Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 mới, đầy đủ (HUIT)

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 mới, đầy đủ (HUIT)

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 đã được trường công bố chính thức ngày 09/08/2026. Bảng dưới đây tổng hợp mức trúng tuyển của 4 phương thức có điểm xét tuyển, gồm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL ĐHQG TP.HCM và ĐGNL chuyên biệt ĐHSP TP.HCM. Ngoài ra, HUIT còn áp dụng phương thức tuyển thẳng theo quy định. Bên cạnh đó, bài viết cũng chia sẻ một số lưu ý cần biết khi bạn xem bảng điểm này.

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 (viết tắt: HUIT) đã được nhà trường công bố theo từng phương thức xét tuyển. Mức điểm có sự khác biệt giữa các ngành và chương trình đào tạo. Dưới đây là bảng điểm chi tiết theo từng ngành để thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT

Học bạ

ĐGNL ĐHQG-HCM

ĐGNL ĐHSP TP.HCM

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

22,5

25,25

800

24,13

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,5

25,25

800

24,13

3

7340101

Quản trị kinh doanh

20,5

23,75

725

23

4

7340115

Marketing

21,75

24,69

762,5

23,66

5

7340120

Kinh doanh quốc tế

21,5

24,5

750

23,5

6

7340122

Thương mại điện tử

21,75

24,69

762,5

23,66

7

7340123

Kinh doanh thời trang và dệt may

18

21,5

650

20,75

8

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

19

22,5

683,33

21,92

9

7340201

Tài chính ngân hàng

21

24,13

737,5

23,25

10

7340205

Công nghệ tài chính

19,5

23

700

22,5

11

7340301

Kế toán

21

24,13

737,5

23,25

12

7380101

Luật

21,25

24,31

743,75

23,38

13

7380107

Luật kinh tế

21,75

24,69

762,5

23,66

14

7420201

Công nghệ sinh học

19,5

23

700

22,5

15

7460108

Khoa học dữ liệu

19

22,5

683,33

21,92

16

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20,5

23,75

725

23

17

7480201

Công nghệ thông tin

20

23,38

712,5

22,75

18

7480202

An toàn thông tin

19,5

23

700

22,5

19

7510202

Công nghệ chế tạo máy

20,5

23,75

725

23

20

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

22

24,88

775

23,81

21

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22

24,88

775

23,81

22

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23

25,63

825

24,44

23

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20,25

23,56

718,75

22,88

24

7510402

Công nghệ vật liệu

19

22,5

683,33

21,92

25

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18,5

22

666,67

21,33

26

7510601

Quản lý công nghiệp

20,5

23,75

725

23

27

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22,5

25,25

800

24,13

28

7520115

Kỹ thuật nhiệt

21,25

24,31

743,75

23,38

29

7540101

Công nghệ thực phẩm

22

24,88

775

23,81

30

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

16

20

600

20

31

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

18

21,5

650

20,75

32

7540204

Công nghệ dệt, may

18

21,5

650

20,75

33

7810101

Du lịch

21,75

24,69

762,5

23,66

34

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,75

24,69

762,5

23,66

35

7810201

Quản trị khách sạn

21,5

24,5

750

23,5

36

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

21

24,13

737,5

23,25

37

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

19,5

23

700

22,5

38

7819010

Khoa học chế biến món ăn

19,5

23

700

22,5

39

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

18

21,5

650

20,75

40

BL7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT
_ĐH Văn hóa Bắc Kinh Trung Quốc 

20

23,38

712,5

22,75

41

CU7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT
_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

19,5

23

700

22,5

42

CU7340120

Kinh doanh quốc tế_LKQT_
ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 

16

20

600

20

43

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc

16

20

600

20

44

LK7340101

Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan

16

20

600

20

Nhìn chung, điểm chuẩn HUIT 2026 có sự chênh lệch khá rõ giữa các ngành và phương thức. Thí sinh cần đối chiếu đúng ngành và phương thức đã đăng ký để xác định kết quả chính xác.

Điểm sàn Đại học Công Thương 2026 là bao nhiêu?

Bảng dưới đây tổng hợp điểm sàn của Đại học Công Thương 2026 để thí sinh thuận tiện hơn khi tra cứu:

Phương thức

Ngành Luật và Luật kinh tế

Các ngành còn lại

Xét kết quả thi THPT

20 điểm

16 điểm

Xét kết quả học bạ THPT

20 điểm

20 điểm

Xét kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM

720 điểm

600 điểm

Xét kết quả kỳ thi ĐGNL chuyên biệt

20 điểm

20 điểm

Lưu ý: Điểm sàn và điểm chuẩn không giống nhau. Điểm chuẩn là mức điểm cuối cùng để trúng tuyển sau quá trình xét tuyển. Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu để thí sinh đủ điều kiện xét tuyển.

Mức điểm sàn trong bảng áp dụng cho các chương trình đại học chính quy trong nước. Một số chương trình liên kết quốc tế có ngưỡng đầu vào riêng theo quy định của HUIT.

Điểm chuẩn Đại học Công Thương qua các năm

Bên cạnh điểm chuẩn năm 2026, việc xem lại kết quả tuyển sinh của những năm trước sẽ giúp thí sinh có thêm dữ liệu để tham khảo. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Đại học Công Thương qua các năm. Qua đó cho thấy mức điểm của từng ngành có thể thay đổi theo từng mùa tuyển sinh.

STT

Mã ngành

Tên ngành

2024

2025

2026

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

23

23,75

22,5

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,25

24

22,5

3

7340101

Quản trị kinh doanh

23

23

20,5

4

7340115

Marketing

24,5

24,25

21,75

5

7480201

Công nghệ thông tin

23

23,25

20

6

7340122

Thương mại điện tử

23,75

23,75

21,75

7

7340123

Kinh doanh thời trang và dệt may

18

18,5

18

8

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

20

20,5

19

9

7340201

Tài chính ngân hàng

23

23,5

21

10

7340205

Công nghệ tài chính

20,75

22,25

19,5

11

7340301

Kế toán

22,5

22,5

21

12

7380101

Luật

Chưa có dữ liệu

24,25

21,25

13

7380107

Luật kinh tế

22,75

24

21,75

14

7420201

Công nghệ sinh học

17,75

18,5

19,5

15

7460108

Khoa học dữ liệu

20

22

19

16

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18,75

22,25

23

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

23

24,8

22

18

7480202

An toàn thông tin

20

22

19,5

19

7510202

Công nghệ chế tạo máy

18

21,25

20,5

20

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

18,5

22

22

21

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18

21,5

22

22

7340120

Kinh doanh quốc tế

23,25

23,5

21,5

23

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17

18

20,25

24

7510402

Công nghệ vật liệu

Chưa có dữ liệu

17

19

25

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17

17

18,5

26

7480107

Trí tuệ nhân tạo

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

20,5

27

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23,75

24,5

22,5

28

7520115

Kỹ thuật nhiệt

17,5

20

21,25

29

7510601

Quản lý công nghiệp

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

20,5

30

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

17

17

16

31

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

18

18

18

32

7540204

Công nghệ dệt, may

17

17

18

33

7810101

Du lịch

Chưa có dữ liệu

24

21,75

34

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21

24

21,75

35

7810201

Quản trị khách sạn

21

23,5

21,5

36

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

21

23,5

21

37

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

17

19

19,5

38

7819010

Khoa học chế biến món ăn

17,5

21

19,5

39

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

17

17

18

40

BL7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT
_ĐH Văn hóa Bắc Kinh Trung Quốc 

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

20

41

CU7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT
_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

19,5

42

CU7340120

Kinh doanh quốc tế_LKQT_
ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

16

43

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc

Chưa có dữ liệu

20

16

44

LK7340101

Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan

Chưa có dữ liệu

16

16

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Công Thương có sự biến động khác nhau giữa các ngành qua từng năm. Sự thay đổi này có thể đến từ việc mở rộng ngành mới, số lượng nguyện vọng và chất lượng thí sinh. Qua đó, thí sinh có thể tham khảo xu hướng điểm chuẩn để hiểu rõ hơn về mức điểm trúng tuyển của từng ngành.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026

Sau khi điểm chuẩn được công bố, thí sinh cần kiểm tra kỹ thông tin để tránh nhầm lẫn giữa các ngành và phương thức xét tuyển. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026:

  • Kiểm tra đúng tên ngành và mã ngành: Mỗi ngành có mức điểm chuẩn và mã ngành riêng. Thí sinh nên đối chiếu cả tên và mã ngành với nguyện vọng đã đăng ký.
  • Xem đúng phương thức xét tuyển: Điểm chuẩn có thể được công bố theo từng phương thức như điểm thi THPT, học bạ hoặc kỳ thi đánh giá năng lực. Cần xem đúng phương thức mà mình đã sử dụng để xét tuyển.
  • Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn: Điểm sàn chỉ là ngưỡng tối thiểu để đủ điều kiện xét tuyển, còn điểm chuẩn là mức điểm cuối cùng để trúng tuyển. Hai khái niệm này không đồng nghĩa với nhau.
  • Kiểm tra kết quả trúng tuyển sau khi có điểm chuẩn: Điểm chuẩn chỉ là một trong những thông tin cần theo dõi. Thí sinh nên kiểm tra kết quả chính thức và thực hiện các bước xác nhận nhập học theo hướng dẫn của nhà trường.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026

Vì điểm chuẩn có thể khác nhau theo từng ngành, mã ngành và phương thức xét tuyển, thí sinh cần đối chiếu đúng thông tin với nguyện vọng đã đăng ký. Đặc biệt, không nên nhầm điểm sàn với điểm chuẩn và cần kiểm tra thêm kết quả trúng tuyển chính thức để biết mình có đủ điều kiện nhập học hay không.

Ngành nào có điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 cao nhất?

Theo phương thức thi tốt nghiệp THPT, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có điểm chuẩn cao nhất HUIT năm 2026 với 23 điểm. Tiếp theo là Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc và Logistics và quản lý chuỗi cung ứng cùng đạt 22,5 điểm.

Ngoài ra, sau khi biết kết quả trúng tuyển, thí sinh có thể bắt đầu chuẩn bị laptop, điện thoại hoặc các thiết bị cần thiết cho năm học mới. Lúc này, hãy đến cửa hàng Điện Thoại Vui để sắm sửa, sửa chữa hoặc tân trang thiết bị với các ưu đãi từ chương trình Back to School.

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng giải đáp thắc mắc về bảng điểm chuẩn này.

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 đã có chưa?

Đại học Công Thương đã công bố điểm chuẩn vào ngày 09/8/2026 với đầy đủ các phương thức xét tuyển. Bạn có thể xem lại bảng điểm chi tiết đã được trình bày chi tiết trong phần trên.

Đại học Công Thương 2026 có những phương thức xét tuyển nào?

Năm 2026, đại học Công Thương xét tuyển theo 4 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm học bạ THPT, điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM, điểm thi ĐGNL chuyên biệt ĐHSP-HCM.

Điểm sàn 16 điểm có nghĩa là chắc chắn đậu HUIT không?

Không phải tất cả ngành. Mức 16 điểm là ngưỡng tối thiểu để đăng ký xét tuyển theo phương thức thi THPT ở nhiều ngành của HUIT. Nếu ngành thí sinh đăng ký có điểm chuẩn 2026 đúng 16 điểm và thí sinh đáp ứng đầy đủ điều kiện xét tuyển thì mức 16 điểm đủ để trúng tuyển.

Kết luận

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn đại học Công Thương 2026 đầy đủ. Hy vọng, dựa vào những thông tin trên, bạn sẽ có thể hiểu rõ về bảng điểm năm nay cũng như chuẩn bị tốt cho hành trình sắp tới. Đừng quên theo dõi trang web Điện Thoại Vui để nhận nhiều thông tin tuyển sinh mới.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2026 mới, đầy đủ (HUIT) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm