Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 mới cập nhật (BVU)

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 mới cập nhật (BVU)

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
14/08/2026

Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được cập nhật mới nhất theo thông báo chính thức từ BVU. Mức điểm sẽ được cập nhật theo kết quả xét tuyển chính thức của trường. Xem ngay thông tin chi tiết dưới đây, cập nhật ngày 14/08/2026.

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được cập nhật mới nhất theo từng ngành, chuyên ngành. Thí sinh có thể theo dõi mức điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ và điểm thi THPT. Thông tin dưới đây giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và lựa chọn ngành học phù hợp:

Lưu ý: Thông tin trong bài được tổng hợp từ đề án tuyển sinh, thông báo điểm sàn và thông báo điểm trúng tuyển chính thức của BVU; thí sinh nên đối chiếu kết quả trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và website trường trước khi xác nhận nhập học.

STT

Mã ngành/chuyên ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn Học bạ/ TN THPT

1

7480201

Công nghệ thông tin

18 / 15

2

7480201C1

Kỹ thuật phần mềm

18 / 15

3

7480201C4

Thiết kế đồ họa

18 / 15

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18 / 15

5

7510301C3

Điện công nghiệp và dân dụng

18 / 15

6

7510301C2

Điều khiển và tự động hóa

18 / 15

7

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18 / 15

8

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18 / 15

9

7510102C1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18 / 15

10

7510102C2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18 / 15

11

7510102C3

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

18 / 15

12

7510102C4

Quản lý dự án xây dựng

18 / 15

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18 / 15

14

7510205C1

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

18 / 15

15

7480201C5

Trí tuệ nhân tạo

18 / 15

16

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18 / 15

17

7510605TN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)

18 / 15

18

7510605C3

Logistics Cảng hàng không

18 / 15

19

7510605C1

Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế

18 / 15

20

7840104

Kinh tế vận tải

18 / 15

21

7840104C1

Kinh tế vận tải biển

18 / 15

22

7840101

Khai thác vận tải

18 / 15

23

7840101C3

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

18 / 15

24

7840101C1

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

18 / 15

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

18 / 15

26

7810201

Quản lý khách sạn

18 / 15

27

7810201C1

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

18 / 15

28

7810201C3

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

18 / 15

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18 / 15

30

7810103C1

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

18 / 15

31

7720201

Dược học

20 / 20

32

7720301

Điều dưỡng

18 / 18

33

7380101

Luật

20 / 20

34

7380101C3

Luật dân sự

20 / 20

35

7380101C2

Luật kinh tế

20 / 20

36

7340301

Kế toán

18 / 15

37

7340301C2

Kế toán kiểm toán

18 / 15

38

7340301C1

Kế toán tài chính

18 / 15

39

7340115

Marketing

18 / 15

40

7340115C3

Digital marketing

18 / 15

41

7340115C5

Marketing thương mại

18 / 15

42

7340115C1

Marketing và tổ chức sự kiện

18 / 15

43

7340115C4

Marketing và truyền thông

18 / 15

44

7340201

Tài chính - Ngân hàng

18 / 15

45

7340122

Thương mại điện tử

18 / 15

46

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18 / 15

47

7340101

Quản trị kinh doanh

18 / 15

48

7340101C5

Quản trị nhân sự

18 / 15

49

7340101C6

Phân tích dữ liệu kinh doanh

18 / 15

50

7340101C7

Quản lý dự án

18 / 15

51

7340101C8

Hệ thống thông tin quản lý

18 / 15

52

7220201

Ngôn ngữ Anh

18 / 15

53

7220201C3

Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh

18 / 15

54

7220201C2

Tiếng Anh du lịch - thương mại

18 / 15

55

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18 / 15

56

7310608

Đông phương học

18 / 15

57

7310608C1

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

18 / 15

58

7320108

Quan hệ công chúng

18 / 15

59

7310401

Tâm lý học

18 / 15

60

7220209

Ngôn ngữ Nhật

18 / 15

Quy ước: Điểm trong cột Điểm chuẩn 2026 được ghi theo thứ tự Xét học bạ / Xét kết quả thi tốt nghiệp.

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển thẳng

Theo quy định tuyển sinh, một số nhóm thí sinh được xem xét tuyển thẳng vào đại học. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được áp dụng theo quy định tuyển sinh của trường.

Đối tượng gồm:

  • Anh hùng Lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang và Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
  • Thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế về học thuật, khoa học kỹ thuật hoặc nghệ thuật cũng thuộc diện này.
  • Thành tích phải đáp ứng yêu cầu về thời hạn và lĩnh vực phù hợp với ngành đăng ký.
  • Vận động viên đội tuyển quốc gia tham dự các giải quốc tế chính thức cũng được xem xét tuyển thẳng.
  • Thí sinh đạt giải tay nghề ASEAN hoặc quốc tế có thể được tuyển thẳng vào ngành phù hợp.

Ngoài ra, trường có thể xem xét thí sinh nước ngoài, người học chương trình nước ngoài và một số đối tượng đặc thù. Các trường hợp này phải đáp ứng yêu cầu đầu vào và năng lực ngôn ngữ theo quy định.

Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Với ưu tiên xét tuyển, trường có thể cộng điểm hoặc áp dụng hình thức ưu tiên phù hợp. Chính sách này dành cho thí sinh đạt thành tích học thuật, khoa học, thể thao, nghệ thuật hoặc tay nghề. Trường sẽ công bố cụ thể đối tượng, chỉ tiêu và tiêu chí trong thông tin tuyển sinh.

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được công bố. Mức điểm dao động từ 15 đến 20 điểm tùy ngành. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết của từng ngành:

STT

Mã ngành/chuyên ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn 2026

1

7480201

Công nghệ thông tin

15

2

7480201C1

Kỹ thuật phần mềm

15

3

7480201C4

Thiết kế đồ họa

15

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

5

7510301C3

Điện công nghiệp và dân dụng

15

6

7510301C2

Điều khiển và tự động hóa

15

7

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

8

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

9

7510102C1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

10

7510102C2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15

11

7510102C3

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

15

12

7510102C4

Quản lý dự án xây dựng

15

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

14

7510205C1

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

15

15

7480201C5

Trí tuệ nhân tạo

15

16

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

17

7510605TN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)

15

18

7510605C3

Logistics Cảng hàng không

15

19

7510605C1

Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế

15

20

7840104

Kinh tế vận tải

15

21

7840104C1

Kinh tế vận tải biển

15

22

7840101

Khai thác vận tải

15

23

7840101C3

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

15

24

7840101C1

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

15

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

15

26

7810201

Quản lý khách sạn

15

27

7810201C1

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

15

28

7810201C3

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

15

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

30

7810103C1

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

18

31

7720201

Dược học

20

32

7720301

Điều dưỡng

18

33

7380101

Luật

20

34

7380101C3

Luật dân sự

20

35

7380101C2

Luật kinh tế

20

36

7340301

Kế toán

15

37

7340301C2

Kế toán kiểm toán

15

38

7340301C1

Kế toán tài chính

15

39

7340115

Marketing

15

40

7340115C3

Digital marketing

15

41

7340115C5

Marketing thương mại

15

42

7340115C1

Marketing và tổ chức sự kiện

15

43

7340115C4

Marketing và truyền thông

15

44

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

45

7340122

Thương mại điện tử

15

46

7320104

Truyền thông đa phương tiện

15

47

7340101

Quản trị kinh doanh

15

48

7340101C5

Quản trị nhân sự

15

49

7340101C6

Phân tích dữ liệu kinh doanh

15

50

7340101C7

Quản lý dự án

15

51

7340101C8

Hệ thống thông tin quản lý

15

52

7220201

Ngôn ngữ Anh

15

53

7220201C3

Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh

15

54

7220201C2

Tiếng Anh du lịch - thương mại

15

55

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

56

7310608

Đông phương học

15

57

7310608C1

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

15

58

7320108

Quan hệ công chúng

15

59

7310401

Tâm lý học

15

60

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15

Lưu ý: Dữ liệu được cập nhật ngày 14/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 theo phương thức xét học bạ được công bố cho 60 ngành. Mức điểm chuẩn chủ yếu là 18 điểm, riêng một số ngành đạt 20 điểm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành:

STT

Mã ngành/chuyên ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn 2026

1

7480201

Công nghệ thông tin

18

2

7480201C1

Kỹ thuật phần mềm

18

3

7480201C4

Thiết kế đồ họa

18

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18

5

7510301C3

Điện công nghiệp và dân dụng

18

6

7510301C2

Điều khiển và tự động hóa

18

7

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18

8

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18

9

7510102C1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18

10

7510102C2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18

11

7510102C3

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

18

12

7510102C4

Quản lý dự án xây dựng

18

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

14

7510205C1

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

18

15

7480201C5

Trí tuệ nhân tạo

18

16

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

17

7510605TN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)

18

18

7510605C3

Logistics Cảng hàng không

18

19

7510605C1

Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế

18

20

7840104

Kinh tế vận tải

18

21

7840104C1

Kinh tế vận tải biển

18

22

7840101

Khai thác vận tải

18

23

7840101C3

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

18

24

7840101C1

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

18

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

18

26

7810201

Quản lý khách sạn

18

27

7810201C1

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

18

28

7810201C3

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

18

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

30

7810103C1

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

18

31

7720201

Dược học

20

32

7720301

Điều dưỡng

18

33

7380101

Luật

20

34

7380101C3

Luật dân sự

20

35

7380101C2

Luật kinh tế

20

36

7340301

Kế toán

18

37

7340301C2

Kế toán kiểm toán

18

38

7340301C1

Kế toán tài chính

18

39

7340115

Marketing

18

40

7340115C3

Digital marketing

18

41

7340115C5

Marketing thương mại

18

42

7340115C1

Marketing và tổ chức sự kiện

18

43

7340115C4

Marketing và truyền thông

18

44

7340201

Tài chính - Ngân hàng

18

45

7340122

Thương mại điện tử

18

46

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18

47

7340101

Quản trị kinh doanh

18

48

7340101C5

Quản trị nhân sự

18

49

7340101C6

Phân tích dữ liệu kinh doanh

18

50

7340101C7

Quản lý dự án

18

51

7340101C8

Hệ thống thông tin quản lý

18

52

7220201

Ngôn ngữ Anh

18

53

7220201C3

Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh

18

54

7220201C2

Tiếng Anh du lịch - thương mại

18

55

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18

56

7310608

Đông phương học

18

57

7310608C1

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

18

58

7320108

Quan hệ công chúng

18

59

7310401

Tâm lý học

18

60

7220209

Ngôn ngữ Nhật

18

Lưu ý: Dữ liệu được cập nhật ngày 14/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.

Điểm chuẩn một số ngành nổi bật tại Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm. Mức điểm được công bố theo từng ngành và phương thức xét tuyển cụ thể. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và lựa chọn ngành học:

Điểm chuẩn ngành Dược học Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Ngành Dược học có mã ngành 7720201. Năm 2026, điểm chuẩn đạt 20 điểm ở cả hai phương thức xét tuyển. Cụ thể, xét học bạ và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đều lấy 20 điểm. So với năm 2025, điểm thi tốt nghiệp THPT tăng 1 điểm, từ 19 lên 20 điểm. Trong khi đó, điểm học bạ giữ nguyên ở mức 20 điểm.

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Ngành Điều dưỡng có mã ngành 7720301. Năm 2026, ngành lấy 18 điểm cho cả hai phương thức xét tuyển. Thí sinh xét học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT đều cần đạt 18 điểm. So với năm 2025, điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT tăng 1 điểm. Điểm học bạ vẫn giữ nguyên mức 18 điểm.

Điểm chuẩn ngành Luật Kinh tế Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Ngành Luật Kinh tế có mã ngành 7380101C2, với điểm chuẩn 20 điểm. Mức này được áp dụng cho cả xét học bạ và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Năm 2026, Luật và Luật Dân sự cũng cùng lấy 20 điểm ở hai phương thức.

(ảnh 2)

Trong năm 2025, trường công bố chương trình Luật kinh tế và dân sự với mã 7380101C1. Chương trình này có điểm chuẩn 15 điểm theo điểm thi và 16 điểm theo học bạ.

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mã ngành 7510605. Năm 2026, điểm chuẩn học bạ là 18 điểm và thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm. So với năm 2025, điểm thi tốt nghiệp THPT giữ nguyên mức 15 điểm. Ngược lại, điểm chuẩn học bạ tăng 2 điểm, từ 16 lên 18 điểm.

Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Trí tuệ nhân tạo có mã ngành 7480201C5 và xuất hiện trong danh sách tuyển sinh năm 2026. Đây là ngành mới được BVU dự kiến mở trong mùa tuyển sinh này. Theo bảng điểm chuẩn đã công bố, ngành có mức 18 điểm học bạ và 15 điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý 2026

Hệ thống thông tin quản lý có mã ngành 7340101C8. Đây là ngành mới trong phương án tuyển sinh năm 2026. Ngành có điểm chuẩn 18 điểm với phương thức xét học bạ. Với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn là 15 điểm.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật 2026

Ngành Ngôn ngữ Nhật có mã ngành 7220209 và được đưa vào danh sách tuyển sinh năm 2026. Đây là ngành mới trong phương án tuyển sinh năm nay. Điểm chuẩn xét học bạ đạt 18 điểm, trong khi xét điểm thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu các năm gần đây

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu các năm gần đây cho thấy mức điểm thi THPT năm 2026 chủ yếu duy trì ổn định. Một số ngành có sự thay đổi đáng chú ý so với năm trước:

STT

Ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

Công nghệ thông tin

15

15

2

Kỹ thuật phần mềm

15

15

3

Thiết kế đồ họa

15

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

15

5

Điện công nghiệp và dân dụng

15

6

Điều khiển và tự động hóa

15

15

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

15

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

15

9

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

10

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15

11

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

15

12

Quản lý dự án xây dựng

15

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

15

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

15

15

15

Trí tuệ nhân tạo

15

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

15

17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)

15

18

Logistics Cảng hàng không

15

15

19

Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế

15

15

20

Kinh tế vận tải

15

15

21

Kinh tế vận tải biển

15

15

22

Khai thác vận tải

15

15

23

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

15

24

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

15

15

25

Kinh doanh quốc tế

15

15

26

Quản lý khách sạn

15

15

27

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

15

15

28

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

15

29

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15

30

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

15

18

31

Dược học

19

20

32

Điều dưỡng

17

18

33

Luật

15

20

34

Luật dân sự

20

35

Luật kinh tế

20

36

Kế toán

15

15

37

Kế toán kiểm toán

15

15

38

Kế toán tài chính

15

15

39

Marketing

15

15

40

Digital marketing

15

15

41

Marketing thương mại

15

15

42

Marketing và tổ chức sự kiện

15

15

43

Marketing và truyền thông

15

15

44

Tài chính - Ngân hàng

15

15

45

Thương mại điện tử

15

15

46

Truyền thông đa phương tiện

15

15

47

Quản trị kinh doanh

15

15

48

Quản trị nhân sự

15

15

49

Phân tích dữ liệu kinh doanh

15

50

Quản lý dự án

15

51

Hệ thống thông tin quản lý

15

52

Ngôn ngữ Anh

15

53

Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh

15

54

Tiếng Anh du lịch - thương mại

15

55

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

56

Đông phương học

15

57

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

15

58

Quan hệ công chúng

15

15

59

Tâm lý học

15

15

60

Ngôn ngữ Nhật

-

15

Đánh giá:

  • Ngành có điểm chuẩn cao: Dược học đạt 20 điểm, tăng 1 điểm so với năm 2025. Điều dưỡng đạt 18 điểm, cũng tăng 1 điểm. Đáng chú ý, Luật tăng mạnh từ 15 lên 20 điểm.
  • Ngành ổn định: Phần lớn ngành có điểm thi tốt nghiệp THPT 15 điểm trong cả hai năm. Nhóm này gồm Công nghệ thông tin, Logistics, Marketing, Kế toán và nhiều ngành khác.
  • Ngành biến động: Luật có mức tăng rõ nhất, từ 15 lên 20 điểm. Dược học và Điều dưỡng cùng tăng 1 điểm so với năm trước. Một số chuyên ngành mới hoặc được điều chỉnh tên chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng 2025.

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 theo điểm thi THPT vẫn tập trung chủ yếu ở mức 15 điểm. Các ngành Sức khỏe và Luật có mức điểm cao hơn mặt bằng chung.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được công bố trong bối cảnh trường dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu. BVU triển khai 5 phương thức xét tuyển, giúp thí sinh có thêm lựa chọn phù hợp.

Các phương thức tuyển sinh dự kiến gồm:

  • Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT.
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét kết quả học tập THPT.
  • Xét điểm từ các kỳ thi đánh giá năng lực.
  • Xét tuyển tổng hợp dựa trên nhiều tiêu chí.

Với cách tuyển sinh đa dạng, thí sinh giảm sự phụ thuộc vào một kỳ thi duy nhất. Đồng thời, cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cũng được mở rộng hơn.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh 60 ngành, chuyên ngành thuộc 5 nhóm đào tạo. Các nhóm gồm Kinh tế biển – Logistics, Du lịch – Sức khỏe và Quản trị – Luật. Ngoài ra, trường còn đào tạo Công nghệ – Kỹ thuật và Ngoại ngữ – Văn hóa quốc tế.

BVU tiếp tục chú trọng các ngành gắn với lợi thế kinh tế biển và nhu cầu nhân lực. Nổi bật gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Logistics cảng hàng không – cảng biển. Bên cạnh đó còn có Kinh tế vận tải, Khai thác vận tải, Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Sau khi điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được công bố, thí sinh có thể kiểm tra kết quả trực tuyến. Dưới đây là hai cách tra cứu phổ biến, giúp bạn nhanh chóng xác định trạng thái xét tuyển.

  • Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên website:

Bước 1: Truy cập hệ thống tra cứu kết quả tại: https://tuyensinh.bvu.edu.vn/tra-cuu-trung-tuyen/

Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin cá nhân theo các trường dữ liệu được yêu cầu.

Bước 3: Kiểm tra thông tin kết quả được hệ thống trả về sau khi hoàn tất.

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

  • Cách 2: Tra cứu qua tài khoản cá nhân:

Bước 1: Đăng nhập hệ thống bằng tài khoản tuyển sinh đã được cấp.

Tra cứu qua tài khoản cá nhân

Bước 2: Tìm và chọn mục Tra cứu kết quả xét tuyển sinh trên giao diện.

Tìm và chọn mục Tra cứu kết quả xét tuyển sinh trên giao diện

Bước 3: Kiểm tra trạng thái trúng tuyển được hiển thị trên hệ thống.

Nếu đã trúng tuyển chính thức, thí sinh tiếp tục thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến. Bạn nên kiểm tra kỹ thời hạn để tránh bỏ lỡ quyền nhập học. Đồng thời, hãy lưu lại thông tin xác nhận để thuận tiện đối chiếu khi cần.

Sau khi biết điểm trúng tuyển thí sinh có thể nhanh chóng mua sắm trang thiết bị để chuẩn bị nhập học. Nếu bạn muốn nhận giá tốt ngay thời điểm này có thể cân nhắc tham gia chương Back to School tại hệ thống Điện Thoại Vui.

Những câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026

Điểm chuẩn Đại học Rịa Vũng Tàu 2026 đã chính thức được công bố đến các thí sinh. Dù vậy, có lẽ bạn vẫn còn băn khoăn về quy trình tuyển sinh. Hãy cùng xem chi tiết giải đáp các thắc mắc ngay dưới đây:

Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 xét tuyển bằng những phương thức nào?

Năm 2026, Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu. Nhà trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển độc lập, gồm: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét kết quả học tập THPT. Xét điểm thi đánh giá năng lực. Xét tuyển tổng hợp dựa trên nhiều tiêu chí.

BVU có những ngành mới nào trong năm 2026?

Năm 2026, BVU dự kiến bổ sung nhiều ngành, mở rộng thêm lựa chọn cho thí sinh. Danh sách gồm Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Hàn Quốc. Ngoài ra, trường còn có các ngành như Quản lý dự án, Hệ thống thông tin quản lý và Tiếng Anh du lịch - thương mại.

Đạt điểm sàn BVU có chắc chắn trúng tuyển không?

Mức điểm sàn của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu chỉ giúp thí sinh đủ điều kiện đăng ký xét tuyển. Để trúng tuyển, thí sinh cần đạt điểm chuẩn ngành và cạnh tranh theo chỉ tiêu tuyển sinh.

Sau khi trúng tuyển BVU cần làm gì?

Sau khi trúng tuyển BVU, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD-ĐT. Tiếp đó, bạn hoàn tất thủ tục theo hướng dẫn, nộp hồ sơ, đóng học phí và chuẩn bị tham gia tuần sinh hoạt công dân.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 là cột mốc quan trọng giúp bạn chuẩn bị cho chặng đường mới. Đừng quên mang điện thoại, laptop ghé Điện Thoại Vui kiểm tra thiết bị trước khi nhập học nhé.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 mới cập nhật (BVU) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm