Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DDK) 2026 công bố mới
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 đã được công bố chính thức, với mức điểm trúng tuyển khác nhau tùy từng ngành và chương trình đào tạo. Bài viết cập nhật đầy đủ điểm chuẩn mới nhất năm 2026, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả xét tuyển.
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 sử dụng 3 phương thức xét tuyển chính. Bao gồm xét tuyển thẳng, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy. Trường dự kiến tuyển 4.000 chỉ tiêu cho 45 ngành/chuyên ngành đào tạo.
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo phương thức thi tốt nghiệp THPT:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn tổ hợp + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn đầy đủ 45 ngành đào tạo của Đại học Bách khoa Đà Nẵng:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chuyên ngành đào tạo |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
7480201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) |
- |
27.00 |
|
2 |
7520114TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tử |
- |
25.80 |
|
3 |
7520201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện |
- |
25.17 |
|
4 |
7520207TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
- |
26.03 |
|
5 |
7520216TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
- |
27.10 |
|
6 |
7520130TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ô tô |
- |
24.44 |
|
7 |
7580201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựng |
- |
23.72 |
|
8 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
21,50 |
21,25 |
|
9 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
23,48 |
22,00 |
|
10 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
25,25 |
24,87 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
25,57 |
23,00 |
|
12 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
27,20 |
26,38 |
|
13 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
22,50 |
22,00 |
|
14 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
18,85 |
20,00 |
|
15 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
22,50 |
23,10 |
|
16 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
21,38 |
20,50 |
|
17 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
22,93 |
21,50 |
|
18 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
21,35 |
22,00 |
|
19 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
23,65 |
23,96 |
|
20 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
23,33 |
23,50 |
|
21 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
24,93 |
25,57 |
|
22 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
22,00 |
23,23 |
|
23 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
21,00 |
22,35 |
|
24 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21,27 |
21,75 |
|
25 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
19,30 |
19,75 |
|
26 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
23,56 |
23,96 |
|
27 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
23,55 |
24,24 |
|
28 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
24,65 |
24,68 |
|
29 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
27,00 |
26,62 |
|
30 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
23,09 |
23,00 |
|
31 |
7480118VM / 7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
23,68 |
23,50 |
|
32 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
26,13 |
26,40 |
|
33 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
24,17 |
24,40 |
|
34 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
18,10 |
18,25 |
|
35 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21,10 |
20,85 |
|
36 |
7580101 |
Kiến trúc |
18,50 |
19,85 |
|
37 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
19,50 |
20,35 |
|
38 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
19,10 |
20,00 |
|
39 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
19,60 |
21,10 |
|
40 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
20,25 |
22,25 |
|
41 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
16,50 |
18,35 |
|
42 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
18,00 |
18,85 |
|
43 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
17,25 |
19,50 |
|
44 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
18,20 |
19,50 |
|
45 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
20,39 |
20,60 |
|
46 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
19,35 |
18,50 |
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có. Thí sinh cũng cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định. DUT đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 trên trang tuyển sinh.
Đây là phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Thí sinh không tham dự một kỳ thi đánh giá tư duy riêng do DUT tổ chức.
Công thức tính điểm: Điểm xét tuyển (Thang 30) = ((Điểm thi TSA/100) x 30)) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm thi Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Đà Nẵng:
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/Chuyên ngành (CN) |
ĐGTD ĐHBKHN (Thang 30) |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
14,62 |
|
2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược |
15,09 |
|
3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
17,30 |
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15,71 |
|
5 |
7480201B |
Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
18,95 |
|
6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
15,09 |
|
7 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số |
17,15 |
|
8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
13,93 |
|
9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,84 |
|
10 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
14,19 |
|
11 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
14,78 |
|
12 |
7510701 |
Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu |
15,09 |
|
13 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực |
16,46 |
|
14 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không |
16,10 |
|
15 |
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) |
14,09 |
|
16 |
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao |
14,62 |
|
17 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
18,09 |
|
18 |
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
15,89 |
|
19 |
7520115A |
Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng |
15,31 |
|
20 |
7520118 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
14,95 |
|
21 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
13,78 |
|
22 |
7520130 |
Kỹ thuật Ô tô |
16,46 |
|
23 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
16,74 |
|
24 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
17,17 |
|
25 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
19,21 |
|
26 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
15,71 |
|
27 |
7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử |
16,10 |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
18,97 |
|
29 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
16,89 |
|
30 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
13,04 |
|
31 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
14,41 |
|
32 |
7580101 |
Kiến trúc |
13,83 |
|
33 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
14,13 |
|
34 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng |
13,93 |
|
35 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
14,54 |
|
36 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
15,24 |
|
37 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy |
13,09 |
|
38 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
13,31 |
|
39 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
13,65 |
|
40 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
13,65 |
|
41 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
14,28 |
|
42 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
13,15 |
DUT có quy tắc quy đổi tương đương giữa các phương thức. Vì vậy, thí sinh có thể đối chiếu kết quả TSA với phương thức thi tốt nghiệp THPT sau khi trường công bố bảng điểm chuẩn chính thức. Trường đã công bố riêng quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển cho năm 2026.
DUT triển khai phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trang tuyển sinh của trường đã đăng thông tin về phương thức này từ tháng 3/2026.
|
STT |
Nhóm đối tượng |
Kết quả |
|
1 |
Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc |
Tuyển thẳng |
|
2 |
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế (không quá 3 năm) |
Tuyển thẳng |
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng đã công bố thông tin tuyển sinh theo phương thức xét tuyển thẳng năm 2026. Kết quả trúng tuyển của thí sinh được xác định theo quy định tuyển sinh và công bố trong đợt tuyển sinh năm 2026.
Theo dõi trong link: https://tuyensinh.dut.udn.vn/xet-tuyen-thang-theo-quy-dinh-bo-GD
Mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 chịu tác động trực tiếp từ sự điều chỉnh phương thức tuyển sinh và các quy chế mới áp dụng toàn quốc. Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026:
|
STT |
Tên ngành / Chuyên ngành đào tạo |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
Chênh lệch |
|
1 |
Công nghệ sinh học |
21,50 |
21,25 |
-0,25 |
|
2 |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
23,48 |
22,00 |
-1,48 |
|
3 |
Kỹ thuật máy tính |
25,25 |
24,87 |
-0,38 |
|
4 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
25,57 |
23,00 |
-2,57 |
|
5 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
27,20 |
26,38 |
-0,82 |
|
6 |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
22,50 |
22,00 |
-0,50 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
18,85 |
20,00 |
+1,15 |
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
22,50 |
23,10 |
+0,60 |
|
9 |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
21,38 |
20,50 |
-0,88 |
|
10 |
Quản lý công nghiệp |
22,93 |
21,50 |
-1,43 |
|
11 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
21,35 |
22,00 |
+0,65 |
|
12 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
23,65 |
23,96 |
+0,31 |
|
13 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
23,33 |
23,50 |
+0,17 |
|
14 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
24,93 |
25,57 |
+0,64 |
|
15 |
Kỹ thuật nhiệt |
22,00 |
23,23 |
+1,23 |
|
16 |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
21,00 |
22,35 |
+1,35 |
|
17 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21,27 |
21,75 |
+0,48 |
|
18 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
19,30 |
19,75 |
+0,45 |
|
19 |
Kỹ thuật ô tô |
23,56 |
23,96 |
+0,40 |
|
20 |
Kỹ thuật Điện |
23,55 |
24,24 |
+0,69 |
|
21 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
24,65 |
24,68 |
+0,03 |
|
22 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
27,00 |
26,62 |
-0,38 |
|
23 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
23,09 |
23,00 |
-0,09 |
|
24 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
23,68 |
23,50 |
-0,18 |
|
25 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
26,13 |
26,40 |
+0,27 |
|
26 |
Kỹ thuật hóa học |
24,17 |
24,40 |
+0,23 |
|
27 |
Kỹ thuật môi trường |
18,10 |
18,25 |
+0,15 |
|
28 |
Công nghệ thực phẩm |
21,10 |
20,85 |
-0,25 |
|
29 |
Kiến trúc |
18,50 |
19,85 |
+1,35 |
|
30 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
19,50 |
20,35 |
+0,85 |
|
31 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
19,10 |
20,00 |
+0,90 |
|
32 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
19,60 |
21,10 |
+1,50 |
|
33 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
20,25 |
22,25 |
+2,00 |
|
34 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
16,50 |
18,35 |
+1,85 |
|
35 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
18,00 |
18,85 |
+0,85 |
|
36 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
17,25 |
19,50 |
+2,25 |
|
37 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
18,20 |
19,50 |
+1,30 |
|
38 |
Kinh tế xây dựng |
20,39 |
20,60 |
+0,21 |
|
39 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
19,35 |
18,50 |
-0,85 |
Nhận xét:

Điểm chuẩn 2026 chịu ảnh hưởng bởi việc thu hẹp còn 3 phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tập trung vào thi THPT và TSA, cùng giới hạn 15 nguyện vọng, giúp giảm hồ sơ ảo và tăng tính cạnh tranh.
Trước khi đăng ký nguyện vọng vào Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DUT), thí sinh nên kiểm tra kỹ các thông tin sau:

Riêng ngành Kiến trúc, thí sinh cần theo dõi thông báo tuyển sinh chính thức của DUT về yêu cầu môn Vẽ mỹ thuật và các quy định liên quan. Không nên sử dụng thông tin của kỳ tuyển sinh 2025 để áp dụng cho năm 2026 khi trường chưa có thông báo mới.
Sau khi tra cứu điểm, thí sinh nên thực hiện các bước sau để hoàn tất quá trình nhập học:

Sau khi hoàn tất thủ tục nhập học tại DUT, tân sinh viên có thể kiểm tra, nâng cấp hoặc sửa chữa điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để chuẩn bị tốt hơn cho quá trình học tập. Đồng thời tham khảo chương trình Back To School để nhận ưu đãi khi sắm sửa thiết bị học tập cho năm học mới.
Bên cạnh mức điểm chuẩn, thí sinh cũng cần nắm rõ phương thức xét tuyển và yêu cầu riêng của từng ngành. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp thí sinh hiểu rõ hơn về tuyển sinh DUT năm 2026.
Năm 2026, DUT sử dụng 3 phương thức xét tuyển: xét tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Và xét kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
Không. Năm 2026, DUT không sử dụng phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (học bạ).
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa cao nhất với 27,10 điểm. Đây cũng là mức điểm chuẩn cao nhất trong toàn trường năm nay.
Có. Thí sinh xét tuyển ngành Kiến trúc tại Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 cần đáp ứng yêu cầu về môn Vẽ mỹ thuật theo quy định tuyển sinh của trường.
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 đã được công bố, giúp thí sinh thuận tiện đối chiếu kết quả và lựa chọn hướng đi phù hợp. Nếu cần tư vấn thêm về điện thoại, laptop, hãy đến Điện Thoại Vui để được hỗ trợ nhanh chóng. Liên hệ Điện Thoại Vui để nhận tư vấn và ưu đãi hấp dẫn!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DDK) 2026 công bố mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

