Chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào hiện nay 2026

Chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào hiện nay 2026

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
03/04/2026

Chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào là thắc mắc của nhiều người dùng công nghệ. Exynos 2400 không chỉ cải thiện hiệu năng mà còn cho thấy sự tiến bộ rõ rệt so với các thế hệ trước, khiến việc đặt lên bàn cân với đối thủ Snapdragon trở nên đáng chú ý. Hãy cùng so sánh chi tiết chip Exynos 2400 và các dòng chip Snapdragon ngay trong bài viết dưới đây nhé.

Chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào hiện nay

Nếu bạn đang thắc mắc chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào hiện nay trên thị trường. Theo nhiều đánh giá, Exoys 2400 được có hiệu năng tiệm cận với dòng chip Snapdragon 8 Gen 3. Nhờ những cải tiến về CPU và khả năng xử lý AI, Exynos 2400 có những bước tiến rõ rệt so với thế hệ trước đó, rút ngắn khoảng cách so với đối thủ.

Chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào hiện nay

Theo đánh giá thực tế của người dùng, Exynos 2400 được cho rằng “trên cơ” Snapdragon 8 Gen 2 nhưng chỉ ở mức tiệm cận Gen 3 mà chưa hoàn toàn ngang ngửa Gen 3. Điều này được đánh giá dựa trên nhiều yếu tố như mức xử lý đồ họa, khả năng duy trì xung nhịp, hiệu năng tổng thể.

So sánh chip Exynos 2400 và các loại chip Snapdragon cùng phân khúc

Cuộc cạnh tranh giữa chip Exynos và Snapdragon luôn là chủ đề được nhiều người dùng công nghệ quan tâm. Với sự xuất hiện của Exynos 2400 trên Galaxy, nhiều người bắt đầu đặt con chip này lên bàn cân so sánh với các chip Snapdragon cùng phân khúc. Hãy cùng đi vào so sánh chi tiết Exynos 2400 với từng dòng Snapdragon dưới đây:

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 3

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 3:

Tiêu chí

Exynos 2400

Snapdragon 8 Gen 3

Tiến trình sản xuất

4nm Samsung Foundry

4nm TSMC

CPU

10 nhân

1 lõi Cortex-X4 3.2GHz

2 lõi Cortex-A720 2.9GHz

3 lõi Cortex-A720 2.6GHz

4 lõi Cortex-A520 1.95GHz

8 nhân

1 lõi Cortex-X4 3.4GHz

5 lõi Cortex-A720 3.2GHz

2 lõi Cortex-A520 2.3GHz

Tốc độ CPU

Tối đa 3.2GHz

Tối đa 3.4 GHz

GPU

Samsung Xclipse 940 (AMD RDNA 3)

Adreno 750

Điểm AnTuTu

Kkhoảng 1.7 – 1.8 triệu.

Khoảng 2 - 2.1 triệu 

Điểm Geekbench

  • Đơn nhân: Khoảng 2.100 - 2.200 điểm.
  • Đa nhân: Khoảng 6.700 - 6.900 điểm.
  • Đơn nhân: Khoảng 2.300 - 2.329 điểm.
  • Đa nhân : Khoảng 7.500 - 7.501 điểm.

Kết nối mạng

4G LTE Cat. 24, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4

4G LTE Cat. 24, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4

Nhìn chung, Exynos 2400 với 10 nhân CPU sẽ mang lại khả năng đa nhiệm tốt, xử lý nhiều tác vụ cùng lúc mượt mà. Điểm nhấn nổi bật là GPU Xclipse 940 dựa trên cấu trúc RDNA 3 hỗ trợ Ray Tracing, mang lại trải nghiệm đồ họa mới mẻ, tuyệt vời. Mặc dù đã có những bước cải tiến đáng kể, Exynos 2400 vẫn thấp hơn một chút so với đối thủ Snapdragon 8 Gen 3 khi ghi nhận mức điểm AnTuTu khoảng 1.7 – 1.8 triệu.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 3

Ngược lại, Snapdragon 8 Gen 3 cũng sử dụng tiến trình 4nm nhưng lại sở hữu tốc độ xung nhịp CPU cao hơn. Mang đến hiệu năng mạnh mẽ, xử lý tác vụ nặng tốt hơn. Với GPU Adreno 750, con chip này đạt khoảng 2 - 2.1 triệu điểm AnTuTu, cao hơn 10-15% so với Exynos 2400. Ưu thế của Snapdragon nằm ở khả năng tối ưu hiệu năng tốt hơn trong thời gian dài, máy ít nóng và chơi game ổn định hơn.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 2

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 2:

Tiêu chí

Exynos 2400

Snapdragon 8 Gen 2

Tiến trình sản xuất

4nm Samsung Foundry

4 nm TSMC

CPU

10 nhân

1 lõi Cortex-X4 3.2GHz

2 lõi Cortex-A720 2.9GHz

3 lõi Cortex-A720 2.6GHz

4 lõi Cortex-A520 1.95GHz

8 nhân

1 lõi Cortex-X3 3,2GHz,

4 lõi Cortex-A715 2 8GHz

3 lõi Cortex-A510 2,0GHz.

Tốc độ CPU

Tối đa 3.2GHz

Tối đa 3.2 GHz

GPU

Samsung Xclipse 940 (AMD RDNA 3)

Qualcomm Adreno

Điểm AnTuTu

Kkhoảng 1.7 – 1.8 triệu.

Khoảng 1.5 - 1.6 triệu 

Điểm Geekbench

  • Đơn nhân: Khoảng 2.100 - 2.200 điểm.
  • Đa nhân: Khoảng 6.700 - 6.900 điểm.
  • Đơn nhân: Khoảng 1.900 - 2.000 điểm.
  • Đa nhân : Khoảng 5.100 - 5.300 điểm.

Kết nối mạng

4G LTE Cat. 24, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4

Wi-Fi 7 và Dual SIM Dual Active (DSDA) 5G+5G/4G

Exynos 2400 với 10 nhân CPU cho hiệu năng vượt trội hơn so với đối thủ, đặc biệt ở khả năng đơn, đa nhiệm và xử lý tác vụ nặng.

Trong các bài benchmark, Exynos 2400 thể hiện rõ sự vượt trội so với Snapdragon 8 Gen 2 khi cao hơn khoảng 14% điểm AnTuTu. Ngoài ra, GPU Xclipse 940 (AMD RDNA 3) cũng cho hiệu năng đồ họa mạnh hơn, hỗ trợ tốt các tác vụ gaming, thiết kế, xử lý hình ảnh.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 2

Tuy nhiên, Snapdragon 8 Gen 2 lại có khả năng duy trì nhiệt độ tốt, mát mẻ và ổn định hơn khi sử dụng thời gian dài, đặc biệt là khi chơi game.

Đánh giá tổng thể, Exynos 2400 vượt trội hơn Snapdragon 8 Gen 2 cả về CPU và GPU. Trong khi Snapdragon 8 Gen 2 lại nhỉnh hơn về độ ổn định và khả năng tản nhiệt trong thực tế sử dụng.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 1

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 1:

Tiêu chí

Exynos 2400

Snapdragon 8 Gen 1

Tiến trình sản xuất

4nm Samsung Foundry

4nm Samsung

CPU

10 nhân

1 lõi Cortex-X4 3.2GHz

2 lõi Cortex-A720 2.9GHz

3 lõi Cortex-A720 2.6GHz

4 lõi Cortex-A520 1.95GHz

8 nhân

1 lõi Cortex-X2 3.0GHz

3 lõi Cortex-A710 2.5GHz

4 lõi Cortex-A510 1.8GHz

Tốc độ CPU

Tối đa 3.2GHz

Tối đa 3.0GHz

GPU

Samsung Xclipse 940 (AMD RDNA 3)

Adreno 730

Điểm AnTuTu

Kkhoảng 1.7 – 1.8 triệu.

Khoảng 1 - 1.2 triệu

Điểm Geekbench

  • Đơn nhân: Khoảng 2.100 - 2.200 điểm.
  • Đa nhân: Khoảng 6.700 - 6.900 điểm.
  • Đơn nhân: Khoảng 1.600 - 1.700 điểm.
  • Đa nhân : Khoảng 3.800 - 4.000 điểm.

Kết nối mạng

4G LTE Cat. 24, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4

Wi-Fi 6 và Wi-Fi 6E, Bluetooth LE Audio

Nhìn bảng so sánh, có thể thấy Exynos 2400 vượt trội hơn hẳn so với Snapdragon 8 Gen 1. Mặc dù cùng sử dụng tiến trình 4nm của Samsung nhưng Exynos 2400 sử dụng công nghệ SF4P (4nm EUV) hiện đại hơn, cho khả năng tiết kiệm điện năng tốt hơn. 

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8 Gen 1

Trong các bài đánh giá, Exynos 2400 cao hơn tới 53% điểm AnTuTu so với đối thủ, đồng thời điểm GeekBench đa nhân cũng vượt xa khoảng 70%. GPU của Exynos 2400 cũng mạnh hơn đáng kể khi cho hiệu năng đồ họa cao hơn rõ rệt. Tuy nhiên, chip Snapdragon vẫn có lợi thế về độ ổn định và khả năng kiểm soát nhiệt ở mức tốt.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8+ Gen 1

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết Exynos 2400 và chip Snapdragon 8+ Gen 1:

Tiêu chí

Exynos 2400

Snapdragon 8+ Gen 1

Tiến trình sản xuất

4nm Samsung Foundry

4nm TSMC

CPU

10 nhân

1 lõi Cortex-X4 3.2GHz

2 lõi Cortex-A720 2.9GHz

3 lõi Cortex-A720 2.6GHz

4 lõi Cortex-A520 1.95GHz

8 nhân

1 lõi Cortex-X2 3.2GHz

3 lõi Cortex-A710 2.5GHz

4 lõi Cortex-A510 1.8GHz

Tốc độ CPU

Tối đa 3.2GHz

Tối đa 3.2GHz

GPU

Samsung Xclipse 940 (AMD RDNA 3)

Adreno 730

Điểm AnTuTu

Kkhoảng 1.7 – 1.8 triệu.

Khoảng 1.1 - 1.3 triệu 

Điểm Geekbench

  • Đơn nhân: Khoảng 2.100 - 2.200 điểm.
  • Đa nhân: Khoảng 6.700 - 6.900 điểm.
  • Đơn nhân: Khoảng 1.700 - 1.800 điểm.
  • Đa nhân : Khoảng 4.000 - 4.600 điểm.

Kết nối mạng

4G LTE Cat. 24, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4

Wi-Fi 6E, Wi-Fi 4, Wi-Fi 6, Wi-Fi 5, Bluetooth 5.3.

Exynos 2400 vẫn cho thấy lợi thế rõ rệt trước bản nâng cấp Snapdragon 8+ Gen 1. Với 10 nhân CPU cùng kiến trúc mới, Exynos 2400 mang đến hiệu năng tổng thể nhỉnh hơn đáng kể. Điều này thể hiện qua điểm AnTuTu cao hơn 20-25% so với Snapdragon 8+ Gen 1.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 8+ Gen 1

Trong khi đó, Snapdragon 8+ Gen 1 dù đã được cải tiến về hiệu năng và đồ họa so với bản thường, vẫn có phần kèm hơn khi đặt lên bàn cân với Exynos 2400. Dù vậy, thực tế nếu xét về tính ổn định khi chơi game lâu thì chip nhà Snapdragon vẫn ghi điểm hơn Exynos 2400.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 7+ Gen 3

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết Exynos 2400 và chip Snapdragon 7+ Gen 3:

Tiêu chí

Exynos 2400

Snapdragon 7+ Gen 3

Tiến trình sản xuất

4nm Samsung Foundry

4nm TSMC

CPU

10 nhân

1 lõi Cortex-X4 3.2GHz

2 lõi Cortex-A720 2.9GHz

3 lõi Cortex-A720 2.6GHz

4 lõi Cortex-A520 1.95GHz

8 nhân

1 lõi Cortex-X4 2.8GHz

4 lõi Cortex-A720 2.6GHz

3 lõi Cortex-A520 1.9GHz

Tốc độ CPU

Tối đa 3.2GHz

Tối đa 2.8GHz

GPU

Samsung Xclipse 940 (AMD RDNA 3)

Adreno 732

Điểm AnTuTu

Kkhoảng 1.7 – 1.8 triệu.

Khoảng 1.35 - 1.5 triệu điểm

Điểm Geekbench

  • Đơn nhân: Khoảng 2.100 - 2.200 điểm.
  • Đa nhân: Khoảng 6.700 - 6.900 điểm.
  • Đơn nhân: Khoảng 1.834 - 1.913 điểm.
  • Đa nhân : Khoảng 4.498 - 5.098 điểm.

Kết nối mạng

4G LTE Cat. 24, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4

4G, 5G, WiFi 7, Bluetooth 5.4, Dual-SIM Dual-Active (DSDA)

Exynos 2400 cho thấy sự vượt trội rất rõ rệt khi đặt cạnh Snapdragon 7+ Gen 3. Chip Exynos 2400 sở hữu CPU 10 nhân, cho điểm AnTuTu cao gấp đôi so với Snapdragon 7+ Gen 3. Không chỉ CPU, GPU của Exynos 2400 cũng mạnh hơn đáng kể khi so với đối thủ.

Chip Exynos 2400 và chip Snapdragon 7+ Gen 3

Snapdragon 7+ Gen 3 dù là con chip cận cao cấp với hiệu năng khá tốt trong phân khúc. Nhưng khi so với Exynos 2400 thì vẫn kém xa và khó “cân kèo” trong các bài kiểm tra tác vụ nặng. Tuy vậy, điểm vượt trội của Snapdragon 7+ Gen 3 khi so với Exynos 2400 là khả năng kiểm soát nhiệt tốt, mát máy hơn.

Nên mua chip Exynos 2400 hay các dòng chip Snapdragon?

Việc chọn mua chip Exynos 2400 hay Snapdragon phụ thuộc nhiều vào nhu cầu sử dụng thực tế của người dùng. Exynos 2400 là dòng chip flagship cao cấp, được Samsung tối ưu hiệu năng, đặc biệt ở mảng đồ họa. Với GPU Xclipse dựa trên kiến trúc RDNA3, chip này hỗ trợ các công nghệ hiện đại như Ray Tracing. Nhờ đó, nâng cao trải nghiệm hình ảnh trong game, tác vụ đồ họa được nâng cấp đáng kể.

Trong khi đó, chip Snapdragon giữ vị thế ưu việt về độ ổn định về lâu dài và khả năng tối ưu tổng thể. Dòng chip này nổi tiếng với hiệu năng mạnh, duy trì hiệu năng tốt trong thời gian dài và kiểm soát nhiệt quả hơn. Điểm đặc biệt, Snapdragon có lợi thế về hệ sinh thái tối ưu. Nhiều game, ứng dụng hiện nay được phát triển ưu tiên tối ưu kiến cho phần cứng của Snapdragon.

Như vậy, bạn có thể cân nhắc chọn lựa loại chip phù hợp như sau:

  • Chọn Exynos 2400: Nếu bạn thích trải nghiệm công nghệ đồ họa tiên tiến, muốn trải nghiệm hình ảnh đẹp, làm việc thiết kế đồ họa, hiệu năng đa nhiệm tốt và cần con chip đủ mạnh cho công việc lẫn giải trí.
  • Chọn Snapdragon: Nếu bạn là game thủ hoặc người dùng ưu tiên về hiệu suất ổn định lâu dài, tối ưu tốt và ít nóng máy khi sử dụng. Đặc biệt là người dùng game thủ chuyên nghiệp hoặc cần máy duy trì cường độ cao liên tục.

Nên mua chip Exynos 2400 hay các dòng chip Snapdragon?

Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn lựa chọn được dòng chip phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Các mẫu điện thoại sử dụng chip Exynos 2400 phổ biến

Hiện tại, chip Exynos 2400 được sử dụng phổ biến trên các dòng điện thoại dưới đây:

  • Samsung Galaxy S24
  • Samsung Galaxy S24+
  • Samsung Galaxy S24 FE
  • Samsung Galaxy S25 FE
  • Samsung Galaxy Z Flip 7 FE

Các mẫu điện thoại sử dụng chip Exynos 2400 phổ biến

Nhìn chung, chip Exynos 2400 được trang bị chủ yếu trên các dòng Samsung Galaxy S và một số dòng máy phiên bản FE cao cấp.

Kết luận

Bài viết trên đã giải đáp chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào và các thông tin liên quan. Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về con chip này khi so sánh với các đối thủ cùng phân khúc. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật nhanh các bài viết công nghệ mới nhất nhé!

Bạn đang đọc bài viết Chip Exynos 2400 ngang với Snapdragon nào hiện nay 2026 tại chuyên mục Hỏi đáp trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © Công ty TNHH Dịch vụ sửa chữa Điện Thoại Vui – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: 30B Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm