Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 mới chi tiết
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi có công bố từ nhà trường. Bài viết tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Đồng thời luôn cập nhật các thông tin mới về tuyển sinh, cách tính điểm để thí sinh thuận tiện đối chiếu. Theo dõi ngay để đưa ra lựa chọn phù hợp với định hướng học tập của bạn nhé!
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 được công bố theo 5 phương thức xét tuyển. Mỗi phương thức có mức điểm và cách tính điểm riêng. Chi tiết điểm chuẩn 2026 các ngành đào tạo Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế được công bố vào ngày 13/08/2026:
|
Mã ngành |
Ngành |
Điểm thi THPT/Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/Kết hợp |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27.77 |
28.26 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
23.70 |
24.99 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
27.70 |
28.21 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20.50 |
22.12 |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
15.00 |
18.00 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
15.00 |
18.00 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23.50 |
24.81 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15.50 |
18.37 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
20.50 |
22.12 |
|
7310601 |
Quốc tế học |
15.00 |
18.00 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
15.00 |
18.00 |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
15.00 |
18.00 |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
15.00 |
18.00 |
Đáng chú ý, ở nhóm điểm thi THPT/kết hợp, 6 ngành cùng có mức điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm. Trong khi nhóm kết quả học tập THPT/kết hợp có 6 ngành cùng lấy 18 điểm. Thí sinh có thể theo dõi thêm thông tin tuyển sinh trên trang website chính thức của trường.
Tiếp theo, hãy cùng xem chi tiết điểm chuẩn của từng phương thức được cập nhật cụ thể dưới đây:
Theo công bố của Trường Đại học Ngoại ngữ Huế (DHF), điểm chuẩn của các ngành xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15 |
27.77 |
Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 6.0 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01, D03, D15, D44 |
23.70 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
27.70 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15 |
20.50 |
Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 5.5 |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
D01, D02, D14, D15, D42, D62 |
15.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
D01, D03, D14, D15, D44, D64 |
15.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
23.50 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06, D15, D43 |
15.50 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D14, D15, DH1, DH5 |
20.50 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7310601 |
Quốc tế học |
D01, D14, D15, D66, X78 |
15.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
C00, D01, D14, D15, D66, X78 |
15.00 |
Không yêu cầu riêng về điểm Ngoại ngữ |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
D01, D14, D15, D66 |
15.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
D01, D14, D15, D66, X78 |
15.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 5.0 |
Với phương thức này, điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn trong tổ hợp + điểm ưu tiên + điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Lưu ý: Thông tin điểm chuẩn trường Ngoại ngữ Huế 2026 trên được cập nhật ngày 13/08/2026. Thí sinh đối chiếu lại trên trang chính thức của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế tại huflis.edu.vn, tuyensinh.huflis.edu.vn. Hoặc hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trước khi đăng ký hoặc xác nhận nhập học.
Theo thông báo của trường, điểm chuẩn xét tuyển bằng kết quả học tập THPT tại Đại học Ngoại ngữ Huế cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2026 |
Ghi chú |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15 |
28.26 |
Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 8.0 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01, D03, D15, D44 |
24.99 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
28.21 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15 |
22.12 |
Yêu cầu điểm môn Tiếng Anh >= 7.0 |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
D01, D02, D14, D15, D42, D62 |
18.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
D01, D03, D14, D15, D44, D64 |
18.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
24.81 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06, D15, D43 |
18.37 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D14, D15, DH1, DH5 |
22.12 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7310601 |
Quốc tế học |
D01, D14, D15, D66, X78 |
18.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
C00, D01, D14, D15, D66, X78 |
18.00 |
Không áp dụng điều kiện riêng về điểm Ngoại ngữ |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
D01, D14, D15, D66 |
18.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
D01, D14, D15, D66, X78 |
18.00 |
Yêu cầu điểm môn Ngoại ngữ >= 6.5 |
Với phương thức này, DHF cộng điểm trung bình kết quả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp để xét tuyển.
Công thức: Điểm xét tuyển = ĐTB môn 01 + ĐTB môn 02 + ĐTB môn 03
Theo đó, điểm xét tuyển chưa bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 theo phương thức kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ có sự khác biệt giữa từng ngành. Bảng dưới đây tổng hợp điểm trúng tuyển và ngưỡng chứng chỉ yêu cầu của các ngành để bạn thuận tiện đối chiếu:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn |
Ngưỡng chứng chỉ yêu cầu |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15 |
27.77 |
IELTS ≥ 5.5 TOEFL iBT ≥ 46 điểm VSTEP Bậc 4 từ 6.0 điểm |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01, D03, D15, D44 |
23.70 |
DELF B1 từ 50 điểm |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
27.70 |
HSK3 từ 180 điểm |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15 |
20.50 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
D01, D02, D14, D15, D42, D62 |
15.00 |
TRKI B1 từ 160 điểm |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
D01, D03, D14, D15, D44, D64 |
15.00 |
DELF B1 từ 50 điểm |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
23.50 |
HSK3 từ 180 điểm |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06, D15, D43 |
15.50 |
JLPT N3 từ 95 điểm |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D14, D15, DH1, DH5 |
20.50 |
TOPIK TOPIK II từ 120 điểm |
|
7310601 |
Quốc tế học |
D01, D14, D15, D66, X78 |
15.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7310630 |
Việt Nam học |
C00, D01, D14, D15, D66, X78 |
15.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
D01, D14, D15, D66 |
15.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
D01, D14, D15, D66, X78 |
15.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ đạt ngưỡng yêu cầu để thay thế môn Ngoại ngữ trong tổ hợp. Khi đó, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp này sẽ tính:
Điểm xét tuyển = Điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi về thang 10 + Điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT còn lại
Điểm chứng chỉ được quy đổi về thang 10 theo quy định của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế. Tổng điểm xét tuyển gồm 03 môn trong tổ hợp, không nhân hệ số. Thí sinh cần đạt đồng thời ngưỡng chứng chỉ ngoại ngữ và các điều kiện đầu vào của ngành đăng ký.
Với phương thức kết hợp này, thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ đạt ngưỡng theo từng ngành. Chứng chỉ phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển, được quy đổi về thang điểm 10 cho môn Ngoại ngữ trong tổ hợp. Cụ thể điểm chuẩn trong trường hợp này như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn |
Ngưỡng chứng chỉ yêu cầu |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15 |
28.26 |
IELTS ≥ 5.5 TOEFL iBT ≥ 46 điểm VSTEP Bậc 4 từ 6.0 điểm |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01, D03, D15, D44 |
24.99 |
DELF B1 từ 50 điểm |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
28.21 |
HSK3 từ 180 điểm |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15 |
22.12 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
D01, D02, D14, D15, D42, D62 |
18.00 |
TRKI B1 từ 160 điểm |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
D01, D03, D14, D15, D44, D64 |
18.00 |
DELF B1 từ 50 điểm |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D15, D45 |
24.81 |
HSK3 từ 180 điểm |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06, D15, D43 |
18.37 |
JLPT N3 từ 95 điểm |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D14, D15, DH1, DH5 |
22.12 |
TOPIK TOPIK II từ 120 điểm |
|
7310601 |
Quốc tế học |
D01, D14, D15, D66, X78 |
18.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7310630 |
Việt Nam học |
C00, D01, D14, D15, D66, X78 |
18.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
D01, D14, D15, D66 |
18.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
D01, D14, D15, D66, X78 |
18.00 |
IELTS ≥ 5.0 TOEFL iBT ≥ 35 điểm VSTEP Bậc 3 từ 5.5 điểm |
Theo đó, điểm xét tuyển được tính bằng công thức:
Điểm xét tuyển = ĐTB cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại trong tổ hợp + Điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi về thang 10
Tổng điểm xét tuyển được làm tròn theo quy định, không nhân hệ số. Thí sinh cần đồng thời đạt ngưỡng chứng chỉ ngoại ngữ và các điều kiện đầu vào riêng của từng ngành.
Bên cạnh các phương thức xét tuyển trên, Trường Đại học Ngoại ngữ Huế còn xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy định năm 2026. Kết quả được xác định dựa trên đối tượng, thành tích và sự phù hợp giữa môn đạt giải với ngành đăng ký.
|
Đối tượng |
Kết quả/ Điều kiện xét tuyển |
|
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế |
Được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển 03/08/2026. |
|
Các đối tượng ưu tiên xét tuyển thẳng khác |
Do Hội đồng tuyển sinh của Đại học Huế xem xét, quyết định trên từng trường hợp cụ thể, phù hợp với ngành đào tạo. |
Trong trường hợp số hồ sơ vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, thứ tự ưu tiên được sắp xếp như sau:
Xét tuyển lần lượt theo cấp đạt giải - thứ tự giải - ĐTB cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, 11 và 12.
Lưu ý, xét tuyển thẳng không có một mức điểm chuẩn chung như phương thức thi tốt nghiệp THPT hay học bạ. Thí sinh cần đối chiếu môn đạt giải, cấp giải và ngành đào tạo phù hợp trước khi đăng ký.
Sau đây là bảng so sánh điểm chuẩn HUFLIS 2024, 2025 và 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh dễ dàng nhận diện xu hướng điểm chuẩn tăng, giảm hoặc duy trì ổn định giữa 3 năm gần đây.
|
Ngành |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
Chênh lệch |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
27.10 |
30.00 |
27.77 |
Giảm 2.23 điểm |
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
19.00 |
27.40 |
23.70 |
Giảm 3.70 điểm |
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
26.50 |
30.00 |
27.70 |
Giảm 2.30 điểm |
|
Ngôn ngữ Anh |
21.50 |
23.00 |
20.50 |
Giảm 2.50 điểm |
|
Ngôn ngữ Nga |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
Không đổi |
|
Ngôn ngữ Pháp |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
Không đổi |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
24.50 |
26.60 |
23.50 |
Giảm 3.10 điểm |
|
Ngôn ngữ Nhật |
20.50 |
16.25 |
15.50 |
Giảm 0.75 điểm |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
24.50 |
23.60 |
20.50 |
Giảm 3.10 điểm |
|
Quốc tế học |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
Không đổi |
|
Việt Nam học |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
Không đổi |
|
Hoa Kỳ học |
— |
15.00 |
15.00 |
Không đổi |
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 giảm ở tất cả các ngành so với năm 2025. Trong đó Sư phạm Tiếng Pháp giảm mạnh nhất với 3,70 điểm. Ngôn ngữ Trung Quốc và Ngôn ngữ Hàn Quốc cùng giảm 3,10 điểm. Một số ngành như Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Quốc tế học, Việt Nam học và Hoa Kỳ học vẫn giữ mức 15 điểm.
Lưu ý: Bảng so sánh trên được tính theo điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT qua các năm. Thí sinh nên đối chiếu thêm thông tin được công bố trên trang chính thức của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế để xác định kết quả cuối cùng.
Theo thông tin tuyển sinh 2026 của HUFLIS, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực có thể sử dụng theo hai cách. Bao gồm quy đổi thành điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc dùng để nhận điểm khuyến khích. Thí sinh chỉ được chọn một trong hai cách, không được sử dụng đồng thời.
Với trường hợp quy đổi thành điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển, các sĩ tử hãy đối chiếu bảng sau:
|
Chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam |
Khung tham chiếu Châu Âu |
Mức điểm |
Điểm quy đổi thang 10 |
|
VSTEP |
Bậc 3 |
B1 |
5.5 |
8.0 |
|
Bậc 4 |
B2 |
6.0 – 6.5 |
8.5 |
|
|
7.0 – 7.5 |
9.0d |
|||
|
8.0 |
9.5 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
Từ 8.5 |
10 |
|
|
IELTS |
Bậc 3 |
B1 |
5.0 |
8.0 |
|
Bậc 4 |
B2 |
5.5 |
8.5 |
|
|
6.0 |
9.0 |
|||
|
6.5 |
9.5 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
7.0 – 8.0 |
10 |
|
|
Bậc 6 |
C2 |
8.5 – 9.0 |
10 |
|
|
TOEFL iBT |
Bậc 3 |
B1 |
35 – 45 |
8.0 |
|
46 – 59 |
8.5 |
|||
|
Bậc 4 |
B2 |
60 – 78 |
9.0 |
|
|
79 – 93 |
9.5 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
94 – 114 |
10 |
|
|
Bậc 6 |
C2 |
115 – 120 |
10 |
|
|
DELF |
Bậc 3 |
B1 |
50 – 65 |
8.0 |
|
66 – 100 |
8.5 |
|||
|
Bậc 4 |
B2 |
50 – 70 |
9.0 |
|
|
71 – 100 |
9.5 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
Từ 50 |
10 |
|
|
TRKI |
Bậc 3 |
TRKI-1 (B1) |
Từ 330 |
8.0 |
|
Bậc 4 |
TRKI-2 (B2) |
436 – 480 |
8.5 |
|
|
481 – 573 |
9.0 |
|||
|
574 – 660 |
9.5 |
|||
|
Bậc 5 |
TRKI-3 (C1) |
Từ 429 |
10 |
|
|
HSK |
Bậc 3 |
HSK 3 |
180 – 220 |
8.0 |
|
221 – 260 |
8.5 |
|||
|
261 – 300 |
9.0 |
|||
|
Bậc 4 |
HSK 4 |
Từ 180 |
9.5 |
|
|
Bậc 5 |
HSK 5 |
Từ 180 |
10 |
|
|
JLPT |
Bậc 3 đến bậc 5 |
B1–B2 (N3) |
95 – 105 |
8.0 |
|
106 – 119 |
8.5 |
|||
|
120 – 140 |
9.0 |
|||
|
141 – 180 |
9.5 |
|||
|
C1 (N2) |
Từ 90 |
10 |
||
|
TOPIK II |
Bậc 3 |
B1 (TOPIK II cấp 3) |
120 – 130 |
8.0 |
|
131 – 149 |
8.5 |
|||
|
Bậc 4 |
B2 (TOPIK II cấp 4) |
150 – 169 |
9.0 |
|
|
170 – 189 |
9.5 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 (TOPIK II cấp 5) |
Từ 190 |
10 |
Lưu ý:
Ngoài ra, thí sinh có thể tham khảo thêm bảng cộng điểm khuyến khích đối với chứng chỉ ngoại ngữ của HUFLIS 2026 trong bảng sau:
|
Chứng chỉ |
Khung năng lực |
Khung tham chiếu Châu Âu |
Mức điểm |
Điểm khuyến khích (thang 30) |
|
VSTEP |
Bậc 3 |
B1 |
5.5 |
0.50 |
|
Bậc 4 |
B2 |
6.0 – 6.5 |
0.75 |
|
|
7.0 – 7.5 |
1.00 |
|||
|
8.0 |
1.25 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
Từ 8.5 |
1.50 |
|
|
IELTS |
Bậc 3 |
B1 |
5.0 |
0.50 |
|
Bậc 4 |
B2 |
5.5 |
0.75 |
|
|
6.0 |
1.00 |
|||
|
6.5 |
1.25 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
7.0 – 8.0 |
1.50 |
|
|
Bậc 6 |
C2 |
8.5 – 9.0 |
1.50 |
|
|
TOEFL iBT |
Bậc 3 |
B1 |
35 – 45 |
0.50 |
|
46 – 59 |
0.75 |
|||
|
Bậc 4 |
B2 |
60 – 78 |
1.00 |
|
|
79 – 93 |
1.25 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
94 – 114 |
1.50 |
|
|
Bậc 6 |
C2 |
115 – 120 |
1.50 |
|
|
DELF |
Bậc 3 |
B1 |
50 – 65 |
0.50 |
|
66 – 100 |
0.75 |
|||
|
Bậc 4 |
B2 |
50 – 70 |
1.00 |
|
|
71 – 100 |
1.25 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 |
Từ 50 |
1.50 |
|
|
TRKI |
Bậc 3 |
TRKI-1 (B1) |
Từ 330 |
0.50 |
|
Bậc 4 |
TRKI-2 (B2) |
436 – 480 |
0.75 |
|
|
481 – 573 |
1.00 |
|||
|
574 – 660 |
1.25 |
|||
|
Bậc 5 |
TRKI-3 (C1) |
Từ 429 |
1.50 |
|
|
HSK |
Bậc 3 |
HSK 3 |
180 – 220 |
0.50 |
|
221 – 260 |
0.75 |
|||
|
261 – 300 |
1.00 |
|||
|
Bậc 4 |
HSK 4 |
Từ 180 |
1.25 |
|
|
Bậc 5 |
HSK 5 |
Từ 180 |
1.50 |
|
|
JLPT |
Bậc 3 đến bậc 5 |
B1–B2 (N3) |
95 – 105 |
0.50 |
|
106 – 119 |
0.75 |
|||
|
120 – 140 |
1.00 |
|||
|
141 – 180 |
1.25 |
|||
|
C1 (N2) |
Từ 90 |
1.50 |
||
|
TOPIK II |
Bậc 3 |
B1 (TOPIK II cấp 3) |
120 – 130 |
0.50 |
|
131 – 149 |
0.75 |
|||
|
Bậc 4 |
B2 (TOPIK II cấp 4) |
150 – 169 |
1.00 |
|
|
170 – 189 |
1.25 |
|||
|
Bậc 5 |
C1 (TOPIK II cấp 5) |
Từ 190 |
1.50 |
Sau khi cộng, tổng điểm không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển. Tức không quá 3.0 điểm trên thang 30 theo quy định của HUFLIS năm 2026.
Ngoài điểm khuyến khích từ chứng chỉ ngoại ngữ, HUFLIS còn có các nguồn điểm cộng khác. Gồm điểm thưởng thành tích giải quốc gia hoặc quốc tế, điểm xét thưởng thành tích giải cấp tỉnh/thành phố, điểm cộng thành tích học tập THPT. Trong đó, điểm cộng thành tích học tập THPT chỉ áp dụng cho các ngành không phải sư phạm.
Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thuộc cùng nhóm điểm thưởng hoặc xét thưởng. Nhà trường sẽ áp dụng nguyên tắc chỉ tính mức điểm cao nhất tương ứng với thành tích đạt được. Vì vậy, thí sinh nên xác định trước mục đích sử dụng chứng chỉ để lựa chọn phương án phù hợp.
Dưới đây là danh sách ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế:
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Chỉ tiêu 2026 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
200 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
20 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
23 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
820 |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
20 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
30 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
442 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
240 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
170 |
|
7310601 |
Quốc tế học |
45 |
|
7310640 |
Hoa Kỳ học |
16 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
30 |
|
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
40 |
|
Tổng |
2096 |
|
Lưu ý: Chỉ tiêu nhóm sư phạm được phân bổ theo Công văn số 3046/BGDĐT-GDĐH ngày 27/05/2026 của Bộ GD&ĐT. Thí sinh cần đối chiếu mã ngành, ngành đăng ký và quy mô chỉ tiêu trước khi lựa chọn nguyện vọng.
Bên cạnh đó, HUFLIS cũng công bố học phí dự kiến được chia theo hai nhóm ngành:
|
Khối ngành |
Ngành áp dụng |
Học phí dự kiến 2026 |
|
Khối ngành I |
Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
17.900.000 – 23.290.000 đồng/năm/sinh viên |
|
Khối ngành VII |
Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam học, Quốc tế học, Hoa Kỳ học, Truyền thông quốc tế |
19.100.000 – 26.030.000 triệu đồng/năm/sinh viên |
Mức thu tương đương khoảng 550.000 – 685.000 đồng/tín chỉ đối với khối ngành I. Còn khối ngành VII sẽ đóng khoảng 570.000 – 685.000 đồng/tín chỉ, tùy ngành, năm tuyển sinh và số tín chỉ đăng ký.
Đối với các ngành sư phạm, sinh viên có đăng ký thụ hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP. Được miễn nộp học phí và được hỗ trợ chi phí sinh hoạt theo quy định sau khi trúng tuyển.
Sau khi có điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026, thí sinh nên nhanh chóng kiểm tra kết quả. Hãy thực hiện ngay những bước sau để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển:

Bên cạnh các thủ tục nhập học, tân sinh viên cũng nên chuẩn bị sớm các thiết bị phục vụ học tập. Chẳng hạn như điện thoại hay laptop để thuận tiện cho việc học trực tuyến, làm bài tập và tra cứu tài liệu. Bạn có thể tham khảo các mẫu máy chất lượng với giá tiết kiệm tại Điện Thoại Vui. Với chương trình Back to school sở hữu nhiều voucher ưu đãi dành riêng cho học sinh, sinh viên mùa tựu trường 2026.
Sau đây là một số câu hỏi giúp thí sinh hiểu rõ hơn về điểm chuẩn và các phương thức xét tuyển của HUFLIS năm 2026.
Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất của HUFLIS năm 2026. Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn cụ thể theo từng phương thức xét tuyển theo quy định của trường.
Không, điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số trong tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển. Tuy nhiên, môn ngoại ngữ phải đạt ngưỡng tối thiểu theo từng ngành mà trường quy định, loại trừ ngành Việt Nam học.
Không, thí sinh chỉ được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ hoặc sử dụng để cộng điểm khuyến khích. Không áp dụng đồng thời cho cả hai mục đích để xét tuyển.
Có, VSTEP vẫn được sử dụng trong tuyển sinh 2026 theo các điều kiện và ngưỡng chứng chỉ mà HUFLIS công bố. Với phương thức kết hợp, chứng chỉ được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ theo bảng quy đổi của trường.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 giúp thí sinh lựa chọn ngành học và phương thức xét tuyển phù hợp. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ thông tin hữu ích để bạn đối chiếu kết quả nhanh chóng. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin tuyển sinh 2026 và ưu đãi mua sắm cho tân sinh viên.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế 2026 mới chi tiết tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

