Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 mới cập nhật (BVU)
Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được cập nhật mới nhất theo thông báo chính thức từ BVU. Mức điểm sẽ được cập nhật theo kết quả xét tuyển chính thức của trường. Xem ngay thông tin chi tiết dưới đây, cập nhật ngày 14/08/2026.
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được cập nhật mới nhất theo từng ngành, chuyên ngành. Thí sinh có thể theo dõi mức điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ và điểm thi THPT. Thông tin dưới đây giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và lựa chọn ngành học phù hợp:
Lưu ý: Thông tin trong bài được tổng hợp từ đề án tuyển sinh, thông báo điểm sàn và thông báo điểm trúng tuyển chính thức của BVU; thí sinh nên đối chiếu kết quả trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và website trường trước khi xác nhận nhập học.
|
STT |
Mã ngành/chuyên ngành |
Tên ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn Học bạ/ TN THPT |
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18 / 15 |
|
2 |
7480201C1 |
Kỹ thuật phần mềm |
18 / 15 |
|
3 |
7480201C4 |
Thiết kế đồ họa |
18 / 15 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18 / 15 |
|
5 |
7510301C3 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
18 / 15 |
|
6 |
7510301C2 |
Điều khiển và tự động hóa |
18 / 15 |
|
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
18 / 15 |
|
8 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
18 / 15 |
|
9 |
7510102C1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
18 / 15 |
|
10 |
7510102C2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
18 / 15 |
|
11 |
7510102C3 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
18 / 15 |
|
12 |
7510102C4 |
Quản lý dự án xây dựng |
18 / 15 |
|
13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18 / 15 |
|
14 |
7510205C1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
18 / 15 |
|
15 |
7480201C5 |
Trí tuệ nhân tạo |
18 / 15 |
|
16 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18 / 15 |
|
17 |
7510605TN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) |
18 / 15 |
|
18 |
7510605C3 |
Logistics Cảng hàng không |
18 / 15 |
|
19 |
7510605C1 |
Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế |
18 / 15 |
|
20 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
18 / 15 |
|
21 |
7840104C1 |
Kinh tế vận tải biển |
18 / 15 |
|
22 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 / 15 |
|
23 |
7840101C3 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
18 / 15 |
|
24 |
7840101C1 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
18 / 15 |
|
25 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
18 / 15 |
|
26 |
7810201 |
Quản lý khách sạn |
18 / 15 |
|
27 |
7810201C1 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
18 / 15 |
|
28 |
7810201C3 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
18 / 15 |
|
29 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 / 15 |
|
30 |
7810103C1 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
18 / 15 |
|
31 |
7720201 |
Dược học |
20 / 20 |
|
32 |
7720301 |
Điều dưỡng |
18 / 18 |
|
33 |
7380101 |
Luật |
20 / 20 |
|
34 |
7380101C3 |
Luật dân sự |
20 / 20 |
|
35 |
7380101C2 |
Luật kinh tế |
20 / 20 |
|
36 |
7340301 |
Kế toán |
18 / 15 |
|
37 |
7340301C2 |
Kế toán kiểm toán |
18 / 15 |
|
38 |
7340301C1 |
Kế toán tài chính |
18 / 15 |
|
39 |
7340115 |
Marketing |
18 / 15 |
|
40 |
7340115C3 |
Digital marketing |
18 / 15 |
|
41 |
7340115C5 |
Marketing thương mại |
18 / 15 |
|
42 |
7340115C1 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
18 / 15 |
|
43 |
7340115C4 |
Marketing và truyền thông |
18 / 15 |
|
44 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
18 / 15 |
|
45 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
18 / 15 |
|
46 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18 / 15 |
|
47 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 / 15 |
|
48 |
7340101C5 |
Quản trị nhân sự |
18 / 15 |
|
49 |
7340101C6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
18 / 15 |
|
50 |
7340101C7 |
Quản lý dự án |
18 / 15 |
|
51 |
7340101C8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
18 / 15 |
|
52 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
18 / 15 |
|
53 |
7220201C3 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh |
18 / 15 |
|
54 |
7220201C2 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
18 / 15 |
|
55 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 / 15 |
|
56 |
7310608 |
Đông phương học |
18 / 15 |
|
57 |
7310608C1 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
18 / 15 |
|
58 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
18 / 15 |
|
59 |
7310401 |
Tâm lý học |
18 / 15 |
|
60 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
18 / 15 |
Quy ước: Điểm trong cột Điểm chuẩn 2026 được ghi theo thứ tự Xét học bạ / Xét kết quả thi tốt nghiệp.
Theo quy định tuyển sinh, một số nhóm thí sinh được xem xét tuyển thẳng vào đại học. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được áp dụng theo quy định tuyển sinh của trường.
Đối tượng gồm:
Ngoài ra, trường có thể xem xét thí sinh nước ngoài, người học chương trình nước ngoài và một số đối tượng đặc thù. Các trường hợp này phải đáp ứng yêu cầu đầu vào và năng lực ngôn ngữ theo quy định.

Với ưu tiên xét tuyển, trường có thể cộng điểm hoặc áp dụng hình thức ưu tiên phù hợp. Chính sách này dành cho thí sinh đạt thành tích học thuật, khoa học, thể thao, nghệ thuật hoặc tay nghề. Trường sẽ công bố cụ thể đối tượng, chỉ tiêu và tiêu chí trong thông tin tuyển sinh.
Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được công bố. Mức điểm dao động từ 15 đến 20 điểm tùy ngành. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết của từng ngành:
|
STT |
Mã ngành/chuyên ngành |
Tên ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
|
2 |
7480201C1 |
Kỹ thuật phần mềm |
15 |
|
3 |
7480201C4 |
Thiết kế đồ họa |
15 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
|
5 |
7510301C3 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
15 |
|
6 |
7510301C2 |
Điều khiển và tự động hóa |
15 |
|
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15 |
|
8 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
|
9 |
7510102C1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
15 |
|
10 |
7510102C2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
15 |
|
11 |
7510102C3 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
15 |
|
12 |
7510102C4 |
Quản lý dự án xây dựng |
15 |
|
13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
|
14 |
7510205C1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
15 |
|
15 |
7480201C5 |
Trí tuệ nhân tạo |
15 |
|
16 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
|
17 |
7510605TN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) |
15 |
|
18 |
7510605C3 |
Logistics Cảng hàng không |
15 |
|
19 |
7510605C1 |
Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế |
15 |
|
20 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
15 |
|
21 |
7840104C1 |
Kinh tế vận tải biển |
15 |
|
22 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
15 |
|
23 |
7840101C3 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
15 |
|
24 |
7840101C1 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
15 |
|
25 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
|
26 |
7810201 |
Quản lý khách sạn |
15 |
|
27 |
7810201C1 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
15 |
|
28 |
7810201C3 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
15 |
|
29 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
|
30 |
7810103C1 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
18 |
|
31 |
7720201 |
Dược học |
20 |
|
32 |
7720301 |
Điều dưỡng |
18 |
|
33 |
7380101 |
Luật |
20 |
|
34 |
7380101C3 |
Luật dân sự |
20 |
|
35 |
7380101C2 |
Luật kinh tế |
20 |
|
36 |
7340301 |
Kế toán |
15 |
|
37 |
7340301C2 |
Kế toán kiểm toán |
15 |
|
38 |
7340301C1 |
Kế toán tài chính |
15 |
|
39 |
7340115 |
Marketing |
15 |
|
40 |
7340115C3 |
Digital marketing |
15 |
|
41 |
7340115C5 |
Marketing thương mại |
15 |
|
42 |
7340115C1 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
15 |
|
43 |
7340115C4 |
Marketing và truyền thông |
15 |
|
44 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
45 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
|
46 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
|
47 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
48 |
7340101C5 |
Quản trị nhân sự |
15 |
|
49 |
7340101C6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
15 |
|
50 |
7340101C7 |
Quản lý dự án |
15 |
|
51 |
7340101C8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
15 |
|
52 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
53 |
7220201C3 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh |
15 |
|
54 |
7220201C2 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
15 |
|
55 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
|
56 |
7310608 |
Đông phương học |
15 |
|
57 |
7310608C1 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
15 |
|
58 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
15 |
|
59 |
7310401 |
Tâm lý học |
15 |
|
60 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15 |
Lưu ý: Dữ liệu được cập nhật ngày 14/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 theo phương thức xét học bạ được công bố cho 60 ngành. Mức điểm chuẩn chủ yếu là 18 điểm, riêng một số ngành đạt 20 điểm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành:
|
STT |
Mã ngành/chuyên ngành |
Tên ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18 |
|
2 |
7480201C1 |
Kỹ thuật phần mềm |
18 |
|
3 |
7480201C4 |
Thiết kế đồ họa |
18 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18 |
|
5 |
7510301C3 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
18 |
|
6 |
7510301C2 |
Điều khiển và tự động hóa |
18 |
|
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
18 |
|
8 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
18 |
|
9 |
7510102C1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
18 |
|
10 |
7510102C2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
18 |
|
11 |
7510102C3 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
18 |
|
12 |
7510102C4 |
Quản lý dự án xây dựng |
18 |
|
13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18 |
|
14 |
7510205C1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
18 |
|
15 |
7480201C5 |
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
16 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18 |
|
17 |
7510605TN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) |
18 |
|
18 |
7510605C3 |
Logistics Cảng hàng không |
18 |
|
19 |
7510605C1 |
Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế |
18 |
|
20 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
18 |
|
21 |
7840104C1 |
Kinh tế vận tải biển |
18 |
|
22 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
|
23 |
7840101C3 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
18 |
|
24 |
7840101C1 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
18 |
|
25 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
18 |
|
26 |
7810201 |
Quản lý khách sạn |
18 |
|
27 |
7810201C1 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
18 |
|
28 |
7810201C3 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
18 |
|
29 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
|
30 |
7810103C1 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
18 |
|
31 |
7720201 |
Dược học |
20 |
|
32 |
7720301 |
Điều dưỡng |
18 |
|
33 |
7380101 |
Luật |
20 |
|
34 |
7380101C3 |
Luật dân sự |
20 |
|
35 |
7380101C2 |
Luật kinh tế |
20 |
|
36 |
7340301 |
Kế toán |
18 |
|
37 |
7340301C2 |
Kế toán kiểm toán |
18 |
|
38 |
7340301C1 |
Kế toán tài chính |
18 |
|
39 |
7340115 |
Marketing |
18 |
|
40 |
7340115C3 |
Digital marketing |
18 |
|
41 |
7340115C5 |
Marketing thương mại |
18 |
|
42 |
7340115C1 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
18 |
|
43 |
7340115C4 |
Marketing và truyền thông |
18 |
|
44 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
|
45 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
18 |
|
46 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
|
47 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
48 |
7340101C5 |
Quản trị nhân sự |
18 |
|
49 |
7340101C6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
18 |
|
50 |
7340101C7 |
Quản lý dự án |
18 |
|
51 |
7340101C8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
18 |
|
52 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
|
53 |
7220201C3 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh |
18 |
|
54 |
7220201C2 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
18 |
|
55 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 |
|
56 |
7310608 |
Đông phương học |
18 |
|
57 |
7310608C1 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
18 |
|
58 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
18 |
|
59 |
7310401 |
Tâm lý học |
18 |
|
60 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
18 |
Lưu ý: Dữ liệu được cập nhật ngày 14/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm. Mức điểm được công bố theo từng ngành và phương thức xét tuyển cụ thể. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và lựa chọn ngành học:
Ngành Dược học có mã ngành 7720201. Năm 2026, điểm chuẩn đạt 20 điểm ở cả hai phương thức xét tuyển. Cụ thể, xét học bạ và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đều lấy 20 điểm. So với năm 2025, điểm thi tốt nghiệp THPT tăng 1 điểm, từ 19 lên 20 điểm. Trong khi đó, điểm học bạ giữ nguyên ở mức 20 điểm.
Ngành Điều dưỡng có mã ngành 7720301. Năm 2026, ngành lấy 18 điểm cho cả hai phương thức xét tuyển. Thí sinh xét học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT đều cần đạt 18 điểm. So với năm 2025, điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT tăng 1 điểm. Điểm học bạ vẫn giữ nguyên mức 18 điểm.
Ngành Luật Kinh tế có mã ngành 7380101C2, với điểm chuẩn 20 điểm. Mức này được áp dụng cho cả xét học bạ và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Năm 2026, Luật và Luật Dân sự cũng cùng lấy 20 điểm ở hai phương thức.
(ảnh 2)
Trong năm 2025, trường công bố chương trình Luật kinh tế và dân sự với mã 7380101C1. Chương trình này có điểm chuẩn 15 điểm theo điểm thi và 16 điểm theo học bạ.
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mã ngành 7510605. Năm 2026, điểm chuẩn học bạ là 18 điểm và thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm. So với năm 2025, điểm thi tốt nghiệp THPT giữ nguyên mức 15 điểm. Ngược lại, điểm chuẩn học bạ tăng 2 điểm, từ 16 lên 18 điểm.
Trí tuệ nhân tạo có mã ngành 7480201C5 và xuất hiện trong danh sách tuyển sinh năm 2026. Đây là ngành mới được BVU dự kiến mở trong mùa tuyển sinh này. Theo bảng điểm chuẩn đã công bố, ngành có mức 18 điểm học bạ và 15 điểm thi tốt nghiệp THPT.
Hệ thống thông tin quản lý có mã ngành 7340101C8. Đây là ngành mới trong phương án tuyển sinh năm 2026. Ngành có điểm chuẩn 18 điểm với phương thức xét học bạ. Với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn là 15 điểm.
Ngành Ngôn ngữ Nhật có mã ngành 7220209 và được đưa vào danh sách tuyển sinh năm 2026. Đây là ngành mới trong phương án tuyển sinh năm nay. Điểm chuẩn xét học bạ đạt 18 điểm, trong khi xét điểm thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu các năm gần đây cho thấy mức điểm thi THPT năm 2026 chủ yếu duy trì ổn định. Một số ngành có sự thay đổi đáng chú ý so với năm trước:
|
STT |
Ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
|
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
15 |
15 |
|
3 |
Thiết kế đồ họa |
— |
15 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
15 |
|
5 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
— |
15 |
|
6 |
Điều khiển và tự động hóa |
15 |
15 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15 |
15 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
15 |
|
9 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
— |
15 |
|
10 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
— |
15 |
|
11 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
— |
15 |
|
12 |
Quản lý dự án xây dựng |
— |
15 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
15 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
15 |
15 |
|
15 |
Trí tuệ nhân tạo |
— |
15 |
|
16 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
15 |
|
17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) |
— |
15 |
|
18 |
Logistics Cảng hàng không |
15 |
15 |
|
19 |
Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế |
15 |
15 |
|
20 |
Kinh tế vận tải |
15 |
15 |
|
21 |
Kinh tế vận tải biển |
15 |
15 |
|
22 |
Khai thác vận tải |
15 |
15 |
|
23 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
— |
15 |
|
24 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
15 |
15 |
|
25 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
15 |
|
26 |
Quản lý khách sạn |
15 |
15 |
|
27 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
15 |
15 |
|
28 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
— |
15 |
|
29 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15 |
|
30 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
15 |
18 |
|
31 |
Dược học |
19 |
20 |
|
32 |
Điều dưỡng |
17 |
18 |
|
33 |
Luật |
15 |
20 |
|
34 |
Luật dân sự |
— |
20 |
|
35 |
Luật kinh tế |
— |
20 |
|
36 |
Kế toán |
15 |
15 |
|
37 |
Kế toán kiểm toán |
15 |
15 |
|
38 |
Kế toán tài chính |
15 |
15 |
|
39 |
Marketing |
15 |
15 |
|
40 |
Digital marketing |
15 |
15 |
|
41 |
Marketing thương mại |
15 |
15 |
|
42 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
15 |
15 |
|
43 |
Marketing và truyền thông |
15 |
15 |
|
44 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
15 |
|
45 |
Thương mại điện tử |
15 |
15 |
|
46 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
15 |
|
47 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
|
48 |
Quản trị nhân sự |
15 |
15 |
|
49 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
— |
15 |
|
50 |
Quản lý dự án |
— |
15 |
|
51 |
Hệ thống thông tin quản lý |
— |
15 |
|
52 |
Ngôn ngữ Anh |
— |
15 |
|
53 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh |
— |
15 |
|
54 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
— |
15 |
|
55 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
— |
15 |
|
56 |
Đông phương học |
— |
15 |
|
57 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
— |
15 |
|
58 |
Quan hệ công chúng |
15 |
15 |
|
59 |
Tâm lý học |
15 |
15 |
|
60 |
Ngôn ngữ Nhật |
- |
15 |
Đánh giá:
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 theo điểm thi THPT vẫn tập trung chủ yếu ở mức 15 điểm. Các ngành Sức khỏe và Luật có mức điểm cao hơn mặt bằng chung.
Điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được công bố trong bối cảnh trường dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu. BVU triển khai 5 phương thức xét tuyển, giúp thí sinh có thêm lựa chọn phù hợp.
Các phương thức tuyển sinh dự kiến gồm:
Với cách tuyển sinh đa dạng, thí sinh giảm sự phụ thuộc vào một kỳ thi duy nhất. Đồng thời, cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cũng được mở rộng hơn.

Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh 60 ngành, chuyên ngành thuộc 5 nhóm đào tạo. Các nhóm gồm Kinh tế biển – Logistics, Du lịch – Sức khỏe và Quản trị – Luật. Ngoài ra, trường còn đào tạo Công nghệ – Kỹ thuật và Ngoại ngữ – Văn hóa quốc tế.
BVU tiếp tục chú trọng các ngành gắn với lợi thế kinh tế biển và nhu cầu nhân lực. Nổi bật gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Logistics cảng hàng không – cảng biển. Bên cạnh đó còn có Kinh tế vận tải, Khai thác vận tải, Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
Sau khi điểm chuẩn đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 được công bố, thí sinh có thể kiểm tra kết quả trực tuyến. Dưới đây là hai cách tra cứu phổ biến, giúp bạn nhanh chóng xác định trạng thái xét tuyển.
Bước 1: Truy cập hệ thống tra cứu kết quả tại: https://tuyensinh.bvu.edu.vn/tra-cuu-trung-tuyen/
Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin cá nhân theo các trường dữ liệu được yêu cầu.
Bước 3: Kiểm tra thông tin kết quả được hệ thống trả về sau khi hoàn tất.

Bước 1: Đăng nhập hệ thống bằng tài khoản tuyển sinh đã được cấp.

Bước 2: Tìm và chọn mục Tra cứu kết quả xét tuyển sinh trên giao diện.

Bước 3: Kiểm tra trạng thái trúng tuyển được hiển thị trên hệ thống.
Nếu đã trúng tuyển chính thức, thí sinh tiếp tục thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến. Bạn nên kiểm tra kỹ thời hạn để tránh bỏ lỡ quyền nhập học. Đồng thời, hãy lưu lại thông tin xác nhận để thuận tiện đối chiếu khi cần.
Sau khi biết điểm trúng tuyển thí sinh có thể nhanh chóng mua sắm trang thiết bị để chuẩn bị nhập học. Nếu bạn muốn nhận giá tốt ngay thời điểm này có thể cân nhắc tham gia chương Back to School tại hệ thống Điện Thoại Vui.
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 đã chính thức được công bố đến các thí sinh. Dù vậy, có lẽ bạn vẫn còn băn khoăn về quy trình tuyển sinh. Hãy cùng xem chi tiết giải đáp các thắc mắc ngay dưới đây:
Năm 2026, Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu. Nhà trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển độc lập, gồm: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét kết quả học tập THPT. Xét điểm thi đánh giá năng lực. Xét tuyển tổng hợp dựa trên nhiều tiêu chí.
Năm 2026, BVU dự kiến bổ sung nhiều ngành, mở rộng thêm lựa chọn cho thí sinh. Danh sách gồm Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Hàn Quốc. Ngoài ra, trường còn có các ngành như Quản lý dự án, Hệ thống thông tin quản lý và Tiếng Anh du lịch - thương mại.
Mức điểm sàn của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu chỉ giúp thí sinh đủ điều kiện đăng ký xét tuyển. Để trúng tuyển, thí sinh cần đạt điểm chuẩn ngành và cạnh tranh theo chỉ tiêu tuyển sinh.
Sau khi trúng tuyển BVU, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD-ĐT. Tiếp đó, bạn hoàn tất thủ tục theo hướng dẫn, nộp hồ sơ, đóng học phí và chuẩn bị tham gia tuần sinh hoạt công dân.
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 là cột mốc quan trọng giúp bạn chuẩn bị cho chặng đường mới. Đừng quên mang điện thoại, laptop ghé Điện Thoại Vui kiểm tra thiết bị trước khi nhập học nhé.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2026 mới cập nhật (BVU) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

