Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đầy đủ các ngành
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đã được trường chính thức công bố, với mức điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành và áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và V-SAT. Bài viết cập nhật đầy đủ điểm chuẩn theo từng ngành, chương trình đào tạo để thí sinh thuận tiện tra cứu.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 được công bố chính thức ngày 9/8/2026. Theo thông báo của trường, mức điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành, bằng nhau giữa các tổ hợp và áp dụng chung cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét điểm V-SAT:




Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 dao động từ 15 đến 28,12 điểm. Trong đó Sư phạm Toán học là ngành có điểm chuẩn cao nhất. Điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành và áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và V-SAT. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã ngành, phương thức và kết quả xét tuyển để xác định chính xác tình trạng trúng tuyển.
Để thuận tiện tra cứu, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 được chia theo các nhóm ngành đào tạo phổ biến. Theo công bố chính thức của trường, 108 ngành/chương trình đại trà có mức điểm chuẩn từ 15 đến 28,12 điểm. Điểm chuẩn được xác định theo từng mã xét tuyển và áp dụng chung cho các phương thức thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và V-SAT.
Nhóm Kinh tế, kinh doanh và luật có điểm chuẩn khá đa dạng, từ 17,10 điểm đối với Quản trị kinh doanh học tại Cơ sở Hậu Giang đến 24,50 điểm ở Luật kinh tế. Một số ngành có mức điểm trên 23 điểm như Marketing, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán và Luật.
|
Mã xét tuyển |
Ngành - chương trình |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7310101 |
Kinh tế |
22,51 |
|
7310201 |
Chính trị học |
25,08 |
|
7310301 |
Xã hội học |
24,01 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
22,24 |
|
7340101H |
Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang |
17,10 |
|
7340115 |
Marketing |
23,40 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
23,54 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
22,40 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
22,41 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
23,97 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
21,68 |
|
7340301 |
Kế toán |
23,78 |
|
7340301S |
Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng |
19,30 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
23,09 |
|
7380101 |
Luật |
23,88 |
|
7380101H |
Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang |
20,00 |
|
7380101S |
Luật - học tại Khu Sóc Trăng |
20,00 |
|
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
20,55 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
24,50 |
Lưu ý: Chính trị học và Xã hội học được xếp vào nhóm Kinh tế, kinh doanh và luật để thuận tiện tra cứu theo định hướng nhóm ngành của bài viết.
Nhóm Công nghệ, kỹ thuật và nông nghiệp có sự chênh lệch lớn về điểm chuẩn. Các ngành công nghệ nổi bật như Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đạt 25,33 điểm, Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) đạt 24,03 điểm, trong khi nhiều ngành nông nghiệp và thủy sản có điểm chuẩn 15 điểm.
|
Mã xét tuyển |
Ngành - chương trình |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
19,20 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
23,22 |
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
20,70 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
22,20 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
20,85 |
|
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
24,03 |
|
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
20,55 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23,73 |
|
7480201H |
Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang |
17,60 |
|
7480202 |
An toàn thông tin |
22,85 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
24,61 |
|
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
21,83 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,32 |
|
7510605S |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng |
17,75 |
|
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
23,84 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
24,22 |
|
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
23,20 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
23,60 |
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22,69 |
|
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
22,00 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
25,33 |
|
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
21,51 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
15,95 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21,55 |
|
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
15,00 |
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
16,30 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
15,50 |
|
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
15,00 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
18,50 |
|
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
15,00 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
15,00 |
|
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
15,00 |
|
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15,00 |
|
7620103 |
Khoa học đất |
15,00 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
15,00 |
|
7620109 |
Nông học |
15,00 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15,00 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15,00 |
|
7620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
15,00 |
|
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
17,00 |
|
7620114H |
Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang |
15,00 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
20,10 |
|
7620115H |
Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang |
15,00 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
|
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
15,00 |
|
7620305 |
Quản lý thủy sản |
15,00 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,11 |
|
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
19,40 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
16,50 |
Đây là nhóm có nhiều ngành đạt mức điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Cần Thơ năm 2026. Sư phạm Toán học dẫn đầu toàn trường với 28,12 điểm, tiếp đến là Sư phạm Hóa học 27,93 điểm, Sư phạm Lịch sử 27,82 điểm và Sư phạm Vật lý 27,62 điểm.
|
Mã xét tuyển |
Ngành - chương trình |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
25,82 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
26,85 |
|
7140204 |
Giáo dục Công dân |
26,68 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
25,36 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
28,12 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
26,16 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
27,62 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
27,93 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
26,60 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
27,16 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
27,82 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
27,25 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27,06 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
23,54 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
27,09 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
26,77 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
24,37 |
|
7220201H |
Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang |
21,60 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
20,15 |
|
7229001 |
Triết học |
23,55 |
|
7229030 |
Văn học |
25,47 |
|
7320101 |
Báo chí |
24,90 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
23,90 |
|
7320201 |
Thông tin - thư viện |
19,65 |
Nhóm Sức khỏe và khoa học tự nhiên có điểm chuẩn từ 15 đến 24,88 điểm. Trong đó, Du lịch đạt 24,88 điểm và Hóa học đạt 24,63 điểm; các ngành Sinh học, Công nghệ sinh học, Toán ứng dụng và Thống kê có mức điểm thấp hơn.
|
Mã xét tuyển |
Ngành - chương trình |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7420101 |
Sinh học |
21,36 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
21,53 |
|
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
19,55 |
|
7440112 |
Hóa học |
24,63 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
23,80 |
|
7460201 |
Thống kê |
19,24 |
|
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
22,00 |
|
7640101 |
Thú y |
22,45 |
|
7720203 |
Hóa dược |
23,90 |
|
7810101 |
Du lịch |
24,88 |
|
7810101H |
Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang |
21,85 |
|
7810101S |
Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng |
20,15 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21,85 |
Lưu ý: Các nhóm trên được phân chia nhằm giúp người đọc tra cứu nhanh, không phải cách phân nhóm chính thức trong thông báo điểm chuẩn của Đại học Cần Thơ. Nhà trường công bố điểm theo mã xét tuyển và tên ngành/chương trình, với tổng cộng 108 mã ngành/chương trình đào tạo đại trà
So với năm 2025, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 có xu hướng giảm ở nhóm ngành sư phạm. Trong khi một số ngành kinh tế, công nghệ và kỹ thuật có mức tăng hoặc giảm nhẹ. Năm 2026, điểm chuẩn chương trình đại trà dao động 15–28,12 điểm, thấp hơn mức 15–28,61 điểm của năm 2025.
Để dễ theo dõi, có thể đối chiếu một số ngành tiêu biểu thuộc các nhóm đào tạo như sau:
|
Nhóm ngành |
Ngành tiêu biểu |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
Mức tăng/giảm |
|
Sư phạm |
Sư phạm Toán học |
27,67 |
28,12 |
+0,45 |
|
Sư phạm |
Sư phạm Lịch sử |
28,61 |
27,82 |
-0,79 |
|
Sư phạm |
Sư phạm Hóa học |
28,50 |
27,93 |
-0,57 |
|
Sư phạm |
Sư phạm Địa lý |
28,32 |
27,25 |
-1,07 |
|
Sư phạm |
Sư phạm Ngữ văn |
28,23 |
27,16 |
-1,07 |
|
Kinh tế - kinh doanh |
Marketing |
24,05 |
23,40 |
-0,65 |
|
Kinh tế - kinh doanh |
Kinh doanh quốc tế |
24,35 |
23,54 |
-0,81 |
|
Kinh tế - kinh doanh |
Tài chính - Ngân hàng |
24,60 |
23,97 |
-0,63 |
|
Công nghệ |
Khoa học máy tính |
24,40 |
23,22 |
-1,18 |
|
Công nghệ |
Công nghệ thông tin |
24,50 |
23,73 |
-0,77 |
|
Công nghệ - kỹ thuật |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26,00 |
25,33 |
-0,67 |
|
Công nghệ - kỹ thuật |
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
25,00 |
24,03 |
-0,97 |
|
Nông nghiệp |
Nông học |
15,00 |
15,00 |
0 |
|
Nông nghiệp |
Bảo vệ thực vật |
15,00 |
15,00 |
0 |
|
Thủy sản |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
15,00 |
0 |
Lưu ý: Bảng trên lựa chọn một số ngành tiêu biểu để thể hiện xu hướng biến động, không phải toàn bộ danh mục ngành của Đại học Cần Thơ. Điểm chuẩn 2025 được đối chiếu từ thông báo chính thức của trường; năm 2025 mức cao nhất là 28,61 điểm ở Sư phạm Lịch sử.
Nhìn chung, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý và Sư phạm Ngữ văn là những ngành có mức giảm đáng chú ý. Trong khi Sư phạm Toán học lại tăng 0,45 điểm và trở thành ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026 với 28,12 điểm. Ở nhóm công nghệ - kỹ thuật, nhiều ngành cũng giảm dưới 1 điểm so với năm trước. Các ngành nông nghiệp, thủy sản có mức điểm thấp vẫn giữ ngưỡng 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 nhìn chung không tăng đồng đều giữa các nhóm ngành mà có sự phân hóa rõ rệt. Thí sinh nên xem cả mức điểm năm 2025 và 2026 khi tham khảo cơ hội trúng tuyển. Đồng thời ưu tiên đối chiếu đúng mã ngành/chương trình vì điểm chuẩn được trường xác định riêng theo từng mã tuyển sinh.
Sau khi Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trên website của trường hoặc Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Đại học Cần Thơ thông báo từ ngày 10/8/2026, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên hệ thống của trường bằng đúng số Định danh cá nhân đã sử dụng trên Cổng tuyển sinh của Bộ.
Thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả xét tuyển trực tuyến trên website của Đại học Cần Thơ bằng số Định danh cá nhân. Các bước thực hiện tương đối đơn giản:
Bước 1: Truy cập trang tra cứu kết quả tuyển sinh của Đại học Cần Thơ.
Bước 2: Nhập số Định danh cá nhân theo thông tin đã đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Bước 3: Kiểm tra thông tin cá nhân, ngành/chương trình và kết quả xét tuyển.
Bước 4: Nếu có thông báo trúng tuyển, thí sinh đọc kỹ hướng dẫn xác nhận nhập học và thời gian thực hiện.
Bước 5: Thực hiện xác nhận nhập học và các thủ tục tiếp theo theo hướng dẫn của Đại học Cần Thơ. Nhà trường lưu ý không gửi giấy báo trúng tuyển qua đường bưu điện.

Sau khi tra cứu, thí sinh cần kiểm tra kỹ tên ngành, chương trình đào tạo và tình trạng trúng tuyển. Nếu đã trúng tuyển, hãy thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn và theo dõi thông báo tiếp theo từ Đại học Cần Thơ để hoàn tất thủ tục.
Thí sinh cũng có thể kiểm tra kết quả trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT:
Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Bước 2: Đăng nhập bằng tài khoản tuyển sinh đã sử dụng khi đăng ký xét tuyển.
Bước 3: Chọn mục tra cứu kết quả xét tuyển/trúng tuyển.
Bước 4: Kiểm tra kết quả Đại học Cần Thơ và các thông tin liên quan.
Bước 5: Nếu trúng tuyển, thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định, sau đó tiếp tục hoàn tất thủ tục nhập học với trường.

Lưu ý: Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo chính thức của Đại học Cần Thơ và thông tin trên hệ thống của Bộ GD&ĐT để đảm bảo chính xác về kết quả, thời hạn xác nhận và thủ tục nhập học.
Back To School tại Điện Thoại Vui đang có nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên chuẩn bị bước vào năm học mới, từ điện thoại, laptop, máy tính bảng đến các phụ kiện công nghệ thiết yếu. Đây là thời điểm phù hợp để nâng cấp thiết bị học tập, sửa chữa điện thoại/ laptop với mức giá tốt, nhiều chương trình hỗ trợ và ưu đãi dành riêng cho học sinh, sinh viên. Xem ngay Back To School tại Điện Thoại Vui để không bỏ lỡ ưu đãi.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 đã được công bố, thí sinh nên đối chiếu chính xác ngành và kết quả xét tuyển trước khi nhập học. Đừng quên chuẩn bị thiết bị học tập cần thiết cho năm học mới với chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui. Xem ngay Điện Thoại Vui để tham khảo sản phẩm và ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đầy đủ các ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

