Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 (DTT)

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 (DTT)

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
11/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 theo từng ngành và từng phương thức xét tuyển đã được tổng hợp đầy đủ trong bài viết này. Nếu đang quan tâm đến Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU), mã trường DTT, bạn có thể dễ dàng đối chiếu mức điểm trúng tuyển, từ đó đưa ra lựa chọn phù hợp với định hướng học tập của mình, theo dõi ngay!

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 theo từng phương thức xét tuyển

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 đã được trường công bố theo từng phương thức xét tuyển và từng ngành đào tạo. Thí sinh có thể tham khảo mức điểm tương ứng ở các mục dưới đây để đối chiếu kết quả. Từ đó, đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp.

Điểm chuẩn theo phương thức 1 - Xét tuyển tổng hợp theo năng lực của thí sinh năm 2026

Năm 2026, TDTU xét tuyển sinh theo phương thức tính điểm tổng hợp theo năng lực dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập THPT và các năng lực khác. Cụ thể công thức tính điểm như sau:

Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm năng lực (Thang điểm 100): Được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT.
  • Điểm cộng: Bao gồm Điểm thưởng + Điểm xét thưởng.
  • Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT): Gồm Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

Sau đây là bảng điểm xét tuyển theo phương thức 1 tại Đại học Tôn Đức Thắng:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

7220201

Ngôn ngữ Anh

76,77

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

72,30

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

71,70

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

70,92

7310301

Xã hội học

68,70

7760101

Công tác Xã hội

66,80

7310206

Quan hệ quốc tế

73,25

7310630

Việt Nam học

-

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

69,00

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

74,50

7340404

Quản trị nhân lực

72,70

7340115

Marketing

76,00

7340120

Kinh doanh quốc tế

75,70

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Hành vi tổ chức)

55,00

7340201

Tài chính - Ngân hàng

70,20

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

60,00

7340205

Công nghệ tài chính

70,90

7340301

Kế toán

70,05

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

72,20

7380101

Luật

66,45

7720201

Dược học

65,00

7420204

Khoa học y sinh

55,00

7420201

Công nghệ sinh học

55,00

7520301

Kỹ thuật hóa học

70,00

7480101

Khoa học máy tính

69,70

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

62,50

7480103

Kỹ thuật phần mềm

67,00

7480104

Hệ thống thông tin

67,70

7520201

Kỹ thuật điện

74,10

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

71,10

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

77,00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

77,84

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

75,75

7580201

Kỹ thuật xây dựng

60,60

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

50,00

7580302

Quản lý xây dựng

52,00

7580101

Kiến trúc

75,00

7580104

Kiến trúc đô thị

67,00

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

60,00

7580108

Thiết kế nội thất

72,20

7210403

Thiết kế đồ họa

75,80

7210404

Thiết kế thời trang

69,50

7210408

Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

78,70

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

61,00

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

50,00

7810301T

Quản lý thể dục thể thao (Truyền thông và tiếp thị thể thao)

55,00

7850201

Bảo hộ lao động

55,95

7440301

Khoa học môi trường

50,00

7520320

Kỹ thuật môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững)

50,00

7460112

Toán ứng dụng

70,80

7460201

Thống kê

58,00

7460108

Khoa học dữ liệu

64,10

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

71,40

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

66,00

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

58,00

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

60,80

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

62,30

F7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

55,00

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

67,30

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

58,00

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

58,00

F7380101

Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

60,00

F7380101T

Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

60,00

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

52,00

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

58,00

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

58,00

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

61,50

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

59,00

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

66,25

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

50,00

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

66,00

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

60,00

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7340301

Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

FA7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7340301

Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

D7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

52,00

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha

52,00

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - ĐH Taylor’s

52,00

K7340201C

Tài chính và kiểm soát - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

52,00

K7340301C

Kế toán - ĐH West of England Bristol/ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

52,00

K7520201

Kỹ thuật điện - điện tử - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

52,00

K7580201

Kỹ thuật xây dựng - ĐH La Trobe

52,00

K7480101L

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe

52,00

K7340120L

Kinh doanh quốc tế - ĐH La Trobe

52,00

K7480101T

Khoa học máy tính - ĐH Kỹ thuật Ostrava

52,00

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu - Trường Kinh doanh Emlyon

52,00

K7340101D

Kinh doanh toàn cầu - ĐH Văn hóa Trung Quốc

52,00

K7340101M

Kinh doanh - ĐH Massey

52,00

K7220201

Ngôn ngữ Anh - ĐH West of England Bristol

52,00

K7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐH Sư phạm Thượng Hải

52,00

P7340101

Quản trị kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha

52,00

P7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn - Dự bị liên kết ĐH Taylor’s

52,00

P7340201C

Tài chính và kiểm soát - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

52,00

P7340301C

Kế toán - Dự bị liên kết ĐH West of England Bristol/Saxion

52,00

P7520201

Kỹ thuật điện - điện tử - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

52,00

P7580201

Kỹ thuật xây dựng - Dự bị liên kết ĐH La Trobe

52,00

P7480101L

Công nghệ thông tin - Dự bị liên kết ĐH La Trobe

52,00

P7340120L

Kinh doanh quốc tế - Dự bị liên kết ĐH La Trobe

52,00

P7480101T

Khoa học máy tính - Dự bị liên kết ĐH Kỹ thuật Ostrava

52,00

P7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon

52,00

P7340101M

Kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Massey

52,00

P7340101D

Kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết ĐH Văn hóa Trung Quốc

52,00

Lưu ý: Mỗi ngành sẽ có những yêu cầu đi kèm riêng và mỗi khối xét tuyển sẽ có điểm chuẩn cụ thể khác nhau. Để xem chi tiết điểm theo đúng khối xét tuyển và các điều kiện kèm, bạn có thể tham khảo chi tiết trong link https://docs.google.com/spreadsheets/d/1MDCJaNgBg2H0BDM0TO2fV3REFcj4BoPd/htmlview?pru=AAABoA6tFGM*A1cJO1zm7PfYpBVLJeJC9Q#gid=1217587563.

Điểm chuẩn theo phương thức 2 - Kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2026

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 theo phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

7220201

Ngôn ngữ Anh

911,52

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

863,66

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

857,88

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

848,85

7310301

Xã hội học

807,78

7760101

Công tác Xã hội

776,30

7310206

Quan hệ quốc tế

872,81

7310630

Việt Nam học

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

812,57

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

889,04

7340404

Quản trị nhân lực

862,49

7340115

Marketing

902,53

7340120

Kinh doanh quốc tế

900,71

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Hành vi tổ chức)

622,05

7340201

Tài chính - Ngân hàng

824,77

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

684,70

7340205

Công nghệ tài chính

831,89

7340301

Kế toán

823,25

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

853,87

7380101

Luật

771,54

7720201

Dược học

772,82

7420204

Khoa học y sinh

634,26

7420201

Công nghệ sinh học

634,26

7520301

Kỹ thuật hóa học

829,12

7480101

Khoa học máy tính

821,01

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

739,53

7480103

Kỹ thuật phần mềm

786,65

7480104

Hệ thống thông tin

794,26

7520201

Kỹ thuật điện

862,55

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

835,44

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

906,00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

921,61

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

884,62

7580201

Kỹ thuật xây dựng

718,81

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

600,00

7580302

Quản lý xây dựng

623,75

7580101

Kiến trúc

852,97

7580104

Kiến trúc đô thị

739,72

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

711,99

7580108

Thiết kế nội thất

812,69

7210403

Thiết kế đồ họa

850,77

7210404

Thiết kế thời trang

772,98

7210408

Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

927,29

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

695,67

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

600,00

7810301T

Quản lý thể dục thể thao (Truyền thông và tiếp thị thể thao)

622,05

7850201

Bảo hộ lao động

620,68

7440301

Khoa học môi trường

600,00

7520320

Kỹ thuật môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững)

600,00

7460112

Toán ứng dụng

832,78

7460201

Thống kê

690,40

7460108

Khoa học dữ liệu

755,82

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

805,90

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

765,42

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

645,20

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

664,53

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

713,27

F7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

622,05

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

788,62

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

662,02

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

662,02

F7380101

Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

652,96

F7380101T

Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

652,96

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

613,59

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

690,40

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

690,40

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

729,04

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

700,61

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

778,50

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

600,00

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

786,16

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

664,29

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

612,71

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

612,90

FA7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình bằng tiếng Anh

612,90

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

612,90

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

613,59

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

623,75

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

623,75

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

623,75

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

623,75

FA7340301

Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

612,90

FA7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

612,90

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

612,90

D7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị bằng tiếng Anh

612,90

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

612,90

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

613,59

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

623,75

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

623,75

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị bằng tiếng Anh

623,75

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

623,75

D7340301

Kế toán (Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

612,90

D7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

612,90

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha

612,90

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - ĐH Taylor’s

612,90

K7340201C

Tài chính và kiểm soát - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

612,90

K7340301C

Kế toán - ĐH West of England Bristol/ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

612,90

K7520201

Kỹ thuật điện - điện tử - ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

623,75

K7580201

Kỹ thuật xây dựng - ĐH La Trobe

623,75

K7480101L

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe

623,75

K7340120L

Kinh doanh quốc tế - ĐH La Trobe

612,90

K7480101T

Khoa học máy tính - ĐH Kỹ thuật Ostrava

623,75

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu - Trường Kinh doanh Emlyon

612,90

K7340101D

Kinh doanh toàn cầu - ĐH Văn hóa Trung Quốc

612,90

K7340101M

Kinh doanh - ĐH Massey

612,90

K7220201

Ngôn ngữ Anh - ĐH West of England Bristol

612,71

K7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐH Sư phạm Thượng Hải

612,71

P7340101

Quản trị kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Kinh tế và Kinh doanh Praha

612,90

P7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn - Dự bị liên kết ĐH Taylor’s

612,90

P7340201C

Tài chính và kiểm soát - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

612,90

P7340301C

Kế toán - Dự bị liên kết ĐH West of England Bristol/Saxion

612,90

P7520201

Kỹ thuật điện - điện tử - Dự bị liên kết ĐH Khoa học ứng dụng Saxion

623,75

P7580201

Kỹ thuật xây dựng - Dự bị liên kết ĐH La Trobe

623,75

P7480101L

Công nghệ thông tin - Dự bị liên kết ĐH La Trobe

623,75

P7340120L

Kinh doanh quốc tế - Dự bị liên kết ĐH La Trobe

612,90

P7480101T

Khoa học máy tính - Dự bị liên kết ĐH Kỹ thuật Ostrava

623,75

P7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon

612,90

P7340101M

Kinh doanh - Dự bị liên kết ĐH Massey

612,90

P7340101D

Kinh doanh toàn cầu - Dự bị liên kết ĐH Văn hóa Trung Quốc

612,90

Lưu ý: Mỗi ngành học có những tiêu chí tuyển chọn riêng, bạn nên theo dõi thông tin trực tiếp từ website trường để biết thêm chi tiết.

Phương thức xét tuyển 3 tại Đại học Tôn Đức Thắng

Phương thức 3 là Xét tuyển thẳng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. Danh sách các ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 được cập nhật tại link https://admission.tdtu.edu.vn/sites/admission/files/Tuyen-sinh/2026/PATS2026-T03/PL1.Danh-muc-nganh-tuyen-sinh-2026.pdf.

Thí sinh nên kiểm tra thông tin tuyển sinh chính thức của TDTU để nắm rõ điều kiện, ngành áp dụng và các quy định liên quan.

Lưu ý các bảng điểm trên được cập nhật lần gần nhất vào ngày 10/8/2026. Đây chỉ là thông tin tham khảo, để nhận toàn bộ thông tin tuyển sinh mới và chính xác nhất bạn có thể xem trực tiếp qua website hoặc fanpage chính thức của trường.

Điểm chuẩn theo kết quả học tập THPT (học bạ)

Hiện tại, không có thông tin đại học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo phương thức xét học bạ. Tuy nhiên bạn có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2025 theo phương thức xét kết quả học tập THPT, để có thêm tài liệu tham khảo cho năm học sau:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2025

7210403

Thiết kế đồ họa

H05; H06

34.35

7210404

Thiết kế thời trang

H05; H06

31.89

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

36.85

D11

37.1

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

36.24

D11

36.49

7310301

Xã hội học

D01

36.88

D14

36.88

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

D01

35.85

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

D01

35.88

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D01

34.87

7340115

Marketing

D01

37.11

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01

36.98

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01

35.34

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

D01

29.55

7340301

Kế toán

D01

33.43

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

D01

35.14

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

D01; A01; D07

27.65

7380101

Luật

D01; D14

36.75

7420201

Công nghệ sinh học

B08; B00; A02

31.22

7440301

Khoa học môi trường

C01; B03; C02

24

7460112

Toán ứng dụng

D01

32.77

A01

32.52

7460201

Thống kê

A01

26.5

7460201

Thống kê

D01

26.75

7480101

Khoa học máy tính

A01

36.55

D01

36.8

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

D01

33.95

A01

33.7

7480103

Kỹ thuật phần mềm

D01

36.44

A01

36.19

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

C01; B03; C02

24

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

D01

35.77

A01

35.52

A00

35.52

7520201

Kỹ thuật điện

D01

34.93

A01

34.68

A00

34.68

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

D01

35.31

A01; A00; D07; X06; C01

35.06

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

A01; D07; C01; A00

35.96

X06

36.46

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A01; A00

35.94

7520301

Kỹ thuật hóa học

D07; B00; A00

34.48

7580101

Kiến trúc

H01; H06

32.5

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

H01; H06; D01; A01

28.93

7580108

Thiết kế nội thất

H05; H06

31.08

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01; D01

30

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A01; D01

25.5

7580302

Quản lý xây dựng

A01; D01

28.51

7720201

Dược học

D07; B00

34.11

A00

34.36

7760101

Công tác xã hội

D14; D01

36.04

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D14

37.85

D01

37.35

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D01

36.78

D14

37.28

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

D01

34.92

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

D01

25.9

7850201

Bảo hộ lao động

C01; B03; C02

24

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

27.5

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

28.47

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

28.47

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

25.9

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

25.9

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

B08

28.39

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; D01

27.87

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; D01

27.87

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; A00; D01

27.87

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; D01

24

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

32.1

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

25

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A01; A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn)

24.45

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

24

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

H04; H05

32.08

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D01

30.49

D11

30.74

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D01

30.15

D11

30.4

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

D01; D14

32.94

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

D01

30.66

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

D01

30.13

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

D01

33.65

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

D01

34

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

D01

27.5

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

D01

27.5

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

D01; D14

33.58

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

D01; D14

35.28

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

B08; B00; A02

28.39

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

D01

29.95

A01

29.7

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

A01

29.07

D01

29.32

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

D01; A01; A00

29.57

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

D01; A01; A00

29.24

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

D01

30.85

A00; A01

30.6

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

D07; A00; B00

29.27

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

H01 H06

28.2

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

D01; A01

24

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)

28.18

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.5

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.75

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.75

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

25.9

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

25.9

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

B08; (Toán, Sinh, CCQT)

28.39

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); D01

27.87

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.87

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01

27.87

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA)

24

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCTA, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

26.5

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

D01; (Toán, Văn, CCTA); (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)

27.87

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)

25

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn)

24.45

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)

24

N7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

H04; H05

28.05

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; A01

25

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25

N7340115

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25.9

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25

N7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D07

25

N7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; D14

29.69

N7480101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D01

24

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D01

24

N7580302

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D01

24

N7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; D14

25.4

N7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25

N7850201

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

C02; B03; C01

24

Bảng điểm trên là cơ sở để thí sinh tham khảo và đối chiếu khi đăng ký xét tuyển bằng học bạ THPT. Bạn có thể theo dõi điểm chuẩn của TDTU dưới nhiều hình thức tuyển sinh khác nhau để có lựa chọn tối ưu.

Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế

Hiện tại, chưa có thông tin tuyển sinh 2026 xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế. Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025 để làm tư liệu và chuẩn bị cho đợt tuyển sinh sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025 

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1028

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

983

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

983

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1005

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

960

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

983

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

983

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

983

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

983

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

983

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

983

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

983

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

1119

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

1005

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

960

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1028

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1039

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1039

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

983

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

983

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1005

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

960

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

1028

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

983

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

983

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

983

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

983

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

983

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

983

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

983

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

1050

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

1005

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

960

Lưu ý: Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế SAT. Thí sinh cần đối chiếu thêm điều kiện về loại chứng chỉ, thời hạn và các tiêu chí đi kèm để đảm bảo đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành mong muốn.

Điểm chuẩn theo Điểm thi riêng

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2025 theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi riêng chi tiết:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2025 

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

24

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

24

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

24

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

24

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

24

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

24

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

26

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

24

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

24

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

24

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

24

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

24

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

24

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

24

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

24

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

24

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

Lưu ý: Năm 2026, TDTU không tính điểm xét tuyển theo điểm thi riêng, bạn vui lòng tham khảo thông tin chi tiết qua website chính thức của trường.

Cách tính điểm trường Đại học Tôn Đức Thắng 2026

Để chủ động xét tuyển, thí sinh cần nắm rõ cách tính điểm của từng phương thức tại TDTU. Năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức với tiêu chí và cách tính điểm khác nhau.

  • Phương thức 1 – Xét tuyển tổng hợp: Điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, quá trình học tập THPT và các năng lực khác. Điểm năng lực được tính theo thang 100, kết hợp với điểm cộng và điểm ưu tiên theo quy định.
  • Phương thức 2 – Xét điểm ĐGNL: Trường sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM. Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt và sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.
  • Phương thức 3 – Xét tuyển thẳng: Áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Điều kiện và danh mục ngành tuyển thẳng được TDTU quy định riêng trong thông báo tuyển sinh năm 2026.

Lưu ý, mỗi ngành và chương trình có thể có yêu cầu riêng về tổ hợp, ngưỡng đầu vào, chứng chỉ ngoại ngữ hoặc môn năng khiếu. Thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin tuyển sinh trước khi đăng ký nguyện vọng.

So sánh điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 với năm trước

So sánh điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 với năm 2025 giúp thí sinh nhận diện xu hướng cạnh tranh ở từng ngành. Tuy nhiên, mức điểm giữa hai năm không hoàn toàn tương đồng do TDTU thay đổi cách xét tuyển và quy đổi điểm theo từng phương thức. Năm 2026, trường áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp, xét điểm ĐGNL và xét tuyển thẳng.

  • Nhóm ngành tăng điểm: Những ngành có mức điểm cao hơn năm trước thường chịu tác động từ sức hút ngành, số lượng nguyện vọng và mức độ cạnh tranh của thí sinh. Ngoài ra, phổ điểm năm 2026 cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến kết quả.
  • Nhóm ngành giảm điểm: Điểm chuẩn có thể giảm khi số lượng đăng ký hoặc mức cạnh tranh giảm. Chỉ tiêu tuyển sinh và sự thay đổi phương thức xét tuyển cũng có thể tác động đến điểm trúng tuyển.
  • Nhóm ngành ổn định: Một số ngành có nhu cầu tuyển sinh ổn định thường duy trì mức điểm tương đối gần các năm trước. Đây là nhóm phù hợp để thí sinh tham khảo xu hướng điểm khi xây dựng nguyện vọng.

Nhìn chung, điểm chuẩn các năm chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh nên ưu tiên kết quả chính thức năm 2026 và đối chiếu đúng phương thức, tổ hợp khi đánh giá cơ hội trúng tuyển.

Hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng

Kết quả trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng 2026 có thể được tra cứu trực tuyến ngay sau khi trường công bố. Dưới đây là hướng dẫn từng bước giúp thí sinh dễ dàng kiểm tra kết quả trúng tuyển và thực hiện các thủ tục nhập học đúng thời gian quy định.

Tra cứu trên cổng tuyển sinh của trường

Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trực tiếp trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Tôn Đức Thắng qua các bước:

Bước 1: Truy cập cổng tuyển sinh trực tuyến của Trường Đại học Tôn Đức Thắng qua đường link https://tracuuxettuyen.TDTU.edu.vn/.

Bước 2: Chọn đúng đợt tuyển sinh mà bạn đã đăng ký.

Bước 3: Nhập CCCD hoặc mã định danh vào ô tra cứu theo yêu cầu.

Bước 4: Nhấn Tra cứu để xem kết quả trúng tuyển và các thông tin liên quan.

Hướng dẫn tra cứu kết quả trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng

Sau khi có kết quả, thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin trúng tuyển và thực hiện các thủ tục xác nhận nhập học theo quy định.

Tra cứu trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ngoài cổng tuyển sinh của trường, thí sinh cũng có thể kiểm tra kết quả trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo các bước sau:

Bước 1: Truy cập hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo qua link https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.

Bước 2: Đăng nhập bằng số định danh cá nhân (CMND/CCCD), mã đăng nhập đã được cấp và mã xác nhận để vào hệ thống.

Tra cứu trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bước 3: Tại giao diện chính, chọn mục Tra cứu, sau đó chọn Tra cứu kết quả tuyển sinh để xem kết quả xét tuyển.

Bước 4: Hệ thống sẽ hiển thị trạng thái Đỗ/Trượt đối với từng nguyện vọng mà bạn đã đăng ký.

Tra cứu điểm tuyển đại học

Sau khi tra cứu thành công, thí sinh nên thực hiện xác nhận nhập học đúng thời gian quy định để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển.

Hướng dẫn xác nhận nhập học sau khi trúng tuyển trường Đại học Tôn Đức Thắng

Sau khi trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng 2026, thí sinh cần hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học trong thời gian quy định. Dưới đây là hướng dẫn các bước xác nhận nhập học giúp bạn thực hiện đúng quy trình và tránh bỏ lỡ thời hạn quan trọng.

Thời gian xác nhận nhập học

Sau khi tra cứu điểm thi, thí sinh cần ghi nhớ các mốc thời gian quan trọng sau:

  • Ngày 14/8/2026: Sau khi dữ liệu được cập nhật đầy đủ, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển tại: https://tracuuxettuyen.TDTU.edu.vn.
  • Từ 15/8 đến hết 22/8/2026 (trừ ngày 16/8 nghỉ): Thí sinh đến TDTU để hoàn tất thủ tục nhập học.
  • Trước 17h00 ngày 21/8/2026: Thí sinh cần xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trong thời gian TDTU quy định trên hệ thống tuyển sinh. Bạn nên chủ động kiểm tra thông báo của trường để nắm chính xác thời hạn và hình thức thực hiện. Việc xác nhận đúng hạn là điều kiện quan trọng để giữ quyền nhập học, tránh ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển. 

Hồ sơ cần chuẩn bị

Để hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU), thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ theo quy định của trường. Việc chuẩn bị đầy đủ hồ sơ sẽ giúp quá trình nhập học diễn ra nhanh chóng và thuận lợi.

  • Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 01 bản photocopy.
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (nếu có và thuộc danh mục được TDTU chấp nhận): 01 bản photocopy.
  • Giấy khai sinh: 01 bản sao hoặc 01 bản photocopy có công chứng.
  • Học bạ THPT: 01 bản photocopy công chứng hoặc bản sao hợp lệ, thể hiện đầy đủ kết quả học tập của 3 năm THPT (6 học kỳ). Đối với địa phương sử dụng học bạ điện tử, nộp bản in có xác nhận theo quy định của trường THPT.
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026) hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước): 01 bản sao hoặc 01 bản photocopy công chứng.
  • Giấy tờ minh chứng diện ưu tiên (nếu có): 01 bản photocopy công chứng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phiếu thông tin sinh viên: Điền thông tin trên cổng tuyển sinh của trường, in và nộp 01 bản chính.
  • Giấy xác nhận đã tìm hiểu thông tin dành cho tân sinh viên theo mẫu của TDTU: 01 bản chính.
  • Căn cước công dân/Căn cước: 01 bản photocopy.

Hồ sơ cần chuẩn bị

Lưu ý: Thí sinh nên kiểm tra kỹ thông báo nhập học của Trường Đại học Tôn Đức Thắng để chuẩn bị đúng loại giấy tờ, số lượng bản sao và các biểu mẫu mới nhất.

Các bước nhập học trực tuyến và trực tiếp

Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần hoàn tất thủ tục nhập học theo hướng dẫn của Trường Đại học Tôn Đức Thắng. Quy trình gồm 2 hình thức là nhập học trực tuyến để cập nhật thông tin và nhập học trực tiếp tại trường để hoàn tất hồ sơ cũng như các thủ tục cần thiết.

  • Nhập học trực tuyến:

Trước khi đến trường, thí sinh đăng nhập cổng tuyển sinh của TDTU để cập nhật thông tin sinh viên, in và ký Phiếu thông tin sinh viên. Đồng thời, có thể tra cứu và thanh toán trước các khoản phí nhập học bằng mã QR trên hệ thống để rút ngắn thời gian làm thủ tục.

  • Nhập học trực tiếp:

Để có thể bắt đầu nhập học, tân sinh viên cần thực hiện lần lượt các bước như sau:

Bước 1: Đến trường để đăng ký nhập học, nhận thư mời nhập học và nộp các giấy tờ trong hồ sơ theo quy định.

Bước 2: Tham gia buổi hướng dẫn dành cho tân sinh viên để tìm hiểu về quy chế, chương trình, mốc thời gian và các thông tin quan trọng.

Bước 3: Lấy số thứ tự để làm thủ tục nhập học, đi theo khu vực được hướng dẫn. 

Bước 4: Hoàn tất các khoản phí nhập học theo quy định (có thể nộp tại nhà hoặc tại trường).

Bước 5: Nộp hồ sơ, cập nhật thông tin sinh viên.

Bước 6: Đăng ký làm thẻ sinh viên.

Bước 7: Đăng ký Ký túc xá hoặc nhà trọ (nếu sinh viên có nhu cầu).

Bước 8: Nhận đồng phục bao gồm đồ thể dục và vải may áo dài (dành cho nữ).

Bước 9: Chụp hình thẻ sinh viên.

Bước 10: Tham gia kiểm tra và xếp lớp Tiếng Anh đầu vào theo quy định.

Các bước nhập học trực tuyến và trực tiếp

Các bước trên giúp tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học đầy đủ và thuận tiện. Bạn nên chuẩn bị hồ sơ trước, theo dõi thông báo của Trường đại học Tôn Đức Thắng và thực hiện đúng thời gian quy định. 

Lưu ý: Các thông tin trên bao gồm điểm và quy trình được cập nhật gần nhất vào 8/7/2026 và có thể sẽ thay đổi. Các bạn tân sinh viên nên theo dõi thông tin chính thống từ website nhà trường để có cập nhật chính xác nhé!

Cần lưu ý gì sau khi biết điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng

Sau khi biết điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng, thí sinh cần nhanh chóng kiểm tra kết quả và thực hiện các thủ tục cần thiết. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng bạn nên tham khảo để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển:

  • Theo dõi thông báo từ nhà trường: Thường xuyên cập nhật website và các kênh thông tin chính thức của TDTU để nắm bắt lịch xác nhận nhập học, thời gian làm thủ tục và các thông báo quan trọng.
  • Hoàn tất xác nhận nhập học đúng hạn: Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học theo đúng thời gian quy định để đảm bảo quyền lợi và không bị hủy kết quả xét tuyển.
  • Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ: Chủ động hoàn thiện các giấy tờ như học bạ, bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, căn cước công dân và giấy tờ ưu tiên (nếu có) để tiết kiệm thời gian khi nhập học.
  • Kiểm tra thông tin xét tuyển: Đối chiếu lại thông tin cá nhân, đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên để đảm bảo dữ liệu chính xác trước khi hoàn tất thủ tục nhập học.
  • Theo dõi các đợt xét tuyển bổ sung: Nếu chưa trúng tuyển vào ngành mong muốn, thí sinh vẫn có thể cân nhắc các đợt xét tuyển bổ sung của TDTU hoặc các trường đại học khác.

Cần lưu ý gì sau khi biết điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng

Bên cạnh các thủ tục tuyển sinh, tân sinh viên cũng nên chuẩn bị điện thoại hoặc laptop phục vụ học tập. Nếu cần mua điện thoại cũ, laptop cũ, hoặc sửa chữa, nâng cấp thiết bị với chi phí tiết kiệm, bạn có thể tham khảo các chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui. Với nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho tân sinh viên hứa hẹn sẽ mang đến bạn nhiều voucher giảm giá tốt, tham gia ngay nhé!

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026

Sau khi tham khảo điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026, nhiều thí sinh vẫn còn băn khoăn về các phương thức xét tuyển, cơ sở đào tạo và mức điểm của từng ngành. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp cùng lời giải đáp ngắn gọn để bạn dễ dàng tham khảo:

Điểm chuẩn TDTU xét học bạ có giống điểm thi THPT không?

Không, và năm 2026, TDTU không xét tuyển bằng phương thức học bạ riêng như các năm trước. Trường năm nay tuyển sinh theo 3 phương thức, gồm xét tuyển tổng hợp, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Vì vậy, thí sinh cần căn cứ đúng phương thức đã đăng ký để đối chiếu điểm chuẩn. 

Đại học Tôn Đức Thắng có bao nhiêu cơ sở?

Hiện nay, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) có 4 cơ sở đào tạo và phục vụ đào tạo. Bao gồm cơ sở Tân Hưng (TP.HCM), Phân hiệu Khánh Hòa, cơ sở 98 Ngô Tất Tố (TP.HCM) và cơ sở Bảo Lộc (Lâm Đồng). Tùy từng ngành và chương trình đào tạo, sinh viên sẽ được bố trí học tại cơ sở theo thông báo tuyển sinh của trường.

Ngành nào có điểm chuẩn (TDTU) cao nhất năm 2026?

Theo thông tin điểm chuẩn năm 2026, Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất tại TDTU ở phương thức 1 và phương thức 2. Điều này cho thấy ngành có sức hút lớn và mức độ cạnh tranh cao trong mùa tuyển sinh năm nay. Thí sinh quan tâm ngành này nên đối chiếu đúng phương thức xét tuyển để hiểu chính xác mức điểm trúng tuyển.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 sẽ giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ thông tin hữu ích để bạn thuận tiện tra cứu và chuẩn bị cho kỳ nhập học. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều thông tin tuyển sinh và ưu đãi dành cho tân sinh viên.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 (DTT) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm