Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 (DDN) chi tiết ngành

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 (DDN) chi tiết ngành

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 đã được nhà trường chính thức công bố theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Thí sinh có thể đối chiếu mức điểm trúng tuyển để đánh giá khả năng nhập học và lựa chọn phương án phù hợp. Bài viết dưới đây tổng hợp bảng điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 mới nhất, giúp bạn thuận tiện tra cứu thông tin cần thiết.

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 được công bố theo từng phương thức xét tuyển giúp thí sinh dễ dàng theo dõi và đối chiếu mức điểm của từng ngành. Dưới đây là điểm chuẩn theo kết quả thi THPT, học bạ và các kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy:

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn THPT 2025

Điểm chuẩn THPT 2026

7720101

Y khoa

20,5

22

7720101E

Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh

-

23

7720201

Dược học

19

20

7720301

Điều dưỡng

17

18

7480201

Công nghệ thông tin

15

15

7480201

Khoa học máy tính

15

15

7480104

Hệ thống thông tin

15

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

15

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

15

7580101

Kiến trúc

15

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

15

7580301

Kinh tế xây dựng

15

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

15

7340101

Quản trị kinh doanh

15

15

7340404

Quản trị nhân lực

15

15

7340115

Marketing

15

15

7340120

Kinh doanh quốc tế

15

15

7340122

Thương mại điện tử

15

15

7310101

Kinh tế

15

15

7310109

Kinh tế số

15

15

7340201

Tài chính ngân hàng

15

15

7340205

Công nghệ tài chính

15

15

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

15

7340301

Kế toán

15

15

7310401

Tâm lý học

15

15

7380101

Luật

15

20

7380107

Luật kinh tế

15

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15

7810201

Quản trị khách sạn

15

15

7320104

Truyền thông đa phương tiện

15

15

7320106

Quan hệ công chúng

15

15

7220201

Ngôn ngữ Anh

15

15

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

15

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15

15

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15

15

7210403

Thiết kế đồ hoạ

15

15

7340101 LKDTNN-02

Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)

15

-

7810103 LKDTNN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)

15

-

7510605_LKDTNN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)

15

-

7480201_LKDTNN

Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)

15

-

7510303_LKDTNN

Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)

15

-

7510303_LKDTNN-02

Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)

15

-

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Đại học Đại Nam cho thấy nhóm ngành Sức khỏe có mức điểm cao hơn so với nhiều ngành khác. Trong đó, Y khoa dẫn đầu với 22 điểm.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo học bạ THPT 2026:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2025

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

7720101

Y khoa

24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

23

7720101E

Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh

-

23

7720201

Dược học

24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

21

7720301

Điều dưỡng

19,5 & Học lực lớp 12 từ loại Khá

19

7480201

Công nghệ thông tin

18

18

7480201

Khoa học máy tính

18

18

7480104

Hệ thống thông tin

18

18

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

18

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18

18

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

18

18

7580101

Kiến trúc

18

18

7580201

Kỹ thuật xây dựng

18

18

7580301

Kinh tế xây dựng

18

18

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

18

7340101

Quản trị kinh doanh

18

18

7340404

Quản trị nhân lực

18

18

7340115

Marketing

18

18

7340120

Kinh doanh quốc tế

18

18

7340122

Thương mại điện tử

18

18

7310101

Kinh tế

18

18

7310109

Kinh tế số

18

18

7340201

Tài chính ngân hàng

18

18

7340205

Công nghệ tài chính

18

18

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

18

7340301

Kế toán

18

18

7310401

Tâm lý học

18

18

7380101

Luật

18

18

7380107

Luật kinh tế

18

18

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

18

7810201

Quản trị khách sạn

18

18

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18

18

7320106

Quan hệ công chúng

18

18

7220201

Ngôn ngữ Anh

18

18

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18

18

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18

18

7220209

Ngôn ngữ Nhật

18

18

7210403

Thiết kế đồ hoạ

18

18

7340101 LKDTNN-02

Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)

18

-

7810103 LKDTNN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)

18

-

7510605_LKDTNN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)

18

-

7480201_LKDTNN

Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)

18

-

7510303_LKDTNN

Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)

18

-

7510303_LKDTNN-02

Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)

18

-

Nhóm ngành Y - Dược tiếp tục giữ mức điểm xét học bạ cao nhất (từ 19 - 23 điểm), trong khi hầu hết các ngành còn lại đều nhận hồ sơ từ 18 điểm. Thí sinh lưu ý rà soát chính xác tổ hợp môn và điều kiện nguồn tuyển tương ứng với từng ngành đăng ký.

Điểm chuẩn theo HSA, TSA, SPT và V-SAT 2026

Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo HSA:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2026

7720101

Y khoa

80

7720101E

Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh

80

7720201

Dược học

80

7720301

Điều dưỡng

80

7480201

Công nghệ thông tin

60

7480201

Khoa học máy tính

60

7480104

Hệ thống thông tin

60

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

60

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

60

7580101

Kiến trúc

60

7580201

Kỹ thuật xây dựng

60

7580301

Kinh tế xây dựng

60

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60

7340101

Quản trị kinh doanh

60

7340404

Quản trị nhân lực

60

7340115

Marketing

60

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

7340122

Thương mại điện tử

60

7310101

Kinh tế

60

7310109

Kinh tế số

60

7340201

Tài chính ngân hàng

60

7340205

Công nghệ tài chính

60

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

7340301

Kế toán

60

7310401

Tâm lý học

60

7380101

Luật

-

7380107

Luật kinh tế

-

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

60

7810201

Quản trị khách sạn

60

7320104

Truyền thông đa phương tiện

60

7320106

Quan hệ công chúng

60

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

60

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

60

7220209

Ngôn ngữ Nhật

60

7210403

Thiết kế đồ hoạ

60

Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2026 xét theo TSA, SPT và V-SAT:

Phương thức

Điểm xét tuyển 2025

Điểm xét tuyển 2026

TSA

Không áp dụng

Luật, Sức khỏe: ≥ 60/100; 

Ngành khác: ≥ 50/100

SPT

Không áp dụng

Luật, Sức khỏe: ≥ 18/30

Ngành khác: ≥ 15/30

V-SAT

Không áp dụng

Luật: ≥ 270/450

Sức khỏe: ≥ 240/450

Ngành khác: ≥ 225/450

Việc đa dạng hóa các kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy (HSA, TSA, SPT, V-SAT) mang đến cho thí sinh thêm nhiều cơ hội xét tuyển linh hoạt vào DNU. Mức điểm đạt được ở các kỳ thi này sẽ được nhà trường quy đổi tương ứng về thang điểm 30 theo quy định chính thức khi công bố kết quả.

Điều kiện xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Đại Nam năm 2026 áp dụng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức này dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương thuộc diện Anh hùng lao động, Chiến sĩ thi đua, đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế hoặc thuộc các đối tượng chính sách ưu tiên theo quy định chung.

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 theo từng phương thức

Bên cạnh việc thuộc các nhóm đối tượng trên, thí sinh cần nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng trực tiếp về DNU. Hoặc qua cổng thông tin tuyển sinh theo đúng thời hạn quy định. Các thí sinh trúng tuyển theo phương thức này vẫn phải làm thủ tục xác nhận nhập học trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT để chính thức trở thành tân sinh viên.

Điểm chuẩn các nhóm ngành đáng chú ý tại Đại học Đại Nam 2026

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn các nhóm ngành đáng chú ý tại Trường Đại học Đại Nam:

Nhóm ngành/Tên ngành

Mã ngành

Thi THPT 2026

Xét học bạ THPT 2026

Y khoa

7720101

22

23

Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)

7720101E



22

23

Dược học

7720201

20

21

Điều dưỡng

7720301

18

19

Trí tuệ nhân tạo và Hệ thống thông tin

7480104

15

18

Kiến trúc

7580101

15

18

Thiết kế đồ họa

7210403

15

18

Nhìn chung, Y khoa vẫn là ngành đào tạo có điểm chuẩn cao nhất, tiếp đến là Dược học. Các ngành còn lại có mức điểm dễ thở hơn, tạo điều kiện cho thí sinh yêu thích ngành có cơ hội trúng tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam các năm gần đây

Việc tham khảo điểm trúng tuyển đại học Đại Nam các năm gần đây sẽ giúp sĩ tử năm 2026 dễ dàng đối chiếu và ước lượng khả năng đỗ của mình. Bên cạnh đó, đây cũng là nguồn dữ liệu quan trọng giúp các học sinh khóa sau nắm bắt được xu hướng biến động điểm số của từng ngành học.

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7720101

Y khoa

22,5

20,5

22

7720101E

Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh

-

-

22

7720201

Dược học

21

19

20

7720301

Điều dưỡng

19

17

18

7480201

Công nghệ thông tin

16

15

15

7480201

Khoa học máy tính

16

15

15

7480104

Hệ thống thông tin

16

15

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

15

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16

15

15

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

-

15

15

7420201

Công nghệ sinh học

16

-

-

7580101

Kiến trúc

16

15

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

16

15

15

7580301

Kinh tế xây dựng

16

15

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16

15

15

7340101

Quản trị kinh doanh

16

15

15

7340404

Quản trị nhân lực

16

15

15

7340115

Marketing

16

15

15

7340120

Kinh doanh quốc tế

17

15

15

7340122

Thương mại điện tử

16

15

15

7310101

Kinh tế

16

15

15

7310109

Kinh tế số

16

15

15

7340201

Tài chính ngân hàng

17

15

15

7340205

Công nghệ tài chính

16

15

15

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

17

15

15

7340301

Kế toán

17

15

15

7310401

Tâm lý học

16

15

15

7380101

Luật

16

15

20

7380107

Luật kinh tế

18

15

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

15

15

7810201

Quản trị khách sạn

-

15

15

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18

15

15

7320106

Quan hệ công chúng

17

15

15

7220201

Ngôn ngữ Anh

17

15

15

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

19

15

15

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18

15

15

7220209

Ngôn ngữ Nhật

17

15

15

7210403

Thiết kế đồ hoạ

16

15

15

7340101

LKĐTNN-01

Quản trị kinh doanh (Liên kết Walsh - Mỹ)

16

-

-

7340101 LKDTNN-02

Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)

16

15

-

7810103 LKDTNN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)

18

15

-

7510605 LKDTNN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)

17

15

-

7480201 LKDTNN

Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)

16

15

-

7510303 LKDTNN

Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)

-

15

-

7510303 LKDTNN-02

Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)

-

15

-

Qua bảng điểm chuẩn Đại học Đại Nam các năm gần đây, ta có thể rút ra một số đánh giá chung như sau:

  • Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Y khoa, Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh, Dược học, Điều dưỡng, Luật và Luật Kinh tế.
  • Ngành có điểm chuẩn ổn định: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Marketing, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Thiết kế đồ họa (duy trì mức 15 điểm từ năm 2025 đến 2026).
  • Ngành tăng mạnh: Y khoa (tăng từ 20,5 lên 22 điểm), Dược học (tăng từ 19 lên 20 điểm), Điều dưỡng (tăng từ 17 lên 18 điểm), Luật và Luật Kinh tế (tăng bật từ 15 lên 20 điểm).

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam các năm gần đây

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam qua các năm ghi nhận xu hướng điều chỉnh linh hoạt theo từng nhóm ngành. Năm 2026, sau nhịp giảm nhẹ vào năm 2025, khối ngành Y - Dược và đặc biệt là nhóm ngành Pháp luật (Luật, Luật Kinh tế) đã có sự tăng điểm trở lại rất rõ rệt. Trong khi đó, hầu hết các ngành thuộc khối Kinh tế, Công nghệ, Khối ngôn ngữ và Mỹ thuật ứng dụng vẫn duy trì mức điểm sàn ổn định (15 điểm), giúp thí sinh dễ dàng đánh giá khả năng trúng tuyển và yên tâm đặt nguyện vọng.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại Nam 2026

Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2026, việc đạt mức điểm trúng tuyển công bố mới chỉ là điều kiện cần. Để chính thức trúng tuyển, thí sinh bắt buộc phải đáp ứng thêm điều kiện đủ về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (nguồn tuyển), tiêu chí phụ và quy đổi điểm theo từng nhóm ngành cụ thể.

Dưới đây là các lưu ý quan trọng thí sinh tuyệt đối không được bỏ qua:

1. Điều kiện áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển:

  • Nhóm ngành Luật & Luật Kinh tế: Điểm môn Toán và/hoặc Ngữ văn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển phải đạt tối thiểu từ 6,0 điểm trở lên.
  • Ngành Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh): Bên cạnh việc đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành Y khoa, thí sinh bắt buộc có chứng chỉ tiếng Anh đạt tối thiểu từ Bậc 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương).

2. Yêu cầu ngưỡng đầu vào (Nguồn tuyển) khi xét Học bạ & ĐGNL (HSA):

Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT hoặc điểm thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA) phải đạt điểm chuẩn đồng thời thỏa mãn thêm ít nhất 01 trong các điều kiện nguồn tuyển bắt buộc sau:

Ngành xét tuyển

Điều kiện 1

Điều kiện 2

Y khoa & Dược học

Học lực lớp 12: Loại Tốt (Giỏi)

Và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 20,0 điểm

Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm

Điều dưỡng

Học lực lớp 12: Từ Khá trở lên

Và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 16,5 điểm

Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 điểm

Luật & Luật kinh tế

Học lực lớp 12: Loại Tốt (Giỏi)

Và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 18,0 điểm

Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm

3. Lưu ý về môn năng khiếu & Quy đổi điểm giữa các phương thức:

  • Các ngành thi Năng khiếu (Kiến trúc, Thiết kế đồ họa): Thí sinh cần sử dụng kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Đại Nam tổ chức hoặc điểm thi năng khiếu từ các trường đại học được công nhận theo đúng quy định.
  • Quy đổi điểm đánh giá năng lực (HSA, TSA, SPT, V-SAT): Mọi kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy sẽ được quy đổi về thang điểm 30. Thí sinh nên tham chiếu trực tiếp bảng quy đổi điểm chính thức của Đại học Đại Nam thay vì tự tính toán để đảm bảo tính chính xác nhất.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại Nam 2026

Những điều kiện trên có thể ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng trúng tuyển. Vì vậy thí sinh nên đối chiếu đầy đủ thông tin trước khi lựa chọn phương thức xét tuyển.

Sau khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 và chuẩn bị hành trang nhập học, tân sinh viên nên kiểm tra, bảo dưỡng hoặc sửa chữa điện thoại, laptop để thiết bị luôn sẵn sàng cho năm học mới. Bạn có thể tham khảo chương trình Back to School để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho học sinh - sinh viên.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là tổng hợp những câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 kèm giải đáp ngắn gọn:

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất Đại học Đại Nam 2026?

Năm 2026, ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Đại Nam với mức 22 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Đại học Đại Nam xét học bạ bao nhiêu điểm?

Đại học Đại Nam xét học bạ dựa trên điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. Năm 2026, ngành Y khoa và Dược học yêu cầu từ 24 điểm, đồng thời học lực lớp 12 từ mức Giỏi trở lên. Ngành Điều dưỡng yêu cầu từ 19,5 điểm và học lực lớp 12 từ Khá trở lên. Các ngành còn lại có mức xét học bạ từ 18 điểm.

Ngành Y khoa có xét học bạ không?

Năm 2026, Đại học Đại Nam có xét tuyển ngành Y khoa bằng phương thức xét học bạ. Thí sinh cần đạt từ 24 điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển và có học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên.

Điểm HSA, TSA, SPT và V-SAT được quy đổi thế nào?

Đại học Đại Nam sử dụng kết quả HSA, TSA, SPT và V-SAT để xét tuyển năm 2026, với mức điểm sàn khác nhau tùy kỳ thi và nhóm ngành. Điểm của các phương thức này sẽ được quy đổi về cùng một thang điểm 30 theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà trường cho biết bảng quy đổi sẽ được công bố công khai muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

Kết luận

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 sẽ giúp thí sinh nhanh chóng đối chiếu kết quả và chủ động làm thủ tục nhập học. Bạn lưu ý kiểm tra chính xác mã ngành, phương thức xét tuyển cũng như thời hạn xác nhận nhập học để đảm bảo quyền lợi của mình. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm các thông tin tuyển sinh mới nhất. Đồng thời nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khi mua sắm, sửa chữa thiết bị công nghệ phục vụ học tập nhé.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 (DDN) chi tiết ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm