Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DDK) 2026 công bố mới

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DDK) 2026 công bố mới

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 đã được công bố chính thức, với mức điểm trúng tuyển khác nhau tùy từng ngành và chương trình đào tạo. Bài viết cập nhật đầy đủ điểm chuẩn mới nhất năm 2026, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả xét tuyển. 

Điểm chuẩn của Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 sử dụng 3 phương thức xét tuyển chính. Bao gồm xét tuyển thẳng, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy. Trường dự kiến tuyển 4.000 chỉ tiêu cho 45 ngành/chuyên ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo phương thức thi tốt nghiệp THPT:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn tổ hợp + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn đầy đủ 45 ngành đào tạo của Đại học Bách khoa Đà Nẵng:

STT

Mã ngành

Tên ngành / Chuyên ngành đào tạo

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

1

7480201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

-

27.00

2

7520114TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tử

-

25.80

3

7520201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện

-

25.17

4

7520207TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

-

26.03

5

7520216TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

-

27.10

6

7520130TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ô tô

-

24.44

7

7580201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựng

-

23.72

8

7420201

Công nghệ sinh học

21,50

21,25

9

7420201A

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

23,48

22,00

10

7480106

Kỹ thuật máy tính

25,25

24,87

11

7480201

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

25,57

23,00

12

7480201B

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

27,20

26,38

13

7480201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

22,50

22,00

14

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

18,85

20,00

15

7510202

Công nghệ chế tạo máy

22,50

23,10

16

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

21,38

20,50

17

7510601

Quản lý công nghiệp

22,93

21,50

18

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

21,35

22,00

19

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

23,65

23,96

20

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

23,33

23,50

21

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

24,93

25,57

22

7520115

Kỹ thuật nhiệt

22,00

23,23

23

7520115A

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

21,00

22,35

24

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21,27

21,75

25

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

19,30

19,75

26

7520130

Kỹ thuật ô tô

23,56

23,96

27

7520201

Kỹ thuật Điện

23,55

24,24

28

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

24,65

24,68

29

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

27,00

26,62

30

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

23,09

23,00

31

7480118VM / 7520215

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

23,68

23,50

32

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

26,13

26,40

33

7520301

Kỹ thuật hóa học

24,17

24,40

34

7520320

Kỹ thuật môi trường

18,10

18,25

35

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,10

20,85

36

7580101

Kiến trúc

18,50

19,85

37

7580201

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19,50

20,35

38

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

19,10

20,00

39

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

19,60

21,10

40

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

20,25

22,25

41

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16,50

18,35

42

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18,00

18,85

43

7580205A

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

17,25

19,50

44

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

18,20

19,50

45

7580301

Kinh tế xây dựng

20,39

20,60

46

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19,35

18,50

Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có. Thí sinh cũng cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định. DUT đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 trên trang tuyển sinh.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng theo điểm thi Đánh giá tư duy (TSA) 2026

Đây là phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Thí sinh không tham dự một kỳ thi đánh giá tư duy riêng do DUT tổ chức.

Công thức tính điểm: Điểm xét tuyển (Thang 30) = ((Điểm thi TSA/100) x 30)) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm thi Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Đà Nẵng:

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/Chuyên ngành (CN)

ĐGTD ĐHBKHN (Thang 30)

1

7420201

Công nghệ sinh học

14,62

2

7420201A

Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược

15,09

3

7480106

Kỹ thuật máy tính

17,30

4

7480201

Công nghệ thông tin

15,71

5

7480201B

Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

18,95

6

7480201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

15,09

7

7480201C

Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số

17,15

8

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

13,93

9

7510202

Công nghệ chế tạo máy

15,84

10

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

14,19

11

7510601

Quản lý công nghiệp

14,78

12

7510701

Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu

15,09

13

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực

16,46

14

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không

16,10

15

7520103E

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

14,09

16

7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

14,62

17

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

18,09

18

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

15,89

19

7520115A

Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng

15,31

20

7520118

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

14,95

21

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

13,78

22

7520130

Kỹ thuật Ô tô

16,46

23

7520201

Kỹ thuật Điện

16,74

24

7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

17,17

25

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

19,21

26

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

15,71

27

7520215

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử

16,10

28

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

18,97

29

7520301

Kỹ thuật hóa học

16,89

30

7520320

Kỹ thuật môi trường

13,04

31

7540101

Công nghệ thực phẩm

14,41

32

7580101

Kiến trúc

13,83

33

7580201

Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp

14,13

34

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng

13,93

35

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

14,54

36

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

15,24

37

7580202

Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy

13,09

38

7580205

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

13,31

39

7580205A

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

13,65

40

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

13,65

41

7580301

Kinh tế xây dựng

14,28

42

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,15

DUT có quy tắc quy đổi tương đương giữa các phương thức. Vì vậy, thí sinh có thể đối chiếu kết quả TSA với phương thức thi tốt nghiệp THPT sau khi trường công bố bảng điểm chuẩn chính thức. Trường đã công bố riêng quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển cho năm 2026.

Kết quả xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào DUT 2026

DUT triển khai phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trang tuyển sinh của trường đã đăng thông tin về phương thức này từ tháng 3/2026.

STT

Nhóm đối tượng

Kết quả

1

Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc

Tuyển thẳng

2

Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế (không quá 3 năm)

Tuyển thẳng

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng đã công bố thông tin tuyển sinh theo phương thức xét tuyển thẳng năm 2026. Kết quả trúng tuyển của thí sinh được xác định theo quy định tuyển sinh và công bố trong đợt tuyển sinh năm 2026. 

Theo dõi trong link: https://tuyensinh.dut.udn.vn/xet-tuyen-thang-theo-quy-dinh-bo-GD

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 có gì khác so với 2025?

Mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 chịu tác động trực tiếp từ sự điều chỉnh phương thức tuyển sinh và các quy chế mới áp dụng toàn quốc. Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn thi tốt nghiệp THPT tại Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026:

STT

Tên ngành / Chuyên ngành đào tạo

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Chênh lệch 

1

Công nghệ sinh học

21,50

21,25

-0,25

2

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

23,48

22,00

-1,48

3

Kỹ thuật máy tính

25,25

24,87

-0,38

4

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

25,57

23,00

-2,57

5

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

27,20

26,38

-0,82

6

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

22,50

22,00

-0,50

7

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

18,85

20,00

+1,15

8

Công nghệ chế tạo máy

22,50

23,10

+0,60

9

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

21,38

20,50

-0,88

10

Quản lý công nghiệp

22,93

21,50

-1,43

11

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

21,35

22,00

+0,65

12

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

23,65

23,96

+0,31

13

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

23,33

23,50

+0,17

14

Kỹ thuật Cơ điện tử

24,93

25,57

+0,64

15

Kỹ thuật nhiệt

22,00

23,23

+1,23

16

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

21,00

22,35

+1,35

17

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21,27

21,75

+0,48

18

Kỹ thuật Tàu thủy

19,30

19,75

+0,45

19

Kỹ thuật ô tô

23,56

23,96

+0,40

20

Kỹ thuật Điện

23,55

24,24

+0,69

21

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

24,65

24,68

+0,03

22

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

27,00

26,62

-0,38

23

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

23,09

23,00

-0,09

24

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

23,68

23,50

-0,18

25

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

26,13

26,40

+0,27

26

Kỹ thuật hóa học

24,17

24,40

+0,23

27

Kỹ thuật môi trường

18,10

18,25

+0,15

28

Công nghệ thực phẩm

21,10

20,85

-0,25

29

Kiến trúc

18,50

19,85

+1,35

30

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19,50

20,35

+0,85

31

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

19,10

20,00

+0,90

32

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

19,60

21,10

+1,50

33

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

20,25

22,25

+2,00

34

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16,50

18,35

+1,85

35

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18,00

18,85

+0,85

36

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

17,25

19,50

+2,25

37

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

18,20

19,50

+1,30

38

Kinh tế xây dựng

20,39

20,60

+0,21

39

Quản lý tài nguyên và môi trường

19,35

18,50

-0,85

Nhận xét:

  • Nhóm Xây dựng – Giao thông – Hạ tầng tăng mạnh nhất, nổi bật Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị tăng 2,25 điểm.
  • Nhóm Năng lượng và Kỹ thuật nhiệt tăng 1,23–1,35 điểm; Điện, Cơ điện tử và Ô tô tăng nhẹ 0,31–0,69 điểm.
  • CNTT (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) giảm mạnh nhất, 2,57 điểm; một số ngành CNTT, Vi mạch chất lượng cao giảm nhẹ nhưng vẫn có điểm chuẩn cao.
  • CNTT, Máy tính và Vi mạch – Bán dẫn tiếp tục dẫn đầu, trong đó CNTT - Khoa học dữ liệu & AI và Thiết kế vi mạch nổi bật.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 có gì khác so với 2025?

Điểm chuẩn 2026 chịu ảnh hưởng bởi việc thu hẹp còn 3 phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tập trung vào thi THPT và TSA, cùng giới hạn 15 nguyện vọng, giúp giảm hồ sơ ảo và tăng tính cạnh tranh.

Lưu ý cho thí sinh khi đăng ký nguyện vọng Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026

Trước khi đăng ký nguyện vọng vào Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DUT), thí sinh nên kiểm tra kỹ các thông tin sau:

  • Trường dự kiến tuyển 4.000 chỉ tiêu cho 45 ngành/chuyên ngành.
  • DUT sử dụng 3 phương thức xét tuyển trong năm 2026.
  • Kiểm tra đúng phương thức và tổ hợp xét tuyển của từng ngành.
  • Theo dõi ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường công bố.
  • Kiểm tra điểm ưu tiên, điểm thưởng và điểm xét thưởng nếu thuộc diện áp dụng.
  • Theo dõi thời gian đăng ký, điều chỉnh và xác nhận nguyện vọng theo lịch tuyển sinh.
  • Kiểm tra kỹ thông tin cá nhân, mã ngành và thứ tự nguyện vọng trước khi xác nhận.

Lưu ý cho thí sinh khi đăng ký nguyện vọng Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026

Riêng ngành Kiến trúc, thí sinh cần theo dõi thông báo tuyển sinh chính thức của DUT về yêu cầu môn Vẽ mỹ thuật và các quy định liên quan. Không nên sử dụng thông tin của kỳ tuyển sinh 2025 để áp dụng cho năm 2026 khi trường chưa có thông báo mới.

Cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn DUT 2026?

Sau khi tra cứu điểm, thí sinh nên thực hiện các bước sau để hoàn tất quá trình nhập học:

  • Kiểm tra kết quả trúng tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT và cổng tuyển sinh DUT.
  • Xác nhận nhập học trực tuyến đúng thời hạn theo thông báo của Bộ và nhà trường.
  • Chuẩn bị hồ sơ nhập học gồm giấy tờ cá nhân, học bạ, bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và các giấy tờ ưu tiên (nếu có).
  • Hoàn tất việc nộp minh chứng đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển hoặc được cộng điểm.
  • Theo dõi thông báo nhập học của từng khoa, ngành để cập nhật lịch học và sinh hoạt đầu khóa.
  • Tân sinh viên ngành Kiến trúc cần lưu ý tham gia kỳ thi đánh giá năng lực Vẽ mỹ thuật theo quy định của trường.
  • Nếu không trúng tuyển nguyện vọng mong muốn, thí sinh có thể cân nhắc các phương án xét tuyển bổ sung hoặc lựa chọn ngành học phù hợp khác.

Cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn DUT 2026?

Sau khi hoàn tất thủ tục nhập học tại DUT, tân sinh viên có thể kiểm tra, nâng cấp hoặc sửa chữa điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để chuẩn bị tốt hơn cho quá trình học tập. Đồng thời tham khảo chương trình Back To School để nhận ưu đãi khi sắm sửa thiết bị học tập cho năm học mới.

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026

Bên cạnh mức điểm chuẩn, thí sinh cũng cần nắm rõ phương thức xét tuyển và yêu cầu riêng của từng ngành. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp thí sinh hiểu rõ hơn về tuyển sinh DUT năm 2026.

Đại học Bách khoa Đà Nẵng xét tuyển bằng mấy phương thức năm 2026?

Năm 2026, DUT sử dụng 3 phương thức xét tuyển: xét tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Và xét kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

Năm 2026 DUT có còn xét học bạ không?

Không. Năm 2026, DUT không sử dụng phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (học bạ).

Ngành nào của Đại học Bách khoa Đà Nẵng có điểm chuẩn cao nhất 2026?

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa cao nhất với 27,10 điểm. Đây cũng là mức điểm chuẩn cao nhất trong toàn trường năm nay. 

Trúng tuyển ngành Kiến trúc có phải thi Vẽ mỹ thuật không?

Có. Thí sinh xét tuyển ngành Kiến trúc tại Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 cần đáp ứng yêu cầu về môn Vẽ mỹ thuật theo quy định tuyển sinh của trường.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 đã được công bố, giúp thí sinh thuận tiện đối chiếu kết quả và lựa chọn hướng đi phù hợp. Nếu cần tư vấn thêm về điện thoại, laptop, hãy đến Điện Thoại Vui để được hỗ trợ nhanh chóng. Liên hệ Điện Thoại Vui để nhận tư vấn và ưu đãi hấp dẫn!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DDK) 2026 công bố mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm