Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chi tiết từng ngành

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chi tiết từng ngành

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
15/08/2026

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chính thức được công bố cho tất cả các ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển. Để giúp các sĩ tử dễ dàng tra cứu, bài viết này cập nhật chi tiết bảng điểm chuẩn mới nhất. Đồng thời hướng dẫn bạn cách đối chiếu kết quả để xác định khả năng trúng tuyển và hoàn tất các thủ tục nhập học theo đúng quy định.

Lưu ý: Thông tin trong bài được tổng hợp từ thông báo tuyển sinh và điểm trúng tuyển của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM, cập nhật ngày 10/08/2026. Thí sinh nên kiểm tra lại trên cổng tuyển sinh chính thức của NLU trước khi xác nhận nhập học.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 mới nhất

Dưới đây là bảng điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2026 do NLU công bố. Điểm chuẩn được phân theo từng ngành/chương trình đào tạo và từng phương thức xét tuyển, bao gồm: xét theo điểm thi THPT (THPT/THPT+HB/THPT+CC), xét học bạ (HB), và xét theo kết quả Đánh giá năng lực (ĐGNL). Dưới đây là bảng điểm chuẩn đầy đủ để thí sinh và phụ huynh tiện tra cứu:

Mã ngành

Ngành/chương trình

Điểm chuẩn 2026

THPT/THPT+HB/THPT+CC

HB

ĐGNL

Đào tạo giáo viên

 

 

 

 

51140201

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

19,75

24,81

-

7140201

Giáo dục mầm non (Đại học)

20

25,03

-

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

24

27,86

836

Nhân văn

 

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

23,1

27,3

907

7220201N

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

16

18

601

Khoa học xã hội và hành vi

 

 

 

 

7310101

Kinh tế

22

26,62

720

7310101C

Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)

22

26,62

720

Kinh doanh và quản lý

 

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

21,3

26,18

688

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

21,3

26,18

688

7340101N

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

16

18

601

7340116

Bất động sản

19,5

24,59

671

7340301

Kế toán

23,5

27,55

792

7340301N

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

16

18

601

Khoa học sự sống

 

 

 

 

7420201

Công nghệ sinh học

23,5

27,55

809

7420201C

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

23,5

27,55

809

Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

7440301

Khoa học môi trường

21,55

26,34

700

Máy tính và công nghệ thông tin

 

 

 

 

7480104

Hệ thống thông tin

21,5

26,31

697

7480201

Công nghệ thông tin

20,5

25,48

659

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

20,5

25,48

659

7480201N

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

16

18

601

Công nghệ kỹ thuật

 

 

 

 

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,65

27,64

801

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

23,65

27,64

801

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24,15

27,95

829

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,8

27,11

753

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23,6

27,61

798

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

24,3

28,05

837

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

24,3

28,05

837

7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

22,5

26,93

736

7519007N

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)

16

18

601

Kỹ thuật

 

 

 

 

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

24,85

28,39

868

7520320

Kỹ thuật môi trường

21,75

26,46

709

Sản xuất và chế biến

  

 

 

 

7540101

Công nghệ thực phẩm

23,7

27,67

804

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

23,7

27,67

804

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

23,7

27,67

804

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

20,9

25,84

672

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

22,75

27,08

750

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

19,2

24,32

619

Nông lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

7620105

Chăn nuôi

20,8

25,75

669

7620105C

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

20,8

25,75

669

7620109

Nông học

20,5

25,48

659

7620112

Bảo vệ thực vật

21,2

26,11

684

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

21,6

26,37

702

7620116

Phát triển nông thôn

20

25,03

644

7620201

Lâm học

19,7

24,77

635

7620202

Lâm nghiệp đô thị

19

24,14

613

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

19,7

24,77

635

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

20

25,03

654

Thú y

 

 

 

 

7640101

Thú y

24,6

28,23

855

7640101N

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

18

23,25

608

7640101T

Thú y (Chương trình tiên tiến)

24,6

28,23

855

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

21,5

26,31

697

7850103

Quản lý đất đai

21,2

26,11

758

7850103C

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

21,2

26,11

758

7859002

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

20,5

25,48

659

7859002N

Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)

20,5

25,48

659

7859007

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

19

24,14

613

Bảng trên là điểm chuẩn 2026 của tất cả các ngành đào tạo tại Đại học Nông Lâm theo từng phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu điểm số của mình với ngành mong muốn để có kế hoạch nộp hồ sơ phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 theo từng nhóm ngành

Bên cạnh bảng tổng hợp toàn trường, dưới đây là điểm chuẩn chi tiết của một số ngành được nhiều thí sinh quan tâm nhất năm 2026, giúp người đọc tra cứu nhanh mà không cần dò lại toàn bộ bảng lớn.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học Nông Lâm 2026

Đây là ngành có điểm chuẩn cao nhất trong đợt xét tuyển 2026 của trường, thuộc nhóm ngành Kỹ thuật, xét tuyển theo tổ hợp A00.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

THPT/THPT+HB/THPT+CC

HB

ĐGNL

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00

24,85

28,39

868

Với mức điểm thi THPT lên đến 24,85, đây tiếp tục là ngành được nhiều thí sinh lựa chọn và có tính cạnh tranh cao nhất tại Đại học Nông Lâm.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học Nông Lâm 2026

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô thuộc nhóm Công nghệ kỹ thuật, cũng xét tuyển theo tổ hợp A00 và luôn thu hút lượng hồ sơ đăng ký lớn.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

THPT/THPT+HB/THPT+CC

HB

ĐGNL

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

22,8

27,11

753

Mức điểm chuẩn năm nay cho thấy ngành ô tô vẫn duy trì sức hút ổn định so với các ngành công nghệ kỹ thuật khác.

Điểm chuẩn ngành Thú y Đại học Nông Lâm 2026

Thú y là một trong những ngành mũi nhọn của trường, có điểm chuẩn thuộc nhóm cao nhất và được đào tạo theo nhiều chương trình khác nhau.

Mã ngành

Ngành/chương trình

Tổ hợp

THPT/THPT+HB/THPT+CC

HB

ĐGNL

7640101

Thú y

B00

24,6

28,23

855

7640101N

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

B00

18

23,25

608

7640101T

Thú y (Chương trình tiên tiến)

B00

24,6

28,23

855

Chương trình đại trà và chương trình tiên tiến có mức điểm chuẩn bằng nhau, trong khi điểm tại Phân hiệu Ninh Thuận thấp hơn đáng kể.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm Đại học Nông Lâm 2026

Công nghệ thực phẩm là ngành truyền thống, thế mạnh của trường, được đào tạo theo ba chương trình song song với cùng mức điểm chuẩn.

Mã ngành

Ngành/chương trình

Tổ hợp

THPT/THPT+HB/THPT+CC

HB

ĐGNL

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

23,7

27,67

804

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

A00

23,7

27,67

804

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

A00

23,7

27,67

804

Điểm chuẩn đồng đều giữa ba chương trình cho thấy chất lượng đào tạo được trường duy trì ổn định trên toàn bộ hệ đào tạo ngành này.

Ngành nào có điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 cao nhất?

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 có sự chênh lệch giữa các ngành, phản ánh mức độ cạnh tranh và nhu cầu đăng ký của thí sinh. Dưới đây là những ngành có điểm chuẩn cao nhất và nhóm ngành có mức điểm dễ tiếp cận hơn để thí sinh tham khảo.

Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026

Trong mùa tuyển sinh 2026, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (mã 7520216) dẫn đầu toàn trường về điểm chuẩn. Mức 24,85 điểm ở phương thức xét điểm thi THPT, 28,39 điểm ở phương thức xét học bạ và 868 điểm ở phương thức Đánh giá năng lực. Đây tiếp tục là ngành thu hút lượng thí sinh đăng ký lớn nhờ triển vọng việc làm trong lĩnh vực tự động hóa, robot và công nghiệp 4.0.

Ngành nào có điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 cao nhất?

Bám sát phía sau là các ngành Thú y (24,6 điểm) và Công nghệ kỹ thuật hoá học (24,3 điểm), cũng thuộc nhóm có mức độ cạnh tranh cao. Điểm chung của các ngành dẫn đầu này là đều gắn với nhu cầu nhân lực kỹ thuật cao và có đầu ra nghề nghiệp rõ ràng, khiến điểm chuẩn duy trì ở mức cao trong nhiều năm liên tiếp.

Nhóm ngành có mức điểm chuẩn dễ tiếp cận hơn

Đại học Nông Lâm vẫn có nhiều ngành thuộc khối Nông lâm nghiệp và thủy sản có điểm chuẩn dễ tiếp cận hơn, dao động quanh mức 19-20 điểm, như Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Lâm nghiệp đô thị hay Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Đây là những lựa chọn phù hợp cho thí sinh có mức điểm thi trung bình khá nhưng vẫn muốn theo học tại một trường đại học có thế mạnh truyền thống về nông lâm nghiệp.

Ngành nào có điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 dễ tiếp cận?

Nhóm ngành này tuy có điểm đầu vào thấp hơn nhưng lại gắn liền với các lĩnh vực đang được nhà nước và xã hội quan tâm như bảo vệ rừng, phát triển bền vững và cảnh quan đô thị, nên cơ hội việc làm sau tốt nghiệp không hề kém cạnh. Thí sinh nên cân nhắc giữa sở thích cá nhân, năng lực học tập và định hướng nghề nghiệp lâu dài thay vì chỉ chọn ngành dựa trên mức điểm chuẩn.

So sánh điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 với năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 cho thấy mức độ cạnh tranh giữa các ngành có sự phân hóa rõ rệt. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để thí sinh dễ dàng theo dõi biến động điểm chuẩn giữa năm 2025 và năm 2026.

Ngành tăng điểm chuẩn so với năm 2025

Các ngành tăng điểm chuẩn so với năm 2025:

Ngành

Điểm chuẩn năm 2025

Điểm chuẩn năm 2026

Mức tăng

Công nghệ kỹ thuật hóa học

23,85

24,30

Tăng 0,45 điểm

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,20

24,85

Tăng 0,65 điểm

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,10

23,65

Tăng 0,55 điểm

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,75

24,15

Tăng 0,40 điểm

Phát triển nông thôn

17,00

20,00

Tăng 3,00 điểm

Công nghệ chế biến lâm sản

16,00

19,20

Tăng 3,20 điểm

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

23,84

24,00

Tăng 0,16 điểm

Mức độ gia tăng điểm chuẩn năm 2026 có sự phân hóa rõ rệt. Ở nhóm Kỹ thuật – tự động hóa, điểm chuẩn tăng nhẹ từ 0.40 – 0.65 điểm. Đáng chú ý, các ngành thuộc khối Nông – Lâm nghiệp vốn có điểm sàn ở mức trung bình các năm trước (như Phát triển nông thôn, Chế biến lâm sản) lại có bước nhảy vọt từ 3.00 đến 3.2 điểm.

Ngành giảm điểm chuẩn so với năm 2025

Các ngành giảm điểm chuẩn so với năm 2025:

Ngành

Điểm chuẩn năm 2025

Điểm chuẩn năm 2026

Mức giảm

Công nghệ thông tin

23,22

20,50

Giảm 2,72 điểm

Ngôn ngữ Anh

24,90

23,10

Giảm 1,80 điểm

Kinh tế

22,80

22,00

Giảm 0,80 điểm

Quản trị kinh doanh

22,70

21,30

Giảm 1,40 điểm

Công nghệ kỹ thuật ô tô

23,50

22,80

Giảm 0,70 điểm

Công nghệ thông tin là ngành có mức giảm điểm chuẩn mạnh nhất, thấp hơn 2,72 điểm so với năm 2025. Các ngành còn lại giảm từ 0,70 đến 1,80 điểm, cho thấy điểm chuẩn năm 2026 có xu hướng hạ nhiệt ở một số ngành phổ biến so với năm trước.

Ngành có điểm chuẩn ổn định

Bên cạnh các ngành biến động mạnh, nhiều ngành tại Đại học Nông Lâm giữ điểm chuẩn gần như không đổi giữa hai năm 2025 và 2026, với mức chênh lệch chỉ trong khoảng 0 đến 0,3 điểm.

Đây chủ yếu là các ngành đào tạo truyền thống, có chỉ tiêu và lượng thí sinh đăng ký ổn định qua từng năm như Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Thú y hay Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo.

Ngành

Điểm chuẩn 2025 (THPT)

Điểm chuẩn 2026 (THPT)

Tăng/giảm

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

22,5

22,5

0

Công nghệ sinh học

23,55

23,5

-0,05

Thú y

24,65

24,6

-0,05

Công nghệ thực phẩm

23,65

23,7

+0,05

Bảo vệ thực vật

21,5

21,2

-0,3

Nhóm ngành ổn định này phù hợp với thí sinh muốn tham khảo mức điểm chuẩn có độ tin cậy cao khi lên kế hoạch đăng ký xét tuyển, do ít chịu biến động lớn giữa các mùa tuyển sinh.

Điểm sàn Đại học Nông Lâm 2026 khác điểm chuẩn thế nào?

Để thấy rõ sự khác biệt giữa điểm sàn và điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2026, hãy tham khảo bảng dưới đây:

Tiêu chí

Điểm sàn

Điểm chuẩn

Mức điểm năm 2026

THPT: 16-18

Học bạ: 18-20

ĐGNL: 601-650

Thay đổi theo từng ngành và phương thức xét tuyển, dao động từ 16,00 đến 24,85 điểm

Khái niệm

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào để đủ điều kiện xét tuyển

Mức điểm trúng tuyển chính thức

Thời điểm công bố

Trước thời điểm xét tuyển

Sau khi hoàn tất quá trình xét tuyển

Ý nghĩa

Xác định thí sinh có đủ điều kiện tham gia xét tuyển

Xác định thí sinh có trúng tuyển hay không

 Như vậy, điểm sàn và điểm chuẩn có mục đích hoàn toàn khác nhau: điểm sàn là “mức tối thiểu để được xét”, còn điểm chuẩn là “mức điểm để trúng tuyển”. Do đó, thí sinh không nên dùng điểm sàn để đánh giá chắc chắn khả năng đậu mà cần đối chiếu với điểm chuẩn của đúng ngành và phương thức xét tuyển.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026

Khi xem điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026, thí sinh nên kiểm tra đúng phương thức, tổ hợp xét tuyển và nguồn thông tin để tránh nhầm lẫn giữa điểm sàn và điểm trúng tuyển. Một số lưu ý quan trọng gồm:

  • Kiểm tra đúng phương thức xét tuyển: Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tuyển sinh năm 2026 theo nhiều phương thức như xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm thi ĐGNL, học bạ và các phương thức kết hợp. Vì vậy, điểm chuẩn có thể khác nhau giữa từng phương thức.
  • Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn: Điểm sàn chỉ là ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào để thí sinh đủ điều kiện xét tuyển, không phải mức điểm chắc chắn trúng tuyển. Trường đã công bố điểm sàn năm 2026 theo từng phương thức trên trang tuyển sinh chính thức.
  • Chú ý quy tắc quy đổi điểm: Với các phương thức tuyển sinh khác nhau, trường có công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển. Thí sinh nên xem đúng bảng quy đổi thay vì tự so sánh điểm giữa các phương thức.
  • Xem đúng ngành và cơ sở đào tạo: Đại học Nông Lâm TP.HCM có các chương trình tuyển sinh tại cơ sở TP.HCM và Phân hiệu Ninh Thuận. Khi tra cứu, cần kiểm tra chính xác tên ngành, mã ngành và cơ sở để tránh đối chiếu nhầm điểm.
  • Ưu tiên nguồn thông tin chính thức: Điểm chuẩn có thể được cập nhật trên trang Tư vấn Hướng nghiệp - Tuyển sinh của trường. Đây là nguồn nên ưu tiên khi kiểm tra kết quả tuyển sinh năm 2026.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 chính xác:

Bước 1: Truy cập trang Tra cứu kết quả Trúng tuyển trình độ Đại học, trình độ Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, hệ chính quy năm 2026: https://ts.hcmuaf.edu.vn/ts-44363-1/vn/span-stylecolor-redtra-cuu-ket-qua-trung-tuyen-trinh-do-dai-hoc-trinh-do-cao-dang-nganh-giao-duc-mam-non-he-chinh-quy-nam-2026.html

Bước 2: Nhấn vào link Xem kết quả trúng tuyển.

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 chính xác

Bước 3: Nhập số CCCD.

Nhập số CCCD

Bước 4: Xem kết quả thông báo trúng tuyển.

Nếu đã có kết quả trúng tuyển, kiểm tra thêm thông tin về xác nhận nhập học và các mốc thời gian theo hướng dẫn của trường và Bộ GD&ĐT.

Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026, tân sinh viên NLU có thể ghé Điện Thoại Vui để sửa chữa, nâng cấp điện thoại hoặc laptop phục vụ học tập. Hệ thống đang diễn ra chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn cho sinh viên đến sửa máy, mua phụ kiện,...

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026

Dưới đây là giải đáp các câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026:

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 đã công bố chưa?

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 đã được công bố vào ngày 10/08/2026. Thí sinh nên tra cứu kết quả trên cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường để đảm bảo thông tin chính xác.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất Đại học Nông Lâm 2026?

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là ngành có điểm chuẩn cao nhất Đại học Nông Lâm 2026, với 24,85 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn NLU 2026 có bao nhiêu phương thức?

Năm 2026, NLU (Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM) xét tuyển theo 5 phương thức, gồm:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Xét kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Xét tuyển kết hợp theo các tiêu chí và điều kiện riêng của trường.

Điểm chuẩn của từng phương thức được xác định theo thang điểm và điều kiện tương ứng, do đó thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức đã sử dụng khi tra cứu kết quả trúng tuyển.

Trúng tuyển Đại học Nông Lâm 2026 cần làm gì tiếp theo?

Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học đúng thời hạn trên hệ thống của Bộ GD&ĐT. Sau đó thực hiện các thủ tục nhập học theo hướng dẫn của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM.

Kết luận

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 sẽ giúp thí sinh nhanh chóng đối chiếu kết quả và chủ động thực hiện thủ tục nhập học. Bạn nên kiểm tra kỹ mã ngành, phương thức xét tuyển và thời hạn xác nhận nhập học để đảm bảo quyền lợi. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm thông tin tuyển sinh mới nhất.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chi tiết từng ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm