Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 mới

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 mới

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) 2026 đã được Trường công bố các phương thức xét tuyển. Bao gồm xét tuyển thẳng, THPT, Học bạ, TSA và xét điểm ĐGNL. Bài viết cập nhật thông tin điểm trúng tuyển theo từng ngành và thang điểm để thí sinh thuận tiện tra cứu. Theo thông tin mới nhất, UNETI đã công bố điểm chuẩn vào ngày 9/8/2026.

Điểm chuẩn UNETI 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 được xét theo nhiều phương thức. Bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, kết quả kỳ thi ĐGNL HSA và ĐGTD TSA. Thí sinh có thể theo dõi điểm chuẩn từng phương thức dưới đây để đối chiếu kết quả xét tuyển.

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) tại cơ sở Hà Nội dao động từ 20,00 đến 24,50 điểm. Bảng dưới đây đối chiếu với điểm chuẩn năm 2025 để thí sinh dễ dàng theo dõi mức biến động qua hai năm. Dữ liệu năm 2025-2026 được lấy từ thông báo điểm trúng tuyển chính thức của trường.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm THPT 2025

Điểm THPT 2026

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

24,00

21,50

2

Quản lý kinh tế

7310110

22,00

3

Quản trị kinh doanh

7340101

24,00

22,50

4

Marketing

7340115

25,00

23,00

5

Kinh doanh thương mại

7340121

24,00

22,50

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

23,50

22,50

7

Bảo hiểm

7340204

20,80

21,00

8

Kế toán

7340301

23,00

22,80

9

Kiểm toán

7340302

23,00

22,50

10

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

25,00

24,50

11

Sư phạm Công nghệ

7140246

20,50

12

Khoa học dữ liệu

7460108

22,20

21,00

13

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu

7480102

22,50

21,00

14

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

23,20

21,20

15

Công nghệ thông tin

7480201

24,00

22,00

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

23,50

23,00

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

24,00

23,80

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

24,50

22,50

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

23,80

23,50

20

CNKT Điện tử - Viễn thông

7510302

23,00

22,50

21

CNKT Điều khiển & Tự động hóa

7510303

24,80

24,50

22

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

20,00

20,00

23

Công nghệ dệt, may

7540204

21,50

21,00

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

21,50

21,00

25

ĐBCL & An toàn thực phẩm

7540106

20,00

20,00

26

Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành

7810103

25,00

22,80

27

Quản trị khách sạn

7810201

24,50

22,20

Lưu ý: Dấu “—” là ngành chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng điểm chuẩn năm 2025, như Quản lý kinh tế và Sư phạm Công nghệ.

Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 giảm ở phần lớn ngành so với năm 2025. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa cùng đạt mức cao nhất 24,50 điểm. Trong khi Công nghệ vật liệu dệt, may và ĐBCL & An toàn thực phẩm giữ mức 20,00 điểm.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) tại cơ sở Hà Nội dao động từ 22,75 đến 27,19 điểm. Bảng dưới đây đối chiếu mức điểm năm 2025 và 2026 để thí sinh dễ theo dõi biến động qua từng năm.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm học bạ 2025

Điểm học bạ 2026

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

26,75

24,44

2

Quản lý kinh tế

7310110

25,00

3

Quản trị kinh doanh

7340101

26,75

25,44

4

Marketing

7340115

27,625

25,88

5

Kinh doanh thương mại

7340121

26,75

25,44

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

26,313

25,44

7

Bảo hiểm

7340204

23,65

23,88

8

Kế toán

7340301

25,875

25,70

9

Kiểm toán

7340302

25,875

25,44

10

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27,625

27,19

11

Sư phạm Công nghệ

7140246

23,31

12

Khoa học dữ liệu

7460108

25,175

23,88

13

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu

7480102

25,438

23,88

14

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

26,05

24,10

15

Công nghệ thông tin

7480201

26,75

25,00

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

26,313

25,88

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

26,75

26,58

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

27,188

25,44

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

26,575

26,31

20

CNKT Điện tử - Viễn thông

7510302

25,875

25,44

21

CNKT Điều khiển & Tự động hóa

7510303

27,45

27,19

22

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

22,75

22,75

23

Công nghệ dệt, may

7540204

24,438

23,88

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

24,438

23,88

25

ĐBCL & An toàn thực phẩm

7540106

22,75

22,75

26

Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành

7810103

27,625

25,70

27

Quản trị khách sạn

7810201

27,188

25,18

Lưu ý: Điểm xét học bạ được tính theo thang điểm 30. Hai ngành Quản lý kinh tế và Sư phạm Công nghệ chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng điểm chuẩn năm 2025.

Nhìn chung, điểm học bạ năm 2026 giảm ở phần lớn ngành so với năm 2025. Mức cao nhất là 27,19 điểm của Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa. Thấp nhất 22,75 điểm, thuộc Công nghệ vật liệu dệt, may và ĐBCL & An toàn thực phẩm.

Điểm chuẩn theo kỳ thi ĐGNL HSA 2026

Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực HSA năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) được công bố theo từng ngành. Dưới đây là mức điểm tại cơ sở Hà Nội, kèm điểm năm 2025 để thí sinh thuận tiện so sánh.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm HSA 2025

Điểm HSA 2026

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

77,50

73,75

2

Quản lý kinh tế

7310110

75,00

3

Quản trị kinh doanh

7340101

77,50

76,88

4

Marketing

7340115

81,25

78,75

5

Kinh doanh thương mại

7340121

77,50

76,88

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

75,63

76,88

7

Bảo hiểm

7340204

68,50

72,50

8

Kế toán

7340301

73,75

78,00

9

Kiểm toán

7340302

73,75

76,88

10

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

84,00

84,38

11

Sư phạm Công nghệ

7140246

71,25

12

Khoa học dữ liệu

7460108

68,75

72,50

13

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu

7480102

68,13

72,50

14

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

68,13

73,00

15

Công nghệ thông tin

7480201

71,88

75,00

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

70,00

78,75

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

70,00

81,75

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

71,88

76,88

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

70,00

80,63

20

CNKT Điện tử - Viễn thông

7510302

68,13

76,88

21

CNKT Điều khiển & Tự động hóa

7510303

71,88

84,38

22

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

70,00

23

Công nghệ dệt, may

7540204

68,75

72,50

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

72,50

25

ĐBCL & An toàn thực phẩm

7540106

67,50

70,00

26

Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành

7810103

75,63

78,00

27

Quản trị khách sạn

7810201

75,63

75,75

Điểm HSA năm 2026 tại cơ sở Hà Nội dao động từ 70,00 đến 84,38 điểm. Hai ngành có mức cao nhất là Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa, cùng đạt 84,38 điểm. So với năm 2025, nhiều ngành có điểm tăng, nổi bật ở nhóm kỹ thuật – công nghệ.

Điểm chuẩn theo kỳ thi ĐGTD TSA 2026

Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của UNETI được xác định theo thang điểm 100. Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn TSA năm 2025 và 2026 theo từng ngành, giúp thí sinh dễ theo dõi mức biến động qua hai năm.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm TSA 2025

Điểm TSA 2026

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

48,50

49,38

2

Quản lý kinh tế

7310110

50,00

3

Quản trị kinh doanh

7340101

50,00

51,25

4

Marketing

7340115

53,75

52,50

5

Kinh doanh thương mại

7340121

50,00

51,25

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

48,50

51,25

7

Bảo hiểm

7340204

48,50

48,75

8

Kế toán

7340301

50,00

52,00

9

Kiểm toán

7340302

50,00

51,25

10

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

55,00

56,25

11

Sư phạm Công nghệ

7140246

48,13

12

Khoa học dữ liệu

7460108

50,50

48,75

13

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu

7480102

51,25

48,75

14

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

53,00

49,00

15

Công nghệ thông tin

7480201

50,00

50,00

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

53,75

52,50

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

55,00

54,50

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

53,75

51,25

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

54,50

53,75

20

CNKT Điện tử - Viễn thông

7510302

52,50

51,25

21

CNKT Điều khiển & Tự động hóa

7510303

57,00

56,25

22

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

47,50

23

Công nghệ dệt, may

7540204

48,50

48,75

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

48,75

25

ĐBCL & An toàn thực phẩm

7540106

47,50

47,50

26

Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành

7810103

52,50

52,00

27

Quản trị khách sạn

7810201

51,25

50,50

Điểm TSA 2026 cao nhất là 56,25 điểm, thuộc Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa. So với 2025, nhiều ngành biến động nhẹ, trong đó một số ngành kỹ thuật có xu hướng giảm. Dữ liệu 2025 được đối chiếu từ bảng điểm chuẩn các phương thức của UNETI.

Điều kiện xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển thẳng tại UNETI được áp dụng cho những thí sinh đáp ứng các điều kiện theo quy định tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và tiêu chí riêng của nhà trường. Thí sinh cần kiểm tra kỹ đối tượng, thành tích và hồ sơ cần thiết trước khi đăng ký.

UNETI sử dụng 5 phương thức tuyển sinh, gồm:

  • Xét tuyển thẳng: Dành cho thí sinh thuộc các đối tượng được tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành và đáp ứng điều kiện của nhà trường.
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành đào tạo.
  • Xét kết quả học tập THPT: Căn cứ vào kết quả học tập THPT theo tiêu chí và điều kiện xét tuyển do UNETI quy định.
  • Xét kết quả kỳ thi ĐGNL HSA: Sử dụng điểm bài thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Xét kết quả kỳ thi ĐGTD TSA: Sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

Phương thức xét tuyển thẳng tại UNETI

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần chuẩn bị đầy đủ minh chứng về đối tượng và thành tích theo yêu cầu. Việc đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng không đồng nghĩa chắc chắn trúng tuyển nếu hồ sơ chưa đáp ứng đầy đủ quy định của UNETI.

Điểm chuẩn UNETI tại cơ sở Hà Nội và Ninh Bình

Điểm chuẩn UNETI năm 2026 có sự phân hóa giữa cơ sở Hà Nội và cơ sở Ninh Bình. Cùng một ngành, mức điểm tại Ninh Bình nhìn chung thấp hơn Hà Nội do chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh khác nhau. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT để thí sinh dễ đối chiếu.

STT

Tên ngành

Cơ sở Hà Nội

Cơ sở Ninh Bình

1

Ngôn ngữ Anh

21,50

19,50

2

Quản trị kinh doanh

22,50

19,00

3

Marketing

23,00

19,50

4

Kinh doanh thương mại

22,50

19,00

5

Tài chính - Ngân hàng

22,50

19,00

6

Bảo hiểm

21,00

19,00

7

Kế toán

22,80

19,00

8

Kiểm toán

22,50

19,00

9

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21,00

19,00

10

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21,20

19,00

11

Công nghệ thông tin

22,00

19,00

12

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,00

20,20

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,80

19,00

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,50

19,00

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,50

20,20

16

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,50

19,00

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,50

21,00

18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,50

21,00

19

Công nghệ thực phẩm

21,00

19,00

20

Công nghệ dệt, may

21,00

19,00

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,80

19,50

22

Quản trị khách sạn

22,20

19,00

  • Hà Nội: cao nhất 24,50 điểm, gồm Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa và Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng.
  • Ninh Bình: cao nhất 21,00 điểm, cũng thuộc hai ngành trên.

Lưu ý: Không phải ngành nào cũng được tuyển tại cả hai cơ sở; bảng trên chỉ ghép những ngành cùng có tại Hà Nội và Ninh Bình.

Điểm chuẩn UNETI các năm gần đây

Điểm chuẩn UNETI theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT có sự biến động qua từng năm và khác nhau giữa các ngành. Bảng dưới đây tổng hợp một số ngành tiêu biểu tại cơ sở Hà Nội trong giai đoạn 2023–2026 để thí sinh dễ theo dõi xu hướng điểm chuẩn. Dữ liệu các năm trước được đối chiếu từ bảng điểm của UNETI.

STT

Tên ngành

Điểm 2023

Điểm 2024

Điểm 2025

Điểm 2026

1

Ngôn ngữ Anh

23,20

19,00

24,00

21,50

2

Quản trị kinh doanh

23,20

18,50

24,00

22,50

3

Marketing

24,20

18,50

25,00

23,00

4

Kinh doanh thương mại

23,80

18,50

24,00

22,50

5

Tài chính - Ngân hàng

23,20

17,50

23,50

22,50

6

Kế toán

23,00

17,50

23,00

22,80

7

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

24,20

18,50

25,00

24,50

8

Công nghệ thông tin

24,00

19,00

24,00

22,00

9

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

22,80

17,50

23,50

23,00

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,20

19,00

24,00

23,80

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

23,80

18,50

24,50

22,50

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,00

17,50

23,80

23,50

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,00

18,50

24,80

24,50

14

Công nghệ dệt, may

20,00

17,50

21,50

21,00

15

Công nghệ thực phẩm

20,00

17,50

21,50

21,00

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24,50

17,50

25,00

22,80

17

Quản trị khách sạn

24,50

24,50

22,20

Điểm chuẩn UNETI biến động khá rõ qua từng năm. Năm 2026, nhóm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cùng Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức cao nhất trong bảng, cùng 24,50 điểm.

Lưu ý: Điểm chuẩn có thể khác giữa cơ sở Hà Nội và Ninh Bình; bảng trên ưu tiên dữ liệu cơ sở Hà Nội để đảm bảo việc so sánh giữa các năm.

Điểm chuẩn các ngành đáng chú ý tại UNETI năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 ở một số ngành được nhiều thí sinh quan tâm sẽ được cập nhật riêng để dễ theo dõi. Năm 2026, UNETI tuyển sinh 27 ngành, trong đó có Sư phạm Công nghệ và Khoa học dữ liệu là những ngành đáng chú ý trong danh mục tuyển sinh mới.

STT

Tên ngành

Điểm 2026

1

Sư phạm Công nghệ

20,50

2

Khoa học dữ liệu

21,00

3

Công nghệ thông tin

22,00

4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,50

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,50

6

Quản trị khách sạn

22,20

Lưu ý: Điểm chuẩn 2026 trong bảng sẽ được cập nhật theo thông báo chính thức của UNETI. Thí sinh nên kiểm tra đồng thời ngành, phương thức xét tuyển và cơ sở đào tạo khi tra cứu.

Điểm chuẩn các ngành đáng chú ý tại UNETI năm 2026

Trong nhóm trên, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 24,50 điểm, tiếp đến là Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật ô tô. Đây cũng là những ngành có mức điểm tương đối cao tại UNETI năm 2026.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn UNETI 2026

Khi tra cứu điểm chuẩn UNETI 2026, thí sinh cần kiểm tra kỹ phương thức xét tuyển, mã ngành và cơ sở đào tạo để tránh đối chiếu nhầm thông tin. Một số tiêu chí về quy đổi điểm và điều kiện phụ cũng có thể ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển:

  • Kiểm tra đúng mã xét tuyển và cơ sở học: Đối chiếu mã ngành, tên ngành và cơ sở đào tạo trong kết quả trúng tuyển với nguyện vọng đã đăng ký.
  • Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn: Điểm sàn là mức tối thiểu để đủ điều kiện đăng ký xét tuyển. Còn điểm chuẩn là mức điểm để xác định thí sinh trúng tuyển vào ngành.
  • Kiểm tra bảng quy đổi điểm: Các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, HSA và TSA có thang điểm khác nhau. Thí sinh cần xem bảng quy đổi tương ứng của UNETI trước khi so sánh.
  • Lưu ý chứng chỉ tiếng Anh: Chứng chỉ ngoại ngữ có thể được sử dụng để quy đổi hoặc cộng điểm tùy từng phương thức và quy định tuyển sinh của trường.
  • Kiểm tra tiêu chí phụ khi bằng điểm: Trong trường hợp nhiều thí sinh có cùng mức điểm ở ngưỡng trúng tuyển, UNETI có thể áp dụng tiêu chí phụ. Chẳng hạn như thứ tự nguyện vọng, theo quy định tuyển sinh.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026

Sau khi có điểm chuẩn, thí sinh nên kiểm tra đồng thời điểm trúng tuyển, mã xét tuyển, phương thức và cơ sở học trước khi thực hiện các bước xác nhận nhập học. Điều này giúp hạn chế sai sót, đặc biệt khi thí sinh đăng ký nhiều nguyện vọng hoặc sử dụng nhiều phương thức xét tuyển.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng nắm được những thông tin quan trọng khi tra cứu điểm chuẩn UNETI 2026.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất UNETI 2026?

Hiện điểm chuẩn chi tiết 2026 cần được đối chiếu theo thông báo chính thức của UNETI. Các ngành như Công nghệ thông tin, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị khách sạn là những ngành có mức điểm đáng chú ý trong các năm gần đây.

Điểm chuẩn cơ sở Hà Nội và Ninh Bình có giống nhau không?

Không. Điểm chuẩn có thể khác nhau giữa các cơ sở nếu UNETI công bố mức điểm hoặc mã xét tuyển riêng, vì vậy thí sinh cần kiểm tra đúng cơ sở đăng ký.

UNETI có xét học bạ năm 2026 không?

Có. Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp triển khai phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT trong tuyển sinh năm 2026 theo quy định của trường.

Điểm HSA và TSA được quy đổi như thế nào?

Điểm HSA và TSA được quy đổi sang thang điểm tương ứng theo bảng quy đổi của UNETI. Thí sinh cần sử dụng đúng bảng quy đổi của từng phương thức thay vì so sánh trực tiếp với điểm thi THPT.

Sau khi hoàn tất việc tra cứu, tân sinh viên có thể kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để chuẩn bị thiết bị phục vụ học tập. Đồng thời tham khảo chương trình Back To School để cập nhật các ưu đãi dành cho mùa tựu trường.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 giúp thí sinh đối chiếu kết quả và xác định cơ hội trúng tuyển vào ngành đã đăng ký. Sau khi có kết quả, bạn có thể mang điện thoại, laptop đến Điện Thoại Vui để kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp thiết bị học tập. Theo dõi thông tin chính thức từ UNETI để cập nhật điểm chuẩn và hoàn tất thủ tục nhập học đúng thời hạn.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm