Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 mới và đầy đủ nhất (NTU)

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 mới và đầy đủ nhất (NTU)

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 đã được công bố chính thức ngày 12/8/2026. Điều này giúp thí sinh tra cứu mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Bài viết cập nhật đầy đủ thông tin, điểm chuẩn và các phương thức xét tuyển mới nhất từ trường.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 công bố chính thức vào ngày 12/08/2026. Bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, điểm ĐGNL ĐHQG-HCM, điểm ĐGNL ĐHQG-HN và điều kiện tiếng Anh. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, trường áp dụng nhiều tổ hợp xét tuyển với mức điểm riêng cho từng tổ hợp.

STT

Mã ngành

Tên ngành/chương trình

Mã Tổ hợp/ Điểm thi

ĐGNL ĐHQG-HCM

ĐGNL ĐHQG-HN

Điều kiện tiếng Anh

Chương trình đặc biệt

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt)

T2VA: 24

T2VD: 23,97; 

T2VG: 20,18; 

T2VTi: 24,88

751,85

86,11

6

2

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đặc biệt)

T2VA: 24; 

T2VD: 23,97; 

T2VG: 20,18; 

T2VTi: 24,88

751,85

86,11

6

3

7340301A

Kế toán (chương trình đặc biệt)

T2VA: 23;

T2VD: 23,03; 

T2VG: 19,99; 

T2VTi: 23,95

727,48

83,89

6

4

7420201MP

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

5

7480201A

Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt)

T2VA: 22;

T2VC: 23,86; 

T2VL: 22,39; 

T2VTi: 23,03

703,11

81,67

6

6

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

T2VA: 22;

T2VC: 23,86; 

T2VL: 22,39; 

T2VN: 22;

T2VTi: 23,03

703,11

81,67

5

7

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

8

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

9

7540105HV

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

10

7540105MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20; 

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

11

7620301MP

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20; 

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

12

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc biệt)

T2VA: 25;

T2VD: 24,92; 

T2VG: 20,36; 

T2VSu: 26,06

776,22

88,33

6

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

T2VA: 23;

T2VD: 23,03; 

T2VG: 19,99; 

T2VP: 23;

T2VSu: 24,2

727,48

83,89

14

7810201A

Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt)

T2VA: 25;

T2VD: 24,92; 

T2VG: 20,36; 

T2VSu: 26,06

776,22

88,33

6

15

7810201V

Quản trị khách sạn (chương trình Vin - NTU)

T2VA: 25;

T2VD: 24,92; 

T2VG: 20,36; 

T2VSu: 26,06

776,22

88,33

5

Chương trình chuẩn

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

TVA2: 24,61; 

TVAD: 24,53; 

TVAG: 24,19; 

TVASu: 25,67

776,22

88,33

7

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

TVA2: 21,56; 

TVAD: 21,64; 

TVAG: 21,47; 

TVASu: 22,83

703,11

81,67

18

7310101

Kinh tế

T2VA: 22;

T2VD: 22,08; 

T2VG: 19,81; 

T2VTi: 23,03

703,11

81,67

19

7310105

Kinh tế phát triển

T2VA: 21,5;

T2VD: 21,61; 

T2VG: 19,71; 

T2VTi: 22,56

690,93

80,56

20

7340101

Quản trị kinh doanh

T2VA: 24;

T2VD: 23,97; 

T2VG: 20,18; 

T2VTi: 24,88

751,85

86,11

5

21

7340115

Marketing

T2VA: 27;

T2VD: 26,81; 

T2VG: 20,73; 

T2VTi: 27,66

824,96

92,78

5

22

7340121

Kinh doanh thương mại

T2VA: 24;

T2VD: 23,97; 

T2VG: 20,18; 

T2VTi: 24,88

751,85

86,11

5

23

7340201

Tài chính - Ngân hàng

T2VA: 24;

T2VD: 23,97; 

T2VG: 20,18; 

T2VTi: 24,88

751,85

86,11

5

24

7340301

Kế toán

T2VA: 23;

T2VD: 23,03; 

T2VG: 19,99; 

T2VTi: 23,95

727,48

83,89

5

25

7340302

Kiểm toán

T2VA: 23;

T2VD: 23,03; 

T2VG: 19,99; 

T2VTi: 23,95

727,48

83,89

5

26

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

T2VA: 21;

T2VC: 22,99; 

T2VG: 19,62; 

T2VTi: 22,1

678,74

79,44

27

7380101

Luật

TV2A: 26,59; 

TV2D: 26,45; 

TV2G: 26,06; 

TV2Su: 27,57; 

V2SuD: 27,06

800,59

90,56

28

7420201

Công nghệ sinh học

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

29

7480101

Khoa học máy tính

T2VA: 22;

T2VC: 23,86; 

T2VL: 22,39; 

T2VTi: 23,03

703,11

81,67

5

30

7480201

Công nghệ thông tin

T2VA: 22;

T2VC: 23,86; 

T2VL: 22,39; 

T2VTi: 23,03

703,11

81,67

5

31

7510202

Công nghệ chế tạo máy

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

32

7520103

Kỹ thuật cơ khí

T2VA: 21;

T2VC: 22,99; 

T2VL: 21,43; 

T2VTi: 22,1; 

TVAL: 20,96; 

TVLH: 21,85

678,74

79,44

33

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

T2VA: 22;

T2VC: 23,86; 

T2VL: 22,39; 

T2VTi: 23,03; 

TVAL: 21,94; 

TVLH: 22,78

703,11

81,67

34

7520115

Kỹ thuật nhiệt

T2VA: 21;

T2VC: 22,99; 

T2VL: 21,43; 

T2VTi: 22,1;

TVAL: 20,96; 

TVLH: 21,85

678,74

79,44

35

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

36

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

T2VA: 21;

T2VC: 22,99; 

T2VL: 21,43; 

T2VTi: 22,1;

TVAL: 20,96; 

TVLH: 21,85

678,74

79,44

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

T2VA: 22;

T2VC: 23,86; 

T2VL: 22,39; 

T2VTi: 23,03; 

TVAL: 21,94; 

TVLH: 22,78

703,11

81,67

38

7520201

Kỹ thuật điện

T2VA: 23;

T2VC: 24,73; 

T2VL: 23,35; 

T2VTi: 23,95; 

TVAL: 22,93; 

TVLH: 23,7

727,48

83,89

39

7520206

Kỹ thuật biển

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

40

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

T2VA: 23;

T2VC: 24,73; 

T2VL: 23,35; 

T2VTi: 23,95; 

TVAL: 22,93; 

TVLH: 23,7

727,48

83,89

41

7520301

Kỹ thuật hóa học

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

42

7520320

Kỹ thuật môi trường

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH/TVLH: 20,93;

TVASi: 20,46

654,37

77,22

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

T2VA: 20,5;

T2VC: 22,56;

T2VH: 21,86;

T2VSi: 21,42;

TVAH: 21,39;

TVASi: 20,94

666,56

78,33

44

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

45

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH: 20,93; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

46

7580201

Kỹ thuật xây dựng

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

47

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VL: 20,46; 

T2VTi: 21,18; 

TVAL: 19,98; 

TVLH: 20,93

654,37

77,22

48

7620301

Nuôi trồng thủy sản

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

TVAH/TVLH: 20,93;

TVASi: 20,46

654,37

77,22

49

7620303

Khoa học thủy sản

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

T2VTi: 21,18; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

50

7620305

Quản lý thủy sản

T2VA: 20;

T2VC: 22,12; 

T2VH: 21,41; 

T2VSi: 20,94; 

T2VTi: 21,18; 

TVASi: 20,46

654,37

77,22

51

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

T2VA: 25;

T2VD: 24,92; 

T2VG: 20,36; 

T2VSu: 26,06; 

T2VTi: 25,81

776,22

88,33

5

52

7810201

Quản trị khách sạn

T2VA: 25;

T2VD: 24,92; 

T2VG: 20,36; 

T2VSu: 26,06; 

T2VTi: 25,81

776,22

88,33

5

53

7840106

Khoa học hàng hải

T2VA: 25;

T2VC: 26,47; 

T2VL: 25,28; 

T2VTi: 25,81; 

TVAL: 24,89; 

TVLH: 25,56

776,22

88,33

5

*Lưu ý: Dấu “—” là trường không công bố điều kiện tiếng Anh riêng cho ngành/chương trình tương ứng.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 mới nhất

Để thuận tiện theo dõi, dưới đây là phần phân tích chi tiết điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 theo từng phương thức và nhóm chương trình.

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT được công bố theo từng tổ hợp xét tuyển. Mỗi ngành có thể có từ 4 đến 6 tổ hợp với mức điểm trúng tuyển khác nhau.

STT

Mã ngành

Tên ngành/chương trình

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

Tổ hợp 3

Tổ hợp 4

Tổ hợp 5

Tổ hợp 6

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt)

T2VA: 24

T2VD: 23,97

T2VG: 20,18

T2VTi: 24,88

2

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đặc biệt)

T2VA: 24

T2VD: 23,97

T2VG: 20,18

T2VTi: 24,88

3

7340301A

Kế toán (chương trình đặc biệt)

T2VA: 23

T2VD: 23,03

T2VG: 19,99

T2VTi: 23,95

4

7420201MP

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

5

7480201A

Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt)

T2VA: 22

T2VC: 23,86

T2VL: 22,39

T2VTi: 23,03

6

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

T2VA: 22

T2VC: 23,86

T2VL: 22,39

T2VN: 22

T2VTi: 23,03

7

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

8

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

9

7540105HV

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

10

7540105MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

11

7620301MP

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

12

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc biệt)

T2VA: 25

T2VD: 24,92

T2VG: 20,36

T2VSu: 26,06

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt)

T2VA: 23

T2VD: 23,03

T2VG: 19,99

T2VP: 23

T2VSu: 24,2

14

7810201A

Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt)

T2VA: 25

T2VD: 24,92

T2VG: 20,36

T2VSu: 26,06

15

7810201V

Quản trị khách sạn (chương trình Vin - NTU)

T2VA: 25

T2VD: 24,92

T2VG: 20,36

T2VSu: 26,06

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

TVA2: 24,61

TVAD: 24,53

TVAG: 24,19

TVASu: 25,67

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

TVA2: 21,56

TVAD: 21,64

TVAG: 21,47

TVASu: 22,83

18

7310101

Kinh tế

T2VA: 22

T2VD: 22,08

T2VG: 19,81

T2VTi: 23,03

19

7310105

Kinh tế phát triển

T2VA: 21,5

T2VD: 21,61

T2VG: 19,71

T2VTi: 22,56

20

7340101

Quản trị kinh doanh

T2VA: 24

T2VD: 23,97

T2VG: 20,18

T2VTi: 24,88

21

7340115

Marketing

T2VA: 27

T2VD: 26,81

T2VG: 20,73

T2VTi: 27,66

22

7340121

Kinh doanh thương mại

T2VA: 24

T2VD: 23,97

T2VG: 20,18

T2VTi: 24,88

23

7340201

Tài chính - Ngân hàng

T2VA: 24

T2VD: 23,97

T2VG: 20,18

T2VTi: 24,88

24

7340301

Kế toán

T2VA: 23

T2VD: 23,03

T2VG: 19,99

T2VTi: 23,95

25

7340302

Kiểm toán

T2VA: 23

T2VD: 23,03

T2VG: 19,99

T2VTi: 23,95

26

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

T2VA: 21

T2VC: 22,99

T2VG: 19,62

T2VTi: 22,1

27

7380101

Luật

TV2A: 26,59

TV2D: 26,45

TV2G: 26,06

TV2Su: 27,57

V2SuD: 27,06

28

7420201

Công nghệ sinh học

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

29

7480101

Khoa học máy tính

T2VA: 22

T2VC: 23,86

T2VL: 22,39

T2VTi: 23,03

30

7480201

Công nghệ thông tin

T2VA: 22

T2VC: 23,86

T2VL: 22,39

T2VTi: 23,03

31

7510202

Công nghệ chế tạo máy

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

32

7520103

Kỹ thuật cơ khí

T2VA: 21

T2VC: 22,99

T2VL: 21,43

T2VTi: 22,1

TVAL: 20,96

TVLH: 21,85

33

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

T2VA: 22

T2VC: 23,86

T2VL: 22,39

T2VTi: 23,03

TVAL: 21,94

TVLH: 22,78

34

7520115

Kỹ thuật nhiệt

T2VA: 21

T2VC: 22,99

T2VL: 21,43

T2VTi: 22,1

TVAL: 20,96

TVLH: 21,85

35

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

36

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

T2VA: 21

T2VC: 22,99

T2VL: 21,43

T2VTi: 22,1

TVAL: 20,96

TVLH: 21,85

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

T2VA: 22

T2VC: 23,86

T2VL: 22,39

T2VTi: 23,03

TVAL: 21,94

TVLH: 22,78

38

7520201

Kỹ thuật điện

T2VA: 23

T2VC: 24,73

T2VL: 23,35

T2VTi: 23,95

TVAL: 22,93

TVLH: 23,7

39

7520206

Kỹ thuật biển

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

40

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

T2VA: 23

T2VC: 24,73

T2VL: 23,35

T2VTi: 23,95

TVAL: 22,93

TVLH: 23,7

41

7520301

Kỹ thuật hóa học

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVLH: 20,93

42

7520320

Kỹ thuật môi trường

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH/TVLH: 20,93

TVASi: 20,46

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

T2VA: 20,5

T2VC: 22,56

T2VH: 21,86

T2VSi: 21,42

TVAH: 21,39

TVASi: 20,94

44

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

45

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH: 20,93

TVASi: 20,46

46

7580201

Kỹ thuật xây dựng

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

47

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VL: 20,46

T2VTi: 21,18

TVAL: 19,98

TVLH: 20,93

48

7620301

Nuôi trồng thủy sản

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

TVAH/TVLH: 20,93

TVASi: 20,46

49

7620303

Khoa học thủy sản

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

T2VTi: 21,18

TVASi: 20,46

50

7620305

Quản lý thủy sản

T2VA: 20

T2VC: 22,12

T2VH: 21,41

T2VSi: 20,94

T2VTi: 21,18

TVASi: 20,46

51

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

T2VA: 25

T2VD: 24,92

T2VG: 20,36

T2VSu: 26,06

T2VTi: 25,81

52

7810201

Quản trị khách sạn

T2VA: 25

T2VD: 24,92

T2VG: 20,36

T2VSu: 26,06

T2VTi: 25,81

53

7840106

Khoa học hàng hải

T2VA: 25

T2VC: 26,47

T2VL: 25,28

T2VTi: 25,81

TVAL: 24,89

TVLH: 25,56

Theo bảng trên, Marketing có mức điểm cao nhất khi xét điểm thi tốt nghiệp THPT, đạt 27,66 điểm ở tổ hợp T2VTi. Tiếp theo là Luật với 27,57 điểm ở T2VSu và Khoa học hàng hải với 26,47 điểm ở T2VC.

Ở chiều ngược lại, nhiều ngành có mức điểm thấp nhất từ 19,62–19,98 điểm tùy tổ hợp. Tiêu biểu là Hệ thống thông tin quản lý và nhóm ngành kỹ thuật, thủy sản.

Điểm chuẩn theo điểm ĐGNL ĐHQG-HCM

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm trúng tuyển theo kết quả ĐGNL ĐHQG-HCM trên thang điểm 1.200. Mức điểm được áp dụng thống nhất cho từng ngành/chương trình, không phân theo tổ hợp như phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

STT

Mã ngành

Tên ngành/chương trình

Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt)

751,85

2

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đặc biệt)

751,85

3

7340301A

Kế toán (chương trình đặc biệt)

727,48

4

7420201MP

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

5

7480201A

Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt)

703,11

6

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

703,11

7

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

8

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

654,37

9

7540105HV

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

654,37

10

7540105MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

11

7620301MP

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

12

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc biệt)

776,22

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt)

727,48

14

7810201A

Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt)

776,22

15

7810201V

Quản trị khách sạn (chương trình Vin - NTU)

776,22

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

776,22

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

703,11

18

7310101

Kinh tế

703,11

19

7310105

Kinh tế phát triển

690,93

20

7340101

Quản trị kinh doanh

751,85

21

7340115

Marketing

824,96

22

7340121

Kinh doanh thương mại

751,85

23

7340201

Tài chính - Ngân hàng

751,85

24

7340301

Kế toán

727,48

25

7340302

Kiểm toán

727,48

26

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

678,74

27

7380101

Luật

800,59

28

7420201

Công nghệ sinh học

654,37

29

7480101

Khoa học máy tính

703,11

30

7480201

Công nghệ thông tin

703,11

31

7510202

Công nghệ chế tạo máy

654,37

32

7520103

Kỹ thuật cơ khí

678,74

33

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

703,11

34

7520115

Kỹ thuật nhiệt

678,74

35

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

654,37

36

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

678,74

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

703,11

38

7520201

Kỹ thuật điện

727,48

39

7520206

Kỹ thuật biển

654,37

40

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

727,48

41

7520301

Kỹ thuật hóa học

654,37

42

7520320

Kỹ thuật môi trường

654,37

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

666,56

44

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

654,37

45

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

654,37

46

7580201

Kỹ thuật xây dựng

654,37

47

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

654,37

48

7620301

Nuôi trồng thủy sản

654,37

49

7620303

Khoa học thủy sản

654,37

50

7620305

Quản lý thủy sản

654,37

51

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

776,22

52

7810201

Quản trị khách sạn

776,22

53

7840106

Khoa học hàng hải

776,22

Marketing là ngành có điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG-HCM cao nhất với 824,96 điểm. Tiếp theo là Luật với 800,59 điểm; nhóm Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn và Khoa học hàng hải cùng ở mức 776,22 điểm.

Điểm chuẩn theo điểm ĐGNL ĐHQG-HN

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 theo kết quả ĐGNL ĐHQG-HN được tính trên thang điểm 150.

STT

Mã ngành

Tên ngành/chương trình

Điểm ĐGNL ĐHQG-HN

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt)

86,11

2

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đặc biệt)

86,11

3

7340301A

Kế toán (chương trình đặc biệt)

83,89

4

7420201MP

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

5

7480201A

Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt)

81,67

6

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

81,67

7

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

8

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

77,22

9

7540105HV

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

77,22

10

7540105MP

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

11

7620301MP

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

12

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc biệt)

88,33

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt)

83,89

14

7810201A

Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt)

88,33

15

7810201V

Quản trị khách sạn (chương trình Vin - NTU)

88,33

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

88,33

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

81,67

18

7310101

Kinh tế

81,67

19

7310105

Kinh tế phát triển

80,56

20

7340101

Quản trị kinh doanh

86,11

21

7340115

Marketing

92,78

22

7340121

Kinh doanh thương mại

86,11

23

7340201

Tài chính - Ngân hàng

86,11

24

7340301

Kế toán

83,89

25

7340302

Kiểm toán

83,89

26

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

79,44

27

7380101

Luật

90,56

28

7420201

Công nghệ sinh học

77,22

29

7480101

Khoa học máy tính

81,67

30

7480201

Công nghệ thông tin

81,67

31

7510202

Công nghệ chế tạo máy

77,22

32

7520103

Kỹ thuật cơ khí

79,44

33

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

81,67

34

7520115

Kỹ thuật nhiệt

79,44

35

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

77,22

36

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

79,44

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

81,67

38

7520201

Kỹ thuật điện

83,89

39

7520206

Kỹ thuật biển

77,22

40

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

83,89

41

7520301

Kỹ thuật hóa học

77,22

42

7520320

Kỹ thuật môi trường

77,22

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

78,33

44

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

77,22

45

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

77,22

46

7580201

Kỹ thuật xây dựng

77,22

47

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

77,22

48

7620301

Nuôi trồng thủy sản

77,22

49

7620303

Khoa học thủy sản

77,22

50

7620305

Quản lý thủy sản

77,22

51

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

88,33

52

7810201

Quản trị khách sạn

88,33

53

7840106

Khoa học hàng hải

88,33

Nhóm có điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG-HN cao nhất là Marketing với 92,78 điểm, tiếp đến Luật với 90,56 điểm. Các ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn và Khoa học hàng hải cùng đạt 88,33 điểm.

Khi đọc bảng, thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức và thang điểm: điểm ĐGNL ĐHQG-HN được tính trên thang 150, nên không thể so sánh trực tiếp về giá trị số với điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm ĐGNL ĐHQG-HCM. 

Điều kiện tiếng Anh khi xét tuyển

Điều kiện tiếng Anh chỉ được áp dụng với một số ngành/chương trình có yêu cầu riêng. Đây không phải một mức điểm chuẩn độc lập, mà là điều kiện đi kèm để thí sinh đáp ứng yêu cầu xét tuyển của ngành/chương trình tương ứng.

Theo thông báo điểm chuẩn của Trường Đại học Nha Trang, điều kiện tiếng Anh được quy định như sau:

Nhóm ngành/chương trình

Điều kiện tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt)

6

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đặc biệt)

6

Kế toán (chương trình đặc biệt)

6

Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt)

6

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc biệt)

6

Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt)

6

Quản trị khách sạn (chương trình Vin - NTU)

5

Ngôn ngữ Anh

7

Quản trị kinh doanh

5

Marketing

5

Kinh doanh thương mại

5

Tài chính - Ngân hàng

5

Kế toán

5

Kiểm toán

5

Khoa học máy tính

5

Công nghệ thông tin

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

5

Quản trị khách sạn

5

Khoa học hàng hải

5

Như vậy, thí sinh cần đồng thời đáp ứng điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển tương ứng và điều kiện tiếng Anh nếu ngành/chương trình có yêu cầu. Các ngành không được ghi điều kiện tiếng Anh trong thông báo không có yêu cầu này.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang các năm gần đây

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Nha Trang các năm 2024, 2025 và 2026 giúp thí sinh dễ dàng nhận diện xu hướng điểm trúng tuyển ở một số ngành tiêu biểu. Bảng dưới đây chỉ chọn các ngành có mức điểm đáng chú ý để thuận tiện so sánh.

Ngành

Điểm 2024

Điểm 2025

Điểm 2026

Marketing

25,00

27,00

27,66

Luật

24,00

26,00

27,57

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24,00

25,50

26,06

Quản trị khách sạn

24,00

25,50

26,06

Khoa học hàng hải

20,00

24,00

26,47

Quản trị kinh doanh

23,50

24,00

24,88

Tài chính - Ngân hàng

23,50

24,00

24,88

Công nghệ thông tin

22,00

22,50

23,86

Kỹ thuật ô tô

20,00

21,50

23,86

Công nghệ thực phẩm

20,00

21,00

22,56

Lưu ý: Điểm trong bảng được lựa chọn theo mức điểm cao nhất của ngành trong các tổ hợp xét tuyển để thuận tiện đối chiếu giữa các năm. Điểm chuẩn thực tế có thể khác nhau tùy tổ hợp.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang các năm gần đây

Qua bảng trên, Marketing và Luật là hai ngành có điểm chuẩn nổi bật nhất năm 2026, lần lượt đạt 27,66 và 27,57 điểm. Nhóm Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn cũng duy trì mức điểm cao, trong khi Khoa học hàng hải ghi nhận mức tăng đáng kể qua ba năm.

So với năm 2025, phần lớn các ngành tiêu biểu đều có xu hướng tăng điểm trong năm 2026. Đáng chú ý, Khoa học hàng hải tăng từ 24 lên 26,47 điểm; Kỹ thuật ô tô tăng từ 21,5 lên 23,86 điểm. Ngược lại, một số ngành như Quản trị kinh doanh và Tài chính - Ngân hàng có mức điểm tương đối ổn định, dao động không lớn qua các năm.

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026

Sau khi Trường Đại học Nha Trang công bố điểm trúng tuyển, thí sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả bằng cách tra cứu trên cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường. Thực hiện theo các bước dưới đây để hạn chế nhầm phương thức hoặc ngành xét tuyển:

  • Bước 1: Truy cập website tuyển sinh của Trường Đại học Nha Trang.
  • Bước 2:Tìm và mở thông báo điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026.
  • Bước 3:Tra cứu theo mã ngành hoặc tên ngành/chương trình đã đăng ký.
  • Bước 4:Đối chiếu điểm chuẩn với phương thức xét tuyển, tổ hợp và điều kiện tiếng Anh nếu ngành có yêu cầu.
  • Bước 5:Kiểm tra thông tin xác nhận nhập học và thực hiện các thủ tục tiếp theo theo hướng dẫn của trường.

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026

Sau khi xác định đã trúng tuyển, thí sinh nên tiếp tục theo dõi thông báo chính thức từ trường để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn.

Mùa tựu trường, Điện Thoại Vui triển khai chương trình Back To School với nhiều ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên. Bạn có thể tham khảo các sản phẩm công nghệ, phụ kiện và dịch vụ sửa chữa phù hợp nhu cầu học tập tại Điện Thoại Vui, cùng chính sách bảo hành và hỗ trợ sau mua.

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng nắm được những thông tin quan trọng về điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2026.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Mức điểm cao nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là 27,66 điểm, thuộc ngành Marketing ở tổ hợp T2VTi.

Đại học Nha Trang 2026 có những phương thức xét tuyển nào?

Năm 2026, Đại học Nha Trang 2026 có 3 phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm ĐGNL ĐHQG-HCM và điểm ĐGNL ĐHQG-HN. Một số ngành/chương trình có thêm điều kiện tiếng Anh.

Điều kiện tiếng Anh có phải là điểm chuẩn không?

Không. Điều kiện tiếng Anh là yêu cầu bổ sung đối với một số ngành/chương trình, không phải một mức điểm chuẩn độc lập.

Đạt điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 cần làm gì tiếp theo?

Thí sinh cần kiểm tra kết quả trúng tuyển, xác nhận nhập học đúng thời hạn và chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn chính thức của Trường Đại học Nha Trang.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 đã được công bố với mức điểm khác nhau theo từng ngành, chương trình và phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu chính xác kết quả và thực hiện thủ tục nhập học đúng thời hạn. Bên cạnh đó, mùa tựu trường là thời điểm thích hợp để chuẩn bị thiết bị phục vụ học tập. Ghé Điện Thoại Vui để tham khảo ưu đãi Back To School mới nhất.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 mới và đầy đủ nhất (NTU) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm