Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM 2026 (SPS) chính thức
Điểm chuẩn đại học Sư phạm TP.HCM 2026 đã được HCMUE công bố chính thức, với mức điểm trúng tuyển được phân theo từng ngành, phương thức và cơ sở đào tạo. Bài viết tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn tại trụ sở chính TP.HCM cùng các phân hiệu Long An, Gia Lai để thí sinh thuận tiện tra cứu.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM 2026 hiện được HCMUE công bố chính thức vào ngày 11/8/2025. Thí sinh cần phân biệt phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT với học bạ kết hợp Đánh giá năng lực chuyên biệt (ĐGNLCB).
Điểm chuẩn HCMUE 2026 theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT đã được Trường Đại học Sư phạm TP.HCM công bố chính thức. Mức điểm được tính theo thang 30 và tổ hợp gốc, áp dụng cho trụ sở chính tại TP.HCM cùng các phân hiệu Long An và Gia Lai.
Trụ sở chính TP.HCM:
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Giáo dục học |
7140101 |
A00 |
24,25 |
|
2 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
A01 |
20,25 |
|
3 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
A00 |
24,73 |
|
4 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M03 |
25,84 |
|
5 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01 |
26,04 |
|
6 |
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh |
7140202SN |
D01 |
26,63 |
|
7 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
C00 |
25,21 |
|
8 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
X70 |
24,76 |
|
9 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
X70 |
25,79 |
|
10 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T01 |
26,67 |
|
11 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
Q02 |
25,80 |
|
12 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00 |
29,49 |
|
13 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
A01 |
25,30 |
|
14 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
A00 |
29,78 |
|
15 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
A00 |
29,83 |
|
16 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
B00 |
27,66 |
|
17 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00 |
29,80 |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
C00 |
29,80 |
|
19 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
C00 |
27,44 |
|
20 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D01 |
27,79 |
|
21 |
Sư phạm Tiếng Nga |
7140232 |
D01 |
23,26 |
|
22 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
D01 |
24,17 |
|
23 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
D01 |
26,87 |
|
24 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
A01 |
24,33 |
|
25 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
A00 |
28,15 |
|
26 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
C00 |
25,88 |
|
27 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 |
25,50 |
|
28 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
D01 |
19,00 |
|
29 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
D01 |
18,50 |
|
30 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 |
23,50 |
|
31 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01 |
19,50 |
|
32 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01 |
22,00 |
|
33 |
Văn học |
7229030 |
C00 |
24,68 |
|
34 |
Chính trị học |
7310201 |
X70 |
22,35 |
|
35 |
Tâm lý học |
7310401 |
D01 |
24,20 |
|
36 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
D01 |
22,00 |
|
37 |
Địa lý học |
7310501 |
C00 |
24,45 |
|
38 |
Quốc tế học |
7310601 |
D14 |
20,25 |
|
39 |
Việt Nam học |
7310630 |
C00 |
21,07 |
|
40 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
B00 |
22,61 |
|
41 |
Vật lý học |
7440102 |
A00 |
25,05 |
|
42 |
Hoá học |
7440112 |
A00 |
25,89 |
|
43 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
A00 |
26,44 |
|
44 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A01 |
18,00 |
|
45 |
Công tác xã hội |
7760101 |
C00 |
22,10 |
|
46 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
7760103 |
C00 |
23,35 |
|
47 |
Du lịch |
7810101 |
C00 |
21,10 |
Phân hiệu tại Long An:
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) |
51140201 |
M03 |
24,83 |
|
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
7140201 |
M03 |
25,41 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01 |
25,55 |
|
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T01 |
25,82 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
Q02 |
24,87 |
|
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00 |
28,84 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00 |
26,30 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D01 |
26,70 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
C00 |
25,14 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01 |
18,00 |
Phân hiệu tại Gia Lai:
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) |
51140201 |
M03 |
23,70 |
|
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
7140201 |
M03 |
25,17 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01 |
24,54 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
A00 |
25,50 |
|
Du lịch |
7810101 |
C00 |
18,00 |
Lưu ý: Điểm trúng tuyển được HCMUE công bố theo tổ hợp gốc. Thí sinh cần đáp ứng đầy đủ điều kiện của phương thức xét tuyển; một số ngành còn có yêu cầu bổ sung về học lực, giải học sinh giỏi, chứng chỉ ngoại ngữ hoặc thứ tự nguyện vọng.
Nhìn chung, điểm chuẩn HCMUE 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT có sự phân hóa rõ giữa các ngành và cơ sở đào tạo. Tại trụ sở chính, điểm chuẩn dao động từ 18,00 đến 29,83 điểm, trong khi các phân hiệu Long An và Gia Lai có mức điểm riêng. Thí sinh nên đối chiếu đúng ngành, mã ngành và cơ sở đào tạo để xác định chính xác kết quả trúng tuyển.
Điểm chuẩn theo phương thức kết hợp học bạ và Đánh giá năng lực chuyên biệt (ĐGNLCB) năm 2026:
Trụ sở chính Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp ĐGNLCB |
Điểm ĐGNLCB 2026 |
|
1 |
Giáo dục học |
7140101 |
A00TO |
22,75 |
|
2 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
A01TO |
18,75 |
|
3 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
A00TO |
23,71 |
|
4 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M03VA |
25,01 |
|
5 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01TO |
25,61 |
|
6 |
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh |
7140202SN |
D01TO |
26,16 |
|
7 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
C00VA |
25,21 |
|
8 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
X70VA |
24,76 |
|
9 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
X70VA |
25,79 |
|
10 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T01TO |
26,24 |
|
11 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
Q02VA |
25,17 |
|
12 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00TO |
27,99 |
|
13 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
A01TO |
23,80 |
|
14 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
A00LI |
28,28 |
|
15 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
A00HO |
28,33 |
|
16 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
B00SI |
26,16 |
|
17 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00VA |
29,17 |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
C00VA |
29,17 |
|
19 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
C00VA |
26,93 |
|
20 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D01TA |
26,77 |
|
21 |
Sư phạm Tiếng Nga |
7140232 |
D01TA |
21,76 |
|
22 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
D01TA |
23,34 |
|
23 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
D01TA |
25,90 |
|
24 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
A01LI |
22,83 |
|
25 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
A00TO |
26,89 |
|
26 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
C00VA |
25,88 |
|
27 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01TA |
24,60 |
|
28 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
D01TA |
17,50 |
|
29 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
D01TA |
17,04 |
|
30 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01TA |
22,18 |
|
31 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01TA |
18,00 |
|
32 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01TA |
20,50 |
|
33 |
Văn học |
7229030 |
C00VA |
24,68 |
|
34 |
Chính trị học |
7310201 |
X70VA |
22,35 |
|
35 |
Tâm lý học |
7310401 |
D01TA |
23,37 |
|
36 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
D01TA |
20,50 |
|
37 |
Địa lý học |
7310501 |
C00VA |
24,45 |
|
38 |
Quốc tế học |
7310601 |
D14TA |
19,07 |
|
39 |
Việt Nam học |
7310630 |
C00VA |
21,07 |
|
40 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
B00SI |
21,22 |
|
41 |
Vật lý học |
7440102 |
A00LI |
23,83 |
|
42 |
Hoá học |
7440112 |
A00HO |
25,46 |
|
43 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
A00TO |
25,49 |
|
44 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A01TO |
17,00 |
|
45 |
Công tác xã hội |
7760101 |
C00VA |
22,10 |
|
46 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
7760103 |
C00VA |
23,35 |
|
47 |
Du lịch |
7810101 |
C00VA |
21,10 |
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại tỉnh Long An
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp ĐGNLCB |
Điểm ĐGNLCB 2026 |
|
1 |
Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) |
51140201 |
M03VA |
24,06 |
|
2 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
7140201 |
M03VA |
24,61 |
|
3 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01TO |
25,00 |
|
4 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T01TO |
25,52 |
|
5 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
Q02VA |
24,18 |
|
6 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00TO |
27,34 |
|
7 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00VA |
26,30 |
|
8 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D01TA |
25,73 |
|
9 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
C00VA |
25,14 |
|
10 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01TA |
17,00 |
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại tỉnh Gia Lai
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp ĐGNLCB |
Điểm ĐGNLCB 2026 |
|
1 |
Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) |
51140201 |
M03VA |
23,01 |
|
2 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) |
7140201 |
M03VA |
24,38 |
|
3 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
D01TO |
23,73 |
|
4 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
A00TO |
24,91 |
|
5 |
Du lịch |
7810101 |
C00VA |
17,00 |
Lưu ý: Điểm trúng tuyển được công bố theo tổ hợp gốc và thang điểm 30. Thí sinh cần đáp ứng đầy đủ điều kiện xét tuyển của phương thức tương ứng; điều kiện NV trong bảng là thứ tự nguyện vọng áp dụng đối với thí sinh ở mức xét cuối cùng.
HCMUE áp dụng phương thức xét tuyển dành cho thí sinh học tại các trường THPT chuyên hoặc có thành tích học tập đáp ứng điều kiện của trường. Thí sinh cần đáp ứng yêu cầu về học lực, môn chuyên và các tiêu chí liên quan theo quy định tuyển sinh năm 2026:

Lưu ý: Kết quả đủ điều kiện xét tuyển học sinh lớp chuyên không đồng nghĩa với điểm chuẩn trúng tuyển. Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức của HCMUE để biết kết quả trúng tuyển cuối cùng.
Với Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh. HCMUE sử dụng kết quả môn văn hóa kết hợp 2 môn năng khiếu do trường tổ chức. Tùy phương thức, môn văn hóa có thể lấy từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm ĐGNLCB môn Toán/Ngữ văn.
|
Ngành |
Môn văn hóa |
Môn năng khiếu |
Điều kiện điểm năng khiếu |
Điểm thi THPT + năng khiếu |
Học bạ + ĐGNLCB + năng khiếu |
|
Giáo dục Mầm non |
Toán, Ngữ văn |
2 môn năng khiếu |
Mỗi môn từ 6,5 điểm |
25,84 |
25,01 |
|
Giáo dục Thể chất |
Toán, Ngữ văn |
2 môn năng khiếu |
Mỗi môn từ 6,5 điểm |
26,67 |
26,24 |
|
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
Toán, Ngữ văn |
2 môn năng khiếu |
Mỗi môn từ 6,5 điểm |
25,80 |
25,17 |
Lưu ý: Mức 6,5 điểm/môn là điều kiện tham gia xét tuyển đối với các trường hợp áp dụng ngưỡng này, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Riêng thí sinh có thành tích thể thao hoặc đạt mức năng khiếu xuất sắc theo quy định có thể được áp dụng điều kiện riêng.
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) tuyển sinh tại 3 cơ sở với các mã tuyển sinh riêng: SPS tại trụ sở chính, SPT tại Phân hiệu Long An (nay thuộc tỉnh Tây Ninh) và SPG tại Phân hiệu Gia Lai. Điểm trúng tuyển giữa các cơ sở có thể khác nhau, vì vậy thí sinh cần tra cứu đúng mã tuyển sinh và ngành đăng ký.
Bảng dưới đây tổng hợp điểm trúng tuyển năm 2025-2026 của các ngành đào tạo tại trụ sở chính để tham khảo:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140101 |
Giáo dục học |
22,35 |
24,25 |
|
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
19,25 |
20,25 |
|
7140114 |
Quản lý giáo dục |
23,44 |
24,73 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
26,09 |
25,84 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
26,00 |
26,04 |
|
7140202SN |
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh |
— |
26,63 |
|
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
27,20 |
25,21 |
|
7140204 |
Giáo dục Công dân |
26,83 |
24,76 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
27,15 |
25,79 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
26,52 |
26,67 |
|
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
27,28 |
25,80 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
28,25 |
29,49 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
23,23 |
25,30 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
28,42 |
29,78 |
|
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
29,52 |
29,83 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
26,25 |
27,66 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
29,07 |
29,80 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28,73 |
29,80 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
28,83 |
27,44 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
26,80 |
27,79 |
|
7140232 |
Sư phạm Tiếng Nga |
22,00 |
23,26 |
|
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
21,75 |
24,17 |
|
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
25,41 |
26,87 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
— |
24,33 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
— |
28,15 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
— |
25,88 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
24,80 |
25,50 |
|
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
18,25 |
19,00 |
|
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
19,00 |
18,50 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
22,75 |
23,50 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
21,00 |
19,50 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
22,00 |
22,00 |
|
7229030 |
Văn học |
27,47 |
24,68 |
|
7310201 |
Chính trị học |
— |
22,35 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
26,50 |
24,20 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
25,82 |
22,00 |
|
7310501 |
Địa lý học |
26,73 |
24,45 |
|
7310601 |
Quốc tế học |
21,50 |
20,25 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
25,95 |
21,07 |
|
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
19,50 |
22,61 |
|
7440102 |
Vật lý học |
24,25 |
25,05 |
|
7440112 |
Hoá học |
24,75 |
25,89 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
26,17 |
26,44 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
19,00 |
18,00 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
27,13 |
22,10 |
|
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
— |
23,35 |
|
7810101 |
Du lịch |
25,89 |
21,10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn năm 2026 trong bảng là điểm trúng tuyển theo tổ hợp gốc do HCMUE công bố. Một số ngành mới hoặc được bổ sung trong năm 2026 không có dữ liệu điểm chuẩn năm 2025 nên để dấu “—”.
Điểm chuẩn HCMUE 2026 phân hóa rõ giữa các ngành. Nhóm Sư phạm tiếp tục dẫn đầu, cao nhất là Sư phạm Hóa học 29,83 điểm. Một số ngành tăng điểm như Sư phạm Toán, Vật lý, Ngữ văn, trong khi Tâm lý học, Việt Nam học và Du lịch giảm so với 2025.
Theo thông báo tuyển sinh năm 2026, trường gọi đây là Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Long An (nay là tỉnh Tây Ninh) và sử dụng mã tuyển sinh SPT. Điểm của phân hiệu được xét riêng, không gộp với mã SPS.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) |
25,10 |
24,83 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
25,38 |
25,41 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25,21 |
25,55 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
24,93 |
25,82 |
|
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
20,00 |
24,87 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
27,57 |
28,84 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
27,98 |
26,30 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25,62 |
26,70 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
27,14 |
25,14 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
— |
18,00 |
Nhận xét: Điểm chuẩn 2026 cao nhất tại phân hiệu là Sư phạm Toán học với 28,84 điểm, tăng 1,27 điểm so với năm 2025. Ngược lại, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử - Địa lý giảm điểm so với năm trước.
Lưu ý: Ngôn ngữ Hàn Quốc là ngành được tuyển tại phân hiệu trong năm 2026 nên không có mức điểm tương ứng để so sánh trong bảng 2025.
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại tỉnh Gia Lai sử dụng mã tuyển sinh SPG. Năm 2026, phân hiệu tuyển 264 chỉ tiêu trình độ đại học ở 4 ngành dưới đây. Riêng 100 chỉ tiêu Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng được tuyển riêng và không đưa vào bảng điểm chuẩn đại học.=
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu 2026 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
50 |
25,17 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
150 |
24,54 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
34 |
25,50 |
|
7810101 |
Du lịch |
30 |
18,00 |
Như vậy, Phân hiệu Gia Lai có 364 chỉ tiêu, gồm 264 chỉ tiêu đại học và 100 chỉ tiêu Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. Du lịch là ngành được bổ sung tuyển sinh tại phân hiệu trong năm 2026. Khi HCMUE công bố điểm trúng tuyển, thí sinh cần tra cứu riêng theo mã SPG, không sử dụng điểm của SPS hoặc SPT để thay thế.
Năm 2026, HCMUE tuyển sinh hai ngành mới tại trụ sở chính là Chính trị học và Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật. Bên cạnh đó, ngành Du lịch được tuyển tại Phân hiệu Gia Lai (SPG). Điểm chuẩn cụ thể của các ngành được cập nhật theo kết quả trúng tuyển chính thức của trường.
|
Mã ngành |
Ngành |
Cơ sở |
Chỉ tiêu 2026 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7310201 |
Chính trị học |
SPS |
40 |
22,35 |
|
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
SPS |
30 |
23,35 |
|
7810101 |
Du lịch |
SPG |
30 |
18,00 |
Trong 3 ngành trên, Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật có điểm chuẩn cao nhất với 23,35 điểm, tiếp đến là Chính trị học với 22,35 điểm. Du lịch tại Phân hiệu Gia Lai có điểm chuẩn 18 điểm. Do Chính trị học và Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật là ngành mới tuyển tại SPS năm 2026. Vì thế, nên chưa có dữ liệu điểm chuẩn cùng ngành để đối chiếu với năm 2025.

Với Du lịch tại SPG, thí sinh cũng cần tra cứu riêng theo mã cơ sở, không lấy điểm của ngành Du lịch tại SPS để thay thế.
Điểm chuẩn HCMUE có sự khác biệt đáng kể giữa các ngành và cơ sở đào tạo. Bảng dưới đây ưu tiên một số ngành sư phạm có mức điểm cao trong các năm gần đây. Dữ liệu 2024–2026 được tổng hợp từ thông tin tuyển sinh của HCMUE.
|
Ngành |
Cơ sở |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Sư phạm Toán học |
SPS |
27,60 |
28,25 |
29,49 |
|
Sư phạm Vật lý |
SPS |
27,25 |
28,42 |
29,78 |
|
Sư phạm Hóa học |
SPS |
27,67 |
29,52 |
29,83 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
SPS |
28,60 |
29,07 |
29,80 |
|
Sư phạm Lịch sử |
SPS |
28,60 |
28,73 |
29,80 |
|
Sư phạm Địa lý |
SPS |
28,37 |
28,83 |
27,44 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
SPS |
27,01 |
26,80 |
27,79 |
|
Giáo dục Đặc biệt |
SPS |
26,50 |
27,20 |
25,21 |
|
Giáo dục Chính trị |
SPS |
27,58 |
27,15 |
25,79 |
|
Giáo dục Tiểu học |
SPS |
26,13 |
26,00 |
26,04 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
SPS |
27,28 |
27,28 |
25,80 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
SPS |
25,60 |
26,38 |
28,15 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
SPS |
27,75 |
27,59 |
25,88 |
|
Sư phạm Toán học |
SPT |
26,18 |
27,57 |
28,84 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
SPT |
27,20 |
27,98 |
26,30 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
SPT |
25,47 |
25,65 |
26,70 |
|
Giáo dục Tiểu học |
SPT |
24,73 |
25,25 |
25,55 |
|
Giáo dục Thể chất |
SPS |
26,71* |
26,52* |
26,67 |
|
Giáo dục Mầm non |
SPS |
25,10* |
25,38* |
25,84 |
Nhóm ngành sư phạm tại SPS tiếp tục có mức điểm cao, nổi bật là Sư phạm Hóa học 29.83, tiếp đến là Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử cùng đạt 29,80 điểm năm 2026. Trong khi đó, điểm chuẩn tại SPT nhìn chung thấp hơn SPS và có sự biến động khác nhau giữa các ngành.
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể được công bố theo từng mã xét tuyển, tổ hợp và phương thức. Với các ngành có môn năng khiếu, điểm trong bảng cần được hiểu theo phương thức tương ứng và không nên so sánh trực tiếp với các ngành chỉ xét điểm thi THPT.
Sau khi có điểm chuẩn HCMUE 2026, thí sinh cần đối chiếu chính xác ngành, cơ sở và phương thức xét tuyển trước khi thực hiện các bước tiếp theo:

Việc kiểm tra đầy đủ các thông tin trên giúp thí sinh xác định chính xác kết quả và tránh sai sót khi làm thủ tục. Đặc biệt, hãy ưu tiên thông báo từ HCMUE và hệ thống tuyển sinh chính thức để cập nhật thời hạn xác nhận nhập học.
Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp thí sinh tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM 2026 và xác định đúng phương thức, cơ sở sau khi trường công bố kết quả.
Ngành Sư phạm Hóa học có điểm chuẩn cao nhất HCMUE năm 2026 với 29,83 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Đây cũng là mức điểm cao nhất tại trụ sở chính của trường.
Không. HCMUE sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp với kỳ thi Đánh giá năng lực chuyên biệt (ĐGNLCB) đối với các ngành áp dụng, không xét học bạ độc lập.
Không. SPS, SPT và SPG là các mã tuyển sinh khác nhau, vì vậy thí sinh cần tra cứu điểm chuẩn riêng theo từng cơ sở.
Không. Đây là hai ngành mới được HCMUE tuyển sinh năm 2026 tại trụ sở chính nên chưa có điểm chuẩn cùng ngành của năm 2025 để đối chiếu.
Không. Đây là hai cơ sở đào tạo độc lập, thí sinh cần kiểm tra kỹ tên trường khi tra cứu điểm chuẩn và thông tin nhập học.
Chuẩn bị nhập học rồi, đừng để chiếc điện thoại hay laptop cũ làm gián đoạn việc học! Tân sinh viên có thể sửa chữa, thay pin, nâng cấp hoặc tân trang thiết bị tại Điện Thoại Vui. Đồng thời săn ưu đãi mùa tựu trường trong chương trình Back To School để tiết kiệm chi phí.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM 2026 giúp thí sinh xác định kết quả trúng tuyển theo đúng ngành, phương thức và cơ sở đăng ký. Hãy kiểm tra thông báo chính thức của HCMUE và hoàn tất xác nhận nhập học đúng thời hạn. Sau khi trúng tuyển, thí sinh có thể đến Điện Thoại Vui để sửa chữa, nâng cấp thiết bị với các chương trình ưu đãi dành cho tân sinh viên.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP.HCM 2026 (SPS) chính thức tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

