Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
13/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 được cập nhật theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Năm 2026, HaUI tuyển 8300 chỉ tiêu cho 72 ngành/ chương trình đào tạo. Tại thời điểm cập nhật, trường đã công bố thông tin điểm chuẩn chính thức năm 2026. Dưới đây là bảng tổng hợp giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 được phân theo từng phương thức xét tuyển, với cách tính và tiêu chí riêng. Thí sinh có thể theo dõi điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, HSA, TSA và các phương thức khác. Các bảng dưới đây giúp thí sinh thuận tiện đối chiếu mức điểm trúng tuyển được cập nhật gần nhất vào ngày 10/8/2026:

Điểm chuẩn HaUI 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Bảng tổng hợp điểm chuẩn HaUI 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT: 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm tuyển

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23,47

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

25,14

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

23,47

7510321

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20,85

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,39

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

23,23

75190071

Năng lượng tái tạo

21,25

7480101

Khoa học máy tính

22,00

74801012

Trí tuệ nhân tạo

22,50

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20,50

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,85

7480104

Hệ thống thông tin

21,00

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

22,75

74801081

Vi mạch bán dẫn

24,68

7480201

Công nghệ thông tin

22,00

74802012

Công nghệ đa phương tiện

19,50

7480202

An toàn thông tin

23,70

7310104

Kinh tế đầu tư

20,50

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23,48

7340101

Quản trị kinh doanh

19,00

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

17,25

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19,00

7340301

Kế toán

19,00

7340302

Kiểm toán

17,75

7340404

Quản trị nhân lực

20,75

7340406

Quản trị văn phòng

17,00

7340115

Marketing

21,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,50

7420201

Công nghệ sinh học

17,35

7210404

Thiết kế thời trang

21,60

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

17,00

7540204

Công nghệ dệt, may

17,00

7720203

Hóa dược

22,25

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22,25

7510402

Công nghệ vật liệu

20,85

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,50

7810101

Du lịch

17,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,85

7810201

Quản trị khách sạn

17,00

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

17,00

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,50

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,72

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

24,49

7220209

Ngôn ngữ Nhật

18,25

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,00

7229020

Ngôn ngữ học

18,25

7310612

Trung Quốc học

19,75

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

23,75

7520162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

23,10

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22,75

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24,68

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

23,00

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

22,25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26,50

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

25,65

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,75

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

25,05

Lưu ý: Bên cạnh điểm chuẩn còn có tiêu chí đi kèm, chính là thứ tự nguyện vọng. Vì thể để có kết quả chính xác thí sinh nên tra cứu trực tiếp thông tin trên website của trường.

Điểm chuẩn HaUI 2026 theo HSA

Điểm chuẩn HaUI 2026 theo HSA được xác định theo phương thức 4, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Dưới đây là điểm tuyển của các ngành có áp dụng phương thức 4 trong thông báo kết quả xét tuyển năm 2026:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm tuyển HSA

7310104

Kinh tế đầu tư

20,50

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23,48

7340101

Quản trị kinh doanh

19,00

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

17,25

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19,00

7340301

Kế toán

19,00

7340302

Kiểm toán

17,75

7340404

Quản trị nhân lực

20,75

7340406

Quản trị văn phòng

17,00

7340115

Marketing

21,00

7210404

Thiết kế thời trang

21,60

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

17,00

7540204

Công nghệ dệt, may

17,00

7810101

Du lịch

17,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,85

7810201

Quản trị khách sạn

17,00

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

17,00

7229020

Ngôn ngữ học

18,25

Thí sinh không nên hiểu phương thức 4 là phương thức xét tuyển áp dụng cho toàn bộ ngành tại HaUI. Khi tra cứu điểm chuẩn HSA, cần đối chiếu đúng ngành có áp dụng phương thức này trong thông báo tuyển sinh của trường.

Điểm chuẩn HaUI 2026 theo TSA

Điểm chuẩn HaUI 2026 theo TSA được xét theo phương thức 5, sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội. Phương thức này chỉ áp dụng với một số ngành, không áp dụng cho toàn bộ chương trình đào tạo của HaUI, cụ thể:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm tuyển

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23,47

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

25,14

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

23,47

7510321

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20,85

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,39

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

23,23

75190071

Năng lượng tái tạo

21,25

7480101

Khoa học máy tính

22,00

74801012

Trí tuệ nhân tạo

22,50

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20,50

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,85

7480104

Hệ thống thông tin

21,00

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

22,75

74801081

Vi mạch bán dẫn

24,68

7480201

Công nghệ thông tin

22,00

74802012

Công nghệ đa phương tiện

19,50

7480202

An toàn thông tin

23,70

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,50

7420201

Công nghệ sinh học

17,35

7720203

Hóa dược

22,25

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22,25

7510402

Công nghệ vật liệu

20,85

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,50

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

23,75

7520162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

23,10

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22,75

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24,68

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

23,00

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

22,25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26,50

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

25,65

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,75

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

25,05

Điểm trong bảng là mức điểm tuyển đã được HaUI công bố theo thang điểm tương ứng sau quy đổi. Thí sinh xét TSA cần kiểm tra đúng ngành có áp dụng phương thức 5 trước khi đối chiếu kết quả.

Tuyển thẳng tại đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng tại HaUI cần đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện riêng của trường. Các nhóm đối tượng gồm thí sinh đạt thành tích, giải thưởng theo quy định và một số trường hợp đặc biệt.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

Học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học có thể được xét chuyển vào một số ngành nếu đáp ứng yêu cầu về kết quả học tập. Thí sinh học THPT ở nước ngoài cũng có thể được xem xét tiếp nhận nếu đạt yêu cầu về trình độ và năng lực ngôn ngữ.

Thí sinh nên kiểm tra website chính thức của Đại học Công nghiệp Hà Nội để cập nhật chính xác điều kiện, hồ sơ và thời hạn đăng ký tuyển thẳng.

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 theo phương thức 2

Theo thông báo của Đại học Công nghiệp Hà Nội, phương thức 2 xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế kết hợp kết quả học tập THPT. Điểm chuẩn dưới đây là mức điểm trúng tuyển của các ngành có áp dụng phương thức 2:

Mã ngành

Ngành/Chương trình

Điểm chuẩn

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23,47

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

25,14

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

23,47

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20,85

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,39

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

23,23

75190071

Năng lượng tái tạo

21,25

7480101

Khoa học máy tính

22,00

74801012

Trí tuệ nhân tạo

22,50

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20,50

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,85

7480104

Hệ thống thông tin

21,00

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

22,75

74801081

Vi mạch bán dẫn

24,68

7480201

Công nghệ thông tin

22,00

74802012

Công nghệ đa phương tiện

19,50

7480202

An toàn thông tin

23,70

7310104

Kinh tế đầu tư

20,50

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23,48

7340101

Quản trị kinh doanh

19,00

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

17,25

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19,00

7340301

Kế toán

19,00

7340302

Kiểm toán

17,75

7340404

Quản trị nhân lực

20,75

7340406

Quản trị văn phòng

17,00

7340115

Marketing

21,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,50

7420201

Công nghệ sinh học

17,35

7210404

Thiết kế thời trang

21,60

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

17,00

7540204

Công nghệ dệt, may

17,00

7720203

Hóa dược

22,25

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22,25

7510402

Công nghệ vật liệu

20,85

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,50

7810101

Du lịch

17,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,85

7810201

Quản trị khách sạn

17,00

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

17,00

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,50

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,72

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết 2+2

24,49

7220209

Ngôn ngữ Nhật

18,25

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,00

7229020

Ngôn ngữ học

18,25

7310612

Trung Quốc học

19,75

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

23,75

7520162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

23,10

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22,75

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24,68

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

23,00

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

22,25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26,50

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

25,65

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,75

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

25,05

Nhìn chung, phương thức 2 được áp dụng ở nhiều ngành tại HaUI trong năm 2026. Thí sinh nên đối chiếu điều kiện và cách tính điểm riêng của phương thức này trước khi xác định cơ hội trúng tuyển.

Biến động điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 với 2025

Dưới đây là bảng đối chiếu điểm chuẩn 2025 và 2026 để thí sinh dễ theo dõi mức tăng, giảm trong 2 năm qua:

Tên ngành

Điểm 2025

Điểm 2026

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

21,85

23,47

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,93

25,14

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,75

23,47

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

20,60

20,85

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26,27

27,39

Kỹ thuật sản xuất thông minh

22,50

23,23

Năng lượng tái tạo

20,75

21,25

Khoa học máy tính

23,72

22,00

Trí tuệ nhân tạo

-

22,50

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21,70

20,50

Kỹ thuật phần mềm

21,75

20,85

Hệ thống thông tin

21,10

21,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21,85

22,75

Vi mạch bán dẫn

-

24,68

Công nghệ thông tin

23,09

22,00

Công nghệ đa phương tiện

22,25

19,50

An toàn thông tin

-

23,70

Kinh tế đầu tư

21,25

20,50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22,76

23,48

Quản trị kinh doanh

20,25

19,00

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20,00

17,25

Tài chính - Ngân hàng

20,75

19,00

Kế toán

20,00

19,00

Kiểm toán

20,00

17,75

Quản trị nhân lực

21,25

20,75

Quản trị văn phòng

20,00

17,00

Marketing

22,50

21,00

Công nghệ thực phẩm

20,60

21,50

Công nghệ sinh học

-

17,35

Thiết kế thời trang

20,75

21,60

Công nghệ vật liệu dệt, may

18,25

17,00

Công nghệ dệt, may

18,00

17,00

Hóa dược

21,35

22,25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20,25

22,25

Công nghệ vật liệu

-

20,85

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18,75

19,50

Du lịch

21,85

17,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,25

17,85

Quản trị khách sạn

21,75

17,00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20,85

17,00

Ngôn ngữ Anh

21,35

20,50

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,00

23,72

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình liên kết 2+2)

22,50

24,49

Ngôn ngữ Nhật

20,00

18,25

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,50

21,00

Ngôn ngữ học

20,00

18,25

Trung Quốc học

21,55

19,75

Kỹ thuật cơ khí động lực

22,50

23,75

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

-

23,10

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21,75

22,75

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,72

24,68

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

22,50

23,00

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

21,35

22,25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25,17

26,50

Robot và trí tuệ nhân tạo

24,30

25,65

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

23,93

25,05

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,50

22,75

Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 có sự phân hóa khá rõ giữa các nhóm ngành. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tiếp tục thuộc nhóm cao nhất. Một số ngành giảm đáng kể như Du lịch, Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Ngược lại, nhiều ngành kỹ thuật tăng điểm, nổi bật là Công nghệ kỹ thuật hóa học tăng 2 điểm và Công nghệ kỹ thuật nhiệt tăng 1,62 điểm.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

Khi xem điểm chuẩn, thí sinh nên đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển. Để lựa chọn phù hợp, bạn cần lưu ý một số thông tin quan trọng sau: 

  • Kiểm tra đúng mã ngành, tên ngành và chương trình đào tạo trước khi đối chiếu.
  • Điểm chuẩn có thể được công bố theo từng phương thức và tổ hợp xét tuyển.
  • Một số ngành có tiêu chí phụ khi nhiều thí sinh cùng mức điểm.
  • Thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
  • Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn.
  • Nên ưu tiên kiểm tra thông tin trên website chính thức của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

Do đó, thí sinh nên đối chiếu đầy đủ thông tin trước khi xác định kết quả. Trường hợp có thay đổi, thông báo chính thức của trường là căn cứ được ưu tiên.

Trước khi bước vào năm học mới, tân sinh viên nên chuẩn bị sẵn laptop, điện thoại và các phụ kiện cần thiết cho việc học. Đừng quên tham khảo chương trình Back to School đang có tại Điện Thoại Vui để lựa chọn thiết bị phù hợp và tận dụng những ưu đãi hấp dẫn mùa tựu trường này nhé!

Cách tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển HaUI 2026

Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển HaUI 2026 qua hệ thống tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) hoặc Bộ GD&ĐT. Mỗi cách tra cứu được thực hiện theo các bước riêng, cụ thể như sau: 

Tra cứu trên website Đại học Công nghiệp Hà Nội

Thí sinh có thể dễ dàng tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển HaUI 2026 trực tuyến bằng cách:

Bước 1: Truy cập hệ thống tra cứu kết quả tuyển sinh HaUI tại https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu.

Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu của hệ thống, tick chọn “Tôi không phải là Robot”

Bước 3: Nhấn Tra cứu thông tin để xem kết quả xét tuyển.

Cách tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển HaUI 2026

Sau khi tra cứu, thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin kết quả và theo dõi các thông báo tiếp theo từ HaUI để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời gian quy định.

Tra cứu kết quả trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Ngoài website tuyển sinh của trường, thí sinh có thể kiểm tra kết quả trúng tuyển HaUI 2026 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các bước thực hiện như sau:

Bước 1: Truy cập cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.

Bước 2: Đăng nhập hệ thống bằng số định danh cá nhân, mã đăng nhập được cấp và mã xác nhận.

Tra cứu kết quả trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Bước 3: Chọn Tra cứu trên giao diện chính, sau đó nhấn Tra cứu kết quả tuyển sinh.

Cách tra cứu

Bước 4: Kiểm tra trạng thái Đỗ/Trượt tương ứng với các nguyện vọng đã đăng ký.

Sau khi có kết quả, thí sinh cần chú ý thời gian xác nhận nhập học và thực hiện đúng quy định để không ảnh hưởng đến quyền lợi trúng tuyển.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi tra cứu điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026:

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Năm 2026, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là ngành có điểm chuẩn cao nhất tại HaUI, đạt 27,39 điểm. 

Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 có xét học bạ không?

Có. Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) có phương thức xét tuyển kết hợp điểm học bạ THPT với thành tích học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc chứng chỉ quốc tế. Theo đó, trường sử dụng điểm tổng kết cả năm lớp 10, 11 và 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn Tự động hóa HaUI 2026 là bao nhiêu?

Năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tại HaUI có điểm chuẩn 27,39 điểm. Đây cũng là mức điểm chuẩn cao nhất của Đại học Công nghiệp Hà Nội trong năm 2026.

Kết luận

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá kết quả xét tuyển và định hướng nhập học. Thí sinh nên chủ động tra cứu điểm chuẩn, kết quả trúng tuyển trên hệ thống chính thức của trường và thực hiện các thủ tục nhập học đúng thời hạn. Đừng quên tiếp tục theo dõi website Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều tin tức hay mỗi ngày nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm