Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (SPD)

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (SPD)

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (viết tắt là DThU) được công bố vào ngày 10/08/2026, thu hút sự quan tâm của nhiều thí sinh và phụ huynh. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ, chi tiết điểm chuẩn từng ngành theo các phương thức xét tuyển. Đồng thời, bạn cũng sẽ hiểu rõ hơn về những lưu ý thí sinh cần thực hiện sau khi biết điểm chuẩn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2026 theo từng nhóm ngành

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 có sự phân hoá khá rõ giữa các nhóm ngành. Để giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng tra cứu, dưới đây là điểm chuẩn chi tiết theo từng nhóm ngành đào tạo của trường.

Điểm chuẩn các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên

Nhóm ngành đào tạo giáo viên tại trường Đại học Đồng Tháp có những đặc thù riêng so với các nhóm ngành khác. Thí sinh cần lưu ý khi mong muốn xét tuyển nhóm ngành này như sau:

  • Không xét tuyển bằng học bạ THPT đối với các ngành Sư phạm.
  • Chỉ xét nguyện vọng từ 1 đến 5 theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Sinh viên được hưởng chính sách hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ và được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP.

Đây cũng là nhóm ngành có mặt bằng điểm chuẩn cao nhất toàn trường. Điều này là do chỉ tiêu tuyển sinh hạn chế trong khi nhu cầu theo học vẫn ở mức cao. Điểm chuẩn cụ thể từng ngành được thể hiện trong bảng dưới đây:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT

Học bạ

Điểm thi V-SAT

Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

7140202

Giáo dục Tiểu học

23,73

Không xét

357,29

878,19

7140204

Giáo dục Công dân

24,66

Không xét

373,61

918,91

7140205

Giáo dục Chính trị

24,8

Không xét

376,08

925,02

7140209

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

- Chương trình đại trà

- Chương trình toán tiếng Anh

25,65

Không xét

390,86

960,49

7140210

Sư phạm Tin học

22,07

Không xét

329,07

803,62

7140211

Sư phạm Vật lý

25,1

Không xét

381,33

937,78

7140212

Sư phạm Hóa học

25,33

Không xét

385,32

947,28

7140213

Sư phạm Sinh học

23,57

Không xét

354,57

871,05

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25,22

Không xét

383,41

942,73

7140218

Sư phạm Lịch sử

25,65

Không xét

390,86

960,49

7140219

Sư phạm Địa lý

25,42

Không xét

386,88

950,99

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

24,51

Không xét

370,96

912,36

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

23,47

Không xét

352,87

866,58

7140246

Sư phạm Công nghệ

21,25

Không xét

315,12

765,77

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

22,98

Không xét

344,54

844,69

7140249

Sư phạm Lịch sử và

Địa lý

24,79

Không xét

375,9

924,58

Bảng điểm chuẩn tổng hợp từ thông báo chính thức từ nhà trường và được cập nhật vào ngày 10/08/2026. Để biết kết quả xét tuyển chính xác, thí sinh và phụ huynh nên tra cứu trực tiếp trên trang web của nhà trường và Bộ GD&ĐT.

Điểm chuẩn các ngành ngoài nhóm đào tạo giáo viên

Bên cạnh nhóm ngành đào tạo giáo viên, Đại học Đồng Tháp còn tuyển sinh nhiều ngành học thuộc các lĩnh vực Kinh tế, Luật, Công nghệ... Chi tiết điểm chuẩn từng ngành được tổng hợp trong bảng sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT

Học bạ

Điểm thi V-SAT

Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

7140103

Công nghệ Giáo dục

19,05

23,26

280,74

674,49

7220201

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch

21,95

25,81

327,03

798,08

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Trung - Anh

22,01

25,87

328,05

800,85

7229042

Quản lý văn hóa

(Tổ chức sự kiện)

21,7

25,58

322,77

786,54

7310110

Quản lý kinh tế

17

21,63

250,15

618,96

7310403

Tâm lý học giáo dục

22,75

26,51

340,63

834,42

7310501

Địa lý học

(Địa lý du lịch)

23,1

26,79

346,58

850,05

7310630

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch;

Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

22,17

26,02

330,77

808,23

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23

26,71

344,88

808,23

7340101

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị Marketing

17,7

22,22

261,36

627,86

7340120

Kinh doanh quốc tế

16

20,05

236,74

608,7

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Có 02 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

18,5

22,83

272,86

654,44

7340301

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

- Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

19,88

24,04

293,74

708,94

7340403

Quản lý công

20,76

24,76

307,42

754,27

7380101

Luật

21,7

25,58

322,77

786,54

7420201

Công nghệ sinh học

Có 02 chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học;

- Công nghệ sinh học số.

18,5

22,83

272,86

654,44

7440301

Khoa học môi trường

(Môi trường; An toàn sức khỏe

môi trường)

15

18

225

600

7480101

Khoa học Máy tính

Có 03 chuyên ngành:

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính và an ninh;

- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.

15

18

225

600

7480201

Công nghệ thông tin

19,35

23,54

285,44

686,94

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19,3

23,49

284,65

684,87

7510605

Logistics và Quản lý

chuỗi cung ứng

20,55

24,59

304,16

736,61

7540101

Công nghệ thực phẩm

20,9

24,87

309,6

751,04

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

225

600

7620103

Khoa học đất

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch

15

18

225

600

7620109

Nông học

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

15

18

225

600

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

15

18

225

600

7640101

Thú y

20,2

24,32

298,73

722,18

7760101

Công tác xã hội

22,5

26,31

336,38

823,25

7850101

Quản lý tài nguyên và

môi trường

15

18

225

600

7850103

Quản lý đất đai

16

20,05

236,74

608,7

Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo, được cập nhật ngày 11/08/2026. Thí sinh cần theo dõi trang web chính thức của trường để nhận kết quả chính xác.

So với nhóm ngành đào tạo giáo viên, mặt bằng điểm chuẩn các ngành ngoài Sư phạm có biên độ dao động rộng đáng kể. Nhưng ngưỡng điểm trúng tuyển của nhóm này thấp hơn nhiều so với nhóm ngành đào tạo giáo viên. Việc này cũng mở ra cơ hội trúng tuyển rộng hơn cho thí sinh có phổ điểm trung bình - khá.

Điểm chuẩn các ngành có môn thi năng khiếu

Thí sinh lựa chọn các ngành như Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật... và lựa chọn tổ hợp môn có môn thi năng khiếu bắt buộc phải tham dự kỳ thi năng khiếu do trường tổ chức qua địa chỉ thinangkhieu.dthu.edu.vn. Kết quả sẽ được kết hợp cùng điểm các môn khác để xét điểm trúng tuyển. Cụ thể điểm chuẩn các ngành này được thể hiện trong bảng sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT

Học bạ

Điểm thi V-SAT

Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

7140206

Giáo dục Thể chất

23,8

Không xét

390,86

960,49

7140221

Sư phạm Âm nhạc

25,48

Không xét

387,92

Không xét

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

22,5

Không xét

336,38

Không xét

51140201

Giáo dục Mầm non

(CĐ)

23,48

Không xét

353,04

867,03

7140201

Giáo dục Mầm non

(ĐH)

23,55

Không xét

354,23

870,15

7810302

Huấn luyện thể thao

22,41

26,24

334,85

Không xét

Qua bảng trên có thể thấy, điểm chuẩn các ngành có môn thi năng khiếu năm 2026 có sự chênh lệch tùy theo từng ngành. Thí sinh nên chú ý cách tính điểm và hệ số môn năng khiếu để đối chiếu chính xác với kết quả xét tuyển của mình.

Điểm chuẩn các ngành mới tuyển sinh năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Đồng Tháp mở thêm một số ngành đào tạo mới. Bảng điểm chuẩn được trường công bố dành cho các ngành này được tổng hợp dưới đây:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT

Học bạ

Điểm thi V-SAT

Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

7480208

An ninh mạng

16,45

20,97

242,02

612,61

7420101

Sinh học

15

18

225

600

7440102

Vật lý học

22,19

26,04

331,11

809,15

7519002

Công nghệ nông nghiệp

15

18

225

600

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử

(Vi mạch bán dẫn)

21,21

25,12

314,44

763,92

7580205

Kỹ thuật xây dựng

công trình giao thông

15

18

225

600

7620302

Bệnh học thuỷ sản

15

18

225

600

Bảng điểm trên giúp thí sinh có thêm thông tin về mức điểm trúng tuyển của các ngành mới trong năm 2026. Đây cũng là cơ sở để tham khảo và so sánh khi tìm hiểu các ngành học này trong những mùa tuyển sinh tiếp theo.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp thay đổi như thế nào qua các năm?

Để có cái nhìn tổng quan hơn về mức độ cạnh tranh cũng như xu hướng điểm, thí sinh nên tham khảo thêm dữ liệu các năm trước. Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn từ năm 2024 đến 2026 theo phương thức xét điểm thi THPT:

Mã ngành

Tên ngành

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

7140202

Giáo dục Tiểu học

25,27

23,91

23,73

7140204

Giáo dục Công dân

26,98

26,74

24,66

7140205

Giáo dục Chính trị

26,8

26,8

24,8

7140209

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

- Chương trình đại trà

- Chương trình toán tiếng Anh

26,33

27,99

25,65

7140210

Sư phạm Tin học

23,76

24,73

22,07

7140211

Sư phạm Vật lý

25,8

28,2

25,1

7140212

Sư phạm Hóa học

25,94

28,4

25,33

7140213

Sư phạm Sinh học

24,86

27,5

23,57

7140217

Sư phạm Ngữ văn

27,31

27,21

25,22

7140218

Sư phạm Lịch sử

27,84

28,1

25,65

7140219

Sư phạm Địa lý

27,43

27,58

25,42

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25,43

24,26

24,51

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

-

23,38

23,47

7140246

Sư phạm Công nghệ

24,1

24,95

21,25

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

24,63

26,47

22,98

7140249

Sư phạm Lịch sử và

Địa lý

26,98

27,1

24,79

7140206

Giáo dục Thể chất

25,7

22,88

23,8

7140221

Sư phạm Âm nhạc

25,3

25,9

25,48

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

22,5

23,24

22,5

51140201

Giáo dục Mầm non (CĐ)

25,8

23,65

23,48

7140201

Giáo dục Mầm non (ĐH)

26,41

23,71

23,55

7810302

Huấn luyện thể thao

-

21,72

22,41

7140103

Công nghệ Giáo dục

-

21,06

19,05

7220201

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch

22,51

20,01

21,95

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Trung - Anh

23,7

23,93

22,01

7229042

Quản lý văn hóa

(Tổ chức sự kiện)

23,48

23,82

21,7

7310110

Quản lý kinh tế

-

16,35

17

7310403

Tâm lý học giáo dục

24,2

24,73

22,75

7310501

Địa lý học

(Địa lý du lịch)

25,2

25,81

23,1

7310630

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch;

Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

23,93

24,19

22,17

7320104

Truyền thông đa phương tiện

-

24,7

23

7340101

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị Marketing

16,5

18,12

17,7

7340120

Kinh doanh quốc tế

15

17,2

16

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Có 02 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

19,5

19,35

18,5

7340301

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

- Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

19,1

18,41

19,88

7340403

Quản lý công

19,6

18,86

20,76

7380101

Luật

24,21

23,94

21,7

7420201

Công nghệ sinh học

Có 02 chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học;

- Công nghệ sinh học số.

15

18,11

18,5

7440301

Khoa học môi trường

(Môi trường; An toàn sức khỏe

môi trường)

15

15,79

15

7480101

Khoa học Máy tính

Có 03 chuyên ngành:

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính và an ninh;

- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.

15

16,89

15

7480201

Công nghệ thông tin

16

18,54

19,35

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

-

18,53

19,3

7510605

Logistics và Quản lý

chuỗi cung ứng

19,21

19,69

20,55

7540101

Công nghệ thực phẩm

18,3

19,72

20,9

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

15,92

15

7620103

Khoa học đất

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch

-

15

15

7620109

Nông học

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

15

17,9

15

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

15

16,07

15

7640101

Thú y

-

19,75

20,2

7760101

Công tác xã hội

23,23

23,81

22,5

7850101

Quản lý tài nguyên và

môi trường

15

16

15

7850103

Quản lý đất đai

15

16,04

16

7480208

An ninh mạng

-

-

16,45

7420101

Sinh học

-

-

15

7440102

Vật lý học

-

-

22,19

7519002

Công nghệ nông nghiệp

-

-

15

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử

(Vi mạch bán dẫn)

-

-

21,21

7580205

Kỹ thuật xây dựng

công trình giao thông

-

-

15

7620302

Bệnh học thuỷ sản

-

-

15

Có thể thấy nhóm ngành Sư phạm giảm điểm khá rõ trong năm 2026. Việc này có thể do quy định mới chỉ cho xét tuyển vào nhóm ngành Sư phạm ở nguyện vọng 1-5 khiến thí sinh cân nhắc kỹ hơn. Ngược lại, nhóm ngoài Sư phạm cũng có biến động tăng giảm tùy theo từng ngành nhưng không mạnh bằng nhóm Sư phạm. Nhìn chung, điểm chuẩn nhóm ngành Sư phạm vẫn cao hơn hẳn nhóm còn lại.

Việc trường mở thêm 7 ngành mới năm nay cũng có thể khiến thí sinh chuyển hướng đăng ký sang các ngành mới. Việc này có thể khiến số lượng thí sinh đăng ký vào các ngành truyền thống giảm bớt, kéo theo điểm chuẩn một số ngành cũng thay đổi.

Ngoài ra, quy định giới hạn 15 nguyện vọng và tổ hợp xét tuyển phải có Toán hoặc Văn cũng phần nào tác động đến phổ điểm năm nay. Qua đó phản ánh chính xác hơn lựa chọn của thí sinh, thay vì chọn ngành “trải rộng” như trước.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp 2026 đầy đủ

Bên cạnh điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026, thí sinh cũng cần nắm rõ các thông tin tuyển sinh quan trọng của trường. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ các nội dung liên quan đến chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, học phí dự kiến.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đồng Tháp 2026

Năm 2026, trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh cho 59 ngành/ chuyên ngành với từng mức chi tiêu khác nhau. Chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp xét tuyển cho từng ngành được tổng hợp trong bảng dưới đây:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03, C01, C03, C04, D01

720

7140204

Giáo dục Công dân

C00, D01, D14, X01, X70, X74

70

7140205

Giáo dục Chính trị

C00, X01, X70, X74

20

7140209

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

- Chương trình đại trà

- Chương trình toán tiếng Anh

A00, A01, A02, C01, C02, D01

115

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, C01, D01, X02, X06

205

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, C01, X06, X07

45

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, C02, D07, X10, X11

44

7140213

Sư phạm Sinh học

A02, B00, B03, D08, X14, X16

37

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74

100

7140218

Sư phạm Lịch sử

A07, C00, C03, D09, D14, X70

63

7140219

Sư phạm Địa lý

A07, C00, C04, D10, D15, X74

70

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D13, D14, D15

340

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D14, D15, D45, D65

20

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28

60

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00, A01, A02, B00, B08, D07

160

7140249

Sư phạm Lịch sử và

Địa lý

C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74

85

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01, T02, T03, T06, T15

115

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00, N01

115

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00, H07

115

51140201

Giáo dục Mầm non (CĐ)

M00, M05, X01, X70, X74

40

7140201

Giáo dục Mầm non (ĐH)

M00, M05, X01, X70, X74

390

7810302

Huấn luyện thể thao

T00, T01, T02, T03, T06, T15

120

7140103

Công nghệ Giáo dục

A00, C01, D01, X03, X26, X27

100

7220201

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch

D01, D13, D14, D15

264

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Trung - Anh

C00, C03, C04, D01, D14, D15

256

7229042

Quản lý văn hóa

(Tổ chức sự kiện)

C00, C03, C04, D14, X70, X74

70

7310110

Quản lý kinh tế

A00, A01, D01, D10, X01

70

7310403

Tâm lý học giáo dục

C00, C03, C04, D01, X70, X74

52

7310501

Địa lý học

(Địa lý du lịch)

C00, C03, C04, D15, X74

45

7310630

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch;

Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

C00, C03, C04, D01, X70, X74

116

7320104

Truyền thông đa phương tiện

C00, C03, C04, X70, X74, X78

49

7340101

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị Marketing

A00, A01, D01, D10, X01

189

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D10, X01

57

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Có 02 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

A00, A01, D01, D10, X01

139

7340301

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

- Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

A00, A01, D01, D10, X01

208

7340403

Quản lý công

A00, A01, C03, D01, X01

79

7380101

Luật

C00, C03, C04, D01, X01

113

7420201

Công nghệ sinh học

Có 02 chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học;

- Công nghệ sinh học số.

A00, A02, B00, B03, C02, D08

75

7440301

Khoa học môi trường

(Môi trường; An toàn sức khỏe

môi trường)

A00, B00, B03, C02, D07, D08

50

7480101

Khoa học Máy tính

Có 03 chuyên ngành:

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính và an ninh;

- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.

A00, A01, A02, C01, D01, X02

103

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, A02, C01, D01, X02

191

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, X06, X07

55

7510605

Logistics và Quản lý

chuỗi cung ứng

A00, A01, C01, C02, D01, X27

60

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, B03, C02, D07, D08

54

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, C02, D01, X03

85

7620103

Khoa học đất

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch

A00, B00, B03, B08, C02, D07

51

7620109

Nông học

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

A00, B00, B03, C02, D07, D08

51

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00, B00, B03, C02, D07, D08

93

7640101

Thú y

A00, B00, B03, B08, C02

46

7760101

Công tác xã hội

C00, D14, X01, X70, X74

57

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, B00, B03, C02, D07, D08

50

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, C01, C02, D07

80

7480208

An ninh mạng

C01, D01, X02, A00, A01, A02, NL1

120

7420101

Sinh học

A02, B00, B03, D08, X14, X16

50

7440102

Vật lý học

A00, A01, A02, C01, X06, X07

51

7519002

Công nghệ nông nghiệp

A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28

60

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử

(Vi mạch bán dẫn)

A00, A01, A02, C01, D01, X02

50

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, C01, C02, D01, X03

50

7620302

Bệnh học thuỷ sản

A00, B00, B03, C02, D07, D08

50

Số liệu trên chỉ mang tính tham khảo, có thể được điều chỉnh trong quá trình tuyển sinh thực tế. Thí sinh nên theo dõi thêm thông báo chính thức, cập nhật từ Đại học Đồng Tháp để nắm số liệu chính xác nhất.

Học phí dự kiến

Học phí cũng là yếu tố quan trọng thí sinh và phụ huynh cần cân nhắc khi chọn ngành học. Mức học phí tại Đại học Đồng Tháp có sự chênh lệch giữa các nhóm ngành, tùy thuộc vào đặc thù đào tạo và chương trình học. Chi tiết học phí dự kiến cho khoá năm 2026 được thể hiện trong bảng dưới đây:

TT

Tên ngành đào tạo

Mức thu học phí dự kiến theo từng năm học (ĐVT: nghìn đồng/ tín chỉ)

Tổng học phí toàn khoá

 

 

2026-2027

2027-2028

2028-2029

2029-2030

 

1

Khối ngành I:

(Các ngành sư phạm)

Giáo dục Mầm non (CĐ+ĐH); Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Công dân; Giáo dục Chính trị; Giáo dục Chính trị; Giáo dục Thể chất; Sư phạm Toán học; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lý; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Lịch sử;

Sư phạm Địa lý; Sư phạm Âm nhạc

Miễn học phí hoặc đóng theo học phí theo năm học (nếu thí sinh không đăng ký hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP, đối với sinh viên học lại, học cải thiện)

Công nghệ giáo dục

560

640

720

792

81.360 

2

Khối ngành III:

Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing

560

640

720

792

81.360 

3

Khối ngành IV:

Khoa học môi trường;

Công nghệ sinh học; Sinh

học; Vật lý học

600

700

770

847

87.510

4

Khối ngành V:

Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô; An ninh mạng; Công nghệ nông nghiệp; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Bệnh học Thủy sản

650

750

840

924

94.920

5

Khối ngành VII:

Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học;

Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiên; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao

600

700

770

847

87.510

Lưu ý bảng học phí này chỉ mang tính tham khảo, có thể được nhà trường điều chỉnh trước khi bước vào năm học mới. Thí sinh và phụ huynh nên cập nhật thêm thông báo chính thức từ Đại học Đồng Tháp để chuẩn bị ngân sách tốt hơn.

Cần lưu ý gì sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2026?

Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026, thí sinh trúng tuyển cần thực hiện một số thủ tục để hoàn tất việc nhập học. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng mà thí sinh cần nắm rõ:

  • Xác nhận nhập học đúng thời hạn: Thí sinh trúng tuyển cần thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 21/8/2026. Quá thời hạn trên, thí sinh sẽ mất quyền nhập học.
  • Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nhập học: Bao gồm giấy báo trúng tuyển, học bạ, bằng/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời hoặc chính thức), giấy khai sinh, hồ sơ ưu tiên (nếu có)... Nên chuẩn bị dư một vài bản photo công chứng để tránh phát sinh thiếu giấy tờ.
  • Kiểm tra kỹ thông tin cá nhân: Đối chiếu họ tên, ngày sinh, số CCCD trên giấy báo trúng tuyển với các giấy tờ tùy thân, nếu có sai lệch cần liên hệ trường điều chỉnh sớm.
  • Theo dõi lịch nhập học và các khoản phí: Nắm rõ thời gian nhập học, học phí, lệ phí ký túc xá... để chuẩn bị tài chính và sắp xếp thời gian phù hợp.
  • Tìm hiểu thông tin học bổng, hỗ trợ tài chính (nếu có nhu cầu): Với các ngành Sư phạm được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP, cần nộp hồ sơ đăng ký hưởng chính sách đúng quy định.

Cần lưu ý gì sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2026?

Bên cạnh đó, đây cũng là thời điểm nhiều tân sinh viên sắm sửa, tân trang lại điện thoại, laptop của mình. Các bạn tân sinh viên có thể đến cửa hàng Điện Thoại Vui để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back To School.

Kết luận

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 cũng như chỉ tiêu và học phí dự kiến. Hy vọng qua bài viết này, các thí sinh có thể chuẩn bị đầy đủ cho hành trình tiếp theo của mình. Hãy thường xuyên theo dõi trang web Điện Thoại Vui để được cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp 2026 (SPD) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm