Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đầy đủ 12 trường

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đầy đủ 12 trường

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đã được ĐHQGHN công bố chính thức, với mức điểm trúng tuyển được xác định riêng theo từng trường, ngành và phương thức xét tuyển. Bài viết tổng hợp điểm trúng tuyển năm 2026 theo từng trường, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu ngành học và mức điểm tương ứng. Các mức điểm được trình bày theo thông tin tuyển sinh chính thức của ĐHQGHN. 

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 theo 12 trường thành viên, trực thuộc

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 được công bố riêng theo từng đơn vị đào tạo, với điểm trúng tuyển chủ yếu được quy đổi về thang 30. Dưới đây là bảng điểm chuẩn của 09 trường đại học thành viên và 03 trường trực thuộc ĐHQGHN để thí sinh dễ tra cứu theo ngành, mã xét tuyển và tiêu chí phụ.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN 2026 (QHI)

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN 2026 (QHI) dao động từ 22 đến 27,78 điểm. Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức điểm cao nhất, trong khi một số ngành có tiêu chí phụ về thứ tự nguyện vọng và điểm cộng.

STT

Mã xét tuyển

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn 2026

Tiêu chí phụ

1

CN1

Công nghệ thông tin

25,00

2

CN2

Kỹ thuật máy tính

26,63

NV ≤ 5

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

25,41

NV ≤ 2

4

CN4

Cơ kỹ thuật

26,13

NV ≤ 2

5

CN5

Kỹ thuật xây dựng

22,51

NV ≤ 6

6

CN6

Kỹ thuật cơ điện tử

26,86

NV ≤ 4

7

CN7

Kỹ thuật không gian

24,49

NV ≤ 1

8

CN8

Khoa học máy tính

26,86

NV ≤ 1

9

CN9

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

26,29

NV ≤ 2

10

CN10

Công nghệ nông nghiệp

22,00

11

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,78

NV ≤ 1

12

CN12

Trí tuệ nhân tạo

26,26

NV ≤ 3

13

CN13

Kỹ thuật năng lượng

25,25

NV ≤ 1

14

CN14

Hệ thống thông tin

25,85

NV ≤ 3

15

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26,00

NV ≤ 3

16

CN17

Kỹ thuật Robot

26,05

NV ≤ 4

17

CN18

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

23,00

NV ≤ 2

18

CN19

Kỹ thuật vật liệu

25,67

NV ≤ 7; ĐC ≤ 0,5

19

CN20

Khoa học dữ liệu

26,85

NV ≤ 2

20

CN21

Công nghệ sinh học

22,48

NV ≤ 4

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQGHN 2026 dao động từ 22,00 đến 27,78 điểm. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 27,78 điểm, tiếp đến là Kỹ thuật cơ điện tử và Khoa học máy tính cùng đạt 26,86 điểm. Nhóm Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật điện tử - viễn thông cũng có mức điểm từ 26,29 trở lên. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN 2026 (QHT)

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN (QHT) công bố điểm chuẩn cho 28 ngành/chương trình đào tạo, với mức cao nhất 26,35 điểm ở ngành Toán học. Các ngành đều được công bố điểm chuẩn chung cho các phương thức xét tuyển được áp dụng.

STT

Mã xét tuyển

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2026

1

QHT01

Toán học

26,35

2

QHT02

Toán tin

25,69

3

QHT03

Vật lý học

24,74

4

QHT04

Khoa học vật liệu

24,80

5

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

24,40

6

QHT06

Hóa học

24,73

7

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24,48

8

QHT08

Sinh học

22,00

9

QHT09

Công nghệ sinh học

23,20

10

QHT10

Địa lý tự nhiên

24,20

11

QHT12

Quản lý đất đai

22,25

12

QHT13

Khoa học môi trường

22,23

13

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22,64

14

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

23,22

15

QHT17

Hải dương học

22,40

16

QHT18

Địa chất học

23,23

17

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

22,75

18

QHT43

Hóa dược

23,85

19

QHT81

Sinh dược học

22,24

20

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn

22,52

21

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian

24,38

22

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước

22,00

23

QHT93

Khoa học dữ liệu

26,06

24

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học

24,95

25

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

22,64

26

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm

23,58

27

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin

25,28

28

QHT99

Công nghệ bán dẫn

25,43

Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 26,35 điểm, tiếp theo là Khoa học dữ liệu đạt 26,06 và Toán tin đạt 25,69 điểm. Các ngành thuộc nhóm khoa học cơ bản và môi trường có mức điểm thấp hơn, chủ yếu từ 22 đến dưới 24 điểm. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN 2026 (QHX)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN (QHX) được công bố theo từng tổ hợp. Bao gồm A01, C00, D01 và điểm ĐGNL HSA đã quy đổi về thang 30. Vì vậy, cùng một ngành có thể có mức điểm khác nhau giữa các tổ hợp.

STT

Mã ngành

Ngành/CTĐT

A01

C00

D01 & D

ĐGNL Q21

Tiêu chí phụ

1

QHX01

Báo chí

22,00

22,00

22,00

NV1

2

QHX02

Chính trị học

24,20

22,70

22,70

NV1

3

QHX03

Công tác xã hội

23,67

25,17

23,67

23,67

NV1

4

QHX04

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

24,68

23,18

23,18

NV3

5

QHX05

Đông Nam Á học

21,50

21,50

NV4

6

QHX06

Đông phương học

23,23

23,23

NV2

7

QHX07

Hán Nôm

23,93

22,43

22,43

NV2

8

QHX08

Hàn Quốc học

22,73

22,73

NV5

9

QHX09

Khoa học quản lý

19,00

19,00

19,00

10

QHX10

Lịch sử

25,50

24,00

24,00

NV3

11

QHX11

Lưu trữ học

22,07

23,57

22,07

22,07

NV1

12

QHX12

Ngôn ngữ học

21,85

23,35

21,85

21,85

NV6

13

QHX13

Nhân học

22,08

20,58

20,58

NV7

14

QHX14

Nhật Bản học

21,60

21,60

21,60

NV2

15

QHX15

Quan hệ công chúng

24,20

24,20

24,20

NV4

16

QHX16

Quản lý thông tin

19,27

19,27

19,27

17

QHX17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,50

22,50

NV1

18

QHX18

Quản trị khách sạn

21,24

21,24

NV1

19

QHX19

Quản trị văn phòng

19,50

19,50

19,50

NV2

20

QHX20

Quốc tế học

22,00

22,00

22,00

NV3

21

QHX21

Tâm lý học

25,00

25,00

NV1

22

QHX22

Thông tin - Thư viện

21,50

23,00

21,50

21,50

NV2

23

QHX23

Tôn giáo học

20,50

19,00

19,00

24

QHX24

Triết học

22,75

21,25

21,25

NV3

25

QHX25

Văn hóa học

23,48

21,98

21,98

NV5

26

QHX26

Văn học

25,41

23,91

23,91

NV5

27

QHX27

Việt Nam học

21,50

23,00

21,50

21,50

NV2

28

QHX28

Xã hội học

22,43

23,93

22,43

22,43

NV1

29

QHX29

Truyền thông đa phương tiện

25,50

25,50

25,50

NV7

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN 2026 có sự chênh lệch đáng kể giữa các ngành và tổ hợp xét tuyển. Lịch sử đạt mức cao nhất 25,50 điểm theo C00, trong khi Truyền thông đa phương tiện đạt 25,50 điểm theo A01/D01 và Tâm lý học đạt 25,00 điểm. Thí sinh cần chú ý cột điểm theo từng tổ hợp và tiêu chí thứ tự nguyện vọng khi đối chiếu kết quả. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN 2026 (QHF)

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN 2026 (QHF) dao động từ 15 đến 28,12 điểm. Nhóm ngành sư phạm tiếp tục có mức điểm cao, trong đó Sư phạm tiếng Anh đứng đầu.

STT

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn 2026

Tiêu chí phụ

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

28,12

Điểm cộng ≤ 0,75; NV1

2

7140234

Sư phạm tiếng Trung

28,11

Điểm cộng = 0; NV1

3

7140235

Sư phạm tiếng Đức

26,10

Điểm cộng = 0; NV1

4

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

27,10

Điểm cộng = 0; NV1-NV3

5

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

27,60

Điểm cộng = 0; NV1-NV3

6

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

22,26

Điểm cộng = 0; NV1-NV5

7

7220201

Ngôn ngữ Anh

25,92

Điểm cộng = 0; NV1

8

7220202

Ngôn ngữ Nga

22,15

Điểm cộng = 0; NV1-NV2

9

7220203

Ngôn ngữ Pháp

21,45

Điểm cộng = 0; NV1-NV2

10

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,65

Điểm cộng = 0; NV1

11

7220205

Ngôn ngữ Đức

22,80

Điểm cộng = 0; NV1

12

7220209

Ngôn ngữ Nhật

23,00

Điểm cộng = 0; NV1-NV2

13

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

24,30

Điểm cộng = 0; NV1-NV2

14

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

21,05

Điểm cộng = 0; NV1-NV9

15

7310101

Kinh tế

15,00

16

7310403

Tâm lý học giáo dục

22,05

Điểm cộng = 0; NV1-NV3

17

7320107

Truyền thông quốc tế

24,49

Điểm cộng ≤ 1; NV1-NV6

Sư phạm tiếng Anh dẫn đầu với 28,12 điểm, chỉ nhỉnh hơn Sư phạm tiếng Trung 0,01 điểm; Sư phạm tiếng Hàn Quốc và Sư phạm tiếng Nhật lần lượt đạt 27,60 và 27,10 điểm. Trong nhóm ngành ngôn ngữ, Ngôn ngữ Anh có mức điểm cao nhất với 25,92 điểm. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN 2026 (QHE)

Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN (QHE) công bố điểm trúng tuyển từ 24,20 đến 25,17 điểm đối với hệ đại học chính quy. Ngoài ra, các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài có mức điểm riêng theo từng phương thức.

STT

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn 2026

Tiêu chí phụ

1

7340101

Quản trị kinh doanh

24,40

Điểm cộng 0; NV3

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

24,40

Điểm cộng 0; NV4

3

7340301

Kế toán

24,54

Điểm cộng 0; NV2

4

7310106

Kinh tế quốc tế

25,17

Điểm cộng 0; NV3

5

7310101

Kinh tế

24,44

Điểm cộng 0; NV2

6

7310105

Kinh tế phát triển

24,20

Điểm cộng 0; NV4

Kinh tế quốc tế là ngành có điểm chuẩn cao nhất hệ chính quy QHE với 25,17 điểm. Các chương trình liên kết với Đại học Troy và Đại học St. Francis có điểm trúng tuyển riêng theo phương thức, từ 19 đến 21 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN 2026 (QHS)

Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN 2026 (QHS) dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm. Các ngành sư phạm có mức điểm cao nhất, nổi bật là Sư phạm Toán học.

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Điểm chuẩn 2026

1

QHS01

Sư phạm Toán học

27,55

2

QHS02

Sư phạm Vật lý

26,72

3

QHS03

Sư phạm Hóa học

27,16

4

QHS04

Sư phạm Sinh học

25,55

5

QHS05

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

25,55

6

QHS06

Sư phạm Ngữ văn

27,19

7

QHS07

Sư phạm Lịch sử

27,18

8

QHS08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25,28

9

QHS09

Giáo dục Mầm non

25,85

10

QHS10

Giáo dục Tiểu học

27,18

11

QHS11

Khoa học giáo dục và khác

19,50

12

QHS12

Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục

22,25

Điểm chuẩn Đại học Giáo dục – ĐHQGHN 2026 dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm. Sư phạm Toán học dẫn đầu với 27,55 điểm, theo sau là Sư phạm Ngữ văn 27,19 và Sư phạm Lịch sử 27,18 điểm. Nhóm ngành sư phạm có mức điểm khá cao, trong khi Khoa học giáo dục và các chương trình liên quan có điểm chuẩn 19,50.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược – ĐHQGHN 2026 (QHY)

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược – ĐHQGHN 2026 (QHY) dao động từ 22,51 đến 27,43 điểm. Điểm chuẩn được quy đổi tương đương giữa các phương thức và tổ hợp về thang 30 theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

STT

Mã ngành

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2026

1

7720101

Y khoa

27,43

2

7720201

Dược học

23,39

3

7720501

Răng hàm mặt

27,19

4

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

23,21

5

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

22,51

6

7720301

Điều dưỡng

22,76

Y khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 27,43 điểm, tiếp đến là Răng hàm mặt đạt 27,19 điểm. Các ngành Dược học, Điều dưỡng và nhóm kỹ thuật y học có mức điểm từ 22,51 đến 23,39 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN 2026 (VJU)

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN 2026 (VJU) nằm trong khoảng 20 đến 21,25 điểm. Các mức điểm đã được quy đổi giữa các phương thức xét tuyển về cùng thang 30.

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/ngành

Điểm chuẩn 2026

1

VJU1

Nhật Bản học

21,00

2

VJU2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

20,75

3

VJU3

Kỹ thuật cơ điện tử

20,50

4

VJU4

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe

20,00

5

VJU5

Nông nghiệp thông minh và bền vững

20,00

6

VJU6

Kỹ thuật xây dựng

20,00

7

VJU7

Đổi mới và phát triển toàn cầu

20,00

8

VJU8

Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn

21,25

9

VJU9

Điều khiển thông minh và Tự động hóa

20,25

Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN 2026 nằm trong khoảng 20,00–21,25 điểm. Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn có điểm cao nhất với 21,25 điểm, tiếp đến là Nhật Bản học 21 điểm và Khoa học và Kỹ thuật máy tính 20,75 điểm. Phần lớn chương trình còn lại có điểm chuẩn từ 20 đến 20,50 điểm. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật – ĐHQGHN 2026 (QHL)

Trường Đại học Luật – ĐHQGHN (QHL) công bố điểm chuẩn từ 24,50 đến 24,83 điểm cho 3 ngành đào tạo.

Mã xét tuyển

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn 2026

7380101

Luật

520

24,52

7380107

Luật kinh tế

320

24,83

7380109

Luật thương mại quốc tế

150

24,50

Luật kinh tế dẫn đầu với 24,83 điểm, cao hơn Luật 24,52 điểm và Luật thương mại quốc tế 24,50 điểm. Chênh lệch giữa ngành cao nhất và thấp nhất chỉ 0,33 điểm.

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – ĐHQGHN 2026 (QHQ)

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – ĐHQGHN (QHQ) năm 2026 dao động từ 19 đến 21,25 điểm. Các mức điểm đã được quy đổi về thang 30 và đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên theo quy định.

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2026

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

20,50

2

7340301

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

20,00

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

19,00

4

7480106

Tin học và Kỹ thuật máy tính

19,00

5

7460108

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20,00

6

7340115

Marketing – song bằng VNU-HELP

19,00

7

7340101

Quản lý – song bằng VNU-KEUKA

19,00

8

7520216

Tự động hóa và Tin học

19,00

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

21,25

10

7480201

Công nghệ thông tin ứng dụng

19,00

11

7340205

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

19,25

12

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

19,50

13

7340122

Kinh doanh số

21,00

14

7320106

Truyền thông số

21,00

Ngôn ngữ Anh có mức điểm cao nhất với 21,25 điểm; Kinh doanh số và Truyền thông số cùng đạt 21 điểm. Nhiều chương trình có điểm chuẩn 19 điểm, tạo ra khoảng cách khá rõ giữa nhóm ngành có mức điểm cao và các chương trình còn lại.

Điểm chuẩn Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN 2026 (QHD)

Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN (QHD) công bố điểm chuẩn từ 19 đến 20,75 điểm cho 6 chương trình đào tạo.

STT

Chương trình đào tạo

Mã chương trình

Điểm chuẩn 2026

1

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

MET

19,50

2

Marketing và truyền thông

MAC

20,75

3

Quản trị nhân lực và nhân tài

HAT

19,00

4

Quản trị và An ninh

MAS

19,00

5

Quản trị An ninh phi truyền thống

BNS

19,00

6

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

HAS

19,00

Marketing và truyền thông dẫn đầu với 20,75 điểm, trong khi các chương trình Quản trị nhân lực và nhân tài, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống và Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe cùng ở mức 19 điểm. 

Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN 2026 (QHK)

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN (QHK) có điểm chuẩn từ 20,01 đến 24,50 điểm. Các chương trình nghệ thuật sử dụng tổ hợp năng khiếu, trong khi những chương trình còn lại áp dụng các tổ hợp xét tuyển tương ứng.

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp gốc

1

7210301

Nhiếp ảnh mỹ thuật

20,90

H00

2

7210403

Đồ họa công nghệ số

23,30

H00

3

7210404

Thời trang và sáng tạo

21,80

H00

4

7210408

Nghệ thuật tạo hình đương đại

20,90

H00

5

7229042

Quản lý giải trí và sự kiện

24,50

D01

6

7229047

Quản trị tài nguyên di sản

22,75

C00

7

7320106

Công nghệ truyền thông

22,75

A00

8

7340115

Quản trị thương hiệu

23,57

D01

9

7340115TA

Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh)

22,00

D01

10

7580101

Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan

20,01

V00

11

7580103

Nội thất bền vững

22,45

H00

12

7580106

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

20,75

A00

Quản lý giải trí và sự kiện có mức cao nhất 24,50 điểm, tiếp đến là Quản trị thương hiệu 23,57 điểm và Đồ họa công nghệ số 23,30 điểm. Các chương trình nghệ thuật, kiến trúc và thiết kế có mức điểm từ khoảng 20 đến 22,45 điểm.

Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN 2026 (QHK)

Lưu ý chung: Khi tra cứu, cần kiểm tra đúng mã trường, mã ngành, thang điểm và tiêu chí phụ để tránh nhầm lẫn giữa các đơn vị thuộc ĐHQGHN. 

Tra cứu điểm chuẩn ĐHQGHN 2026 sao cho đúng trường, đúng ngành?

Do ĐHQGHN có 12 đơn vị đào tạo tuyển sinh với mã và bảng điểm riêng, thí sinh cần đối chiếu đúng trường trước khi xem điểm chuẩn. Một số đơn vị còn công bố điểm theo từng tổ hợp hoặc phương thức đã quy đổi về thang 30:

Bước 1 – Xác định đúng trường:

Chọn đúng đơn vị như QHI, QHT, QHX, QHF, QHE, QHS, QHY, VJU, QHL, QHQ, QHD hoặc QHK.

Bước 2 – Kiểm tra mã ngành:

Đối chiếu mã xét tuyển/mã ngành với nguyện vọng đã đăng ký.

Bước 3 – Xem đúng ngành hoặc chương trình:

Không chỉ dựa vào tên ngành vì một số trường có nhiều chương trình đào tạo gần giống nhau.

Bước 4 – Kiểm tra thang điểm:

Điểm HSA hoặc phương thức khác có thể được quy đổi về thang 30 trước khi công bố điểm trúng tuyển.

Bước 5 – Xem tiêu chí phụ:

Nếu điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn, cần kiểm tra thêm thứ tự nguyện vọng hoặc điều kiện phụ được trường công bố. Ví dụ, Trường Đại học Công nghệ có tiêu chí phụ về thứ tự nguyện vọng ở nhiều ngành.

Bước 6 – Đối chiếu nguồn chính thức:

Khi có chênh lệch thông tin, ưu tiên thông báo điểm trúng tuyển trên website của đúng trường thuộc ĐHQGHN.

Như vậy, khi tra điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026, thí sinh không nên tìm một mức điểm chung cho toàn ĐHQGHN mà cần xác định đúng trường → đúng mã ngành → đúng phương thức/thang điểm → đúng tiêu chí phụ.

Tra cứu điểm chuẩn ĐHQGHN 2026 sao cho đúng trường, đúng ngành?

Mùa tựu trường, Back To School tại Điện Thoại Vui mang đến nhiều lựa chọn smartphone, laptop, tablet và phụ kiện phục vụ học tập. Sinh viên có thể tham khảo các sản phẩm phù hợp ngân sách, đồng thời sử dụng dịch vụ sửa chữa, vệ sinh và bảo dưỡng điện thoại, máy tính khi cần. Xem ngay Điện Thoại Vui để chuẩn bị thiết bị tốt hơn cho năm học mới.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 được công bố riêng theo 12 trường thành viên, trực thuộc và từng ngành đào tạo. Thí sinh cần kiểm tra đúng trường, mã ngành, phương thức và tiêu chí phụ trước khi đối chiếu kết quả. Nếu cần mua sắm hoặc sửa chữa điện thoại, laptop phục vụ học tập, hãy tham khảo ngay Điện Thoại Vui nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đầy đủ 12 trường tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm