Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 (THP) đầy đủ

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 (THP) đầy đủ

bui-uyen-nhi
Bùi Uyển Nhi
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 là thông tin được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mùa tuyển sinh năm nay. Trường Đại học Hải Phòng (viết tắt: HPU hoặc HPUni) áp dụng nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Bài viết này sẽ cập nhật điểm chuẩn 2026 và so sánh với bảng điểm của năm trước đây để bạn dễ dàng tra cứu.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026 đầy đủ

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 được trường công bố theo từng ngành, chuyên ngành và chương trình đào tạo. Trong đó, Phương thức 1 (PT1) - xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là phương thức gốc, với điểm trúng tuyển được tính trên thang 30 như sau.

Mã xét tuyển

Tên ngành/Chuyên ngành/Chương trình

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn 2026

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

714020901

Sư phạm Toán học

A00, A01, C01, C02, D07

25,50

714021701

Sư phạm Ngữ văn

C00, C03, C04, D01, D14, D15

25,50

714023101

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D09, D10, D14, D15

25,75

714020101

Giáo dục Mầm non

M00, M01, M02, M03, M04

21,75

714020201

Giáo dục Tiểu học

A01, C01, C02, C03, C04, D01

25,00

714020601

Giáo dục Thể chất

T00, T01, T02

21,50

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – PHÁP LUẬT, KINH DOANH, QUẢN LÝ, KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH

738010101

Luật

A00, C03, C04, D01, X01

21,75

734010101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,00

734010102

Quản trị tài chính kế toán

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,75

734011501

Marketing số

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,00

734011502

Marketing

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,00

734011503

Truyền thông marketing

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,00

734012201

Thương mại điện tử

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,75

734020102

Tài chính doanh nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01, D07

20,50

734030102

Kế toán doanh nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01, D07

21,25

734030103

Kế toán - Kiểm toán

A00, A01, C01, C02, D01, D07

21,75

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – NGOẠI NGỮ, KINH TẾ, DU LỊCH, XÃ HỘI

731010102

Kinh tế ngoại thương

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,75

731010103

Quản lý kinh tế

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,25

731010104

Logistics và vận tải đa phương thức

A00, A01, C01, C03, C04, D01

23,25

731040101

Tâm lý học giáo dục

C00, C03, C04, D01, D15, X01

22,25

722020101

Ngôn ngữ Anh

D01, D09, D10, D14, D15

17,50

722020401

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D09, D14, D15, D45

21,00

722903001

Văn học

C00, C03, C04, C19, C20, D15

23,00

731060801

Nhật Bản học

C00, D01, D04, D06, DD2

17,00

776010101

Công tác xã hội

C00, C03, C04, D01, D15, X01

21,50

781010301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, C04, D01, D14, D15

22,50

781010302

Quản trị lữ hành, khách sạn

C00, C03, C04, D01, D14, D15

22,75

781010303

Hướng dẫn du lịch

C00, C03, C04, D01, D14, D15

22,25

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – CNTT, CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT, XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC

748020101

Công nghệ thông tin

A00, A01, C01, C02, D01, X26

20,00

748020102

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

A00, A01, C01, C02, D01, X26

19,50

751010302

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00, A01, A02, A10, C01, D01

18,25

751020201

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, A02, A10, C01, D01

19,00

751020301

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, A02, A10, C01, D01

20,00

751030102

Điện công nghiệp và dân dụng

A00, A01, A02, A10, C01, D01

19,50

751030302

Điện tự động công nghiệp

A00, A01, A02, A10, C01, D01

20,25

758010101

Kiến trúc

A00, A01, D01, V01

18,25

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

748020120

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, X26

19,50

734030120

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, D07

20,00

751030120

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

A00, A01, A02, A10, C01, D01

20,00

734010121

Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

21,00

734010120

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

22,00

731010120

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

23,25

Bảng trên là điểm trúng tuyển theo Phương thức 1 (PT1) - xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, được Trường Đại học Hải Phòng sử dụng làm phương thức gốc. Thí sinh xét tuyển theo PT2, PT3 và PT4 cần tra cứu mức điểm quy đổi tương đương tại công cụ quy đổi điểm tuyển sinh 2026 của trường trước khi đối chiếu với điểm chuẩn.

Link tra cứu quy đổi điểm: https://tuyensinh.dhhp.edu.vn/tool/conversion/score/2026

Bảng điểm chuẩn trên được cập nhật theo bảng điểm chính thức do nhà trường công bố ngày 09/8/2026. Thí sinh cần tra cứu thêm trên cổng tuyển sinh của trường để biết chính xác kết quả xét tuyển của mình.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026 biến động ra sao?

Để giúp thí sinh có cái nhìn tổng quan hơn, dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Hải Phòng theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT giữa năm 2025 và 2026:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

A. Chương trình chuẩn

Nhóm: Đào tạo giáo viên

7140209

Sư phạm Toán học

25

25,5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26

25,5

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

32 (điểm ngoại ngữ x2)

25,75

7140201

Giáo dục Mầm non

22,75

21,75

7140202

Giáo dục Tiểu học

24,5

25

7140206

Giáo dục Thể chất

33,25 (điểm năng khiếu x2)

21,5

Nhóm: Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính

7380101

Luật

24,5

21,75

7340101

Quản trị kinh doanh

22

22

7340101

Quản trị tài chính kế toán

22

22,75

7340115

Marketing số

22

22

7340115

Marketing

-

22

7340115

Truyền thông marketing

-

22

7340122

Thương mại điện tử

22

22,75

7340201

Tài chính doanh nghiệp

19,25

20,5

7340301

Kế toán doanh nghiệp

20,5

21,25

7340301

Kế toán - Kiểm toán

21,25

21,75

Nhóm: Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội

7310101

Kinh tế ngoại thương

22,5

22,75

7310101

Quản lý kinh tế

22

22,25

7310101

Logistics và vận tải đa phương thức

23

23,25

7310401

Tâm lý học giáo dục

-

22,25

7220201

Ngôn ngữ Anh

26,5 (điểm ngoại ngữ x2)

17,5

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

27 (điểm ngoại ngữ x2)

21

7229030

Văn học

-

23

7310608

Nhật Bản học

-

17

7760101

Công tác xã hội

22

21,5

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24

22,5

7810103

Quản trị lữ hành, khách sạn

23,5

22,75

7810103

Hướng dẫn du lịch

22,25

22,25

Nhóm: Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc

7480201

Công nghệ thông tin

20

20

7480201

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

20

19,5

7510103

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

17

18,25

7510202

Công nghệ chế tạo máy

18,5

19

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19,25

20

7510301

Điện công nghiệp và dân dụng

18,5

19,5

7510303

Điện tự động công nghiệp

19,25

20,25

7580101

Kiến trúc

17,25

18,25

B. Chương trình chất lượng cao

7480201

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

20

19,5

7340301

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

19

20

7510301

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

19.25

20

7340101

Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)

-

21

7310101

Logistics và vận tải đa phương tiện (CLC)

23,5

23,25

7340101

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

20,25

22

Một số ngành năm 2025 áp dụng cách tính điểm có nhân hệ số môn Ngoại ngữ hoặc môn năng khiếu, trong khi điểm trúng tuyển năm 2026 được trường công bố trên thang 30. Vì vậy, các mức điểm này chỉ nên dùng để tham khảo và không phản ánh trực tiếp mức tăng hoặc giảm giữa hai năm.

Nhìn chung, ở những ngành có cùng cách tính điểm, mức chuẩn năm 2026 chủ yếu tăng hoặc giảm nhẹ so với 2025. Một số ngành như Tài chính doanh nghiệp, Kế toán doanh nghiệp và nhóm kỹ thuật tăng khoảng 0,5-1,25 điểm. Năm nay trường cũng có thêm một số chương trình như Marketing, Truyền thông marketing, Văn học, Nhật Bản học và Tâm lý học giáo dục, giúp thí sinh có thêm lựa chọn. 

Tra cứu kết quả và xác nhận nhập học Trường Đại học Hải Phòng 2026

Dưới đây là hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển Đại học Hải Phòng 2026. Thí sinh chỉ cần thực hiện theo các bước đơn giản sau để xem thông tin nhanh chóng, chính xác.

Bước 1: Thí sinh truy cập vào địa chỉ https://tuyensinh.dhhp.edu.vn để tra cứu kết quả trúng tuyển. Kết quả được công bố từ ngày 15/8/2026.

Bước 2: Nhập các thông tin cá nhân theo yêu cầu của hệ thống để xem kết quả trúng tuyển của mình.

Tra cứu kết quả và xác nhận nhập học Trường Đại học Hải Phòng 2026

Sau khi tra cứu và biết kết quả trúng tuyển, thí sinh cần thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Thời hạn xác nhận nhập học chậm nhất là trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Thí sinh cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026?

Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026, thí sinh cần hoàn tất quá trình nhập học. Việc nắm rõ các bước này giúp thí sinh không bỏ lỡ thời gian và thủ tục quan trọng. Dưới đây là những việc thí sinh cần lưu ý thực hiện:

  • Kiểm tra kết quả trúng tuyển: Tra cứu chính thức trên hệ thống của trường hoặc cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT để xác nhận kết quả xét tuyển.
  • Xác nhận nhập học: Thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến theo đúng thời hạn quy định để giữ suất trúng tuyển.
  • Chuẩn bị hồ sơ nhập học: Bao gồm học bạ, bằng tốt nghiệp THPT (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời), giấy khai sinh, ảnh thẻ và các giấy tờ liên quan khác.
  • Nộp lệ phí nhập học: Theo dõi thông báo của trường về thời gian và hình thức nộp lệ phí, học phí kỳ đầu tiên.
  • Theo dõi thông báo từ trường: Cập nhật lịch nhập học, lịch học giáo dục quốc phòng, sinh hoạt công dân đầu khóa để chuẩn bị đầy đủ.

Thí sinh cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026?

Ngoài ra, tân sinh viên cũng nên trang bị sẵn các thiết bị cần thiết để phục vụ việc học tập trong năm học mới. Đến ngay Điện Thoại Vui để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back to School, sắm điện thoại, laptop chính hãng với giá cả hợp lý bạn nhé!

Câu hỏi thường gặp

Để giúp thí sinh và phụ huynh nắm rõ hơn về điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026, dưới đây là giải đáp cho một số câu hỏi thường gặp trong quá trình tìm hiểu thông tin tuyển sinh.

Đại học Hải Phòng có xét học bạ năm 2026 không?

Có, năm 2026, Đại học Hải Phòng có triển khai phương thức xét tuyển học bạ cho nhiều ngành. Bạn có thể tham khảo các ngành cụ thể trong nội dung đã được trình bày ở trên.

Ngành Sư phạm có được đăng ký ở nguyện vọng ngoài top 5 không?

Không, theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển các hồ sơ đăng ký nguyện vọng từ 1 đến 5.

Điểm bằng điểm chuẩn có chắc chắn trúng tuyển không?

Về nguyên tắc, thí sinh vẫn có thể trúng tuyển nếu điểm bằng điểm chuẩn. Tuy nhiên, nếu có nhiều thí sinh bằng mức điểm này và nhiều hơn chỉ tiêu của ngành, trường có thể áp dụng thêm một số tiêu chí phụ để chọn thí sinh.

Kết luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 theo từng phương thức xét tuyển mới nhất. Hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu, tra cứu kết quả xét tuyển của mình một cách chính xác. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật nhanh chóng các thông tin tuyển sinh bạn nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 (THP) đầy đủ tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Bùi Uyển Nhi
QTV

Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm