Điểm chuẩn Đại học Phú Yên 2026 (DPY) chi tiết
Điểm chuẩn Đại học Phú Yên 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm sau khi trường công bố kết quả đợt 1 ngày 10/08/2026. Mức điểm trúng tuyển có sự phân hóa giữa các ngành và phương thức xét tuyển. Cùng cập nhật chi tiết điểm chuẩn 2026 qua bài viết sau để chủ động xác định cơ hội trúng tuyển và chuẩn bị nhập học.
Điểm chuẩn Đại học Phú Yên 2026 (Đợt 1) đã được công bố chính thức. Hãy theo dõi bảng sau để tra cứu điểm chuẩn theo mã ngành, tên ngành của từng phương thức xét tuyển.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
||
|
Xét học bạ |
Thi THPT QG |
ĐGNL ĐHQG |
|||
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Không xét |
22.88 |
Không xét |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Không xét |
21.25 |
Không xét |
|
3 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Không xét |
24.49 |
Không xét |
|
4 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Không xét |
23.85 |
Không xét |
|
5 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Không xét |
24.40 |
Không xét |
|
6 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Không xét |
23.33 |
Không xét |
|
7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
19.29 |
15.85 |
530 |
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18.00 |
15.00 |
500 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18.00 |
15.00 |
500 |
|
10 |
7620101 |
Nông nghiệp |
19.20 |
15.80 |
528 |
|
11 |
7810101 |
Du lịch |
19.90 |
16.35 |
544 |
Sau khi đã có kết quả trúng tuyển, các bạn thí sinh nên nhanh chóng làm thủ tục nhập học đúng thời hạn.
Ngoài ra, việc chuẩn bị một chiếc điện thoại/laptop hoạt động ổn định là rất cần thiết để hỗ trợ học tập. Nếu các bạn muốn tân trang/sửa chữa laptop/điện thoại hay mua điện thoại/laptop cũ thì hãy đến Điện Thoại Vui. Tại đây, bạn vừa an tâm mua sắm/sửa chữa thiết bị mà còn được tham gia chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn cho sinh viên.
Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15.00 - 24.49 điểm tuỳ ngành.
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm trúng tuyển chi tiết bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Đại học Phú Yên:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M03, M09 (Kết hợp thi Năng khiếu) |
22.88 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C03, C04, D01, X02 |
21.25 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00, A01, A04, X06 |
24.49 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00, C03, D14, X70 |
23.85 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15, X78 |
24.40 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, B00, D07, X10 |
23.33 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15, X78 |
15.85 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, D09, X25 |
15.00 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X26 |
15.00 |
|
7620101 |
Nông nghiệp |
B00, B02, B03, D08 |
15.80 |
|
7810101 |
Du lịch |
C00, C03,D14, X70 |
16.35 |
Căn cứ theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định về Quy chế tuyển sinh đại học, công thức tính điểm được xác định như sau:
Đối với các ngành không nhân hệ số môn chính:
ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT
Trong đó:
Quy định về điểm ưu tiên (Đối tượng, Khu vực):
Điểm ưu tiên = [(30 − tổng điểm) / 7.5] × mức ưu tiên.

Điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Phú Yên phản ánh đúng xu thế tuyển sinh chung của cả nước. Khối ngành Sư phạm lên ngôi nhờ các chính sách hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí của Nhà nước. Trong khi các ngành địa phương ngoài sư phạm duy trì mức điểm chuẩn vừa phải để đảm bảo chỉ tiêu.
Phương thức xét học bạ năm 2026 tại Trường Đại học Phú Yên chỉ áp dụng cho khối ngành ngoài Sư phạm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ 2026:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15, X78 |
19.29 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, D09, X25 |
18.00 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X26 |
18.00 |
|
4 |
7620101 |
Nông nghiệp |
B00, B02, B03, D08 |
19.20 |
|
5 |
7810101 |
Du lịch |
C00, C03,D14, X70 |
19.90 |
Công thức tính điểm như sau:
Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).
Trong đó, ĐTB môn là điểm trung bình cộng cả năm học lớp 12 của môn đó trong học bạ.
Khi tra cứu điểm chuẩn, bạn hãy dựa vào điểm chuẩn để tra cứu cho chính xác. Bởi vì điểm nhận hồ sơ (Điểm sàn) là mức điểm tối thiểu để được nộp hồ sơ xét tuyển. Còn điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) là mức điểm thấp nhất để chính thức đỗ vào ngành học, đạt điểm chuẩn là chắc chắn đỗ.

Điểm chuẩn Đại học Phú Yên 2026 xét theo học bạ dao động từ 18,00 đến 19,90 điểm. Ngành Du lịch lấy điểm học bạ cao nhất trường (19,90 điểm). Thí sinh chỉ cần đạt trung bình mỗi môn từ 6,0 điểm trở lên là đủ điều kiện trúng tuyển vào các ngành Công nghệ thông tin hoặc Quản trị kinh doanh.
Năm 2026, Trường Đại học Phú Yên chỉ áp dụng phương thức xét kết quả thi Đánh giá năng lực cho khối ngành ngoài Sư phạm. Chi tiết như sau:
Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Phú Yên theo kỳ thi ĐGNL năm 2026 chi tiết:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
530 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
500 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
500 |
|
4 |
7620101 |
Nông nghiệp |
528 |
|
5 |
7810101 |
Du lịch |
544 |

Nhìn chung, mức điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Phú Yên nhìn chung khá vừa sức. Dao động từ 500 đến 544 điểm trên thang điểm 1200 của ĐHQG-HCM. Tạo cơ hội trúng tuyển rất cao cho các thí sinh có học lực ở mức Trung bình - Khá.
Năm 2026, Trường Đại học Phú Yên chỉ tuyển sinh một ngành duy nhất có sử dụng điểm thi năng khiếu là ngành Giáo dục Mầm non. Thông tin chi tiết về bài thi Năng khiếu:

Bảng điểm chuẩn ngành giáo dục mầm non năm 2026 tại đại học Phú Yên 2026:
|
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp môn áp dụng |
Điểm chuẩn |
Điều kiện phụ đi kèm |
|
Xét Điểm thi tốt nghiệp THPT |
M03: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu. M09: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
22.88 |
Không có môn văn hóa nào bị điểm liệt (≤ 1,0 điểm). Điểm môn Năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển vào trường. |
Mức điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non năm 2026, giảm 1,12 điểm so với năm 2025, mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh. Tuy nhiên, đây vẫn là ngành thuộc nhóm ngành top đầu của trường. Yêu cầu thí sinh đạt trung bình từ 7,6 điểm/môn.
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn của một số ngành hot nhất tại trường theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C03, C04, D01, X02 |
21.25 |
|
2 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15, X78 |
24.40 |
|
3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, D09, X25 |
15.00 |
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X26 |
15.00 |
|
5 |
7810101 |
Du lịch |
C00, C03,D14, X70 |
16.35 |
Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức cạnh tranh khốc liệt nhất. Yêu cầu thí sinh phải đạt trung bình trên 8,1 điểm mỗi môn mới có cơ hội trúng tuyển. Ngành Du lịch dẫn đầu nhóm ngành Kinh tế - Dịch vụ ngoài Sư phạm. Khẳng định sức hút lớn nhờ tiềm năng phát triển ngành du lịch biển tại Phú Yên và khu vực miền Trung. Ngành Công nghệ thông tin duy trì mức điểm sàn ổn định 15,00 điểm, mở rộng cửa cho các thí sinh đam mê công nghệ có học lực ở mức khá.
Theo đề án tuyển sinh chính thức, tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Phú Yên là 760 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo hệ Đại học chính quy.
Dưới đây là bảng phân bổ chỉ tiêu cụ thể của từng ngành học:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
90 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
180 |
|
3 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
40 |
|
4 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
40 |
|
5 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
50 |
|
6 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
30 |
|
7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
70 |
|
10 |
7620101 |
Nông nghiệp |
30 |
|
11 |
7810101 |
Du lịch |
50 |
Chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Phú Yên năm 2026 tăng 170 (~29%) chỉ tiêu so với năm 2025. Nhà trường đã mở rộng quy mô đào tạo, ưu tiên cho khối ngành Sư phạm để đáp ứng nguồn nhân lực giáo dục tại địa phương.
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Phú Yên (2024 - 2026):
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
24.40 |
24.00 |
22.88 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.75 |
26.03 |
21.25 |
|
3 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
25.70 |
23.96 |
24.49 |
|
4 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25.73 |
26.25 |
23.85 |
|
5 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Chưa xét tuyển |
22.75 |
24.40 |
|
6 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
24.02 |
23.00 |
23.33 |
|
7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Xét học bạ, Đánh giá năng lực |
17.85 |
15.85 |
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Xét học bạ, Đánh giá năng lực |
15.00 |
15.00 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Xét học bạ, Đánh giá năng lực |
15.00 |
15.00 |
|
10 |
7620101 |
Nông nghiệp |
Xét học bạ |
15.00 |
15.80 |
|
11 |
7810101 |
Du lịch |
Xét học bạ |
15.00 |
16.35 |
Từ năm 2024 đến 2026, điểm chuẩn khối Sư phạm luôn duy trì ở mức cao (từ 21 đến 26 điểm). Nhưng có sự tăng giảm rõ rệt qua từng năm tùy thuộc vào chỉ tiêu hệ thống. Điển hình là ngành Giáo dục Tiểu học đạt đỉnh năm 2025 với 26.03 điểm rồi hạ nhiệt mạnh còn 21.25 điểm vào năm 2026.
Các ngành như Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Nông nghiệp hầu như chỉ dao động 15 - 16 điểm. Tạo điều kiện đỗ đạt an toàn cho thí sinh học lực trung bình khá.
Dưới đây là tổng hợp giải đáp các câu hỏi thường gặp liên quan đến điểm chuẩn và thủ tục trúng tuyển năm 2026 của Trường Đại học Phú Yên (DPY):
Điểm chuẩn cao nhất năm 2026 của Trường Đại học Phú Yên (DPY) thuộc về ngành Sư phạm Toán học với mức 24,49 điểm (xét theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT).
Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Phú Yên năm 2026 cần hoàn tất việc xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.
Khi biết mình đủ điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường Đại học Phú Yên năm 2026, thí sinh cần thực hiện ngay 2 bước bắt buộc sau:
Bước 1: Truy cập Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT để bấm Xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026.
Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ (Học bạ, Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, CCCD...) và đến trường làm thủ tục nhập học trực tiếp từ ngày 24/8 đến trước 17h00 ngày 26/8/2026.
Lưu ý: Nếu không bấm xác nhận trực tuyến đúng hạn, kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy bỏ.
Bài viết trên đã tổng hợp thông tin điểm chuẩn đại học Phú Yên 2026 chi tiết, đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu thông tin xét tuyển và điểm chuẩn chính xác, nhanh chóng. Và hãy theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều tin tức hay khác nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Phú Yên 2026 (DPY) chi tiết tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

