Điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 (DKC)

Điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 (DKC)

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
15/08/2026

Điểm chuẩn đại học HUTECH 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi xét tuyển vào trường. Năm 2026, HUTECH tuyển sinh 63 chương trình với 4 phương thức xét tuyển gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, V-SAT và ĐGNL ĐHQG TP.HCM. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn theo từng phương thức để thí sinh thuận tiện tra cứu và so sánh.

Bảng điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 được xác định theo nhiều phương thức xét tuyển, gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, V-SAT và đánh giá năng lực. Mức điểm có sự chênh lệch giữa các nhóm ngành, đặc biệt ở Y khoa, Dược học và Luật.

Điểm chuẩn HUTECH 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tại HUTECH dao động từ 15 đến 22 điểm. Trong đó, Y khoa có mức điểm cao nhất, còn phần lớn ngành đào tạo áp dụng mức 15 điểm:

Ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm chuẩn

Công nghệ thông tin

7480201

15

An toàn thông tin

7480202

15

An ninh mạng

7480208

15

Khoa học máy tính

7480101

15

Khoa học dữ liệu

7460108

15

Kỹ thuật máy tính

7480106

15

Trí tuệ nhân tạo

7480107

15

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

Công nghệ ô tô điện

7520141

15

Công nghệ ô tô thông minh

7520141I1

15

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

15

Kỹ thuật điện

7520201

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

Quản lý xây dựng

7580302

15

Quản trị kinh doanh

7340101

15

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

7340101I1

15

Quản trị nhân lực

7340404

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

Bất động sản

7340116

15

Kinh tế số

7310109

15

Kinh doanh quốc tế

7340120

15

Marketing

7340115

15

Marketing và truyền thông sáng tạo

7340115I1

15

Digital Marketing

7340114

15

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

Kế toán

7340301

15

Thương mại điện tử

7340122

15

Kinh doanh thương mại

7340121

15

Công nghệ tài chính

7340205

15

Quản trị khách sạn

7810201

15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15

Quản trị sự kiện

7340412

15

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

15

Quản lý thể dục thể thao

7810301

15

Luật kinh tế

7380107

20

Luật

7380101

20

Tâm lý học

7310401

15

Quan hệ công chúng

7320108

15

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

15

Kiến trúc

7580101

15

Thiết kế nội thất

7580108

15

Thiết kế đồ họa

7210403

15

Thiết kế thời trang

7210404

15

Digital Art (Nghệ thuật số)

7210408

15

Thanh nhạc

7210205

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

Ngôn ngữ Nhật

7220209

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

15

Y khoa

7720101

22

Dược học

7720201

20

Điều dưỡng

7720301

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

18

Công nghệ thẩm mỹ

7420207

15

Công nghệ sinh học

7420201

15

Công nghệ thực phẩm

7540101

15

Thú y

7640101

15

Thú y công nghệ số

7640101I1

15

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

7220201E

15

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

7320104E

15

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

7320108E

15

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

7340101E

15

Digital Marketing (tiếng Anh)

7340114E

15

Marketing (tiếng Anh)

7340115E

15

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

7340120E

15

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

7480201E

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

7510205E

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

7510605E

15

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

7520114E

15

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

LU7340101

15

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340101

15

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340115

15

Nhìn chung, phần lớn ngành của HUTECH có điểm chuẩn 15 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Nhóm ngành sức khỏe và luật có mức điểm cao hơn, trong đó Y khoa dẫn đầu với 22 điểm.

Điểm chuẩn HUTECH 2026 xét học bạ THPT

Với phương thức xét học bạ THPT, mức điểm chuẩn HUTECH 2026 chủ yếu nằm ở mức 18 điểm. Một số ngành thuộc nhóm sức khỏe và luật có mức điểm cao hơn, cụ thể như sau:

Ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm học bạ

Công nghệ thông tin

7480201

18

An toàn thông tin

7480202

18

An ninh mạng

7480208

18

Khoa học máy tính

7480101

18

Khoa học dữ liệu

7460108

18

Kỹ thuật máy tính

7480106

18

Trí tuệ nhân tạo

7480107

18

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

Công nghệ ô tô điện

7520141

18

Công nghệ ô tô thông minh (1)

7520141I1

18

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

18

Kỹ thuật điện

7520201

18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

18

Kỹ thuật xây dựng

7580201

18

Quản lý xây dựng

7580302

18

Quản trị kinh doanh

7340101

18

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)

7340101I1

18

Quản trị nhân lực

7340404

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18

Bất động sản

7340116

18

Kinh tế số

7310109

18

Kinh doanh quốc tế

7340120

18

Marketing

7340115

18

Marketing và truyền thông sáng tạo (3)

7340115I1

18

Digital Marketing

7340114

18

Tài chính - Ngân hàng

7340201

18

Kế toán

7340301

18

Thương mại điện tử

7340122

18

Kinh doanh thương mại

7340121

18

Công nghệ tài chính

7340205

18

Quản trị khách sạn

7810201

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

Quản trị sự kiện

7340412

18

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

18

Quản lý thể dục thể thao

7810301

18

Luật kinh tế

7380107

20

Luật

7380101

20

Tâm lý học

7310401

18

Quan hệ công chúng

7320108

18

Truyền thông đa phương tiện

7320104

18

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

18

Kiến trúc

7580101

18

Thiết kế nội thất

7580108

18

Thiết kế đồ họa

7210403

18

Thiết kế thời trang

7210404

18

Digital Art (Nghệ thuật số)

7210408

18

Thanh nhạc

7210205

18

Ngôn ngữ Anh

7220201

18

Ngôn ngữ Nhật

7220209

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

18

Y khoa

7720101

23

Dược học

7720201

20

Điều dưỡng

7720301

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

18

Công nghệ thẩm mỹ

7420207

18

Công nghệ sinh học

7420201

18

Công nghệ thực phẩm

7540101

18

Thú y

7640101

18

Thú y công nghệ số (4)

7640101I1

18

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

7220201E

18

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

7320104E

18

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

7320108E

18

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

7340101E

18

Digital Marketing (tiếng Anh)

7340114E

18

Marketing (tiếng Anh)

7340115E

18

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

7340120E

18

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

7480201E

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

7510205E

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

7510605E

18

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

7520114E

18

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

LU7340101

18

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340101

18

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340115

18

Theo phương thức xét học bạ, Y khoa có điểm chuẩn cao nhất với 23 điểm. Luật, Luật kinh tế và Dược học cùng lấy 20 điểm, trong khi các ngành còn lại chủ yếu ở mức 18 điểm.

Điểm chuẩn HUTECH 2026 theo điểm thi V-SAT

Đối với phương thức xét điểm thi V-SAT, HUTECH quy đổi điểm chuẩn theo thang điểm riêng của kỳ thi. Phần lớn ngành có mức chuẩn 225 điểm, trong khi nhóm ngành đặc thù yêu cầu mức điểm cao hơn:

Ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm V-SAT

Công nghệ thông tin

7480201

225

An toàn thông tin

7480202

225

An ninh mạng

7480208

225

Khoa học máy tính

7480101

225

Khoa học dữ liệu

7460108

225

Kỹ thuật máy tính

7480106

225

Trí tuệ nhân tạo

7480107

225

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

225

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

225

Công nghệ ô tô điện

7520141

225

Công nghệ ô tô thông minh (1)

7520141I1

225

Kỹ thuật cơ khí

7520103

225

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

225

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

225

Kỹ thuật điện

7520201

225

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

225

Kỹ thuật xây dựng

7580201

225

Quản lý xây dựng

7580302

225

Quản trị kinh doanh

7340101

225

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)

7340101I1

225

Quản trị nhân lực

7340404

225

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

225

Bất động sản

7340116

225

Kinh tế số

7310109

225

Kinh doanh quốc tế

7340120

225

Marketing

7340115

225

Marketing và truyền thông sáng tạo (3)

7340115I1

225

Digital Marketing

7340114

225

Tài chính - Ngân hàng

7340201

225

Kế toán

7340301

225

Thương mại điện tử

7340122

225

Kinh doanh thương mại

7340121

225

Công nghệ tài chính

7340205

225

Quản trị khách sạn

7810201

225

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

225

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

225

Quản trị sự kiện

7340412

225

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

225

Quản lý thể dục thể thao

7810301

225

Luật kinh tế

7380107

270

Luật

7380101

270

Tâm lý học

7310401

225

Quan hệ công chúng

7320108

225

Truyền thông đa phương tiện

7320104

225

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

225

Kiến trúc

7580101

225

Thiết kế nội thất

7580108

225

Thiết kế đồ họa

7210403

225

Thiết kế thời trang

7210404

225

Digital Art (Nghệ thuật số)

7210408

225

Thanh nhạc

7210205

225

Ngôn ngữ Anh

7220201

225

Ngôn ngữ Nhật

7220209

225

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

225

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

225

Y khoa

7720101

285

Dược học

7720201

270

Điều dưỡng

7720301

250

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

250

Công nghệ thẩm mỹ

7420207

225

Công nghệ sinh học

7420201

225

Công nghệ thực phẩm

7540101

225

Thú y

7640101

225

Thú y công nghệ số (4)

7640101I1

225

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

7220201E

225

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

7320104E

225

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

7320108E

225

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

7340101E

225

Digital Marketing (tiếng Anh)

7340114E

225

Marketing (tiếng Anh)

7340115E

225

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

7340120E

225

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

7480201E

225

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

7510205E

225

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

7510605E

225

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

7520114E

225

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

LU7340101

225

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340101

225

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340115

225

Mức điểm V-SAT phổ biến tại HUTECH là 225 điểm. Y khoa tiếp tục là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 285 điểm, tiếp đến là Luật, Luật kinh tế và Dược học cùng 270 điểm.

Điểm chuẩn HUTECH 2026 theo điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Ở phương thức xét điểm ĐGNL của ĐHQG TP.HCM, phần lớn ngành tại HUTECH có điểm chuẩn 600 điểm. Các ngành thuộc nhóm sức khỏe và luật tiếp tục có mức điểm cao hơn mặt bằng chung:

Ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm thi

Công nghệ thông tin

7480201

600

An toàn thông tin

7480202

600

An ninh mạng

7480208

600

Khoa học máy tính

7480101

600

Khoa học dữ liệu

7460108

600

Kỹ thuật máy tính

7480106

600

Trí tuệ nhân tạo

7480107

600

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

600

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

600

Công nghệ ô tô điện

7520141

600

Công nghệ ô tô thông minh (1)

7520141I1

600

Kỹ thuật cơ khí

7520103

600

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

600

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

600

Kỹ thuật điện

7520201

600

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

600

Kỹ thuật xây dựng

7580201

600

Quản lý xây dựng

7580302

600

Quản trị kinh doanh

7340101

600

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)

7340101I1

600

Quản trị nhân lực

7340404

600

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

600

Bất động sản

7340116

600

Kinh tế số

7310109

600

Kinh doanh quốc tế

7340120

600

Marketing

7340115

600

Marketing và truyền thông sáng tạo (3)

7340115I1

600

Digital Marketing

7340114

600

Tài chính - Ngân hàng

7340201

600

Kế toán

7340301

600

Thương mại điện tử

7340122

600

Kinh doanh thương mại

7340121

600

Công nghệ tài chính

7340205

600

Quản trị khách sạn

7810201

600

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

600

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

600

Quản trị sự kiện

7340412

600

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

600

Quản lý thể dục thể thao

7810301

600

Luật kinh tế

7380107

720

Luật

7380101

720

Tâm lý học

7310401

600

Quan hệ công chúng

7320108

600

Truyền thông đa phương tiện

7320104

600

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

600

Kiến trúc

7580101

600

Thiết kế nội thất

7580108

600

Thiết kế đồ họa

7210403

600

Thiết kế thời trang

7210404

600

Digital Art (Nghệ thuật số)

7210408

600

Thanh nhạc

7210205

600

Ngôn ngữ Anh

7220201

600

Ngôn ngữ Nhật

7220209

600

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

600

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

600

Y khoa

7720101

750

Dược học

7720201

720

Điều dưỡng

7720301

650

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

650

Công nghệ thẩm mỹ

7420207

600

Công nghệ sinh học

7420201

600

Công nghệ thực phẩm

7540101

600

Thú y

7640101

600

Thú y công nghệ số (4)

7640101I1

600

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

7220201E

600

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

7320104E

600

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

7320108E

600

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

7340101E

600

Digital Marketing (tiếng Anh)

7340114E

600

Marketing (tiếng Anh)

7340115E

600

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

7340120E

600

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

7480201E

600

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

7510205E

600

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

7510605E

600

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

7520114E

600

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

LU7340101

600

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340101

600

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

WE7340115

600

Theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL, Y khoa tiếp tục có mức điểm chuẩn cao nhất với 750 điểm. Luật, Luật kinh tế và Dược học cùng đạt 720 điểm, Còn Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học cùng lấy 650 điểm và các ngành còn lại chủ yếu ở mức 600 điểm.

Biến động điểm trúng tuyển HUTECH 2026 so với các năm trước

So với năm 2025, điểm chuẩn HUTECH 2026 chỉ có sự thay đổi ở một số nhóm ngành, trong khi phần lớn ngành vẫn giữ mức tương đương. Các ngành công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, quản trị, xã hội, ngôn ngữ, nghệ thuật và nhiều ngành khác là ngành không tăng. Tiếp tục có mức 15 điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 điểm học bạ, 225 điểm V-SAT và 600 điểm ĐGNL.

Biến động điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 so với các năm trước

Đáng chú ý, Y khoa tăng từ 19 lên 22 điểm theo phương thức thi tốt nghiệp THPT, đồng thời điểm học bạ tăng từ 21 lên 23 điểm và ĐGNL từ 700 lên 750 điểm. Ngược lại, Dược học và Luật, Luật kinh tế giảm 1 điểm theo phương thức thi THPT so với năm 2025. Nhìn chung, Y khoa là ngành có mức tăng điểm đáng chú ý nhất trong mùa tuyển sinh HUTECH 2026.

Hướng dẫn xác nhận và làm thủ tục nhập học HUTECH 2026

Tân sinh viên HUTECH khóa 2026 cần hoàn tất thủ tục nhập học trong thời gian từ ngày 12/08 đến trước 17h00 ngày 21/08/2026. Nhà trường làm việc cả thứ Bảy và Chủ nhật, với thời gian tiếp nhận hồ sơ buổi sáng từ 07h30-11h30 và buổi chiều từ 13h30-16h30.

Địa điểm và thời gian làm thủ tục

Sinh viên đến làm thủ tục trực tiếp tại Trụ sở Điện Biên Phủ - 475A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM.

Hướng dẫn xác nhận và làm thủ tục nhập học HUTECH 2026

Để chủ động thời gian và tránh đông người, tân sinh viên nên hoàn tất thủ tục càng sớm càng tốt.

Chuẩn bị hồ sơ nhập học

Các giấy tờ cần nộp ngay khi nhập học gồm:

  • 1 bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026. Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước.
  • 1 bản sao hợp lệ Học bạ THPT.
  • 1 bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận kết quả thi môn Năng khiếu, nếu ngành/tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu. Trong đó, bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản photo có chứng thực (sao y bản chính).

Chuẩn bị hồ sơ nhập học

Một số giấy tờ có thể bổ sung sau gồm giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có, lý lịch học sinh-sinh viên theo mẫu HUTECH. Bên cạnh đó là giấy khai sinh, bản photo căn cước công dân, bản photo thẻ BHYT và bản chính Sổ Đoàn viên nếu có.

Các bước xác nhận và nhập học trực tiếp

Quy trình nhập học tại HUTECH gồm 8 bước như sau:

  • Bước 1: Sinh viên được hướng dẫn kiểm tra thông tin trúng tuyển và tiếp nhận hồ sơ.
  • Bước 2: Tân sinh viên thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT. Nếu chưa thực hiện, nhà trường sẽ hỗ trợ trực tiếp tại trường.
  • Bước 3: Sinh viên hoàn tất nghĩa vụ tài chính theo hướng dẫn. Để tiết kiệm thời gian, nên chủ động đóng học phí qua ngân hàng trước khi đến trường.
  • Bước 4: Sinh viên được chụp ảnh trực tiếp để làm Thẻ sinh viên. Vì vậy, nên mặc trang phục lịch sự, ưu tiên áo sơ mi sáng màu, có cổ.
  • Bước 5: Các giấy tờ cần nộp được hoàn tất tại bàn tiếp nhận hồ sơ của nhà trường.

Các bước xác nhận và nhập học trực tiếp tại Đại học HUTECH 2026

Sau khi hoàn tất các thủ tục cần thiết, sinh viên nhận các phần quà dành cho tân sinh viên như áo đồng phục, áo thể dục, balo, sổ tay,... Sau khi hoàn thành toàn bộ quy trình, sinh viên nhận phiếu hẹn hoặc giấy xác nhận và kết thúc thủ tục nhập học.

Sau khi biết điểm chuẩn và chuẩn bị bước vào năm học mới, tân sinh viên có thể tân trang điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để sẵn sàng cho hành trình học tập. Đừng quên săn thêm các ưu đãi hấp dẫn trong chương trình Back To School để tiết kiệm chi phí nhé!

Kết luận

Bài viết đã tổng hợp điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 theo từng phương thức xét tuyển và ngành đào tạo. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi mức điểm và chủ động chuẩn bị cho kỳ nhập học. Đừng quên theo dõi mục Tin tức của Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học HUTECH 2026 (DKC) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm