Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (HUST)
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (viết tắt: HUST) đã được cập nhật chính thức. Bài viết này sẽ tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn cũng như phương pháp quy đổi điểm giữa 3 phương thức là điểm thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) và xét tuyển tài năng. Đồng thời, bạn cũng sẽ được hướng dẫn một số công việc cần làm sau khi biết kết quả xét tuyển của mình.
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 đã được nhà trường công bố chính thức. Dưới đây là bảng điểm HUST 2026 theo từng ngành đào tạo. Qua đó, bạn có thể dễ dàng đối chiếu và so sánh với điểm của mình.
|
STT |
Tên ngành |
Tổ hợp môn gốc |
Điểm chuẩn THPT |
XTTN 1.2 |
XTTN 1.3 |
TSA |
|
1 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
A00 |
29,54 |
96,75 |
96,69 |
82,12 |
|
2 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
A00 |
29,17 |
93,28 |
93,33 |
79,26 |
|
3 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) |
A00 |
29,01 |
89,89 |
90,66 |
76,79 |
|
4 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
A00 |
28,91 |
88,59 |
89,63 |
75,84 |
|
5 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) |
A00 |
28,75 |
86,50 |
87,98 |
74,31 |
|
6 |
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) |
A00 |
27,75 |
77,31 |
73,71 |
67,87 |
|
7 |
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) |
A00 |
27,74 |
77,16 |
73,59 |
67,83 |
|
8 |
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá |
A00 |
28,98 |
89,50 |
90,35 |
76,50 |
|
9 |
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT Tiên tiến) |
A00 |
28,75 |
86,50 |
87,98 |
74,31 |
|
10 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A00 |
28,57 |
84,92 |
85,94 |
73,13 |
|
11 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT Tiên tiến) |
A00 |
28,4 |
83,43 |
82,94 |
72,00 |
|
12 |
Kỹ thuật điện |
A00 |
28,24 |
82,02 |
80,63 |
70,95 |
|
13 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn Thông (CT Tiên tiến) |
A00 |
28,13 |
81,06 |
79,04 |
70,22 |
|
14 |
Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) |
A00 |
28,13 |
81,06 |
79,04 |
70,22 |
|
15 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT Tiên tiến) |
A00 |
27,48 |
73,35 |
70,39 |
66,71 |
|
16 |
Điện tử - Viễn thông – Hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức) |
A00 |
27,45 |
72,91 |
70,02 |
66,58 |
|
17 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
A00 |
27,29 |
70,56 |
68,05 |
65,89 |
|
18 |
Kỹ thuật Y sinh |
A00 |
27,15 |
68,50 |
66,33 |
65,29 |
|
19 |
Kỹ thuật Y sinh (CT Tiên tiến) |
A00 |
26,74 |
62,49 |
61,28 |
63,53 |
|
20 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00 |
28,47 |
84,05 |
83,95 |
72,47 |
|
21 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Tiên tiến) |
A00 |
28,83 |
78,42 |
74,72 |
68,24 |
|
22 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00 |
27,57 |
74,67 |
71,50 |
67,10 |
|
23 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00 |
27,36 |
71,59 |
68,91 |
66,20 |
|
24 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00 |
27,34 |
71,59 |
68,67 |
66,11 |
|
25 |
Cơ điện tử - hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức) |
A00 |
27,33 |
71,15 |
68,54 |
66,07 |
|
26 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
A00 |
27,08 |
67,48 |
65,47 |
64,99 |
|
27 |
Cơ điện tử - hợp tác với DH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) |
A00 |
26,97 |
65,86 |
64,11 |
64,52 |
|
28 |
Kỹ thuật Nhiệt |
A00 |
26,85 |
64,10 |
65,47 |
64,00 |
|
29 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) |
A00 |
26,74 |
62,49 |
64,11 |
63,53 |
|
30 |
Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với DH Griffith (Úc) |
A00 |
26,52 |
59,26 |
62,64 |
62,58 |
|
31 |
Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến) |
A00 |
26,38 |
57,21 |
61,28 |
61,98 |
|
32 |
Kỹ thuật Hoá học |
A00 |
25,5 |
55,00 |
58,57 |
58,81 |
|
33 |
Hoá học |
A00 |
24,94 |
55,00 |
56,85 |
56,88 |
|
34 |
Kỹ thuật Sinh học |
A00 |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
55,56 |
|
35 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
A00 |
24,4 |
55,00 |
55,00 |
55,01 |
|
36 |
Kỹ thuật Môi trường |
A00 |
23,72 |
55,00 |
55,00 |
53,42 |
|
37 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường |
A00 |
22,63 |
55,00 |
55,00 |
50,94 |
|
38 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến) |
A00 |
22,56 |
55,00 |
55,00 |
50,78 |
|
39 |
Kỹ thuật Hoá dược (CT Tiên tiến) |
A00 |
20,69 |
55,00 |
55,00 |
46,51 |
|
40 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT Tiên tiến) |
A00 |
20,3 |
55,00 |
55,00 |
45,62 |
|
41 |
Kỹ thuật sinh học (CT Tiên tiến) |
A00 |
20,06 |
55,00 |
55,00 |
45,07 |
|
42 |
Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nano |
A00 |
28,64 |
85,54 |
86,40 |
73,59 |
|
43 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00 |
26,63 |
60,87 |
59,93 |
63,06 |
|
44 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
A00 |
26,31 |
56,18 |
55,99 |
61,68 |
|
45 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT Tiên tiến) |
A00 |
25,69 |
55,00 |
55,00 |
59,47 |
|
46 |
Kỹ thuật in |
A00 |
25,45 |
55,00 |
55,00 |
58,64 |
|
47 |
Công nghệ Dệt - May |
A00 |
23,36 |
55,00 |
55,00 |
52,60 |
|
48 |
Quản lý công nghiệp |
A00 |
25,07 |
56,66 |
56,39 |
61,63 |
|
49 |
Quản lý năng lượng |
A00 |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
59,64 |
|
50 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Tiên tiến) |
A00 |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
59,64 |
|
51 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00 |
24,48 |
55,00 |
55,00 |
59,34 |
|
52 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
24,12 |
55,00 |
55,00 |
57,99 |
|
53 |
Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến) |
A00 |
23,38 |
55,00 |
55,00 |
55,21 |
|
54 |
Kế toán (CT Tiên tiến) |
D01 |
20,06 |
55,00 |
55,00 |
45,50 |
|
55 |
Toán - Tin |
D01 |
27,97 |
79,65 |
76,74 |
69,17 |
|
56 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến) |
D01 |
27,97 |
79,65 |
76,74 |
69,17 |
|
57 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
27,83 |
78,42 |
74,72 |
68,24 |
|
58 |
Khoa học máy tính – hợp tác với DH Troy (Hoa Kỳ) |
D01 |
24,44 |
55,00 |
55,00 |
59,19 |
|
59 |
Vật lý kỹ thuật |
A00 |
27,03 |
66,74 |
64,85 |
64,78 |
|
60 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00 |
26,54 |
59,55 |
58,82 |
62,67 |
|
61 |
Vật lý Y khoa |
A00 |
26,26 |
55,45 |
55,37 |
61,46 |
|
62 |
Công nghệ giáo dục |
D01 |
23,75 |
55,00 |
55,00 |
56,60 |
|
63 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức |
D01 |
23,25 |
55,00 |
55,00 |
54,73 |
|
64 |
Quản lý giáo dục |
D01 |
23,2 |
55,00 |
55,00 |
54,56 |
|
65 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ |
D01 |
25,5 |
63,13 |
61,82 |
63,55 |
|
66 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
23 |
55,00 |
55,00 |
53,98 |
|
67 |
Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ |
D01 |
22,98 |
55,00 |
55,00 |
53,92 |
|
68 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
20,75 |
55,00 |
55,00 |
47,49 |
Bảng điểm trên được cập nhật theo thông tin chính thức của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 vào ngày 13/08/2026. Để biết chính xác kết quả trúng tuyển, thí sinh nên trang cứu trên trang web của trường hoặc cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Năm 2026, Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức là điểm thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi TSA và xét tuyển tài năng (XTTN). Đồng thời, HUST cũng công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức.
Khi xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, HUST chia các tổ hợp thành 2 nhóm và áp dụng quy định độ lệch như sau:
|
A00 |
A01 |
B00 |
D07 |
K01 |
D01 |
D04 |
DD2 |
|
|
A00 |
- |
0 |
0 |
0 |
0 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
|
A01 |
0 |
- |
0 |
0 |
0 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
|
B00 |
0 |
0 |
- |
0 |
0 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
|
D07 |
0 |
0 |
0 |
- |
0 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
|
K01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
- |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
|
D01 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
- |
0 |
0 |
|
D04 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
0 |
- |
0 |
|
DD2 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
+0,5 |
0 |
0 |
- |
Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi TSA, XTTN, nhà trường cũng sử dụng bảng quy đổi điểm. Dưới đây là 2 bảng quy đổi tương đương với tổ hợp gốc A00 và D01 mà thí sinh có thể sử dụng để tham khảo:
|
TT |
Điểm thi THPT (thang 30) |
XTTN diện 1.2 (thang 100) |
XTTN diện 1.3 (thang 100) |
TSA (thang 100) |
|
Tổ hợp A00 |
||||
|
Khoảng 1 |
29,53-30 |
96,67-100 |
96-100 |
81,73-100 |
|
Khoảng 2 |
28,75-29,53 |
86,5-96,67 |
87,98-96 |
74,31-81,73 |
|
Khoảng 3 |
27,82-28,75 |
78,33-86,5 |
74,57-87,98 |
68,17-74,31 |
|
Khoảng 4 |
26,23-27,82 |
55-78,33 |
55-74,57 |
61,33-68,17 |
|
Khoảng 5 |
24,37-26,23 |
54,90-61,33 |
||
|
Khoảng 6 |
20-24,37 |
44,93-54,90 |
||
|
Tổ hợp D01 |
||||
|
Khoảng 1 |
28,23-30 |
96,67-100 |
96-100 |
81,67-100 |
|
Khoảng 2 |
27,35-28,23 |
86,5-96,67 |
87,98-96 |
76,20-81,67 |
|
Khoảng 3 |
26,51-27,35 |
78,33-86,5 |
74,57-87,98 |
68,05-74,20 |
|
Khoảng 4 |
24,96-26,51 |
55-78,33 |
55-74,57 |
61,33-68,05 |
|
Khoảng 5 |
23,22-24,96 |
54,61-61,13 |
||
|
Khoảng 6 |
19,5-23,33 |
43,88-54,61 |
||
Ví dụ, điểm thi tốt nghiệp theo tổ hợp A00 vào ngành Kỹ thuật Cơ điện tử là 26,5 điểm. Như vậy, khi tra trong bảng trên, bạn sẽ thấy mức 26,5 điểm thuộc khoảng 4, tương ứng với khoảng 61,33-68,17 điểm thi TSA.
Lúc này, bạn áp dụng công thức chuyển đổi: y=c+((x-a)/(b-a))x(d-c). Với: x = 26,5; a = 24,96; b = 26,51; c = 61,33; d = 68,05. Cuối cùng, bạn sẽ tính được y = 68 điểm TSA.
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 có nhiều thay đổi so với năm 2025 ở một số nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển thi THPT của hai năm để thí sinh tiện so sánh và đối chiếu.
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2026 |
Năm 2025 |
|
1 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
29,54 |
29,39 |
|
2 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
29,17 |
29,19 |
|
3 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) |
29,01 |
28,69 |
|
4 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
28,91 |
28,83 |
|
5 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) |
28,75 |
28,66 |
|
6 |
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) |
27,75 |
27,83 |
|
7 |
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) |
27,74 |
27,97 |
|
8 |
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá |
28,98 |
28,48 |
|
9 |
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT Tiên tiến) |
28,75 |
28,12 |
|
10 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
28,57 |
28,07 |
|
11 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT Tiên tiến) |
28,4 |
27,85 |
|
12 |
Kỹ thuật điện |
28,24 |
27,55 |
|
13 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn Thông (CT Tiên tiến) |
28,13 |
27,55 |
|
14 |
Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) |
28,13 |
27,27 |
|
15 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT Tiên tiến) |
27,48 |
26,62 |
|
16 |
Điện tử - Viễn thông – Hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức) |
27,45 |
26,55 |
|
17 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
27,29 |
26,56 |
|
18 |
Kỹ thuật Y sinh |
27,15 |
26,32 |
|
19 |
Kỹ thuật Y sinh (CT Tiên tiến) |
26,74 |
25,58 |
|
20 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
28,47 |
27,90 |
|
21 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Tiên tiến) |
28,83 |
26,74 |
|
22 |
Kỹ thuật Cơ khí |
27,57 |
26,62 |
|
23 |
Kỹ thuật Hàng không |
27,36 |
26,6 |
|
24 |
Kỹ thuật Ô tô |
27,34 |
27,03 |
|
25 |
Cơ điện tử - hợp tác với DH Leibniz Hannover (Đức) |
27,33 |
26,19 |
|
26 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
27,08 |
26,25 |
|
27 |
Cơ điện tử - hợp tác với DH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) |
26,97 |
25,68 |
|
28 |
Kỹ thuật Nhiệt |
26,85 |
25,47 |
|
29 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) |
26,74 |
25,84 |
|
30 |
Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với DH Griffith (Úc) |
26,52 |
25,00 |
|
31 |
Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến) |
26,38 |
25,18 |
|
32 |
Kỹ thuật Hoá học |
25,5 |
24,05 |
|
33 |
Hoá học |
24,94 |
23,19 |
|
34 |
Kỹ thuật Sinh học |
24,56 |
23,02 |
|
35 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
24,4 |
23,38 |
|
36 |
Kỹ thuật Môi trường |
23,72 |
22,22 |
|
37 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường |
22,63 |
21,53 |
|
38 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến) |
22,56 |
- |
|
39 |
Kỹ thuật Hoá dược (CT Tiên tiến) |
20,69 |
21,38 |
|
40 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT Tiên tiến) |
20,3 |
21 |
|
41 |
Kỹ thuật sinh học (CT Tiên tiến) |
20,06 |
20 |
|
42 |
Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nano |
28,64 |
28,25 |
|
43 |
Kỹ thuật Vật liệu |
26,63 |
25,39 |
|
44 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
26,31 |
25,16 |
|
45 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT Tiên tiến) |
25,69 |
23,70 |
|
46 |
Kỹ thuật in |
25,45 |
24,06 |
|
47 |
Công nghệ Dệt - May |
23,36 |
22,48 |
|
48 |
Quản lý công nghiệp |
25,07 |
23,90 |
|
49 |
Quản lý năng lượng |
24,56 |
23,7 |
|
50 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Tiên tiến) |
24,56 |
23,71 |
|
51 |
Tài chính – Ngân hàng |
24,48 |
24,3 |
|
52 |
Quản trị kinh doanh |
24,12 |
24,3 |
|
53 |
Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến) |
23,38 |
23,06 |
|
54 |
Kế toán (CT Tiên tiến) |
20,06 |
- |
|
55 |
Toán - Tin |
27,97 |
27,80 |
|
56 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến) |
27,97 |
- |
|
57 |
Hệ thống thông tin quản lý |
27,83 |
27,72 |
|
58 |
Khoa học máy tính – hợp tác với DH Troy (Hoa Kỳ) |
24,44 |
21,3 |
|
59 |
Vật lý kỹ thuật |
27,03 |
26,41 |
|
60 |
Kỹ thuật hạt nhân |
26,54 |
25,07 |
|
61 |
Vật lý Y khoa |
26,26 |
25,20 |
|
62 |
Công nghệ giáo dục |
23,75 |
23,8 |
|
63 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức |
23,25 |
- |
|
64 |
Quản lý giáo dục |
23,2 |
23,7 |
|
65 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ |
25,5 |
24,86 |
|
66 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
23 |
24,8 |
|
67 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ |
22,98 |
- |
|
68 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
20,75 |
24,32 |
Lưu ý: Ngành Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ, Tâm lý học công nghiệp và tổ chức, Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến), Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến), Hoá học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến) là 5 ngành mới trong năm 2026. Do đó, hiện tại không có dữ liệu năm 2025 để so sánh.
Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 có sự tăng giảm tùy theo từng ngành và chương trình đào tạo. Mức điểm biến động có thể chịu ảnh hưởng bởi chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng thí sinh đăng ký và mức độ cạnh tranh của từng ngành. Dựa vào bảng này, thí sinh sẽ có thêm cơ sở để đánh giá mức độ cạnh tranh giữa các ngành.
Sau khi xem điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 và xác nhận mình điều kiện trúng tuyển, thí sinh cần hoàn thành các công việc sau để quá trình nhập học diễn ra thuận lợi hơn:

Ngoài ra, đây cũng là thời điểm nhiều tân sinh viên chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị di động phục vụ cho năm học mới. Nếu cần mua mới, sửa chữa hoặc tân trang điện thoại, laptop, bạn có thể tham khảo chương trình Back to School. Tại đây, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn, giúp tiết kiệm tối đa chi phí cho mình.
Trên đây là tổng hợp bảng điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 cũng như thông tin về quy định quy đổi điểm thi THPT, TSA, XTTN. Những thông tin này sẽ giúp thí sinh thuận tiện tra cứu điểm chuẩn và chuẩn bị tốt hơn cho năm học mới. Đừng quên thường xuyên theo dõi trang web Điện Thoại Vui để kịp thời cập nhật thêm nhiều tin tức mới về kỳ tuyển sinh năm 2026 này, bạn nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 (HUST) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

