Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 đầy đủ chi tiết mới
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi chọn ngành. Cùng theo dõi mức điểm chuẩn UHD để chủ động đánh giá cơ hội trúng tuyển năm nay.
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 theo từng ngành vừa được nhà trường chính thức công bố. Mức điểm dưới đây được cập nhật ngày 10/08/2026. Thông tin dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, thí sinh hãy cập nhật thêm thông tin tại website trường:
Nhóm ngành Sư phạm tại Đại học Hải Dương thu hút nhiều thí sinh nhờ cơ hội nghề nghiệp ổn định. Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 theo từng ngành để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển quy đổi theo điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
24,63 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25,17 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
25,33 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
22,00 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
25,17 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
23,25 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25,73 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
25,88 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
25,73 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25,50 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
23,96 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
24,40 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
24,44 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
22,60 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
22,14 |
Lưu ý: Điểm trúng tuyển năm 2026 đã quy đổi về phương thức gốc, tổ hợp môn gốc - D01 (thang điểm 30). Dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 có sự khác biệt giữa nhóm ngành Kinh tế, Kỹ thuật và KHXH & Nhân văn. Dưới đây là điểm chuẩn theo từng ngành giúp thí sinh dễ dàng tham khảo và lựa chọn:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
18,75 |
|
7229030 |
Văn học |
21,82 |
|
7310101 |
Kinh tế |
15,00 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 |
|
7340115 |
Marketing |
15,00 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
15,00 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
15,00 |
|
7460101 |
Toán học |
21,25 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15,00 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,00 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
15,00 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
15,00 |
|
7760103 |
Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật |
15,00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 |
Lưu ý: Điểm trúng tuyển năm 2026 đã quy đổi về phương thức gốc, tổ hợp môn gốc - D01 (thang điểm 30). Dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh hãy tham khảo thêm trên fanpage/website của trường để cập nhật thông tin mới.
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 có nhiều thay đổi so với năm 2025, phản ánh sự dịch chuyển ở từng nhóm ngành. Hãy cùng đối chiếu mức điểm hai năm để nhận diện ngành tăng, giảm và ổn định thế nào:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
24.03 |
24,63 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
23.85 |
25,17 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
25.73 |
25,33 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
24.42 |
22,00 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
23.77 |
25,17 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
22.20 |
23,25 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
26.47 |
25,73 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
26.83 |
25,88 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
26.67 |
25,73 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
24.44 |
25,50 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
22.55 |
23,96 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
23.21 |
24,40 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
21.80 |
24,44 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
19.75 |
22,60 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
19.50 |
22,14 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
18,75 |
|
7229030 |
Văn học |
21.15 |
21,82 |
|
7310101 |
Kinh tế |
15 |
15,00 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
15,00 |
|
7340115 |
Marketing |
15 |
15,00 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
15,00 |
|
7340301 |
Kế toán |
15 |
15,00 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
15 |
15,00 |
|
7460101 |
Toán học |
20.50 |
21,25 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15,00 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
15,00 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
15 |
15,00 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
15 |
15,00 |
|
7760103 |
Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật |
15 |
15,00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15,00 |
So với năm 2025, điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2026 ghi nhận sự phân hóa rõ rệt. Nhóm ngành Sư phạm tự nhiên và Ngôn ngữ Anh tăng điểm mạnh. Nhiều ngành như Sư phạm Hóa học hay Sinh học tăng từ 2 đến hơn 3 điểm.
Ngược lại, điểm chuẩn các ngành Sư phạm Xã hội lại có xu hướng giảm nhẹ. Đáng chú ý, các ngành thuộc khối Kinh tế, Kỹ thuật và Dịch vụ giữ nguyên mức 15,00 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 vừa được công bố chính thức cho tất cả các ngành đào tạo. Việc nắm rõ thông tin này giúp thí sinh chủ động chuẩn bị hồ sơ tuyển sinh chuẩn xác. Hãy cùng theo dõi chi tiết điểm chuẩn và quy chế tuyển sinh ngay dưới đây:
Chỉ tiêu tuyển sinh là thông tin quan trọng trong kế hoạch đăng ký nguyện vọng năm 2026. Cùng theo dõi chỉ tiêu từng ngành trong Thông tin tuyển sinh Đại học Hải Dương năm 2026 ngay dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
135 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
225 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
45 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
45 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
135 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
45 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
135 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
45 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
45 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
90 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
45 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
45 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
45 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
45 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
45 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
120 |
|
7229030 |
Văn học |
80 |
|
7310101 |
Kinh tế |
45 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
90 |
|
7340115 |
Marketing |
45 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
35 |
|
7340301 |
Kế toán |
135 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
45 |
|
7460101 |
Toán học |
45 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
75 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
45 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
25 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
90 |
|
7760103 |
Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật |
30 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
40 |
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo của trường và hệ thống Bộ GD&ĐT.
Tổ hợp xét tuyển là thông tin quan trọng trong thông tin tuyển sinh Đại học Hải Dương năm 2026. Thí sinh nên nắm rõ các tổ hợp tương ứng với từng ngành để lựa chọn phù hợp. Hãy cùng theo dõi chi tiết các tổ hợp xét tuyển dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
C00, C19, C20, D01, X01, X70; C03; C04; C14; D14; X74 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00, A01, C01, C03, C14, D01; C02; C04; X01 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
A00, C00, C02; C03; C04; C19, C20, D01; X70; X74 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T00, T01, T02, T03, T05; T06 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00, A01, A02, X06, B00, D01; C01; C02 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00, C04, C14, C19, C20, D01; C03; C09; X01; X70; X74 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
A07, A08, C00, C19, D14, X70; C03; D09; X17 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
A09, C00, C04, C20, D10, D15; X21; X74 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
A01, D01, D11, D14, D15, D07; D12 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
A00, A01, A02, A10, C01, D11; X05 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00, B00, C02, D07, D12 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02, B00, B01, B02, B03, B08 |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
A00, A01, A02, X11, X12; D01, B00; C01; D07 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D14, D15, D66, X78; D09; D10; X84; X25 |
|
7229030 |
Văn học |
C00, C03, C04; C09; C14, C19, C20; D01, X01; X70; X74 |
|
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01 |
|
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C01, C04, D01, X01; C02; C03; C14 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04 |
|
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04 |
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A00, A01, C01; C02; C03; C04, C14, D01, X01 |
|
7460101 |
Toán học |
A00, A01, A02, B00; C01; C02; D01; D07 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04 |
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00, A01, A02, C01, D01, X01; C02; C04; C14 |
|
7760103 |
Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật |
A00, B00, C00, C14, D01, X01; B03; B08; C03 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, C00, D01, D15, X78; C03; D14; D66 |
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, dữ liệu được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo của trường và hệ thống Bộ GD&ĐT.
Sau khi nắm rõ điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026, thí sinh cần nhanh chóng hoàn tất thủ tục nhập học. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp bạn bảo đảm quyền lợi và sẵn sàng cho môi trường mới. Hãy cùng xem những lưu ý quan trọng ngay dưới đây:

Bạn hãy chuẩn bị đầy đủ các điều trên để tự tin bắt đầu hành trình học tập mới. Nếu thiết bị gặp trục trặc, bạn có thể tìm đến Điện Thoại Vui để được hỗ trợ nhanh chóng. Đừng bỏ lỡ chương trình Back To School để tiết kiệm chi phí sửa chữa và mua thiết bị cũ.
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 vừa được công bố giúp thí sinh nắm rõ kết quả trúng tuyển. Tuy nhiên, có lẽ bạn vẫn còn những thắc mắc cần được giải đáp rõ hơn. Hãy cùng theo dõi phần giải đáp các câu hỏi thường gặp ngay dưới đây:
Sư phạm Lịch sử (mã ngành 7140218) dẫn đầu điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2026. Ngành này ghi nhận mức 25,88 điểm, cao nhất trong danh sách tuyển sinh năm nay.
Nếu trúng tuyển nhiều phương thức tại Trường Đại học Hải Dương, thí sinh có thể chọn phương thức phù hợp. Việc xác nhận nhập học được thực hiện trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Thí sinh không cần tuân theo thứ tự ưu tiên giữa các phương thức xét tuyển.
Trường Đại học Hải Dương hiện không tuyển sinh đại học chính quy ngành Luật độc lập. Trường chủ yếu đào tạo các chương trình liên kết sau đại học và giảng dạy học phần pháp luật. Vì vậy, trường không quy định ngưỡng đầu vào riêng cho ngành Luật.
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 là cơ sở quan trọng giúp thí sinh chuẩn bị tốt cho kỳ nhập học. Hãy đến Điện Thoại Vui kiểm tra, bảo dưỡng điện thoại và laptop trước khi vào trường nhé.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2026 đầy đủ chi tiết mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

