Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 (DTZ)

Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 (DTZ)

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
13/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 vừa được trường công bố sau kỳ thi tốt nghiệp THPT. Năm nay, nhiều ngành ghi nhận mức điểm biến động so với năm trước khiến nhiều thí sinh quan tâm. Nếu bạn đang chờ kết quả hoặc chuẩn bị hồ sơ nhập học, thông tin dưới đây sẽ rất hữu ích dành cho bạn!

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 ngày 10/8. Các phương thức xét tuyển khác được quy đổi tương đương về thang điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 theo quy định của trường. Vì vậy, bảng dưới đây nên được hiểu là điểm trúng tuyển chính thức theo từng ngành/chương trình, không phải bảng điểm chuẩn riêng của phương thức thi THPT. 

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT vẫn là hình thức phổ biến được nhiều thí sinh lựa chọn. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành đào tạo mà trường đã công bố chính thức:

Mã ngành/CTĐT

Tên ngành/CTĐT

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

7310612

Trung Quốc học

19.45

19.13

7310614

Hàn Quốc học

17.25

18.32

7220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

16.00

18.00

7310630

Việt Nam học

16.00

18.50

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

-

21.75

7220201

Ngôn ngữ Anh

16.35

17.87

7220201AT

Song ngữ Anh - Trung

16.35

18.25

7220201AH 

Song ngữ Anh - Hàn

16.35

18.47

7340401

Quản lý nhân lực

16.25

17.75

7310110 

Quản lý kinh tế

16.25

17.20

7320101

Báo chí

17.00

18.20

7320108

Quan hệ công chúng

-

18.60

7380101

Luật

18.00

20.00

7380107

Luật kinh tế

18.00

20.00

7810101

Du lịch

16.00

17.00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16.00

17.85

7810301

Quản lý Thể dục thể thao

15.65

16.35

7320201

Thư viện - Thiết bị trường học

16.00

17.95

7760101

Công tác xã hội

16.00

17.72

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

16.00

17.00

7440301

Khoa học môi trường

16.00

17.00

7420201

Công nghệ sinh học

16.00

18.70

7720203

Hóa dược

16.00

18.98

7720203_TD

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

16.00

17.38

7510401

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

16.00

18.73

7440102_TD

Công nghệ bán dẫn

20.25

22.50

7460108

Khoa học dữ liệu

-

19.22

7480201

Công nghệ thông tin

-

17.13

7460117

Toán tin

19.00

17.97

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG GIÁO VIÊN

7460101_TA

Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

19.50

20.42

7460101_TV

Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Việt)

19.50

20.00

7460117

Toán tin

19.00

20.00

7440102

Vật lý

19.50

20.00

7440112

Hóa học

-

20.39

7440112_KHTN

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

19.50

20.25

7420101

Sinh học

-

20.43

7310501

Địa lý học

-

20.00

7229010

Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật

19.05

21.00

7229030

Văn học

19.15

21.00

7220201_GV

Ngôn ngữ Anh

19.50

20.10

Nhìn chung, các ngành thuộc nhóm Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ vẫn duy trì mức điểm chuẩn cao. Thí sinh nên đối chiếu tổ hợp xét tuyển phù hợp với kết quả thi của mình để đánh giá cơ hội.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

Phương thức xét học bạ THPT là lựa chọn phù hợp cho thí sinh học ổn định trong cấp 3. Trường xét dựa trên điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển mà thí sinh đăng ký:

STT

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2026

Điểm học bạ tham khảo tương đương

1

Trung Quốc học

19,13

20,76

2

Hàn Quốc học

18,32

19,89

3

Việt Nam học

18,50

20,00

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,75

23,56

5

Ngôn ngữ Anh

17,87

19,62

6

Song ngữ Anh - Trung

18,25

19,85

7

Song ngữ Anh - Hàn

18,47

19,98

8

Quản lý nhân lực

17,75

19,55

9

Quản lý kinh tế

17,20

19,22

10

Báo chí

18,20

19,82

11

Quan hệ công chúng

18,60

20,12

12

Luật

20,00

21,80

13

Luật kinh tế

20,00

21,80

14

Du lịch

17,00

19,10

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,85

19,61

16

Quản lý thể dục thể thao

16,35

18,71

17

Thư viện - Thiết bị trường học

17,95

19,67

18

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

18,00

19,70

19

Công tác xã hội

17,72

19,53

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

17,00

19,10

21

Khoa học môi trường

17,00

19,10

22

Công nghệ sinh học

18,70

20,24

23

Hóa dược

18,98

20,58

24

Chăm sóc sắc đẹp dược liệu

17,38

19,33

25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18,73

20,28

26

Công nghệ bán dẫn

22,50

24,12

27

Khoa học dữ liệu

19,22

20,86

28

Công nghệ thông tin

17,13

19,18

29

Toán tin

17,97

19,68

30

Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

20,42

22,30

31

Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Việt)

20,00

21,80

32

Toán tin

20,00

21,80

33

Vật lý

20,00

21,80

34

Hóa học

20,39

22,27

35

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

20,25

22,10

36

Sinh học

20,43

22,32

37

Địa lý học

20,00

21,80

38

Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật

21,00

23,00

39

Văn học

21,00

23,00

40

Ngôn ngữ Anh

20,10

21,92

Điểm chuẩn học bạ thường cao hơn phương thức thi tốt nghiệp từ ba đến năm điểm tùy ngành. Thí sinh cần lưu ý thời gian nộp hồ sơ xét học bạ để không bỏ lỡ cơ hội trúng tuyển.

Điều kiện xét tuyển thẳng năm 2026

Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên áp dụng chính sách xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ Giáo dục. Dưới đây là các đối tượng được xét tuyển thẳng vào trường trong năm tuyển sinh 2026:

  • HSG quốc gia/quốc tế: giải Nhất, Nhì, Ba, trong thời hạn không quá 3 năm;
  • KHKT quốc gia/quốc tế: giải Nhất, Nhì, Ba, đáp ứng ngưỡng đầu vào và thời hạn không quá 3 năm; việc áp dụng xét tuyển thẳng nhóm này do cơ sở đào tạo quyết định.
  • Thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia dành cho học sinh trung học.
  • Thí sinh thuộc diện ưu tiên đặc biệt theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tuyển thẳng năm 2026

Chính sách xét tuyển thẳng giúp thí sinh có thành tích xuất sắc tiếp cận ngành học mong muốn nhanh chóng. Tuy nhiên, thí sinh vẫn cần hoàn tất hồ sơ đúng thời hạn mà trường quy định trong thông báo.

Điểm cộng IELTS, HSK, TOPIK và giải học sinh giỏi được tính thế nào?

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 chịu tác động từ điểm quy đổi và điểm cộng. TNUS cho phép IELTS quy đổi thành điểm tiếng Anh khi tổ hợp có môn phù hợp. Nếu không quy đổi, chứng chỉ có thể nhận điểm khuyến khích theo mức công bố. HSK áp dụng cho các ngành có liên quan, còn TOPIK áp dụng cho Hàn Quốc học.

Điểm cộng IELTS, HSK, TOPIK và giải học sinh giỏi được tính thế nào?

Dưới đây là điểm quy đổi và điểm khuyến khích mà TNUS công bố:

STT

Tiếng Anh IELTS

Điểm quy đổi (Tiếng Anh)

Điểm khuyến khích (Tiếng Anh)

Tiếng Trung HSK

Tiếng Hàn TOPIK

Điểm quy đổi (NN khác)

Điểm khuyến khích (NN khác)

1

5.00

8.50

0.50

TOPIK 2

8.50

0.50

2

5.50-6.00

9.00

0.75

HSK3

TOPIK 3

9.00

0.75

3

6.50

9.25

1.00

HSK4

TOPIK 4

9.25

1.00

4

7.00

9.50

1.25

HSK5

TOPIK 5

9.50

1.25

5

7.50-9.00

10.00

1.50

HSK6

TOPIK 6

10.00

1.50

Thí sinh chỉ chọn quy đổi hoặc điểm khuyến khích, dùng thành tích cao nhất trong nhóm chứng chỉ. Các mức chứng chỉ nâng điểm quy đổi và khuyến khích, nhưng không được cộng trùng cùng chứng chỉ.

Giải

Điểm xét thưởng cấp tỉnh/thành phố

Điểm thưởng cấp quốc gia

Nhất

1,50

3,00

Nhì

1,25

2,50

Ba

1,00

2,00

Khuyến khích

0,50

1,50

Tổng điểm xét thưởng, điểm thưởng và điểm khuyến khích không vượt 3,00 điểm theo quy định của TNUS. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng vẫn tính riêng, nhưng giảm dần khi tổng đạt từ 22,50 trở lên. Thí sinh nên xác định dùng chứng chỉ để quy đổi hay lấy điểm khuyến khích trước đăng ký.

Lưu ý: Đây là bảng quy đổi và điểm cộng hỗ trợ xét tuyển, không phải một phương thức điểm chuẩn riêng.

Điểm chuẩn TNUS 2026 có gì đáng chú ý?

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 ghi nhận Công nghệ bán dẫn dẫn đầu với 22,50 điểm. Mức này tăng 2,25 điểm so với 20,25 điểm năm 2025, cho thấy cạnh tranh rõ hơn ở chương trình. Ngôn ngữ Trung Quốc đứng thứ hai với 21,75 điểm, dù bảng điểm 2025 chưa có dữ liệu tương ứng.

Điểm chuẩn đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 có gì đáng chú ý?

Quản lý thể dục thể thao thấp nhất với 16,35 điểm, tạo khoảng cách 6,15 điểm so với bán dẫn. Khoảng điểm khá rộng cho thấy thí sinh có lựa chọn từ nhóm cạnh tranh cao đến nhóm vừa sức. Một số chương trình 2026 chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng 2025, nên tránh suy diễn mức tăng. Nhóm gồm Ngôn ngữ Trung Quốc, Báo chí, Quan hệ công chúng, Khoa học dữ liệu, Công nghệ thông tin.

Với chương trình đã có dữ liệu, nhiều mức điểm tăng nhưng biên độ thay đổi không giống nhau. Thí sinh nên ưu tiên khoảng cách an toàn với điểm chuẩn, thay vì chỉ nhìn mức tăng một mùa. Nhìn chung, điểm 2026 cho thấy nhóm bán dẫn, ngôn ngữ và định hướng giáo viên thu hút rõ rệt.

Câu hỏi thường gặp

Xoay quanh mức điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026, có rất nhiều câu hỏi được đặt ra. Chúng tôi đã tổng hợp và giải đáp chi tiết những thắc mắc vô cùng phổ biến dưới đây.

Chương trình Công nghệ bán dẫn có điểm chuẩn riêng không?

Có, Công nghệ bán dẫn có mức trúng tuyển riêng 22,50 điểm trong bảng công bố của TNUS năm 2026. Chương trình còn yêu cầu điểm Toán tối thiểu 7,5 với THPT hoặc 8,0 khi xét bằng học bạ.

IELTS, HSK hoặc TOPIK có được thay thế môn ngoại ngữ không?

IELTS được quy đổi thành điểm tiếng Anh khi tổ hợp phù hợp, theo mức TNUS công bố năm 2026. HSK chỉ dùng cho Trung Quốc học, Ngôn ngữ Trung Quốc; TOPIK chỉ dùng cho Hàn Quốc học. Các chứng chỉ này không thay thế môn ngoại ngữ theo cách áp dụng giống nhau cho mọi ngành.

Điểm cộng chứng chỉ có được cộng đồng thời với điểm ưu tiên khu vực không?

Có, điểm chứng chỉ có thể cộng cùng ưu tiên khu vực nếu thí sinh đủ điều kiện hưởng. Khi tổng đạt từ 22,50 trở lên, điểm ưu tiên được điều chỉnh giảm theo công thức tuyển sinh.

Học bạ ba năm được tính theo cả năm hay từng học kỳ?'

Cả năm, TNUS tính điểm trung bình từng môn ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trước quy đổi. TNUS lấy trung bình ba năm cho từng môn, không cộng riêng sáu học kỳ như cách tính độc lập. Thí sinh nên kiểm tra môn trong tổ hợp, vì từng môn quyết định tổng học bạ trước quy đổi.

Bước vào năm học mới, tân sinh viên TNUS có thể tham khảo chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui để sửa chữa điện thoại, laptop sắm điện thoại, iPhone cũ, laptop và các phụ kiện cần thiết với nhiều ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên. Đây cũng là thời điểm phù hợp để nâng cấp thiết bị phục vụ học tập, làm việc và giải trí trong suốt năm học. 

Kết luận

Đối chiếu quy đổi, điều kiện ngành và mức điểm chuẩn đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 trúng tuyển giúp thí sinh tránh nhầm lẫn khi nhập học. Hy vọng những lời giải đáp trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về kỳ tuyển sinh trong năm nay. Tân sinh viên TNUS muốn mua điện thoại, laptop cho năm học mới có thể tham khảo tại Điện Thoại Vui nhé!

Bạn đang đọc bài viết Công bố điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2026 (DTZ) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm