Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2026 mới nhất (DDU)
Điểm chuẩn đại học Đông Đô 2026 đã vừa được nhà trường công bố chính thức. Năm nay, mức điểm trúng tuyển của các nhóm ngành nhìn chung có những sự điều chỉnh nhằm phù hợp với chất lượng sinh viên đầu vào. Cùng theo dõi chi tiết bảng điểm chuẩn của từng chuyên ngành đào tạo được chúng tôi tổng hợp đầy đủ ngay trong bài viết dưới đây!
Mức điểm chuẩn đại học Đông Đô 2026 được xác định linh hoạt dựa trên nhiều phương thức tuyển sinh khác nhau. Dưới đây sẽ là chi tiết mức điểm và điều kiện cụ thể tương ứng với từng hình thức (cập nhật theo thông báo từ trường ngày 14/8/2026) :
Đại học Đông Đô công bố điểm trúng tuyển năm 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm THPT 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7340101 |
Quản Trị Kinh Doanh |
14 |
15 |
|
7340122 |
Thương Mại Điện Tử |
14 |
15 |
|
7340201 |
Tài Chính - Ngân Hàng |
14 |
15 |
|
7340301 |
Kế Toán |
14 |
15 |
|
7810103 |
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành |
Không tuyển sinh |
15 |
|
7380107 |
Luật Kinh Tế |
18 |
20 |
|
7480201 |
Công Nghệ Thông Tin |
14 |
15 |
|
7510205 |
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô |
14 |
15 |
|
7510303 |
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa |
Không tuyển sinh |
15 |
|
7640101 |
Thú Y |
14 |
15 |
|
7720201 |
Dược Học |
19 |
20 |
|
7720301 |
Điều Dưỡng |
17 |
18 |
|
7720601 |
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học |
17 |
18 |
|
7220210 |
Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
14 |
15 |
|
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
14 |
15 |
|
7220209 |
Ngôn Ngữ Nhật |
14 |
15 |
|
7310205 |
Quản Lý Nhà Nước |
14 |
15 |
Lưu ý: Thí sinh nên chủ động truy cập trực tiếp vào trang thông tin điện tử chính thức của Đại học Đông Đô. Việc tra cứu bổ sung trên website nhà trường sẽ giúp các bạn nắm rõ thêm các tiêu chí phụ (nếu có) cũng như cập nhật kịp thời những thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học mới.
Phương thức xét học bạ THPT giúp thí sinh chủ động về điểm số và gia tăng cơ hội trúng tuyển. Mức điểm chuẩn Đại Học Đông Đô 2026 áp dụng cụ thể cho từng ngành như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm học bạ 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7340101 |
Quản Trị Kinh Doanh |
16,5 |
16,5 |
|
7340122 |
Thương Mại Điện Tử |
16,5 |
16,5 |
|
7340201 |
Tài Chính - Ngân Hàng |
16,5 |
16,5 |
|
7340301 |
Kế Toán |
16,5 |
16,5 |
|
7810103 |
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành |
Không tuyển sinh |
16,5 |
|
7380107 |
Luật Kinh Tế |
21 |
22 |
|
7480201 |
Công Nghệ Thông Tin |
16,5 |
16,5 |
|
7510205 |
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô |
16,5 |
16,5 |
|
7510303 |
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa |
Không tuyển sinh |
16,5 |
|
7640101 |
Thú Y |
16,5 |
16,5 |
|
7720201 |
Dược Học |
24 |
22 |
|
7720301 |
Điều Dưỡng |
19,5 |
20 |
|
7720601 |
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học |
19,5 |
20 |
|
7220210 |
Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
16,5 |
16,5 |
|
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
16,5 |
16,5 |
|
7220209 |
Ngôn Ngữ Nhật |
16,5 |
16,5 |
|
7310205 |
Quản Lý Nhà Nước |
16,5 |
16,5 |
Lưu ý: Điểm xét tuyển học bạ sẽ được tính theo công thức riêng của nhà trường. Do đó, thí sinh nên truy cập trực tiếp vào website chính thức để tham khảo thông tin chi tiết và chính xác: https://hdiu.edu.vn/tin-tuc/hoi-dong-tuyen-sinh-truong-dai-hoc-dong-do-chinh-thuc-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-5285.html.
Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy, ngưỡng điểm trúng tuyển được quy định cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm ĐGNL 2025 |
Điểm ĐGTD 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7340101 |
Quản Trị Kinh Doanh |
50 |
50 |
15 |
|
7340122 |
Thương Mại Điện Tử |
50 |
50 |
15 |
|
7340201 |
Tài Chính - Ngân Hàng |
50 |
50 |
15 |
|
7340301 |
Kế Toán |
50 |
50 |
15 |
|
7810103 |
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành |
- |
- |
15 |
|
7380107 |
Luật Kinh Tế |
64 |
64 |
20 |
|
7480201 |
Công Nghệ Thông Tin |
50 |
50 |
15 |
|
7510205 |
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô |
50 |
50 |
15 |
|
7510303 |
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa |
- |
- |
15 |
|
7640101 |
Thú Y |
50 |
50 |
15 |
|
7720201 |
Dược Học |
68 |
68 |
20 |
|
7720301 |
Điều Dưỡng |
60 |
60 |
18 |
|
7720601 |
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học |
60 |
60 |
18 |
|
7220210 |
Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
50 |
50 |
15 |
|
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
50 |
50 |
15 |
|
7220209 |
Ngôn Ngữ Nhật |
50 |
50 |
15 |
|
7310205 |
Quản Lý Nhà Nước |
50 |
50 |
15 |
Lưu ý: Vì phương thức này áp dụng công thức quy đổi điểm riêng, các bạn vui lòng truy cập website của trường để nắm bắt thông tin chính xác. Ngoài ra, bạn có thể vào cổng tra cứu thông tin trúng tuyển để xem rõ hơn: https://xettuyen.ddu.edu.vn/tra-cuu-thong-tin-trung-tuyen.html.
Đối với thí sinh đã có bằng Trung cấp trở lên, trường áp dụng các tiêu chí xét tuyển riêng. Thí sinh cần đảm bảo sức khỏe, nộp hồ sơ hợp lệ và đạt ngưỡng đầu vào sau:
Dược và Luật kinh tế
Yêu cầu tốt nghiệp trình độ tương ứng (Dược/Hóa dược hoặc nhóm ngành Pháp luật). Thí sinh cần đạt một trong các tiêu chí:
Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học
Yêu cầu thí sinh có bằng cấp thuộc lĩnh vực Sức khỏe. Cần đáp ứng một trong các điều kiện:
Các ngành khác
Áp dụng ngưỡng đầu vào với một trong các tiêu chí:

Thí sinh hãy đối chiếu kỹ các tiêu chí trên để chuẩn bị hồ sơ hợp lệ. Từ đó nắm bắt trọn vẹn cơ hội trúng tuyển vào Đại học Đông Đô.
Đại học Đông Đô áp dụng phương thức xét tuyển thẳng dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm:
Thí sinh nên tra cứu trực thêm trên website của trường để nắm thêm chi tiết về đối tượng được tuyển thẳng. Đồng thời chuẩn bị đầy đủ hồ sơ minh chứng hợp lệ để hoàn tất thủ tục xét tuyển theo đúng tiến độ của nhà trường.
Việc tham khảo mức điểm trúng tuyển qua các năm sẽ giúp thí sinh đánh giá rõ xu hướng biến động và khả năng đỗ vào ngành học yêu thích. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn Đại học Đông Đô giai đoạn 2024 - 2026 chi tiết cho từng chuyên ngành:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Quản Trị Kinh Doanh |
15 |
14 |
15 |
|
Thương Mại Điện Tử |
15 |
14 |
15 |
|
Tài Chính - Ngân Hàng |
15 |
14 |
15 |
|
Kế Toán |
15 |
14 |
15 |
|
Luật Kinh Tế |
15 |
18 |
20 |
|
Công Nghệ Thông Tin |
15 |
14 |
15 |
|
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô |
15 |
14 |
15 |
|
Thú Y |
15 |
14 |
15 |
|
Dược Học |
21 |
19 |
20 |
|
Điều Dưỡng |
19 |
17 |
18 |
|
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học |
19 |
17 |
18 |
|
Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
15 |
14 |
15 |
|
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
15 |
14 |
15 |
|
Ngôn Ngữ Nhật |
15 |
14 |
15 |
|
Quản Lý Nhà Nước |
15 |
14 |
15 |
|
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành |
- |
- |
15 |
|
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa |
- |
- |
15 |
Nhìn chung, mức điểm trúng tuyển qua các năm giữ mức tương đối ổn định. Dao động phổ biến từ 14 đến 15 điểm ở khối ngành Kinh tế, Kỹ thuật và Ngôn ngữ. Trong khi đó, nhóm ngành Sức khỏe cùng ngành Luật Kinh tế luôn duy trì ngưỡng điểm cao hơn, dao động từ 17 đến 20 điểm.

Mức điểm này tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh trong quá trình căn chỉnh nguyện vọng phù hợp với năng lực thực tế. Thí sinh nên cân nhắc kỹ mặt bằng điểm qua các năm để xây dựng chiến lược đăng ký xét tuyển an toàn và đạt kết quả cao.
Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2026, thí sinh cần lưu ý ngay các vấn đề quan trọng sau:

Sau khi đã xác nhận kết quả trúng tuyển và chuẩn bị hành trang nhập học tại Đại học Đông Đô, giờ là lúc chuẩn bị hành trang cho năm học mới. Laptop chạy chậm hay điện thoại hư hỏng sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến việc học. Bạn hãy mang ngay thiết bị đến Điện Thoại Vui để được kiểm tra và sửa chữa nhanh chóng. Đặc biệt, chương trình Back to School 2026 đang có rất nhiều ưu đãi trợ giá. Đừng bỏ lỡ cơ hội sắm sửa, tân trang đồ công nghệ với mức giá cực hời.
Dưới đây là giải đáp nhanh cho những thắc mắc phổ biến của thí sinh về điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2026:
Năm 2026, ngành Luật Kinh tế và ngành Dược học dẫn đầu toàn trường với mức điểm chuẩn là 20 điểm. Ngay sau đó là hai ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học với 18 điểm.
Mức điểm xét học bạ được quy định riêng cho từng ngành theo công thức tính của nhà trường dao động từ 16.5 - 22 điểm.
Ngành Dược học có áp dụng hình thức xét tuyển bằng học bạ THPT. Thí sinh đăng ký cần đạt điều kiện ngưỡng đầu vào như học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm trung bình các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8.00 trở lên.
Đại học Đông Đô chấp nhận kết quả từ kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và kỳ thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Hy vọng bài viết đã giúp bạn cập nhật chính xác mức điểm chuẩn đại học Đông Đô 2026 để chuẩn bị cho hồ sơ nhập học. Trước khi bước vào giảng đường, nếu cần kiểm tra, sửa chữa hay tân trang lại laptop, điện thoại, các tân sinh viên hãy ghé ngay Điện Thoại Vui để nhận mức giá ưu đãi cực tốt từ chương trình Back to School nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2026 mới nhất (DDU) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

