Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 (DQN) đầy đủ các ngành

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 (DQN) đầy đủ các ngành

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 đã được nhà trường công bố ngày 09/08/2026. Năm nay, Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh theo nhiều phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL và xét kết hợp điểm thi THPT với điểm ntăng khiếu. Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn theo từng ngành, tổ hợp và phương thức xét tuyển trong bài viết này.

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Theo thông báo mới nhất, điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT được công bố theo từng ngành và tổ hợp xét tuyển. Điểm trúng tuyển được xác định sau khi nhà trường thực hiện quy đổi tương đương giữa các tổ hợp theo quy định tuyển sinh năm 2026.

Bảng điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT:

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/Chương trình

Điểm chuẩn

1

7140114

Quản lý Giáo dục

22.60

2

7140201

Giáo dục mầm non

22.30

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

20.55

4

7140205

Giáo dục chính trị

23.48

5

7140206

Giáo dục thể chất

21.80

6

7140209

Sư phạm Toán học

25.50

7

7140210

Sư phạm Tin học

22.75

8

7140211

Sư phạm Vật lý

25.30

9

7140212

Sư phạm Hóa học

25.50

10

7140213

Sư phạm Sinh học

23.30

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25.15

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

25.35

13

7140219

Sư phạm Địa lý

24.60

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25.10

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

24.50

16

7140249

Sư phạm Lịch sử Địa lý

24.80

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

21.75

18

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

22.3

19

7229030

Văn học

22.90

20

7310101

Kinh tế

19.9

21

7310109

Kinh tế số

16.00

22

7310205

Quản lý nhà nước

21.90

23

7310403

Tâm lý học giáo dục

22.20

24

7310608

Đông phương học

20.53

25

7310630

Việt Nam học

21.15

26

7340101

Quản trị kinh doanh

19.25

27

7340201

Tài chính – Ngân hàng

20.50

28

7340201TA

Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)

20.50

29

7340301

Kế toán

20.20

30

7340301AC

Kế toán ACCA

15.00

31

7340302

Kiểm toán

19.00

32

7380101

Luật

20.60

33

7440112

Hóa học

22.65

34

7460108

Khoa học dữ liệu

17.25

35

7460112

Toán ứng dụng

22.60

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

16.00

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

17.50

38

7480201

Công nghệ thông tin

18.20

39

7480201TA

Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)

18.20

40

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19.70

41

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

21.05

42

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21.30

43

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

19.510

44

7520201

Kỹ thuật điện

20.30

45

7520201TA

Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)

20.30

46

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

16.70

47

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

21.35

48

7520401

Vật lý kỹ thuật

16.00

49

7540101

Công nghệ thực phẩm

18.80

50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.70

51

7620109

Nông học

15.45

52

7760101

Công tác xã hội

22.00

53

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20.65

54

7810201

Quản trị khách sạn

20.30

55

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.00

56

7850103

Quản lý đất đai

15.80

Thí sinh nên kiểm tra đúng mã ngành, tổ hợp và mức điểm trước khi thực hiện các bước nhập học. Điểm chuẩn có thể khác nhau giữa các ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Quy Nhơn 2026

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Quy Nhơn 2026 được công bố theo từng ngành và mã xét tuyển. Bảng dưới đây tổng hợp mức điểm chuẩn quy đổi của phương thức xét học bạ từ thông báo chính thức của Trường Đại học Quy Nhơn.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2026

7140114

Quản lý Giáo dục

C00, C03, D01, X01, X74, X78

26,40

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01

25,48

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

25,55

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01, D01, D14, D15

26,10

7229030

Văn học

C00, D14, D15, X70, X74, X78

26,70

7310101

Kinh tế

A01, X26

23,23

7310101

Kinh tế

D01, D07, D09, D10, X25

23,20

7310205

Quản lý nhà nước

C00, D01, D11, D14, X01, X70

25,70

7310403

Tâm lý học giáo dục

C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74

26,00

7310608

Đông phương học

C00, C03, X70

24,24

7310608

Đông phương học

D01, D14, D15, X78

24,02

7310608

Đông phương học

D65

24,78

7310630

Việt Nam học

C00, C03, C04, X70, X74

24,95

7310630

Việt Nam học

X01, X78

24,78

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, X26

22,45

7340101

Quản trị kinh doanh

D01, D07, D09, D10, X25

22,33

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A01, D01, D09, D10, X25, X26

23,98

7340201

Tài chính – Ngân hàng

D07

23,90

7340301

Kế toán

A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26

23,59

7340301AC

Kế toán ACCA

A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26

18,00

7340302

Kiểm toán

A01, X26

22,15

7340302

Kiểm toán

D01, D07, D09, D10, X25

22,00

7380101

Luật

C00, X70

24,32

7380101

Luật

D01, D11, D14, X01

24,11

7440112

Hóa học

A00

26,28

7440112

Hóa học

B00

26,23

7440112

Hóa học

A05, A06, C02, D07, D14, X09, X10

26,45

7460108

Khoa học dữ liệu

A00

19,99

7460108

Khoa học dữ liệu

A01, X26

20,10

7460108

Khoa học dữ liệu

D01

19,95

7460108

Khoa học dữ liệu

D07

20,05

7460112

Toán ứng dụng

A00

26,22

7460112

Toán ứng dụng

A01, D01, D14, X26

26,40

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A01, D01, D07, X25, X26

18,70

7480107

Trí tuệ nhân tạo

A00

20,27

7480107

Trí tuệ nhân tạo

A01, D07, X26

20,33

7480107

Trí tuệ nhân tạo

D01

20,25

7480201

Công nghệ thông tin

A01, X26

21,16

7480201

Công nghệ thông tin

D01, X25

21,05

7480201

Công nghệ thông tin

D07

21,10

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

22,70

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A01, X06, X07

22,99

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C01

22,76

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

24,32

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A05, C02, D07, X09, X10

24,61

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

B00

24,28

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, X26

24,93

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

D01, D09, D10, X25

24,97

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

D07

24,91

7520116

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

22,48

7520116

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A01, X06, X07

22,77

7520116

Kỹ thuật Cơ khí động lực

C01

22,52

7520201

Kỹ thuật điện

A00

23,44

7520201

Kỹ thuật điện

A01, X06, X07

23,72

7520201

Kỹ thuật điện

C01

23,51

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, C01

19,40

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01, X06, X07

19,50

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00

24,69

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A01, X06, X07

24,98

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

C01

24,86

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02, C01, X06, X07

19,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

21,69

7540101

Công nghệ thực phẩm

A05, A06, C02, D07, X09, X10

21,78

7540101

Công nghệ thực phẩm

B00

21,67

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

18,40

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01, X06, X07

18,47

7580201

Kỹ thuật xây dựng

C01

18,52

7620109

Nông học

A02

18,15

7620109

Nông học

B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X16

18,23

7760101

Công tác xã hội

C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78

25,80

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C01

23,95

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C02

24,10

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C03, C04

24,38

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, X01, X02

24,17

7810201

Quản trị khách sạn

C01

23,51

7810201

Quản trị khách sạn

C02

23,64

7810201

Quản trị khách sạn

C03, C04

23,96

7810201

Quản trị khách sạn

D01, X01, X02

23,72

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A04

18,09

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74

18,00

7850103

Quản lý đô thị

A04

18,58

7850103

Quản lý đô thị

A06, B02, D10, D15

18,50

7850103

Quản lý đô thị

C04, C13, X21, X74

18,63

7310109

Kinh tế số

A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26

18,70

7520201TA

Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A00

23,44

7520201TA

Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A01, X06, X07

23,72

7520201TA

Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)

C01

23,51

7340201TA

Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A01, D01, D09, D10, X25, X26

23,98

7340201TA

Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)

D07

23,90

7480201TA

Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A01, X26

21,16

7480201TA

Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)

D01, X25

21,05

7480201TA

Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)

D07

21,10

Thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn xét học bạ Đại học Quy Nhơn 2026 với kết quả xét tuyển của mình để xác định khả năng trúng tuyển. Mức điểm trong bảng là điểm chuẩn quy đổi được thể hiện trong bảng điểm chuẩn tổ hợp xét học bạ của Trường Đại học Quy Nhơn.

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 ĐGNL theo Đại học Quốc gia TP.HCM

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM được công bố cùng các phương thức xét tuyển khác của trường. Thí sinh sử dụng kết quả ĐGNL cần đối chiếu đúng ngành, mã ngành và mức điểm trúng tuyển được quy đổi theo quy định.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2026

7140114

Quản lý Giáo dục

C00, C03, X70, X74

880

7140114

Quản lý Giáo dục

D01, X01

854

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01

804

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

818

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01

831

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D14, D15

841

7229030

Văn học

C00, X25, X26, X70, X74

891

7229030

Văn học

D14, D15, X78

869

7310101

Kinh tế

A01, X26

730

7310101

Kinh tế

D01, D09, D10, X25

724

7310101

Kinh tế

D07

713

7310205

Quản lý nhà nước

C00, X70

855

7310205

Quản lý nhà nước

D01, D11, D14, X01

825

7310403

Tâm lý học giáo dục

C00, C03, X70, X74

866

7310403

Tâm lý học giáo dục

D01, D14, X01

837

7310608

Đông phương học

C00, C03, X70

801

7310608

Đông phương học

D01, D14, D15, X74, X78

754

7310630

Việt Nam học

C00, C03, C04, X70, X74

825

7310630

Việt Nam học

X01, X78

785

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, X26

706

7340101

Quản trị kinh doanh

D01, D07, D09, D10, X25

684

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A01, D01, D09, D10, X25, X26

752

7340201

Tài chính – Ngân hàng

D07

740

7340301

Kế toán

A01, X26

739

7340301

Kế toán

D01, D09, D10, X25

738

7340301

Kế toán

D07

727

7340301AC

Kế toán ACCA

A01, X26

604

7340301AC

Kế toán ACCA

D01, D07, D09, D10, X25

600

7340302

Kiểm toán

A01, X26

694

7340302

Kiểm toán

D01, D07, D09, D10, X25

673

7380101

Luật

C00, X70

804

7380101

Luật

D01, D11, D14, X01

757

7440112

Hóa học

A00

785

7440112

Hóa học

A05, A06, C02, X09, X10

845

7440112

Hóa học

B00

772

7460108

Khoa học dữ liệu

A00, A01, D01, D07, X26

650

7460112

Toán ứng dụng

A00

783

7460112

Toán ứng dụng

A01, D07, X26

843

7460112

Toán ứng dụng

D01

854

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A01, X26

615

7480103

Kỹ thuật phần mềm

D01, X25

600

7480103

Kỹ thuật phần mềm

D07

608

7480107

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, D01, D07, X26

650

7480201

Công nghệ thông tin

A01, X26

663

7480201

Công nghệ thông tin

D01, X25

630

7480201

Công nghệ thông tin

D07

649

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

672

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A01, X06, X07

724

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C01

682

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

719

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A05, C02, D07, X09, X10

767

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A06

711

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, X26

784

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

D01, D09, D10, X25

793

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

D07

780

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

666

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A01, X06, X07

718

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

C01

674

7520201

Kỹ thuật điện

A00

693

7520201

Kỹ thuật điện

A01, X06, X07

743

7520201

Kỹ thuật điện

C01

708

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00

613

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01, X06, X07

622

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

C01

610

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00

731

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A01, X06, X07

785

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

C01

757

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02, C01, X06, X07

650

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

644

7540101

Công nghệ thực phẩm

A05, A06, C03, X06, X07, X13, X14

668

7540101

Công nghệ thực phẩm

B00

637

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

604

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01, X06, X07

612

7580201

Kỹ thuật xây dựng

C01

600

7620109

Nông học

A02

601

7620109

Nông học

A06, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X16

600

7760101

Công tác xã hội

C00, C03, C04, X70, X74

858

7760101

Công tác xã hội

D01, D14, X01, X78

829

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C01

724

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C02

748

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C03, C04

805

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, X01, X02

760

7810201

Quản trị khách sạn

C01

708

7810201

Quản trị khách sạn

C02

731

7810201

Quản trị khách sạn

C03, C04

792

7810201

Quản trị khách sạn

D01, X01, X02

743

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A04, A06, B02, D10, D15

600

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

C04, C13, X16, X74

617

7850103

Quản lý đất đai

A04

600

7850103

Quản lý đất đai

A06

605

7850103

Quản lý đất đai

B02

602

7850103

Quản lý đất đai

C04, C13, X16, X74

627

7850103

Quản lý đất đai

D10, D15

600

Khi tra cứu, thí sinh cần kiểm tra chính xác mã ngành và phương thức xét tuyển. Đồng thời lưu ý cách quy đổi điểm giữa các phương thức nếu trường áp dụng. Điểm chuẩn ĐGNL không nên nhầm với điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm sàn xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 ĐGNL theo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Bên cạnh kết quả ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Quy Nhơn còn sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức để xét tuyển.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2026

7140114

Quản lý Giáo dục

C00, C03

18,62

7140114

Quản lý Giáo dục

D01, X01

19,41

7140201

Giáo dục Mầm non

M00

20,00

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01

20,00

7140205

Giáo dục chính trị

T00

20,00

7140205

Giáo dục chính trị

T01, T02, T03, T04, T05

20,00

7140206

Giáo dục Thể chất

T00

21,12

7140206

Giáo dục Thể chất

T01, T02

19,21

7140206

Giáo dục Thể chất

T03

19,00

7140206

Giáo dục Thể chất

T04

21,17

7140206

Giáo dục Thể chất

T05

19,00

7140209

Sư phạm Toán học

A00

22,88

7140209

Sư phạm Toán học

A01

23,04

7140209

Sư phạm Toán học

D07

23,31

7140210

Sư phạm Tin học

A00

21,25

7140210

Sư phạm Tin học

A01

21,55

7140210

Sư phạm Tin học

D01

20,00

7140210

Sư phạm Tin học

D07

21,85

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

22,78

7140211

Sư phạm Vật lý

A01

22,99

7140211

Sư phạm Vật lý

C01

20,46

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

22,88

7140212

Sư phạm Hóa học

B00

23,15

7140212

Sư phạm Hóa học

C02

23,31

7140212

Sư phạm Hóa học

D07

23,31

7140213

Sư phạm Sinh học

A02

21,44

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

22,08

7140213

Sư phạm Sinh học

B03, B08

22,08

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

21,13

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D01

20,51

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

21,22

7140218

Sư phạm Lịch sử

C03

21,22

7140218

Sư phạm Lịch sử

D14

20,63

7140219

Sư phạm Địa lý

A06

22,26

7140219

Sư phạm Địa lý

A07

20,88

7140219

Sư phạm Địa lý

B01

22,79

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

20,88

7140219

Sư phạm Địa lý

D10

20,20

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

20,49

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

22,34

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A01

22,69

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A02

22,34

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

B00

22,75

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

C00

20,97

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

C03, C04

20,97

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

D14, D15

20,32

Điểm chuẩn ĐGNL theo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội giúp thí sinh có thêm một lựa chọn khi đăng ký xét tuyển vào Đại học Quy Nhơn năm 2026. Để tránh nhầm lẫn, thí sinh nên đối chiếu đúng loại điểm ĐGNL, mã ngành và quy định quy đổi điểm của Đại học Quy Nhơn trước khi xác nhận nguyện vọng.

Xem chi tiết: https://byvn.net/T2yD

Điểm chuẩn các ngành năng khiếu Đại học Quy Nhơn 2026

Năm 2026, Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức thi năng khiếu đối với các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất. Điểm xét tuyển được kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu do trường tổ chức.

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục Mầm non (kết hợp điểm THPT và năng khiếu)

22,30

7140206

Giáo dục Thể chất (kết hợp điểm THPT và năng khiếu)

21,80

Như vậy, điểm chuẩn năm 2026 của Giáo dục Mầm non là 22,30 điểm, còn Giáo dục Thể chất là 21,80 điểm. Thí sinh cần lưu ý đây là điểm xét tuyển đã kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm năng khiếu. Do đó không nên so sánh trực tiếp với điểm chuẩn của các ngành chỉ xét điểm thi THPT. 

Ngoài mức điểm trúng tuyển, thí sinh đăng ký Giáo dục Thể chất còn phải đáp ứng các điều kiện riêng về thể chất theo quy định của Trường Đại học Quy Nhơn 

Cách tính điểm xét tuyển Đại học Quy Nhơn năm 2026

Mỗi phương thức tuyển sinh tại Trường Đại học Quy Nhơn có cách xác định điểm riêng. Thí sinh cần căn cứ phương thức đã đăng ký để tính điểm và đối chiếu với điều kiện xét tuyển tương ứng.

Các phương thức và cách tính điểm:

  • THPT: Xét điểm 3 môn trong tổ hợp, cộng điểm ưu tiên nếu có.
  • Học bạ THPT: Xét kết quả học tập theo phương án của trường; không áp dụng cho các ngành đào tạo giáo viên.
  • ĐGNL: Sử dụng kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM hoặc ĐH Sư phạm Hà Nội, quy đổi theo quy định của trường.
  • Kết hợp thi và năng khiếu: Áp dụng cho Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất; xét điểm THPT kết hợp điểm năng khiếu.
  • Xét tuyển thẳng: Áp dụng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và điều kiện riêng của trường.
  • Điểm ưu tiên: Với thí sinh có tổng điểm từ 22,50 điểm trở lên (quy về thang 30). Điểm ưu tiên được tính giảm theo công thức của Bộ GD&ĐT. Nếu dưới 22,50 điểm thì được cộng mức ưu tiên theo quy định.

Công thức tính điểm ưu tiên khi tổng điểm từ 22,50 trở lên:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,5] × Mức điểm ưu tiên

Cách tính điểm chuẩn xét tuyển Đại học Quy Nhơn năm 2026

Như vậy, cách tính điểm không giống nhau giữa các phương thức xét tuyển. Thí sinh nên kiểm tra đúng phương thức, ngành đăng ký và quy định về điểm ưu tiên để xác định kết quả chính xác.

Thông tin tuyển sinh Đại học Quy Nhơn năm 2026 cần biết

Dưới đây là những thông tin quan trọng về tuyển sinh Đại học Quy Nhơn năm 2026. Điều này giúp thí sinh dễ theo dõi phương thức xét tuyển, đối tượng, chỉ tiêu và các mốc thời gian cần lưu ý.

Nội dung

Thông tin tuyển sinh 2026

Tên trường

Trường Đại học Quy Nhơn

Mã trường

DQN

Chỉ tiêu

5.173 chỉ tiêu

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Phương thức xét tuyển

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét học bạ; xét ĐGNL ĐHQG TP.HCM; xét ĐGNL Trường ĐH Sư phạm Hà Nội; xét kết hợp điểm THPT và năng khiếu; xét tuyển thẳng

Xét học bạ

Áp dụng theo phương án của trường; không áp dụng cho các ngành đào tạo giáo viên

Xét ĐGNL

Sử dụng kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM hoặc ĐGNL Trường ĐH Sư phạm Hà Nội theo từng ngành

Ngành thi năng khiếu

Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất

Đăng ký nguyện vọng

Từ 02/07 đến 14/07/2026 trên hệ thống của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển đợt 1

Từ 04/08 đến 10/08/2026

Đợt tuyển sinh bổ sung

Dự kiến từ 22/08/2026 nếu còn chỉ tiêu

Ngưỡng đầu vào

Quy định riêng theo từng ngành và phương thức

Quy đổi điểm

Các phương thức và tổ hợp được quy đổi tương đương theo quy định tuyển sinh 2026 của trường

Thí sinh nên kiểm tra kỹ mã ngành, phương thức xét tuyển, điều kiện đầu vào và cách quy đổi điểm trước khi đăng ký nguyện vọng. Đặc biệt, các ngành đào tạo giáo viên có điều kiện tuyển sinh riêng và không áp dụng tất cả phương thức như các ngành khác.

Thông tin tuyển sinh Đại học Quy Nhơn năm 2026 cần biết

Sau khi biết kết quả và chuẩn bị nhập học, tân sinh viên có thể kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để thiết bị sẵn sàng cho năm học mới. Tham khảo chương trình Back To School để cập nhật thêm ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 được công bố theo từng ngành và phương thức xét tuyển, gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ và các kỳ thi đánh giá năng lực. Nếu cần mua sắm, sửa chữa điện thoại, laptop phục vụ học tập, hãy đến Điện Thoại Vui. Liên hệ Điện Thoại Vui qua hotline 1800 2064 để được tư vấn sản phẩm, dịch vụ và ưu đãi phù hợp.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2026 (DQN) đầy đủ các ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm