Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 đầy đủ chi tiết mới

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 đầy đủ chi tiết mới

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi chọn ngành. Cùng theo dõi mức điểm chuẩn UHD để chủ động đánh giá cơ hội trúng tuyển năm nay.

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 theo từng ngành

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 theo từng ngành vừa được nhà trường chính thức công bố. Mức điểm dưới đây được cập nhật ngày 10/08/2026. Thông tin dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, thí sinh hãy cập nhật thêm thông tin tại website trường:

Nhóm ngành Sư phạm

Nhóm ngành Sư phạm tại Đại học Hải Dương thu hút nhiều thí sinh nhờ cơ hội nghề nghiệp ổn định. Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 theo từng ngành để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển quy đổi theo điểm thi tốt nghiệp THPT

7140201

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

24,63

7140202

Giáo dục Tiểu học

25,17

7140205

Giáo dục Chính trị

25,33

7140206

Giáo dục Thể chất

22,00

7140209

Sư phạm Toán học

25,17

7140210

Sư phạm Tin học

23,25

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25,73

7140218

Sư phạm Lịch sử

25,88

7140219

Sư phạm Địa lí

25,73

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25,50

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

23,96

7140211

Sư phạm Vật lí

24,40

7140212

Sư phạm Hóa học

24,44

7140213

Sư phạm Sinh học

22,60

7140246

Sư phạm Công nghệ

22,14

Lưu ý: Điểm trúng tuyển năm 2026 đã quy đổi về phương thức gốc, tổ hợp môn gốc - D01 (thang điểm 30). Dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.

Nhóm ngành Kinh tế - Kỹ thuật - KHXH và Nhân văn

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 có sự khác biệt giữa nhóm ngành Kinh tế, Kỹ thuật và KHXH & Nhân văn. Dưới đây là điểm chuẩn theo từng ngành giúp thí sinh dễ dàng tham khảo và lựa chọn:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

7220201

Ngôn ngữ Anh

18,75

7229030

Văn học

21,82

7310101

Kinh tế

15,00

7340101

Quản trị kinh doanh

15,00

7340115

Marketing

15,00

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15,00

7340301

Kế toán

15,00

7340406

Quản trị văn phòng

15,00

7460101

Toán học

21,25

7480201

Công nghệ thông tin

15,00

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,00

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15,00

7520201

Kỹ thuật điện

15,00

7760103

Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật

15,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

Lưu ý: Điểm trúng tuyển năm 2026 đã quy đổi về phương thức gốc, tổ hợp môn gốc - D01 (thang điểm 30). Dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.

Biến động điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 so với năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 có nhiều thay đổi so với năm 2025, phản ánh sự dịch chuyển ở từng nhóm ngành. Hãy cùng đối chiếu mức điểm hai năm để nhận diện ngành tăng, giảm và ổn định thế nào:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

24.03

24,63

7140202

Giáo dục Tiểu học

23.85

25,17

7140205

Giáo dục Chính trị

25.73

25,33

7140206

Giáo dục Thể chất

24.42

22,00

7140209

Sư phạm Toán học

23.77

25,17

7140210

Sư phạm Tin học

22.20

23,25

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26.47

25,73

7140218

Sư phạm Lịch sử

26.83

25,88

7140219

Sư phạm Địa lí

26.67

25,73

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

24.44

25,50

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

22.55

23,96

7140211

Sư phạm Vật lí

23.21

24,40

7140212

Sư phạm Hóa học

21.80

24,44

7140213

Sư phạm Sinh học

19.75

22,60

7140246

Sư phạm Công nghệ

19.50

22,14

7220201

Ngôn ngữ Anh

15

18,75

7229030

Văn học

21.15

21,82

7310101

Kinh tế

15

15,00

7340101

Quản trị kinh doanh

15

15,00

7340115

Marketing

15

15,00

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

15,00

7340301

Kế toán

15

15,00

7340406

Quản trị văn phòng

15

15,00

7460101

Toán học

20.50

21,25

7480201

Công nghệ thông tin

15

15,00

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

15,00

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

15,00

7520201

Kỹ thuật điện

15

15,00

7760103

Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật

15

15,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15,00

So với năm 2025, điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2026 ghi nhận sự phân hóa rõ rệt. Nhóm ngành Sư phạm tự nhiên và Ngôn ngữ Anh tăng điểm mạnh. Nhiều ngành như Sư phạm Hóa học hay Sinh học tăng từ 2 đến hơn 3 điểm.

Ngược lại, điểm chuẩn các ngành Sư phạm Xã hội lại có xu hướng giảm nhẹ. Đáng chú ý, các ngành thuộc khối Kinh tế, Kỹ thuật và Dịch vụ giữ nguyên mức 15,00 điểm.

Thông tin tuyển sinh Đại học Hải Dương năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 vừa được công bố chính thức cho tất cả các ngành đào tạo. Việc nắm rõ thông tin này giúp thí sinh chủ động chuẩn bị hồ sơ tuyển sinh chuẩn xác. Hãy cùng theo dõi chi tiết điểm chuẩn và quy chế tuyển sinh ngay dưới đây:

Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh là thông tin quan trọng trong kế hoạch đăng ký nguyện vọng năm 2026. Cùng theo dõi chỉ tiêu từng ngành trong Thông tin tuyển sinh Đại học Hải Dương năm 2026 ngay dưới đây:

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

7140201

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

135

7140202

Giáo dục Tiểu học

225

7140205

Giáo dục Chính trị

45

7140206

Giáo dục Thể chất

45

7140209

Sư phạm Toán học

135

7140210

Sư phạm Tin học

45

7140217

Sư phạm Ngữ văn

135

7140218

Sư phạm Lịch sử

45

7140219

Sư phạm Địa lí

45

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

90

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

45

7140211

Sư phạm Vật lí

45

7140212

Sư phạm Hóa học

45

7140213

Sư phạm Sinh học

45

7140246

Sư phạm Công nghệ

45

7220201

Ngôn ngữ Anh

120

7229030

Văn học

80

7310101

Kinh tế

45

7340101

Quản trị kinh doanh

90

7340115

Marketing

45

7340201

Tài chính - Ngân hàng

35

7340301

Kế toán

135

7340406

Quản trị văn phòng

45

7460101

Toán học

45

7480201

Công nghệ thông tin

75

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

45

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

25

7520201

Kỹ thuật điện

90

7760103

Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật

30

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

40

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo của trường và hệ thống Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển là thông tin quan trọng trong thông tin tuyển sinh Đại học Hải Dương năm 2026. Thí sinh nên nắm rõ các tổ hợp tương ứng với từng ngành để lựa chọn phù hợp. Hãy cùng theo dõi chi tiết các tổ hợp xét tuyển dưới đây:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

7140201

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

C00, C19, C20, D01, X01, X70; C03; C04; C14; D14; X74

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, A01, C01, C03, C14, D01; C02; C04; X01

7140205

Giáo dục Chính trị

A00, C00, C02; C03; C04; C19, C20, D01; X70; X74

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01, T02, T03, T05; T06

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, A02, X06, B00, D01; C01; C02

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C04, C14, C19, C20, D01; C03; C09; X01; X70; X74

7140218

Sư phạm Lịch sử

A07, A08, C00, C19, D14, X70; C03; D09; X17

7140219

Sư phạm Địa lí

A09, C00, C04, C20, D10, D15; X21; X74

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01, D01, D11, D14, D15, D07; D12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07

7140211

Sư phạm Vật lí

A00, A01, A02, A10, C01, D11; X05

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, C02, D07, D12

7140213

Sư phạm Sinh học

A02, B00, B01, B02, B03, B08

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00, A01, A02, X11, X12; D01, B00; C01; D07

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D14, D15, D66, X78; D09; D10; X84; X25

7229030

Văn học

C00, C03, C04; C09; C14, C19, C20; D01, X01; X70; X74

7310101

Kinh tế

A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01

7340115

Marketing

A00, A01, C01, C04, D01, X01; C02; C03; C14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04

7340301

Kế toán

A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04

7340406

Quản trị văn phòng

A00, A01, C01; C02; C03; C04, C14, D01, X01

7460101

Toán học

A00, A01, A02, B00; C01; C02; D01; D07

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, A02, C01, D01, X01; C02; C04; C14

7760103

Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật

A00, B00, C00, C14, D01, X01; B03; B08; C03

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C00, D01, D15, X78; C03; D14; D66

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo của trường và hệ thống Bộ GD&ĐT.

Những điều cần lưu ý sau khi biết điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026

Sau khi nắm rõ điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026, thí sinh cần nhanh chóng hoàn tất thủ tục nhập học. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp bạn bảo đảm quyền lợi và sẵn sàng cho môi trường mới. Hãy cùng xem những lưu ý quan trọng ngay dưới đây:

  • Tra cứu kết quả trúng tuyển chính xác trên hệ thống thông tin của nhà trường.
  • Bắt buộc phải thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến đúng thời gian quy định.
  • Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, giấy tờ cá nhân theo hướng dẫn nhập học của trường.
  • Theo dõi thông báo chính thức về lịch tập trung và học tập của tân sinh viên.
  • Chủ động tìm hiểu thông tin về chỗ ở, ký túc xá hoặc phòng trọ gần trường.
  • Chủ động kiểm tra, nâng cấp điện thoại hoặc laptop để phục vụ công việc học tập.

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026

Bạn hãy chuẩn bị đầy đủ các điều trên để tự tin bắt đầu hành trình học tập mới. Nếu thiết bị gặp trục trặc, bạn có thể tìm đến Điện Thoại Vui để được hỗ trợ nhanh chóng. Đừng bỏ lỡ chương trình Back To School để tiết kiệm chi phí sửa chữa và mua thiết bị cũ.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 vừa được công bố giúp thí sinh nắm rõ kết quả trúng tuyển. Tuy nhiên, có lẽ bạn vẫn còn những thắc mắc cần được giải đáp rõ hơn. Hãy cùng theo dõi phần giải đáp các câu hỏi thường gặp ngay dưới đây:

Ngành nào tại Đại học Hải Dương có mức điểm chuẩn cao nhất năm 2026?

Sư phạm Lịch sử (mã ngành 7140218) dẫn đầu điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2026. Ngành này ghi nhận mức 25,88 điểm, cao nhất trong danh sách tuyển sinh năm nay.

Nếu trúng tuyển nhiều phương thức, thí sinh được nhập học theo phương thức nào?

Nếu trúng tuyển nhiều phương thức tại Trường Đại học Hải Dương, thí sinh có thể chọn phương thức phù hợp. Việc xác nhận nhập học được thực hiện trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Thí sinh không cần tuân theo thứ tự ưu tiên giữa các phương thức xét tuyển. 

Đại học Hải Dương có yêu cầu ngưỡng đầu vào riêng đối với ngành Luật không?

Trường Đại học Hải Dương hiện không tuyển sinh đại học chính quy ngành Luật độc lập. Trường chủ yếu đào tạo các chương trình liên kết sau đại học và giảng dạy học phần pháp luật. Vì vậy, trường không quy định ngưỡng đầu vào riêng cho ngành Luật.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 là cơ sở quan trọng giúp thí sinh chuẩn bị tốt cho kỳ nhập học. Hãy đến Điện Thoại Vui kiểm tra, bảo dưỡng điện thoại và laptop trước khi vào trường nhé.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 đầy đủ chi tiết mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm