Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026 (TDM) công bố mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026 (TDM) công bố mới nhất

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026 đã được công bố cho 51 ngành đào tạo theo 4 phương thức xét tuyển. Mức điểm giữa các ngành có sự chênh lệch, trong đó nhóm sư phạm và một số ngành kinh tế có mức điểm nổi bật. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết để thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả. 

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn đại học Thủ Dầu Một 2026 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL Đại học Quốc gia TP.HCM và ĐGNL Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Điểm chuẩn được công bố riêng theo từng ngành và thang điểm tương ứng. 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm THPT

Điểm học bạ

ĐGNL ĐHSP Hà Nội

ĐGNL ĐHQG TP.HCM

7510601

Quản lý công nghiệp

21

22,50

22,50

840

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

22,75

24,25

24,25

910

7340101

Quản trị kinh doanh

21

22,50

22,50

840

7340115

Marketing

21,50

23

23

860

7340122

Thương mại điện tử

21,50

23

23

860

7340201

Tài chính - Ngân hàng

22,25

23,75

23,75

890

7340301

Kế toán

22,75

24,25

24,25

910

7340302

Kiểm toán

21,50

23

23

860

7340120

Kinh doanh quốc tế

21

22,50

22,50

840

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23,75

25,25

25,25

950

7210405

Âm nhạc

15

16,50

16,50

600

7810101

Du lịch

21,50

23

23

860

7210403

Thiết kế đồ họa

21,50

23

23

860

7810302

Huấn luyện thể thao

15

16,50

16,50

600

7580101

Kiến trúc

15

16,50

16,50

600

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

16,50

16,50

600

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

15

16,50

16,50

600

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

16,50

16,50

600

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19,75

21,25

21,25

790

7520201

Kỹ thuật điện

20

21,50

21,50

800

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

21,50

23

23

860

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

20,75

22,25

22,25

830

7520103

Kỹ thuật cơ khí

20,75

22,25

22,25

830

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

16,50

16,50

600

7520320

Kỹ thuật môi trường

15

16,50

16,50

600

7850103

Quản lý đất đai

15

16,50

16,50

600

7420201

Công nghệ sinh học

15

16,50

16,50

600

7440112

Hóa học

19

20,50

20,50

760

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

16,50

16,50

600

7440102

Vật lý học

22

23,50

23,50

880

7510402

Công nghệ vật liệu

15

16,50

16,50

600

7220201

Ngôn ngữ Anh

22

23,50

23,50

880

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,50

23

23

860

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

16

17,50

17,50

640

7480201

Công nghệ thông tin

18,25

19,75

19,75

730

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,75

22,25

22,25

830

7480205

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

18,75

20,25

20,25

750

7380101

Luật

22

23,50

23,50

846

7310205

Quản lý nhà nước

20,75

22,25

22,25

830

7310206

Quan hệ quốc tế

20,25

21,75

21,75

810

7760101

Công tác xã hội

22

23,50

23,50

880

7140101

Giáo dục học

22,75

24,25

24,25

910

7460101

Toán học

25,50

27

27

1.020

7310401

Tâm lý học

22,50

24

24

900

7140103

Công nghệ giáo dục

15,75

17,25

17,25

630

7310403

Tâm lý học giáo dục

21,75

23,25

23,25

870

7140217

Sư phạm Ngữ văn

23,96

Không xét

Không xét

Không xét

7140218

Sư phạm Lịch sử

25,10

Không xét

Không xét

Không xét

7140209

Sư phạm Toán học

25,89

Không xét

Không xét

Không xét

7140202

Giáo dục Tiểu học

24,83

Không xét

Không xét

Không xét

7140201

Giáo dục Mầm non

22,99

Không xét

Không xét

Không xét

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn xét bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một được tính theo thang điểm 30.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn THPT 2026

1

7510601

Quản lý công nghiệp

21

2

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22,75

3

7340101

Quản trị kinh doanh

21

4

7340115

Marketing

21,5

5

7340122

Thương mại điện tử

21,5

6

7340201

Tài chính - Ngân hàng

22,25

7

7340301

Kế toán

22,75

8

7340302

Kiểm toán

21,5

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

21

10

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23,75

11

7210405

Âm nhạc

15

12

7810101

Du lịch

21,5

13

7210403

Thiết kế đồ họa

21,5

14

7810302

Huấn luyện thể thao

15

15

7580101

Kiến trúc

15

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

17

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

15

18

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

19

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19,75

20

7520201

Kỹ thuật điện

20

21

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

21,5

22

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

20,75

23

7520103

Kỹ thuật cơ khí

20,75

24

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

25

7520320

Kỹ thuật môi trường

15

26

7850103

Quản lý đất đai

15

27

7420201

Công nghệ sinh học

15

28

7440112

Hóa học

19

29

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

30

7440102

Vật lý học

22

31

7510402

Công nghệ vật liệu

15

32

7220201

Ngôn ngữ Anh

22

33

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,5

34

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

16

35

7480201

Công nghệ thông tin

18,25

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,75

37

7480205

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

18,75

38

7380101

Luật

22

39

7310205

Quản lý nhà nước

20,75

40

7310206

Quan hệ quốc tế

20,25

41

7760101

Công tác xã hội

22

42

7140101

Giáo dục học

22,75

43

7460101

Toán học

25,5

44

7310401

Tâm lý học

22,5

45

7140103

Công nghệ giáo dục

15,75

46

7310403

Tâm lý học giáo dục

21,75

47

7140217

Sư phạm Ngữ văn

23,96

48

7140218

Sư phạm Lịch sử

25,1

49

7140209

Sư phạm Toán học

25,89

50

7140202

Giáo dục Tiểu học

24,83

51

7140201

Giáo dục Mầm non

22,99

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Đại học Thủ Dầu Một dao động từ 15 đến 25,89 điểm. Thí sinh có thể đối chiếu điểm thi với ngành đã đăng ký để xác định khả năng trúng tuyển.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2026

Với phương thức xét học bạ, Đại học Thủ Dầu Một sử dụng điểm trung bình các môn trong tổ hợp của cả lớp 10, 11 và 12. Theo thông tin tuyển sinh của trường, điểm của từng môn được tính từ điểm trung bình cả năm của môn đó ở ba lớp.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn học bạ 2026

1

7510601

Quản lý công nghiệp

22,5

2

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,25

3

7340101

Quản trị kinh doanh

22,5

4

7340115

Marketing

23

5

7340122

Thương mại điện tử

23

6

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23,75

7

7340301

Kế toán

24,25

8

7340302

Kiểm toán

23

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

22,5

10

7320104

Truyền thông đa phương tiện

25,25

11

7210405

Âm nhạc

16,5

12

7810101

Du lịch

23

13

7210403

Thiết kế đồ họa

23

14

7810302

Huấn luyện thể thao

16,5

15

7580101

Kiến trúc

16,5

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

16,5

17

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

16,5

18

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16,5

19

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21,25

20

7520201

Kỹ thuật điện

21,5

21

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23

22

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

22,25

23

7520103

Kỹ thuật cơ khí

22,25

24

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,5

25

7520320

Kỹ thuật môi trường

16,5

26

7850103

Quản lý đất đai

16,5

27

7420201

Công nghệ sinh học

16,5

28

7440112

Hóa học

20,5

29

7540101

Công nghệ thực phẩm

16,5

30

7440102

Vật lý học

23,5

31

7510402

Công nghệ vật liệu

16,5

32

7220201

Ngôn ngữ Anh

23,5

33

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23

34

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

17,5

35

7480201

Công nghệ thông tin

19,75

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

22,25

37

7480205

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

20,25

38

7380101

Luật

23,5

39

7310205

Quản lý nhà nước

22,25

40

7310206

Quan hệ quốc tế

21,75

41

7760101

Công tác xã hội

23,5

42

7140101

Giáo dục học

24,25

43

7460101

Toán học

27

44

7310401

Tâm lý học

24

45

7140103

Công nghệ giáo dục

17,25

46

7310403

Tâm lý học giáo dục

23,25

47

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Không xét

48

7140218

Sư phạm Lịch sử

Không xét

49

7140209

Sư phạm Toán học

Không xét

50

7140202

Giáo dục Tiểu học

Không xét

51

7140201

Giáo dục Mầm non

Không xét

Điểm chuẩn học bạ THPT 2026 của Đại học Thủ Dầu Một nằm trong khoảng 16,5 - 27 điểm đối với các ngành có xét phương thức này. Nhóm ngành đào tạo giáo viên không xét học bạ mà chỉ sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn theo kết quả ĐGNL năm 2026

Đại học Thủ Dầu Một xét kết quả của hai kỳ thi đánh giá năng lực gồm ĐGNL Đại học Quốc gia TP.HCM và ĐGNL Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Các ngành sư phạm không áp dụng phương thức ĐGNL trong tuyển sinh 2026.

STT

Mã ngành

Tên ngành

ĐGNL ĐHSP Hà Nội 2026

ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2026

1

7510601

Quản lý công nghiệp

22,5

840

2

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,25

910

3

7340101

Quản trị kinh doanh

22,5

840

4

7340115

Marketing

23

860

5

7340122

Thương mại điện tử

23

860

6

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23,75

890

7

7340301

Kế toán

24,25

910

8

7340302

Kiểm toán

23

860

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

22,5

840

10

7320104

Truyền thông đa phương tiện

25,25

950

11

7210405

Âm nhạc

16,5

600

12

7810101

Du lịch

23

860

13

7210403

Thiết kế đồ họa

23

860

14

7810302

Huấn luyện thể thao

16,5

600

15

7580101

Kiến trúc

16,5

600

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

16,5

600

17

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

16,5

600

18

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16,5

600

19

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21,25

790

20

7520201

Kỹ thuật điện

21,5

800

21

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23

860

22

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

22,25

830

23

7520103

Kỹ thuật cơ khí

22,25

830

24

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,5

600

25

7520320

Kỹ thuật môi trường

16,5

600

26

7850103

Quản lý đất đai

16,5

600

27

7420201

Công nghệ sinh học

16,5

600

28

7440112

Hóa học

20,5

760

29

7540101

Công nghệ thực phẩm

16,5

600

30

7440102

Vật lý học

23,5

880

31

7510402

Công nghệ vật liệu

16,5

600

32

7220201

Ngôn ngữ Anh

23,5

880

33

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23

860

34

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

17,5

640

35

7480201

Công nghệ thông tin

19,75

730

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

22,25

830

37

7480205

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

20,25

750

38

7380101

Luật

23,5

846

39

7310205

Quản lý nhà nước

22,25

830

40

7310206

Quan hệ quốc tế

21,75

810

41

7760101

Công tác xã hội

23,5

880

42

7140101

Giáo dục học

24,25

910

43

7460101

Toán học

27

1.020

44

7310401

Tâm lý học

24

900

45

7140103

Công nghệ giáo dục

17,25

630

46

7310403

Tâm lý học giáo dục

23,25

870

47

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Không xét

Không xét

48

7140218

Sư phạm Lịch sử

Không xét

Không xét

49

7140209

Sư phạm Toán học

Không xét

Không xét

50

7140202

Giáo dục Tiểu học

Không xét

Không xét

51

7140201

Giáo dục Mầm non

Không xét

Không xét

Với phương thức ĐGNL, mức điểm cao nhất thuộc về ngành Toán học, đạt 27 điểm theo ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội và 1.020 điểm theo ĐGNL ĐHQG TP.HCM. Thí sinh cần đối chiếu đúng loại điểm ĐGNL đã sử dụng khi xét tuyển để xác định kết quả. 

Trường quy định điểm sàn ĐGNL ban đầu là 16,5 điểm đối với ĐGNL ĐHSP Hà Nội và 600 điểm đối với ĐGNL ĐHQG TP.HCM cho phần lớn ngành, nhưng đây chỉ là ngưỡng nhận hồ sơ, không phải điểm trúng tuyển.

Điều kiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đại học Thủ Dầu Một dành 3% chỉ tiêu cho tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, thực hiện theo quy định tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT:

  • Tuyển thẳng: Áp dụng với thí sinh thuộc các đối tượng được quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh 2026.
  • Ưu tiên xét tuyển: Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng có thể được xem xét ưu tiên khi xét tuyển theo phương thức phù hợp.
  • Thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ, minh chứng và đăng ký đúng thời gian nhà trường quy định.

Điều kiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Riêng nhóm ngành đào tạo giáo viên chỉ sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Với ngành Kiến trúc, thí sinh cần lưu ý các tổ hợp có môn năng khiếu theo phương án tuyển sinh của trường.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một các năm gần đây

Điểm chuẩn TDMU có sự thay đổi theo từng năm và từng ngành. Dưới đây là một số ngành tiêu biểu để thí sinh tham khảo xu hướng điểm chuẩn giai đoạn 2023 - 2026.

Ngành

Điểm 2023

Điểm 2024

Điểm 2025

Điểm 2026

Quản trị kinh doanh

19,25

21,40

22,25

21

Kế toán

21

22

23

22,75

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

21,75

22,30

24,50

22,75

Luật

23,25

24

22,75

22

Ngôn ngữ Anh

20,50

22,90

22,25

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,75

23,30

24

21,50

Toán học

15,50

23

24,50

25,50

Công nghệ thông tin

18,25

18

15,75

18,25

Kỹ thuật phần mềm

16

17

19,50

20,75

Kỹ thuật điện

16

15

15,75

20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

20,30

21,25

19,75

Tâm lý học

22,25

25

22,75

22,50

Giáo dục Tiểu học

23,75

26,47

24,35

24,83

Giáo dục Mầm non

19

23,04

24,20

22,99

Truyền thông đa phương tiện

23

25

23,75

23,75

Điểm các năm 2023 - 2025 được đối chiếu từ dữ liệu công bố và tổng hợp điểm chuẩn của TDMU; một số ngành có thể thay đổi phương thức hoặc tổ hợp qua từng năm.

Điểm chuẩn các ngành công nghệ đáng chú ý năm 2026

Nhóm ngành công nghệ của TDMU có mức điểm chuẩn khác nhau giữa từng ngành. Kỹ thuật phần mềm dẫn đầu trong ba ngành được so sánh dưới đây với 20,75 điểm theo phương thức thi tốt nghiệp THPT.

Mã ngành

Ngành

Điểm 2025

Điểm 2026

7480201

Công nghệ thông tin

15,75

18,25

7480103

Kỹ thuật phần mềm

19,50

20,75

7480205

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

16

18,75

So với năm 2025, Công nghệ thông tin tăng 2,50 điểm và Kỹ thuật phần mềm tăng 1,25 điểm. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu tăng 2,75 điểm.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn TDMU 2026

Trước khi tra cứu và đối chiếu điểm chuẩn, thí sinh cần nắm rõ một số quy định quan trọng để tránh nhầm lẫn trong quá trình xét tuyển và xác nhận nhập học. Đây là những thông tin giúp bạn hiểu đúng cách đọc bảng điểm và đảm bảo không bỏ lỡ cơ hội trúng tuyển:

  • Kiểm tra đúng mã trường TDM: Tránh nhầm với các trường có tên tương tự.
  • Ngành sư phạm: Chỉ xét điểm thi THPT, không xét học bạ hoặc ĐGNL.
  • Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn: Điểm sàn là ngưỡng đăng ký, điểm chuẩn là mức trúng tuyển.
  • Kiểm tra thang điểm: Lưu ý cách quy đổi giữa các phương thức xét tuyển.
  • Ngành Kiến trúc: Xem kỹ yêu cầu về môn năng khiếu và tổ hợp xét tuyển.
  • Xác nhận nhập học: Thực hiện từ 14/08 đến 17h ngày 21/08/2026, quá hạn kết quả trúng tuyển không còn giá trị.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026

Việc nắm rõ các lưu ý trên sẽ giúp thí sinh tránh sai sót khi tra cứu điểm chuẩn, đồng thời chủ động hơn trong việc lựa chọn và xác nhận ngành học phù hợp tại Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026. 

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là tổng hợp một số câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn đại học Thủ Dầu Một.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất TDMU năm 2026?

Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 25,89 điểm. Nếu xét học bạ hoặc ĐGNL, Toán học dẫn đầu với lần lượt 27 điểm và 1.020 điểm. 

Đại học Thủ Dầu Một có xét học bạ ngành sư phạm không?

Không. Năm 2026, nhóm ngành đào tạo giáo viên của TDMU chỉ sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển. 

Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM và ĐHSP Hà Nội được quy đổi thế nào?

Hai phương thức sử dụng thang điểm khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp. ĐGNL ĐHQG TP.HCM tính theo thang 1.200 điểm, còn ĐGNL Trường Đại học Sư phạm Hà Nội được tính theo thang 30 điểm. TDMU công bố điểm chuẩn riêng cho từng phương thức. 

Ngành Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu lấy bao nhiêu điểm? 

Năm 2026, ngành Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu có điểm chuẩn 18,75 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn học bạ là 20,25 điểm, ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội là 20,25 điểm và ĐGNL ĐHQG TP.HCM là 750 điểm. 

Back To School tại Điện Thoại Vui mang đến nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên trong mùa tựu trường. Bạn có thể tham khảo các sản phẩm công nghệ, phụ kiện và dịch vụ sửa chữa với mức giá ưu đãi, chính sách bảo hành rõ ràng. Nhanh chóng ghé Điện Thoại Vui để chuẩn bị thiết bị học tập và sử dụng xuyên suốt năm học. 

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026 đã được công bố với mức điểm khác nhau theo từng ngành và phương thức xét tuyển.Bạn cũng có thể theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật các thông tin hữu ích cho tân sinh viên.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2026 (TDM) công bố mới nhất tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm