Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 (SPK)
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 là thông tin quan trọng được đông đảo thí sinh đặc biệt quan tâm. Bài viết sẽ cập nhật đầy đủ điểm trúng tuyển các ngành học để bạn thuận tiện tra cứu. Số liệu được liên tục cập nhật chính xác ngay khi trường công bố chính thức. Hãy thường xuyên theo dõi để kịp thời nắm bắt cơ hội trúng tuyển của mình!
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT được tổng hợp chi tiết dưới đây. Mời bạn tra cứu nhanh mức điểm trúng tuyển của từng ngành học ngay bên dưới:
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140231V |
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
29,57 |
26,42 |
|
7140246V |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,79 |
23,59 |
|
7210403V |
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,60 |
23,25 |
|
7210404V |
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,70 |
21,20 |
|
7220201V |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,00 |
21,05 |
|
7310403BP |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) |
Không tuyển sinh |
19,10 |
|
7310403V |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,18 |
19,40 |
|
7320106V |
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,50 |
23,75 |
|
7340101V |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,74 |
19.90 |
|
7340120A |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) |
Không tuyển sinh |
18,00 |
|
7340120V |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,95 |
22,00 |
|
7340122A |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) |
Không tuyển sinh |
18,00 |
|
7340122V |
Thương mại điện từ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,70 |
23,50 |
|
7340205V |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,70 |
22,01 |
|
7340301A |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) |
23,65 |
20,50 |
|
7340301V |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,65 |
20,50 |
|
7380101V |
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,73 |
20,50 |
|
7480108A |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) |
25,45 |
24,30 |
|
7480108V |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,20 |
24,97 |
|
7480118V |
Hệ thống nhúng và ioT (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25.90 |
25,20 |
|
7480201A |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) |
26,40 |
21,30 |
|
7480201N |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) |
24,55 |
22,00 |
|
7480201V |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,45 |
24,01 |
|
7480202V |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,00 |
24,20 |
|
7480203A |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) |
20,25 |
|
|
7480203V |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,10 |
24,75 |
|
7510102A |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) |
21,55 |
20,93 |
|
7510102V |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,70 |
23,32 |
|
7510106V |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,27 |
22,57 |
|
7510201A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) |
23,64 |
23,95 |
|
7510201TA |
Chương trình đào tạo Cơ khí - Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khi) (đào tạo bằng tiếng Anh) |
Không tuyển sinh |
24,75 |
|
7510201V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khi (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26.45 |
25,78 |
|
7510202A |
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) |
22,80 |
22,88 |
|
7510202N |
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) |
22,80 |
23,35 |
|
7510202V |
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,15 |
24,75 |
|
7510203A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện từ (đào tạo bằng tiếng Anh) |
25,00 |
24.90 |
|
7510203V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,70 |
26.09 |
|
7510205A |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) |
24,15 |
23,00 |
|
7510205N |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) |
23,55 |
23,40 |
|
7510205V |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,65 |
24,57 |
|
7510206A |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) |
22,30 |
23,55 |
|
7510206V |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,70 |
25,10 |
|
7510208V |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,00 |
24.21 |
|
7510209V |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,50 |
25.33 |
|
7510301A |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện từ (đào tạo bằng tiếng Anh) |
24,25 |
24,55 |
|
7510301V |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,75 |
25,93 |
|
7510302A |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) |
24,20 |
24,00 |
|
7510302N |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) |
23,00 |
23,55 |
|
7510302V |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,45 |
25,53 |
|
7510302VM |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
Không tuyển sinh |
26,12 |
|
7510303A |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) |
25,75 |
25,60 |
|
7510303V |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,70 |
26,83 |
|
7510401A |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) |
24,10 |
23,46 |
|
7510401V |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,35 |
25,25 |
|
7510402A |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) |
24,55 |
21,30 |
|
7510402V |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,55 |
24,84 |
|
7510406A |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) |
Không tuyển sinh |
21.60 |
|
7510406V |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,10 |
21,60 |
|
7510601A |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) |
22,00 |
24,10 |
|
7510601BP |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) |
22,00 |
24,10 |
|
7510601V |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,60 |
24,57 |
|
7510605BP |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) |
25,00 |
23,75 |
|
7510605V |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27.65 |
23,90 |
|
7510801V |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22.10 |
20,76 |
|
7520117V |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,10 |
24,32 |
|
7520212A |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) |
22,15 |
22,65 |
|
7520212V |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,80 |
24.88 |
|
7520401V |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,65 |
23,70 |
|
7540101A |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) |
22,00 |
18,20 |
|
7540101DD |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,15 |
20,50 |
|
7540101V |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,85 |
23,30 |
|
7540209V |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,00 |
20,73 |
|
7549002V |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,10 |
20,00 |
|
7580101V |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,75 |
21,90 |
|
7580103V |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,20 |
21,40 |
|
7580205V |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,50 |
22,22 |
|
7580302A |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) |
Không tuyển sinh |
18,08 |
|
7580302V |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,50 |
22,35 |
|
7810202V |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,35 |
18,00 |
|
7840110V |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22.00 |
19,00 |
|
7850101V |
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,25 |
18,00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn được cập nhật theo thông tin chính thức từ trường vào ngày 9/8/2026 và có thể sẽ thay đổi trong tương lai. Điểm chuẩn này chỉ có giá trị tham khảo, do điểm chuẩn cụ thể sẽ có sự chênh lệch tùy tổ hợp môn theo quy định.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 xét theo học bạ là phương thức được nhiều thí sinh lựa chọn để giảm áp lực thi cử. Hãy xem qua chi tiết mức điểm trúng tuyển của từng ngành đào tạo ngay bên dưới:
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140231V |
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
29,57 |
26,42 |
|
7140246V |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,79 |
23,59 |
|
7210403V |
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,60 |
23,25 |
|
7210404V |
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,70 |
21,20 |
|
7220201V |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,00 |
21,05 |
|
7310403V |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,18 |
19,40 |
|
7320106V |
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,50 |
23,75 |
|
7340101V |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,74 |
19.90 |
|
7340120V |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,95 |
22,00 |
|
7340122V |
Thương mại điện từ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,70 |
23,50 |
|
7340205V |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,70 |
22,01 |
|
7340301V |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,65 |
20,50 |
|
7380101V |
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,73 |
20,50 |
|
7480108V |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,20 |
24,97 |
|
7480118V |
Hệ thống nhúng và ioT (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25.90 |
25,20 |
|
7480201V |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,45 |
24,01 |
|
7480202V |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,00 |
24,20 |
|
7480203V |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,10 |
24,75 |
|
7510102V |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,70 |
23,32 |
|
7510106V |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,27 |
22,57 |
|
7510201V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khi (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26.45 |
25,78 |
|
7510202V |
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,15 |
24,75 |
|
7510203V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,70 |
26.09 |
|
7510205V |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,65 |
24,57 |
|
7510206V |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,70 |
25,10 |
|
7510208V |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,00 |
24.21 |
|
7510209V |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,50 |
25.33 |
|
7510301V |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,75 |
25,93 |
|
7510302V |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,45 |
25,53 |
|
7510302VM |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
Không tuyển sinh |
26,12 |
|
7510303V |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,70 |
26,83 |
|
7510401V |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,35 |
25,25 |
|
7510402V |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,55 |
24,84 |
|
7510406V |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,10 |
21,60 |
|
7510601V |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,60 |
24,57 |
|
7510605V |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27.65 |
23,90 |
|
7510801V |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22.10 |
20,76 |
|
7520117V |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,10 |
24,32 |
|
7520212V |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,80 |
24.88 |
|
7520401V |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,65 |
23,70 |
|
7540101DD |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,15 |
20,50 |
|
7540101V |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,85 |
23,30 |
|
7540209V |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,00 |
20,73 |
|
7549002V |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,10 |
20,00 |
|
7580101V |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,75 |
21,90 |
|
7580103V |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,20 |
21,40 |
|
7580205V |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,50 |
22,22 |
|
7580302V |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,50 |
22,35 |
|
7810202V |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,35 |
18,00 |
|
7840110V |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22.00 |
19,00 |
|
7850101V |
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,25 |
18,00 |
Lưu ý: Đây là mức điểm đã được quy đổi theo công thức tính riêng của nhà trường. Thí sinh có thể theo dõi chi tiết tại mục “Thông báo hệ số tương quan a, b của Phương thức tuyển sinh kết hợp năm 2026” ở link: https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/.
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 từ kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM cũng được trường áp dụng cho hàng loạt ngành học năm nay. Bạn có thể kiểm tra nhanh mức điểm xét tuyển ở phần sau:
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140231V |
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
29,57 |
26,42 |
|
7140246V |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,79 |
23,59 |
|
7210403V |
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,60 |
23,25 |
|
7210404V |
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,70 |
21,20 |
|
7220201V |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,00 |
21,05 |
|
7310403V |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,18 |
19,40 |
|
7320106V |
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,50 |
23,75 |
|
7340101V |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,74 |
19.90 |
|
7340120V |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,95 |
22,00 |
|
7340122V |
Thương mại điện từ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,70 |
23,50 |
|
7340205V |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,70 |
22,01 |
|
7340301V |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,65 |
20,50 |
|
7380101V |
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,73 |
20,50 |
|
7480108V |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,20 |
24,97 |
|
7480118V |
Hệ thống nhúng và ioT (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25.90 |
25,20 |
|
7480201V |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,45 |
24,01 |
|
7480202V |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,00 |
24,20 |
|
7480203V |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,10 |
24,75 |
|
7510102V |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,70 |
23,32 |
|
7510106V |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,27 |
22,57 |
|
7510201V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khi (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26.45 |
25,78 |
|
7510202V |
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,15 |
24,75 |
|
7510203V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,70 |
26.09 |
|
7510205V |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,65 |
24,57 |
|
7510206V |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,70 |
25,10 |
|
7510208V |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,00 |
24.21 |
|
7510209V |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27,50 |
25.33 |
|
7510301V |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,75 |
25,93 |
|
7510302V |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
26,45 |
25,53 |
|
7510302VM |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
Không tuyển sinh |
26,12 |
|
7510303V |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,70 |
26,83 |
|
7510401V |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,35 |
25,25 |
|
7510402V |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,55 |
24,84 |
|
7510406V |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,10 |
21,60 |
|
7510601V |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,60 |
24,57 |
|
7510605V |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
27.65 |
23,90 |
|
7510801V |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22.10 |
20,76 |
|
7520117V |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,10 |
24,32 |
|
7520212V |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
25,80 |
24.88 |
|
7520401V |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
28,65 |
23,70 |
|
7540101DD |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,15 |
20,50 |
|
7540101V |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) |
24,85 |
23,30 |
|
7540209V |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,00 |
20,73 |
|
7549002V |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,10 |
20,00 |
|
7580101V |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,75 |
21,90 |
|
7580103V |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,20 |
21,40 |
|
7580205V |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,50 |
22,22 |
|
7580302V |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22,50 |
22,35 |
|
7810202V |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) |
23,35 |
18,00 |
|
7840110V |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
22.00 |
19,00 |
|
7850101V |
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
21,25 |
18,00 |
Lưu ý: Bảng điểm trên là mức điểm đã được quy đổi theo công thức tính riêng của nhà trường. Để đảm bảo quyền lợi và nắm rõ kết quả xét tuyển, bạn nhớ đối chiếu trực tiếp với mục “Thông báo hệ số tương quan a, b của Phương thức tuyển sinh kết hợp năm 2026” ở link: https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 sau khi được công bố có thể tra cứu qua nhiều kênh khác nhau. Để tránh tình trạng nghẽn mạng trên website trường vào giờ cao điểm, bạn có thể áp dụng linh hoạt 3 cách xem điểm nhanh chóng sau:
Đây là cổng thông tin chung để bạn vừa xem điểm trúng tuyển vừa tiến hành xác nhận nhập học sau này:
Bước 1: Truy cập vào website Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
Bước 2: Đăng nhập bằng số CCCD/CMND và mã đăng nhập được cấp rồi điền mã xác nhận hiển thị trên màn hình.

Bước 3: Chọn mục Tra cứu nhấn vào Tra cứu kết quả tuyển sinh.

Bước 4: Hệ thống sẽ hiển thị kết quả trúng tuyển cùng mức điểm chuẩn tương ứng của ngành bạn đã đăng ký.
Cách tra cứu này giúp bạn kiểm tra chính xác trạng thái đỗ hay trượt của từng nguyện vọng. Khi thấy tên mình trong danh sách trúng tuyển, bạn nhớ chú ý mốc thời gian để xác nhận nhập học trực tuyến đúng hạn trên chính hệ thống này.
Website tuyển sinh chính thức của HCMUTE là nơi công bố bảng điểm chuẩn và hướng dẫn nhập học đầy đủ cho tất cả các phương thức:
Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh HCMUTE tại địa chỉ tracuuxettuyen.hcmute.edu.vn/.
Bước 2: Tại giao diện trang chủ, nhập chính xác số báo danh hoặc CCCD của bạn vào ô.
Bước 3: Nhấp vào Tra cứu để xem chi tiết kết quả xét tuyển của bạn.

Tra cứu trên website trường giúp bạn biết rõ kết quả đỗ trượt của mình. Bên cạnh đó, bạn còn xem được đầy đủ hướng dẫn về thời gian, quy trình và hồ sơ làm thủ tục nhập học.
Fanpage là kênh cập nhật thông tin rất nhanh, phù hợp cho những bạn muốn tải bảng điểm chuẩn về điện thoại để tra cứu:
Bước 1: Mở ứng dụng Facebook, tìm kiếm fanpage chính thức Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM (có tích xanh với hơn 173.000 lượt theo dõi).
Bước 2: Tìm các bài đăng thông báo kết quả điểm chuẩn đại học 2026 mới được nhà trường cập nhật.
Bước 3: Bảng điểm chuẩn sẽ được trường đăng tải dưới dạng hình ảnh hoặc file đính kèm. Bạn có thể nhấn vào ảnh để phóng to và tìm mức điểm của ngành học bạn quan tâm.

Phương thức tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 này giúp bạn thao tác vô cùng thuận tiện trên điện thoại. Bên cạnh đó, bạn có thể nhắn tin hoặc để lại bình luận dưới bài đăng để được nhà trường hỗ trợ giải đáp thắc mắc kịp thời.
Sau khi tra cứu kết quả trúng tuyển vào HCMUTE, nhiều tân sinh viên sẽ cần chuẩn bị laptop, điện thoại để phục vụ học tập. Bạn có thể tham khảo ngay chương trình Back to School 2026 tại Điện Thoại Vui với nhiều ưu đãi sửa chữa, nâng cấp và tân trang thiết bị vô cùng hấp dẫn.
Dưới đây là những lời giải đáp thêm cho các thắc mắc thường gặp về kỳ tuyển sinh của trường năm nay:
Năm 2026, trường có 4 ngành có điểm chuẩn cao nhất. Bao gồm CNKT điều khiển và tự động hóa tiếng Việt (26.83 điểm), Sư phạm tiếng Anh (26.42 điểm), Kỹ thuật thiết kế vi mạch (26.12 điểm) và Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử tiếng Việt (26.09 điểm).
Phương thức xét tuyển kết hợp giúp nhà trường đánh giá toàn diện năng lực học tập cùng chứng chỉ ngoại ngữ của thí sinh. Việc chia nhỏ chỉ tiêu cho phương thức này có thể làm biến động nhẹ điểm chuẩn của phương thức xét điểm thi THPT.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của nhà trường thường dao động từ 15 đến 19 điểm tùy theo từng ngành và hệ đào tạo. Mức điểm sàn này là điều kiện cần để thí sinh đủ tiêu chuẩn nộp hồ sơ xét tuyển.
Trường sẽ chính thức công bố điểm trúng tuyển trước 17h00 ngày 13/08/2026. Bạn có thể tra cứu nhanh trên cổng thông tin tuyensinh.hcmute.edu.vn hoặc hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, bảng điểm cũng sẽ được đăng tải trực tiếp trên fanpage chính thức của trường.
Điểm chuẩn giữa hệ đại trà và hệ chất lượng cao thường chênh lệch từ 1 đến 3 điểm. Thông thường, hệ chất lượng cao sẽ có mức điểm trúng tuyển thấp hơn một chút do yêu cầu về học phí và đầu vào ngoại ngữ. Thí sinh có thể cân nhắc đăng ký hệ này để tăng cơ hội vào ngành học mong muốn.
Trên đây là thông tin chi tiết và chính xác về điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 cho tất cả các phương thức tuyển sinh. Chúc bạn đỗ đúng nguyện vọng mơ ước và chuẩn bị hành trang thật tốt cho quãng đời sinh viên phía trước. Đừng quên ghé ngay Điện Thoại Vui để sắm sửa laptop, điện thoại với loạt ưu đãi Back to School hấp dẫn nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2026 (SPK) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

