Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 (HHT) chuẩn xác
Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 vừa được công bố chính thức vào ngày 10/8/2026 cho đợt tuyển sinh hệ chính quy đầu tiên. Năm nay, nhà trường áp dụng đa dạng các phương thức xét tuyển để mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh. Hãy cùng tra cứu chi tiết điểm chuẩn của từng ngành học cụ thể ngay trong bài viết dưới đây nhé!
Lưu ý: Thông tin trong bài được tổng hợp từ cổng tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh và các đơn vị thành viên, cập nhật ngày 10/8/2026. Thí sinh nên kiểm tra lại thông báo chính thức của đúng đơn vị đăng ký.
Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 được công bố theo nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Mức điểm sẽ thay đổi tùy vào từng ngành và phương thức xét tuyển. Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể để thí sinh dễ dàng theo dõi và đối chiếu kết quả xét tuyển của mình:
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 dao động từ 15 đến 25,50 điểm tùy ngành và tổ hợp xét tuyển. Thí sinh nên kiểm tra kỹ mã ngành, tổ hợp và mức điểm trúng tuyển tương ứng khi tra cứu kết quả. Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 chi tiết để bạn tham khảo:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M01; M09 |
- |
23,18 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
25,85 |
24,43 |
|
B03; C04; C14; X01 |
26,35 |
24,43 |
||
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
- |
25,50 |
|
A01; A02; X06; X10; X26 |
- |
24,75 |
||
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00 |
- |
23,18 |
|
A01; C01; X02; X06; X14; X26 |
- |
22,43 |
||
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D10; D14; D15; D66; X78 |
- |
24,87 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D10; D14; D15; D66; X78 |
15,00 |
15,00 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C04; D01; D04; X01 |
20,00 |
15,00 |
|
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15,00 |
15,00 |
|
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15,00 |
15,00 |
|
7340101_03 |
Quản trị logistics |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15,00 |
15,00 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15,00 |
15,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15,00 |
15,00 |
|
7380101 |
Luật |
C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 |
18,00 |
20,00 |
|
7440301 |
An toàn, sức khỏe và môi trường |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
15,00 |
15,00 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 |
15,00 |
15,00 |
|
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 |
15,00 |
15,00 |
|
7580201_02 |
Tin học xây dựng |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 |
15,00 |
15,00 |
|
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
15,00 |
15,00 |
|
7640101 |
Thú y |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
15,00 |
15,00 |
|
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15,00 |
15,00 |
Theo kết quả công bố, điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 có sự thay đổi so với năm 2025. Trong đó Luật tăng 2 điểm lên 20 điểm, còn Ngôn ngữ Trung Quốc giảm 5 điểm từ 20 xuống 15 điểm. Các ngành còn lại chủ yếu giữ mức 15 điểm hoặc mới tuyển sinh trong năm 2026.
Điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ THPT năm 2026 của từng ngành như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn học bạ 2025 |
Điểm chuẩn học bạ 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M01; M10 |
- |
23,18 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03; C04; C14; D01; X01 |
27,85 |
26,43 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; A02; X06; X10; X26 |
- |
27,50 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26 |
- |
25,18 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D10; D14; D15; D66; X78 |
- |
26,87 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D10; D14; D15; D66; X78 |
18,00 |
18,00 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C04; D01; D04; X01 |
22,00 |
18,00 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
18,00 |
18,00 |
|
7340101 |
Quản trị thương mại điện tử |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
18,00 |
18,00 |
|
7340101 |
Quản trị logistics |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
18,00 |
18,00 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
18,00 |
18,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
18,00 |
18,00 |
|
7380101 |
Luật |
C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 |
20,00 |
22,00 |
|
7440301 |
An toàn, sức khỏe và môi trường |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
18,00 |
18,00 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 |
18,00 |
18,00 |
|
7580201 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 |
18,00 |
18,00 |
|
7580201 |
Tin học xây dựng |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 |
18,00 |
18,00 |
|
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
18,00 |
18,00 |
|
7640101 |
Thú y |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
18,00 |
18,00 |
|
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
18,00 |
18,00 |
Nhìn chung, điểm chuẩn học bạ Đại học Hà Tĩnh 2026 dao động từ 18 đến 27,50 điểm tùy ngành. Thí sinh cần đối chiếu đúng ngành đăng ký và cách tính điểm học bạ theo quy định tuyển sinh năm 2026 của trường.
Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh theo kết quả ĐGNL và ĐGTD 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Phương thức |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
902.73 |
962.19 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
111.03 |
100.80 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
73.12 |
61.92 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
22.37 |
19.07 |
||
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
- |
904.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
- |
96.75 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
- |
59.99 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
- |
20.00 |
||
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
- |
776.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
- |
82.49 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
- |
53.05 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
- |
16.73 |
||
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
- |
976.71 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
- |
103.66 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
- |
63.79 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
- |
19.72 |
||
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7340101_03 |
Quản trị logistics |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7340301 |
Kế toán |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7380101 |
Luật |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
701.00 |
762.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
63.00 |
73.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
43.41 |
47.52 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
12.35 |
13.95 |
||
|
7440301 |
An toàn, sức khỏe và môi trường |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7580201_02 |
Tin học xây dựng |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7640101 |
Thú y |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
||
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
756.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
73.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
49.78 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
14.30 |
9.05 |
||
|
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
601.00 |
513.00 |
|
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
50.00 |
50.00 |
||
|
ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội |
34.09 |
33.42 |
||
|
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội |
10.60 |
9.05 |
Nhìn chung, điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL và ĐGTD năm 2026 có sự thay đổi ở một số ngành so với năm 2025. Thí sinh có thể đối chiếu với mức điểm mình đã đăng ký để biết kết quả trúng tuyển vào ngành học.
Theo đề án tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Hà Tĩnh, điều kiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển năm 2026 được áp dụng nghiêm ngặt theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể như sau:
Tuyển thẳng: Áp dụng với các nhóm thí sinh đủ điều kiện theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, gồm:
Ưu tiên xét tuyển: Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng. Đăng ký xét tuyển theo phương thức khác của trường như sau:

Lưu ý: Nộp hồ sơ, giấy tờ minh chứng theo hướng dẫn của Trường Đại học Hà Tĩnh. Đồng thời phải đăng ký/xác nhận nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT đúng thời gian quy định.
Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT Đại học Hà Tĩnh qua các năm 2023-2026:
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Giáo dục Mầm non |
- |
- |
- |
23,18 |
|
Giáo dục Tiểu học |
26,04 |
26,59 |
25,85–26,35 |
24,43 |
|
Sư phạm Toán học |
- |
- |
- |
24,75 |
|
Sư phạm Tin học |
- |
- |
- |
22,43 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
- |
- |
- |
24,87 |
|
Ngôn ngữ Anh |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
16,00 |
15,00 |
20,00 |
15,00 |
|
Quản trị kinh doanh |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Quản trị thương mại điện tử |
- |
- |
15,00 |
15,00 |
|
Quản trị logistics |
- |
- |
15,00 |
15,00 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Kế toán |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Luật |
16,00 |
15,00 |
18,00 |
20,00 |
|
Khoa học môi trường / An toàn, sức khoẻ và môi trường |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Công nghệ thông tin |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Kỹ thuật xây dựng / Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Tin học xây dựng |
- |
- |
15,00 |
15,00 |
|
Khoa học cây trồng / Nông nghiệp công nghệ cao |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
16,00 |
15,00 |
- |
- |
|
Thú y |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Chính trị học |
16,00 |
15,00 |
- |
- |
|
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh nhìn chung ổn định, nhiều ngành vẫn giữ mức 15 điểm. Luật tăng cao nhất, từ 18 lên 20 điểm; ngược lại, Ngôn ngữ Trung Quốc giảm từ 20 xuống 15 điểm. Đáng chú ý, năm 2026 trường bổ sung 4 ngành mới: Giáo dục Mầm non, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học và Sư phạm Tiếng Anh.
Năm 2026, Trường Đại học Hà Tĩnh tuyển sinh một số ngành, chương trình được nhiều thí sinh quan tâm như ngành Quản trị thương mại điện tử, Quản trị logistics, Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ Trung Quốc. Điểm chuẩn của các ngành theo phương thức xét tuyển điểm THPT và điểm học bạ được thể hiện trong bảng dưới đây:
|
Mã ngành |
Ngành/chương trình |
Điểm THPT 2026 |
Điểm học bạ 2026 |
|
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử |
15,00 |
18,00 |
|
7340101_03 |
Quản trị logistics |
15,00 |
18,00 |
|
7440301 |
An toàn, sức khỏe và môi trường |
15,00 |
18,00 |
|
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
15,00 |
18,00 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15,00 |
18,00 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15,00 |
18,00 |
Nhìn chung, các ngành, chương trình trên có mức điểm chuẩn THPT năm 2026 là 15 điểm. Trong khi điểm chuẩn theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm. Đây là mức điểm chuẩn không quá cao, tạo điều kiện để thí sinh có thêm cơ hội trúng tuyển vào những ngành học mình thích.
Khi tra cứu điểm chuẩn thí sinh cần chú ý một số thông tin để đối chiếu chính xác kết quả xét tuyển:

Nắm rõ những lưu ý trên sẽ giúp thí sinh đối chiếu chính xác kết quả xét tuyển với điểm của mình. Đồng thời chủ động hoàn tất các thủ tục cần thiết sau khi có điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026.
Sau khi có kết quả trúng tuyển và chuẩn bị bước vào năm học mới tại Đại học Hà Tĩnh, tân sinh viên nên chủ động kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp các thiết bị như điện thoại, laptop để phục vụ học tập. Tham khảo ngay chương trình Back to School của Điện Thoại Vui để cập nhật những ưu đãi dành riêng cho tân sinh viên trong mùa tựu trường nhé!
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn và phương thức xét tuyển Đại học Hà Tĩnh năm 2026 kèm giải đáp chi tiết:
Năm 2026, điểm chuẩn xét học bạ tại Đại học Hà Tĩnh dao động từ 18,00 đến 27,50 điểm tùy ngành. Trong đó phần lớn các ngành có mức điểm chuẩn là 18,00, nhóm ngành Sư phạm là nhóm ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.
Năm 2026, Sư phạm Toán học là ngành có điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Hà Tĩnh. Cụ thể, ngành này đạt 27,50 điểm theo phương thức xét học bạ, 25,50 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
Điểm ĐGNL và ĐGTD được quy đổi tương đương về cùng thang điểm với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Điều này giúp bảo đảm thí sinh ở các phương thức khác được xét tuyển một cách công bằng. Trường công bố mức điểm chuẩn tương ứng riêng cho từng bài thi ĐGNL/ĐGTD.
Cụ thể, điểm chuẩn được quy đổi theo từng bài thi gồm: ĐGNL ĐHQG Hà Nội, ĐGNL ĐHQG TP.HCM, ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội và ĐGNL Đại học Sư phạm Hà Nội. Vì vậy, thí sinh không lấy điểm ĐGNL/ĐGTD chia hoặc nhân theo một công thức cố định. Mà đối chiếu với bảng quy đổi tương đương do trường công bố.
Có, Đại học Hà Tĩnh có xét học bạ đối với một số ngành sư phạm trong năm 2026, gồm Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học và Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học và Sư phạm Tiếng Anh.
Trên đây là chi tiết điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 được công bố vào ngày 10/8/2026. Chúc bạn đạt kết quả như mong đợi và trúng tuyển vào ngành học yêu thích. Và đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin mới nhất nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 (HHT) chuẩn xác tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

