Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 mới
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) 2026 đã được Trường công bố các phương thức xét tuyển. Bao gồm xét tuyển thẳng, THPT, Học bạ, TSA và xét điểm ĐGNL. Bài viết cập nhật thông tin điểm trúng tuyển theo từng ngành và thang điểm để thí sinh thuận tiện tra cứu. Theo thông tin mới nhất, UNETI đã công bố điểm chuẩn vào ngày 9/8/2026.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 được xét theo nhiều phương thức. Bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, kết quả kỳ thi ĐGNL HSA và ĐGTD TSA. Thí sinh có thể theo dõi điểm chuẩn từng phương thức dưới đây để đối chiếu kết quả xét tuyển.
Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) tại cơ sở Hà Nội dao động từ 20,00 đến 24,50 điểm. Bảng dưới đây đối chiếu với điểm chuẩn năm 2025 để thí sinh dễ dàng theo dõi mức biến động qua hai năm. Dữ liệu năm 2025-2026 được lấy từ thông báo điểm trúng tuyển chính thức của trường.
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm THPT 2025 |
Điểm THPT 2026 |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
24,00 |
21,50 |
|
2 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
— |
22,00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
24,00 |
22,50 |
|
4 |
Marketing |
7340115 |
25,00 |
23,00 |
|
5 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
24,00 |
22,50 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
23,50 |
22,50 |
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
20,80 |
21,00 |
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
23,00 |
22,80 |
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
23,00 |
22,50 |
|
10 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
25,00 |
24,50 |
|
11 |
Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
— |
20,50 |
|
12 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
22,20 |
21,00 |
|
13 |
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu |
7480102 |
22,50 |
21,00 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
23,20 |
21,20 |
|
15 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
24,00 |
22,00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
23,50 |
23,00 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
24,00 |
23,80 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
24,50 |
22,50 |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
23,80 |
23,50 |
|
20 |
CNKT Điện tử - Viễn thông |
7510302 |
23,00 |
22,50 |
|
21 |
CNKT Điều khiển & Tự động hóa |
7510303 |
24,80 |
24,50 |
|
22 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
7540203 |
20,00 |
20,00 |
|
23 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
21,50 |
21,00 |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
21,50 |
21,00 |
|
25 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
7540106 |
20,00 |
20,00 |
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành |
7810103 |
25,00 |
22,80 |
|
27 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
24,50 |
22,20 |
Lưu ý: Dấu “—” là ngành chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng điểm chuẩn năm 2025, như Quản lý kinh tế và Sư phạm Công nghệ.
Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 giảm ở phần lớn ngành so với năm 2025. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa cùng đạt mức cao nhất 24,50 điểm. Trong khi Công nghệ vật liệu dệt, may và ĐBCL & An toàn thực phẩm giữ mức 20,00 điểm.
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) tại cơ sở Hà Nội dao động từ 22,75 đến 27,19 điểm. Bảng dưới đây đối chiếu mức điểm năm 2025 và 2026 để thí sinh dễ theo dõi biến động qua từng năm.
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm học bạ 2025 |
Điểm học bạ 2026 |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
26,75 |
24,44 |
|
2 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
— |
25,00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
26,75 |
25,44 |
|
4 |
Marketing |
7340115 |
27,625 |
25,88 |
|
5 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
26,75 |
25,44 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
26,313 |
25,44 |
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
23,65 |
23,88 |
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
25,875 |
25,70 |
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
25,875 |
25,44 |
|
10 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
27,625 |
27,19 |
|
11 |
Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
— |
23,31 |
|
12 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
25,175 |
23,88 |
|
13 |
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu |
7480102 |
25,438 |
23,88 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
26,05 |
24,10 |
|
15 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
26,75 |
25,00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
26,313 |
25,88 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
26,75 |
26,58 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
27,188 |
25,44 |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
26,575 |
26,31 |
|
20 |
CNKT Điện tử - Viễn thông |
7510302 |
25,875 |
25,44 |
|
21 |
CNKT Điều khiển & Tự động hóa |
7510303 |
27,45 |
27,19 |
|
22 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
7540203 |
22,75 |
22,75 |
|
23 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
24,438 |
23,88 |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
24,438 |
23,88 |
|
25 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
7540106 |
22,75 |
22,75 |
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành |
7810103 |
27,625 |
25,70 |
|
27 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
27,188 |
25,18 |
Lưu ý: Điểm xét học bạ được tính theo thang điểm 30. Hai ngành Quản lý kinh tế và Sư phạm Công nghệ chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng điểm chuẩn năm 2025.
Nhìn chung, điểm học bạ năm 2026 giảm ở phần lớn ngành so với năm 2025. Mức cao nhất là 27,19 điểm của Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa. Thấp nhất 22,75 điểm, thuộc Công nghệ vật liệu dệt, may và ĐBCL & An toàn thực phẩm.
Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực HSA năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) được công bố theo từng ngành. Dưới đây là mức điểm tại cơ sở Hà Nội, kèm điểm năm 2025 để thí sinh thuận tiện so sánh.
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm HSA 2025 |
Điểm HSA 2026 |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
77,50 |
73,75 |
|
2 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
— |
75,00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
77,50 |
76,88 |
|
4 |
Marketing |
7340115 |
81,25 |
78,75 |
|
5 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
77,50 |
76,88 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
75,63 |
76,88 |
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
68,50 |
72,50 |
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
73,75 |
78,00 |
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
73,75 |
76,88 |
|
10 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
84,00 |
84,38 |
|
11 |
Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
— |
71,25 |
|
12 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
68,75 |
72,50 |
|
13 |
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu |
7480102 |
68,13 |
72,50 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
68,13 |
73,00 |
|
15 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
71,88 |
75,00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
70,00 |
78,75 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
70,00 |
81,75 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
71,88 |
76,88 |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
70,00 |
80,63 |
|
20 |
CNKT Điện tử - Viễn thông |
7510302 |
68,13 |
76,88 |
|
21 |
CNKT Điều khiển & Tự động hóa |
7510303 |
71,88 |
84,38 |
|
22 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
7540203 |
— |
70,00 |
|
23 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
68,75 |
72,50 |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
— |
72,50 |
|
25 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
7540106 |
67,50 |
70,00 |
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành |
7810103 |
75,63 |
78,00 |
|
27 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
75,63 |
75,75 |
Điểm HSA năm 2026 tại cơ sở Hà Nội dao động từ 70,00 đến 84,38 điểm. Hai ngành có mức cao nhất là Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa, cùng đạt 84,38 điểm. So với năm 2025, nhiều ngành có điểm tăng, nổi bật ở nhóm kỹ thuật – công nghệ.
Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của UNETI được xác định theo thang điểm 100. Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn TSA năm 2025 và 2026 theo từng ngành, giúp thí sinh dễ theo dõi mức biến động qua hai năm.
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm TSA 2025 |
Điểm TSA 2026 |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
48,50 |
49,38 |
|
2 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
— |
50,00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
50,00 |
51,25 |
|
4 |
Marketing |
7340115 |
53,75 |
52,50 |
|
5 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
50,00 |
51,25 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
48,50 |
51,25 |
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
48,50 |
48,75 |
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
50,00 |
52,00 |
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
50,00 |
51,25 |
|
10 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
55,00 |
56,25 |
|
11 |
Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
— |
48,13 |
|
12 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
50,50 |
48,75 |
|
13 |
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu |
7480102 |
51,25 |
48,75 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
53,00 |
49,00 |
|
15 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
50,00 |
50,00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
53,75 |
52,50 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
55,00 |
54,50 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
53,75 |
51,25 |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
54,50 |
53,75 |
|
20 |
CNKT Điện tử - Viễn thông |
7510302 |
52,50 |
51,25 |
|
21 |
CNKT Điều khiển & Tự động hóa |
7510303 |
57,00 |
56,25 |
|
22 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
7540203 |
— |
47,50 |
|
23 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
48,50 |
48,75 |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
— |
48,75 |
|
25 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
7540106 |
47,50 |
47,50 |
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành |
7810103 |
52,50 |
52,00 |
|
27 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
51,25 |
50,50 |
Điểm TSA 2026 cao nhất là 56,25 điểm, thuộc Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng và CNKT Điều khiển & Tự động hóa. So với 2025, nhiều ngành biến động nhẹ, trong đó một số ngành kỹ thuật có xu hướng giảm. Dữ liệu 2025 được đối chiếu từ bảng điểm chuẩn các phương thức của UNETI.
Phương thức xét tuyển thẳng tại UNETI được áp dụng cho những thí sinh đáp ứng các điều kiện theo quy định tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và tiêu chí riêng của nhà trường. Thí sinh cần kiểm tra kỹ đối tượng, thành tích và hồ sơ cần thiết trước khi đăng ký.
UNETI sử dụng 5 phương thức tuyển sinh, gồm:

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần chuẩn bị đầy đủ minh chứng về đối tượng và thành tích theo yêu cầu. Việc đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng không đồng nghĩa chắc chắn trúng tuyển nếu hồ sơ chưa đáp ứng đầy đủ quy định của UNETI.
Điểm chuẩn UNETI năm 2026 có sự phân hóa giữa cơ sở Hà Nội và cơ sở Ninh Bình. Cùng một ngành, mức điểm tại Ninh Bình nhìn chung thấp hơn Hà Nội do chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh khác nhau. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT để thí sinh dễ đối chiếu.
|
STT |
Tên ngành |
Cơ sở Hà Nội |
Cơ sở Ninh Bình |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
21,50 |
19,50 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
22,50 |
19,00 |
|
3 |
Marketing |
23,00 |
19,50 |
|
4 |
Kinh doanh thương mại |
22,50 |
19,00 |
|
5 |
Tài chính - Ngân hàng |
22,50 |
19,00 |
|
6 |
Bảo hiểm |
21,00 |
19,00 |
|
7 |
Kế toán |
22,80 |
19,00 |
|
8 |
Kiểm toán |
22,50 |
19,00 |
|
9 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21,00 |
19,00 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21,20 |
19,00 |
|
11 |
Công nghệ thông tin |
22,00 |
19,00 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,00 |
20,20 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23,80 |
19,00 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,50 |
19,00 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23,50 |
20,20 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22,50 |
19,00 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,50 |
21,00 |
|
18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,50 |
21,00 |
|
19 |
Công nghệ thực phẩm |
21,00 |
19,00 |
|
20 |
Công nghệ dệt, may |
21,00 |
19,00 |
|
21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22,80 |
19,50 |
|
22 |
Quản trị khách sạn |
22,20 |
19,00 |
Lưu ý: Không phải ngành nào cũng được tuyển tại cả hai cơ sở; bảng trên chỉ ghép những ngành cùng có tại Hà Nội và Ninh Bình.
Điểm chuẩn UNETI theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT có sự biến động qua từng năm và khác nhau giữa các ngành. Bảng dưới đây tổng hợp một số ngành tiêu biểu tại cơ sở Hà Nội trong giai đoạn 2023–2026 để thí sinh dễ theo dõi xu hướng điểm chuẩn. Dữ liệu các năm trước được đối chiếu từ bảng điểm của UNETI.
|
STT |
Tên ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
23,20 |
19,00 |
24,00 |
21,50 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
23,20 |
18,50 |
24,00 |
22,50 |
|
3 |
Marketing |
24,20 |
18,50 |
25,00 |
23,00 |
|
4 |
Kinh doanh thương mại |
23,80 |
18,50 |
24,00 |
22,50 |
|
5 |
Tài chính - Ngân hàng |
23,20 |
17,50 |
23,50 |
22,50 |
|
6 |
Kế toán |
23,00 |
17,50 |
23,00 |
22,80 |
|
7 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
24,20 |
18,50 |
25,00 |
24,50 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
24,00 |
19,00 |
24,00 |
22,00 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
22,80 |
17,50 |
23,50 |
23,00 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23,20 |
19,00 |
24,00 |
23,80 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
23,80 |
18,50 |
24,50 |
22,50 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23,00 |
17,50 |
23,80 |
23,50 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,00 |
18,50 |
24,80 |
24,50 |
|
14 |
Công nghệ dệt, may |
20,00 |
17,50 |
21,50 |
21,00 |
|
15 |
Công nghệ thực phẩm |
20,00 |
17,50 |
21,50 |
21,00 |
|
16 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
24,50 |
17,50 |
25,00 |
22,80 |
|
17 |
Quản trị khách sạn |
24,50 |
— |
24,50 |
22,20 |
Điểm chuẩn UNETI biến động khá rõ qua từng năm. Năm 2026, nhóm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cùng Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức cao nhất trong bảng, cùng 24,50 điểm.
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể khác giữa cơ sở Hà Nội và Ninh Bình; bảng trên ưu tiên dữ liệu cơ sở Hà Nội để đảm bảo việc so sánh giữa các năm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 ở một số ngành được nhiều thí sinh quan tâm sẽ được cập nhật riêng để dễ theo dõi. Năm 2026, UNETI tuyển sinh 27 ngành, trong đó có Sư phạm Công nghệ và Khoa học dữ liệu là những ngành đáng chú ý trong danh mục tuyển sinh mới.
|
STT |
Tên ngành |
Điểm 2026 |
|
1 |
Sư phạm Công nghệ |
20,50 |
|
2 |
Khoa học dữ liệu |
21,00 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
22,00 |
|
4 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,50 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,50 |
|
6 |
Quản trị khách sạn |
22,20 |
Lưu ý: Điểm chuẩn 2026 trong bảng sẽ được cập nhật theo thông báo chính thức của UNETI. Thí sinh nên kiểm tra đồng thời ngành, phương thức xét tuyển và cơ sở đào tạo khi tra cứu.

Trong nhóm trên, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 24,50 điểm, tiếp đến là Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật ô tô. Đây cũng là những ngành có mức điểm tương đối cao tại UNETI năm 2026.
Khi tra cứu điểm chuẩn UNETI 2026, thí sinh cần kiểm tra kỹ phương thức xét tuyển, mã ngành và cơ sở đào tạo để tránh đối chiếu nhầm thông tin. Một số tiêu chí về quy đổi điểm và điều kiện phụ cũng có thể ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển:

Sau khi có điểm chuẩn, thí sinh nên kiểm tra đồng thời điểm trúng tuyển, mã xét tuyển, phương thức và cơ sở học trước khi thực hiện các bước xác nhận nhập học. Điều này giúp hạn chế sai sót, đặc biệt khi thí sinh đăng ký nhiều nguyện vọng hoặc sử dụng nhiều phương thức xét tuyển.
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng nắm được những thông tin quan trọng khi tra cứu điểm chuẩn UNETI 2026.
Hiện điểm chuẩn chi tiết 2026 cần được đối chiếu theo thông báo chính thức của UNETI. Các ngành như Công nghệ thông tin, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị khách sạn là những ngành có mức điểm đáng chú ý trong các năm gần đây.
Không. Điểm chuẩn có thể khác nhau giữa các cơ sở nếu UNETI công bố mức điểm hoặc mã xét tuyển riêng, vì vậy thí sinh cần kiểm tra đúng cơ sở đăng ký.
Có. Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp triển khai phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT trong tuyển sinh năm 2026 theo quy định của trường.
Điểm HSA và TSA được quy đổi sang thang điểm tương ứng theo bảng quy đổi của UNETI. Thí sinh cần sử dụng đúng bảng quy đổi của từng phương thức thay vì so sánh trực tiếp với điểm thi THPT.
Sau khi hoàn tất việc tra cứu, tân sinh viên có thể kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để chuẩn bị thiết bị phục vụ học tập. Đồng thời tham khảo chương trình Back To School để cập nhật các ưu đãi dành cho mùa tựu trường.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 giúp thí sinh đối chiếu kết quả và xác định cơ hội trúng tuyển vào ngành đã đăng ký. Sau khi có kết quả, bạn có thể mang điện thoại, laptop đến Điện Thoại Vui để kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp thiết bị học tập. Theo dõi thông tin chính thức từ UNETI để cập nhật điểm chuẩn và hoàn tất thủ tục nhập học đúng thời hạn.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

