Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 (TTN) chi tiết ngành

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 (TTN) chi tiết ngành

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 đang là mối quan tâm của nhiều thí sinh sau khi hoàn tất quá trình lựa chọn nguyện vọng. Các mức điểm sẽ được xem xét cùng với điều kiện đầu vào để giúp bạn có cái nhìn rõ hơn về khả năng trúng tuyển bản thân. Hãy cùng tham khảo chi tiết bảng điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 qua từng phương thức trong bài viết ngay dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 đã chính thức công bố đến các thí sinh vào trưa ngày 13/08/2026. Cùng theo dõi chi tiết mức điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển dưới đây:

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 20206 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục Mầm non

M01; M09

23.26

-

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00; C00; C03; D01

27.04

22.26

7140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

A00; C00; C03; D01

25.89

21.01

7140205

Giáo dục Chính trị

C00; C03; D01; D14; X70

26.75

24.40

7140206

Giáo dục Thể chất

T01; T20

25.89

-

7140209

Sư phạm Toán học

A00; A01; A02; C01

27.91

24.37

7140211

Sư phạm Vật lý

A00; A01; A02; C01

27.52

24.18

7140212

Sư phạm Hóa học

A00; B00; C02; D07

26.86

23.94

7140213

Sư phạm Sinh học

A02; B00; B03; B08

26.64

21.50

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00; D14; X70; X74

27.13

24.61

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01; D14; D15; X78

26.71

24.15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00; A02; B00; C05

26.23

22.38

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D14; D15; X78

22.60

21.72

7229001

Triết học

C00; C03; D01; D14; X70

21.85

20.58

7229030

Văn học

C00; D14; D15; X70; X74

25.17

23.33

7310101

Kinh tế

A01; C03; D01; D07; X78

20.36

19.09

7310105

Kinh tế phát triển

A01; C03; D01; D07; X78

19.31

17.80

7310403

Tâm lý học giáo dục

C00; C03; D01; D14

25.17

22.28

7340101

Quản trị kinh doanh

A01; C03; D01; D07; X78

20.96

19.25

7340121

Kinh doanh thương mại

A01; C03; D01; D07; X78

21.58

20.33

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A01; C03; D01; D07; X78

21.76

20.23

7340205

Công nghệ tài chính

A01; C03; D01; D07; X78

20.47

18.61

7340301

Kế toán

A01; C03; D01; D07; X78

20.44

19.49

7420201

Công nghệ sinh học

A02; B00; B03; B08

19.06

18.33

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

A02; B00; B03; B08

18.01

16.00

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; X06; X26

20.96

18.57

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; A02; B00; D07; X08

16.70

17.49

7620105

Chăn nuôi

B00; B03; B08; D07; X08

15.00

15.00

7620110

Khoa học cây trồng

B00; B08; X08; X12; X16

15.00

15.00

7620112

Bảo vệ thực vật

B00; B08; X08; X12; X16

15.00

15.00

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A01; C03; D01; D07; X78

19.06

18.30

7620205

Lâm sinh

A02; B00; B08; D07; X08

15.00

15.00

7640101

Thú y

B00; B03; B08; D07; X08

20.11

17.19

7720101

Y khoa

B00; B03; B08; D07

21.76

23.00

7720301

Điều dưỡng

B00; B03; B08; D07

24.13

18.00

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00; B03; B08; D07

24.01

18.00

7850103

Quản lý đất đai

A00; A01; A02; B00; X08

15.00

18.49

Ngành Sư phạm Ngữ văn có điểm xét tuyển cao nhất với 24,61 điểm. Các ngành Chăn nuôi, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật và Lâm sinh cùng có điểm xét tuyển thấp nhất với 15 điểm.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

Xét tuyển bằng học bạ THPT tiếp tục là phương thức được nhiều thí sinh ưu tiên lựa chọn để gia tăng cơ hội trúng tuyển sớm. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn xét học bạ 2026 để bạn tham khảo:

Mã ngành

Tên ngành học

Điểm chuẩn học bạ 2026

7229030

Văn học

25,55

7310403

Tâm lý học giáo dục

24,85

7220201

Ngôn ngữ Anh

24,68

7229001

Triết học

23,58

7340201

Tài chính – Ngân hàng

23,23

7340121

Kinh doanh thương mại

23,33

7480201

Công nghệ thông tin

21,57

7340101

Quản trị kinh doanh

22,25

7340205

Công nghệ tài chính

21,61

7340301

Kế toán

22,49

7310101

Kinh tế

22,09

7640101

Thú y

20,19

7310105

Kinh tế phát triển

20,80

7420201

Công nghệ sinh học

21,33

7620115

Kinh tế nông nghiệp

21,30

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

19,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

20,49

7620105

Chăn nuôi

18,00

7620110

Khoa học cây trồng

18,00

7620112

Bảo vệ thực vật

18,00

7620205

Lâm sinh

18,00

7850103

Quản lý đất đai

21,49

Tuy nhiên, thí sinh và phụ huynh cần lưu ý thêm các điều kiện kèm theo về học lực lớp 12 (Giỏi/Khá) đối với khối Sư phạm và Sức khỏe để đảm bảo hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau:

Tuy nhiên, thí sinh và phụ huynh cần phải lưu ý thêm điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho phương thức xét học bạ (200) và ĐGNL ĐHQG TP.HCM (402). Cụ thể như sau:

  • Khối ngành Sư phạm: Thí sinh cần có học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên, đồng thời tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 điểm trở lên.
  • Giáo dục Thể chất: Thí sinh cần học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên, đồng thời tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 16,50 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 điểm.
  • Khối ngành Sức khỏe: Học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên, đồng thời tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5.
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên, đồng thời tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026

Lưu ý: Quy định về tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp 2026, không gồm điểm ưu tiên/điểm cộng và không dùng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ. Đối với các ngành Năng khiếu, thí sinh vẫn phải tham gia thi, đạt điểm tối thiểu ở theo quy định.

Điểm chuẩn theo kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2026

Phương thức xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM (mã 402) tiếp tục là lựa chọn thu hút đông đảo thí sinh trong kỳ tuyển sinh năm nay. Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn xét tuyển vào từng ngành học trường Đại học Tây Nguyên theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026:

Mã ngành

Tên ngành học

Điểm chuẩn ĐGNL 2026

7720101

Y khoa

909

7720301

Điều dưỡng

729

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

729

7140202

Giáo dục Tiểu học

882,10

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

837,36

7140217

Sư phạm Ngữ văn

953,52

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

943,40

7140205

Giáo dục Chính trị

949,60

7140209

Sư phạm Toán học

949,48

7140211

Sư phạm Vật lý

945,08

7140212

Sư phạm Hóa học

933,32

7140213

Sư phạm Sinh học

855

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

883,80

7220201

Ngôn ngữ Anh

862,92

7229001

Triết học

822,56

7229030

Văn học

913,84

7340101

Quản trị kinh doanh

776

7340121

Kinh doanh thương mại

813,88

7340201

Tài chính – Ngân hàng

810,04

7340205

Công nghệ tài chính

751,52

7340301

Kế toán

783,53

7640101

Thú y

700,60

7310101

Kinh tế

768,50

7310105

Kinh tế phát triển

723

7310403

Tâm lý học giáo dục

882,30

7420201

Công nghệ sinh học

743,24

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

656

7480201

Công nghệ thông tin

750,24

7540101

Công nghệ thực phẩm

712,53

7620105

Chăn nuôi

618

7620110

Khoa học cây trồng

618

7620112

Bảo vệ thực vật

618

7620115

Kinh tế nông nghiệp

742,40

7620205

Lâm sinh

618

7850103

Quản lý đất đai

747,72

Mức điểm xét theo kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM dao động từ 618 đến 953,52 điểm, trong đó các ngành Y khoa và Sư phạm tiếp tục giữ mức ngưỡng đầu vào cao nhất. Thí sinh cần chủ động đối chiếu điều kiện điểm số để đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp năng lực bản thân.

Điểm xét tuyển các ngành có môn năng khiếu

Trường Đại học Tây Nguyên xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu cho 2 nhóm ngành chính:

  • Giáo dục Mầm non: Điểm chuẩn là 22,51 điểm, đi kèm điều kiện thí sinh thuộc Khu vực 3 phải đạt tối thiểu 6,66 điểm ở môn văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn) trong tổ hợp xét tuyển.
  • Giáo dục Thể chất : Điểm chuẩn là 25,95 điểm, đồng thời thí sinh thuộc Khu vực 3 phải đạt điểm môn văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn) tối thiểu 6,33 điểm. Trong khi đó, các thí sinh ở những khu vực khác sẽ được cộng thêm 1/3 điểm ưu tiên khi tính ngưỡng đầu vào.

Điểm xét tuyển các ngành có môn năng khiếu

Bên cạnh các điều kiện trên, thí sinh phải có điểm thi năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên theo thang điểm 10. Với thí sinh thuộc diện ưu tiên, điểm môn văn hóa tối thiểu được xác định sau khi cộng điểm ưu tiên theo công thức: Điểm môn văn hóa + điểm ưu tiên/3 ≥ mức điểm tối thiểu.

Riêng ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng hoặc đạt huy chương giải trẻ quốc gia/quốc tế sẽ được miễn áp dụng ngưỡng điểm sàn đầu vào. Thí sinh có điểm thi năng khiếu tại trường từ 9 điểm trở lên cũng được miễn áp dụng ngưỡng điểm sàn này.

Điểm chuẩn nhóm ngành sức khỏe và sư phạm tại Đại học Tây Nguyên

Nhóm ngành sức khỏe và sư phạm tại Đại học Tây Nguyên có mức điểm chuẩn khá đa dạng giữa từng ngành. Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Nhóm ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn 2026

Y khoa

7720101

23,00

Điều dưỡng

7720301

18,00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

18,00

Giáo dục Tiểu học

7140202

22,26

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

21,01

Sư phạm Ngữ văn

7140217

24,61

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

24,15

Giáo dục Chính trị

7140205

24,40

Sư phạm Toán học

7140209

24,37

Sư phạm Vật lý

7140211

24,18

Sư phạm Hóa học

7140212

23,94

Sư phạm Sinh học

7140213

21,50

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

22,38

Trong nhóm sư phạm, Sư phạm Ngữ văn đạt điểm chuẩn cao nhất 24,61 điểm. Với nhóm sức khỏe, Y khoa đứng đầu với 23 điểm, trong khi Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học cùng lấy 18 điểm. Thí sinh đăng ký các ngành này cũng cần lưu ý đáp ứng đầy đủ điều kiện về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cũng như xếp loại học lực lớp 12 theo quy định của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên biến động thế nào qua các năm?

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên trong giai đoạn từ năm 2023 - 2026 ghi nhận sự biến động và phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Khối ngành Sư phạm duy trì mức điểm trúng tuyển ở ngưỡng cao, đạt đỉnh vào năm 2025 trước khi hạ nhẹ vào năm 2026. Trong khi đó, nhóm ngành Y - Dược và Sức khỏe ghi nhận sự điều chỉnh giảm đáng kể ở một số ngành trong năm 2026.

Ngược lại, nhóm Nông - Lâm nghiệp liên tục giữ mức điểm sàn tối thiểu 15 điểm qua các năm, ngoại trừ một số ngành như Thú y hay Quản lý đất đai đã có sự gia tăng điểm chuẩn rõ rệt. Sự biến động này có thể thấy rõ hơn khi đối chiếu điểm chuẩn theo từng nhóm ngành qua các năm (theo điểm thi THPT):

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2023

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7140201

Giáo dục Mầm non

22.1

21.25

23.26

22.51 (xét kết hợp năng khiếu)

7140202

Giáo dục Tiểu học

24.7

26.4

27.04

22.26

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

23.25

25.21

25.89

21.01

7140205

Giáo dục Chính trị

25

26.36

26.75

24.40

7140206

Giáo dục Thể chất

23.75

25.31

25.89

25.95 (xét kết hợp năng khiếu)

7140209

Sư phạm Toán học

24.75

25.91

27.91

24.37

7140211

Sư phạm Vật lý

23.39

25.45

27.52

24.18

7140212

Sư phạm Hóa học

23.65

25.32

26.86

23.94

7140213

Sư phạm Sinh học

20.45

24.05

26.64

21.50

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26

27.58

27.13

24.61

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25.55

26.62

26.71

24.15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19.43

24.34

26.23

22.38

7220201

Ngôn ngữ Anh

20

20.1

22.6

21.72

7229001

Triết học

15

15

21.85

20.58

7229030

Văn học

15

23.48

25.17

23.33

7310101

Kinh tế

18

17.55

20.36

19.09

7310105

Kinh tế phát triển

15

15.65

19.31

17.80

7310403

Tâm lý học giáo dục

-

23.25

25.17

22.28

7340101

Quản trị kinh doanh

19

18.35

20.96

19.25

7340121

Kinh doanh thương mại

18.15

20.35

21.58

20.33

7340201

Tài chính – Ngân hàng

19.75

20.55

21.76

20.23

7340205

Công nghệ tài chính

-

15

20.47

18.61

7340301

Kế toán

18.95

18.55

20.44

19.49

7420201

Công nghệ sinh học

15

15

19.06

18.33

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

-

15

18.01

16.00

7480201

Công nghệ thông tin

18.75

16.85

20.96

18.57

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

15

16.7

17.49

7620105

Chăn nuôi

15

15

15

15.00

7620110

Khoa học cây trồng

15

15

15

15.00

7620112

Bảo vệ thực vật

15

15

15

15.00

7620115

Kinh tế nông nghiệp

15

15

19.06

18.30

7620205

Lâm sinh

15

15

15

15.00

7640101

Thú y

15

18.15

20.11

17.19

7720101

Y khoa

24.6

25.01

21.76

23.00

7720301

Điều dưỡng

21.5

20.85

24.13

18.00

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

21.35

21.55

24.01

24.01

7850103

Quản lý đất đai

15

15

15

18.49

Sự thay đổi điểm chuẩn xét tuyển qua các năm phản ánh xu hướng chọn ngành và nhu cầu nhân lực của thị trường lao động. Bạn nên căn cứ vào lịch sử điểm chuẩn các năm trước để cân nhắc đăng ký nguyện vọng cho 2026.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên biến động thế nào qua các năm?

Bên cạnh đó, chuẩn bị một chiếc laptop, điện thoại hoạt động ổn định cũng là bước không thể thiếu để sẵn sàng chặng đường mới sắp tới. Ghé Điện Thoại Vui ngay hôm nay để không bỏ lỡ chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho học sinh, sinh viên khi đến sửa máy, nâng cấp thiết bị!

Câu hỏi thường gặp

Các thắc mắc về kỳ tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Cùng tham khảo giải đáp chi tiết ngay bên dưới để nắm rõ thông tin hơn:

Ngành Y khoa Đại học Tây Nguyên có xét học bạ không?

Không. Ngành Y khoa Đại học Tây Nguyên chỉ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả ĐGNL ĐHQG hoặc tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngành Sư phạm tại Đại học Tây Nguyên có điều kiện đầu vào riêng không?

Có. Thí sinh ngành Sư phạm cần đáp ứng yêu cầu về điểm sàn, học lực lớp 12 từ loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 điểm và đặt nguyện vọng từ 1 đến 5.

Điểm ĐGNL và điểm thi THPT có được xét chung một bảng không?

Không. Điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) và điểm thi tốt nghiệp THPT được tách biệt hoàn toàn. Nhà trường cũng sẽ có quy định mã phương thức, thang điểm và danh sách trúng tuyển độc lập cho từng phương thức xét tuyển.

Đạt điểm chuẩn nhưng không đủ điều kiện ngành sức khỏe có trúng tuyển không?

Không. Thí sinh dù đã đạt điểm chuẩn nhưng không đáp ứng đủ điều kiện riêng của ngành Sức khỏe sẽ không được công nhận trúng tuyển. Ngoài điểm xét tuyển chính thức, thí sinh phải đáp ứng các ngưỡng đầu vào và tiêu chí bắt buộc theo quy định của trường học và Bộ GD&ĐT.

Kết luận

Hy vọng thông tin về điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 sẽ giúp bạn đối chiếu kết quả và xác định khả năng trúng tuyển vào ngành đã đăng ký. Bạn cũng nên chủ động theo dõi thông báo từ nhà trường để thực hiện các thủ tục xác nhận nhập học đúng thời hạn. Đừng quên truy cập blog Điện Thoại Vui để cập nhật thêm các thông tin tuyển sinh mới từ các trường đại học nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 (TTN) chi tiết ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm