Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 (DTZ)
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 vừa được trường công bố sau kỳ thi tốt nghiệp THPT. Năm nay, nhiều ngành ghi nhận mức điểm biến động so với năm trước khiến nhiều thí sinh quan tâm. Nếu bạn đang chờ kết quả hoặc chuẩn bị hồ sơ nhập học, thông tin dưới đây sẽ rất hữu ích dành cho bạn!
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 ngày 10/8. Các phương thức xét tuyển khác được quy đổi tương đương về thang điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 theo quy định của trường. Vì vậy, bảng dưới đây nên được hiểu là điểm trúng tuyển chính thức theo từng ngành/chương trình, không phải bảng điểm chuẩn riêng của phương thức thi THPT.
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT vẫn là hình thức phổ biến được nhiều thí sinh lựa chọn. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành đào tạo mà trường đã công bố chính thức:
|
Mã ngành/CTĐT |
Tên ngành/CTĐT |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN |
|||
|
7310612 |
Trung Quốc học |
19.45 |
19.13 |
|
7310614 |
Hàn Quốc học |
17.25 |
18.32 |
|
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
16.00 |
18.00 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
16.00 |
18.50 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
- |
21.75 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16.35 |
17.87 |
|
7220201AT |
Song ngữ Anh - Trung |
16.35 |
18.25 |
|
7220201AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
16.35 |
18.47 |
|
7340401 |
Quản lý nhân lực |
16.25 |
17.75 |
|
7310110 |
Quản lý kinh tế |
16.25 |
17.20 |
|
7320101 |
Báo chí |
17.00 |
18.20 |
|
7320108 |
Quan hệ công chúng |
- |
18.60 |
|
7380101 |
Luật |
18.00 |
20.00 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
18.00 |
20.00 |
|
7810101 |
Du lịch |
16.00 |
17.00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16.00 |
17.85 |
|
7810301 |
Quản lý Thể dục thể thao |
15.65 |
16.35 |
|
7320201 |
Thư viện - Thiết bị trường học |
16.00 |
17.95 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
16.00 |
17.72 |
|
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
16.00 |
17.00 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
16.00 |
17.00 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
16.00 |
18.70 |
|
7720203 |
Hóa dược |
16.00 |
18.98 |
|
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
16.00 |
17.38 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
16.00 |
18.73 |
|
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
20.25 |
22.50 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
- |
19.22 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
- |
17.13 |
|
7460117 |
Toán tin |
19.00 |
17.97 |
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG GIÁO VIÊN |
|||
|
7460101_TA |
Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh) |
19.50 |
20.42 |
|
7460101_TV |
Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Việt) |
19.50 |
20.00 |
|
7460117 |
Toán tin |
19.00 |
20.00 |
|
7440102 |
Vật lý |
19.50 |
20.00 |
|
7440112 |
Hóa học |
- |
20.39 |
|
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
19.50 |
20.25 |
|
7420101 |
Sinh học |
- |
20.43 |
|
7310501 |
Địa lý học |
- |
20.00 |
|
7229010 |
Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật |
19.05 |
21.00 |
|
7229030 |
Văn học |
19.15 |
21.00 |
|
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh |
19.50 |
20.10 |
Nhìn chung, các ngành thuộc nhóm Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ vẫn duy trì mức điểm chuẩn cao. Thí sinh nên đối chiếu tổ hợp xét tuyển phù hợp với kết quả thi của mình để đánh giá cơ hội.
Phương thức xét học bạ THPT là lựa chọn phù hợp cho thí sinh học ổn định trong cấp 3. Trường xét dựa trên điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển mà thí sinh đăng ký:
|
STT |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm học bạ tham khảo tương đương |
|
1 |
Trung Quốc học |
19,13 |
20,76 |
|
2 |
Hàn Quốc học |
18,32 |
19,89 |
|
3 |
Việt Nam học |
18,50 |
20,00 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21,75 |
23,56 |
|
5 |
Ngôn ngữ Anh |
17,87 |
19,62 |
|
6 |
Song ngữ Anh - Trung |
18,25 |
19,85 |
|
7 |
Song ngữ Anh - Hàn |
18,47 |
19,98 |
|
8 |
Quản lý nhân lực |
17,75 |
19,55 |
|
9 |
Quản lý kinh tế |
17,20 |
19,22 |
|
10 |
Báo chí |
18,20 |
19,82 |
|
11 |
Quan hệ công chúng |
18,60 |
20,12 |
|
12 |
Luật |
20,00 |
21,80 |
|
13 |
Luật kinh tế |
20,00 |
21,80 |
|
14 |
Du lịch |
17,00 |
19,10 |
|
15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17,85 |
19,61 |
|
16 |
Quản lý thể dục thể thao |
16,35 |
18,71 |
|
17 |
Thư viện - Thiết bị trường học |
17,95 |
19,67 |
|
18 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
18,00 |
19,70 |
|
19 |
Công tác xã hội |
17,72 |
19,53 |
|
20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17,00 |
19,10 |
|
21 |
Khoa học môi trường |
17,00 |
19,10 |
|
22 |
Công nghệ sinh học |
18,70 |
20,24 |
|
23 |
Hóa dược |
18,98 |
20,58 |
|
24 |
Chăm sóc sắc đẹp dược liệu |
17,38 |
19,33 |
|
25 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
18,73 |
20,28 |
|
26 |
Công nghệ bán dẫn |
22,50 |
24,12 |
|
27 |
Khoa học dữ liệu |
19,22 |
20,86 |
|
28 |
Công nghệ thông tin |
17,13 |
19,18 |
|
29 |
Toán tin |
17,97 |
19,68 |
|
30 |
Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh) |
20,42 |
22,30 |
|
31 |
Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Việt) |
20,00 |
21,80 |
|
32 |
Toán tin |
20,00 |
21,80 |
|
33 |
Vật lý |
20,00 |
21,80 |
|
34 |
Hóa học |
20,39 |
22,27 |
|
35 |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
20,25 |
22,10 |
|
36 |
Sinh học |
20,43 |
22,32 |
|
37 |
Địa lý học |
20,00 |
21,80 |
|
38 |
Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật |
21,00 |
23,00 |
|
39 |
Văn học |
21,00 |
23,00 |
|
40 |
Ngôn ngữ Anh |
20,10 |
21,92 |
Điểm chuẩn học bạ thường cao hơn phương thức thi tốt nghiệp từ ba đến năm điểm tùy ngành. Thí sinh cần lưu ý thời gian nộp hồ sơ xét học bạ để không bỏ lỡ cơ hội trúng tuyển.
Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên áp dụng chính sách xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ Giáo dục. Dưới đây là các đối tượng được xét tuyển thẳng vào trường trong năm tuyển sinh 2026:

Chính sách xét tuyển thẳng giúp thí sinh có thành tích xuất sắc tiếp cận ngành học mong muốn nhanh chóng. Tuy nhiên, thí sinh vẫn cần hoàn tất hồ sơ đúng thời hạn mà trường quy định trong thông báo.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 chịu tác động từ điểm quy đổi và điểm cộng. TNUS cho phép IELTS quy đổi thành điểm tiếng Anh khi tổ hợp có môn phù hợp. Nếu không quy đổi, chứng chỉ có thể nhận điểm khuyến khích theo mức công bố. HSK áp dụng cho các ngành có liên quan, còn TOPIK áp dụng cho Hàn Quốc học.

Dưới đây là điểm quy đổi và điểm khuyến khích mà TNUS công bố:
|
STT |
Tiếng Anh IELTS |
Điểm quy đổi (Tiếng Anh) |
Điểm khuyến khích (Tiếng Anh) |
Tiếng Trung HSK |
Tiếng Hàn TOPIK |
Điểm quy đổi (NN khác) |
Điểm khuyến khích (NN khác) |
|
1 |
5.00 |
8.50 |
0.50 |
TOPIK 2 |
8.50 |
0.50 |
|
|
2 |
5.50-6.00 |
9.00 |
0.75 |
HSK3 |
TOPIK 3 |
9.00 |
0.75 |
|
3 |
6.50 |
9.25 |
1.00 |
HSK4 |
TOPIK 4 |
9.25 |
1.00 |
|
4 |
7.00 |
9.50 |
1.25 |
HSK5 |
TOPIK 5 |
9.50 |
1.25 |
|
5 |
7.50-9.00 |
10.00 |
1.50 |
HSK6 |
TOPIK 6 |
10.00 |
1.50 |
Thí sinh chỉ chọn quy đổi hoặc điểm khuyến khích, dùng thành tích cao nhất trong nhóm chứng chỉ. Các mức chứng chỉ nâng điểm quy đổi và khuyến khích, nhưng không được cộng trùng cùng chứng chỉ.
|
Giải |
Điểm xét thưởng cấp tỉnh/thành phố |
Điểm thưởng cấp quốc gia |
|
Nhất |
1,50 |
3,00 |
|
Nhì |
1,25 |
2,50 |
|
Ba |
1,00 |
2,00 |
|
Khuyến khích |
0,50 |
1,50 |
Tổng điểm xét thưởng, điểm thưởng và điểm khuyến khích không vượt 3,00 điểm theo quy định của TNUS. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng vẫn tính riêng, nhưng giảm dần khi tổng đạt từ 22,50 trở lên. Thí sinh nên xác định dùng chứng chỉ để quy đổi hay lấy điểm khuyến khích trước đăng ký.
Lưu ý: Đây là bảng quy đổi và điểm cộng hỗ trợ xét tuyển, không phải một phương thức điểm chuẩn riêng.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 ghi nhận Công nghệ bán dẫn dẫn đầu với 22,50 điểm. Mức này tăng 2,25 điểm so với 20,25 điểm năm 2025, cho thấy cạnh tranh rõ hơn ở chương trình. Ngôn ngữ Trung Quốc đứng thứ hai với 21,75 điểm, dù bảng điểm 2025 chưa có dữ liệu tương ứng.

Quản lý thể dục thể thao thấp nhất với 16,35 điểm, tạo khoảng cách 6,15 điểm so với bán dẫn. Khoảng điểm khá rộng cho thấy thí sinh có lựa chọn từ nhóm cạnh tranh cao đến nhóm vừa sức. Một số chương trình 2026 chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng 2025, nên tránh suy diễn mức tăng. Nhóm gồm Ngôn ngữ Trung Quốc, Báo chí, Quan hệ công chúng, Khoa học dữ liệu, Công nghệ thông tin.
Với chương trình đã có dữ liệu, nhiều mức điểm tăng nhưng biên độ thay đổi không giống nhau. Thí sinh nên ưu tiên khoảng cách an toàn với điểm chuẩn, thay vì chỉ nhìn mức tăng một mùa. Nhìn chung, điểm 2026 cho thấy nhóm bán dẫn, ngôn ngữ và định hướng giáo viên thu hút rõ rệt.
Xoay quanh mức điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026, có rất nhiều câu hỏi được đặt ra. Chúng tôi đã tổng hợp và giải đáp chi tiết những thắc mắc vô cùng phổ biến dưới đây.
Có, Công nghệ bán dẫn có mức trúng tuyển riêng 22,50 điểm trong bảng công bố của TNUS năm 2026. Chương trình còn yêu cầu điểm Toán tối thiểu 7,5 với THPT hoặc 8,0 khi xét bằng học bạ.
IELTS được quy đổi thành điểm tiếng Anh khi tổ hợp phù hợp, theo mức TNUS công bố năm 2026. HSK chỉ dùng cho Trung Quốc học, Ngôn ngữ Trung Quốc; TOPIK chỉ dùng cho Hàn Quốc học. Các chứng chỉ này không thay thế môn ngoại ngữ theo cách áp dụng giống nhau cho mọi ngành.
Có, điểm chứng chỉ có thể cộng cùng ưu tiên khu vực nếu thí sinh đủ điều kiện hưởng. Khi tổng đạt từ 22,50 trở lên, điểm ưu tiên được điều chỉnh giảm theo công thức tuyển sinh.
Cả năm, TNUS tính điểm trung bình từng môn ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trước quy đổi. TNUS lấy trung bình ba năm cho từng môn, không cộng riêng sáu học kỳ như cách tính độc lập. Thí sinh nên kiểm tra môn trong tổ hợp, vì từng môn quyết định tổng học bạ trước quy đổi.
Bước vào năm học mới, tân sinh viên TNUS có thể tham khảo chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui để sửa chữa điện thoại, laptop sắm điện thoại, iPhone cũ, laptop và các phụ kiện cần thiết với nhiều ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên. Đây cũng là thời điểm phù hợp để nâng cấp thiết bị phục vụ học tập, làm việc và giải trí trong suốt năm học.
Đối chiếu quy đổi, điều kiện ngành và mức điểm chuẩn đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 trúng tuyển giúp thí sinh tránh nhầm lẫn khi nhập học. Hy vọng những lời giải đáp trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về kỳ tuyển sinh trong năm nay. Tân sinh viên TNUS muốn mua điện thoại, laptop cho năm học mới có thể tham khảo tại Điện Thoại Vui nhé!
Bạn đang đọc bài viết Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 (DTZ) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

