Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đầy đủ các ngành

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đầy đủ các ngành

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
13/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đã được trường chính thức công bố, với mức điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành và áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và V-SAT. Bài viết cập nhật đầy đủ điểm chuẩn theo từng ngành, chương trình đào tạo để thí sinh thuận tiện tra cứu.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 theo phương thức xét tuyển (THPT, Học bạ, V-SAT)

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 được công bố chính thức ngày 9/8/2026. Theo thông báo của trường, mức điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành, bằng nhau giữa các tổ hợp và áp dụng chung cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét điểm V-SAT:

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 theo phương thức xét tuyển

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ đầy đủ

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 dao động từ 15 đến 28,12 điểm. Trong đó Sư phạm Toán học là ngành có điểm chuẩn cao nhất. Điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành và áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và V-SAT. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã ngành, phương thức và kết quả xét tuyển để xác định chính xác tình trạng trúng tuyển. 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 theo nhóm ngành đào tạo

Để thuận tiện tra cứu, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 được chia theo các nhóm ngành đào tạo phổ biến. Theo công bố chính thức của trường, 108 ngành/chương trình đại trà có mức điểm chuẩn từ 15 đến 28,12 điểm. Điểm chuẩn được xác định theo từng mã xét tuyển và áp dụng chung cho các phương thức thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và V-SAT.

Kinh tế, kinh doanh và luật

Nhóm Kinh tế, kinh doanh và luật có điểm chuẩn khá đa dạng, từ 17,10 điểm đối với Quản trị kinh doanh học tại Cơ sở Hậu Giang đến 24,50 điểm ở Luật kinh tế. Một số ngành có mức điểm trên 23 điểm như Marketing, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán và Luật.

Mã xét tuyển

Ngành - chương trình

Điểm chuẩn 2026

7310101

Kinh tế

22,51

7310201

Chính trị học

25,08

7310301

Xã hội học

24,01

7340101

Quản trị kinh doanh

22,24

7340101H

Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang

17,10

7340115

Marketing

23,40

7340120

Kinh doanh quốc tế

23,54

7340121

Kinh doanh thương mại

22,40

7340122

Thương mại điện tử

22,41

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23,97

7340205

Công nghệ tài chính

21,68

7340301

Kế toán

23,78

7340301S

Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng

19,30

7340302

Kiểm toán

23,09

7380101

Luật

23,88

7380101H

Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang

20,00

7380101S

Luật - học tại Khu Sóc Trăng

20,00

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

20,55

7380107

Luật kinh tế

24,50

Lưu ý: Chính trị học và Xã hội học được xếp vào nhóm Kinh tế, kinh doanh và luật để thuận tiện tra cứu theo định hướng nhóm ngành của bài viết.

Công nghệ, kỹ thuật và nông nghiệp

Nhóm Công nghệ, kỹ thuật và nông nghiệp có sự chênh lệch lớn về điểm chuẩn. Các ngành công nghệ nổi bật như Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đạt 25,33 điểm, Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) đạt 24,03 điểm, trong khi nhiều ngành nông nghiệp và thủy sản có điểm chuẩn 15 điểm.

Mã xét tuyển

Ngành - chương trình

Điểm chuẩn 2026

7460108

Khoa học dữ liệu

19,20

7480101

Khoa học máy tính

23,22

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20,70

7480103

Kỹ thuật phần mềm

22,20

7480104

Hệ thống thông tin

20,85

7480106

Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

24,03

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20,55

7480201

Công nghệ thông tin

23,73

7480201H

Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang

17,60

7480202

An toàn thông tin

22,85

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24,61

7510601

Quản lý công nghiệp

21,83

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,32

7510605S

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng

17,75

7520103

Kỹ thuật cơ khí

23,84

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

24,22

7520130

Kỹ thuật ô tô

23,20

7520201

Kỹ thuật điện

23,60

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,69

7520212

Kỹ thuật y sinh

22,00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

25,33

7520309

Kỹ thuật vật liệu

21,51

7520320

Kỹ thuật môi trường

15,95

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,55

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

15,00

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

16,30

7580101

Kiến trúc

15,50

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

15,00

7580201

Kỹ thuật xây dựng

18,50

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

15,00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15,00

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

15,00

7580302

Quản lý xây dựng

15,00

7620103

Khoa học đất

15,00

7620105

Chăn nuôi

15,00

7620109

Nông học

15,00

7620110

Khoa học cây trồng

15,00

7620112

Bảo vệ thực vật

15,00

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

15,00

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

17,00

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

15,00

7620115

Kinh tế nông nghiệp

20,10

7620115H

Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

15,00

7620301

Nuôi trồng thủy sản

15,00

7620302

Bệnh học thủy sản

15,00

7620305

Quản lý thủy sản

15,00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,11

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

19,40

7850103

Quản lý đất đai

16,50

Sư phạm, xã hội và ngoại ngữ

Đây là nhóm có nhiều ngành đạt mức điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Cần Thơ năm 2026. Sư phạm Toán học dẫn đầu toàn trường với 28,12 điểm, tiếp đến là Sư phạm Hóa học 27,93 điểm, Sư phạm Lịch sử 27,82 điểm và Sư phạm Vật lý 27,62 điểm.

Mã xét tuyển

Ngành - chương trình

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục Mầm non

25,82

7140202

Giáo dục Tiểu học

26,85

7140204

Giáo dục Công dân

26,68

7140206

Giáo dục Thể chất

25,36

7140209

Sư phạm Toán học

28,12

7140210

Sư phạm Tin học

26,16

7140211

Sư phạm Vật lý

27,62

7140212

Sư phạm Hóa học

27,93

7140213

Sư phạm Sinh học

26,60

7140217

Sư phạm Ngữ văn

27,16

7140218

Sư phạm Lịch sử

27,82

7140219

Sư phạm Địa lý

27,25

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

27,06

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

23,54

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

27,09

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

26,77

7220201

Ngôn ngữ Anh

24,37

7220201H

Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang

21,60

7220203

Ngôn ngữ Pháp

20,15

7229001

Triết học

23,55

7229030

Văn học

25,47

7320101

Báo chí

24,90

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23,90

7320201

Thông tin - thư viện

19,65

Sức khỏe và khoa học tự nhiên

Nhóm Sức khỏe và khoa học tự nhiên có điểm chuẩn từ 15 đến 24,88 điểm. Trong đó, Du lịch đạt 24,88 điểm và Hóa học đạt 24,63 điểm; các ngành Sinh học, Công nghệ sinh học, Toán ứng dụng và Thống kê có mức điểm thấp hơn.

Mã xét tuyển

Ngành - chương trình

Điểm chuẩn 2026

7420101

Sinh học

21,36

7420201

Công nghệ sinh học

21,53

7420203

Sinh học ứng dụng

19,55

7440112

Hóa học

24,63

7460112

Toán ứng dụng

23,80

7460201

Thống kê

19,24

7520212

Kỹ thuật y sinh

22,00

7640101

Thú y

22,45

7720203

Hóa dược

23,90

7810101

Du lịch

24,88

7810101H

Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang

21,85

7810101S

Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng

20,15

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,85

Lưu ý: Các nhóm trên được phân chia nhằm giúp người đọc tra cứu nhanh, không phải cách phân nhóm chính thức trong thông báo điểm chuẩn của Đại học Cần Thơ. Nhà trường công bố điểm theo mã xét tuyển và tên ngành/chương trình, với tổng cộng 108 mã ngành/chương trình đào tạo đại trà

Biến động điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026

So với năm 2025, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 có xu hướng giảm ở nhóm ngành sư phạm. Trong khi một số ngành kinh tế, công nghệ và kỹ thuật có mức tăng hoặc giảm nhẹ. Năm 2026, điểm chuẩn chương trình đại trà dao động 15–28,12 điểm, thấp hơn mức 15–28,61 điểm của năm 2025.

Để dễ theo dõi, có thể đối chiếu một số ngành tiêu biểu thuộc các nhóm đào tạo như sau:

Nhóm ngành

Ngành tiêu biểu

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Mức tăng/giảm

Sư phạm

Sư phạm Toán học

27,67

28,12

+0,45

Sư phạm

Sư phạm Lịch sử

28,61

27,82

-0,79

Sư phạm

Sư phạm Hóa học

28,50

27,93

-0,57

Sư phạm

Sư phạm Địa lý

28,32

27,25

-1,07

Sư phạm

Sư phạm Ngữ văn

28,23

27,16

-1,07

Kinh tế - kinh doanh

Marketing

24,05

23,40

-0,65

Kinh tế - kinh doanh

Kinh doanh quốc tế

24,35

23,54

-0,81

Kinh tế - kinh doanh

Tài chính - Ngân hàng

24,60

23,97

-0,63

Công nghệ

Khoa học máy tính

24,40

23,22

-1,18

Công nghệ

Công nghệ thông tin

24,50

23,73

-0,77

Công nghệ - kỹ thuật

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26,00

25,33

-0,67

Công nghệ - kỹ thuật

Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

25,00

24,03

-0,97

Nông nghiệp

Nông học

15,00

15,00

0

Nông nghiệp

Bảo vệ thực vật

15,00

15,00

0

Thủy sản

Nuôi trồng thủy sản

15,00

15,00

0

Lưu ý: Bảng trên lựa chọn một số ngành tiêu biểu để thể hiện xu hướng biến động, không phải toàn bộ danh mục ngành của Đại học Cần Thơ. Điểm chuẩn 2025 được đối chiếu từ thông báo chính thức của trường; năm 2025 mức cao nhất là 28,61 điểm ở Sư phạm Lịch sử.

Nhìn chung, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý và Sư phạm Ngữ văn là những ngành có mức giảm đáng chú ý. Trong khi Sư phạm Toán học lại tăng 0,45 điểm và trở thành ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026 với 28,12 điểm. Ở nhóm công nghệ - kỹ thuật, nhiều ngành cũng giảm dưới 1 điểm so với năm trước. Các ngành nông nghiệp, thủy sản có mức điểm thấp vẫn giữ ngưỡng 15 điểm.

Biến động điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 nhìn chung không tăng đồng đều giữa các nhóm ngành mà có sự phân hóa rõ rệt. Thí sinh nên xem cả mức điểm năm 2025 và 2026 khi tham khảo cơ hội trúng tuyển. Đồng thời ưu tiên đối chiếu đúng mã ngành/chương trình vì điểm chuẩn được trường xác định riêng theo từng mã tuyển sinh.

Cách tra cứu kết quả và nhập học

Sau khi Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trên website của trường hoặc Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Đại học Cần Thơ thông báo từ ngày 10/8/2026, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên hệ thống của trường bằng đúng số Định danh cá nhân đã sử dụng trên Cổng tuyển sinh của Bộ.

Các bước tra cứu kết quả trên website Đại học Cần Thơ

Thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả xét tuyển trực tuyến trên website của Đại học Cần Thơ bằng số Định danh cá nhân. Các bước thực hiện tương đối đơn giản: 

Bước 1: Truy cập trang tra cứu kết quả tuyển sinh của Đại học Cần Thơ.

Bước 2: Nhập số Định danh cá nhân theo thông tin đã đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Bước 3: Kiểm tra thông tin cá nhân, ngành/chương trình và kết quả xét tuyển.

Bước 4: Nếu có thông báo trúng tuyển, thí sinh đọc kỹ hướng dẫn xác nhận nhập học và thời gian thực hiện.

Bước 5: Thực hiện xác nhận nhập học và các thủ tục tiếp theo theo hướng dẫn của Đại học Cần Thơ. Nhà trường lưu ý không gửi giấy báo trúng tuyển qua đường bưu điện.

Các bước tra cứu kết quả trên website trường

Sau khi tra cứu, thí sinh cần kiểm tra kỹ tên ngành, chương trình đào tạo và tình trạng trúng tuyển. Nếu đã trúng tuyển, hãy thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn và theo dõi thông báo tiếp theo từ Đại học Cần Thơ để hoàn tất thủ tục. 

Tra cứu kết quả trên hệ thống Bộ GD&ĐT

Thí sinh cũng có thể kiểm tra kết quả trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT:

Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Bước 2: Đăng nhập bằng tài khoản tuyển sinh đã sử dụng khi đăng ký xét tuyển.

Bước 3: Chọn mục tra cứu kết quả xét tuyển/trúng tuyển.

Bước 4: Kiểm tra kết quả Đại học Cần Thơ và các thông tin liên quan.

Bước 5: Nếu trúng tuyển, thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định, sau đó tiếp tục hoàn tất thủ tục nhập học với trường.

Tra cứu kết quả trên hệ thống Bộ GD&ĐT

Lưu ý: Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo chính thức của Đại học Cần Thơ và thông tin trên hệ thống của Bộ GD&ĐT để đảm bảo chính xác về kết quả, thời hạn xác nhận và thủ tục nhập học.

Back To School tại Điện Thoại Vui đang có nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên chuẩn bị bước vào năm học mới, từ điện thoại, laptop, máy tính bảng đến các phụ kiện công nghệ thiết yếu. Đây là thời điểm phù hợp để nâng cấp thiết bị học tập, sửa chữa điện thoại/ laptop với mức giá tốt, nhiều chương trình hỗ trợ và ưu đãi dành riêng cho học sinh, sinh viên. Xem ngay Back To School tại Điện Thoại Vui để không bỏ lỡ ưu đãi.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 đã được công bố, thí sinh nên đối chiếu chính xác ngành và kết quả xét tuyển trước khi nhập học. Đừng quên chuẩn bị thiết bị học tập cần thiết cho năm học mới với chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui. Xem ngay Điện Thoại Vui để tham khảo sản phẩm và ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 (TCT) đầy đủ các ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm