Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chi tiết từng ngành
Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chính thức được công bố cho tất cả các ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển. Để giúp các sĩ tử dễ dàng tra cứu, bài viết này cập nhật chi tiết bảng điểm chuẩn mới nhất. Đồng thời hướng dẫn bạn cách đối chiếu kết quả để xác định khả năng trúng tuyển và hoàn tất các thủ tục nhập học theo đúng quy định.
Lưu ý: Thông tin trong bài được tổng hợp từ thông báo tuyển sinh và điểm trúng tuyển của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM, cập nhật ngày 10/08/2026. Thí sinh nên kiểm tra lại trên cổng tuyển sinh chính thức của NLU trước khi xác nhận nhập học.
Dưới đây là bảng điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2026 do NLU công bố. Điểm chuẩn được phân theo từng ngành/chương trình đào tạo và từng phương thức xét tuyển, bao gồm: xét theo điểm thi THPT (THPT/THPT+HB/THPT+CC), xét học bạ (HB), và xét theo kết quả Đánh giá năng lực (ĐGNL). Dưới đây là bảng điểm chuẩn đầy đủ để thí sinh và phụ huynh tiện tra cứu:
|
Mã ngành |
Ngành/chương trình |
Điểm chuẩn 2026 |
||
|
THPT/THPT+HB/THPT+CC |
HB |
ĐGNL |
||
|
Đào tạo giáo viên |
|
|
|
|
|
51140201 |
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) |
19,75 |
24,81 |
- |
|
7140201 |
Giáo dục mầm non (Đại học) |
20 |
25,03 |
- |
|
7140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
24 |
27,86 |
836 |
|
Nhân văn |
|
|
|
|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
23,1 |
27,3 |
907 |
|
7220201N |
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
16 |
18 |
601 |
|
Khoa học xã hội và hành vi |
|
|
|
|
|
7310101 |
Kinh tế |
22 |
26,62 |
720 |
|
7310101C |
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) |
22 |
26,62 |
720 |
|
Kinh doanh và quản lý |
|
|
|
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
21,3 |
26,18 |
688 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) |
21,3 |
26,18 |
688 |
|
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
16 |
18 |
601 |
|
7340116 |
Bất động sản |
19,5 |
24,59 |
671 |
|
7340301 |
Kế toán |
23,5 |
27,55 |
792 |
|
7340301N |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) |
16 |
18 |
601 |
|
Khoa học sự sống |
|
|
|
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
23,5 |
27,55 |
809 |
|
7420201C |
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) |
23,5 |
27,55 |
809 |
|
Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
21,55 |
26,34 |
700 |
|
Máy tính và công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
21,5 |
26,31 |
697 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20,5 |
25,48 |
659 |
|
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) |
20,5 |
25,48 |
659 |
|
7480201N |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) |
16 |
18 |
601 |
|
Công nghệ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,65 |
27,64 |
801 |
|
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) |
23,65 |
27,64 |
801 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
24,15 |
27,95 |
829 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,8 |
27,11 |
753 |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
23,6 |
27,61 |
798 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
24,3 |
28,05 |
837 |
|
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) |
24,3 |
28,05 |
837 |
|
7519007 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
22,5 |
26,93 |
736 |
|
7519007N |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) |
16 |
18 |
601 |
|
Kỹ thuật |
|
|
|
|
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
24,85 |
28,39 |
868 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
21,75 |
26,46 |
709 |
|
Sản xuất và chế biến |
|
|
|
|
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
23,7 |
27,67 |
804 |
|
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) |
23,7 |
27,67 |
804 |
|
7540101T |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
23,7 |
27,67 |
804 |
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
20,9 |
25,84 |
672 |
|
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
22,75 |
27,08 |
750 |
|
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
19,2 |
24,32 |
619 |
|
Nông lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
|
|
|
7620105 |
Chăn nuôi |
20,8 |
25,75 |
669 |
|
7620105C |
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) |
20,8 |
25,75 |
669 |
|
7620109 |
Nông học |
20,5 |
25,48 |
659 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
21,2 |
26,11 |
684 |
|
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
21,6 |
26,37 |
702 |
|
7620116 |
Phát triển nông thôn |
20 |
25,03 |
644 |
|
7620201 |
Lâm học |
19,7 |
24,77 |
635 |
|
7620202 |
Lâm nghiệp đô thị |
19 |
24,14 |
613 |
|
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
19,7 |
24,77 |
635 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
20 |
25,03 |
654 |
|
Thú y |
|
|
|
|
|
7640101 |
Thú y |
24,6 |
28,23 |
855 |
|
7640101N |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) |
18 |
23,25 |
608 |
|
7640101T |
Thú y (Chương trình tiên tiến) |
24,6 |
28,23 |
855 |
|
Môi trường và bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
21,5 |
26,31 |
697 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
21,2 |
26,11 |
758 |
|
7850103C |
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) |
21,2 |
26,11 |
758 |
|
7859002 |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái |
20,5 |
25,48 |
659 |
|
7859002N |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) |
20,5 |
25,48 |
659 |
|
7859007 |
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
19 |
24,14 |
613 |
Bảng trên là điểm chuẩn 2026 của tất cả các ngành đào tạo tại Đại học Nông Lâm theo từng phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu điểm số của mình với ngành mong muốn để có kế hoạch nộp hồ sơ phù hợp.
Bên cạnh bảng tổng hợp toàn trường, dưới đây là điểm chuẩn chi tiết của một số ngành được nhiều thí sinh quan tâm nhất năm 2026, giúp người đọc tra cứu nhanh mà không cần dò lại toàn bộ bảng lớn.
Đây là ngành có điểm chuẩn cao nhất trong đợt xét tuyển 2026 của trường, thuộc nhóm ngành Kỹ thuật, xét tuyển theo tổ hợp A00.
|
Mã ngành |
Ngành |
Tổ hợp |
THPT/THPT+HB/THPT+CC |
HB |
ĐGNL |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00 |
24,85 |
28,39 |
868 |
Với mức điểm thi THPT lên đến 24,85, đây tiếp tục là ngành được nhiều thí sinh lựa chọn và có tính cạnh tranh cao nhất tại Đại học Nông Lâm.
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô thuộc nhóm Công nghệ kỹ thuật, cũng xét tuyển theo tổ hợp A00 và luôn thu hút lượng hồ sơ đăng ký lớn.
|
Mã ngành |
Ngành |
Tổ hợp |
THPT/THPT+HB/THPT+CC |
HB |
ĐGNL |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
22,8 |
27,11 |
753 |
Mức điểm chuẩn năm nay cho thấy ngành ô tô vẫn duy trì sức hút ổn định so với các ngành công nghệ kỹ thuật khác.
Thú y là một trong những ngành mũi nhọn của trường, có điểm chuẩn thuộc nhóm cao nhất và được đào tạo theo nhiều chương trình khác nhau.
|
Mã ngành |
Ngành/chương trình |
Tổ hợp |
THPT/THPT+HB/THPT+CC |
HB |
ĐGNL |
|
7640101 |
Thú y |
B00 |
24,6 |
28,23 |
855 |
|
7640101N |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) |
B00 |
18 |
23,25 |
608 |
|
7640101T |
Thú y (Chương trình tiên tiến) |
B00 |
24,6 |
28,23 |
855 |
Chương trình đại trà và chương trình tiên tiến có mức điểm chuẩn bằng nhau, trong khi điểm tại Phân hiệu Ninh Thuận thấp hơn đáng kể.
Công nghệ thực phẩm là ngành truyền thống, thế mạnh của trường, được đào tạo theo ba chương trình song song với cùng mức điểm chuẩn.
|
Mã ngành |
Ngành/chương trình |
Tổ hợp |
THPT/THPT+HB/THPT+CC |
HB |
ĐGNL |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
23,7 |
27,67 |
804 |
|
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) |
A00 |
23,7 |
27,67 |
804 |
|
7540101T |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
A00 |
23,7 |
27,67 |
804 |
Điểm chuẩn đồng đều giữa ba chương trình cho thấy chất lượng đào tạo được trường duy trì ổn định trên toàn bộ hệ đào tạo ngành này.
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 có sự chênh lệch giữa các ngành, phản ánh mức độ cạnh tranh và nhu cầu đăng ký của thí sinh. Dưới đây là những ngành có điểm chuẩn cao nhất và nhóm ngành có mức điểm dễ tiếp cận hơn để thí sinh tham khảo.
Trong mùa tuyển sinh 2026, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (mã 7520216) dẫn đầu toàn trường về điểm chuẩn. Mức 24,85 điểm ở phương thức xét điểm thi THPT, 28,39 điểm ở phương thức xét học bạ và 868 điểm ở phương thức Đánh giá năng lực. Đây tiếp tục là ngành thu hút lượng thí sinh đăng ký lớn nhờ triển vọng việc làm trong lĩnh vực tự động hóa, robot và công nghiệp 4.0.

Bám sát phía sau là các ngành Thú y (24,6 điểm) và Công nghệ kỹ thuật hoá học (24,3 điểm), cũng thuộc nhóm có mức độ cạnh tranh cao. Điểm chung của các ngành dẫn đầu này là đều gắn với nhu cầu nhân lực kỹ thuật cao và có đầu ra nghề nghiệp rõ ràng, khiến điểm chuẩn duy trì ở mức cao trong nhiều năm liên tiếp.
Đại học Nông Lâm vẫn có nhiều ngành thuộc khối Nông lâm nghiệp và thủy sản có điểm chuẩn dễ tiếp cận hơn, dao động quanh mức 19-20 điểm, như Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Lâm nghiệp đô thị hay Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Đây là những lựa chọn phù hợp cho thí sinh có mức điểm thi trung bình khá nhưng vẫn muốn theo học tại một trường đại học có thế mạnh truyền thống về nông lâm nghiệp.

Nhóm ngành này tuy có điểm đầu vào thấp hơn nhưng lại gắn liền với các lĩnh vực đang được nhà nước và xã hội quan tâm như bảo vệ rừng, phát triển bền vững và cảnh quan đô thị, nên cơ hội việc làm sau tốt nghiệp không hề kém cạnh. Thí sinh nên cân nhắc giữa sở thích cá nhân, năng lực học tập và định hướng nghề nghiệp lâu dài thay vì chỉ chọn ngành dựa trên mức điểm chuẩn.
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 cho thấy mức độ cạnh tranh giữa các ngành có sự phân hóa rõ rệt. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để thí sinh dễ dàng theo dõi biến động điểm chuẩn giữa năm 2025 và năm 2026.
Các ngành tăng điểm chuẩn so với năm 2025:
|
Ngành |
Điểm chuẩn năm 2025 |
Điểm chuẩn năm 2026 |
Mức tăng |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
23,85 |
24,30 |
Tăng 0,45 điểm |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,20 |
24,85 |
Tăng 0,65 điểm |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,10 |
23,65 |
Tăng 0,55 điểm |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23,75 |
24,15 |
Tăng 0,40 điểm |
|
Phát triển nông thôn |
17,00 |
20,00 |
Tăng 3,00 điểm |
|
Công nghệ chế biến lâm sản |
16,00 |
19,20 |
Tăng 3,20 điểm |
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
23,84 |
24,00 |
Tăng 0,16 điểm |
Mức độ gia tăng điểm chuẩn năm 2026 có sự phân hóa rõ rệt. Ở nhóm Kỹ thuật – tự động hóa, điểm chuẩn tăng nhẹ từ 0.40 – 0.65 điểm. Đáng chú ý, các ngành thuộc khối Nông – Lâm nghiệp vốn có điểm sàn ở mức trung bình các năm trước (như Phát triển nông thôn, Chế biến lâm sản) lại có bước nhảy vọt từ 3.00 đến 3.2 điểm.
Các ngành giảm điểm chuẩn so với năm 2025:
|
Ngành |
Điểm chuẩn năm 2025 |
Điểm chuẩn năm 2026 |
Mức giảm |
|
Công nghệ thông tin |
23,22 |
20,50 |
Giảm 2,72 điểm |
|
Ngôn ngữ Anh |
24,90 |
23,10 |
Giảm 1,80 điểm |
|
Kinh tế |
22,80 |
22,00 |
Giảm 0,80 điểm |
|
Quản trị kinh doanh |
22,70 |
21,30 |
Giảm 1,40 điểm |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
23,50 |
22,80 |
Giảm 0,70 điểm |
Công nghệ thông tin là ngành có mức giảm điểm chuẩn mạnh nhất, thấp hơn 2,72 điểm so với năm 2025. Các ngành còn lại giảm từ 0,70 đến 1,80 điểm, cho thấy điểm chuẩn năm 2026 có xu hướng hạ nhiệt ở một số ngành phổ biến so với năm trước.
Bên cạnh các ngành biến động mạnh, nhiều ngành tại Đại học Nông Lâm giữ điểm chuẩn gần như không đổi giữa hai năm 2025 và 2026, với mức chênh lệch chỉ trong khoảng 0 đến 0,3 điểm.
Đây chủ yếu là các ngành đào tạo truyền thống, có chỉ tiêu và lượng thí sinh đăng ký ổn định qua từng năm như Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Thú y hay Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo.
|
Ngành |
Điểm chuẩn 2025 (THPT) |
Điểm chuẩn 2026 (THPT) |
Tăng/giảm |
|
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
22,5 |
22,5 |
0 |
|
Công nghệ sinh học |
23,55 |
23,5 |
-0,05 |
|
Thú y |
24,65 |
24,6 |
-0,05 |
|
Công nghệ thực phẩm |
23,65 |
23,7 |
+0,05 |
|
Bảo vệ thực vật |
21,5 |
21,2 |
-0,3 |
Nhóm ngành ổn định này phù hợp với thí sinh muốn tham khảo mức điểm chuẩn có độ tin cậy cao khi lên kế hoạch đăng ký xét tuyển, do ít chịu biến động lớn giữa các mùa tuyển sinh.
Để thấy rõ sự khác biệt giữa điểm sàn và điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2026, hãy tham khảo bảng dưới đây:
|
Tiêu chí |
Điểm sàn |
Điểm chuẩn |
|
Mức điểm năm 2026 |
THPT: 16-18 Học bạ: 18-20 ĐGNL: 601-650 |
Thay đổi theo từng ngành và phương thức xét tuyển, dao động từ 16,00 đến 24,85 điểm |
|
Khái niệm |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào để đủ điều kiện xét tuyển |
Mức điểm trúng tuyển chính thức |
|
Thời điểm công bố |
Trước thời điểm xét tuyển |
Sau khi hoàn tất quá trình xét tuyển |
|
Ý nghĩa |
Xác định thí sinh có đủ điều kiện tham gia xét tuyển |
Xác định thí sinh có trúng tuyển hay không |
Như vậy, điểm sàn và điểm chuẩn có mục đích hoàn toàn khác nhau: điểm sàn là “mức tối thiểu để được xét”, còn điểm chuẩn là “mức điểm để trúng tuyển”. Do đó, thí sinh không nên dùng điểm sàn để đánh giá chắc chắn khả năng đậu mà cần đối chiếu với điểm chuẩn của đúng ngành và phương thức xét tuyển.
Khi xem điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026, thí sinh nên kiểm tra đúng phương thức, tổ hợp xét tuyển và nguồn thông tin để tránh nhầm lẫn giữa điểm sàn và điểm trúng tuyển. Một số lưu ý quan trọng gồm:

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 chính xác:
Bước 1: Truy cập trang Tra cứu kết quả Trúng tuyển trình độ Đại học, trình độ Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, hệ chính quy năm 2026: https://ts.hcmuaf.edu.vn/ts-44363-1/vn/span-stylecolor-redtra-cuu-ket-qua-trung-tuyen-trinh-do-dai-hoc-trinh-do-cao-dang-nganh-giao-duc-mam-non-he-chinh-quy-nam-2026.html
Bước 2: Nhấn vào link Xem kết quả trúng tuyển.

Bước 3: Nhập số CCCD.

Bước 4: Xem kết quả thông báo trúng tuyển.
Nếu đã có kết quả trúng tuyển, kiểm tra thêm thông tin về xác nhận nhập học và các mốc thời gian theo hướng dẫn của trường và Bộ GD&ĐT.
Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026, tân sinh viên NLU có thể ghé Điện Thoại Vui để sửa chữa, nâng cấp điện thoại hoặc laptop phục vụ học tập. Hệ thống đang diễn ra chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn cho sinh viên đến sửa máy, mua phụ kiện,...
Dưới đây là giải đáp các câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026:
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 đã được công bố vào ngày 10/08/2026. Thí sinh nên tra cứu kết quả trên cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường để đảm bảo thông tin chính xác.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là ngành có điểm chuẩn cao nhất Đại học Nông Lâm 2026, với 24,85 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
Năm 2026, NLU (Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM) xét tuyển theo 5 phương thức, gồm:
Điểm chuẩn của từng phương thức được xác định theo thang điểm và điều kiện tương ứng, do đó thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức đã sử dụng khi tra cứu kết quả trúng tuyển.
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học đúng thời hạn trên hệ thống của Bộ GD&ĐT. Sau đó thực hiện các thủ tục nhập học theo hướng dẫn của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM.
Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 sẽ giúp thí sinh nhanh chóng đối chiếu kết quả và chủ động thực hiện thủ tục nhập học. Bạn nên kiểm tra kỹ mã ngành, phương thức xét tuyển và thời hạn xác nhận nhập học để đảm bảo quyền lợi. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm thông tin tuyển sinh mới nhất.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2026 (NLU) chi tiết từng ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

