Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 (DTK)
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm trong mùa tuyển sinh. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT) tuyển sinh nhiều ngành thuộc khối kỹ thuật và công nghệ. Trong bài viết này, điểm chuẩn sẽ được cập nhật theo từng phương thức xét tuyển ngay khi trường công bố chính thức. Thông tin cũng sẽ được bổ sung liên tục để giúp thí sinh tra cứu nhanh và chính xác, theo dõi ngay nhé!
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên được công bố theo từng phương thức xét tuyển và có sự khác biệt giữa các ngành đào tạo. Dưới đây là thông tin điểm chuẩn chi tiết theo từng phương thức, giúp thí sinh dễ dàng theo dõi và đối chiếu với nguyện vọng của mình.
Sau đây là điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:
|
Mã ngành |
Ngành học |
Tổ hợp môn |
Điểm tuyển 2025 |
Điểm tuyển 2026 |
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
19,25 |
21,85 |
|
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
22,75 |
24 |
|
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,25 |
22,65 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,25 |
21,35 |
|
7510202 |
Công nghệ Chế tạo máy |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
16 |
20,65 |
|
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
19,5 |
21 |
|
7510205 |
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
18 |
20,25 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,25 |
23 |
|
7510604 |
Kinh tế công nghiệp |
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
16 |
19,5 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ - điện tử |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
22 |
23,25 |
|
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
19,5 |
21,5 |
|
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
16 |
20 |
|
7520103 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,25 |
21 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,25 |
23 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) |
A00; B03; C01; C02; D01; D07 |
15 |
16,1 |
|
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
16 |
18,9 |
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
24,5 |
24,5 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
16 |
19 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) |
A01; D01; D07; D10; D14; D15 |
16 |
16 |
|
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
19 |
22,05 |
|
7510601 |
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) |
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
17 |
21,75 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
22,75 |
24 |
Mức điểm chuẩn các năm có sự chênh lệch tùy theo từng ngành đào tạo. Thí sinh nên theo dõi thường xuyên để cập nhật thông tin mới từ trường để có những quyết định phù hợp nhé!
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 theo phương thức xét học bạ THPT cụ thể là:
|
Ngành |
Điểm trúng tuyển 2025 |
Điểm trúng tuyển (đã quy đổi) 2026 |
|
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) |
18 |
21,2 |
|
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp) |
17 |
19,5 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22,75 |
23,76 |
|
Kỹ thuật Cơ - điện tử |
22 |
23,25 |
|
Kỹ thuật máy tính |
19,5 |
21,5 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy) |
20,25 |
22,5 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) |
19 |
22 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) |
16 |
20,25 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) |
16 |
17,5 |
|
Kỹ thuật điện |
20,25 |
22,75 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
19,25 |
21,85 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
24,5 |
24,5 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
16 |
19 |
|
Kỹ thuật vật liệu |
16 |
18,9 |
|
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) |
15 |
16,1 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô) |
19,5 |
21 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) |
18 |
20,25 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
16 |
20,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20,5 |
22,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22,75 |
24 |
|
Kinh tế công nghiệp |
16 |
19,5 |
|
Quản lý công nghiệp |
19 |
22,05 |
|
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) |
17 |
21,75 |
|
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) |
16 |
16 |
|
Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) |
16 |
20 |
Năm 2026, điểm chuẩn xét tuyển học bạ sẽ được tính chung với điểm chuẩn thi Tốt nghiệp THPT, với quy cách đổi điểm cụ thể như sau:
Điểm học bạ TNUT được tính theo thang 30 và quy đổi theo bách phân vị:
Bước 1: Tính điểm mỗi môn bằng trung bình điểm cả năm lớp 10, 11 và 12.
Bước 2: Cộng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có.
Bước 3: Đối chiếu bảng quy đổi:
|
Điểm học bạ |
19 |
20 |
23 |
26 |
27 |
30 |
|
Điểm quy đổi |
16 |
17 |
21 |
25 |
26,5 |
30 |
Nếu điểm nằm giữa hai mốc, áp dụng nội suy tuyến tính.
Ví dụ: Tổng điểm học bạ là 24, nằm giữa mốc 23 và 26: 21 + (24−23)/(26−23) × (25−21) = 22,33 điểm.
Thí sinh dùng 22,33 điểm sau quy đổi để đối chiếu với điểm chuẩn ngành năm 2026 của TNUT.
Sau đây là điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 theo phương thức đánh giá đầu vào V-SAT:
|
Ngành |
Điểm trúng tuyển 2025 |
Điểm trúng tuyển (đã quy đổi) 2026 |
|
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) |
19 |
21,2 |
|
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp) |
20,5 |
19,5 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22,75 |
23,76 |
|
Kỹ thuật Cơ - điện tử |
22 |
23,25 |
|
Kỹ thuật máy tính |
19,5 |
21,5 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy) |
20,25 |
22,5 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) |
19 |
22 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) |
16 |
20,25 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) |
16 |
17,5 |
|
Kỹ thuật điện |
20,25 |
22,75 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
24,5 |
21,85 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
24,5 |
24,5 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
16 |
19 |
|
Kỹ thuật vật liệu |
16 |
18,9 |
|
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) |
15 |
16,1 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô) |
19,5 |
21 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) |
18 |
20,25 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
16 |
20,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20,5 |
22,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22,75 |
24 |
|
Kinh tế công nghiệp |
16 |
19,5 |
|
Quản lý công nghiệp |
19 |
22,05 |
|
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) |
17 |
21,75 |
|
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) |
16 |
16 |
|
Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) |
16 |
20 |
Điểm V-SAT năm 2026 có điểm chuẩn tương đương với điểm chuẩn xét điểm thi Tốt nghiệp THPT, tuy nhiên có quy đổi riêng. Hiện tại chưa có thông tin quy đổi chính thức cho năm 2026. Các bạn tân sinh viên có thể theo dõi website chính thức để cập nhật thêm.
Điểm chuẩn TNUT năm 2026 nhìn chung tăng ở nhiều ngành so với năm 2025, đặc biệt ở nhóm kỹ thuật, tự động hóa và logistics. Mức điểm năm 2026 dao động khoảng 16–24,5 điểm, trong đó ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông chuyên ngành bán dẫn và vi mạch tiếp tục đạt 24,5 điểm.

So với năm 2025, nhóm ngành kỹ thuật chủ lực của trường có xu hướng tăng khoảng 1–5 điểm, cho thấy mức cạnh tranh cao hơn. Riêng Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành bán dẫn - vi mạch giữ mức điểm tương đối ổn định.
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 là một trong những căn cứ quan trọng để thí sinh lựa chọn ngành học phù hợp. Bạn có thể tham khảo một số nhóm ngành học và gợi ý lựa chọn sau khi đăng ký nguyện vọng đại học của mình:

Điểm chuẩn các năm trước chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng hồ sơ đăng ký cũng như phương thức xét tuyển. Vì vậy, hãy kết hợp nhiều yếu tố khi lựa chọn nguyện vọng để tìm được ngành học phù hợp với năng lực và mục tiêu phát triển của bản thân.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, được cập nhật ngày 10/8/2026. Thí sinh cần đối chiếu lại với đề án tuyển sinh, thông báo của trường và hệ thống Bộ GD&ĐT để có thông tin chính xác và mới!
Sau khi trường chính thức thông báo điểm chuẩn tuyển sinh bạn có thể dễ dàng tra cứu kết quả thi qua 2 cách sau:
Để kiểm tra kết quả trúng tuyển và thực hiện các thủ tục nhập học, thí sinh có thể tra cứu trên cổng thông tin của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên theo các bước sau:

Sau khi hoàn tất các bước trên, thí sinh nên kiểm tra lại trạng thái nhập học và theo dõi các thông báo từ nhà trường. Nhằm để đảm bảo hoàn thành đầy đủ thủ tục trong thời gian quy định.
Bên cạnh cổng tuyển sinh của Trường, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ qua các bước:
Bước 1: Truy cập cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.
Bước 2: Sử dụng số định danh cá nhân (CMND/CCCD) cùng mã đăng nhập và nhập mã xác thực để đăng nhập vào hệ thống.
Bước 3: Sau khi đăng nhập thành công, chọn mục Tra cứu, rồi tiếp tục nhấn Kết quả tuyển sinh để xem thông tin xét tuyển.
Bước 4: Hệ thống sẽ trả về kết quả của từng nguyện vọng, bao gồm trạng thái Đậu hoặc Trượt để thí sinh dễ dàng theo dõi.

Sau khi xác nhận đã trúng tuyển, thí sinh cần hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học theo đúng thời gian quy định của trường để đảm bảo quyền lợi và không bị hủy kết quả xét tuyển.
Chuẩn bị thiết bị học tập cũng là bước quan trọng trước khi nhập học. Nếu cần điện thoại cũ hoặc laptop cũ chất lượng với mức giá hợp lý, bạn có thể tham khảo tại Điện Thoại Vui. Hiện đang có chương trình Back to school với nhiều ưu đãi hấp dẫn, đây sẽ là một dịp để các bạn sinh viên có thể săn thiết bị học tập với giá hời, tìm hiểu ngay nhé!
Trong quá trình tìm hiểu điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026, nhiều thí sinh thường băn khoăn về phương thức xét tuyển, điểm chuẩn và thủ tục nhập học. Dưới đây là những câu hỏi phổ biến cùng lời giải đáp ngắn gọn, giúp bạn dễ dàng tra cứu thông tin cần thiết.
Quản lý công nghiệp - chuyên ngành Logistics là ngành tăng điểm mạnh nhất trong nhóm có thể đối chiếu trực tiếp. Điểm chuẩn tăng từ 17 điểm năm 2025 lên 21,75 điểm năm 2026, tương đương tăng 4,75 điểm.
Các ngành cơ khí và điện tử tại Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên có mức cạnh tranh từ trung bình đến cao. Trong đó, nhóm điện tử, bán dẫn và tự động hóa thường có điểm chuẩn cao hơn các ngành cơ khí truyền thống.
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 đã được cập nhật đầy đủ theo từng phương thức xét tuyển trong bài viết. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng đối chiếu mức điểm, lựa chọn ngành học phù hợp và hoàn tất đăng ký nguyện vọng. Nếu đang tìm mua điện thoại cũ hoặc laptop cũ phục vụ học tập với mức giá hợp lý, bạn có thể tham khảo các sản phẩm chất lượng tại Điện Thoại Vui nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2026 (DTK) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

