Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 (DDN) chi tiết ngành
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 đã được nhà trường chính thức công bố theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Thí sinh có thể đối chiếu mức điểm trúng tuyển để đánh giá khả năng nhập học và lựa chọn phương án phù hợp. Bài viết dưới đây tổng hợp bảng điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 mới nhất, giúp bạn thuận tiện tra cứu thông tin cần thiết.
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 được công bố theo từng phương thức xét tuyển giúp thí sinh dễ dàng theo dõi và đối chiếu mức điểm của từng ngành. Dưới đây là điểm chuẩn theo kết quả thi THPT, học bạ và các kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy:
Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn THPT 2025 |
Điểm chuẩn THPT 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
20,5 |
22 |
|
7720101E |
Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh |
- |
23 |
|
7720201 |
Dược học |
19 |
20 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
17 |
18 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
|
7480201 |
Khoa học máy tính |
15 |
15 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
15 |
15 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
15 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
15 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
15 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
15 |
15 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
15 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
15 |
15 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
15 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
15 |
15 |
|
7340115 |
Marketing |
15 |
15 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
15 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
15 |
|
7310101 |
Kinh tế |
15 |
15 |
|
7310109 |
Kinh tế số |
15 |
15 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
15 |
15 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
15 |
15 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
15 |
|
7340301 |
Kế toán |
15 |
15 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
15 |
15 |
|
7380101 |
Luật |
15 |
20 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
15 |
20 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
15 |
15 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
15 |
|
7320106 |
Quan hệ công chúng |
15 |
15 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
15 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
15 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
15 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15 |
15 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ hoạ |
15 |
15 |
|
7340101 LKDTNN-02 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) |
15 |
- |
|
7810103 LKDTNN |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) |
15 |
- |
|
7510605_LKDTNN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) |
15 |
- |
|
7480201_LKDTNN |
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) |
15 |
- |
|
7510303_LKDTNN |
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) |
15 |
- |
|
7510303_LKDTNN-02 |
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) |
15 |
- |
Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Đại học Đại Nam cho thấy nhóm ngành Sức khỏe có mức điểm cao hơn so với nhiều ngành khác. Trong đó, Y khoa dẫn đầu với 22 điểm.
Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo học bạ THPT 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2025 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
23 |
|
7720101E |
Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh |
- |
23 |
|
7720201 |
Dược học |
24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
21 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
19,5 & Học lực lớp 12 từ loại Khá |
19 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18 |
18 |
|
7480201 |
Khoa học máy tính |
18 |
18 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
18 |
18 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18 |
18 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18 |
18 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
18 |
18 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
18 |
18 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
18 |
18 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
18 |
18 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18 |
18 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
18 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
18 |
18 |
|
7340115 |
Marketing |
18 |
18 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
18 |
18 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
18 |
18 |
|
7310101 |
Kinh tế |
18 |
18 |
|
7310109 |
Kinh tế số |
18 |
18 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
18 |
18 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
18 |
18 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18 |
18 |
|
7340301 |
Kế toán |
18 |
18 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
18 |
18 |
|
7380101 |
Luật |
18 |
18 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
18 |
18 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
18 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
18 |
18 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
18 |
|
7320106 |
Quan hệ công chúng |
18 |
18 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
18 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 |
18 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18 |
18 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
18 |
18 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ hoạ |
18 |
18 |
|
7340101 LKDTNN-02 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) |
18 |
- |
|
7810103 LKDTNN |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) |
18 |
- |
|
7510605_LKDTNN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) |
18 |
- |
|
7480201_LKDTNN |
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) |
18 |
- |
|
7510303_LKDTNN |
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) |
18 |
- |
|
7510303_LKDTNN-02 |
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) |
18 |
- |
Nhóm ngành Y - Dược tiếp tục giữ mức điểm xét học bạ cao nhất (từ 19 - 23 điểm), trong khi hầu hết các ngành còn lại đều nhận hồ sơ từ 18 điểm. Thí sinh lưu ý rà soát chính xác tổ hợp môn và điều kiện nguồn tuyển tương ứng với từng ngành đăng ký.
Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo HSA:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
80 |
|
7720101E |
Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh |
80 |
|
7720201 |
Dược học |
80 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
80 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
60 |
|
7480201 |
Khoa học máy tính |
60 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
60 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
60 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
60 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
60 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
60 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
60 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
60 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
60 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
60 |
|
7340115 |
Marketing |
60 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
|
7310101 |
Kinh tế |
60 |
|
7310109 |
Kinh tế số |
60 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
60 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
|
7340301 |
Kế toán |
60 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
60 |
|
7380101 |
Luật |
- |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
- |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
60 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
60 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
|
7320106 |
Quan hệ công chúng |
60 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
60 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
60 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
60 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ hoạ |
60 |
Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo TSA, SPT và V-SAT:
|
Phương thức |
Điểm xét tuyển 2025 |
Điểm xét tuyển 2026 |
|
TSA |
Không áp dụng |
Luật, Sức khỏe: ≥ 60/100; Ngành khác: ≥ 50/100 |
|
SPT |
Không áp dụng |
Luật, Sức khỏe: ≥ 18/30 Ngành khác: ≥ 15/30 |
|
V-SAT |
Không áp dụng |
Luật: ≥ 270/450 Sức khỏe: ≥ 240/450 Ngành khác: ≥ 225/450 |
Việc đa dạng hóa các kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy (HSA, TSA, SPT, V-SAT) mang đến cho thí sinh thêm nhiều cơ hội xét tuyển linh hoạt vào DNU. Mức điểm đạt được ở các kỳ thi này sẽ được nhà trường quy đổi tương ứng về thang điểm 30 theo quy định chính thức khi công bố kết quả.
Điều kiện xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Đại Nam năm 2026 áp dụng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức này dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương thuộc diện Anh hùng lao động, Chiến sĩ thi đua, đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế hoặc thuộc các đối tượng chính sách ưu tiên theo quy định chung.

Bên cạnh việc thuộc các nhóm đối tượng trên, thí sinh cần nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng trực tiếp về DNU. Hoặc qua cổng thông tin tuyển sinh theo đúng thời hạn quy định. Các thí sinh trúng tuyển theo phương thức này vẫn phải làm thủ tục xác nhận nhập học trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT để chính thức trở thành tân sinh viên.
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn các nhóm ngành đáng chú ý tại Trường Đại học Đại Nam:
|
Nhóm ngành/Tên ngành |
Mã ngành |
Thi THPT 2026 |
Xét học bạ THPT 2026 |
|
Y khoa |
7720101 |
22 |
23 |
|
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) |
7720101E |
22 |
23 |
|
Dược học |
7720201 |
20 |
21 |
|
Điều dưỡng |
7720301 |
18 |
19 |
|
Trí tuệ nhân tạo và Hệ thống thông tin |
7480104 |
15 |
18 |
|
Kiến trúc |
7580101 |
15 |
18 |
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
15 |
18 |
Nhìn chung, Y khoa vẫn là ngành đào tạo có điểm chuẩn cao nhất, tiếp đến là Dược học. Các ngành còn lại có mức điểm dễ thở hơn, tạo điều kiện cho thí sinh yêu thích ngành có cơ hội trúng tuyển.
Việc tham khảo điểm trúng tuyển đại học Đại Nam các năm gần đây sẽ giúp sĩ tử năm 2026 dễ dàng đối chiếu và ước lượng khả năng đỗ của mình. Bên cạnh đó, đây cũng là nguồn dữ liệu quan trọng giúp các học sinh khóa sau nắm bắt được xu hướng biến động điểm số của từng ngành học.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
22,5 |
20,5 |
22 |
|
7720101E |
Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh |
- |
- |
22 |
|
7720201 |
Dược học |
21 |
19 |
20 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
19 |
17 |
18 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16 |
15 |
15 |
|
7480201 |
Khoa học máy tính |
16 |
15 |
15 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
16 |
15 |
15 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17 |
15 |
15 |
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16 |
15 |
15 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
- |
15 |
15 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
16 |
- |
- |
|
7580101 |
Kiến trúc |
16 |
15 |
15 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
16 |
15 |
15 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
16 |
15 |
15 |
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16 |
15 |
15 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16 |
15 |
15 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
16 |
15 |
15 |
|
7340115 |
Marketing |
16 |
15 |
15 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
17 |
15 |
15 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
16 |
15 |
15 |
|
7310101 |
Kinh tế |
16 |
15 |
15 |
|
7310109 |
Kinh tế số |
16 |
15 |
15 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
17 |
15 |
15 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
16 |
15 |
15 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
17 |
15 |
15 |
|
7340301 |
Kế toán |
17 |
15 |
15 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
16 |
15 |
15 |
|
7380101 |
Luật |
16 |
15 |
20 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
18 |
15 |
20 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
15 |
15 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
- |
15 |
15 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
15 |
15 |
|
7320106 |
Quan hệ công chúng |
17 |
15 |
15 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
17 |
15 |
15 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
19 |
15 |
15 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18 |
15 |
15 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
17 |
15 |
15 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ hoạ |
16 |
15 |
15 |
|
7340101 LKĐTNN-01 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết Walsh - Mỹ) |
16 |
- |
- |
|
7340101 LKDTNN-02 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) |
16 |
15 |
- |
|
7810103 LKDTNN |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) |
18 |
15 |
- |
|
7510605 LKDTNN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) |
17 |
15 |
- |
|
7480201 LKDTNN |
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) |
16 |
15 |
- |
|
7510303 LKDTNN |
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) |
- |
15 |
- |
|
7510303 LKDTNN-02 |
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) |
- |
15 |
- |
Qua bảng điểm chuẩn Đại học Đại Nam các năm gần đây, ta có thể rút ra một số đánh giá chung như sau:

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam qua các năm ghi nhận xu hướng điều chỉnh linh hoạt theo từng nhóm ngành. Năm 2026, sau nhịp giảm nhẹ vào năm 2025, khối ngành Y - Dược và đặc biệt là nhóm ngành Pháp luật (Luật, Luật Kinh tế) đã có sự tăng điểm trở lại rất rõ rệt. Trong khi đó, hầu hết các ngành thuộc khối Kinh tế, Công nghệ, Khối ngôn ngữ và Mỹ thuật ứng dụng vẫn duy trì mức điểm sàn ổn định (15 điểm), giúp thí sinh dễ dàng đánh giá khả năng trúng tuyển và yên tâm đặt nguyện vọng.
Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2026, việc đạt mức điểm trúng tuyển công bố mới chỉ là điều kiện cần. Để chính thức trúng tuyển, thí sinh bắt buộc phải đáp ứng thêm điều kiện đủ về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (nguồn tuyển), tiêu chí phụ và quy đổi điểm theo từng nhóm ngành cụ thể.
Dưới đây là các lưu ý quan trọng thí sinh tuyệt đối không được bỏ qua:
1. Điều kiện áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển:
2. Yêu cầu ngưỡng đầu vào (Nguồn tuyển) khi xét Học bạ & ĐGNL (HSA):
Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT hoặc điểm thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA) phải đạt điểm chuẩn đồng thời thỏa mãn thêm ít nhất 01 trong các điều kiện nguồn tuyển bắt buộc sau:
|
Ngành xét tuyển |
Điều kiện 1 |
Điều kiện 2 |
|
Y khoa & Dược học |
Học lực lớp 12: Loại Tốt (Giỏi) Và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 20,0 điểm |
Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm |
|
Điều dưỡng |
Học lực lớp 12: Từ Khá trở lên Và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 16,5 điểm |
Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 điểm |
|
Luật & Luật kinh tế |
Học lực lớp 12: Loại Tốt (Giỏi) Và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 18,0 điểm |
Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm |
3. Lưu ý về môn năng khiếu & Quy đổi điểm giữa các phương thức:

Những điều kiện trên có thể ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng trúng tuyển. Vì vậy thí sinh nên đối chiếu đầy đủ thông tin trước khi lựa chọn phương thức xét tuyển.
Sau khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 và chuẩn bị hành trang nhập học, tân sinh viên nên kiểm tra, bảo dưỡng hoặc sửa chữa điện thoại, laptop để thiết bị luôn sẵn sàng cho năm học mới. Bạn có thể tham khảo chương trình Back to School để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho học sinh - sinh viên.
Dưới đây là tổng hợp những câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 kèm giải đáp ngắn gọn:
Năm 2026, ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Đại Nam với mức 22 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Đại học Đại Nam xét học bạ dựa trên điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. Năm 2026, ngành Y khoa và Dược học yêu cầu từ 24 điểm, đồng thời học lực lớp 12 từ mức Giỏi trở lên. Ngành Điều dưỡng yêu cầu từ 19,5 điểm và học lực lớp 12 từ Khá trở lên. Các ngành còn lại có mức xét học bạ từ 18 điểm.
Năm 2026, Đại học Đại Nam có xét tuyển ngành Y khoa bằng phương thức xét học bạ. Thí sinh cần đạt từ 24 điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển và có học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên.
Đại học Đại Nam sử dụng kết quả HSA, TSA, SPT và V-SAT để xét tuyển năm 2026, với mức điểm sàn khác nhau tùy kỳ thi và nhóm ngành. Điểm của các phương thức này sẽ được quy đổi về cùng một thang điểm 30 theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà trường cho biết bảng quy đổi sẽ được công bố công khai muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 sẽ giúp thí sinh nhanh chóng đối chiếu kết quả và chủ động làm thủ tục nhập học. Bạn lưu ý kiểm tra chính xác mã ngành, phương thức xét tuyển cũng như thời hạn xác nhận nhập học để đảm bảo quyền lợi của mình. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm các thông tin tuyển sinh mới nhất. Đồng thời nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khi mua sắm, sửa chữa thiết bị công nghệ phục vụ học tập nhé.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 (DDN) chi tiết ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

