Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 mới nhất được công bố
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 đang là mối quan tâm hàng đầu của nhiều thí sinh trong mùa tuyển sinh năm nay. Mỗi phương thức xét tuyển có tiêu chí, cách tính điểm riêng, phù hợp với từng nhóm thí sinh khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn theo từng phương thức, giúp bạn dễ dàng tra cứu kết quả xét tuyển của mình.
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 (viết tắt là HVU, mã trường là THV) được công bố đợt 1 như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M07; M09; M05 |
26,25 |
25,4 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C01; X01; D01; C03 |
25,86 |
25,643 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T00; T03; T05; T08 |
25 |
24,170 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; X06; D01; X25 |
26,92 |
26,500 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ Văn |
C00; D14; X70; X74 |
27,9 |
26,267 |
|
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N10; N11; N12; N13 |
19,9 |
23,2 |
|
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
V10; V11; V12; V13 |
- |
20,3 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D15; D14; X78 |
26,71 |
25,2 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; B00; A01; X14 |
26,51 |
25,760 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
C00; X70; D14; X74 |
27,58 |
26,142 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D15; D14; X78 |
21 |
19 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D14; X78 |
22,5 |
22,3 |
|
7310101 |
Kinh tế |
D01; X01; X25; X53 |
18,7 |
18 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
C00; D01; X70; X74 |
Chưa có dữ liệu |
22,630 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01; X01; X25; X53 |
20 |
19,5 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01; X01; X25; X53 |
18,6 |
18 |
|
7340301 |
Kế toán |
D01; X01; X25; X53 |
18,6 |
20 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; D01; X26; X25 |
18 |
18 |
|
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
A00; X06; A01; D01 |
18 |
19 |
|
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
A00; X06; A01; D01 |
18 |
19 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
B00; D01; X14; X55 |
18 |
18 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
B00; D01; X14; X55 |
18 |
18 |
|
7640101 |
Thú y |
B00; D01; X14; X55 |
18 |
18 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B03; D01; X14 |
21 |
21,6 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; D01; X70; X74 |
18,5 |
22 |
|
7810101 |
Du lịch |
C00; D01; X70; X74 |
18,5 |
21,250 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; D01; X70; X74 |
22 |
21,7 |
Lưu ý: Bảng điểm chuẩn được tổng hợp từ thông báo chính thức của trường, cập nhật ngày 09/08/2026. Thí sinh nên theo dõi thông báo chính thức từ trường để cập nhật kết quả tuyển sinh và thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn.
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 đối với nhóm ngành sư phạm được tổng hợp trong bảng điểm dưới đây. Mời bạn xem qua!
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
25,4 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25,643 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
24,170 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
26,500 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ Văn |
26,267 |
|
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
23,2 |
|
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
20,3 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25,2 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
25,760 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
26,142 |
Khi xét tuyển nhóm ngành Sư phạm, thí sinh cần lưu ý phạm vi tuyển sinh. Năm 2026, HVU tuyển các chương trình đào tạo giáo viên đối với thí sinh thường trú tại tỉnh Phú Thọ. Thí sinh thường trú tại tỉnh, thành khác chỉ được xét tuyển khi địa phương có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu đào tạo theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP.
Quy định thường trú này chỉ áp dụng cho khối ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm như Điều dưỡng, Ngôn ngữ, Quản trị kinh doanh... vẫn tuyển sinh trên toàn quốc và không phân biệt hộ khẩu thường trú.
Theo công thức quy đổi của trường Đại học Hùng Vương, điểm học bạ được tính tương ứng bằng 95% điểm thi THPT của từng môn học. Cách quy đổi này áp dụng riêng cho từng môn trong tổ hợp xét tuyển, chứ không tính chung cho tổng điểm.

Ví dụ, nếu một môn có điểm học bạ là 10 thì sau quy đổi tương đương 9,5 điểm theo thang điểm thi THPT.
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 có sự biến động so với các năm trước đây. Sự thay đổi này phụ thuộc vào số lượng thí sinh đăng ký, chỉ tiêu và chất lượng thí sinh. Để dễ hình dung xu hướng này, dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT của một số ngành tiêu biểu:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
33,47 |
26,25 |
25,4 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
28,13 |
25,86 |
25,643 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
26,5 |
26,92 |
26,500 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ Văn |
28,44 |
27,9 |
26,267 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
26,6 |
26,71 |
25,2 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Chưa có dữ liệu |
26,51 |
25,760 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
Chưa có dữ liệu |
27,58 |
26,142 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
19 |
21 |
19 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21 |
22,5 |
22,3 |
|
7310101 |
Kinh tế |
18 |
18,7 |
18 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
Chưa có dữ liệu |
Chưa có dữ liệu |
22,630 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
20 |
19,5 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
18,6 |
18 |
|
7340301 |
Kế toán |
18 |
18,6 |
20 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18 |
18 |
18 |
|
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
18 |
18 |
19 |
|
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
18 |
18 |
19 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
Chưa có dữ liệu |
18 |
18 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
Chưa có dữ liệu |
18 |
18 |
|
7640101 |
Thú y |
18 |
18 |
18 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
19 |
21 |
21,6 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
18 |
18,5 |
22 |
|
7810101 |
Du lịch |
Chưa có dữ liệu |
18,5 |
21,250 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
22 |
21,7 |
Lưu ý: Với các ngành có môn năng khiếu, cách tính và quy đổi điểm giữa các năm có thể khác nhau. Đặc biệt, điểm năm 2024 của một số ngành có nhân hệ số môn năng khiếu, vì vậy không nên dùng chênh lệch điểm giữa các năm để kết luận trực tiếp mức tăng hoặc giảm.
Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 có cả tăng và giảm tùy ngành. Nhóm Sư phạm vẫn duy trì mức khá cao, trong khi một số ngành ngoài Sư phạm như Kế toán, Công tác xã hội và Du lịch tăng so với năm 2025. Riêng các ngành năng khiếu nên đối chiếu thận trọng do cách tính điểm giữa các năm có sự khác biệt.
Dưới đây là những câu hỏi phổ biến cùng lời giải đáp liên quan đến điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026, giúp thí sinh giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp.
20 điểm học bạ được quy đổi tương đương 19 điểm thi THPT. Kết quả này dựa trên công thức quy đổi đã được trình bày cụ thể ở nội dung phía trên.
Ngành Tâm lý học tại Đại học Hùng Vương không có điểm chuẩn của các năm trước để tham khảo. Vì đây là ngành mới trong năm 2026 và điểm chuẩn chính thức của ngành là 22,63.
Các ngành sử dụng tổ hợp có môn năng khiếu tại HVU năm 2026 gồm Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật. Thí sinh cần kết hợp điểm môn văn hóa với kết quả thi năng khiếu theo phương thức và tổ hợp của từng ngành.
Bên cạnh việc tìm hiểu điểm chuẩn, tân sinh viên cũng cần chuẩn bị đầy đủ thiết bị cho năm học mới. Nhân mùa tựu trường, bạn có thể ghé Điện Thoại Vui để sắm mới, tân trang hoặc sửa chữa điện thoại, máy tính, đồng thời nhận thêm nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back to School.
Trên đây là toàn bộ thông tin tổng hợp về điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 theo từng phương thức xét tuyển. Hy vọng những chia sẻ này giúp bạn nắm bắt kịp thời điểm chuẩn mới nhất của ngành mình quan tâm. Để nhận thêm nhiều thông tin mới trong kỳ tuyển sinh 2026, hãy thường xuyên theo dõi trang web Điện Thoại Vui bạn nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2026 mới nhất được công bố tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

