Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 (THP) đầy đủ
Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 là thông tin được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mùa tuyển sinh năm nay. Trường Đại học Hải Phòng (viết tắt: HPU hoặc HPUni) áp dụng nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Bài viết này sẽ cập nhật điểm chuẩn 2026 và so sánh với bảng điểm của năm trước đây để bạn dễ dàng tra cứu.
Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 được trường công bố theo từng ngành, chuyên ngành và chương trình đào tạo. Trong đó, Phương thức 1 (PT1) - xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là phương thức gốc, với điểm trúng tuyển được tính trên thang 30 như sau.
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành/Chuyên ngành/Chương trình |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn 2026 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN |
|||
|
714020901 |
Sư phạm Toán học |
A00, A01, C01, C02, D07 |
25,50 |
|
714021701 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
25,50 |
|
714023101 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D09, D10, D14, D15 |
25,75 |
|
714020101 |
Giáo dục Mầm non |
M00, M01, M02, M03, M04 |
21,75 |
|
714020201 |
Giáo dục Tiểu học |
A01, C01, C02, C03, C04, D01 |
25,00 |
|
714020601 |
Giáo dục Thể chất |
T00, T01, T02 |
21,50 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – PHÁP LUẬT, KINH DOANH, QUẢN LÝ, KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH |
|||
|
738010101 |
Luật |
A00, C03, C04, D01, X01 |
21,75 |
|
734010101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,00 |
|
734010102 |
Quản trị tài chính kế toán |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,75 |
|
734011501 |
Marketing số |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,00 |
|
734011502 |
Marketing |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,00 |
|
734011503 |
Truyền thông marketing |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,00 |
|
734012201 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,75 |
|
734020102 |
Tài chính doanh nghiệp |
A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
20,50 |
|
734030102 |
Kế toán doanh nghiệp |
A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
21,25 |
|
734030103 |
Kế toán - Kiểm toán |
A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
21,75 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – NGOẠI NGỮ, KINH TẾ, DU LỊCH, XÃ HỘI |
|||
|
731010102 |
Kinh tế ngoại thương |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,75 |
|
731010103 |
Quản lý kinh tế |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,25 |
|
731010104 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
23,25 |
|
731040101 |
Tâm lý học giáo dục |
C00, C03, C04, D01, D15, X01 |
22,25 |
|
722020101 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D09, D10, D14, D15 |
17,50 |
|
722020401 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D09, D14, D15, D45 |
21,00 |
|
722903001 |
Văn học |
C00, C03, C04, C19, C20, D15 |
23,00 |
|
731060801 |
Nhật Bản học |
C00, D01, D04, D06, DD2 |
17,00 |
|
776010101 |
Công tác xã hội |
C00, C03, C04, D01, D15, X01 |
21,50 |
|
781010301 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
22,50 |
|
781010302 |
Quản trị lữ hành, khách sạn |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
22,75 |
|
781010303 |
Hướng dẫn du lịch |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
22,25 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – CNTT, CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT, XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC |
|||
|
748020101 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C01, C02, D01, X26 |
20,00 |
|
748020102 |
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu |
A00, A01, C01, C02, D01, X26 |
19,50 |
|
751010302 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00, A01, A02, A10, C01, D01 |
18,25 |
|
751020201 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00, A01, A02, A10, C01, D01 |
19,00 |
|
751020301 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, A02, A10, C01, D01 |
20,00 |
|
751030102 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
A00, A01, A02, A10, C01, D01 |
19,50 |
|
751030302 |
Điện tự động công nghiệp |
A00, A01, A02, A10, C01, D01 |
20,25 |
|
758010101 |
Kiến trúc |
A00, A01, D01, V01 |
18,25 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO |
|||
|
748020120 |
Thiết kế game và Multimedia (CLC) |
A00, A01, C01, C02, D01, X26 |
19,50 |
|
734030120 |
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) |
A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
20,00 |
|
751030120 |
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) |
A00, A01, A02, A10, C01, D01 |
20,00 |
|
734010121 |
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
21,00 |
|
734010120 |
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
22,00 |
|
731010120 |
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) |
A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
23,25 |
Bảng trên là điểm trúng tuyển theo Phương thức 1 (PT1) - xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, được Trường Đại học Hải Phòng sử dụng làm phương thức gốc. Thí sinh xét tuyển theo PT2, PT3 và PT4 cần tra cứu mức điểm quy đổi tương đương tại công cụ quy đổi điểm tuyển sinh 2026 của trường trước khi đối chiếu với điểm chuẩn.
Link tra cứu quy đổi điểm: https://tuyensinh.dhhp.edu.vn/tool/conversion/score/2026
Bảng điểm chuẩn trên được cập nhật theo bảng điểm chính thức do nhà trường công bố ngày 09/8/2026. Thí sinh cần tra cứu thêm trên cổng tuyển sinh của trường để biết chính xác kết quả xét tuyển của mình.
Để giúp thí sinh có cái nhìn tổng quan hơn, dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Hải Phòng theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT giữa năm 2025 và 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
A. Chương trình chuẩn |
|||
|
Nhóm: Đào tạo giáo viên |
|||
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
25 |
25,5 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
26 |
25,5 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
32 (điểm ngoại ngữ x2) |
25,75 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
22,75 |
21,75 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
24,5 |
25 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
33,25 (điểm năng khiếu x2) |
21,5 |
|
Nhóm: Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính |
|||
|
7380101 |
Luật |
24,5 |
21,75 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
22 |
22 |
|
7340101 |
Quản trị tài chính kế toán |
22 |
22,75 |
|
7340115 |
Marketing số |
22 |
22 |
|
7340115 |
Marketing |
- |
22 |
|
7340115 |
Truyền thông marketing |
- |
22 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
22 |
22,75 |
|
7340201 |
Tài chính doanh nghiệp |
19,25 |
20,5 |
|
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
20,5 |
21,25 |
|
7340301 |
Kế toán - Kiểm toán |
21,25 |
21,75 |
|
Nhóm: Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội |
|||
|
7310101 |
Kinh tế ngoại thương |
22,5 |
22,75 |
|
7310101 |
Quản lý kinh tế |
22 |
22,25 |
|
7310101 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
23 |
23,25 |
|
7310401 |
Tâm lý học giáo dục |
- |
22,25 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
26,5 (điểm ngoại ngữ x2) |
17,5 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
27 (điểm ngoại ngữ x2) |
21 |
|
7229030 |
Văn học |
- |
23 |
|
7310608 |
Nhật Bản học |
- |
17 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
22 |
21,5 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
24 |
22,5 |
|
7810103 |
Quản trị lữ hành, khách sạn |
23,5 |
22,75 |
|
7810103 |
Hướng dẫn du lịch |
22,25 |
22,25 |
|
Nhóm: Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc |
|||
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
20 |
|
7480201 |
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu |
20 |
19,5 |
|
7510103 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
17 |
18,25 |
|
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
18,5 |
19 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
19,25 |
20 |
|
7510301 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
18,5 |
19,5 |
|
7510303 |
Điện tự động công nghiệp |
19,25 |
20,25 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
17,25 |
18,25 |
|
B. Chương trình chất lượng cao |
|||
|
7480201 |
Thiết kế game và Multimedia (CLC) |
20 |
19,5 |
|
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) |
19 |
20 |
|
7510301 |
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) |
19.25 |
20 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) |
- |
21 |
|
7310101 |
Logistics và vận tải đa phương tiện (CLC) |
23,5 |
23,25 |
|
7340101 |
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) |
20,25 |
22 |
Một số ngành năm 2025 áp dụng cách tính điểm có nhân hệ số môn Ngoại ngữ hoặc môn năng khiếu, trong khi điểm trúng tuyển năm 2026 được trường công bố trên thang 30. Vì vậy, các mức điểm này chỉ nên dùng để tham khảo và không phản ánh trực tiếp mức tăng hoặc giảm giữa hai năm.
Nhìn chung, ở những ngành có cùng cách tính điểm, mức chuẩn năm 2026 chủ yếu tăng hoặc giảm nhẹ so với 2025. Một số ngành như Tài chính doanh nghiệp, Kế toán doanh nghiệp và nhóm kỹ thuật tăng khoảng 0,5-1,25 điểm. Năm nay trường cũng có thêm một số chương trình như Marketing, Truyền thông marketing, Văn học, Nhật Bản học và Tâm lý học giáo dục, giúp thí sinh có thêm lựa chọn.
Dưới đây là hướng dẫn cách tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển Đại học Hải Phòng 2026. Thí sinh chỉ cần thực hiện theo các bước đơn giản sau để xem thông tin nhanh chóng, chính xác.
Bước 1: Thí sinh truy cập vào địa chỉ https://tuyensinh.dhhp.edu.vn để tra cứu kết quả trúng tuyển. Kết quả được công bố từ ngày 15/8/2026.
Bước 2: Nhập các thông tin cá nhân theo yêu cầu của hệ thống để xem kết quả trúng tuyển của mình.

Sau khi tra cứu và biết kết quả trúng tuyển, thí sinh cần thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Thời hạn xác nhận nhập học chậm nhất là trước 17h00 ngày 21/8/2026.
Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026, thí sinh cần hoàn tất quá trình nhập học. Việc nắm rõ các bước này giúp thí sinh không bỏ lỡ thời gian và thủ tục quan trọng. Dưới đây là những việc thí sinh cần lưu ý thực hiện:

Ngoài ra, tân sinh viên cũng nên trang bị sẵn các thiết bị cần thiết để phục vụ việc học tập trong năm học mới. Đến ngay Điện Thoại Vui để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back to School, sắm điện thoại, laptop chính hãng với giá cả hợp lý bạn nhé!
Để giúp thí sinh và phụ huynh nắm rõ hơn về điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026, dưới đây là giải đáp cho một số câu hỏi thường gặp trong quá trình tìm hiểu thông tin tuyển sinh.
Có, năm 2026, Đại học Hải Phòng có triển khai phương thức xét tuyển học bạ cho nhiều ngành. Bạn có thể tham khảo các ngành cụ thể trong nội dung đã được trình bày ở trên.
Không, theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển các hồ sơ đăng ký nguyện vọng từ 1 đến 5.
Về nguyên tắc, thí sinh vẫn có thể trúng tuyển nếu điểm bằng điểm chuẩn. Tuy nhiên, nếu có nhiều thí sinh bằng mức điểm này và nhiều hơn chỉ tiêu của ngành, trường có thể áp dụng thêm một số tiêu chí phụ để chọn thí sinh.
Trên đây là toàn bộ thông tin về điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 theo từng phương thức xét tuyển mới nhất. Hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu, tra cứu kết quả xét tuyển của mình một cách chính xác. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật nhanh chóng các thông tin tuyển sinh bạn nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2026 (THP) đầy đủ tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

