Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2026 chi tiết, đầy đủ
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2026 đã được công bố, trong đó phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT có mức từ 15 đến 22 điểm. Bài viết tổng hợp điểm chuẩn theo từng phương thức, các ngành có mức điểm cao và xu hướng điểm qua những năm gần đây để thí sinh thuận tiện đối chiếu. Cùng theo dõi bài viết sau để được cập nhật điểm chuẩn trường HIU đầy đủ và chính xác bạn nhé!
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2026 dao động từ 15 đến 22 điểm đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Trong đó, Y khoa và Răng - Hàm - Mặt có mức điểm cao nhất là 22 điểm, tiếp đến là Y học cổ truyền, Dược học, Luật và Luật kinh tế cùng ở mức 20 điểm.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Điểm Học bạ |
Điểm kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG |
Điểm V-SAT |
Điểm SAT |
IB |
GPA 10 |
GPA 4 |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
22 |
23 |
22.75 |
718 |
270 |
1100 |
36 |
7.5 |
3.24 |
|
2 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
22 |
23 |
22.75 |
718 |
270 |
1100 |
36 |
7.5 |
3.24 |
|
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
20 |
21 |
20.77 |
675 |
250 |
1000 |
30 |
7 |
3.11 |
|
4 |
7720201 |
Dược học |
20 |
21 |
20.77 |
675 |
250 |
1000 |
30 |
7 |
3.11 |
|
5 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
18 |
19.5 |
18.75 |
650 |
225 |
850 |
28 |
6.5 |
2.85 |
|
6 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
18 |
19.5 |
18.75 |
650 |
225 |
850 |
28 |
6.5 |
2.85 |
|
7 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
18 |
19.5 |
18.75 |
650 |
225 |
850 |
28 |
6.5 |
2.85 |
|
8 |
7720301 |
Điều dưỡng |
18 |
19.5 |
18.75 |
650 |
225 |
850 |
28 |
6.5 |
2.85 |
|
9 |
7720302 |
Hộ sinh |
18 |
19.5 |
18.75 |
650 |
225 |
850 |
28 |
6.5 |
2.85 |
|
10 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
11 |
7420207 |
Công nghệ thẩm mỹ |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
12 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
13 |
7720701 |
Y tế công cộng |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
14 |
7340114 |
Digital Marketing |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
15 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
16 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
17 |
7340412 |
Quản trị sự kiện |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
18 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
19 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
20 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
21 |
7340301 |
Kế toán |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
22 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
23 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
24 |
7380101 |
Luật |
20 |
21 |
20.77 |
700 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
25 |
7380107 |
Luật kinh tế |
20 |
21 |
20.77 |
700 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
26 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
27 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
28 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
29 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
30 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
31 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
32 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
33 |
7310401 |
Tâm lý học |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
34 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
35 |
7310630 |
Việt Nam học |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
36 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
37 |
7580101 |
Kiến trúc |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
38 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
39 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
41 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
42 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
|
43 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15 |
18 |
16.2 |
165 |
200 |
800 |
20 |
5 |
2.11 |
Năm nay, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển, tạo thêm nhiều lựa chọn cho thí sinh trong quá trình đăng ký và lựa chọn ngành học.
Trên đây là điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển, thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức và tiêu chí tương ứng để đánh giá khả năng trúng tuyển.
Một số ngành tại trường HIU có điểm chuẩn cao và biến động theo từng năm, trong khi nhiều ngành khác duy trì mức điểm tương đối ổn định. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn và đưa ra một số nhận xét nổi bật về mức điểm cao nhất, độ ổn định, mức biến động và xu hướng qua các năm mà bạn có thể tham khảo.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT 2024 |
Điểm thi THPT 2025 |
Điểm thi THPT 2026 |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
22.5 |
20.5 |
22 |
|
2 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
22.5 |
20.5 |
22 |
|
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
21 |
19 |
20 |
|
4 |
7720201 |
Dược học |
21 |
19 |
20 |
|
5 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
19 |
17 |
18 |
|
6 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
19 |
17 |
18 |
|
7 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
- |
17 |
18 |
|
8 |
7720301 |
Điều dưỡng |
19 |
17 |
18 |
|
9 |
7720302 |
Hộ sinh |
19 |
17 |
18 |
|
10 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
- |
15 |
15 |
|
11 |
7420207 |
Công nghệ thẩm mỹ |
- |
- |
15 |
|
12 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
15 |
15 |
15 |
|
13 |
7720701 |
Y tế công cộng |
15 |
15 |
15 |
|
14 |
7340114 |
Digital Marketing |
15 |
15 |
15 |
|
15 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
15 |
15 |
|
16 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
15 |
|
17 |
7340412 |
Quản trị sự kiện |
17 |
15 |
15 |
|
18 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
15 |
15 |
15 |
|
19 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15 |
15 |
|
20 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
15 |
15 |
|
21 |
7340301 |
Kế toán |
15 |
15 |
15 |
|
22 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
- |
15 |
15 |
|
23 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
- |
15 |
15 |
|
24 |
7380101 |
Luật |
15 |
15 |
20 |
|
25 |
7380107 |
Luật kinh tế |
15 |
15 |
20 |
|
26 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
15 |
15 |
|
27 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
16 |
15 |
15 |
|
28 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
15 |
15 |
|
29 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
15 |
15 |
|
30 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16.25 |
15 |
15 |
|
31 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
15 |
15 |
15 |
|
32 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
17.75 |
15 |
15 |
|
33 |
7310401 |
Tâm lý học |
15 |
15 |
15 |
|
34 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
- |
- |
15 |
|
35 |
7310630 |
Việt Nam học |
18 |
15 |
15 |
|
36 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
16 |
15 |
15 |
|
37 |
7580101 |
Kiến trúc |
15 |
15 |
15 |
|
38 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
- |
15 |
15 |
|
39 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
15 |
15 |
|
40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
- |
- |
15 |
|
41 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
15 |
|
42 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
15 |
15 |
15 |
|
43 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
- |
15 |
15 |
Qua bảng so sánh trên bạn có thể nhận thấy rõ ràng:
Nhìn chung, năm 2025 điểm chuẩn giảm so với 2024, đặc biệt ở nhóm ngành sức khỏe. Đến 2026, điểm chuẩn có xu hướng tăng trở lại ở một số ngành, nổi bật là Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Luật. Trong khi đó, phần lớn các ngành kinh tế, ngôn ngữ, truyền thông và kỹ thuật vẫn duy trì mức 15 điểm, cho thấy điểm chuẩn tương đối ổn định.
Dưới đây là hướng dẫn cách kiểm tra điểm chuẩn nhanh chóng, giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu ngành học, mã ngành và mức điểm trúng tuyển.
Để thực hiện tra điểm chính xác, thí sinh nên chọn vào đường link dẫn https://hiu.vn/ để xem đến trang website của nhà trường. Tại đây các thông tin mới của trường sẽ được cập nhật đầy đủ, bạn chọn vào thông báo điểm chuẩn và dò điểm. Để tra cứu kết quả trúng tuyển bạn có thể thực hiện như sau:
Bước 1: Tại website chính của trường, bạn vào phần Tuyển sinh nhấn chọn Truy cứu kết quả hoặc bạn vào thẳng đường link https://online.hiu.vn/tra-cuu-thong-tin-trung-tuyen.html dẫn tới trang tra cứu.

Bước 2: Tại đây bạn có thể nhập các thông tin như CMND / Căn cước / Mã hồ sơ / Số điện thoại để tiến hành tra cứu. Cuối cùng bạn nhấn Tra cứu, kết quả tra cứu sẽ được hiển thị ngay lập tức.

Sau khi có kết quả, thí sinh nên theo dõi thông báo của nhà trường để thực hiện xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập học đúng thời hạn, tránh bỏ lỡ cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu kết quả trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bạn thực hiện như sau:
Bước 1: Truy cập vào đường link https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Sau đó tiến hành đăng nhập tài khoản bằng số CMND/CCCD và mã đăng nhập đã được cấp.
Bước 2: Sau khi đăng nhập, chọn mục Tra cứu, sau đó nhấn vào chức năng Tra cứu kết quả tuyển sinh.

Bước 3: Hệ thống sẽ hiển thị kết quả xét tuyển của từng nguyện vọng, giúp thí sinh biết mình đã trúng tuyển hoặc không trúng tuyển vào trường, ngành đã đăng ký.
Nếu trúng tuyển, thí sinh cần kiểm tra kỹ thông tin và thực hiện xác nhận nhập học đúng thời gian quy định.
Khi tra cứu điểm chuẩn, thí sinh cần kiểm tra thông tin từ nguồn chính thống và chú ý đến từng phương thức, năm tuyển sinh để tránh nhầm lẫn. Điểm chuẩn có thể khác nhau giữa các ngành và phương thức xét tuyển. Một vài điều bạn nên lưu ý khi thực hiện tra cứu điểm chuẩn như sau:

Việc tra cứu điểm chuẩn chính xác giúp thí sinh có cơ sở đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ thông tin và sử dụng các nguồn chính thống trước khi đưa ra quyết định đăng ký nguyện vọng.
Sau khi công bố điểm chuẩn, thí sinh thường có nhiều thắc mắc liên quan đến mức điểm trúng tuyển, cách tra cứu kết quả, thời gian xác nhận nhập học và thủ tục nhập học. Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng tìm được thông tin cần thiết.
Có. Mỗi phương thức sử dụng một loại điểm và thang đánh giá khác nhau nên thí sinh phải đối chiếu đúng mức điểm của phương thức đã đăng ký. HIU áp dụng 6 phương thức xét tuyển trong năm 2026 và công bố mức điểm tương ứng theo từng phương thức.
Điểm ưu tiên được áp dụng theo quy định tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và điều kiện của từng phương thức xét tuyển. Thí sinh cần xác định đúng đối tượng, khu vực ưu tiên và cách tính điểm của phương thức mình sử dụng.
Có thể còn cơ hội nếu thí sinh đủ điều kiện ở một nguyện vọng khác hoặc HIU có thông báo xét tuyển bổ sung. Tuy nhiên, việc đạt điểm sàn không đồng nghĩa với việc chắc chắn trúng tuyển vào ngành đã đăng ký. Thí sinh nên theo dõi đồng thời kết quả trên hệ thống tuyển sinh chung và thông báo chính thức từ HIU để biết chính xác tình trạng xét tuyển.
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần kiểm tra thông báo của HIU, xác nhận nhập học đúng thời hạn và chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn của trường.
Để chuẩn bị đầy đủ cho năm học mới sau khi biết kết quả trúng tuyển, bên cạnh việc hoàn tất thủ tục nhập học, thí sinh cũng có thể kiểm tra, sửa chữa hoặc tân trang điện thoại, máy tính phục vụ học tập. Ghé Điện Thoại Vui để tham khảo các ưu đãi Back to School và sẵn sàng cho hành trình học tập mới bạn nhé!
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2026 cho thấy nhóm Y khoa và Răng - Hàm - Mặt tiếp tục có mức điểm cao, trong khi nhiều ngành khác duy trì từ 15 điểm. Thí sinh nên đối chiếu đồng thời điểm chuẩn, phương thức xét tuyển và điều kiện đầu vào trước khi đưa ra quyết định. Hy vọng những thông tin trên giúp bạn chủ động hơn trong quá trình xét tuyển, đồng thời có thể theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm các thông tin hữu ích!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2026 chi tiết, đầy đủ tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

