Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 (SPK)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 (SPK)

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
13/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 là thông tin quan trọng được đông đảo thí sinh đặc biệt quan tâm. Bài viết sẽ cập nhật đầy đủ điểm trúng tuyển các ngành học để bạn thuận tiện tra cứu. Số liệu được liên tục cập nhật chính xác ngay khi trường công bố chính thức. Hãy thường xuyên theo dõi để kịp thời nắm bắt cơ hội trúng tuyển của mình!

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT được tổng hợp chi tiết dưới đây. Mời bạn tra cứu nhanh mức điểm trúng tuyển của từng ngành học ngay bên dưới:

Mã xét tuyển

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140231V

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

29,57

26,42

7140246V

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,79

23,59

7210403V

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,60

23,25

7210404V

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,70

21,20

7220201V

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,00

21,05

7310403BP

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)

Không tuyển sinh

19,10

7310403V

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,18

19,40

7320106V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,50

23,75

7340101V

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,74

19.90

7340120A

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)

Không tuyển sinh

18,00

7340120V

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,95

22,00

7340122A

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Không tuyển sinh

18,00

7340122V

Thương mại điện từ (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,70

23,50

7340205V

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,70

22,01

7340301A

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

23,65

20,50

7340301V

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,65

20,50

7380101V

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,73

20,50

7480108A

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

25,45

24,30

7480108V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,20

24,97

7480118V

Hệ thống nhúng và ioT (đào tạo bằng tiếng Việt)

25.90

25,20

7480201A

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

26,40

21,30

7480201N

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)

24,55

22,00

7480201V

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,45

24,01

7480202V

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,00

24,20

7480203A

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

 

20,25

7480203V

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,10

24,75

7510102A

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

21,55

20,93

7510102V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,70

23,32

7510106V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,27

22,57

7510201A

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)

23,64

23,95

7510201TA

Chương trình đào tạo Cơ khí - Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khi) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Không tuyển sinh

24,75

7510201V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khi (đào tạo bằng tiếng Việt)

26.45

25,78

7510202A

Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)

22,80

22,88

7510202N

Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)

22,80

23,35

7510202V

Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,15

24,75

7510203A

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện từ (đào tạo bằng tiếng Anh)

25,00

24.90

7510203V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,70

26.09

7510205A

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)

24,15

23,00

7510205N

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)

23,55

23,40

7510205V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,65

24,57

7510206A

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

22,30

23,55

7510206V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,70

25,10

7510208V

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,00

24.21

7510209V

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,50

25.33

7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện từ (đào tạo bằng tiếng Anh)

24,25

24,55

7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,75

25,93

7510302A

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

24,20

24,00

7510302N

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)

23,00

23,55

7510302V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,45

25,53

7510302VM

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Không tuyển sinh

26,12

7510303A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

25,75

25,60

7510303V

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,70

26,83

7510401A

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

24,10

23,46

7510401V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,35

25,25

7510402A

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

24,55

21,30

7510402V

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,55

24,84

7510406A

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)

Không tuyển sinh

21.60

7510406V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,10

21,60

7510601A

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

22,00

24,10

7510601BP

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)

22,00

24,10

7510601V

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,60

24,57

7510605BP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)

25,00

23,75

7510605V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

27.65

23,90

7510801V

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

22.10

20,76

7520117V

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,10

24,32

7520212A

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

22,15

22,65

7520212V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,80

24.88

7520401V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,65

23,70

7540101A

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

22,00

18,20

7540101DD

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,15

20,50

7540101V

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,85

23,30

7540209V

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,00

20,73

7549002V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,10

20,00

7580101V

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,75

21,90

7580103V

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,20

21,40

7580205V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,50

22,22

7580302A

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

 Không tuyển sinh

18,08

7580302V

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,50

22,35

7810202V

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,35

18,00

7840110V

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22.00

19,00

7850101V

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,25

18,00

Lưu ý: Điểm chuẩn được cập nhật theo thông tin chính thức từ trường vào ngày 9/8/2026 và có thể sẽ thay đổi trong tương lai. Điểm chuẩn này chỉ có giá trị tham khảo, do điểm chuẩn cụ thể sẽ có sự chênh lệch tùy tổ hợp môn theo quy định.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM 2026 theo phương thức học bạ

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 xét theo học bạ là phương thức được nhiều thí sinh lựa chọn để giảm áp lực thi cử. Hãy xem qua chi tiết mức điểm trúng tuyển của từng ngành đào tạo ngay bên dưới:

Mã xét tuyển

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140231V

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

29,57

26,42

7140246V

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,79

23,59

7210403V

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,60

23,25

7210404V

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,70

21,20

7220201V

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,00

21,05

7310403V

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,18

19,40

7320106V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,50

23,75

7340101V

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,74

19.90

7340120V

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,95

22,00

7340122V

Thương mại điện từ (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,70

23,50

7340205V

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,70

22,01

7340301V

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,65

20,50

7380101V

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,73

20,50

7480108V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,20

24,97

7480118V

Hệ thống nhúng và ioT (đào tạo bằng tiếng Việt)

25.90

25,20

7480201V

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,45

24,01

7480202V

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,00

24,20

7480203V

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,10

24,75

7510102V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,70

23,32

7510106V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,27

22,57

7510201V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khi (đào tạo bằng tiếng Việt)

26.45

25,78

7510202V

Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,15

24,75

7510203V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,70

26.09

7510205V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,65

24,57

7510206V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,70

25,10

7510208V

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,00

24.21

7510209V

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,50

25.33

7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,75

25,93

7510302V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,45

25,53

7510302VM

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Không tuyển sinh

26,12

7510303V

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,70

26,83

7510401V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,35

25,25

7510402V

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,55

24,84

7510406V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,10

21,60

7510601V

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,60

24,57

7510605V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

27.65

23,90

7510801V

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

22.10

20,76

7520117V

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,10

24,32

7520212V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,80

24.88

7520401V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,65

23,70

7540101DD

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,15

20,50

7540101V

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,85

23,30

7540209V

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,00

20,73

7549002V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,10

20,00

7580101V

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,75

21,90

7580103V

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,20

21,40

7580205V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,50

22,22

7580302V

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,50

22,35

7810202V

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,35

18,00

7840110V

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22.00

19,00

7850101V

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,25

18,00

Lưu ý: Đây là mức điểm đã được quy đổi theo công thức tính riêng của nhà trường. Thí sinh có thể theo dõi chi tiết tại mục “Thông báo hệ số tương quan a, b của Phương thức tuyển sinh kết hợp năm 2026” ở link: https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM 2026 bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 từ kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM cũng được trường áp dụng cho hàng loạt ngành học năm nay. Bạn có thể kiểm tra nhanh mức điểm xét tuyển ở phần sau:

Mã xét tuyển

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140231V

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

29,57

26,42

7140246V

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,79

23,59

7210403V

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,60

23,25

7210404V

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,70

21,20

7220201V

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,00

21,05

7310403V

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,18

19,40

7320106V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,50

23,75

7340101V

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,74

19.90

7340120V

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,95

22,00

7340122V

Thương mại điện từ (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,70

23,50

7340205V

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,70

22,01

7340301V

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,65

20,50

7380101V

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,73

20,50

7480108V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,20

24,97

7480118V

Hệ thống nhúng và ioT (đào tạo bằng tiếng Việt)

25.90

25,20

7480201V

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,45

24,01

7480202V

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,00

24,20

7480203V

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,10

24,75

7510102V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,70

23,32

7510106V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,27

22,57

7510201V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khi (đào tạo bằng tiếng Việt)

26.45

25,78

7510202V

Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,15

24,75

7510203V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,70

26.09

7510205V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,65

24,57

7510206V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,70

25,10

7510208V

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,00

24.21

7510209V

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

27,50

25.33

7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,75

25,93

7510302V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

26,45

25,53

7510302VM

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Không tuyển sinh

26,12

7510303V

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,70

26,83

7510401V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,35

25,25

7510402V

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,55

24,84

7510406V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,10

21,60

7510601V

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,60

24,57

7510605V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

27.65

23,90

7510801V

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

22.10

20,76

7520117V

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,10

24,32

7520212V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

25,80

24.88

7520401V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

28,65

23,70

7540101DD

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,15

20,50

7540101V

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

24,85

23,30

7540209V

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,00

20,73

7549002V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,10

20,00

7580101V

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,75

21,90

7580103V

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,20

21,40

7580205V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,50

22,22

7580302V

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22,50

22,35

7810202V

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

23,35

18,00

7840110V

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

22.00

19,00

7850101V

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

21,25

18,00

Lưu ý: Bảng điểm trên là mức điểm đã được quy đổi theo công thức tính riêng của nhà trường. Để đảm bảo quyền lợi và nắm rõ kết quả xét tuyển, bạn nhớ đối chiếu trực tiếp với mục “Thông báo hệ số tương quan a, b của Phương thức tuyển sinh kết hợp năm 2026” ở link: https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/.

Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 sau khi được công bố có thể tra cứu qua nhiều kênh khác nhau. Để tránh tình trạng nghẽn mạng trên website trường vào giờ cao điểm, bạn có thể áp dụng linh hoạt 3 cách xem điểm nhanh chóng sau:

Tra cứu qua Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đây là cổng thông tin chung để bạn vừa xem điểm trúng tuyển vừa tiến hành xác nhận nhập học sau này:

Bước 1: Truy cập vào website Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

Bước 2: Đăng nhập bằng số CCCD/CMND mã đăng nhập được cấp rồi điền mã xác nhận hiển thị trên màn hình.

Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Bước 3: Chọn mục Tra cứu nhấn vào Tra cứu kết quả tuyển sinh.

Chọn mục Tra cứu

Bước 4: Hệ thống sẽ hiển thị kết quả trúng tuyển cùng mức điểm chuẩn tương ứng của ngành bạn đã đăng ký.

Cách tra cứu này giúp bạn kiểm tra chính xác trạng thái đỗ hay trượt của từng nguyện vọng. Khi thấy tên mình trong danh sách trúng tuyển, bạn nhớ chú ý mốc thời gian để xác nhận nhập học trực tuyến đúng hạn trên chính hệ thống này.

Tra cứu qua cổng thông tin của trường

Website tuyển sinh chính thức của HCMUTE là nơi công bố bảng điểm chuẩn và hướng dẫn nhập học đầy đủ cho tất cả các phương thức:

Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh HCMUTE tại địa chỉ tracuuxettuyen.hcmute.edu.vn/.

Bước 2: Tại giao diện trang chủ, nhập chính xác số báo danh hoặc CCCD của bạn vào ô.

Bước 3: Nhấp vào Tra cứu để xem chi tiết kết quả xét tuyển của bạn.

Tra cứu qua cổng thông tin của trường

Tra cứu trên website trường giúp bạn biết rõ kết quả đỗ trượt của mình. Bên cạnh đó, bạn còn xem được đầy đủ hướng dẫn về thời gian, quy trình và hồ sơ làm thủ tục nhập học.

Tra cứu qua fanpage chính thức của trường

Fanpage là kênh cập nhật thông tin rất nhanh, phù hợp cho những bạn muốn tải bảng điểm chuẩn về điện thoại để tra cứu:

Bước 1: Mở ứng dụng Facebook, tìm kiếm fanpage chính thức Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM (có tích xanh với hơn 173.000 lượt theo dõi).

Bước 2: Tìm các bài đăng thông báo kết quả điểm chuẩn đại học 2026 mới được nhà trường cập nhật.

Bước 3: Bảng điểm chuẩn sẽ được trường đăng tải dưới dạng hình ảnh hoặc file đính kèm. Bạn có thể nhấn vào ảnh để phóng to và tìm mức điểm của ngành học bạn quan tâm.

Tra cứu qua fanpage chính thức của trường

Phương thức tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 này giúp bạn thao tác vô cùng thuận tiện trên điện thoại. Bên cạnh đó, bạn có thể nhắn tin hoặc để lại bình luận dưới bài đăng để được nhà trường hỗ trợ giải đáp thắc mắc kịp thời.

Sau khi tra cứu kết quả trúng tuyển vào HCMUTE, nhiều tân sinh viên sẽ cần chuẩn bị laptop, điện thoại để phục vụ học tập. Bạn có thể tham khảo ngay chương trình Back to School 2026 tại Điện Thoại Vui với nhiều ưu đãi sửa chữa, nâng cấp và tân trang thiết bị vô cùng hấp dẫn.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những lời giải đáp thêm cho các thắc mắc thường gặp về kỳ tuyển sinh của trường năm nay:

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất tại Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2026?

Năm 2026, trường có 4 ngành có điểm chuẩn cao nhất. Bao gồm CNKT điều khiển và tự động hóa tiếng Việt (26.83 điểm), Sư phạm tiếng Anh (26.42 điểm), Kỹ thuật thiết kế vi mạch (26.12 điểm) và Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử tiếng Việt (26.09 điểm).

Phương thức xét tuyển tổng hợp 2026 ảnh hưởng ra sao đến điểm chuẩn?

Phương thức xét tuyển kết hợp giúp nhà trường đánh giá toàn diện năng lực học tập cùng chứng chỉ ngoại ngữ của thí sinh. Việc chia nhỏ chỉ tiêu cho phương thức này có thể làm biến động nhẹ điểm chuẩn của phương thức xét điểm thi THPT.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM công bố điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) năm 2026 là bao nhiêu?

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của nhà trường thường dao động từ 15 đến 19 điểm tùy theo từng ngành và hệ đào tạo. Mức điểm sàn này là điều kiện cần để thí sinh đủ tiêu chuẩn nộp hồ sơ xét tuyển.

Khi nào HCMUTE chính thức công bố điểm chuẩn 2026 và tra cứu ở đâu?

Trường sẽ chính thức công bố điểm trúng tuyển trước 17h00 ngày 13/08/2026. Bạn có thể tra cứu nhanh trên cổng thông tin tuyensinh.hcmute.edu.vn hoặc hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, bảng điểm cũng sẽ được đăng tải trực tiếp trên fanpage chính thức của trường.

Điểm chuẩn hệ đại trà và chất lượng cao HCMUTE chênh lệch bao nhiêu điểm?

Điểm chuẩn giữa hệ đại trà và hệ chất lượng cao thường chênh lệch từ 1 đến 3 điểm. Thông thường, hệ chất lượng cao sẽ có mức điểm trúng tuyển thấp hơn một chút do yêu cầu về học phí và đầu vào ngoại ngữ. Thí sinh có thể cân nhắc đăng ký hệ này để tăng cơ hội vào ngành học mong muốn.

Kết luận

Trên đây là thông tin chi tiết và chính xác về điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 cho tất cả các phương thức tuyển sinh. Chúc bạn đỗ đúng nguyện vọng mơ ước và chuẩn bị hành trang thật tốt cho quãng đời sinh viên phía trước. Đừng quên ghé ngay Điện Thoại Vui để sắm sửa laptop, điện thoại với loạt ưu đãi Back to School hấp dẫn nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 (SPK) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm