Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (HUST)

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (HUST)

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (viết tắt: HUST) đã được cập nhật chính thức. Bài viết này sẽ tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn cũng như phương pháp quy đổi điểm giữa 3 phương thức là điểm thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) và xét tuyển tài năng. Đồng thời, bạn cũng sẽ được hướng dẫn một số công việc cần làm sau khi biết kết quả xét tuyển của mình.

Bảng điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (HUST)

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 đã được nhà trường công bố chính thức. Dưới đây là bảng điểm HUST 2026 theo từng ngành đào tạo. Qua đó, bạn có thể dễ dàng đối chiếu và so sánh với điểm của mình.

STT

Tên ngành

Tổ hợp môn gốc

Điểm chuẩn THPT

XTTN 1.2

XTTN 1.3

TSA

1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

A00

29,54

96,75

96,69

82,12

2

CNTT: Khoa học Máy tính

A00

29,17

93,28

93,33

79,26

3

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

A00

29,01

89,89

90,66

76,79

4

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

28,91

88,59

89,63

75,84

5

Công nghệ thông tin (Global ICT)

A00

28,75

86,50

87,98

74,31

6

Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)

A00

27,75

77,31

73,71

67,87

7

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

A00

27,74

77,16

73,59

67,83

8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

A00

28,98

89,50

90,35

76,50

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT Tiên tiến)

A00

28,75

86,50

87,98

74,31

10

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00

28,57

84,92

85,94

73,13

11

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT Tiên tiến)

A00

28,4

83,43

82,94

72,00

12

Kỹ thuật điện

A00

28,24

82,02

80,63

70,95

13

Kỹ thuật Điện tử - Viễn Thông (CT Tiên tiến)

A00

28,13

81,06

79,04

70,22

14

Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

A00

28,13

81,06

79,04

70,22

15

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT Tiên tiến)

A00

27,48

73,35

70,39

66,71

16

Điện tử - Viễn thông – Hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức)

A00

27,45

72,91

70,02

66,58

17

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

A00

27,29

70,56

68,05

65,89

18

Kỹ thuật Y sinh

A00

27,15

68,50

66,33

65,29

19

Kỹ thuật Y sinh (CT Tiên tiến)

A00

26,74

62,49

61,28

63,53

20

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

28,47

84,05

83,95

72,47

21

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Tiên tiến)

A00

28,83

78,42

74,72

68,24

22

Kỹ thuật Cơ khí

A00

27,57

74,67

71,50

67,10

23

Kỹ thuật Hàng không

A00

27,36

71,59

68,91

66,20

24

Kỹ thuật Ô tô

A00

27,34

71,59

68,67

66,11

25

Cơ điện tử - hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức)

A00

27,33

71,15

68,54

66,07

26

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

27,08

67,48

65,47

64,99

27

Cơ điện tử - hợp tác với DH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

A00

26,97

65,86

64,11

64,52

28

Kỹ thuật Nhiệt

A00

26,85

64,10

65,47

64,00

29

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

A00

26,74

62,49

64,11

63,53

30

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với DH Griffith (Úc)

A00

26,52

59,26

62,64

62,58

31

Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến)

A00

26,38

57,21

61,28

61,98

32

Kỹ thuật Hoá học

A00

25,5

55,00

58,57

58,81

33

Hoá học

A00

24,94

55,00

56,85

56,88

34

Kỹ thuật Sinh học

A00

24,56

55,00

55,00

55,56

35

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

24,4

55,00

55,00

55,01

36

Kỹ thuật Môi trường

A00

23,72

55,00

55,00

53,42

37

Quản lý Tài nguyên và môi trường

A00

22,63

55,00

55,00

50,94

38

Hoá học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến)

A00

22,56

55,00

55,00

50,78

39

Kỹ thuật Hoá dược (CT Tiên tiến)

A00

20,69

55,00

55,00

46,51

40

Kỹ thuật Thực phẩm (CT Tiên tiến)

A00

20,3

55,00

55,00

45,62

41

Kỹ thuật sinh học (CT Tiên tiến)

A00

20,06

55,00

55,00

45,07

42

Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nano

A00

28,64

85,54

86,40

73,59

43

Kỹ thuật Vật liệu

A00

26,63

60,87

59,93

63,06

44

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

A00

26,31

56,18

55,99

61,68

45

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT Tiên tiến)

A00

25,69

55,00

55,00

59,47

46

Kỹ thuật in

A00

25,45

55,00

55,00

58,64

47

Công nghệ Dệt - May

A00

23,36

55,00

55,00

52,60

48

Quản lý công nghiệp

A00

25,07

56,66

56,39

61,63

49

Quản lý năng lượng

A00

24,56

55,00

55,00

59,64

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Tiên tiến)

A00

24,56

55,00

55,00

59,64

51

Tài chính – Ngân hàng

A00

24,48

55,00

55,00

59,34

52

Quản trị kinh doanh

A00

24,12

55,00

55,00

57,99

53

Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến)

A00

23,38

55,00

55,00

55,21

54

Kế toán (CT Tiên tiến)

D01

20,06

55,00

55,00

45,50

55

Toán - Tin

D01

27,97

79,65

76,74

69,17

56

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến)

D01

27,97

79,65

76,74

69,17

57

Hệ thống thông tin quản lý

A00

27,83

78,42

74,72

68,24

58

Khoa học máy tính – hợp tác với DH Troy (Hoa Kỳ)

D01

24,44

55,00

55,00

59,19

59

Vật lý kỹ thuật

A00

27,03

66,74

64,85

64,78

60

Kỹ thuật hạt nhân

A00

26,54

59,55

58,82

62,67

61

Vật lý Y khoa

A00

26,26

55,45

55,37

61,46

62

Công nghệ giáo dục

D01

23,75

55,00

55,00

56,60

63

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

D01

23,25

55,00

55,00

54,73

64

Quản lý giáo dục

D01

23,2

55,00

55,00

54,56

65

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

D01

25,5

63,13

61,82

63,55

66

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

23

55,00

55,00

53,98

67

Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ

D01

22,98

55,00

55,00

53,92

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

20,75

55,00

55,00

47,49

Bảng điểm trên được cập nhật theo thông tin chính thức của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 vào ngày 13/08/2026. Để biết chính xác kết quả trúng tuyển, thí sinh nên trang cứu trên trang web của trường hoặc cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Quy đổi điểm chuẩn giữa THPT, TSA và Xét tuyển tài năng năm 2026

Năm 2026, Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức là điểm thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi TSA và xét tuyển tài năng (XTTN). Đồng thời, HUST cũng công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức.

Khi xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, HUST chia các tổ hợp thành 2 nhóm và áp dụng quy định độ lệch như sau:

A00

A01

B00

D07

K01

D01

D04

DD2

A00

-

0

0

0

0

+0,5

+0,5

+0,5

A01

0

-

0

0

0

+0,5

+0,5

+0,5

B00

0

0

-

0

0

+0,5

+0,5

+0,5

D07

0

0

0

-

0

+0,5

+0,5

+0,5

K01

0

0

0

0

-

+0,5

+0,5

+0,5

D01

+0,5

+0,5

+0,5

+0,5

+0,5

-

0

0

D04

+0,5

+0,5

+0,5

+0,5

+0,5

0

-

0

DD2

+0,5

+0,5

+0,5

+0,5

+0,5

0

0

-

Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi TSA, XTTN, nhà trường cũng sử dụng bảng quy đổi điểm. Dưới đây là 2 bảng quy đổi tương đương với tổ hợp gốc A00 và D01 mà thí sinh có thể sử dụng để tham khảo:

TT

Điểm thi THPT (thang 30)

XTTN diện 1.2 (thang 100)

XTTN diện 1.3 (thang 100)

TSA (thang 100)

Tổ hợp A00

Khoảng 1

29,53-30

96,67-100

96-100

81,73-100

Khoảng 2

28,75-29,53

86,5-96,67

87,98-96

74,31-81,73

Khoảng 3

27,82-28,75

78,33-86,5

74,57-87,98

68,17-74,31

Khoảng 4

26,23-27,82

55-78,33

55-74,57

61,33-68,17

Khoảng 5

24,37-26,23

54,90-61,33

Khoảng 6

20-24,37

44,93-54,90

Tổ hợp D01

Khoảng 1

28,23-30

96,67-100

96-100

81,67-100

Khoảng 2

27,35-28,23

86,5-96,67

87,98-96

76,20-81,67

Khoảng 3

26,51-27,35

78,33-86,5

74,57-87,98

68,05-74,20

Khoảng 4

24,96-26,51

55-78,33

55-74,57

61,33-68,05

Khoảng 5

23,22-24,96

54,61-61,13

Khoảng 6

19,5-23,33

43,88-54,61

Ví dụ, điểm thi tốt nghiệp theo tổ hợp A00 vào ngành Kỹ thuật Cơ điện tử là 26,5 điểm. Như vậy, khi tra trong bảng trên, bạn sẽ thấy mức 26,5 điểm thuộc khoảng 4, tương ứng với khoảng 61,33-68,17 điểm thi TSA.

Lúc này, bạn áp dụng công thức chuyển đổi: y=c+((x-a)/(b-a))x(d-c). Với: x = 26,5; a = 24,96; b = 26,51; c = 61,33; d = 68,05. Cuối cùng, bạn sẽ tính được y = 68 điểm TSA.

So sánh điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 với 2025

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 có nhiều thay đổi so với năm 2025 ở một số nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển thi THPT của hai năm để thí sinh tiện so sánh và đối chiếu.

STT

Tên ngành

Năm 2026

Năm 2025

1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

29,54

29,39

2

CNTT: Khoa học Máy tính

29,17

29,19

3

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

29,01

28,69

4

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

28,91

28,83

5

Công nghệ thông tin (Global ICT)

28,75

28,66

6

Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)

27,75

27,83

7

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

27,74

27,97

8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

28,98

28,48

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT Tiên tiến)

28,75

28,12

10

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

28,57

28,07

11

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT Tiên tiến)

28,4

27,85

12

Kỹ thuật điện

28,24

27,55

13

Kỹ thuật Điện tử - Viễn Thông (CT Tiên tiến)

28,13

27,55

14

Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

28,13

27,27

15

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT Tiên tiến)

27,48

26,62

16

Điện tử - Viễn thông – Hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức)

27,45

26,55

17

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

27,29

26,56

18

Kỹ thuật Y sinh

27,15

26,32

19

Kỹ thuật Y sinh (CT Tiên tiến)

26,74

25,58

20

Kỹ thuật Cơ điện tử

28,47

27,90

21

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Tiên tiến)

28,83

26,74

22

Kỹ thuật Cơ khí

27,57

26,62

23

Kỹ thuật Hàng không

27,36

26,6

24

Kỹ thuật Ô tô

27,34

27,03

25

Cơ điện tử - hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức)

27,33

26,19

26

Kỹ thuật Cơ khí động lực

27,08

26,25

27

Cơ điện tử - hợp tác với DH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

26,97

25,68

28

Kỹ thuật Nhiệt

26,85

25,47

29

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

26,74

25,84

30

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với DH Griffith (Úc)

26,52

25,00

31

Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến)

26,38

25,18

32

Kỹ thuật Hoá học

25,5

24,05

33

Hoá học

24,94

23,19

34

Kỹ thuật Sinh học

24,56

23,02

35

Kỹ thuật Thực phẩm

24,4

23,38

36

Kỹ thuật Môi trường

23,72

22,22

37

Quản lý Tài nguyên và môi trường

22,63

21,53

38

Hoá học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến)

22,56

-

39

Kỹ thuật Hoá dược (CT Tiên tiến)

20,69

21,38

40

Kỹ thuật Thực phẩm (CT Tiên tiến)

20,3

21

41

Kỹ thuật sinh học (CT Tiên tiến)

20,06

20

42

Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nano

28,64

28,25

43

Kỹ thuật Vật liệu

26,63

25,39

44

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

26,31

25,16

45

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT Tiên tiến)

25,69

23,70

46

Kỹ thuật in

25,45

24,06

47

Công nghệ Dệt - May

23,36

22,48

48

Quản lý công nghiệp

25,07

23,90

49

Quản lý năng lượng

24,56

23,7

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Tiên tiến)

24,56

23,71

51

Tài chính – Ngân hàng

24,48

24,3

52

Quản trị kinh doanh

24,12

24,3

53

Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến)

23,38

23,06

54

Kế toán (CT Tiên tiến)

20,06

-

55

Toán - Tin

27,97

27,80

56

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến)

27,97

-

57

Hệ thống thông tin quản lý

27,83

27,72

58

Khoa học máy tính – hợp tác với DH Troy (Hoa Kỳ)

24,44

21,3

59

Vật lý kỹ thuật

27,03

26,41

60

Kỹ thuật hạt nhân

26,54

25,07

61

Vật lý Y khoa

26,26

25,20

62

Công nghệ giáo dục

23,75

23,8

63

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

23,25

-

64

Quản lý giáo dục

23,2

23,7

65

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

25,5

24,86

66

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

23

24,8

67

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

22,98

-

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

20,75

24,32

Lưu ý: Ngành Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ, Tâm lý học công nghiệp và tổ chức, Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến), Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến), Hoá học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến) là 5 ngành mới trong năm 2026. Do đó, hiện tại không có dữ liệu năm 2025 để so sánh.

Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 có sự tăng giảm tùy theo từng ngành và chương trình đào tạo. Mức điểm biến động có thể chịu ảnh hưởng bởi chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng thí sinh đăng ký và mức độ cạnh tranh của từng ngành. Dựa vào bảng này, thí sinh sẽ có thêm cơ sở để đánh giá mức độ cạnh tranh giữa các ngành.

Thí sinh trúng tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 cần làm gì?

Sau khi xem điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 và xác nhận mình điều kiện trúng tuyển, thí sinh cần hoàn thành các công việc sau để quá trình nhập học diễn ra thuận lợi hơn:

  • Xác nhận nhập học đúng thời hạn: Thực hiện xác nhận nhập học theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định. Nếu quá hạn, thí sinh có thể bị hủy kết quả trúng tuyển.
  • Chuẩn bị hồ sơ nhập học: Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ như căn cước công dân, học bạ, bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, ảnh thẻ và các biểu mẫu theo yêu cầu của trường.
  • Nộp học phí và hoàn tất thủ tục trực tuyến: Thực hiện đóng học phí, khai báo thông tin sinh viên và hoàn thành các bước nhập học trên hệ thống của HUST.
  • Theo dõi lịch nhập học và sinh hoạt đầu khóa: Thường xuyên cập nhật thông báo về thời gian nhập học, khám sức khỏe, nhận thẻ sinh viên và tuần sinh hoạt công dân để không bỏ lỡ các mốc quan trọng.

Thí sinh trúng tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 cần làm gì?

Ngoài ra, đây cũng là thời điểm nhiều tân sinh viên chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị di động phục vụ cho năm học mới. Nếu cần mua mới, sửa chữa hoặc tân trang điện thoại, laptop, bạn có thể tham khảo chương trình Back to School. Tại đây, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn, giúp tiết kiệm tối đa chi phí cho mình.

Kết luận

Trên đây là tổng hợp bảng điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 cũng như thông tin về quy định quy đổi điểm thi THPT, TSA, XTTN. Những thông tin này sẽ giúp thí sinh thuận tiện tra cứu điểm chuẩn và chuẩn bị tốt hơn cho năm học mới. Đừng quên thường xuyên theo dõi trang web Điện Thoại Vui để kịp thời cập nhật thêm nhiều tin tức mới về kỳ tuyển sinh năm 2026 này, bạn nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (HUST) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm