Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết theo các phương thức

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết theo các phương thức

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết (mã trường HHT) đã chính thức được công bố ngày 10/08/2026. Bài viết cập nhật đầy đủ mức điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển, đồng thời so sánh với các năm trước để thí sinh dễ dàng theo dõi và đối chiếu.

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết đã được công bố vào ngày 10/08/2026. Dưới đây là thông tin về mức điểm chuẩn chi tiết theo từng phương thức. Qua đó, thí sinh có thể dễ dàng theo dõi và so sánh.

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Bảng dưới đây tổng hợp mức điểm chuẩn theo phương thức thi tốt nghiệp THPT 2026.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục mầm non

M00; M01; M09

Chưa có dữ liệu

23,18

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03; C04; C14; D01; X01

D01: 25,85
B03: 26,35
C04: 26,35
C14: 26,35
X01: 26,35

24,43

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, X06, X10, X26

Chưa có dữ liệu

A00: 25,50

A01: 24,75

A02: 24,75

X06: 24,75

X10: 24,75

X26: 24,75

7140210

Sư phạm Tin học

A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26

Chưa có dữ liệu

A00: 23,18
A01: 22,43
C01: 22,43
X02: 22,43
X06: 22,43
X14: 22,43
X26: 22,43

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01; D10; D14; D15; D66; X78

Chưa có dữ liệu

24,87

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D10; D14; D15; D66; X78

15

15

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

C00; C03; C04; C14; D01; D04; X01

20

15

7340101

Quản trị kinh doanh

B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15

15

7340101

Quản trị thương mại điện tử

B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15

15

7340101

Quản trị logistics

B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15

15

7340301

Kế toán

B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15

15

7380101

Luật

C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

18

20

7440301

An toàn, sức khỏe và môi trường

A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

15

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26

15

15

7580201

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21

15

15

7580201

Tin học xây dựng

A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21

15

15

7620110

Nông nghiệp công nghệ cao

A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

15

15

7640101

Thú y

A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

15

15

7810103

QTDV Du lịch và Lữ hành

B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02

15

15

Bảng điểm trên được tổng hợp từ thông báo chính thức của nhà trường, cập nhật ngày 10/08/2026. Sau khi đối chiếu điểm chuẩn và xác định trúng tuyển, thí sinh cần chủ động kiểm tra thông tin và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ để hoàn tất thủ tục nhập học theo hướng dẫn của nhà trường.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

Bên cạnh điểm thi THPT, Đại học Hà Tĩnh sử dụng điểm học trong 3 năm THPT để xét tuyển. Đây cũng là phương thức được nhiều thí sinh lựa chọn, nhờ tính linh hoạt và giảm áp lực thi cử. Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT 2026 theo từng ngành đào tạo:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục mầm non

Chưa có dữ liệu

23,18

7140202

Giáo dục Tiểu học

27,85

26,43

7140209

Sư phạm Toán học

Chưa có dữ liệu

27,50

7140210

Sư phạm Tin học

Chưa có dữ liệu

25,18

7140231

Sư phạm tiếng Anh

Chưa có dữ liệu

26,87

7140231

Ngôn ngữ Anh

18

18

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

22

18

7340101

Quản trị kinh doanh

18

18

7340101

Quản trị thương mại điện tử

18

18

7340101

Quản trị logistics

18

18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

18

18

7340301

Kế toán

18

18

7380101

Luật

20

22

7440301

An toàn, sức khoẻ và môi trường

18

18

7480201

Công nghệ thông tin

18

18

7580201

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

18

18

7580201

Tin học xây dựng

18

18

7620110

Nông nghiệp công nghệ cao

18

18

7640101

Thú y

18

18

7810103

QTDV Du lịch và Lữ hành

18

18

Mức điểm trong bảng là cơ sở để thí sinh kiểm tra kết quả xét tuyển theo học bạ. Sau khi có kết quả, thí sinh nên theo dõi thông báo của trường để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời gian quy định.

Điểm chuẩn theo kết quả ĐGNL và ĐGTD 2026

Trường sử dụng kết quả ĐGNL của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP.HCM, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội và kết quả ĐGTD của ĐH Bách khoa Hà Nội để xét tuyển. Cụ thể bảng điểm được tổng hợp như sau:

Mã ngành

Tên ngành

ĐGNL ĐHQG TP.HCM

ĐGNL ĐHQG Hà Nội

ĐGTD ĐHBK Hà Nội

ĐGNL ĐHSP Hà Nội

2025

2026

2025

2026

2025

2026

2025

2026

7140201

Giáo dục mầm non

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

7140202

Giáo dục Tiểu học

902,73

962,19

111,03

100,80

73,12

61,92

22,37

19,07

7140209

Sư phạm Toán học

Chưa có dữ liệu

904,00

Chưa có dữ liệu

96,75

Chưa có dữ liệu

59,99

Chưa có dữ liệu

20,00

7140210

Sư phạm Tin học

Chưa có dữ liệu

776,00

Chưa có dữ liệu

82,49

Chưa có dữ liệu

53,05

Chưa có dữ liệu

16,73

7140231

Sư phạm tiếng Anh

Chưa có dữ liệu

976,71

Chưa có dữ liệu

103,66

Chưa có dữ liệu

63,79

Chưa có dữ liệu

19,72

7220201

Ngôn ngữ Anh

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

756,00

513,00

50,00

50,00

49,78

33,42

14,30

9,05

7340101

Quản trị kinh doanh

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7340101

Quản trị thương mại điện tử

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7340101

Quản trị logistics

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7340201

Tài chính - Ngân hàng

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7340301

Kế toán

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7380101

Luật

701,00

762,00

63,00

73,00

43,41

47,52

12,35

13,95

7440301

An toàn, sức khoẻ và môi trường

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7480201

Công nghệ thông tin

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7580201

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7580201

Tin học xây dựng

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7620110

Nông nghiệp công nghệ cao

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7640101

Thú y

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

7810103

QTDV Du lịch và Lữ hành

601,00

513,00

50,00

50,00

34,09

33,42

10,60

9,05

Qua mức điểm công bố, thí sinh có thể nhanh chóng xác định kết quả xét tuyển theo phương thức ĐGNL và ĐGTD. Sau khi tra cứu, thí sinh nên tiếp tục cập nhật các thông báo liên quan đến kế hoạch nhập học của trường.

Điều kiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển được triển khai theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học. Cụ thể điều kiện để xét tuyển theo phương thức này như sau:

  • Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp.
  • Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế có thể được tuyển thẳng vào chương trình phù hợp với môn thi.
  • Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại Giỏi, hoặc loại Khá và có ít nhất 2 năm làm việc đúng ngành, được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
  • Một số đối tượng đặc thù như người nước ngoài, dân tộc thiểu số rất ít người, người khuyết tật nặng được xem xét tiếp nhận theo quy định.
  • Ưu tiên xét tuyển áp dụng với thí sinh đủ điều kiện nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng hoặc đạt thành tích phù hợp trong học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, thể thao, nghệ thuật và tay nghề.

Điều kiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển vẫn cần đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo thời gian quy định. Đồng thời, thí sinh nên theo dõi thông báo của Đại học Hà Tĩnh để hoàn thiện các hồ sơ liên quan nếu được yêu cầu.

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh các năm gần đây

Mức điểm chuẩn của Đại học Hà Tĩnh có thể thay đổi qua từng năm tuỳ theo ngành học. Bảng sau sẽ tổng hợp điểm chuẩn của một số năm gần đây. Thí sinh tham khảo xu hướng điểm và có thêm cơ sở để đánh giá mức độ cạnh tranh của từng ngành.

Lưu ý: Bảng điểm được tổng hợp theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Mã ngành

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

7140201

Giáo dục mầm non

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

23,18

7140202

Giáo dục Tiểu học

26,04

26,59

D01: 25,85
B03: 26,35
C04: 26,35
C14: 26,35
X01: 26,35

24,43

7140209

Sư phạm Toán học

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

A00: 25,50
A01: 24,75
C01: 24,75
X02: 24,75
X06: 24,75
X14: 24,75
X26: 24,75

7140210

Sư phạm Tin học

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

A00: 23,18
A01: 22,43
C01: 22,43
X02: 22,43
X06: 22,43
X14: 22,43
X26: 22,43

7140231

Sư phạm tiếng Anh

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

24,87

7220201

Ngôn ngữ Anh

16

15

15

15

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

15

20

15

7340101

Quản trị kinh doanh

16

15

15

15

7340101

Quản trị thương mại điện tử

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

15

15

7340101

Quản trị logistics

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

15

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

15

15

15

7340301

Kế toán

16

15

15

15

7380101

Luật

16

15

18

20

7440301

An toàn, sức khoẻ và môi trường

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

15

15

7480201

Công nghệ thông tin

16

15

15

15

7580201

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

16

15

15

15

7580201

Tin học xây dựng

16

15

15

15

7620110

Nông nghiệp công nghệ cao

Chưa có dữ liệu

Chưa có dữ liệu

15

15

7640101

Thú y

16

15

15

15

7810103

QTDV Du lịch và Lữ hành

16

15

15

15

Nhìn chung, điểm chuẩn nhiều ngành ngoài sư phạm của Đại học Hà Tĩnh khá ổn định trong những năm gần đây, phổ biến quanh mức 15 điểm. Một số ngành có biến động rõ hơn, đáng chú ý là Luật tăng lên 20 điểm năm 2026, trong khi các ngành sư phạm có mức điểm và xu hướng khác nhau tùy ngành.

Điểm chuẩn các ngành, chương trình đáng chú ý năm 2026

Tại Đại học Hà Tĩnh, một số ngành học nhận được nhiều sự quan tâm trong mùa tuyển sinh 2026. Nổi bật có Quản trị thương mại điện tử, Quản trị logistics, Công nghệ thông tin,… Thí sinh có thể xem bảng điểm chuẩn dành riêng cho những ngành “hot” này dưới đây.

Mã ngành

Tên ngành

Năm 2026

7340101

Quản trị thương mại điện tử

15

7340101

Quản trị logistics

15

7440301

An toàn, sức khoẻ và môi trường

15

7480201

Công nghệ thông tin

15

7620110

Nông nghiệp công nghệ cao

15

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

Các ngành trên đều có mức 15 điểm trong năm 2026. Dựa vào bảng này, thí sinh sẽ có cái nhìn rõ hơn về mặt bằng điểm của Đại học Hà Tĩnh.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026

Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết, thí sinh nên đối chiếu đúng phương thức, tổ hợp môn và điều kiện riêng của từng ngành. Cụ thể một số điểm cần lưu ý bao gồm:

  • Phân biệt điểm chuẩn và điểm sàn: Điểm sàn là ngưỡng đầu vào tối thiểu. Còn điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển của từng ngành.
  • Kiểm tra đúng phương thức và tổ hợp: Điểm trúng tuyển có thể khác nhau giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển.
  • Giáo dục Mầm non có môn năng khiếu: Thí sinh xét ngành này cần lưu ý, môn năng khiếu có thể là Hát; Đọc, kể diễn cảm.
  • Ngành sư phạm và Luật có điều kiện đầu vào riêng: Yêu cầu này được phân chia rõ cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và tốt nghiệp vào năm 2025 trở về trước. Thí sinh cần tra cứu lại thông tin tuyển sinh của nhà trường để biết chính xác.
  • Kiểm tra quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh có chứng chỉ IELTS, HSK hoặc TOCFL cần kiểm tra mức điểm quy đổi sang môn ngoại ngữ theo bảng quy định của trường.
  • Xác nhận nhập học đúng hạn: Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần thực hiện xác nhận nhập học trước 17h00 ngày 21/08/2026 để đảm bảo quyền nhập học.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026

Những lưu ý trên giúp quá trình tra cứu kết quả chính xác và hạn chế nhầm lẫn giữa các phương thức xét tuyển. Sau khi hoàn tất thủ tục, thí sinh cũng có thể tranh thủ mua sắm, sửa chữa hoặc tân trang điện thoại, máy tính với các ưu đãi từ chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để phục vụ cho việc học tập sắp tới.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp cùng câu trả lời tương ứng giúp giải đáp nhanh các vấn đề được quan tâm trong mùa tuyển sinh này.

Đại học Hà Tĩnh xét học bạ bao nhiêu điểm?

Điểm chuẩn của Đại học Hà Tĩnh theo phương thức xét học bạ tối thiểu là 18 điểm. Bảng điểm cụ thể đã được trình bày trong phần trên. Bạn có thể xem lại.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?

Điểm chuẩn theo phương thức thi tốt nghiệp THPT cao nhất là 25,50. Đây là mức điểm khi xét tuyển theo khối A00 của ngành Sư phạm Toán học.

Điểm ĐGNL và ĐGTD được quy đổi như thế nào?

Đại học Hà Tĩnh có bảng quy đổi tương đương giữa điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL và ĐGTD theo từng khoảng điểm. Điểm sau quy đổi được tính theo công thức y = c + (x - a) × (d - c) / (b - a). Trường áp dụng bảng riêng cho Sư phạm Toán, Sư phạm Tin và nhóm ngành còn lại; ngành Giáo dục Mầm non có cách quy đổi riêng.

Đại học Hà Tĩnh có xét học bạ ngành sư phạm không?

Có. Đại học Hà Tĩnh có xét học bạ cho các ngành sư phạm (Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán, Sư phạm Tin học, Sư phạm Tiếng Anh).

Kết luận

Trên đây là tổng hợp bảng điểm chuẩn đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết cũng như bảng so sánh điểm trong những năm gần đây. Hy vọng qua bài viết này, thí sinh có thể chuẩn bị chu đáo trước kỳ nhập học sắp tới. Hãy thường xuyên theo dõi trang web Điện Thoại Vui để được cập nhật nhiều thông tin tuyển sinh mới nhất.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2026 chi tiết theo các phương thức tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm