Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 được cập nhật theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Năm 2026, HaUI tuyển 8300 chỉ tiêu cho 72 ngành/ chương trình đào tạo. Tại thời điểm cập nhật, trường đã công bố thông tin điểm chuẩn chính thức năm 2026. Dưới đây là bảng tổng hợp giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu.
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 được phân theo từng phương thức xét tuyển, với cách tính và tiêu chí riêng. Thí sinh có thể theo dõi điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, HSA, TSA và các phương thức khác. Các bảng dưới đây giúp thí sinh thuận tiện đối chiếu mức điểm trúng tuyển được cập nhật gần nhất vào ngày 10/8/2026:
Bảng tổng hợp điểm chuẩn HaUI 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm tuyển |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
23,47 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
25,14 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23,47 |
|
7510321 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20,85 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
27,39 |
|
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
23,23 |
|
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
21,25 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
22,00 |
|
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
22,50 |
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
20,50 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20,85 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
21,00 |
|
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
22,75 |
|
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
24,68 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
22,00 |
|
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
19,50 |
|
7480202 |
An toàn thông tin |
23,70 |
|
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
20,50 |
|
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
23,48 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
19,00 |
|
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
17,25 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
19,00 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
17,75 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
20,75 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
17,00 |
|
7340115 |
Marketing |
21,00 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21,50 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
17,35 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
21,60 |
|
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
17,00 |
|
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
17,00 |
|
7720203 |
Hóa dược |
22,25 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
22,25 |
|
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
20,85 |
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
19,50 |
|
7810101 |
Du lịch |
17,00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17,85 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
17,00 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
17,00 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20,50 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23,72 |
|
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
24,49 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
18,25 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21,00 |
|
7229020 |
Ngôn ngữ học |
18,25 |
|
7310612 |
Trung Quốc học |
19,75 |
|
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
23,75 |
|
7520162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
23,10 |
|
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
22,75 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
24,68 |
|
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
23,00 |
|
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
22,25 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
26,50 |
|
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
25,65 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,75 |
|
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
25,05 |
Lưu ý: Bên cạnh điểm chuẩn còn có tiêu chí đi kèm, chính là thứ tự nguyện vọng. Vì thể để có kết quả chính xác thí sinh nên tra cứu trực tiếp thông tin trên website của trường.
Điểm chuẩn HaUI 2026 theo HSA được xác định theo phương thức 4, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Dưới đây là điểm tuyển của các ngành có áp dụng phương thức 4 trong thông báo kết quả xét tuyển năm 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm tuyển HSA |
|
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
20,50 |
|
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
23,48 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
19,00 |
|
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
17,25 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
19,00 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
17,75 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
20,75 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
17,00 |
|
7340115 |
Marketing |
21,00 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
21,60 |
|
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
17,00 |
|
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
17,00 |
|
7810101 |
Du lịch |
17,00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17,85 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
17,00 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
17,00 |
|
7229020 |
Ngôn ngữ học |
18,25 |
Thí sinh không nên hiểu phương thức 4 là phương thức xét tuyển áp dụng cho toàn bộ ngành tại HaUI. Khi tra cứu điểm chuẩn HSA, cần đối chiếu đúng ngành có áp dụng phương thức này trong thông báo tuyển sinh của trường.
Điểm chuẩn HaUI 2026 theo TSA được xét theo phương thức 5, sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội. Phương thức này chỉ áp dụng với một số ngành, không áp dụng cho toàn bộ chương trình đào tạo của HaUI, cụ thể:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm tuyển |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
23,47 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
25,14 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23,47 |
|
7510321 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20,85 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
27,39 |
|
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
23,23 |
|
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
21,25 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
22,00 |
|
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
22,50 |
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
20,50 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20,85 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
21,00 |
|
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
22,75 |
|
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
24,68 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
22,00 |
|
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
19,50 |
|
7480202 |
An toàn thông tin |
23,70 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21,50 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
17,35 |
|
7720203 |
Hóa dược |
22,25 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
22,25 |
|
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
20,85 |
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
19,50 |
|
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
23,75 |
|
7520162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
23,10 |
|
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
22,75 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
24,68 |
|
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
23,00 |
|
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
22,25 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
26,50 |
|
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
25,65 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,75 |
|
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
25,05 |
Điểm trong bảng là mức điểm tuyển đã được HaUI công bố theo thang điểm tương ứng sau quy đổi. Thí sinh xét TSA cần kiểm tra đúng ngành có áp dụng phương thức 5 trước khi đối chiếu kết quả.
Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng tại HaUI cần đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện riêng của trường. Các nhóm đối tượng gồm thí sinh đạt thành tích, giải thưởng theo quy định và một số trường hợp đặc biệt.

Học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học có thể được xét chuyển vào một số ngành nếu đáp ứng yêu cầu về kết quả học tập. Thí sinh học THPT ở nước ngoài cũng có thể được xem xét tiếp nhận nếu đạt yêu cầu về trình độ và năng lực ngôn ngữ.
Thí sinh nên kiểm tra website chính thức của Đại học Công nghiệp Hà Nội để cập nhật chính xác điều kiện, hồ sơ và thời hạn đăng ký tuyển thẳng.
Theo thông báo của Đại học Công nghiệp Hà Nội, phương thức 2 xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế kết hợp kết quả học tập THPT. Điểm chuẩn dưới đây là mức điểm trúng tuyển của các ngành có áp dụng phương thức 2:
|
Mã ngành |
Ngành/Chương trình |
Điểm chuẩn |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
23,47 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
25,14 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23,47 |
|
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20,85 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
27,39 |
|
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
23,23 |
|
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
21,25 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
22,00 |
|
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
22,50 |
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
20,50 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20,85 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
21,00 |
|
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
22,75 |
|
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
24,68 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
22,00 |
|
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
19,50 |
|
7480202 |
An toàn thông tin |
23,70 |
|
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
20,50 |
|
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
23,48 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
19,00 |
|
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
17,25 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
19,00 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
17,75 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
20,75 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
17,00 |
|
7340115 |
Marketing |
21,00 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
21,50 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
17,35 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
21,60 |
|
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
17,00 |
|
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
17,00 |
|
7720203 |
Hóa dược |
22,25 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
22,25 |
|
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
20,85 |
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
19,50 |
|
7810101 |
Du lịch |
17,00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17,85 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
17,00 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
17,00 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20,50 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23,72 |
|
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết 2+2 |
24,49 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
18,25 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21,00 |
|
7229020 |
Ngôn ngữ học |
18,25 |
|
7310612 |
Trung Quốc học |
19,75 |
|
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
23,75 |
|
7520162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
23,10 |
|
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
22,75 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
24,68 |
|
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
23,00 |
|
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
22,25 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
26,50 |
|
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
25,65 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,75 |
|
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
25,05 |
Nhìn chung, phương thức 2 được áp dụng ở nhiều ngành tại HaUI trong năm 2026. Thí sinh nên đối chiếu điều kiện và cách tính điểm riêng của phương thức này trước khi xác định cơ hội trúng tuyển.
Dưới đây là bảng đối chiếu điểm chuẩn 2025 và 2026 để thí sinh dễ theo dõi mức tăng, giảm trong 2 năm qua:
|
Tên ngành |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
21,85 |
23,47 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23,93 |
25,14 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22,75 |
23,47 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
20,60 |
20,85 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26,27 |
27,39 |
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
22,50 |
23,23 |
|
Năng lượng tái tạo |
20,75 |
21,25 |
|
Khoa học máy tính |
23,72 |
22,00 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
- |
22,50 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21,70 |
20,50 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
21,75 |
20,85 |
|
Hệ thống thông tin |
21,10 |
21,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21,85 |
22,75 |
|
Vi mạch bán dẫn |
- |
24,68 |
|
Công nghệ thông tin |
23,09 |
22,00 |
|
Công nghệ đa phương tiện |
22,25 |
19,50 |
|
An toàn thông tin |
- |
23,70 |
|
Kinh tế đầu tư |
21,25 |
20,50 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22,76 |
23,48 |
|
Quản trị kinh doanh |
20,25 |
19,00 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
20,00 |
17,25 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
20,75 |
19,00 |
|
Kế toán |
20,00 |
19,00 |
|
Kiểm toán |
20,00 |
17,75 |
|
Quản trị nhân lực |
21,25 |
20,75 |
|
Quản trị văn phòng |
20,00 |
17,00 |
|
Marketing |
22,50 |
21,00 |
|
Công nghệ thực phẩm |
20,60 |
21,50 |
|
Công nghệ sinh học |
- |
17,35 |
|
Thiết kế thời trang |
20,75 |
21,60 |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may |
18,25 |
17,00 |
|
Công nghệ dệt, may |
18,00 |
17,00 |
|
Hóa dược |
21,35 |
22,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20,25 |
22,25 |
|
Công nghệ vật liệu |
- |
20,85 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18,75 |
19,50 |
|
Du lịch |
21,85 |
17,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22,25 |
17,85 |
|
Quản trị khách sạn |
21,75 |
17,00 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
20,85 |
17,00 |
|
Ngôn ngữ Anh |
21,35 |
20,50 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23,00 |
23,72 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình liên kết 2+2) |
22,50 |
24,49 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
20,00 |
18,25 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21,50 |
21,00 |
|
Ngôn ngữ học |
20,00 |
18,25 |
|
Trung Quốc học |
21,55 |
19,75 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
22,50 |
23,75 |
|
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
- |
23,10 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21,75 |
22,75 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,72 |
24,68 |
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
22,50 |
23,00 |
|
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
21,35 |
22,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
25,17 |
26,50 |
|
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24,30 |
25,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
23,93 |
25,05 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,50 |
22,75 |
Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 có sự phân hóa khá rõ giữa các nhóm ngành. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tiếp tục thuộc nhóm cao nhất. Một số ngành giảm đáng kể như Du lịch, Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Ngược lại, nhiều ngành kỹ thuật tăng điểm, nổi bật là Công nghệ kỹ thuật hóa học tăng 2 điểm và Công nghệ kỹ thuật nhiệt tăng 1,62 điểm.
Khi xem điểm chuẩn, thí sinh nên đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển. Để lựa chọn phù hợp, bạn cần lưu ý một số thông tin quan trọng sau:

Do đó, thí sinh nên đối chiếu đầy đủ thông tin trước khi xác định kết quả. Trường hợp có thay đổi, thông báo chính thức của trường là căn cứ được ưu tiên.
Trước khi bước vào năm học mới, tân sinh viên nên chuẩn bị sẵn laptop, điện thoại và các phụ kiện cần thiết cho việc học. Đừng quên tham khảo chương trình Back to School đang có tại Điện Thoại Vui để lựa chọn thiết bị phù hợp và tận dụng những ưu đãi hấp dẫn mùa tựu trường này nhé!
Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển HaUI 2026 qua hệ thống tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) hoặc Bộ GD&ĐT. Mỗi cách tra cứu được thực hiện theo các bước riêng, cụ thể như sau:
Thí sinh có thể dễ dàng tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển HaUI 2026 trực tuyến bằng cách:
Bước 1: Truy cập hệ thống tra cứu kết quả tuyển sinh HaUI tại https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu.
Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu của hệ thống, tick chọn “Tôi không phải là Robot”
Bước 3: Nhấn Tra cứu thông tin để xem kết quả xét tuyển.

Sau khi tra cứu, thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin kết quả và theo dõi các thông báo tiếp theo từ HaUI để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời gian quy định.
Ngoài website tuyển sinh của trường, thí sinh có thể kiểm tra kết quả trúng tuyển HaUI 2026 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các bước thực hiện như sau:
Bước 1: Truy cập cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.
Bước 2: Đăng nhập hệ thống bằng số định danh cá nhân, mã đăng nhập được cấp và mã xác nhận.

Bước 3: Chọn Tra cứu trên giao diện chính, sau đó nhấn Tra cứu kết quả tuyển sinh.

Bước 4: Kiểm tra trạng thái Đỗ/Trượt tương ứng với các nguyện vọng đã đăng ký.
Sau khi có kết quả, thí sinh cần chú ý thời gian xác nhận nhập học và thực hiện đúng quy định để không ảnh hưởng đến quyền lợi trúng tuyển.
Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi tra cứu điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026:
Năm 2026, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là ngành có điểm chuẩn cao nhất tại HaUI, đạt 27,39 điểm.
Có. Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) có phương thức xét tuyển kết hợp điểm học bạ THPT với thành tích học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc chứng chỉ quốc tế. Theo đó, trường sử dụng điểm tổng kết cả năm lớp 10, 11 và 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
Năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tại HaUI có điểm chuẩn 27,39 điểm. Đây cũng là mức điểm chuẩn cao nhất của Đại học Công nghiệp Hà Nội trong năm 2026.
Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá kết quả xét tuyển và định hướng nhập học. Thí sinh nên chủ động tra cứu điểm chuẩn, kết quả trúng tuyển trên hệ thống chính thức của trường và thực hiện các thủ tục nhập học đúng thời hạn. Đừng quên tiếp tục theo dõi website Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều tin tức hay mỗi ngày nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

