Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 (TMA) công bố chính thức
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm trong mùa tuyển sinh. Bài viết cập nhật điểm chuẩn TMU theo từng ngành, từng phương thức xét tuyển như điểm thi tốt nghiệp THPT, HSA, TSA, SAT, ACT và xét tuyển kết hợp. Thông tin điểm chuẩn đã được công bố chính thức trong bài viết, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu, đối chiếu mức điểm trúng tuyển.
Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 theo từng phương thức xét tuyển. Năm 2026 TMU tuyển 5800 chỉ tiêu với 51 chương trình đào tạo cùng các phương thức. Bao gồm xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, xét tuyển kết hợp. Dưới đây là thông tin cập nhật theo từng phương thức để thí sinh dễ dàng theo dõi và đối chiếu kết quả.
Phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 vẫn là phương thức chiếm tỷ trọng chỉ tiêu lớn tại TMU. Thí sinh cần lưu ý điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và điểm cộng quy đổi (nếu có).
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chương trình |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
A00; A01; D01; D07 |
25.80 |
23,25 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
25.40 |
21,50 |
|
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
A00; A01; D01; D07 |
25.10 |
22,50 |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
A00; A01; D01; D07 |
25.40 |
22,50 |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
25.10 |
21,50 |
|
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
A00; A01; D01; D07 |
24.80 |
22,50 |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
A00; A01; D01; D07 |
27.30 |
23,75 |
|
8 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
26.30 |
23,25 |
|
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
A00; A01; D01; D07 |
27.50 |
24,50 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
A00; A01; D01; D07 |
26.80 |
23,50 |
|
11 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
26.10 |
21,75 |
|
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
A00; A01; D01; D07 |
25.80 |
24,50 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.00 |
21,50 |
|
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
A00; A01; D01; D07 |
24.80 |
23,50 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
A00; A01; D01; D07 |
25.70 |
24,50 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.00 |
21,50 |
|
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
A00; A01; D01; D07 |
27.80 |
26,50 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
26.60 |
25,80 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
A00; A01; D01; D07 |
26.80 |
25,25 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
26.30 |
24,75 |
|
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
A00; A01; D01; D07 |
26.60 |
24,25 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
A00; A01; D01; D07 |
25.10 |
22,25 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.70 |
21,50 |
|
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
A00; A01; D01; D07 |
26.10 |
23,75 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
25.40 |
21,50 |
|
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
A00; A01; D01; D07 |
25.20 |
22,50 |
|
27 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
A00; A01; D01; D07 |
25.00 |
23,70 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
A00; A01; D01; D07 |
27.60 |
24,75 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
26.50 |
24,25 |
|
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
A00; A01; D01; D07 |
27.20 |
25,00 |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
A00; A01; D01; D07 |
24.80 |
23,50 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.20 |
21,50 |
|
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
A01; D01; D07 |
26.10 |
23,00 |
|
34 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
A00; A01; D01; D07 |
25.40 |
22,50 |
|
35 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.70 |
21,50 |
|
36 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
A00; A01; D01; D07 |
25.10 |
21,50 |
|
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
A00; A01; D01; D07 |
25.60 |
23,750 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.80 |
21,50 |
|
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
A00; A01; D01; D07 |
25.10 |
23,70 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
A01; D01; D04; D07 |
27.40 |
25,75 |
|
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D04(Gố |
26.80 |
25,30 |
|
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
A00; A01; D01; D03; D07 |
22.50 |
21,50 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
22.50 |
22,50 |
|
44 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
24.80 |
22,00 |
|
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
- |
22,00 |
|
46 |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
- |
23,00 |
|
47 |
TM47 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
- |
23,00 |
|
48 |
TM48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
- |
24,00 |
|
49 |
TM49 |
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
- |
21,50 |
|
50 |
TM50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
- |
21,50 |
|
51 |
TM51 |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
A00; A01; D01; D07 |
- |
21,50 |
Điểm chuẩn tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế của Bộ GD&ĐT. Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT có thể thay đổi giữa các năm tùy vào phổ điểm, số lượng hồ sơ đăng ký và chỉ tiêu tuyển sinh. Thí sinh nên đối chiếu điểm của mình với mức điểm chuẩn từng ngành để đánh giá khả năng trúng tuyển.
Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA), Đại học Thương mại sẽ quy định mức điểm trúng tuyển riêng cho từng ngành hoặc chương trình đào tạo. Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức của trường để cập nhật điểm chuẩn mới nhất.
|
STT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn HSA quy đổi |
|
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
23,25 |
85–95 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPO) |
21,50 |
80–85 |
|
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khối nghiệp và phát triển kinh doanh) |
22,50 |
80–95* |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
22,50 |
80–95* |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
22,50 |
80–95* |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
23,75 |
85–95 |
|
8 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
23,25 |
85–95 |
|
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
24,50 |
85–95 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
23,50 |
85–95 |
|
11 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,75 |
80–85 |
|
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
24,50 |
85–95 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp) |
21,50 |
80–85 |
|
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
23,50 |
85–95 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
24,50 |
85–95 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPO) |
21,50 |
80–85 |
|
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
26,50 |
95–105 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPO) |
25,80 |
95–105 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
25,25 |
95–105 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,75 |
85–95 |
|
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
24,25 |
85–95 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
22,25 |
80–85 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPO) |
21,50 |
80–85 |
|
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
23,75 |
85–95 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
22,50 |
80–95* |
|
27 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
23,70 |
85–95 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
24,75 |
85–95 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,25 |
85–95 |
|
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
25,00 |
85–105* |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
23,50 |
85–95 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
23,00 |
85–95 |
|
34 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
22,50 |
80–95* |
|
35 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
36 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
21,50 |
80–85 |
|
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
23,75 |
85–95 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
23,70 |
85–95 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
25,75 |
95–105 |
|
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,30 |
95–105 |
|
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
21,50 |
80–85 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khối nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,50 |
80–95* |
|
44 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,00 |
80–85 |
|
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) |
22,00 |
80–85 |
|
46 |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23,00 |
85–95 |
|
47 |
TM47 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế |
23,00 |
85–95 |
|
48 |
TM48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,00 |
85–95 |
|
49 |
TM49 |
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
50 |
TM50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
80–85 |
|
51 |
TM51 |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
21,50 |
80–85 |
Nếu đăng ký xét tuyển bằng kết quả HSA, thí sinh cần theo dõi điểm chuẩn của đúng ngành và chương trình đào tạo đã đăng ký. Đồng thời, hãy kiểm tra các điều kiện kèm theo trong đề án tuyển sinh của trường để đảm bảo đủ điều kiện xét tuyển.
Với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA), điểm chuẩn được xác định dựa trên kết quả bài thi và chỉ tiêu của từng ngành. Mức điểm có thể khác nhau giữa các chương trình đào tạo.
|
STT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn TSA quy đổi |
|
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
23,25 |
60–65 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
22,50 |
50–60 |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
22,50 |
50–60 |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22,50 |
50–60 |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
23,75 |
60–65 |
|
8 |
TM08 |
Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP |
23,25 |
60–65 |
|
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
24,50 |
60–65 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
23,50 |
60–65 |
|
11 |
TM11 |
Marketing - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP |
21,75 |
50–60 |
|
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
24,50 |
60–65 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB |
21,50 |
50–60 |
|
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
23,50 |
60–65 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
24,50 |
60–65 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB |
21,50 |
50–60 |
|
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
26,50 |
70–80 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Logistics và Xuất nhập khẩu - IPOP |
25,80 |
65–70 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
25,25 |
65–70 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế - IPOP |
24,75 |
60–65 |
|
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế |
24,25 |
60–65 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
22,25 |
50–60 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế và Quản lý đầu tư - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng thương mại |
23,75 |
60–65 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng thương mại - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
22,50 |
50–60 |
|
27 |
TM27 |
Công nghệ tài chính ngân hàng |
23,70 |
60–65 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
24,75 |
60–65 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử - IPOP |
24,25 |
60–65 |
|
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
25,00 |
60–65 |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý |
23,50 |
60–65 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
23,00 |
60–65 |
|
34 |
TM34 |
Luật kinh tế |
22,50 |
50–60 |
|
35 |
TM35 |
Luật kinh tế - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
36 |
TM36 |
Luật thương mại quốc tế |
21,50 |
50–60 |
|
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
23,75 |
60–65 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực doanh nghiệp - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
23,70 |
60–65 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
25,75 |
65–70 |
|
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - IPOP |
25,30 |
65–70 |
|
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
21,50 |
50–60 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh - Khởi nghiệp - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,50 |
50–60 |
|
44 |
TM44 |
Marketing thương mại - Thương mại sản phẩm và dịch vụ - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,00 |
50–60 |
|
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến |
22,00 |
50–60 |
|
46 |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23,00 |
60–65 |
|
47 |
TM47 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23,00 |
60–65 |
|
48 |
TM48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Quản lý vận tải đa phương thức - IPOP |
24,00 |
60–65 |
|
49 |
TM49 |
Kinh tế số - Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
50 |
TM50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - IPOP |
21,50 |
50–60 |
|
51 |
TM51 |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
21,50 |
50–60 |
Điểm chuẩn TSA được xác định dựa trên kết quả bài thi đánh giá tư duy và chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành. Thí sinh nên cập nhật thông báo mới nhất từ Đại học Thương mại để không bỏ lỡ các mốc thời gian quan trọng.
Đại học Thương mại cũng xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế như SAT hoặc ACT đối với một số chương trình đủ điều kiện. Thí sinh cần đáp ứng ngưỡng điểm theo quy định của trường và các tiêu chí xét tuyển đi kèm.
|
STT |
Điểm thi tốt nghiệp (Mã 100) XT kết hợp giải HSG với điểm TN (Mã 500) XT kết hợp CCNNQT với điểm thi TN (Mã 410) |
Điểm SAT (Mã 402c) |
Điểm ACT (Mã 402d) |
|
1 |
20–22,5 |
1.000–1.200 |
22–25 |
|
2 |
22,5–25 |
1.200–1.300 |
25–28 |
|
3 |
25–26,5 |
1.300–1.400 |
28–31 |
|
4 |
26,5–28 |
1.400–1.500 |
31–34 |
|
5 |
28–30 |
1.500–1.600 |
34–36 |
Đối với phương thức xét tuyển bằng SAT hoặc ACT, ngoài ngưỡng điểm theo quy định, thí sinh cần đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về hồ sơ và điều kiện xét tuyển. Hãy theo dõi thông báo chính thức của trường để cập nhật mức điểm áp dụng trong năm 2026.
Phương thức xét tuyển kết hợp thường sử dụng nhiều tiêu chí như điểm học tập THPT, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc kết quả các kỳ thi riêng. Điểm chuẩn của từng ngành sẽ được công bố cùng thời điểm với các phương thức xét tuyển khác.
|
Chứng chỉ |
Thang điểm |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
|
IELTS Academic từ 7.0 |
10 |
10 |
1.5 |
|
IELTS Academic 6.5 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
IELTS Academic 6.0 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
IELTS Academic 5.5 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
IELTS Academic 5.0 |
10 |
8.0 |
0.5 |
|
TOEFL iBT từ 85 |
10 |
10 |
1.5 |
|
TOEFL iBT 75–84 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
TOEFL iBT 65–74 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
TOEFL iBT 51–64 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
TOEFL iBT 45–50 |
10 |
8.0 |
0.5 |
|
VSTEP 8.5–10 |
10 |
10 |
1.5 |
|
VSTEP 8.0 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
VSTEP 7.0–7.5 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
VSTEP 6.0–6.5 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
VSTEP 5.5 |
10 |
8.0 |
0.5 |
|
APTIS ESOL 180–200 |
10 |
10 |
1.5 |
|
APTIS ESOL 170–179 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
APTIS ESOL 160–169 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
APTIS ESOL 150–159 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
APTIS ESOL 140–149 |
10 |
8.0 |
0.5 |
|
TOEIC 4 kỹ năng: Nghe đọc từ 830 + Nói viết từ 320 |
10 |
10 |
1.5 |
|
TOEIC 4 kỹ năng: Nghe đọc 780 + Nói viết 300 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
TOEIC 4 kỹ năng: Nghe đọc 680 + Nói viết 280 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
TOEIC 4 kỹ năng: Nghe đọc 560 + Nói viết 260 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
TOEIC 4 kỹ năng: Nghe đọc 440 + Nói viết 240 |
10 |
8.0 |
0.5 |
|
HSK cấp độ 6 (từ 180) |
10 |
10 |
1.5 |
|
HSK cấp độ 5 (từ 180) |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
HSK cấp độ 4 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
HSK cấp độ 3 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
TCF từ 500 |
10 |
10 |
1.5 |
|
TCF 450–499 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
TCF 400–449 |
10 |
9.0 |
1.0 |
|
TCF 350–399 |
10 |
8.5 |
0.75 |
|
TCF 300–349 |
10 |
8.0 |
0.5 |
|
DELF C1, C2 |
10 |
10 |
1.5 |
|
DELF B2 |
10 |
9.5 |
1.25 |
|
DELF B1 |
10 |
8.5 |
0.75 |
Điểm chuẩn của phương thức xét tuyển kết hợp sẽ phụ thuộc vào từng ngành đào tạo và tiêu chí xét tuyển cụ thể. Thí sinh nên thường xuyên theo dõi website tuyển sinh của Đại học Thương mại để cập nhật thông tin chính xác và đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 dao động từ 21,50 đến 26,50 điểm. Trong đó, nhóm ngành Logistics, Kinh doanh quốc tế, Ngôn ngữ Trung Quốc và Thương mại điện tử có mức điểm thuộc nhóm cao nhất trường.
|
STT |
Nhóm/ngành tiêu biểu |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
26,50 |
|
2 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – IPOP |
25,80 |
|
3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
25,75 |
|
4 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
25,25 |
|
5 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
25,00 |
|
6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc – IPOP |
25,30 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng là ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026 với 26,50 điểm. Các chương trình Logistics IPOP, Ngôn ngữ Trung Quốc và Kinh doanh quốc tế cũng duy trì mức từ 25 điểm trở lên, cho thấy sức cạnh tranh khá cao.

Nhìn chung, các nhóm ngành trên thường có mức độ cạnh tranh cao do thu hút nhiều nguyện vọng đăng ký và gắn với nhu cầu nhân lực của thị trường. Thí sinh nên tham khảo điểm chuẩn các năm trước, kết hợp đánh giá năng lực bản thân để lựa chọn ngành học và sắp xếp nguyện vọng phù hợp.
Việc đối chiếu điểm chuẩn Đại học Thương mại (TMU) giữa năm 2026 và năm 2025 giúp thí sinh đánh giá chính xác xu hướng biến động. Cùng độ hot của từng nhóm ngành, từ đó đưa ra quyết định sắp xếp nguyện vọng tối ưu nhất. Bảng tổng hợp điểm chuẩn TMU (2025 - 2026) theo phương thức thi THPT:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chương trình |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
Chênh lệch |
|
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
25.8 |
23,25 |
-2,55 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25.4 |
21,5 |
-3,90 |
|
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
25.1 |
22,5 |
-2,60 |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
25.4 |
22,5 |
-2,90 |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25.1 |
21,5 |
-3,60 |
|
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
24.8 |
22,5 |
-2,30 |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
27.3 |
23,75 |
-3,55 |
|
8 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.3 |
23,25 |
-3,05 |
|
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
27.5 |
24,5 |
-3,00 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
26.8 |
23,5 |
-3,30 |
|
11 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.1 |
21,75 |
-4,35 |
|
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
25.8 |
24,5 |
-1,30 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24 |
21,5 |
-2,50 |
|
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
24.8 |
23,5 |
-1,30 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
25.7 |
24,5 |
-1,20 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24 |
21,5 |
-2,50 |
|
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
27.8 |
26,5 |
-1,30 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.6 |
25,8 |
-0,80 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
26.8 |
25,25 |
-1,55 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.3 |
24,75 |
-1,55 |
|
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
26.6 |
24,25 |
-2,35 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
25.1 |
22,25 |
-2,85 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.7 |
21,5 |
-3,20 |
|
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
26.1 |
23,75 |
-2,35 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25.4 |
21,5 |
-3,90 |
|
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
25.2 |
22,5 |
-2,70 |
|
27 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
25 |
23,7 |
-1,30 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
27.6 |
24,75 |
-2,85 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.5 |
24,25 |
-2,25 |
|
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
27.2 |
25 |
-2,20 |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
24.8 |
23,5 |
-1,30 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.2 |
21,5 |
-2,70 |
|
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
26.1 |
23 |
-3,10 |
|
34 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
25.4 |
22,5 |
-2,90 |
|
35 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.7 |
21,5 |
-3,20 |
|
36 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
25.1 |
21,5 |
-3,60 |
|
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
25.6 |
23,75 |
-1,85 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.8 |
21,5 |
-3,30 |
|
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
25.1 |
23,7 |
-1,40 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
27.4 |
25,75 |
-1,65 |
|
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.8 |
25,3 |
-1,50 |
|
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
22.5 |
21,5 |
-1,00 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22.5 |
22,5 |
0,00 |
|
44 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
24.8 |
22 |
-2,80 |
|
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) |
22 |
- | - |
|
46 |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23 |
- | - |
|
47 |
TM47 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế |
23 |
- | - |
|
48 |
TM48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24 |
- | - |
|
49 |
TM49 |
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
- | - |
|
50 |
TM50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
- | - |
|
51 |
TM51 |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
21,5 |
- | - |
Lưu ý: Bảng so sánh chênh lệch trình bày giá trị âm (-) thể hiện mức điểm trúng tuyển năm 2026 giảm so với năm 2025.
Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn tuyển sinh của Trường Đại học Thương mại năm 2026 ghi nhận xu hướng giảm nhẹ đến giảm rõ rệt ở hầu hết các ngành so với năm 2025. Mức giảm phổ biến dao động từ 0,80 đến hơn 4,00 điểm tùy theo từng hệ đào tạo và ngành học.
Bên cạnh việc theo dõi điểm chuẩn, Thí sinh cũng nên tìm hiểu thông tin tuyển sinh để lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp và chuẩn bị hồ sơ đầy đủ.
Năm 2026, Trường Đại học Thương mại dự kiến tuyển 5.800 chỉ tiêu cho 51 chương trình đào tạo. Các ngành học tập trung vào nhiều lĩnh vực như quản trị kinh doanh, marketing, logistics, thương mại điện tử, tài chính - ngân hàng, kế toán và kinh doanh quốc tế.

Nhà trường triển khai nhiều loại hình đào tạo bao gồm chương trình chuẩn và chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP). Bên cạnh đó, trường cũng giảng dạy các chương trình song bằng cùng chương trình chất lượng cao ở một số ngành.
Năm 2026, Đại học Thương mại áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm:
Thí sinh cần xem điều kiện cụ thể của từng phương thức vì không phải tất cả ngành đều áp dụng giống nhau.
Các tổ hợp xét tuyển được Đại học Thương mại sử dụng tùy theo từng ngành và chương trình. Một số tổ hợp phổ biến gồm A00, A01, D01 và D07. Ngoài ra, một số chương trình sử dụng thêm các tổ hợp như D09, D10, X25, X26, X27 và X28.

Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tương ứng với phương thức đăng ký. Đặc biệt, với phương thức xét tuyển kết hợp hoặc sử dụng chứng chỉ quốc tế, cần kiểm tra yêu cầu về loại chứng chỉ, thời hạn và mức điểm được trường chấp nhận.
Điểm xét tuyển có thể bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và các khoản điểm cộng theo quy định của từng phương thức. Một số phương thức còn sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ khảo thí quốc tế làm tiêu chí xét tuyển.

Thí sinh nên kiểm tra kỹ đề án tuyển sinh và danh mục ngành năm 2026 của trường để biết chính xác điều kiện, cách tính điểm và chứng chỉ được chấp nhận. Đây là cơ sở quan trọng trước khi đăng ký nguyện vọng.
Sau khi Trường Đại học Thương mại công bố kết quả, thí sinh có thể tra cứu thông tin trên cổng tuyển sinh của TMU. Trường cũng đăng tải các thông báo tuyển sinh và kết quả trên website chính thức.
Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển trực tiếp trên cổng tuyển sinh của Đại học Thương mại theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập cổng tuyển sinh của Trường Đại học Thương mại.
Bước 2: Chọn mục Tra cứu kết quả hoặc Kết quả tuyển sinh.
Bước 3: Nhập các thông tin theo yêu cầu như số báo danh, căn cước công dân hoặc mã hồ sơ. Sau đó, nhấn Tra cứu để xem kết quả trúng tuyển và các thông tin liên quan.

Cổng tra cứu của TMU có khu vực dành riêng cho kết quả tuyển sinh đại học chính quy. Thí sinh nên kiểm tra thông tin cá nhân và phương thức xét tuyển sau khi tra cứu.
Ngoài cổng tuyển sinh của trường, thí sinh cũng có thể tra cứu kết quả trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các bước thực hiện tra cứu trên hệ thống Bộ GD&ĐT gồm:
Bước 1: Đăng nhập vào hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bằng tài khoản đã được cấp.
Bước 2: Chọn mục Tra cứu kết quả xét tuyển hoặc Kết quả trúng tuyển.
Bước 3: Kiểm tra thông tin về nguyện vọng, trường trúng tuyển và trạng thái xác nhận nhập học.
Bước 4: Thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến theo đúng thời gian quy định nếu đã trúng tuyển.

Thí sinh nên thường xuyên theo dõi thông báo từ Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Thương mại để không bỏ lỡ các mốc thời gian quan trọng trong quá trình nhập học.
Sau khi biết điểm chuẩn, thí sinh nên nhanh chóng kiểm tra kết quả và hoàn tất các thủ tục cần thiết. Đặc biệt, hãy chú ý thời hạn xác nhận nhập học để tránh ảnh hưởng đến quyền lợi trúng tuyển:

Sau khi kiểm tra điểm chuẩn và chuẩn bị nhập học tại TMU, tân sinh viên có thể mang máy tính, điện thoại đến Điện Thoại Vui. Tại đây, thiết bị sẽ được hỗ trợ kiểm tra, bảo dưỡng hoặc nâng cấp cấu hình nhanh chóng để sẵn sàng cho năm học mới. Đồng thời tận hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back To School để sẵn sàng thiết bị tốt nhất cho năm học mới.
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 đã được công bố, giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu ngành và phương thức xét tuyển. Nếu cần mua sắm, sửa chữa thiết bị công nghệ phục vụ học tập, Điện Thoại Vui là địa chỉ bạn có thể tham khảo. Theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin công nghệ, ưu đãi và dịch vụ hữu ích.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 (TMA) công bố chính thức tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

