Điểm chuẩn Đại học Phương Đông mới nhất 2026 (DPD) chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông mới nhất 2026 (DPD) chi tiết

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 đã được công bố, với mức điểm khác nhau theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Mời bạn đọc theo dõi bài viết để cập nhật đầy đủ điểm trúng tuyển mới nhất của DPD và thuận tiện đối chiếu kết quả nhé!

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 đã được công bố ngày 9/8/2026. Trường sử dụng nhiều phương thức xét tuyển, trong đó có điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, HSA và TSA. Mức điểm trúng tuyển có sự khác nhau giữa từng ngành và chương trình đào tạo 

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Đại học Phương Đông dao động từ 15 đến 20 điểm đối với các ngành/chương trình thông thường; một số chương trình như Kiến trúc có cách xét riêng. Dưới đây là mức điểm theo từng ngành/chương trình.

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

15

Công nghệ thông tin Việt Nhật

15

Trí tuệ nhân tạo

15

Hệ thống thông tin quản lý

15

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

16,5

Marketing số

15

Ngành Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

15

Ngành Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

15,5

Kinh doanh số

15

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

15

Tự động hóa

15

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

15,5

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

Ngành Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

15

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

17

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

20

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

15

Ngành Văn học

Văn học

15

Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

15

Ngành Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

15

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc công trình

16,5

Kiến trúc nội thất

17

Kiến trúc Phương Đông

17

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

15

Kinh tế và Quản lý xây dựng

15

Quản lý dự án xây dựng

15

Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

15

Ngành Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

15

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

15

Ngành Kế toán

Kế toán

15

Ngành Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

15

Ngành Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

15

Ngành Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

15

Ngành Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

15

Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

16

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

15

Ngành Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

15

Nhìn chung, Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có điểm chuẩn cao nhất với 20 điểm. Một số chương trình khác đạt 17 điểm như Ngôn ngữ Trung Quốc, Kiến trúc nội thất, Kiến trúc Phương Đông và Công nghệ kỹ thuật ô tô.

Điểm chuẩn xét học bạ ba năm THPT

Với phương thức xét học bạ, điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 chủ yếu nằm trong khoảng 18–20 điểm. Mức cao nhất là 22,67 điểm ở Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt).

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm học bạ

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

18

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin Việt Nhật

18

Ngành Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo

18

Ngành Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

18

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

19,5

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Marketing số

18

Ngành Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

18

Ngành Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

18,5

Ngành Thương mại điện tử

Kinh doanh số

18

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

18

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Tự động hóa

18

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

18,5

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20

Ngành Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

18

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

20

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

22,67

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

18

Ngành Văn học

Văn học

18

Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

18

Ngành Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

18

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc công trình

19,5

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc nội thất

20

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc Phương Đông

20

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

18

Ngành Kinh tế xây dựng

Kinh tế và Quản lý xây dựng

18

Ngành Kinh tế xây dựng

Quản lý dự án xây dựng

18

Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

18

Ngành Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

18

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

18

Ngành Kế toán

Kế toán

18

Ngành Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

18

Ngành Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

18

Ngành Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

18

Ngành Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

18

Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

19

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

18

Ngành Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

18

Điểm học bạ cao nhất thuộc về Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) với 22,67 điểm. Các chương trình Kiến trúc nội thất, Kiến trúc Phương Đông và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng có mức 20 điểm. 

Điểm chuẩn theo HSA và TSA

Đại học Phương Đông công bố điểm chuẩn 2026 theo cả HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội và TSA của Đại học Bách khoa Hà Nội. Mức HSA dao động từ 50 đến 73,67 điểm, trong khi TSA dao động từ 40 đến 47,7 điểm.

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm HSA

Điểm TSA

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

50

40

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin Việt Nhật

50

40

Ngành Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo

50

40

Ngành Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

50

40

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

40

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

56,5

41,23

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Marketing số

50

40

Ngành Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

50

40

Ngành Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

52,17

40,41

Ngành Thương mại điện tử

Kinh doanh số

50

40

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

50

40

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Tự động hóa

50

40

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

52,17

40,41

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

58,67

41,63

Ngành Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

50

40

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

58,67

41,63

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

73,67

47,7

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

50

40

Ngành Văn học

Văn học

50

40

Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

50

40

Ngành Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

50

40

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc công trình

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc nội thất

Ngành Kiến trúc

Kiến trúc Phương Đông

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

50

40

Ngành Kinh tế xây dựng

Kinh tế và Quản lý xây dựng

50

40

Ngành Kinh tế xây dựng

Quản lý dự án xây dựng

50

40

Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

50

40

Ngành Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

50

40

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

50

40

Ngành Kế toán

Kế toán

50

40

Ngành Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

50

40

Ngành Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

50

40

Ngành Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

50

40

Ngành Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

50

40

Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

54,33

40,82

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

50

40

Ngành Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

50

40

Lưu ý: Ba chương trình thuộc ngành Kiến trúc không có mức điểm HSA/TSA, vì vậy nên để dấu “—”.

Trong nhóm có điểm HSA/TSA cao, Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) dẫn đầu với 73,67 HSA và 47,7 TSA. Tiếp đó, Ngôn ngữ Trung Quốc và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng đạt 58,67 HSA; về TSA, hai ngành này lần lượt đạt 41,63.

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông biến động ra sao?

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông có sự thay đổi khá rõ giữa các năm, tùy từng ngành và phương thức xét tuyển. Bảng dưới đây giúp thí sinh dễ dàng so sánh mức điểm chuẩn giai đoạn 2024–2026. 

Ngành

Điểm 2024

Điểm 2025

Điểm 2026

Quản trị kinh doanh

16

16

15

Tài chính - Ngân hàng

16

15

15

Kế toán

16

15

15

Thương mại điện tử

16

16

15,5

Công nghệ thông tin

16

15

15

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

15

15

15,5

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

15

15

15

Kỹ thuật xây dựng

15

15

15

Kinh tế xây dựng

15

15

15

Ngôn ngữ Anh

18

15

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

24

18

17

Ngôn ngữ Nhật

20

15

15

Quản trị văn phòng

15

15

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

16

17

16

Truyền thông đa phương tiện

20

18

16,5

Kiến trúc

15 - 20*

15

16,5 - 17

* Năm 2024, ngành Kiến trúc có mức 15 điểm với một số tổ hợp và 20 điểm với tổ hợp V01, V02 do môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông biến động ra sao?

Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Phương Đông có xu hướng giảm hoặc giữ ổn định ở nhiều ngành so với năm 2024 và 2025. Đáng chú ý, Ngôn ngữ Trung Quốc giảm từ 24 điểm năm 2024 xuống 18 điểm năm 2025 và 17 điểm năm 2026. Truyền thông đa phương tiện cũng giảm từ 20 xuống 18 rồi còn 16,5 điểm.

Riêng năm 2026, trường mở rộng và tách chi tiết nhiều chương trình đào tạo. Chẳng hạn như Trí tuệ nhân tạo, Hệ thống thông tin quản lý, Marketing số, Kinh doanh số, Công nghệ kỹ thuật ô tô..., Vì thế nên không phải tất cả ngành/chương trình mới đều có đủ dữ liệu để so sánh trực tiếp với năm 2024 và 2025.

Một số lưu ý khi trúng tuyển Đại học Phương Đông

Sau khi có kết quả trúng tuyển Đại học Phương Đông, thí sinh cần kiểm tra kỹ thông tin và thực hiện đầy đủ các bước xác nhận, nhập học theo hướng dẫn của trường:

  • Kiểm tra kết quả trúng tuyển: Đối chiếu họ tên, ngành/chương trình và phương thức xét tuyển.
  • Xác nhận nhập học đúng thời hạn: Thí sinh cần thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống theo thời gian được trường thông báo.
  • Theo dõi hướng dẫn nhập học: Kiểm tra website và các kênh thông tin chính thức để cập nhật lịch nhập học, hồ sơ và hình thức nộp.
  • Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ: Chuẩn bị căn cước công dân, giấy chứng nhận kết quả thi, học bạ, giấy chứng nhận tốt nghiệp và các giấy tờ liên quan theo yêu cầu.
  • Kiểm tra học phí và các khoản cần nộp: Tìm hiểu mức học phí, thời hạn đóng và phương thức thanh toán trước khi nhập học.
  • Lưu lại thông tin nhập học: Sau khi hoàn tất thủ tục, thí sinh nên lưu giấy xác nhận, biên lai hoặc các thông tin liên quan để thuận tiện đối chiếu khi cần.

Một số lưu ý khi trúng tuyển Đại học Phương Đông

Thực hiện đúng thời gian và đầy đủ thủ tục sẽ giúp thí sinh hoàn tất quá trình nhập học tại Đại học Phương Đông thuận lợi, tránh bỏ lỡ quyền nhập học do sai sót hoặc quá hạn.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp khi thí sinh tìm hiểu phương thức xét tuyển và điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026.

Điểm HSA và TSA có được quy đổi về cùng thang điểm không?

Không. HSA và TSA sử dụng thang điểm riêng. Vì vậy điểm chuẩn của hai phương thức được công bố độc lập và không nên so sánh trực tiếp theo cùng một thang điểm.

Ngành Kiến trúc bắt buộc phải thi Vẽ tại Phương Đông không?

Có. Với các chương trình thuộc ngành Kiến trúc, thí sinh cần đáp ứng yêu cầu về môn Vẽ mỹ thuật theo phương thức xét tuyển tương ứng của trường.

Chứng chỉ ngoại ngữ có thể thay thế môn nào trong học bạ?

Khi xét học bạ năm 2026, thí sinh có thể sử dụng điểm của 2 môn học bắt buộc (Toán hoặc Ngữ văn) và kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển. Chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành.

Điểm các tổ hợp xét tuyển có chênh lệch không?

Có. Điểm chuẩn có thể khác nhau giữa các tổ hợp tùy ngành và cách tính điểm của từng phương thức xét tuyển.

Môn thi THPT dưới 1 điểm có được đăng ký xét tuyển không?

Không. Thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào và các điều kiện xét tuyển theo quy định hiện hành và đề án tuyển sinh của Đại học Phương Đông.

Mùa tựu trường, Điện Thoại Vui mang đến nhiều ưu đãi Back To School hấp dẫn, giúp học sinh, sinh viên dễ dàng sắm sửa điện thoại, laptop và phụ kiện phục vụ học tập. Khách hàng có thể tham khảo các chương trình ưu đãi mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 giúp thí sinh chủ động đối chiếu kết quả và lựa chọn hướng nhập học phù hợp. Đừng quên theo dõi thông tin tuyển sinh mới nhất và chuẩn bị hồ sơ đúng thời hạn. Sau khi nhập học, ghé Điện Thoại Vui để tham khảo thiết bị học tập và ưu đãi Back To School hấp dẫn.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Phương Đông mới nhất 2026 (DPD) chi tiết tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm