Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới cập nhật đầy đủ (VHU)

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới cập nhật đầy đủ (VHU)

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm sau khi trường hoàn tất công tác xét tuyển. Bài viết cập nhật mức điểm chuẩn VHU mới nhất theo từng ngành, phương thức và các thông tin liên quan. Thí sinh có thể theo dõi để đối chiếu kết quả và chuẩn bị thủ tục nhập học đúng thời hạn.

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 được cập nhật theo thông báo chính thức của VHU, với mức điểm phân theo từng phương thức xét tuyển và ngành đào tạo. Thí sinh nên đối chiếu đúng phương thức, ngành và điều kiện đầu vào để xác định kết quả chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 1

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 2

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 3

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 4

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 5

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 6

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 7

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 8

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 9

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới nhất - Hình 10

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 của các ngành được xác định theo từng mã ngành và tổ hợp xét tuyển.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn 2026

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

15,0

7220203

Ngôn ngữ Pháp

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

15,0

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

15,0

7220209

Ngôn ngữ Nhật

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

15,0

7229030

Văn học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7310101

Kinh tế

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7310206

Quan hệ quốc tế

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

15,0

7310301

Xã hội học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7310401

Tâm lý học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7310608

Đông phương học

A01, C00, D01, D15, D78, D90, X70, X74

15,0

7310612

Trung Quốc học

A01, C00, C07, D01, D10, D15, X70, X74

15,0

7310630

Việt Nam học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7320104

Truyền thông đa phương tiện

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7320108

Quan hệ công chúng

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340115

Marketing

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340122

Thương mại điện tử

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340205

Công nghệ tài chính

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340301

Kế toán

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340302

Kiểm toán

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7380101

Luật

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

20,0

7380107

Luật Kinh tế

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

20,0

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26

15,0

7480101

Khoa học máy tính

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

15,0

7480102

Mạng máy tính và Truyền thông

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

15,0

7480201

Công nghệ thông tin

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

15,0

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

15,0

7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

15,0

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

15,0

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26

15,0

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

15,0

7720301

Điều dưỡng

B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X66

18,0

7810101

Du lịch

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7810201

Quản trị khách sạn

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

15,0

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74

15,0

7210205

Thanh nhạc

N00

17,0

7210208

Piano

N00

17,0

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

C00, D01, X01, X70, X74, X78

15,0

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

M20, M21

17,0

7210302

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

C00, D01, X01, X70, X74, x78

15,0

7210302

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

H01, V00

17,0

Lưu ý: Bảng thông tin được cung cấp không thể hiện riêng mức điểm cộng, điểm ưu tiên hoặc công thức tính điểm đặc thù cho từng ngành.

Nhìn chung, điểm chuẩn 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT tập trung ở mức 15,0 điểm đối với phần lớn ngành. Các ngành có mức cao hơn gồm Luật và Luật Kinh tế (20,0 điểm) và Điều dưỡng (18,0 điểm), cho thấy mức ngưỡng đầu vào có sự khác biệt giữa từng nhóm ngành.

Điểm chuẩn theo kết quả học tập THPT 2026

Điểm chuẩn theo kết quả học tập THPT 2026 của VHU được áp dụng theo nhiều hình thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. Theo thông tin chính thức, thí sinh có thể xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp, đạt từ 18 điểm trở lên, trong đó đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng nếu có.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét

Điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

18,0

7220203

Ngôn ngữ Pháp

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

18,0

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

18,0

7220209

Ngôn ngữ Nhật

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

18,0

7229030

Văn học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7310101

Kinh tế

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7310206

Quan hệ quốc tế

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

18,0

7310301

Xã hội học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7310401

Tâm lý học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7310608

Đông phương học

A01, C00, D01, D15, D78, D90, X70, X74

18,0

7310612

Trung Quốc học

A01, C00, C07, D01, D10, D15, X70, X74

18,0

7310630

Việt Nam học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7320104

Truyền thông đa phương tiện

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7320108

Quan hệ công chúng

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340115

Marketing

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340122

Thương mại điện tử

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340205

Công nghệ tài chính

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340301

Kế toán

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340302

Kiểm toán

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7380101

Luật

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

18,0

7380107

Luật Kinh tế

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

18,0

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26

18,0

7480101

Khoa học máy tính

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

18,0

7480102

Mạng máy tính và Truyền thông

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

18,0

7480201

Công nghệ thông tin

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

18,0

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

18,0

7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

18,0

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

18,0

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26

18,0

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

18,0

7720301

Điều dưỡng

B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X66

19,0

7810101

Du lịch

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7810201

Quản trị khách sạn

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

18,0

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74

18,0

7210205

Thanh nhạc

N00

17,0

7210208

Piano

N00

17,0

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

C00, D01, X01, X70, X74, X78

18,0

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

M20, M21

17,0

7210302

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

C00, D01, X01, X70, X74, X78

18,0

7210302

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

H01, V00

17,0

Nhìn chung, điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả học tập THPT của Đại học Văn Hiến 2026 chủ yếu ở mức 18 điểm cho hầu hết ngành. Riêng Điều dưỡng có mức 19 điểm, còn các ngành năng khiếu như Thanh nhạc, Piano và một số tổ hợp năng khiếu của Đạo diễn điện ảnh, truyền hình, Công nghệ điện ảnh, truyền hình có mức 17 điểm. Thí sinh cần đối chiếu đúng ngành và tổ hợp xét tuyển để xác định mức điểm áp dụng. 

Điểm chuẩn theo kết quả Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026

Điểm chuẩn theo kết quả Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 của VHU được xác định theo thang điểm của kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Theo thông tin tuyển sinh, phần lớn các ngành của VHU có mức 600 điểm đối với phương thức xét kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét

Điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

600

7220203

Ngôn ngữ Pháp

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

600

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

600

7220209

Ngôn ngữ Nhật

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

600

7229030

Văn học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7310101

Kinh tế

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7310206

Quan hệ quốc tế

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

600

7310301

Xã hội học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7310401

Tâm lý học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7310608

Đông phương học

A01, C00, D01, D15, D78, D90, X70, X74

600

7310612

Trung Quốc học

A01, C00, C07, D01, D10, D15, X70, X74

600

7310630

Việt Nam học

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7320104

Truyền thông đa phương tiện

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7320108

Quan hệ công chúng

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340115

Marketing

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340122

Thương mại điện tử

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340205

Công nghệ tài chính

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340301

Kế toán

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340302

Kiểm toán

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7380101

Luật

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

600

7380107

Luật Kinh tế

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

600

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26

600

7480101

Khoa học máy tính

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

600

7480102

Mạng máy tính và Truyền thông

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

600

7480201

Công nghệ thông tin

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

600

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

600

7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

600

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

600

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26

600

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26

600

7720301

Điều dưỡng

B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X66

7810101

Du lịch

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7810201

Quản trị khách sạn

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

600

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C00, C03, D14, D15, X01, D15, X70, X74

600

7210205

Thanh nhạc

N00

7210208

Piano

N00

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

C00, D01, X01, X70, X74, X78

600

7210302

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

C00, D01, X01, X70, X74, X78

600

Nhìn chung, điểm chuẩn theo kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2026 của VHU ở mức 600 điểm đối với hầu hết ngành tuyển sinh. Riêng Điều dưỡng, Thanh nhạc, piano không không áp dụng phương thức xét kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM trong thông tin tuyển sinh được công bố.

Điểm chuẩn theo học bạ kết hợp thi năng khiếu

Với phương thức kết hợp học bạ THPT và thi năng khiếu, VHU áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu theo quy định. Mức điểm xét tuyển được xác định từ kết quả học tập THPT kết hợp điểm thi môn năng khiếu, cùng điểm ưu tiên và điểm cộng nếu có.

Ngành

Tổ hợp/môn năng khiếu

Điểm chuẩn 2026

Thanh nhạc

N00 – Ngữ văn + thi năng khiếu

17,0

Piano

N00 – Ngữ văn + thi năng khiếu

17,0

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

M20, M21 – Ngữ văn + môn năng khiếu

17,0

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

H01, V00 – môn văn hóa + năng khiếu

17,0

Riêng Thanh nhạc và Piano, thí sinh cần có điểm trung bình môn Ngữ văn cả năm lớp 10, 11, 12 từ 5,0 điểm và tham dự kỳ thi riêng gồm môn cơ sở ngành và chuyên ngành. Với Đạo diễn điện ảnh, truyền hình và Công nghệ điện ảnh, truyền hình, thí sinh sử dụng các tổ hợp có môn năng khiếu cần đáp ứng điều kiện học tập và tham dự kỳ thi năng khiếu do VHU tổ chức.

Điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu

Với phương thức kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và thi môn năng khiếu, VHU áp dụng cho các ngành đào tạo có yêu cầu năng khiếu. Xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có). 

Ngành

Tổ hợp/môn năng khiếu

Điểm chuẩn 2026

Thanh nhạc

N00 – Ngữ văn + thi năng khiếu

17,0

Piano

N00 – Ngữ văn + thi năng khiếu

17,0

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

M20, M21 – Ngữ văn + môn năng khiếu

17,0

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

H01, V00 – môn văn hóa + năng khiếu

17,0

Lưu ý: Với các ngành năng khiếu, thí sinh không chỉ căn cứ vào điểm thi tốt nghiệp THPT mà còn phải tham dự và đạt yêu cầu ở kỳ thi năng khiếu do VHU tổ chức. Vì vậy, cần kiểm tra đúng tổ hợp, môn thi năng khiếu và điều kiện riêng của từng ngành trước khi xét tuyển.

Điểm chuẩn một số ngành nổi bật tại Đại học Văn Hiến 2026

Một số ngành được nhiều thí sinh quan tâm tại VHU như Công nghệ thông tin, Marketing, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ, Truyền thông, Luật Kinh tế và Điều dưỡng có mức điểm khác nhau tùy phương thức. Dưới đây là mức điểm xét tuyển 2026 được VHU công bố, đồng thời đối chiếu với dữ liệu năm 2025 để thí sinh dễ tham khảo.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin Đại học Văn Hiến 2026

Công nghệ thông tin có mã ngành 7480201. Năm 2026, VHU áp dụng nhiều phương thức xét tuyển cho ngành này, gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ và ĐGNL ĐHQG-HCM. Theo mức điểm xét tuyển được trường công bố, ngành có ngưỡng 15 điểm với điểm thi THPT, 18 điểm với học bạ và 600 điểm với ĐGNL.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp

Điểm thi THPT

15,0

15,0

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

Học bạ

18,0

18,0

A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25

ĐGNL ĐHQG-HCM

600

600

ĐGNL

Năm 2025, Công nghệ thông tin cũng có mức 15 điểm theo điểm thi THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL. Do đó mức điểm xét tuyển giữa hai năm nhìn chung ổn định.

Điểm chuẩn ngành Marketing Đại học Văn Hiến 2026

Marketing có mã ngành 7340115 và là một trong những ngành kinh tế được nhiều thí sinh lựa chọn tại VHU. Năm 2026, mức xét tuyển là 15 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 điểm theo học bạ và 600 điểm ĐGNL ĐHQG-HCM.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp

Điểm thi THPT

15,0

15,0

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

Học bạ

18,0

18,0

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

ĐGNL ĐHQG-HCM

600

600

ĐGNL

So với năm 2025, mức điểm của Marketing không thay đổi ở cả ba phương thức tương ứng: 15 điểm THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL.

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh Đại học Văn Hiến 2026

Ngành Quản trị kinh doanh, mã ngành 7340101, tiếp tục áp dụng các phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ và ĐGNL ĐHQG-HCM. Mức xét tuyển năm 2026 lần lượt là 15, 18 và 600 điểm.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp

Điểm thi THPT

15,0

15,0

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

Học bạ

18,0

18,0

A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09

ĐGNL ĐHQG-HCM

600

600

ĐGNL

Mức điểm này ổn định so với năm 2025, khi Quản trị kinh doanh cũng có điểm xét tuyển 15 điểm THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học Văn Hiến 2026

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có mã ngành 7220204. Năm 2026, ngành áp dụng các phương thức xét tuyển phổ biến của VHU với mức 15 điểm theo điểm thi THPT, 18 điểm theo học bạ và 600 điểm ĐGNL.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp

Điểm thi THPT

15,0

15,0

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

Học bạ

18,0

18,0

A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74

ĐGNL ĐHQG-HCM

600

600

ĐGNL

Với mức điểm trên, Ngôn ngữ Trung Quốc có ngưỡng xét tuyển tương đương nhiều ngành ngôn ngữ và kinh tế khác của VHU. Mức điểm năm 2025 cũng ở 15 điểm THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL, cho thấy điểm xét tuyển khá ổn định.

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện Đại học Văn Hiến 2026

Truyền thông đa phương tiện có mã ngành 7320104, với các tổ hợp xét tuyển gồm C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74 và X78. Năm 2026, mức xét tuyển của ngành là 15 điểm theo điểm thi THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp

Điểm thi THPT

15,0

15,0

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

Học bạ

18,0

18,0

C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78

ĐGNL ĐHQG-HCM

600

600

ĐGNL

Năm 2025, Truyền thông đa phương tiện cũng có mức 15 điểm THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL. Vì vậy chưa ghi nhận biến động về ngưỡng xét tuyển giữa hai năm.

Điểm chuẩn ngành Luật Kinh tế Đại học Văn Hiến 2026

Ngành Luật Kinh tế có mã ngành 7380107, xét tuyển theo các tổ hợp A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17 và X70. Năm 2026, ngành có mức xét tuyển 15 điểm theo điểm thi THPT và 18 điểm theo hình thức học bạ; với ĐGNL, thí sinh cần đáp ứng điều kiện riêng của ngành.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Tổ hợp

Điểm thi THPT

15,0

15,0

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

Học bạ

18,0

18,0

A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70

ĐGNL ĐHQG-HCM

600

600

ĐGNL

* VHU công bố mức 600 điểm ĐGNL cho các ngành, đồng thời Luật và Luật Kinh tế có điều kiện đầu vào riêng về kết quả học tập lớp 12 và điểm thi tốt nghiệp/điểm xét tốt nghiệp.

So với ngành Luật (7380101), Luật Kinh tế có cùng nhóm tổ hợp xét tuyển và cùng ngưỡng điểm cơ bản trong thông tin xét tuyển 2026. Tuy nhiên, thí sinh cần kiểm tra thêm điều kiện học lực riêng trước khi đăng ký.

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng Đại học Văn Hiến 2026

Ngành Điều dưỡng có mã ngành 7720301 và được VHU áp dụng điều kiện đầu vào cao hơn một số ngành thông thường. Đáng chú ý, Điều dưỡng không áp dụng phương thức ĐGNL ĐHQG-HCM trong tuyển sinh 2026.

Phương thức

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Ghi chú

Điểm thi THPT

17,0

17,0

B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X66

Học bạ

19,5

19,0

Có điều kiện đầu vào riêng

ĐGNL ĐHQG-HCM

Không áp dụng

Không áp dụng

VHU quy định thí sinh xét Điều dưỡng cần có kết quả học tập lớp 12 từ loại Khá trở lên. Đồng thời đạt tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 16,50 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,50 điểm theo điều kiện trường công bố.

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến các năm gần đây

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến có sự thay đổi theo từng năm và từng phương thức xét tuyển. Bảng dưới đây đối chiếu điểm theo phương thức thi tốt nghiệp THPT của một số ngành tiêu biểu để thí sinh dễ theo dõi xu hướng. Năm 2026, VHU áp dụng ngưỡng xét tuyển từ 15 điểm cho phương thức này; riêng một số ngành có điều kiện đầu vào riêng.

Ngành

2023

2024

2025

2026

Công nghệ thông tin

23,51

15,00

15,00

15,00

Truyền thông đa phương tiện

24,03

15,00

15,00

15,00

Quản trị kinh doanh

17,00

15,00

15,00

15,00

Marketing

23,00

15,00

15,00

15,00

Kinh doanh thương mại

15,40

15,00

15,00

15,00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

23,50

15,00

15,00

15,00

Kế toán

23,00

15,00

15,00

15,00

Tài chính - Ngân hàng

23,00

15,00

15,00

15,00

Luật

16,05

15,00

15,00

18,00*

Điều dưỡng

19,00

17,00

17,00

* Luật năm 2026 có điều kiện riêng: thí sinh phải đáp ứng yêu cầu về học tập lớp 12, tổng điểm 3 môn/điểm xét tốt nghiệp hoặc học bạ và điểm Toán, Văn theo quy định của VHU.

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến các năm gần đây

Nhận xét: 

Năm 2023, một số ngành nổi bật có điểm khá cao, trong đó Truyền thông đa phương tiện đạt 24,03 điểm, Công nghệ thông tin 23,51 điểm và Logistics 23,50 điểm.

Từ năm 2024 đến 2026, nhiều ngành duy trì mức 15 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT. Điều này cho thấy mặt bằng điểm theo phương thức này tương đối ổn định. Riêng các ngành có điều kiện đặc thù như Luật và Điều dưỡng cần xem thêm yêu cầu đầu vào, không nên chỉ dựa vào một mức điểm trong bảng.

Điểm sàn Đại học Văn Hiến 2026 và điểm chuẩn khác nhau thế nào?

Điểm sàn và điểm chuẩn là hai khái niệm khác nhau. Điểm sàn là mức tối thiểu để thí sinh đủ điều kiện xét tuyển, trong khi điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển được xác định sau khi trường xét tuyển. 

Điểm sàn và điểm chuẩn khác nhau thế nào?

Năm 2026, VHU quy định điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp THPT từ 15 điểm đối với các ngành thông thường. Còn điểm chuẩn thực tế có thể cao hơn tùy ngành và số lượng thí sinh đăng ký.

Tiêu chí

Điểm sàn

Điểm chuẩn

Khái niệm

Ngưỡng tối thiểu để được xét tuyển

Mức điểm để trúng tuyển

Thời điểm xác định

Trước khi xét tuyển

Sau khi xét tuyển

Mức điểm 2026

Từ 15 điểm với phương thức THPT thông thường

Tùy từng ngành, phương thức

Có đảm bảo đỗ?

Không

, nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện

Có thể thay đổi theo ngành?

Lưu ý: Thí sinh không nên hiểu rằng đạt điểm sàn đồng nghĩa với chắc chắn trúng tuyển. Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026, cần đối chiếu đồng thời ngành, phương thức xét tuyển và các điều kiện riêng của từng ngành.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Văn Hiến 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tuyển sinh 43 ngành đào tạo đại học chính quy với 5 phương thức xét tuyển. Bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL ĐHQG-HCM, xét tuyển kết hợp thi tuyển và tuyển thẳng. Tuy nhiên, trong thông tin tuyển sinh chính thức 2026, VHU hiện công bố danh mục ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển nhưng chưa thể hiện chỉ tiêu cụ thể cho từng ngành.

Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026

Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 trực tuyến để kiểm tra kết quả trúng tuyển nhanh chóng. Nên ưu tiên nguồn thông tin chính thức của VHU và đối chiếu đúng ngành, phương thức xét tuyển.

Các bước tra cứu:

  • Bước 1: Truy cập website chính thức của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bước 2: Chọn mục Tuyển sinh và tìm thông báo về điểm chuẩn, điểm xét tuyển năm 2026.
  • Bước 3: Mở thông báo điểm chuẩn và chọn đúng phương thức xét tuyển.
  • Bước 4: Tìm tên hoặc mã ngành để đối chiếu mức điểm trúng tuyển.
  • Bước 5: Kiểm tra thêm điều kiện đầu vào, diện ưu tiên và hướng dẫn xác nhận nhập học nếu có.

Cách tra cứu điểm chi tiết trên website

Khi tra cứu, thí sinh cần kiểm tra đúng ngành và phương thức xét tuyển để tránh nhầm giữa điểm sàn và điểm chuẩn. Nếu đã trúng tuyển, hãy thực hiện xác nhận nhập học theo đúng thời gian VHU thông báo.

Những yếu tố ảnh hưởng đến điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 có thể thay đổi giữa các ngành và phương thức do nhiều yếu tố liên quan đến số lượng hồ sơ, chỉ tiêu và kết quả xét tuyển thực tế:

  • Số lượng thí sinh đăng ký: Ngành có nhiều thí sinh lựa chọn thường có mức cạnh tranh cao hơn.
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu càng thấp trong khi lượng hồ sơ lớn thì điểm chuẩn có thể tăng.
  • Mức điểm của thí sinh: Phổ điểm và kết quả của thí sinh đăng ký vào từng ngành ảnh hưởng trực tiếp đến điểm trúng tuyển.
  • Phương thức xét tuyển: Mỗi phương thức như điểm thi THPT, học bạ hoặc ĐGNL có cách tính và thang điểm riêng.
  • Độ hấp dẫn của ngành: Các ngành được quan tâm nhiều như Marketing, Công nghệ thông tin, Logistics hay Truyền thông đa phương tiện có thể có mức cạnh tranh cao hơn.
  • Điều kiện đầu vào riêng: Một số ngành như Điều dưỡng hoặc nhóm ngành năng khiếu có thêm yêu cầu riêng, ảnh hưởng đến điều kiện trúng tuyển.

Những yếu tố ảnh hưởng đến điểm

Vì vậy, thí sinh không nên chỉ dựa vào điểm chuẩn của năm trước để dự đoán kết quả 2026. Cần kết hợp điểm thi, phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh của từng ngành để đánh giá khả năng trúng tuyển chính xác hơn.

Những câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng nắm được thời điểm công bố điểm, phương thức xét tuyển và việc cần làm sau khi trúng tuyển VHU 2026.

Đại học Văn Hiến công bố điểm chuẩn 2026 khi nào?

VHU đã công bố điểm điểm chuẩn 2026 vào ngày 09/08/2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ và ĐGNL ĐHQG-HCM.

Ngành nào tại Văn Hiến không xét điểm ĐGNL?

Điều dưỡng (mã ngành 7720301) không áp dụng phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM.

Điểm chuẩn giữa các phương thức của VHU có giống nhau không?

Không. Mỗi phương thức sử dụng thang điểm và cách tính riêng. Chẳng hạn, các ngành thông thường có thể áp dụng mức 15 điểm theo điểm thi THPT, 18 điểm học bạ và 600 điểm ĐGNL, nên không thể so sánh trực tiếp các mức điểm này với nhau.

Sau khi trúng tuyển Đại học Văn Hiến cần làm gì?

Thí sinh cần kiểm tra kết quả, xác nhận nhập học đúng thời hạn trên hệ thống tuyển sinh theo hướng dẫn. Sau đó hoàn tất hồ sơ và các thủ tục nhập học theo thông báo của VHU.

Mùa tựu trường, Điện Thoại Vui mang đến chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên. Đây là dịp phù hợp để kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp điện thoại, laptop và các thiết bị công nghệ trước khi bước vào năm học mới.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 đã được tổng hợp theo từng phương thức, ngành và điều kiện xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng thông tin và thực hiện thủ tục nhập học đúng thời hạn. Cần sửa chữa, nâng cấp thiết bị cho năm học mới, đến ngay Điện Thoại Vui để nhận ưu đãi Back to School!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2026 mới cập nhật đầy đủ (VHU) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm