Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 (TTN) chi tiết ngành
Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 đang là mối quan tâm của nhiều thí sinh sau khi hoàn tất quá trình lựa chọn nguyện vọng. Các mức điểm sẽ được xem xét cùng với điều kiện đầu vào để giúp bạn có cái nhìn rõ hơn về khả năng trúng tuyển bản thân. Hãy cùng tham khảo chi tiết bảng điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 qua từng phương thức trong bài viết ngay dưới đây.
Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 đã chính thức công bố đến các thí sinh vào trưa ngày 13/08/2026. Cùng theo dõi chi tiết mức điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển dưới đây:
Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 20206 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M01; M09 |
23.26 |
- |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; C00; C03; D01 |
27.04 |
22.26 |
|
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai |
A00; C00; C03; D01 |
25.89 |
21.01 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
C00; C03; D01; D14; X70 |
26.75 |
24.40 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T01; T20 |
25.89 |
- |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; A02; C01 |
27.91 |
24.37 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A01; A02; C01 |
27.52 |
24.18 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00; B00; C02; D07 |
26.86 |
23.94 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B03; B08 |
26.64 |
21.50 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D14; X70; X74 |
27.13 |
24.61 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D14; D15; X78 |
26.71 |
24.15 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; A02; B00; C05 |
26.23 |
22.38 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D15; X78 |
22.60 |
21.72 |
|
7229001 |
Triết học |
C00; C03; D01; D14; X70 |
21.85 |
20.58 |
|
7229030 |
Văn học |
C00; D14; D15; X70; X74 |
25.17 |
23.33 |
|
7310101 |
Kinh tế |
A01; C03; D01; D07; X78 |
20.36 |
19.09 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
A01; C03; D01; D07; X78 |
19.31 |
17.80 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
C00; C03; D01; D14 |
25.17 |
22.28 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01; C03; D01; D07; X78 |
20.96 |
19.25 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A01; C03; D01; D07; X78 |
21.58 |
20.33 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A01; C03; D01; D07; X78 |
21.76 |
20.23 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A01; C03; D01; D07; X78 |
20.47 |
18.61 |
|
7340301 |
Kế toán |
A01; C03; D01; D07; X78 |
20.44 |
19.49 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02; B00; B03; B08 |
19.06 |
18.33 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
A02; B00; B03; B08 |
18.01 |
16.00 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06; X26 |
20.96 |
18.57 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A02; B00; D07; X08 |
16.70 |
17.49 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
B00; B03; B08; D07; X08 |
15.00 |
15.00 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
B00; B08; X08; X12; X16 |
15.00 |
15.00 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
B00; B08; X08; X12; X16 |
15.00 |
15.00 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A01; C03; D01; D07; X78 |
19.06 |
18.30 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
A02; B00; B08; D07; X08 |
15.00 |
15.00 |
|
7640101 |
Thú y |
B00; B03; B08; D07; X08 |
20.11 |
17.19 |
|
7720101 |
Y khoa |
B00; B03; B08; D07 |
21.76 |
23.00 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B03; B08; D07 |
24.13 |
18.00 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00; B03; B08; D07 |
24.01 |
18.00 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00; A01; A02; B00; X08 |
15.00 |
18.49 |
Ngành Sư phạm Ngữ văn có điểm xét tuyển cao nhất với 24,61 điểm. Các ngành Chăn nuôi, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật và Lâm sinh cùng có điểm xét tuyển thấp nhất với 15 điểm.
Xét tuyển bằng học bạ THPT tiếp tục là phương thức được nhiều thí sinh ưu tiên lựa chọn để gia tăng cơ hội trúng tuyển sớm. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn xét học bạ 2026 để bạn tham khảo:
|
Mã ngành |
Tên ngành học |
Điểm chuẩn học bạ 2026 |
|
7229030 |
Văn học |
25,55 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
24,85 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
24,68 |
|
7229001 |
Triết học |
23,58 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
23,23 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
23,33 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
21,57 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
22,25 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
21,61 |
|
7340301 |
Kế toán |
22,49 |
|
7310101 |
Kinh tế |
22,09 |
|
7640101 |
Thú y |
20,19 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
20,80 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
21,33 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
21,30 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
19,00 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20,49 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
18,00 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
18,00 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
18,00 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
18,00 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
21,49 |
Tuy nhiên, thí sinh và phụ huynh cần lưu ý thêm các điều kiện kèm theo về học lực lớp 12 (Giỏi/Khá) đối với khối Sư phạm và Sức khỏe để đảm bảo hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau:
Tuy nhiên, thí sinh và phụ huynh cần phải lưu ý thêm điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho phương thức xét học bạ (200) và ĐGNL ĐHQG TP.HCM (402). Cụ thể như sau:

Lưu ý: Quy định về tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp 2026, không gồm điểm ưu tiên/điểm cộng và không dùng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ. Đối với các ngành Năng khiếu, thí sinh vẫn phải tham gia thi, đạt điểm tối thiểu ở theo quy định.
Phương thức xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM (mã 402) tiếp tục là lựa chọn thu hút đông đảo thí sinh trong kỳ tuyển sinh năm nay. Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn xét tuyển vào từng ngành học trường Đại học Tây Nguyên theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026:
|
Mã ngành |
Tên ngành học |
Điểm chuẩn ĐGNL 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
909 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
729 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
729 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
882,10 |
|
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
837,36 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
953,52 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
943,40 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
949,60 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
949,48 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
945,08 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
933,32 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
855 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
883,80 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
862,92 |
|
7229001 |
Triết học |
822,56 |
|
7229030 |
Văn học |
913,84 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
776 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
813,88 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
810,04 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
751,52 |
|
7340301 |
Kế toán |
783,53 |
|
7640101 |
Thú y |
700,60 |
|
7310101 |
Kinh tế |
768,50 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
723 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
882,30 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
743,24 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
656 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
750,24 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
712,53 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
618 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
618 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
618 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
742,40 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
618 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
747,72 |
Mức điểm xét theo kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM dao động từ 618 đến 953,52 điểm, trong đó các ngành Y khoa và Sư phạm tiếp tục giữ mức ngưỡng đầu vào cao nhất. Thí sinh cần chủ động đối chiếu điều kiện điểm số để đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp năng lực bản thân.
Trường Đại học Tây Nguyên xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu cho 2 nhóm ngành chính:

Bên cạnh các điều kiện trên, thí sinh phải có điểm thi năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên theo thang điểm 10. Với thí sinh thuộc diện ưu tiên, điểm môn văn hóa tối thiểu được xác định sau khi cộng điểm ưu tiên theo công thức: Điểm môn văn hóa + điểm ưu tiên/3 ≥ mức điểm tối thiểu.
Riêng ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng hoặc đạt huy chương giải trẻ quốc gia/quốc tế sẽ được miễn áp dụng ngưỡng điểm sàn đầu vào. Thí sinh có điểm thi năng khiếu tại trường từ 9 điểm trở lên cũng được miễn áp dụng ngưỡng điểm sàn này.
Nhóm ngành sức khỏe và sư phạm tại Đại học Tây Nguyên có mức điểm chuẩn khá đa dạng giữa từng ngành. Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:
|
Nhóm ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Y khoa |
7720101 |
23,00 |
|
Điều dưỡng |
7720301 |
18,00 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
18,00 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
22,26 |
|
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
7140202JR |
21,01 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
24,61 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
24,15 |
|
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
24,40 |
|
Sư phạm Toán học |
7140209 |
24,37 |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
24,18 |
|
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
23,94 |
|
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
21,50 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
22,38 |
Trong nhóm sư phạm, Sư phạm Ngữ văn đạt điểm chuẩn cao nhất 24,61 điểm. Với nhóm sức khỏe, Y khoa đứng đầu với 23 điểm, trong khi Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học cùng lấy 18 điểm. Thí sinh đăng ký các ngành này cũng cần lưu ý đáp ứng đầy đủ điều kiện về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cũng như xếp loại học lực lớp 12 theo quy định của nhà trường.
Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên trong giai đoạn từ năm 2023 - 2026 ghi nhận sự biến động và phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Khối ngành Sư phạm duy trì mức điểm trúng tuyển ở ngưỡng cao, đạt đỉnh vào năm 2025 trước khi hạ nhẹ vào năm 2026. Trong khi đó, nhóm ngành Y - Dược và Sức khỏe ghi nhận sự điều chỉnh giảm đáng kể ở một số ngành trong năm 2026.
Ngược lại, nhóm Nông - Lâm nghiệp liên tục giữ mức điểm sàn tối thiểu 15 điểm qua các năm, ngoại trừ một số ngành như Thú y hay Quản lý đất đai đã có sự gia tăng điểm chuẩn rõ rệt. Sự biến động này có thể thấy rõ hơn khi đối chiếu điểm chuẩn theo từng nhóm ngành qua các năm (theo điểm thi THPT):
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2023 |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
22.1 |
21.25 |
23.26 |
22.51 (xét kết hợp năng khiếu) |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
24.7 |
26.4 |
27.04 |
22.26 |
|
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
23.25 |
25.21 |
25.89 |
21.01 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
25 |
26.36 |
26.75 |
24.40 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
23.75 |
25.31 |
25.89 |
25.95 (xét kết hợp năng khiếu) |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
24.75 |
25.91 |
27.91 |
24.37 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
23.39 |
25.45 |
27.52 |
24.18 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
23.65 |
25.32 |
26.86 |
23.94 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
20.45 |
24.05 |
26.64 |
21.50 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
26 |
27.58 |
27.13 |
24.61 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25.55 |
26.62 |
26.71 |
24.15 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
19.43 |
24.34 |
26.23 |
22.38 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20 |
20.1 |
22.6 |
21.72 |
|
7229001 |
Triết học |
15 |
15 |
21.85 |
20.58 |
|
7229030 |
Văn học |
15 |
23.48 |
25.17 |
23.33 |
|
7310101 |
Kinh tế |
18 |
17.55 |
20.36 |
19.09 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
15 |
15.65 |
19.31 |
17.80 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
- |
23.25 |
25.17 |
22.28 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
19 |
18.35 |
20.96 |
19.25 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
18.15 |
20.35 |
21.58 |
20.33 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
19.75 |
20.55 |
21.76 |
20.23 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
- |
15 |
20.47 |
18.61 |
|
7340301 |
Kế toán |
18.95 |
18.55 |
20.44 |
19.49 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15 |
15 |
19.06 |
18.33 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
- |
15 |
18.01 |
16.00 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18.75 |
16.85 |
20.96 |
18.57 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
15 |
15 |
16.7 |
17.49 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
15 |
15 |
15 |
15.00 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15 |
15 |
15 |
15.00 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15 |
15 |
15 |
15.00 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
15 |
15 |
19.06 |
18.30 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
15 |
15 |
15 |
15.00 |
|
7640101 |
Thú y |
15 |
18.15 |
20.11 |
17.19 |
|
7720101 |
Y khoa |
24.6 |
25.01 |
21.76 |
23.00 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
21.5 |
20.85 |
24.13 |
18.00 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
21.35 |
21.55 |
24.01 |
24.01 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
15 |
15 |
15 |
18.49 |
Sự thay đổi điểm chuẩn xét tuyển qua các năm phản ánh xu hướng chọn ngành và nhu cầu nhân lực của thị trường lao động. Bạn nên căn cứ vào lịch sử điểm chuẩn các năm trước để cân nhắc đăng ký nguyện vọng cho 2026.

Bên cạnh đó, chuẩn bị một chiếc laptop, điện thoại hoạt động ổn định cũng là bước không thể thiếu để sẵn sàng chặng đường mới sắp tới. Ghé Điện Thoại Vui ngay hôm nay để không bỏ lỡ chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho học sinh, sinh viên khi đến sửa máy, nâng cấp thiết bị!
Các thắc mắc về kỳ tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Cùng tham khảo giải đáp chi tiết ngay bên dưới để nắm rõ thông tin hơn:
Không. Ngành Y khoa Đại học Tây Nguyên chỉ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả ĐGNL ĐHQG hoặc tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Có. Thí sinh ngành Sư phạm cần đáp ứng yêu cầu về điểm sàn, học lực lớp 12 từ loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 điểm và đặt nguyện vọng từ 1 đến 5.
Không. Điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) và điểm thi tốt nghiệp THPT được tách biệt hoàn toàn. Nhà trường cũng sẽ có quy định mã phương thức, thang điểm và danh sách trúng tuyển độc lập cho từng phương thức xét tuyển.
Không. Thí sinh dù đã đạt điểm chuẩn nhưng không đáp ứng đủ điều kiện riêng của ngành Sức khỏe sẽ không được công nhận trúng tuyển. Ngoài điểm xét tuyển chính thức, thí sinh phải đáp ứng các ngưỡng đầu vào và tiêu chí bắt buộc theo quy định của trường học và Bộ GD&ĐT.
Hy vọng thông tin về điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 sẽ giúp bạn đối chiếu kết quả và xác định khả năng trúng tuyển vào ngành đã đăng ký. Bạn cũng nên chủ động theo dõi thông báo từ nhà trường để thực hiện các thủ tục xác nhận nhập học đúng thời hạn. Đừng quên truy cập blog Điện Thoại Vui để cập nhật thêm các thông tin tuyển sinh mới từ các trường đại học nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2026 (TTN) chi tiết ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

