Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (SPD)
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (viết tắt là DThU) được công bố vào ngày 10/08/2026, thu hút sự quan tâm của nhiều thí sinh và phụ huynh. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ, chi tiết điểm chuẩn từng ngành theo các phương thức xét tuyển. Đồng thời, bạn cũng sẽ hiểu rõ hơn về những lưu ý thí sinh cần thực hiện sau khi biết điểm chuẩn.
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 có sự phân hoá khá rõ giữa các nhóm ngành. Để giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng tra cứu, dưới đây là điểm chuẩn chi tiết theo từng nhóm ngành đào tạo của trường.
Nhóm ngành đào tạo giáo viên tại trường Đại học Đồng Tháp có những đặc thù riêng so với các nhóm ngành khác. Thí sinh cần lưu ý khi mong muốn xét tuyển nhóm ngành này như sau:
Đây cũng là nhóm ngành có mặt bằng điểm chuẩn cao nhất toàn trường. Điều này là do chỉ tiêu tuyển sinh hạn chế trong khi nhu cầu theo học vẫn ở mức cao. Điểm chuẩn cụ thể từng ngành được thể hiện trong bảng dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Học bạ |
Điểm thi V-SAT |
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
23,73 |
Không xét |
357,29 |
878,19 |
|
7140204 |
Giáo dục Công dân |
24,66 |
Không xét |
373,61 |
918,91 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
24,8 |
Không xét |
376,08 |
925,02 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình toán tiếng Anh |
25,65 |
Không xét |
390,86 |
960,49 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
22,07 |
Không xét |
329,07 |
803,62 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
25,1 |
Không xét |
381,33 |
937,78 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
25,33 |
Không xét |
385,32 |
947,28 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
23,57 |
Không xét |
354,57 |
871,05 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25,22 |
Không xét |
383,41 |
942,73 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
25,65 |
Không xét |
390,86 |
960,49 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
25,42 |
Không xét |
386,88 |
950,99 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
24,51 |
Không xét |
370,96 |
912,36 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
23,47 |
Không xét |
352,87 |
866,58 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
21,25 |
Không xét |
315,12 |
765,77 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
22,98 |
Không xét |
344,54 |
844,69 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
24,79 |
Không xét |
375,9 |
924,58 |
Bảng điểm chuẩn tổng hợp từ thông báo chính thức từ nhà trường và được cập nhật vào ngày 10/08/2026. Để biết kết quả xét tuyển chính xác, thí sinh và phụ huynh nên tra cứu trực tiếp trên trang web của nhà trường và Bộ GD&ĐT.
Bên cạnh nhóm ngành đào tạo giáo viên, Đại học Đồng Tháp còn tuyển sinh nhiều ngành học thuộc các lĩnh vực Kinh tế, Luật, Công nghệ... Chi tiết điểm chuẩn từng ngành được tổng hợp trong bảng sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Học bạ |
Điểm thi V-SAT |
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM |
|
7140103 |
Công nghệ Giáo dục |
19,05 |
23,26 |
280,74 |
674,49 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành: - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch |
21,95 |
25,81 |
327,03 |
798,08 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh |
22,01 |
25,87 |
328,05 |
800,85 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) |
21,7 |
25,58 |
322,77 |
786,54 |
|
7310110 |
Quản lý kinh tế |
17 |
21,63 |
250,15 |
618,96 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
22,75 |
26,51 |
340,63 |
834,42 |
|
7310501 |
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
23,1 |
26,79 |
346,58 |
850,05 |
|
7310630 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) |
22,17 |
26,02 |
330,77 |
808,23 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
23 |
26,71 |
344,88 |
808,23 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị Marketing |
17,7 |
22,22 |
261,36 |
627,86 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
16 |
20,05 |
236,74 |
608,7 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
18,5 |
22,83 |
272,86 |
654,44 |
|
7340301 |
Kế toán Có 02 chuyên ngành: - Kế toán - Kế toán doanh nghiệp |
19,88 |
24,04 |
293,74 |
708,94 |
|
7340403 |
Quản lý công |
20,76 |
24,76 |
307,42 |
754,27 |
|
7380101 |
Luật |
21,7 |
25,58 |
322,77 |
786,54 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học Có 02 chuyên ngành: - Công nghệ sinh học; - Công nghệ sinh học số. |
18,5 |
22,83 |
272,86 |
654,44 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7480101 |
Khoa học Máy tính Có 03 chuyên ngành: - Công nghệ phần mềm; - Mạng máy tính và an ninh; - Trí tuệ nhân tạo ứng dụng. |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
19,35 |
23,54 |
285,44 |
686,94 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19,3 |
23,49 |
284,65 |
684,87 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
20,55 |
24,59 |
304,16 |
736,61 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20,9 |
24,87 |
309,6 |
751,04 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7620103 |
Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7620109 |
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7640101 |
Thú y |
20,2 |
24,32 |
298,73 |
722,18 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
22,5 |
26,31 |
336,38 |
823,25 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
16 |
20,05 |
236,74 |
608,7 |
Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo, được cập nhật ngày 11/08/2026. Thí sinh cần theo dõi trang web chính thức của trường để nhận kết quả chính xác.
So với nhóm ngành đào tạo giáo viên, mặt bằng điểm chuẩn các ngành ngoài Sư phạm có biên độ dao động rộng đáng kể. Nhưng ngưỡng điểm trúng tuyển của nhóm này thấp hơn nhiều so với nhóm ngành đào tạo giáo viên. Việc này cũng mở ra cơ hội trúng tuyển rộng hơn cho thí sinh có phổ điểm trung bình - khá.
Thí sinh lựa chọn các ngành như Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật... và lựa chọn tổ hợp môn có môn thi năng khiếu bắt buộc phải tham dự kỳ thi năng khiếu do trường tổ chức qua địa chỉ thinangkhieu.dthu.edu.vn. Kết quả sẽ được kết hợp cùng điểm các môn khác để xét điểm trúng tuyển. Cụ thể điểm chuẩn các ngành này được thể hiện trong bảng sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Học bạ |
Điểm thi V-SAT |
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
23,8 |
Không xét |
390,86 |
960,49 |
|
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
25,48 |
Không xét |
387,92 |
Không xét |
|
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
22,5 |
Không xét |
336,38 |
Không xét |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
23,48 |
Không xét |
353,04 |
867,03 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
23,55 |
Không xét |
354,23 |
870,15 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
22,41 |
26,24 |
334,85 |
Không xét |
Qua bảng trên có thể thấy, điểm chuẩn các ngành có môn thi năng khiếu năm 2026 có sự chênh lệch tùy theo từng ngành. Thí sinh nên chú ý cách tính điểm và hệ số môn năng khiếu để đối chiếu chính xác với kết quả xét tuyển của mình.
Năm 2026, trường Đại học Đồng Tháp mở thêm một số ngành đào tạo mới. Bảng điểm chuẩn được trường công bố dành cho các ngành này được tổng hợp dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Học bạ |
Điểm thi V-SAT |
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM |
|
7480208 |
An ninh mạng |
16,45 |
20,97 |
242,02 |
612,61 |
|
7420101 |
Sinh học |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7440102 |
Vật lý học |
22,19 |
26,04 |
331,11 |
809,15 |
|
7519002 |
Công nghệ nông nghiệp |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7520215 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) |
21,21 |
25,12 |
314,44 |
763,92 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
15 |
18 |
225 |
600 |
|
7620302 |
Bệnh học thuỷ sản |
15 |
18 |
225 |
600 |
Bảng điểm trên giúp thí sinh có thêm thông tin về mức điểm trúng tuyển của các ngành mới trong năm 2026. Đây cũng là cơ sở để tham khảo và so sánh khi tìm hiểu các ngành học này trong những mùa tuyển sinh tiếp theo.
Để có cái nhìn tổng quan hơn về mức độ cạnh tranh cũng như xu hướng điểm, thí sinh nên tham khảo thêm dữ liệu các năm trước. Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn từ năm 2024 đến 2026 theo phương thức xét điểm thi THPT:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25,27 |
23,91 |
23,73 |
|
7140204 |
Giáo dục Công dân |
26,98 |
26,74 |
24,66 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
26,8 |
26,8 |
24,8 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình toán tiếng Anh |
26,33 |
27,99 |
25,65 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
23,76 |
24,73 |
22,07 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
25,8 |
28,2 |
25,1 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
25,94 |
28,4 |
25,33 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
24,86 |
27,5 |
23,57 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
27,31 |
27,21 |
25,22 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
27,84 |
28,1 |
25,65 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
27,43 |
27,58 |
25,42 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25,43 |
24,26 |
24,51 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
- |
23,38 |
23,47 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
24,1 |
24,95 |
21,25 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
24,63 |
26,47 |
22,98 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
26,98 |
27,1 |
24,79 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
25,7 |
22,88 |
23,8 |
|
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
25,3 |
25,9 |
25,48 |
|
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
22,5 |
23,24 |
22,5 |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
25,8 |
23,65 |
23,48 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
26,41 |
23,71 |
23,55 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
- |
21,72 |
22,41 |
|
7140103 |
Công nghệ Giáo dục |
- |
21,06 |
19,05 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành: - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch |
22,51 |
20,01 |
21,95 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh |
23,7 |
23,93 |
22,01 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) |
23,48 |
23,82 |
21,7 |
|
7310110 |
Quản lý kinh tế |
- |
16,35 |
17 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
24,2 |
24,73 |
22,75 |
|
7310501 |
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
25,2 |
25,81 |
23,1 |
|
7310630 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) |
23,93 |
24,19 |
22,17 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
- |
24,7 |
23 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị Marketing |
16,5 |
18,12 |
17,7 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
17,2 |
16 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
19,5 |
19,35 |
18,5 |
|
7340301 |
Kế toán Có 02 chuyên ngành: - Kế toán - Kế toán doanh nghiệp |
19,1 |
18,41 |
19,88 |
|
7340403 |
Quản lý công |
19,6 |
18,86 |
20,76 |
|
7380101 |
Luật |
24,21 |
23,94 |
21,7 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học Có 02 chuyên ngành: - Công nghệ sinh học; - Công nghệ sinh học số. |
15 |
18,11 |
18,5 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
15 |
15,79 |
15 |
|
7480101 |
Khoa học Máy tính Có 03 chuyên ngành: - Công nghệ phần mềm; - Mạng máy tính và an ninh; - Trí tuệ nhân tạo ứng dụng. |
15 |
16,89 |
15 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16 |
18,54 |
19,35 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
- |
18,53 |
19,3 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
19,21 |
19,69 |
20,55 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
18,3 |
19,72 |
20,9 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
15,92 |
15 |
|
7620103 |
Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch |
- |
15 |
15 |
|
7620109 |
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
15 |
17,9 |
15 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
15 |
16,07 |
15 |
|
7640101 |
Thú y |
- |
19,75 |
20,2 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
23,23 |
23,81 |
22,5 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15 |
16 |
15 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
15 |
16,04 |
16 |
|
7480208 |
An ninh mạng |
- |
- |
16,45 |
|
7420101 |
Sinh học |
- |
- |
15 |
|
7440102 |
Vật lý học |
- |
- |
22,19 |
|
7519002 |
Công nghệ nông nghiệp |
- |
- |
15 |
|
7520215 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) |
- |
- |
21,21 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
- |
- |
15 |
|
7620302 |
Bệnh học thuỷ sản |
- |
- |
15 |
Có thể thấy nhóm ngành Sư phạm giảm điểm khá rõ trong năm 2026. Việc này có thể do quy định mới chỉ cho xét tuyển vào nhóm ngành Sư phạm ở nguyện vọng 1-5 khiến thí sinh cân nhắc kỹ hơn. Ngược lại, nhóm ngoài Sư phạm cũng có biến động tăng giảm tùy theo từng ngành nhưng không mạnh bằng nhóm Sư phạm. Nhìn chung, điểm chuẩn nhóm ngành Sư phạm vẫn cao hơn hẳn nhóm còn lại.
Việc trường mở thêm 7 ngành mới năm nay cũng có thể khiến thí sinh chuyển hướng đăng ký sang các ngành mới. Việc này có thể khiến số lượng thí sinh đăng ký vào các ngành truyền thống giảm bớt, kéo theo điểm chuẩn một số ngành cũng thay đổi.
Ngoài ra, quy định giới hạn 15 nguyện vọng và tổ hợp xét tuyển phải có Toán hoặc Văn cũng phần nào tác động đến phổ điểm năm nay. Qua đó phản ánh chính xác hơn lựa chọn của thí sinh, thay vì chọn ngành “trải rộng” như trước.
Bên cạnh điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026, thí sinh cũng cần nắm rõ các thông tin tuyển sinh quan trọng của trường. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ các nội dung liên quan đến chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, học phí dự kiến.
Năm 2026, trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh cho 59 ngành/ chuyên ngành với từng mức chi tiêu khác nhau. Chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp xét tuyển cho từng ngành được tổng hợp trong bảng dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03, C01, C03, C04, D01 |
720 |
|
7140204 |
Giáo dục Công dân |
C00, D01, D14, X01, X70, X74 |
70 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
C00, X01, X70, X74 |
20 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình toán tiếng Anh |
A00, A01, A02, C01, C02, D01 |
115 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00, A01, C01, D01, X02, X06 |
205 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
45 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00, B00, C02, D07, X10, X11 |
44 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
37 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
100 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
A07, C00, C03, D09, D14, X70 |
63 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
70 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D13, D14, D15 |
340 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01, D04, D14, D15, D45, D65 |
20 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 |
60 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
160 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
85 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T00, T01, T02, T03, T06, T15 |
115 |
|
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N00, N01 |
115 |
|
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H00, H07 |
115 |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
M00, M05, X01, X70, X74 |
40 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
M00, M05, X01, X70, X74 |
390 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
T00, T01, T02, T03, T06, T15 |
120 |
|
7140103 |
Công nghệ Giáo dục |
A00, C01, D01, X03, X26, X27 |
100 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành: - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch |
D01, D13, D14, D15 |
264 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
256 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) |
C00, C03, C04, D14, X70, X74 |
70 |
|
7310110 |
Quản lý kinh tế |
A00, A01, D01, D10, X01 |
70 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
52 |
|
7310501 |
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
C00, C03, C04, D15, X74 |
45 |
|
7310630 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) |
C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
116 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
C00, C03, C04, X70, X74, X78 |
49 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị Marketing |
A00, A01, D01, D10, X01 |
189 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00, A01, D01, D10, X01 |
57 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
A00, A01, D01, D10, X01 |
139 |
|
7340301 |
Kế toán Có 02 chuyên ngành: - Kế toán - Kế toán doanh nghiệp |
A00, A01, D01, D10, X01 |
208 |
|
7340403 |
Quản lý công |
A00, A01, C03, D01, X01 |
79 |
|
7380101 |
Luật |
C00, C03, C04, D01, X01 |
113 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học Có 02 chuyên ngành: - Công nghệ sinh học; - Công nghệ sinh học số. |
A00, A02, B00, B03, C02, D08 |
75 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
50 |
|
7480101 |
Khoa học Máy tính Có 03 chuyên ngành: - Công nghệ phần mềm; - Mạng máy tính và an ninh; - Trí tuệ nhân tạo ứng dụng. |
A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
103 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
191 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, C01, X06, X07 |
55 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, C01, C02, D01, X27 |
60 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
54 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
85 |
|
7620103 |
Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch |
A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
51 |
|
7620109 |
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
51 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
93 |
|
7640101 |
Thú y |
A00, B00, B03, B08, C02 |
46 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
C00, D14, X01, X70, X74 |
57 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
50 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, B00, C01, C02, D07 |
80 |
|
7480208 |
An ninh mạng |
C01, D01, X02, A00, A01, A02, NL1 |
120 |
|
7420101 |
Sinh học |
A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
50 |
|
7440102 |
Vật lý học |
A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
51 |
|
7519002 |
Công nghệ nông nghiệp |
A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 |
60 |
|
7520215 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) |
A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
50 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
50 |
|
7620302 |
Bệnh học thuỷ sản |
A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
50 |
Số liệu trên chỉ mang tính tham khảo, có thể được điều chỉnh trong quá trình tuyển sinh thực tế. Thí sinh nên theo dõi thêm thông báo chính thức, cập nhật từ Đại học Đồng Tháp để nắm số liệu chính xác nhất.
Học phí cũng là yếu tố quan trọng thí sinh và phụ huynh cần cân nhắc khi chọn ngành học. Mức học phí tại Đại học Đồng Tháp có sự chênh lệch giữa các nhóm ngành, tùy thuộc vào đặc thù đào tạo và chương trình học. Chi tiết học phí dự kiến cho khoá năm 2026 được thể hiện trong bảng dưới đây:
|
TT |
Tên ngành đào tạo |
Mức thu học phí dự kiến theo từng năm học (ĐVT: nghìn đồng/ tín chỉ) |
Tổng học phí toàn khoá |
|||
|
|
|
2026-2027 |
2027-2028 |
2028-2029 |
2029-2030 |
|
|
1 |
Khối ngành I: (Các ngành sư phạm) Giáo dục Mầm non (CĐ+ĐH); Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Công dân; Giáo dục Chính trị; Giáo dục Chính trị; Giáo dục Thể chất; Sư phạm Toán học; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lý; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lý; Sư phạm Âm nhạc |
Miễn học phí hoặc đóng theo học phí theo năm học (nếu thí sinh không đăng ký hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP, đối với sinh viên học lại, học cải thiện) |
||||
|
Công nghệ giáo dục |
560 |
640 |
720 |
792 |
81.360 |
|
|
2 |
Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing |
560 |
640 |
720 |
792 |
81.360 |
|
3 |
Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học |
600 |
700 |
770 |
847 |
87.510 |
|
4 |
Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô; An ninh mạng; Công nghệ nông nghiệp; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Bệnh học Thủy sản |
650 |
750 |
840 |
924 |
94.920 |
|
5 |
Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiên; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao |
600 |
700 |
770 |
847 |
87.510 |
Lưu ý bảng học phí này chỉ mang tính tham khảo, có thể được nhà trường điều chỉnh trước khi bước vào năm học mới. Thí sinh và phụ huynh nên cập nhật thêm thông báo chính thức từ Đại học Đồng Tháp để chuẩn bị ngân sách tốt hơn.
Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026, thí sinh trúng tuyển cần thực hiện một số thủ tục để hoàn tất việc nhập học. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng mà thí sinh cần nắm rõ:

Bên cạnh đó, đây cũng là thời điểm nhiều tân sinh viên sắm sửa, tân trang lại điện thoại, laptop của mình. Các bạn tân sinh viên có thể đến cửa hàng Điện Thoại Vui để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back To School.
Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 cũng như chỉ tiêu và học phí dự kiến. Hy vọng qua bài viết này, các thí sinh có thể chuẩn bị đầy đủ cho hành trình tiếp theo của mình. Hãy thường xuyên theo dõi trang web Điện Thoại Vui để được cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (SPD) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

