Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng 2026 (DPQ)
Công bố điểm chuẩn đại học Phạm Văn Đồng 2026 luôn là thông tin được các sĩ tử và phụ huynh đặc biệt mong chờ. Việc nắm bắt kịp thời điểm trúng tuyển của từng ngành học sẽ giúp các bạn tân sinh viên chủ động hơn trong việc chuẩn bị các thủ tục cần thiết. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây để cập nhật ngay bảng điểm chi tiết và những lưu ý quan trọng khi nhập học nhé!
Điểm chuẩn đại học Phạm Văn Đồng 2026 được nhà trường áp dụng linh hoạt cho nhiều hình thức tuyển sinh khác nhau. Mỗi phương thức sẽ có những quy định cũng như mức điểm trúng tuyển riêng biệt để đánh giá năng lực học sinh. Dưới đây là thông tin điểm chuẩn chi tiết được phân chia rõ ràng theo từng phương thức cụ thể:
Dưới đây là bảng tổng hợp mức điểm chuẩn dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của trường Đại học Phạm Văn Đồng:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; A01; C00; D01; X01 |
26.87 |
22,30 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; X05; D01; D07 |
27.25 |
21,60 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00; A01; C01; D01 X05; X06 |
25.92 |
20,00 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A01; C01; X05 |
26.7 |
21,60 |
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00; B00; C02; D07; X09 |
26.3 |
21,85 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; C03; X74; X70; X01, D14 |
27.02 |
22,10 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D14; D15; X25; X78 |
26.02 |
21,30 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; C01; C02; B00; B03; C01 |
26.08 |
21,80 |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) |
M01 |
24,48 |
23,24 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C03; X74; X01; D01 |
15 |
15 |
|
7340115 |
Marketing |
C03; X74; X01; D01 |
15 |
15 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; X05; X06; D01 |
15 |
15 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; X05; D01 |
15 |
15 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; X05; D01 |
15 |
15 |
Lưu ý: Bảng điểm chuẩn được cập nhật từ Quyết định số 997/TB-ĐHPVĐ ban hành ngày 10/08/2026 bởi Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Phạm Văn Đồng. Để đảm bảo tính chính xác cao, các bạn học sinh nên cẩn thận kiểm tra lại trong văn bản thông báo chính thức được đăng trên https://pdu.edu.vn/.
Xét học bạ luôn là phương thức được nhiều thí sinh quan tâm. Mời bạn tham khảo bảng điểm trúng tuyển năm 2026 của Đại học Phạm Văn Đồng ngay dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm học bạ 2025 |
Điểm học bạ 2026 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; A01; C00; D01; X01 |
27,46 |
28,43 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; X05; D01; D07 |
27,75 |
27,57 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00; A01; C01; D01 X05; X06 |
26,75 |
25,6 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A01; C01; X05 |
27,34 |
27,57 |
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00; B00; C02; D07; X09 |
27,04 |
27,88 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; C03; X74; X70; X01, D14 |
27,58 |
28,83 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D14; D15; X25; X78 |
26,83 |
27,41 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; C01; C02; B00; B03; C01 |
26,87 |
27,81 |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) |
M01 |
- |
24,48 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C03; X74; X01; D01 |
15 |
15 |
|
7340115 |
Marketing |
C03; X74; X01; D01 |
15 |
15 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; X05; X06; D01 |
15 |
15 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; X05; D01 |
15 |
15 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; X05; D01 |
15 |
15 |
Lưu ý: Đối với phương thức xét học bạ, thí sinh vui lòng truy cập tuyensinh.pdu.edu.vn, chọn mục 'CÔNG THỨC QUY ĐỔI'. Nhằm để đối chiếu và lựa chọn tổ hợp có ưu thế về điểm số nhằm quy đổi mức điểm tương đương.
Xét tuyển bằng kết quả ĐGNL của ĐHQG TP.HCM là phương thức hoàn toàn mới vừa được trường áp dụng từ năm 2026. Dưới đây là bảng điểm trúng tuyển chi tiết cho từng ngành học:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM 2026 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
868 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
836 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
762 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
836 |
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
847 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
859 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
822 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
845 |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) |
Không xét |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
513 |
|
7340115 |
Marketing |
513 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
513 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
513 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
513 |
Lưu ý: Mức điểm trên áp dụng riêng cho thí sinh sử dụng điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM. Bên cạnh việc tham khảo bảng này, các bạn nên truy cập vào website của trường để cập nhật thêm các hướng dẫn cụ thể về thủ tục xác nhận nhập học cũng như thời gian nộp hồ sơ.
Trường Đại học Phạm Văn Đồng thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo đúng quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh đăng ký cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện về thành tích học tập, giải thưởng hoặc thuộc đối tượng được ưu tiên theo quy định chung.

Dưới đây là danh sách 13 ngành đào tạo áp dụng phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển năm 2026:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
|
1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
2 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
|
3 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
|
4 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
|
5 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
|
6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
7 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
8 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
9 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
11 |
7340115 |
Marketing |
|
12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
14 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Lưu ý: Thí sinh thuộc diện ưu tiên hoặc xét tuyển thẳng cần chuẩn bị hoàn chỉnh hồ sơ minh chứng và nộp về cho Hội đồng tuyển sinh của nhà trường đúng thời gian quy định.
Việc đối chiếu điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng 2026 với các năm trước giúp thí sinh dễ dàng nắm bắt xu hướng biến động mức điểm trúng tuyển qua từng thời kỳ. Chi tiết so sánh giữa các năm được tổng hợp cụ thể ngay dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.7 |
26.87 |
22,30 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
24.4 |
27.25 |
21,60 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
22.4 |
25.92 |
20,00 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
23.6 |
26.7 |
21,60 |
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Không tuyển sinh |
26.3 |
21,85 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
26.6 |
27.02 |
22,10 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
24.5 |
26.02 |
21,30 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
23.5 |
26.08 |
21,80 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
15 |
|
7340115 |
Marketing |
15 |
15 |
15 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
15 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15 |
15 |
15 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
15 |
15 |
Mức điểm trúng tuyển nhóm ngành Sư phạm năm 2026 giảm đáng kể so với giai đoạn 2024–2025. Điển hình, Sư phạm Toán học giảm từ 27,25 điểm năm 2025 xuống 21,60 điểm, trong khi Giáo dục Tiểu học cũng hạ hơn 4 điểm. Điều này cho thấy mức độ cạnh tranh đã “hạ nhiệt”, mở ra cơ hội thuận lợi hơn cho thí sinh theo đuổi ngành Sư phạm yêu thích.

Sau khi Tra cứu điểm chuẩn xong, tân sinh viên đừng quên kiểm tra lại tình trạng laptop và điện thoại trước khi nhập học. Nếu thiết bị cần sửa chữa hay nâng cấp, bạn hãy ghé ngay hệ thống Điện Thoại Vui. Đặc biệt, đừng bỏ lỡ chương trình Back to School 2026 với hàng loạt ưu đãi độc quyền dành riêng cho học sinh, sinh viên mùa tựu trường!
Dưới đây là một số thắc mắc chung về điểm chuẩn và ngành mới được trường đưa vào xét tuyển:
Hiện tại, ngành Giáo dục Mầm non tại trường Đại học Phạm Văn Đồng được tuyển sinh và đào tạo ở hệ Cao đẳng.
Trường có áp dụng phương thức xét tuyển học bạ cho các ngành sư phạm. Tuy nhiên, thí sinh đăng ký cần đáp ứng đủ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức xét tuyển bằng kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM chỉ được nhà trường áp dụng cho một số ngành đào tạo cụ thể. Bạn cần đối chiếu trực tiếp với đề án tuyển sinh để biết chính xác ngành học mình quan tâm có sử dụng mức điểm này hay không.
Bài viết trên đã tổng hợp chi tiết mức điểm chuẩn đại học Phạm Văn Đồng 2026 cho các phương thức xét tuyển. Hy vọng bạn đã tra cứu thành công kết quả trúng tuyển của bản thân. Chúc các tân sinh viên có sự chuẩn bị chu đáo cho chặng đường đại học sắp tới. Đừng quên chia sẻ bài viết này và tiếp tục theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin tuyển sinh hữu ích!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng 2026 (DPQ) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

