi bật, trong khi nhóm kinh tế vẫn giữ sự ổn định giữa các ngành.
Ngược lại, một số ngành tại Đại học Nông Lâm, Khoa học, DHE, DHI và Phân hiệu Quảng Trị có mức điểm tương đối thấp và ổn định. Khi so sánh điểm chuẩn, các thí sinh cần lưu ý không đối chiếu trực tiếp điểm THPT, học bạ và ĐGNL nếu chưa quy đổi về cùng thang điểm.
Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế 2026, thí sinh cần đối chiếu chính xác mã trường, mã ngành và phương thức xét tuyển. Một số lưu ý khi tra cứu điểm như:

Bên cạnh thủ tục tuyển sinh, tân sinh viên cũng nên sớm chuẩn bị laptop, điện thoại phục vụ học tập. Bạn có thể tham khảo chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để nhận nhiều ưu đãi khi mua sắm thiết bị hoặc sửa chữa, tiết kiệm chi phí cho năm học mới.
Sau khi xem điểm chuẩn Đại học Huế 2026, nhiều thí sinh vẫn còn băn khoăn về các phương thức xét tuyển, yêu cầu năng khiếu của từng ngành. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp cùng lời giải đáp ngắn gọn để bạn tham khảo:
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế có ngành đạt điểm chuẩn cao nhất năm 2026. Cụ thể, ngành Sư phạm Tiếng Anh có mức điểm 27,77 điểm theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp.
Không, điểm chuẩn Đại học Huế 2026 không có một mức điểm chuẩn chung cho toàn hệ thống. Điểm trúng tuyển được công bố theo từng trường, khoa, phân hiệu, ngành và phương thức xét tuyển. Vì vậy, thí sinh cần xác định đúng đơn vị đào tạo và ngành đăng ký trước khi đối chiếu điểm.
Có, tuy nhiên phương thức xét học bạ chỉ áp dụng cho một số ngành và đơn vị được Đại học Huế công bố. Phương thức này không áp dụng cho toàn bộ các ngành và đơn vị trong hệ thống.
Không, điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM chỉ được sử dụng tại các đơn vị và ngành được Đại học Huế quy định trong kỳ tuyển sinh 2026. Một số ngành đặc thù, đặc biệt ngành có yêu cầu năng khiếu, không áp dụng phương thức này.
Thí sinh có thể xem điểm chuẩn chi tiết của từng đơn vị tại các bài viết của Điện Thoại Vui. Bao gồm bài Điểm chuẩn Trường Du lịch 2026 và Điểm chuẩn Đại học Luật Huế 2026. Trong bài viết sẽ có nội dung đầy đủ điểm từng ngành, mã ngành và phương thức xét tuyển để thí sinh đối chiếu.
Các ngành năng khiếu không tính điểm theo cách đơn giản là cộng 3 môn văn hóa như ngành thông thường. Điểm xét tuyển được kết hợp giữa kết quả môn văn hóa và điểm thi năng khiếu theo quy định riêng của từng đơn vị. Các nhóm ngành như Kiến trúc, Nghệ thuật, Giáo dục Mầm non,... cần được xem riêng cả điểm văn hóa, điểm năng khiếu và điều kiện đi kèm.
Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 được tổng hợp theo từng trường, khoa và ngành đào tạo, giúp thí sinh thuận tiện theo dõi và đối chiếu kết quả. Khi tra cứu, bạn nên kiểm tra chính xác mã trường, mã ngành, phương thức xét tuyển và các điều kiện đi kèm để tránh nhầm lẫn. Đừng quên chia sẻ bài viết từ Điện Thoại Vui để bạn bè cùng tham khảo điểm chuẩn các trường thuộc Đại học Huế nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Huế 2026 mới nhất theo từng trường tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

