Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 cập nhật mới nhất (HANU)

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 cập nhật mới nhất (HANU)

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 đã được trường công bố chính thức, bao gồm mức điểm trúng tuyển theo từng ngành đào tạo. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật đầy đủ bảng điểm mới nhất, chỉ tiêu tuyển sinh và giải đáp các thắc mắc phổ biến. Qua đó, thí sinh có thể hiểu rõ hơn về mức độ cạnh tranh của một số ngành “hot” hiện nay.

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 hiện đã được trường công bố chính thức vào ngày 10/8/2026. Bảng dưới đây tổng hợp mức điểm trúng tuyển của các ngành. Qua đó, thí sinh dễ dàng theo dõi và tham khảo khi tra cứu điểm.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

34,45

Toán & Ngoại ngữ

2

Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại

7220201 TM

D01

31,15

Toán & Ngoại ngữ

3

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (CTTT)

7220201 TT

D01

32,84

Toán & Ngoại ngữ

4

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02, D03, D10

23,73

Toán & Ngoại ngữ

5

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D03, D10

25,67

Toán & Ngoại ngữ

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

34,20

Toán & Ngoại ngữ

7

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

7220204 TT

D01, D04

33,15

Toán & Ngoại ngữ

8

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01, D05

27,33

Toán & Ngoại ngữ

9

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D10

24,60

Toán & Ngoại ngữ

10

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

D01, D04, D10

23,13

Toán & Ngoại ngữ

11

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D10

23,20

Toán & Ngoại ngữ

12

Ngôn ngữ Italia - CTTT

7220208 TT

D01, D10

22,20

Toán & Ngoại ngữ

13

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01, D06

29,07

Toán & Ngoại ngữ

14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01, D04, DD2, D06

32,14

Toán & Ngoại ngữ

15

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

7220210 TT

D01, D04, DD2, D06

29,46

Toán & Ngoại ngữ

16

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

7310111

D01, D14, D15

26,73

Ngữ văn & Ngoại ngữ

17

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

7310206

D01, D14, D15

30,33

Ngữ văn & Ngoại ngữ

18

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

D01, D14, D15

28,73

Ngữ văn & Ngoại ngữ

19

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

D01

29,60

Toán & Ngoại ngữ

20

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

7320109

D01, D03, D10

22,40

Toán & Ngoại ngữ

21

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

7340101

D01

24,13

Toán & Ngoại ngữ

22

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

D01

29,13

Toán & Ngoại ngữ

23

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

7340201

D01

25,73

Toán & Ngoại ngữ

24

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

7340205

A01, D01

24,53

Toán & Ngoại ngữ

25

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

D01

25,53

Toán & Ngoại ngữ

26

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

7480201

A01, D01, X26

22,00

Toán & Ngoại ngữ

27

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7480201 TT

A01, D01, X26

22,00

Toán & Ngoại ngữ

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

D01, D10

27,47

Toán & Ngoại ngữ

29

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7810103 TT

D01, D10

24,47

Toán & Ngoại ngữ

Lưu ý: Bảng điểm trên được tính theo thang điểm 40 và đã bao gồm điểm cộng (nếu có), điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định hiện hành. Bảng điểm chỉ mang tính chất tham khảo, thí sinh nên tra cứu thông tin chính thức trực tiếp trên website của Trường Đại học Hà Nội để cập nhật mức điểm và thông tin tuyển sinh chính xác nhất.

Đối với mỗi phương thức xét tuyển, trường đều có quy định riêng về đối tượng, điều kiện xét tuyển riêng. Để hiểu rõ hơn về các phương thức trên, hãy theo dõi nội dung dưới đây.

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển áp dụng cho các nhóm thí sinh đáp ứng điều kiện theo quy chế của trường. Phương thức này không xác định điểm chuẩn theo thang điểm, mà dựa trên thành tích, đối tượng và điều kiện cụ thể.

Các trường hợp được xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế theo quy định.
  • Thí sinh là người nước ngoài đáp ứng yêu cầu về năng lực ngôn ngữ và điều kiện của ngành, chương trình đào tạo.
  • Thí sinh Việt Nam học THPT ở nước ngoài hoặc theo chương trình giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, đáp ứng yêu cầu tương đương và năng lực ngôn ngữ.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển HANU thuộc dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng, có giấy xác nhận hợp lệ và đủ khả năng theo học ngành, chương trình đào tạo phù hợp.

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Các trường hợp được xét ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được tham gia xét tuyển theo quy định. Thời hạn tối đa 3 năm tính đến năm xét tuyển.
  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng nhưng đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng và không sử dụng quyền tuyển thẳng.

Bạn cần tra cứu lại quy chế tuyển sinh hiện hành năm 2026 hoặc liên hệ nhà trường để được tư vấn cụ thể và chính xác.

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển kết hợp tại HANU sử dụng kết quả học tập THPT cùng chứng chỉ, thành tích hoặc kết quả các kỳ thi theo quy định. Điểm xét tuyển được tính từ 3 thành phần gồm:

  • Điểm TBC: Tính từ kết quả học tập 6 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển, có áp dụng hệ số theo từng ngành/chương trình.
  • Điểm khuyến khích: Cộng theo chứng chỉ, thành tích thuộc danh mục được HANU công nhận.
  • Điểm ưu tiên: Áp dụng theo khu vực và đối tượng nếu thí sinh thuộc diện được hưởng ưu tiên.

Các thành phần trên được quy đổi về thang điểm 40 theo công thức:

Tổng điểm xét tuyển kết hợp = Điểm TBC quy đổi + Điểm khuyến khích quy đổi + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).

Năm 2026, HANU áp dụng xét tuyển kết hợp cho 4 nhóm đối tượng chính:

Đối tượng

Điều kiện/tiêu chí chính

Đối tượng 1

Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam; đáp ứng điều kiện học tập THPT theo quy định của trường.

Đối tượng 2

SAT từ 1100/1600, ACT từ 24/36 hoặc A-Level với 3 môn dùng để xét tuyển, mỗi môn từ 60/100 trở lên.

Đối tượng 3

Học sinh chương trình chuyên hoặc song ngữ tại các trường THPT chuyên theo quy định của HANU.

Đối tượng 4

Có kết quả kỳ thi V-SAT từ 105 điểm trở lên.

Với các đối tượng xét tuyển kết hợp, thí sinh còn phải đáp ứng điều kiện chung về tốt nghiệp THPT và kết quả học tập theo quy định tương ứng. Riêng chứng chỉ IELTS phải đủ 4 kỹ năng và được cấp trong cùng một lần thi; HANU không quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp THPT môn Ngoại ngữ.

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được xác định dựa trên tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có tra cứu bảng điểm chuẩn đã được trình bày ở trên để dự đoán kết quả xét tuyển của mình.

Điểm chuẩn một số ngành nổi bật tại Đại học Hà Nội 2026

Bên cạnh bảng điểm chuẩn tổng hợp, nhiều thí sinh đặc biệt quan tâm đến các ngành có mức độ cạnh tranh cao và lượng hồ sơ đăng ký lớn. Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 của một số ngành nổi bật, giúp bạn dễ dàng theo dõi và so sánh giữa các ngành.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 2026

Bảng điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc theo thông báo chính thức từ Đại học Hà Nội như sau:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

34,20

Toán & Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

7220204 TT

D01, D04

33,15

Toán & Ngoại ngữ

Đây chỉ là mức điểm chuẩn của ngành, không đại diện cho kết quả trúng tuyển. Thí sinh cần tra cứu kết quả của mình trên trang web chính thức của trường hoặc cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT để có thông tin chính xác.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc 2026

Ngôn ngữ Hàn Quốc là một trong những ngành “hot” trong những năm gần đây. Dưới đây là bảng điểm chuẩn của ngành này mà thí sinh cần tham khảo:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01, D04, DD2, D06

32,14

Toán & Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

7220210 TT

D01, D04, DD2, D06

29,46

Toán & Ngoại ngữ

Nếu bạn đã nộp hồ sơ xét tuyển vào ngành học này, hãy theo dõi tin nhắn/ email để nhận thông báo trúng tuyển và thực hiện xác nhận nhập học theo đúng quy định của trường.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật Bản 2026

Bên cạnh Trung Quốc, Hàn Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản cũng là ngành ngôn ngữ được nhiều thí sinh quan tâm. Điểm chuẩn mới công bố được tổng hợp trong bảng sau đây:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01, D06

29,07

Toán & Ngoại ngữ

Bảng điểm chuẩn trên chỉ mang tính tham khảo và được cập nhật vào ngày 15/8/2026. Hãy thường xuyên cập nhật tin tức tuyển sinh mới nhất trên trang web của trường để nhận thông tin kịp thời.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh 2026

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh luôn nằm trong nhóm ngành có mức cạnh tranh cao. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn của ngành theo phương thức thi tốt nghiệp THPT được trường công bố.

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

34,45

Toán & Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại

7220201 TM

D01

31,15

Toán & Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (CTTT)

7220201 TT

D01

32,84

Toán & Ngoại ngữ

Ngành Ngôn ngữ Anh có mức điểm chuẩn thuộc nhóm cao của HANU. Thí sinh nên tra cứu kết quả xét tuyển trên trang web chính thức của nhà trường để xác định kết quả chính xác.

Điểm chuẩn ngành Marketing 2026

Điểm chuẩn ngành Marketing thu hút nhiều thí sinh nhờ chương trình đào tạo theo định hướng quốc tế và cơ hội nghề nghiệp đa dạng. Bảng dưới đây cập nhật mức điểm chuẩn của ngành mới nhất: 

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

D01

29,13

Toán & Ngoại ngữ

Thí sinh nên đối chiếu đúng tổ hợp xét tuyển và thang điểm quy đổi của HANU để xác định kết quả trúng tuyển của mình chính xác hơn.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin 2026

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin là nội dung được nhiều thí sinh quan tâm nhờ nhu cầu nhân lực cao và sức hút của nhóm ngành công nghệ. Bảng dưới đây cập nhật mức điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

7480201

A01, D01, X26

22,00

Toán & Ngoại ngữ

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7480201 TT

A01, D01, X26

22,00

Toán & Ngoại ngữ

Qua bảng trên, thí sinh có thể dễ dàng đối chiếu với mức điểm trúng tuyển của ngành Công nghệ thông tin. Đây cũng là căn cứ quan trọng cho các thí sinh “tương lai” lựa chọn nguyện vọng trong những năm tới.

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện 2026

Ngành Truyền thông đa phương tiện được nhiều thí sinh quan tâm nhờ chương đào tạo kết hợp giữa truyền thông, sáng tạo và công nghệ. Thí sinh có thể tham khảo bảng điểm chuẩn của ngành như sau:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Môn nhân hệ số 2

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

D01

29,60

Toán & Ngoại ngữ

Đây là ngưỡng trúng tuyển của ngành Truyền thông đa phương tiện theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Đại học Hà Nội.

So sánh bảng điểm chuẩn Đại học Hà Nội các năm gần đây

Để có cái nhìn rõ hơn về xu hướng tuyển sinh, thí sinh nên tham khảo điểm chuẩn qua các năm. Bảng dưới đây tổng hợp mức điểm trúng tuyển của các ngành trong giai đoạn 2023-2026.

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Ngôn ngữ Anh

35,38

35,43

33,89

34,45

Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

31,15

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (CTTT)

Chưa có dữ liệu

33

32,48

32,84

Ngôn ngữ Nga

31,93

32

23,67

23,73

Ngôn ngữ Pháp

33,7

32,99

27,25

25,67

Ngôn ngữ Trung Quốc

35,75

35,8

34,35

34,20

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

34,82

34,95

33

33,15

Ngôn ngữ Đức

33,96

34,2

28,35

27,33

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

33,38

33,14

27,08

24,60

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

31,35

31,4

23,35

23,13

Ngôn ngữ Italia

32,63

32,41

25,08

23,20

Ngôn ngữ Italia - CTTT

30,95

30,48

22,1

22,20

Ngôn ngữ Nhật

34,59

34,45

29

29,07

Ngôn ngữ Hàn Quốc

36,15

34,59

32,07

32,14

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

34,73

Chưa có dữ liệu

28,17

29,46

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

32,55

25,78

25,75

26,73

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

30,33

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

33,48

25,27

26,83

28,73

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

25,94

25,65

30,82

29,60

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

34,1

31,05

26,35

22,40

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

33,93

30,72

28,25

24,13

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

35,05

33,93

30,17

29,13

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

33,7

32,53

26,1

25,73

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Chưa có dữ liệu

18,85

27,25

24,53

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

33,52

25,08

26,67

25,53

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

24,7

24,17

26,02

22,00

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

24,2

16,7

24,8

22,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

33,9

33,04

27,58

27,47

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

32,25

32,11

23,08

24,47

Điểm chuẩn tiếp tục tập trung ở nhóm ngành ngoại ngữ. Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Trung Quốc đều vượt 34 điểm. Các chương trình tiên tiến duy trì mức điểm trúng tuyển khá cao. Nhóm ngành này vẫn giữ được sức cạnh tranh lớn qua nhiều năm.

Bên cạnh đó, một số ngành có biến động điểm chuẩn khá rõ. Marketing, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin đều giảm so với năm 2023. Truyền thông đa phương tiện tăng mạnh năm 2025 rồi giảm nhẹ năm 2026. Điểm chuẩn từng ngành có thể thay đổi qua mỗi mùa tuyển sinh, vì vậy thí sinh nên sử dụng dữ liệu các năm trước để tham khảo thay vì xem đây là mức điểm dự báo cố định cho năm sau.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hà Nội 2026

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hà Nội 2026 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển của từng ngành. Dưới đây là tổng hợp chỉ tiêu và những ngành có mức độ cạnh tranh cao trong mùa tuyển sinh 2026.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hà Nội năm 2026

Năm 2026, Đại học Hà Nội tuyển 3.705 chỉ tiêu hệ đại học chính quy, phân bổ cho các ngành ngôn ngữ, kinh tế, truyền thông, công nghệ cùng các chương trình tiên tiến. Chỉ tiêu cụ thể của từng ngành/chương trình được nhà trường công bố trong thông tin tuyển sinh năm 2026.

Chỉ tiêu từng ngành và chương trình đào tạo

Bảng dưới đây tổng hợp chỉ tiêu của từng ngành tuyển sinh năm 2026 giúp thí sinh có thể dễ dàng theo dõi.

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu 2026

Phương thức tuyển sinh

Ngôn ngữ Anh

7220201

300

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại

7220201 TM

100

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (CTTT)

7220201 TT

100

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Nga

7220202

150

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Pháp

7220203

135

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

280

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

7220204 TT

120

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Đức

7220205

150

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

100

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

75

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Italia

7220208

75

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Italia - CTTT

7220208 TT

75

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Nhật

7220209

200

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

120

Cả 3 phương thức

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

7220210 TT

120

Cả 3 phương thức

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

7310111

60

Cả 3 phương thức

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

7310206

75

Cả 3 phương thức

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

125

Cả 3 phương thức

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

120

Cả 3 phương thức

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

7320109

75

Cả 3 phương thức

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

7340101

100

Cả 3 phương thức

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

75

Cả 3 phương thức

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

7340201

100

Cả 3 phương thức

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

7340205

75

Cả 3 phương thức

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

100

Cả 3 phương thức

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

7480201

180

Cả 3 phương thức

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7480201 TT

120

Cả 3 phương thức

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

75

Cả 3 phương thức

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

7810103 TT

75

Cả 3 phương thức

Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam

7220101

250

Xét tuyển bằng học bạ dành cho người nước ngoài

Lưu ý: 3 phương thức xét tuyển bao gồm xét điểm thi THPT, xét tuyển kết hợp, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Những ngành có mức độ cạnh tranh cao

Trong tổng 3599 chỉ tiêu tuyển sinh, phần lớn chỉ tiêu được phân bổ cho nhóm ngành ngoại ngữ. Ngôn ngữ Anh dẫn đầu với 300 chỉ tiêu, tiếp theo là Ngôn ngữ Trung Quốc với 280 chỉ tiêu và Ngôn ngữ Nhật với 200 chỉ tiêu. Đây đều là những ngành có quy mô tuyển sinh lớn của trường.

Tuy nhiên chỉ tiêu cao không đồng nghĩa cơ hội trúng tuyển cao hơn, vì mức độ cạnh tranh còn phụ thuộc số lượng và chất lượng hồ sơ đăng ký.

Nếu bạn đã trúng tuyển hoặc đang chuẩn bị bước vào năm học mới, đây cũng là thời điểm thích hợp để tân trang điện thoại, laptop phục vụ việc học. Chương trình Back to School đang có nhiều ưu đãi hấp dẫn khi mua sắm và sửa chữa thiết bị, giúp tân sinh viên tiết kiệm chi phí trước khi nhập học.

Những câu hỏi thí sinh thường quan tâm về điểm chuẩn HANU 2026

Khi tìm hiểu về điểm chuẩn của trường, nhiều thí sinh còn có nhiều thắc mắc. Dưới đây là tổng hợp những câu hỏi kèm lời giải đáp ngắn gọn, giúp bạn dễ dàng nắm bắt thông tin quan trọng trong kỳ tuyển sinh này.

Điểm sàn Đại học Hà Nội 2026 có phải điểm chuẩn không?

Không, điểm sàn và điểm chuẩn hoàn toàn khác nhau. Điểm sàn là mức điểm tối thiểu để thí sinh đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển vào HANU. Còn điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển chính thức của từng ngành sau khi trường hoàn tất quá trình xét tuyển.

Đại học Hà Nội công bố điểm chuẩn 2026 khi nào?

Đại học Hà Nội công bố điểm chuẩn 2026 vào ngày 10/08/2026. Bạn có thể tra cứu bảng điểm này trên các kênh truyền thông chính thức như Facebook, website.

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 tính theo thang điểm bao nhiêu?

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 được tính theo thang điểm 40. Nhà trường nhân hệ số 2 cho môn Ngoại ngữ và một môn chính (Toán hoặc Ngữ văn tùy ngành), sau đó quy đổi tổng điểm từ thang 50 về thang 40.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất tại HANU?

Ngành Ngôn ngữ Anh có điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Hà Nội năm 2026 với 34,45 điểm (thang điểm 40). Xếp ngay sau là Ngôn ngữ Trung Quốc với 34,20 điểm và Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến với 33,15 điểm.

Có thể dùng điểm chuẩn năm 2025 để dự đoán khả năng đỗ năm 2026 không?

Có, nhưng điểm chuẩn năm 2025 của HANU chỉ nên dùng để tham khảo. Điểm chuẩn năm 2025 giúp thí sinh nhận biết xu hướng của từng ngành, nhưng không thể dự đoán chính xác kết quả năm 2026.

Sau khi trúng tuyển Đại học Hà Nội cần xác nhận nhập học như thế nào?

Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Thời hạn xác nhận đến 17h00 ngày 21/08/2026, quá thời gian này sẽ được xem là từ chối nhập học.

Kết luận

Bài viết về điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 giúp thí sinh tra cứu mức điểm trúng tuyển và theo dõi chỉ tiêu của từng ngành đào tạo. Hãy lưu lại bài viết và theo dõi trang web Điện Thoại Vui để cập nhật nhanh những tin tức tuyển sinh hữu ích khác.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2026 cập nhật mới nhất (HANU) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm