Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 (DTT)
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 theo từng ngành và từng phương thức xét tuyển đã được tổng hợp đầy đủ trong bài viết này. Nếu đang quan tâm đến Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU), mã trường DTT, bạn có thể dễ dàng đối chiếu mức điểm trúng tuyển, từ đó đưa ra lựa chọn phù hợp với định hướng học tập của mình, theo dõi ngay!
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 đã được trường công bố theo từng phương thức xét tuyển và từng ngành đào tạo. Thí sinh có thể tham khảo mức điểm tương ứng ở các mục dưới đây để đối chiếu kết quả. Từ đó, đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp.
Năm 2026, TDTU xét tuyển sinh theo phương thức tính điểm tổng hợp theo năng lực dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập THPT và các năng lực khác. Cụ thể công thức tính điểm như sau:
Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Sau đây là bảng điểm xét tuyển theo phương thức 1 tại Đại học Tôn Đức Thắng:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
76,77 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
72,30 |
|
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
71,70 |
|
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
70,92 |
|
7310301 |
Xã hội học |
68,70 |
|
7760101 |
Công tác Xã hội |
66,80 |
|
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
73,25 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
- |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
69,00 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
74,50 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
72,70 |
|
7340115 |
Marketing |
76,00 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
75,70 |
|
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Hành vi tổ chức) |
55,00 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
70,20 |
|
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
60,00 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
70,90 |
|
7340301 |
Kế toán |
70,05 |
|
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
72,20 |
|
7380101 |
Luật |
66,45 |
|
7720201 |
Dược học |
65,00 |
|
7420204 |
Khoa học y sinh |
55,00 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
55,00 |
|
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
70,00 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
69,70 |
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
62,50 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
67,00 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
67,70 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
74,10 |
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
71,10 |
|
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
77,00 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
77,84 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
75,75 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
60,60 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
50,00 |
|
7580302 |
Quản lý xây dựng |
52,00 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
75,00 |
|
7580104 |
Kiến trúc đô thị |
67,00 |
|
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
60,00 |
|
7580108 |
Thiết kế nội thất |
72,20 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
75,80 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
69,50 |
|
7210408 |
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) |
78,70 |
|
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
61,00 |
|
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
50,00 |
|
7810301T |
Quản lý thể dục thể thao (Truyền thông và tiếp thị thể thao) |
55,00 |
|
7850201 |
Bảo hộ lao động |
55,95 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
50,00 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) |
50,00 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
70,80 |
|
7460201 |
Thống kê |
58,00 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
64,10 |
|
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến |
71,40 |
|
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến |
66,00 |
|
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến |
58,00 |
|
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến |
60,80 |
|
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến |
62,30 |
|
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến |
55,00 |
|
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến |
67,30 |
|
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến |
58,00 |
|
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến |
58,00 |
|
F7380101 |
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến |
60,00 |
|
F7380101T |
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến |
60,00 |
|
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến |
52,00 |
|
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến |
58,00 |
|
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến |
58,00 |
|
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
61,50 |
|
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
59,00 |
|
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
66,25 |
|
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến |
50,00 |
|
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến |
66,00 |
|
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến |
60,00 |
|
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7340301 |
Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
FA7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7340301 |
Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
D7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
52,00 |
|
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha |
52,00 |
|
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - ĐH Taylor’s |
52,00 |
|
K7340201C |
Tài chính và kiểm soát - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
52,00 |
|
K7340301C |
Kế toán - ĐH West of England Bristol/ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
52,00 |
|
K7520201 |
Kỹ thuật điện - điện tử - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
52,00 |
|
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - ĐH La Trobe |
52,00 |
|
K7480101L |
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe |
52,00 |
|
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế - ĐH La Trobe |
52,00 |
|
K7480101T |
Khoa học máy tính - ĐH Kỹ thuật Ostrava |
52,00 |
|
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu - Trường Kinh doanh Emlyon |
52,00 |
|
K7340101D |
Kinh doanh toàn cầu - ĐH Văn hóa Trung Quốc |
52,00 |
|
K7340101M |
Kinh doanh - ĐH Massey |
52,00 |
|
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh - ĐH West of England Bristol |
52,00 |
|
K7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐH Sư phạm Thượng Hải |
52,00 |
|
P7340101 |
Quản trị kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha |
52,00 |
|
P7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn - Dự bị liên kết ĐH Taylor’s |
52,00 |
|
P7340201C |
Tài chính và kiểm soát - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
52,00 |
|
P7340301C |
Kế toán - Dự bị liên kết ĐH West of England Bristol/Saxion |
52,00 |
|
P7520201 |
Kỹ thuật điện - điện tử - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
52,00 |
|
P7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Dự bị liên kết ĐH La Trobe |
52,00 |
|
P7480101L |
Công nghệ thông tin - Dự bị liên kết ĐH La Trobe |
52,00 |
|
P7340120L |
Kinh doanh quốc tế - Dự bị liên kết ĐH La Trobe |
52,00 |
|
P7480101T |
Khoa học máy tính - Dự bị liên kết ĐH Kỹ thuật Ostrava |
52,00 |
|
P7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon |
52,00 |
|
P7340101M |
Kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Massey |
52,00 |
|
P7340101D |
Kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết ĐH Văn hóa Trung Quốc |
52,00 |
Lưu ý: Mỗi ngành sẽ có những yêu cầu đi kèm riêng và mỗi khối xét tuyển sẽ có điểm chuẩn cụ thể khác nhau. Để xem chi tiết điểm theo đúng khối xét tuyển và các điều kiện kèm, bạn có thể tham khảo chi tiết trong link https://docs.google.com/spreadsheets/d/1MDCJaNgBg2H0BDM0TO2fV3REFcj4BoPd/htmlview?pru=AAABoA6tFGM*A1cJO1zm7PfYpBVLJeJC9Q#gid=1217587563.
Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 theo phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
911,52 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
863,66 |
|
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
857,88 |
|
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
848,85 |
|
7310301 |
Xã hội học |
807,78 |
|
7760101 |
Công tác Xã hội |
776,30 |
|
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
872,81 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
— |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
812,57 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
889,04 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
862,49 |
|
7340115 |
Marketing |
902,53 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
900,71 |
|
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Hành vi tổ chức) |
622,05 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
824,77 |
|
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
684,70 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
831,89 |
|
7340301 |
Kế toán |
823,25 |
|
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
853,87 |
|
7380101 |
Luật |
771,54 |
|
7720201 |
Dược học |
772,82 |
|
7420204 |
Khoa học y sinh |
634,26 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
634,26 |
|
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
829,12 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
821,01 |
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
739,53 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
786,65 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
794,26 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
862,55 |
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
835,44 |
|
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
906,00 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
921,61 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
884,62 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
718,81 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
600,00 |
|
7580302 |
Quản lý xây dựng |
623,75 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
852,97 |
|
7580104 |
Kiến trúc đô thị |
739,72 |
|
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
711,99 |
|
7580108 |
Thiết kế nội thất |
812,69 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
850,77 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
772,98 |
|
7210408 |
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) |
927,29 |
|
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
695,67 |
|
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
600,00 |
|
7810301T |
Quản lý thể dục thể thao (Truyền thông và tiếp thị thể thao) |
622,05 |
|
7850201 |
Bảo hộ lao động |
620,68 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
600,00 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) |
600,00 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
832,78 |
|
7460201 |
Thống kê |
690,40 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
755,82 |
|
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến |
805,90 |
|
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến |
765,42 |
|
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến |
645,20 |
|
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến |
664,53 |
|
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến |
713,27 |
|
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến |
622,05 |
|
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến |
788,62 |
|
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến |
662,02 |
|
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến |
662,02 |
|
F7380101 |
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến |
652,96 |
|
F7380101T |
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến |
652,96 |
|
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến |
613,59 |
|
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến |
690,40 |
|
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến |
690,40 |
|
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
729,04 |
|
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
700,61 |
|
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
778,50 |
|
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến |
600,00 |
|
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến |
786,16 |
|
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến |
664,29 |
|
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
612,71 |
|
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
FA7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
613,59 |
|
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
FA7340301 |
Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
FA7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
D7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
613,59 |
|
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
623,75 |
|
D7340301 |
Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
D7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
612,90 |
|
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha |
612,90 |
|
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - ĐH Taylor’s |
612,90 |
|
K7340201C |
Tài chính và kiểm soát - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
612,90 |
|
K7340301C |
Kế toán - ĐH West of England Bristol/ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
612,90 |
|
K7520201 |
Kỹ thuật điện - điện tử - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
623,75 |
|
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - ĐH La Trobe |
623,75 |
|
K7480101L |
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe |
623,75 |
|
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế - ĐH La Trobe |
612,90 |
|
K7480101T |
Khoa học máy tính - ĐH Kỹ thuật Ostrava |
623,75 |
|
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu - Trường Kinh doanh Emlyon |
612,90 |
|
K7340101D |
Kinh doanh toàn cầu - ĐH Văn hóa Trung Quốc |
612,90 |
|
K7340101M |
Kinh doanh - ĐH Massey |
612,90 |
|
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh - ĐH West of England Bristol |
612,71 |
|
K7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐH Sư phạm Thượng Hải |
612,71 |
|
P7340101 |
Quản trị kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha |
612,90 |
|
P7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn - Dự bị liên kết ĐH Taylor’s |
612,90 |
|
P7340201C |
Tài chính và kiểm soát - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
612,90 |
|
P7340301C |
Kế toán - Dự bị liên kết ĐH West of England Bristol/Saxion |
612,90 |
|
P7520201 |
Kỹ thuật điện - điện tử - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion |
623,75 |
|
P7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Dự bị liên kết ĐH La Trobe |
623,75 |
|
P7480101L |
Công nghệ thông tin - Dự bị liên kết ĐH La Trobe |
623,75 |
|
P7340120L |
Kinh doanh quốc tế - Dự bị liên kết ĐH La Trobe |
612,90 |
|
P7480101T |
Khoa học máy tính - Dự bị liên kết ĐH Kỹ thuật Ostrava |
623,75 |
|
P7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon |
612,90 |
|
P7340101M |
Kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Massey |
612,90 |
|
P7340101D |
Kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết ĐH Văn hóa Trung Quốc |
612,90 |
Lưu ý: Mỗi ngành học có những tiêu chí tuyển chọn riêng, bạn nên theo dõi thông tin trực tiếp từ website trường để biết thêm chi tiết.
Phương thức 3 là Xét tuyển thẳng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. Danh sách các ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 được cập nhật tại link https://admission.tdtu.edu.vn/sites/admission/files/Tuyen-sinh/2026/PATS2026-T03/PL1.Danh-muc-nganh-tuyen-sinh-2026.pdf.
Thí sinh nên kiểm tra thông tin tuyển sinh chính thức của TDTU để nắm rõ điều kiện, ngành áp dụng và các quy định liên quan.
Lưu ý các bảng điểm trên được cập nhật lần gần nhất vào ngày 10/8/2026. Đây chỉ là thông tin tham khảo, để nhận toàn bộ thông tin tuyển sinh mới và chính xác nhất bạn có thể xem trực tiếp qua website hoặc fanpage chính thức của trường.
Hiện tại, không có thông tin đại học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo phương thức xét học bạ. Tuy nhiên bạn có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2025 theo phương thức xét kết quả học tập THPT, để có thêm tài liệu tham khảo cho năm học sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
|
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H05; H06 |
34.35 |
|
7210404 |
Thiết kế thời trang |
H05; H06 |
31.89 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
36.85 |
|
D11 |
37.1 |
||
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
36.24 |
|
D11 |
36.49 |
||
|
7310301 |
Xã hội học |
D01 |
36.88 |
|
D14 |
36.88 |
||
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
D01 |
35.85 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
D01 |
35.88 |
|
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
D01 |
34.87 |
|
7340115 |
Marketing |
D01 |
37.11 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
36.98 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
35.34 |
|
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
D01 |
29.55 |
|
7340301 |
Kế toán |
D01 |
33.43 |
|
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
D01 |
35.14 |
|
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
D01; A01; D07 |
27.65 |
|
7380101 |
Luật |
D01; D14 |
36.75 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B08; B00; A02 |
31.22 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
C01; B03; C02 |
24 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
D01 |
32.77 |
|
A01 |
32.52 |
||
|
7460201 |
Thống kê |
A01 |
26.5 |
|
7460201 |
Thống kê |
D01 |
26.75 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
A01 |
36.55 |
|
D01 |
36.8 |
||
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
D01 |
33.95 |
|
A01 |
33.7 |
||
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
36.44 |
|
A01 |
36.19 |
||
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
C01; B03; C02 |
24 |
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
35.77 |
|
A01 |
35.52 |
||
|
A00 |
35.52 |
||
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
D01 |
34.93 |
|
A01 |
34.68 |
||
|
A00 |
34.68 |
||
|
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
D01 |
35.31 |
|
A01; A00; D07; X06; C01 |
35.06 |
||
|
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
A01; D07; C01; A00 |
35.96 |
|
X06 |
36.46 |
||
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A01; A00 |
35.94 |
|
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
D07; B00; A00 |
34.48 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
H01; H06 |
32.5 |
|
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
H01; H06; D01; A01 |
28.93 |
|
7580108 |
Thiết kế nội thất |
H05; H06 |
31.08 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01; D01 |
30 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A01; D01 |
25.5 |
|
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A01; D01 |
28.51 |
|
7720201 |
Dược học |
D07; B00 |
34.11 |
|
A00 |
34.36 |
||
|
7760101 |
Công tác xã hội |
D14; D01 |
36.04 |
|
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
D14 |
37.85 |
|
D01 |
37.35 |
||
|
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
D01 |
36.78 |
|
D14 |
37.28 |
||
|
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
D01 |
34.92 |
|
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
D01 |
25.9 |
|
7850201 |
Bảo hộ lao động |
C01; B03; C02 |
24 |
|
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
27.5 |
|
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
28.47 |
|
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
28.47 |
|
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
25.9 |
|
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
25.9 |
|
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
B08 |
28.39 |
|
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
27.87 |
|
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
27.87 |
|
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; A00; D01 |
27.87 |
|
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
24 |
|
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25 |
|
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 |
32.1 |
|
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 |
25 |
|
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A01; A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn) |
24.45 |
|
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 |
24 |
|
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến |
H04; H05 |
32.08 |
|
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến |
D01 |
30.49 |
|
D11 |
30.74 |
||
|
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến |
D01 |
30.15 |
|
D11 |
30.4 |
||
|
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến |
D01; D14 |
32.94 |
|
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến |
D01 |
30.66 |
|
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến |
D01 |
30.13 |
|
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến |
D01 |
33.65 |
|
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến |
D01 |
34 |
|
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến |
D01 |
27.5 |
|
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến |
D01 |
27.5 |
|
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến |
D01; D14 |
33.58 |
|
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến |
D01; D14 |
35.28 |
|
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến |
B08; B00; A02 |
28.39 |
|
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến |
D01 |
29.95 |
|
A01 |
29.7 |
||
|
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến |
A01 |
29.07 |
|
D01 |
29.32 |
||
|
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
D01; A01; A00 |
29.57 |
|
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
D01; A01; A00 |
29.24 |
|
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
D01 |
30.85 |
|
A00; A01 |
30.6 |
||
|
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến |
D07; A00; B00 |
29.27 |
|
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến |
H01 H06 |
28.2 |
|
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến |
D01; A01 |
24 |
|
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) |
28.18 |
|
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01; (Toán, Văn, CCTA) |
27.5 |
|
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01; (Toán, Văn, CCTA) |
27.75 |
|
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01; (Toán, Văn, CCTA) |
27.75 |
|
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01; (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01; (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
B08; (Toán, Sinh, CCQT) |
28.39 |
|
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 |
27.87 |
|
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA) |
27.87 |
|
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 |
27.87 |
|
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA) |
24 |
|
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCTA, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
26.5 |
|
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
D01; (Toán, Văn, CCTA); (Toán, Văn, Phỏng vấn) |
25.9 |
|
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) |
25.9 |
|
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) |
27.87 |
|
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) |
25 |
|
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn) |
24.45 |
|
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) |
24 |
|
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
H04; H05 |
28.05 |
|
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01; A01 |
25 |
|
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
25 |
|
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
25.9 |
|
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
25 |
|
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A01; D07 |
25 |
|
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01; D14 |
29.69 |
|
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A01; D01 |
24 |
|
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A01; D01 |
24 |
|
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A01; D01 |
24 |
|
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01; D14 |
25.4 |
|
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
25 |
|
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
C02; B03; C01 |
24 |
Bảng điểm trên là cơ sở để thí sinh tham khảo và đối chiếu khi đăng ký xét tuyển bằng học bạ THPT. Bạn có thể theo dõi điểm chuẩn của TDTU dưới nhiều hình thức tuyển sinh khác nhau để có lựa chọn tối ưu.
Hiện tại, chưa có thông tin tuyển sinh 2026 xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế. Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025 để làm tư liệu và chuẩn bị cho đợt tuyển sinh sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
|
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1028 |
|
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
983 |
|
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
983 |
|
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1005 |
|
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
960 |
|
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
983 |
|
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
983 |
|
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
983 |
|
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
983 |
|
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
983 |
|
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
983 |
|
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
983 |
|
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
983 |
|
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
1119 |
|
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
1005 |
|
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
983 |
|
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
960 |
|
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1028 |
|
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1039 |
|
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1039 |
|
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
983 |
|
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
983 |
|
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1005 |
|
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
1050 |
|
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
960 |
|
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
1028 |
|
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
983 |
|
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
983 |
|
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
983 |
|
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
983 |
|
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
983 |
|
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
983 |
|
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
983 |
|
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
983 |
|
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
1050 |
|
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
1005 |
|
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
983 |
|
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
960 |
Lưu ý: Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế SAT. Thí sinh cần đối chiếu thêm điều kiện về loại chứng chỉ, thời hạn và các tiêu chí đi kèm để đảm bảo đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành mong muốn.
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2025 theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi riêng chi tiết:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
|
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
24 |
|
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
24 |
|
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
24 |
|
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
24 |
|
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
24 |
|
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
24 |
|
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
24 |
|
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
24 |
|
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
26 |
|
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
24 |
|
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
24 |
|
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
24 |
|
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
24 |
|
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
24 |
|
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
24 |
|
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
24 |
|
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
24 |
|
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
24 |
|
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
24 |
|
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
24 |
|
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
24 |
|
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
24 |
|
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
24 |
|
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
24 |
|
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
24 |
|
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
24 |
Lưu ý: Năm 2026, TDTU không tính điểm xét tuyển theo điểm thi riêng, bạn vui lòng tham khảo thông tin chi tiết qua website chính thức của trường.
Để chủ động xét tuyển, thí sinh cần nắm rõ cách tính điểm của từng phương thức tại TDTU. Năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức với tiêu chí và cách tính điểm khác nhau.
Lưu ý, mỗi ngành và chương trình có thể có yêu cầu riêng về tổ hợp, ngưỡng đầu vào, chứng chỉ ngoại ngữ hoặc môn năng khiếu. Thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin tuyển sinh trước khi đăng ký nguyện vọng.
So sánh điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 với năm 2025 giúp thí sinh nhận diện xu hướng cạnh tranh ở từng ngành. Tuy nhiên, mức điểm giữa hai năm không hoàn toàn tương đồng do TDTU thay đổi cách xét tuyển và quy đổi điểm theo từng phương thức. Năm 2026, trường áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp, xét điểm ĐGNL và xét tuyển thẳng.
Nhìn chung, điểm chuẩn các năm chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh nên ưu tiên kết quả chính thức năm 2026 và đối chiếu đúng phương thức, tổ hợp khi đánh giá cơ hội trúng tuyển.
Kết quả trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng 2026 có thể được tra cứu trực tuyến ngay sau khi trường công bố. Dưới đây là hướng dẫn từng bước giúp thí sinh dễ dàng kiểm tra kết quả trúng tuyển và thực hiện các thủ tục nhập học đúng thời gian quy định.
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trực tiếp trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Tôn Đức Thắng qua các bước:
Bước 1: Truy cập cổng tuyển sinh trực tuyến của Trường Đại học Tôn Đức Thắng qua đường link https://tracuuxettuyen.TDTU.edu.vn/.
Bước 2: Chọn đúng đợt tuyển sinh mà bạn đã đăng ký.
Bước 3: Nhập CCCD hoặc mã định danh vào ô tra cứu theo yêu cầu.
Bước 4: Nhấn Tra cứu để xem kết quả trúng tuyển và các thông tin liên quan.

Sau khi có kết quả, thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin trúng tuyển và thực hiện các thủ tục xác nhận nhập học theo quy định.
Ngoài cổng tuyển sinh của trường, thí sinh cũng có thể kiểm tra kết quả trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo qua link https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.
Bước 2: Đăng nhập bằng số định danh cá nhân (CMND/CCCD), mã đăng nhập đã được cấp và mã xác nhận để vào hệ thống.

Bước 3: Tại giao diện chính, chọn mục Tra cứu, sau đó chọn Tra cứu kết quả tuyển sinh để xem kết quả xét tuyển.
Bước 4: Hệ thống sẽ hiển thị trạng thái Đỗ/Trượt đối với từng nguyện vọng mà bạn đã đăng ký.

Sau khi tra cứu thành công, thí sinh nên thực hiện xác nhận nhập học đúng thời gian quy định để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển.
Sau khi trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng 2026, thí sinh cần hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học trong thời gian quy định. Dưới đây là hướng dẫn các bước xác nhận nhập học giúp bạn thực hiện đúng quy trình và tránh bỏ lỡ thời hạn quan trọng.
Sau khi tra cứu điểm thi, thí sinh cần ghi nhớ các mốc thời gian quan trọng sau:
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trong thời gian TDTU quy định trên hệ thống tuyển sinh. Bạn nên chủ động kiểm tra thông báo của trường để nắm chính xác thời hạn và hình thức thực hiện. Việc xác nhận đúng hạn là điều kiện quan trọng để giữ quyền nhập học, tránh ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển.
Để hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU), thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ theo quy định của trường. Việc chuẩn bị đầy đủ hồ sơ sẽ giúp quá trình nhập học diễn ra nhanh chóng và thuận lợi.

Lưu ý: Thí sinh nên kiểm tra kỹ thông báo nhập học của Trường Đại học Tôn Đức Thắng để chuẩn bị đúng loại giấy tờ, số lượng bản sao và các biểu mẫu mới nhất.
Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần hoàn tất thủ tục nhập học theo hướng dẫn của Trường Đại học Tôn Đức Thắng. Quy trình gồm 2 hình thức là nhập học trực tuyến để cập nhật thông tin và nhập học trực tiếp tại trường để hoàn tất hồ sơ cũng như các thủ tục cần thiết.
Trước khi đến trường, thí sinh đăng nhập cổng tuyển sinh của TDTU để cập nhật thông tin sinh viên, in và ký Phiếu thông tin sinh viên. Đồng thời, có thể tra cứu và thanh toán trước các khoản phí nhập học bằng mã QR trên hệ thống để rút ngắn thời gian làm thủ tục.
Để có thể bắt đầu nhập học, tân sinh viên cần thực hiện lần lượt các bước như sau:
Bước 1: Đến trường để đăng ký nhập học, nhận thư mời nhập học và nộp các giấy tờ trong hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Tham gia buổi hướng dẫn dành cho tân sinh viên để tìm hiểu về quy chế, chương trình, mốc thời gian và các thông tin quan trọng.
Bước 3: Lấy số thứ tự để làm thủ tục nhập học, đi theo khu vực được hướng dẫn.
Bước 4: Hoàn tất các khoản phí nhập học theo quy định (có thể nộp tại nhà hoặc tại trường).
Bước 5: Nộp hồ sơ, cập nhật thông tin sinh viên.
Bước 6: Đăng ký làm thẻ sinh viên.
Bước 7: Đăng ký Ký túc xá hoặc nhà trọ (nếu sinh viên có nhu cầu).
Bước 8: Nhận đồng phục bao gồm đồ thể dục và vải may áo dài (dành cho nữ).
Bước 9: Chụp hình thẻ sinh viên.
Bước 10: Tham gia kiểm tra và xếp lớp Tiếng Anh đầu vào theo quy định.

Các bước trên giúp tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học đầy đủ và thuận tiện. Bạn nên chuẩn bị hồ sơ trước, theo dõi thông báo của Trường đại học Tôn Đức Thắng và thực hiện đúng thời gian quy định.
Lưu ý: Các thông tin trên bao gồm điểm và quy trình được cập nhật gần nhất vào 8/7/2026 và có thể sẽ thay đổi. Các bạn tân sinh viên nên theo dõi thông tin chính thống từ website nhà trường để có cập nhật chính xác nhé!
Sau khi biết điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng, thí sinh cần nhanh chóng kiểm tra kết quả và thực hiện các thủ tục cần thiết. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng bạn nên tham khảo để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển:

Bên cạnh các thủ tục tuyển sinh, tân sinh viên cũng nên chuẩn bị điện thoại hoặc laptop phục vụ học tập. Nếu cần mua điện thoại cũ, laptop cũ, hoặc sửa chữa, nâng cấp thiết bị với chi phí tiết kiệm, bạn có thể tham khảo các chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui. Với nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho tân sinh viên hứa hẹn sẽ mang đến bạn nhiều voucher giảm giá tốt, tham gia ngay nhé!
Sau khi tham khảo điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026, nhiều thí sinh vẫn còn băn khoăn về các phương thức xét tuyển, cơ sở đào tạo và mức điểm của từng ngành. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp cùng lời giải đáp ngắn gọn để bạn dễ dàng tham khảo:
Không, và năm 2026, TDTU không xét tuyển bằng phương thức học bạ riêng như các năm trước. Trường năm nay tuyển sinh theo 3 phương thức, gồm xét tuyển tổng hợp, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Vì vậy, thí sinh cần căn cứ đúng phương thức đã đăng ký để đối chiếu điểm chuẩn.
Hiện nay, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) có 4 cơ sở đào tạo và phục vụ đào tạo. Bao gồm cơ sở Tân Hưng (TP.HCM), Phân hiệu Khánh Hòa, cơ sở 98 Ngô Tất Tố (TP.HCM) và cơ sở Bảo Lộc (Lâm Đồng). Tùy từng ngành và chương trình đào tạo, sinh viên sẽ được bố trí học tại cơ sở theo thông báo tuyển sinh của trường.
Theo thông tin điểm chuẩn năm 2026, Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất tại TDTU ở phương thức 1 và phương thức 2. Điều này cho thấy ngành có sức hút lớn và mức độ cạnh tranh cao trong mùa tuyển sinh năm nay. Thí sinh quan tâm ngành này nên đối chiếu đúng phương thức xét tuyển để hiểu chính xác mức điểm trúng tuyển.
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 sẽ giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ thông tin hữu ích để bạn thuận tiện tra cứu và chuẩn bị cho kỳ nhập học. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin tuyển sinh và ưu đãi dành cho tân sinh viên.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 (DTT) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

