Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 mới chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 mới chi tiết

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi có công bố từ nhà trường. Bài viết tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Đồng thời luôn cập nhật các thông tin mới về tuyển sinh, cách tính điểm để thí sinh thuận tiện đối chiếu. Theo dõi ngay để đưa ra lựa chọn phù hợp với định hướng học tập của bạn nhé!

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 được công bố theo 5 phương thức xét tuyển. Mỗi phương thức có mức điểm và cách tính điểm riêng. Chi tiết điểm chuẩn 2026 các ngành đào tạo Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế được công bố vào ngày 13/08/2026:

Mã ngành

Ngành

Điểm thi THPT/Kết hợp

Kết quả học tập cấp THPT/Kết hợp

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

27.77

28.26

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

23.70

24.99

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

27.70

28.21

7220201

Ngôn ngữ Anh

20.50

22.12

7220202

Ngôn ngữ Nga

15.00

18.00

7220203

Ngôn ngữ Pháp

15.00

18.00

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23.50

24.81

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15.50

18.37

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

20.50

22.12

7310601

Quốc tế học

15.00

18.00

7310630

Việt Nam học

15.00

18.00

7310640

Hoa Kỳ học

15.00

18.00

7320107

Truyền thông quốc tế

15.00

18.00

Đáng chú ý, ở nhóm điểm thi THPT/kết hợp, 6 ngành cùng có mức điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm. Trong khi nhóm kết quả học tập THPT/kết hợp có 6 ngành cùng lấy 18 điểm. Thí sinh có thể theo dõi thêm thông tin tuyển sinh trên trang website chính thức của trường.

Tiếp theo, hãy cùng xem chi tiết điểm chuẩn của từng phương thức được cập nhật cụ thể dưới đây:

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Theo công bố của Trường Đại học Ngoại ngữ Huế (DHF), điểm chuẩn của các ngành xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn

Ghi chú

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

27.77

Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 6.0

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D03, D15, D44

23.70

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

27.70

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

20.50

Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 5.5

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D14, D15, D42, D62

15.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D15, D44, D64

15.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

23.50

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06, D15, D43

15.50

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D14, D15, DH1, DH5

20.50

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7310601

Quốc tế học

D01, D14, D15, D66, X78

15.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15, D66, X78

15.00

Không yêu cầu riêng về điểm Ngoại ngữ

7310640

Hoa Kỳ học

D01, D14, D15, D66

15.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

7320107

Truyền thông quốc tế

D01, D14, D15, D66, X78

15.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0

 Với phương thức này, điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn trong tổ hợp + điểm ưu tiên + điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Lưu ý: Thông tin điểm chuẩn trường Ngoại ngữ Huế 2026 trên được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh đối chiếu lại trên trang chính thức của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế tại huflis.edu.vn, tuyensinh.huflis.edu.vn. Hoặc hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trước khi đăng ký hoặc xác nhận nhập học.

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Ngoại ngữ Huế 2026

Theo thông báo của trường, điểm chuẩn xét tuyển bằng kết quả học tập THPT tại Đại học Ngoại ngữ Huế cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2026

Ghi chú

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

28.26

Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 8.0

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D03, D15, D44

24.99

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

28.21

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

22.12

Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 7.0

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D14, D15, D42, D62

18.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D15, D44, D64

18.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

24.81

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06, D15, D43

18.37

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D14, D15, DH1, DH5

22.12

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7310601

Quốc tế học

D01, D14, D15, D66, X78

18.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15, D66, X78

18.00

Không áp dụng điều kiện riêng về điểm Ngoại ngữ

7310640

Hoa Kỳ học

D01, D14, D15, D66

18.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

7320107

Truyền thông quốc tế

D01, D14, D15, D66, X78

18.00

Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5

Với phương thức này, DHF cộng điểm trung bình kết quả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp để xét tuyển.

Công thức: Điểm xét tuyển = ĐTB môn 01 + ĐTB môn 02 + ĐTB môn 03

Theo đó, điểm xét tuyển chưa bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Điểm chuẩn phương thức kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 theo phương thức kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ có sự khác biệt giữa từng ngành. Bảng dưới đây tổng hợp điểm trúng tuyển và ngưỡng chứng chỉ yêu cầu của các ngành để bạn thuận tiện đối chiếu:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn

Ngưỡng chứng chỉ yêu cầu

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

27.77

IELTS ≥ 5.5

TOEFL iBT ≥ 46 điểm

VSTEP Bậc 4 từ 6.0 điểm

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D03, D15, D44

23.70

DELF B1 từ 50 điểm

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

27.70

HSK3 từ 180 điểm

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

20.50

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D14, D15, D42, D62

15.00

TRKI B1 từ 160 điểm

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D15, D44, D64

15.00

DELF B1 từ 50 điểm

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

23.50

HSK3 từ 180 điểm

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06, D15, D43

15.50

JLPT N3 từ 95 điểm

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D14, D15, DH1, DH5

20.50

TOPIK TOPIK II từ 120 điểm

7310601

Quốc tế học

D01, D14, D15, D66, X78

15.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15, D66, X78

15.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7310640

Hoa Kỳ học

D01, D14, D15, D66

15.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7320107

Truyền thông quốc tế

D01, D14, D15, D66, X78

15.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ đạt ngưỡng yêu cầu để thay thế môn Ngoại ngữ trong tổ hợp. Khi đó, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp này sẽ tính:

Điểm xét tuyển = Điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi về thang 10 + Điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT còn lại

Điểm chứng chỉ được quy đổi về thang 10 theo quy định của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế. Tổng điểm xét tuyển gồm 03 môn trong tổ hợp, không nhân hệ số. Thí sinh cần đạt đồng thời ngưỡng chứng chỉ ngoại ngữ và các điều kiện đầu vào của ngành đăng ký.

Điểm chuẩn phương thức kết hợp học bạ với chứng chỉ ngoại ngữ

Với phương thức kết hợp này, thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ đạt ngưỡng theo từng ngành. Chứng chỉ phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển, được quy đổi về thang điểm 10 cho môn Ngoại ngữ trong tổ hợp. Cụ thể điểm chuẩn trong trường hợp này như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn

Ngưỡng chứng chỉ yêu cầu

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

28.26

IELTS ≥ 5.5

TOEFL iBT ≥ 46 điểm

VSTEP Bậc 4 từ 6.0 điểm

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D03, D15, D44

24.99

DELF B1 từ 50 điểm

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

28.21

HSK3 từ 180 điểm

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

22.12

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D14, D15, D42, D62

18.00

TRKI B1 từ 160 điểm

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D15, D44, D64

18.00

DELF B1 từ 50 điểm

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D15, D45

24.81

HSK3 từ 180 điểm

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06, D15, D43

18.37

JLPT N3 từ 95 điểm

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D14, D15, DH1, DH5

22.12

TOPIK TOPIK II từ 120 điểm

7310601

Quốc tế học

D01, D14, D15, D66, X78

18.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15, D66, X78

18.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7310640

Hoa Kỳ học

D01, D14, D15, D66

18.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

7320107

Truyền thông quốc tế

D01, D14, D15, D66, X78

18.00

IELTS ≥ 5.0

TOEFL iBT ≥ 35 điểm

VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm

Theo đó, điểm xét tuyển được tính bằng công thức:

Điểm xét tuyển = ĐTB cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại trong tổ hợp + Điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi về thang 10

Tổng điểm xét tuyển được làm tròn theo quy định, không nhân hệ số. Thí sinh cần đồng thời đạt ngưỡng chứng chỉ ngoại ngữ và các điều kiện đầu vào riêng của từng ngành.

Kết quả xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển năm 2026

Bên cạnh các phương thức xét tuyển trên, Trường Đại học Ngoại ngữ Huế còn xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy định năm 2026. Kết quả được xác định dựa trên đối tượng, thành tích và sự phù hợp giữa môn đạt giải với ngành đăng ký.

Đối tượng

Kết quả/ Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế

Được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển.

Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển 03/08/2026.

Các đối tượng ưu tiên xét tuyển thẳng khác

Do Hội đồng tuyển sinh của Đại học Huế xem xét, quyết định trên từng trường hợp cụ thể, phù hợp với ngành đào tạo.

Trong trường hợp số hồ sơ vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, thứ tự ưu tiên được sắp xếp như sau:

Xét tuyển lần lượt theo cấp đạt giải - thứ tự giải - ĐTB cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, 11 và 12.

Lưu ý, xét tuyển thẳng không có một mức điểm chuẩn chung như phương thức thi tốt nghiệp THPT hay học bạ. Thí sinh cần đối chiếu môn đạt giải, cấp giải và ngành đào tạo phù hợp trước khi đăng ký.

So sánh điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 với các năm trước

Sau đây là bảng so sánh điểm chuẩn HUFLIS 2024, 2025 và 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh dễ dàng nhận diện xu hướng điểm chuẩn tăng, giảm hoặc duy trì ổn định giữa 3 năm gần đây.

Ngành

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Chênh lệch

Sư phạm Tiếng Anh

27.10

30.00

27.77

Giảm 2.23 điểm

Sư phạm Tiếng Pháp

19.00

27.40

23.70

Giảm 3.70 điểm

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

26.50

30.00

27.70

Giảm 2.30 điểm

Ngôn ngữ Anh

21.50

23.00

20.50

Giảm 2.50 điểm

Ngôn ngữ Nga

15.00

15.00

15.00

Không đổi

Ngôn ngữ Pháp

15.00

15.00

15.00

Không đổi

Ngôn ngữ Trung Quốc

24.50

26.60

23.50

Giảm 3.10 điểm

Ngôn ngữ Nhật

20.50

16.25

15.50

Giảm 0.75 điểm

Ngôn ngữ Hàn Quốc

24.50

23.60

20.50

Giảm 3.10 điểm

Quốc tế học

15.00

15.00

15.00

Không đổi

Việt Nam học

15.00

15.00

15.00

Không đổi

Hoa Kỳ học

15.00

15.00

Không đổi

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 giảm ở tất cả các ngành so với năm 2025. Trong đó Sư phạm Tiếng Pháp giảm mạnh nhất với 3,70 điểm. Ngôn ngữ Trung Quốc và Ngôn ngữ Hàn Quốc cùng giảm 3,10 điểm. Một số ngành như Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Quốc tế học, Việt Nam học và Hoa Kỳ học vẫn giữ mức 15 điểm.

Lưu ý: Bảng so sánh trên được tính theo điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT qua các năm. Thí sinh nên đối chiếu thêm thông tin được công bố trên trang chính thức của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế để xác định kết quả cuối cùng.

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ và điểm cộng khi xét tuyển vào HUFLIS 2026

Theo thông tin tuyển sinh 2026 của HUFLIS, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực có thể sử dụng theo hai cách. Bao gồm quy đổi thành điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc dùng để nhận điểm khuyến khích. Thí sinh chỉ được chọn một trong hai cách, không được sử dụng đồng thời.

Với trường hợp quy đổi thành điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển, các sĩ tử hãy đối chiếu bảng sau:

Chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam

Khung tham chiếu Châu Âu

Mức điểm

Điểm quy đổi thang 10

VSTEP

Bậc 3

B1

5.5

8.0

Bậc 4

B2

6.0 – 6.5

8.5

7.0 – 7.5

9.0d

8.0

9.5

Bậc 5

C1

Từ 8.5

10

IELTS

Bậc 3

B1

5.0

8.0

Bậc 4

B2

5.5

8.5

6.0

9.0

6.5

9.5

Bậc 5

C1

7.0 – 8.0

10

Bậc 6

C2

8.5 – 9.0

10

TOEFL iBT

Bậc 3

B1

35 – 45

8.0

46 – 59

8.5

Bậc 4

B2

60 – 78

9.0

79 – 93

9.5

Bậc 5

C1

94 – 114

10

Bậc 6

C2

115 – 120

10

DELF

Bậc 3

B1

50 – 65

8.0

66 – 100

8.5

Bậc 4

B2

50 – 70

9.0

71 – 100

9.5

Bậc 5

C1

Từ 50

10

TRKI

Bậc 3

TRKI-1 (B1)

Từ 330

8.0

Bậc 4

TRKI-2 (B2)

436 – 480

8.5

481 – 573

9.0

574 – 660

9.5

Bậc 5

TRKI-3 (C1)

Từ 429

10

HSK

Bậc 3

HSK 3

180 – 220

8.0

221 – 260

8.5

261 – 300

9.0

Bậc 4

HSK 4

Từ 180

9.5

Bậc 5

HSK 5

Từ 180

10

JLPT

Bậc 3 đến bậc 5

B1–B2 (N3)

95 – 105

8.0

106 – 119

8.5

120 – 140

9.0

141 – 180

9.5

C1 (N2)

Từ 90

10

TOPIK II

Bậc 3

B1 (TOPIK II cấp 3)

120 – 130

8.0

131 – 149

8.5

Bậc 4

B2 (TOPIK II cấp 4)

150 – 169

9.0

170 – 189

9.5

Bậc 5

C1 (TOPIK II cấp 5)

Từ 190

10

Lưu ý:

  • Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và chứng chỉ VSTEP phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển 03/08/2026.
  • Không công nhận chứng chỉ quốc tế bản Home Edition.
  • Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh được thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế.

Ngoài ra, thí sinh có thể tham khảo thêm bảng cộng điểm khuyến khích đối với chứng chỉ ngoại ngữ của HUFLIS 2026 trong bảng sau:

Chứng chỉ

Khung năng lực

Khung tham chiếu Châu Âu

Mức điểm

Điểm khuyến khích (thang 30)

VSTEP

Bậc 3

B1

5.5

0.50

Bậc 4

B2

6.0 – 6.5

0.75

7.0 – 7.5

1.00

8.0

1.25

Bậc 5

C1

Từ 8.5

1.50

IELTS

Bậc 3

B1

5.0

0.50

Bậc 4

B2

5.5

0.75

6.0

1.00

6.5

1.25

Bậc 5

C1

7.0 – 8.0

1.50

Bậc 6

C2

8.5 – 9.0

1.50

TOEFL iBT

Bậc 3

B1

35 – 45

0.50

46 – 59

0.75

Bậc 4

B2

60 – 78

1.00

79 – 93

1.25

Bậc 5

C1

94 – 114

1.50

Bậc 6

C2

115 – 120

1.50

DELF

Bậc 3

B1

50 – 65

0.50

66 – 100

0.75

Bậc 4

B2

50 – 70

1.00

71 – 100

1.25

Bậc 5

C1

Từ 50

1.50

TRKI

Bậc 3

TRKI-1 (B1)

Từ 330

0.50

Bậc 4

TRKI-2 (B2)

436 – 480

0.75

481 – 573

1.00

574 – 660

1.25

Bậc 5

TRKI-3 (C1)

Từ 429

1.50

HSK

Bậc 3

HSK 3

180 – 220

0.50

221 – 260

0.75

261 – 300

1.00

Bậc 4

HSK 4

Từ 180

1.25

Bậc 5

HSK 5

Từ 180

1.50

JLPT

Bậc 3 đến bậc 5

B1–B2 (N3)

95 – 105

0.50

106 – 119

0.75

120 – 140

1.00

141 – 180

1.25

C1 (N2)

Từ 90

1.50

TOPIK II

Bậc 3

B1 (TOPIK II cấp 3)

120 – 130

0.50

131 – 149

0.75

Bậc 4

B2 (TOPIK II cấp 4)

150 – 169

1.00

170 – 189

1.25

Bậc 5

C1 (TOPIK II cấp 5)

Từ 190

1.50

Sau khi cộng, tổng điểm không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển. Tức không quá 3.0 điểm trên thang 30 theo quy định của HUFLIS năm 2026.

Ngoài điểm khuyến khích từ chứng chỉ ngoại ngữ, HUFLIS còn có các nguồn điểm cộng khác. Gồm điểm thưởng thành tích giải quốc gia hoặc quốc tế, điểm xét thưởng thành tích giải cấp tỉnh/thành phố, điểm cộng thành tích học tập THPT. Trong đó, điểm cộng thành tích học tập THPT chỉ áp dụng cho các ngành không phải sư phạm.

Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thuộc cùng nhóm điểm thưởng hoặc xét thưởng. Nhà trường sẽ áp dụng nguyên tắc chỉ tính mức điểm cao nhất tương ứng với thành tích đạt được. Vì vậy, thí sinh nên xác định trước mục đích sử dụng chứng chỉ để lựa chọn phương án phù hợp.

Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ Huế 2026

Dưới đây là danh sách ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế:

Mã xét tuyển

Tên ngành

Chỉ tiêu 2026

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

200

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

20

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

23

7220201

Ngôn ngữ Anh

820

7220202

Ngôn ngữ Nga

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

30

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

442

7220209

Ngôn ngữ Nhật

240

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

170

7310601

Quốc tế học

45

7310640

Hoa Kỳ học

16

7310630

Việt Nam học

30

7320107

Truyền thông quốc tế

40

Tổng

2096

Lưu ý: Chỉ tiêu nhóm sư phạm được phân bổ theo Công văn số 3046/BGDĐT-GDĐH ngày 27/05/2026 của Bộ GD&ĐT. Thí sinh cần đối chiếu mã ngành, ngành đăng ký và quy mô chỉ tiêu trước khi lựa chọn nguyện vọng.

Bên cạnh đó, HUFLIS cũng công bố học phí dự kiến được chia theo hai nhóm ngành:

Khối ngành

Ngành áp dụng

Học phí dự kiến 2026

Khối ngành I

Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc

17.900.000 – 23.290.000 đồng/năm/sinh viên

Khối ngành VII

Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam học, Quốc tế học, Hoa Kỳ học, Truyền thông quốc tế

19.100.000 – 26.030.000 triệu đồng/năm/sinh viên

Mức thu tương đương khoảng 550.000 – 685.000 đồng/tín chỉ đối với khối ngành I. Còn khối ngành VII sẽ đóng khoảng 570.000 – 685.000 đồng/tín chỉ, tùy ngành, năm tuyển sinh và số tín chỉ đăng ký.

Đối với các ngành sư phạm, sinh viên có đăng ký thụ hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP. Được miễn nộp học phí và được hỗ trợ chi phí sinh hoạt theo quy định sau khi trúng tuyển.

Tra cứu kết quả và xác nhận nhập học sau khi biết điểm chuẩn HUFLIS 2026

Sau khi có điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026, thí sinh nên nhanh chóng kiểm tra kết quả. Hãy thực hiện ngay những bước sau để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển:

  • Tra cứu kết quả xét tuyển: Kiểm tra tại chuyên mục Tra cứu kết quả xét tuyển và Điểm chuẩn trúng tuyển trên cổng tuyển sinh HUFLIS.
  • Đối chiếu kết quả với hệ thống chính thống: Kiểm tra lại thông tin trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Đảm bảo đúng mã trường, mã ngành và nguyện vọng.
  • Xác nhận nhập học trực tuyến: Thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026 theo quy định.
  • Chuẩn bị hồ sơ nhập học: Chuẩn bị các giấy tờ theo hướng dẫn của HUFLIS, đồng thời kiểm tra thời gian và hình thức nộp hồ sơ.
  • Đăng ký hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định 116: Với thí sinh ngành sư phạm, hãy kiểm tra và hoàn thiện hồ sơ, thủ tục đăng ký theo yêu cầu của nhà trường.
  • Theo dõi các đợt xét tuyển bổ sung: Nếu chưa trúng tuyển vào ngành mong muốn, thí sinh có thể cân nhắc các đợt tuyển bổ sung của HUFLIS hoặc các trường đại học khác.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 mới

Bên cạnh các thủ tục nhập học, tân sinh viên cũng nên chuẩn bị sớm các thiết bị phục vụ học tập. Chẳng hạn như điện thoại hay laptop để thuận tiện cho việc học trực tuyến, làm bài tập và tra cứu tài liệu. Bạn có thể tham khảo các mẫu máy chất lượng với giá tiết kiệm tại Điện Thoại Vui. Với chương trình Back to school sở hữu nhiều voucher ưu đãi dành riêng cho học sinh, sinh viên mùa tựu trường 2026.

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026

Sau đây là một số câu hỏi giúp thí sinh hiểu rõ hơn về điểm chuẩn và các phương thức xét tuyển của HUFLIS năm 2026.

Ngành nào của HUFLIS có điểm chuẩn cao nhất 2026?

Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất của HUFLIS năm 2026. Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn cụ thể theo từng phương thức xét tuyển theo quy định của trường.

Môn ngoại ngữ có nhân hệ số 2 khi xét tuyển vào HUFLIS không?

Không, điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số trong tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển. Tuy nhiên, môn ngoại ngữ phải đạt ngưỡng tối thiểu theo từng ngành mà trường quy định, loại trừ ngành Việt Nam học.

Có được vừa quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ vừa cộng điểm khuyến khích không?

Không, thí sinh chỉ được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ hoặc sử dụng để cộng điểm khuyến khích. Không áp dụng đồng thời cho cả hai mục đích để xét tuyển.

Chứng chỉ VSTEP năm 2026 còn được dùng để xét tuyển vào HUFLIS không?

Có, VSTEP vẫn được sử dụng trong tuyển sinh 2026 theo các điều kiện và ngưỡng chứng chỉ mà HUFLIS công bố. Với phương thức kết hợp, chứng chỉ được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ theo bảng quy đổi của trường.

Kết bài

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 giúp thí sinh lựa chọn ngành học và phương thức xét tuyển phù hợp. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ thông tin hữu ích để bạn đối chiếu kết quả nhanh chóng. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin tuyển sinh 2026 và ưu đãi mua sắm cho tân sinh viên.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 mới chi tiết tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm