Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 (XDA) chính xác

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 (XDA) chính xác

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
13/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2026 (HUCE, mã trường XDA) đang được nhiều thí sinh quan tâm khi Trường Đại học Xây dựng Hà Nội công bố kết quả xét tuyển. Bài viết cập nhật điểm chuẩn theo từng ngành, phương thức và những lưu ý khi tra cứu, giúp thí sinh nhanh chóng đối chiếu kết quả và chủ động chuẩn bị cho kế hoạch nhập học. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm thi THPT

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo điểm thi THPT được xác định dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT và các tiêu chí ưu tiên, điểm thưởng theo quy định tuyển sinh của trường. Thí sinh cần đối chiếu đúng mã ngành, tổ hợp xét tuyển và mức điểm trong thông báo trúng tuyển chính thức của HUCE.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm thi THPT - Ảnh 1

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm thi THPT - Ảnh 2

Tại cơ sở chính Hà Nội, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cao nhất với 28,00 điểm, tiếp đến là Kỹ thuật cơ điện tử (26,67 điểm) và Kỹ thuật điện (26,62 điểm). Thấp nhất là Kiến trúc cảnh quan với 19,35 điểm. Nhóm ngành điểm cao chủ yếu thuộc lĩnh vực kỹ thuật, cơ điện tử và điện – tự động hóa. 

Tại Phân hiệu TP.HCM, điểm chuẩn dao động từ 16,00 đến 21,87 điểm; thấp nhất là XDA13 và XDA15 cùng 16,00 điểm.

Lưu ý: Với các ngành Kiến trúc và Mỹ thuật đô thị, điểm xét tuyển có tính cả kết quả thi năng khiếu. Điểm xét tuyển được xác định theo thang 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân. Điểm thưởng và điểm khuyến khích được cộng trước điểm ưu tiên theo quy định của trường.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm học bạ

Điểm chuẩn HUCE 2026 theo điểm học bạ được xác định từ kết quả học tập THPT và quy đổi về thang điểm tương đương theo quy định của HUCE. Trường công bố phương thức xét học bạ và bảng quy đổi giữa kết quả học tập THPT với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 

STT

Mã ngành

Ngành

Điểm học bạ 2026

1

XDA01

Kiến trúc

20,00

2

XDA02

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

20,00

3

XDA03

Kiến trúc cảnh quan

18,00

4

XDA04

Kiến trúc nội thất

20,00

5

XDA05

Quy hoạch vùng và đô thị

18,00

6

XDA06

Mỹ thuật đô thị

20,00

7

XDA07

Kỹ thuật xây dựng

18,00

8

XDA08

Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp

20,00

9

XDA09

Kỹ thuật xây dựng/Hệ thống kỹ thuật trong công trình

18,00

10

XDA10

Kỹ thuật xây dựng/Tin học xây dựng

20,00

11

XDA11

Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình biển

17,00

12

XDA12

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

17,00

13

XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường

18,00

14

XDA14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

18,00

15

XDA15

Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước

17,00

16

XDA16

Kinh tế xây dựng

20,00

17

XDA17

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý đô thị

20,00

18

XDA18

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý bất động sản

20,00

19

XDA19

Quản lý xây dựng/Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

18,00

20

XDA20

Quản lý xây dựng/Kiểm toán đầu tư xây dựng

18,00

21

XDA21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

18,00

22

XDA22

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

17,00

23

XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

22,00

24

XDA24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics đô thị

20,00

25

XDA25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics công nghiệp

20,00

26

XDA26

Công nghệ thông tin

20,00

27

XDA27

Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện

20,00

28

XDA28

Công nghệ thông tin/An toàn thông tin

20,00

29

XDA29

Khoa học máy tính

20,00

30

XDA30

Khoa học dữ liệu

20,00

31

XDA31

Kỹ thuật cơ khí

20,00

32

XDA32

Kỹ thuật cơ khí/Máy xây dựng

18,00

33

XDA33

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật cơ điện

20,00

34

XDA34

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật ô tô

20,00

35

XDA35

Kỹ thuật cơ điện tử

20,00

36

XDA36

Kỹ thuật điện

20,00

37

XDA37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,00

38

XDA38

Kỹ thuật vật liệu

17,00

39

XDA39

Kỹ thuật Môi trường

18,00

40

XDA40

Quản lý dự án

20,00

41

XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

20,00

42

XDA42

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

18,00

43

XDA43

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

18,00

44

XDA44

Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

18,00

Nhìn chung, mức điểm học bạ năm 2026 tại HUCE được phân hóa theo từng nhóm ngành, dao động từ 17,00 đến 22,00 điểm. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã ngành và mức điểm học bạ được trường công bố trước khi đăng ký nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm Đánh giá tư duy TSA

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo điểm Đánh giá tư duy TSA được trường công bố theo từng ngành, với mức điểm khác nhau tùy nhóm đào tạo. Các ngành Kiến trúc, Kiến trúc cảnh quan, Mỹ thuật đô thị và CTĐT Nghệ thuật và thiết kế không xét bằng phương thức này.

STT

Mã ngành

Ngành

Điểm Đánh giá tư duy TSA

1

XDA01

Kiến trúc

Không xét

2

XDA02

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Không xét

3

XDA03

Kiến trúc cảnh quan

Không xét

4

XDA04

Kiến trúc nội thất

Không xét

5

XDA05

Quy hoạch vùng và đô thị

Không xét

6

XDA06

Mỹ thuật đô thị

Không xét

7

XDA07

Kỹ thuật xây dựng

22,93

8

XDA08

Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp

23,79

9

XDA09

Kỹ thuật xây dựng/Hệ thống kỹ thuật trong công trình

22,93

10

XDA10

Kỹ thuật xây dựng/Tin học xây dựng

23,79

11

XDA11

Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình biển

22,50

12

XDA12

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

22,50

13

XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường

22,93

14

XDA14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

22,93

15

XDA15

Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước

22,50

16

XDA16

Kinh tế xây dựng

23,79

17

XDA17

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý đô thị

23,79

18

XDA18

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý bất động sản

23,79

19

XDA19

Quản lý xây dựng/Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

22,93

20

XDA20

Quản lý xây dựng/Kiểm toán đầu tư xây dựng

22,93

21

XDA21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

22,93

22

XDA22

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

22,50

23

XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,90

24

XDA24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics đô thị

23,79

25

XDA25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics công nghiệp

23,79

26

XDA26

Công nghệ thông tin

23,79

27

XDA27

Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện

23,79

28

XDA28

Công nghệ thông tin/An toàn thông tin

23,79

29

XDA29

Khoa học máy tính

23,79

30

XDA30

Khoa học dữ liệu

23,79

31

XDA31

Kỹ thuật cơ khí

23,79

32

XDA32

Kỹ thuật cơ khí/Máy xây dựng

22,93

33

XDA33

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật cơ điện

23,79

34

XDA34

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật ô tô

23,79

35

XDA35

Kỹ thuật cơ điện tử

23,79

36

XDA36

Kỹ thuật điện

23,79

37

XDA37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,90

38

XDA38

Kỹ thuật vật liệu

22,50

39

XDA39

Kỹ thuật Môi trường

22,93

40

XDA40

Quản lý dự án

23,79

41

XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Không xét

42

XDA42

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

22,93

43

XDA43

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

22,93

44

XDA44

Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

22,93

Lưu ý về thang điểm và quy đổi: Điểm TSA được sử dụng theo thang điểm của kỳ thi Đánh giá tư duy và được HUCE quy đổi về thang điểm tương đương để xét tuyển. Thí sinh cần căn cứ bảng quy đổi do trường công bố thay vì tự quy đổi trực tiếp sang thang 30.

Đặc thù của HUCE: Trường chấp nhận kết quả Đánh giá tư duy TSA của cả năm 2025 và năm 2026. Vì vậy thí sinh đã dự thi TSA năm 2025 vẫn có thể sử dụng kết quả theo quy định tuyển sinh 2026 của trường. Đây là điểm cần lưu ý khi so sánh với các trường chỉ tiếp nhận kết quả kỳ thi của năm tuyển sinh hiện tại. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm Đánh giá năng lực SPT

Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá năng lực SPT được xác định dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026. HUCE công bố mức điểm theo từng ngành và sử dụng các mã tổ hợp SP1, SP2, SP3, SP4 trong phương thức xét tuyển này. Thí sinh cần phân biệt SPT với kỳ thi ĐGNL của các Đại học Quốc gia để tránh nhầm lẫn khi đối chiếu điểm.

STT

Mã ngành

Ngành

Điểm Đánh giá năng lực SPT

1

XDA01

Kiến trúc

Không xét

2

XDA02

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Không xét

3

XDA03

Kiến trúc cảnh quan

Không xét

4

XDA04

Kiến trúc nội thất

Không xét

5

XDA05

Quy hoạch vùng và đô thị

Không xét

6

XDA06

Mỹ thuật đô thị

Không xét

7

XDA07

Kỹ thuật xây dựng

12,24

8

XDA08

Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp

14,26

9

XDA09

Kỹ thuật xây dựng/Hệ thống kỹ thuật trong công trình

12,24

10

XDA10

Kỹ thuật xây dựng/Tin học xây dựng

14,26

11

XDA11

Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình biển

11,29

12

XDA12

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

11,29

13

XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường

12,24

14

XDA14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

12,24

15

XDA15

Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước

11,29

16

XDA16

Kinh tế xây dựng

14,26

17

XDA17

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý đô thị

14,26

18

XDA18

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý bất động sản

14,26

19

XDA19

Quản lý xây dựng/Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

12,24

20

XDA20

Quản lý xây dựng/Kiểm toán đầu tư xây dựng

12,24

21

XDA21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

12,24

22

XDA22

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

11,29

23

XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

16,28

24

XDA24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics đô thị

14,26

25

XDA25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics công nghiệp

14,26

26

XDA26

Công nghệ thông tin

14,26

27

XDA27

Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện

14,26

28

XDA28

Công nghệ thông tin/An toàn thông tin

14,26

29

XDA29

Khoa học máy tính

14,26

30

XDA30

Khoa học dữ liệu

14,26

31

XDA31

Kỹ thuật cơ khí

14,26

32

XDA32

Kỹ thuật cơ khí/Máy xây dựng

12,24

33

XDA33

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật cơ điện

14,26

34

XDA34

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật ô tô

14,26

35

XDA35

Kỹ thuật cơ điện tử

14,26

36

XDA36

Kỹ thuật điện

14,26

37

XDA37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,28

38

XDA38

Kỹ thuật vật liệu

11,29

39

XDA39

Kỹ thuật Môi trường

12,24

40

XDA40

Quản lý dự án

14,26

41

XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Không xét

42

XDA42

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

12,24

43

XDA43

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

12,24

44

XDA44

Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

12,24

Theo bảng, mức SPT cao nhất là 16,28 điểm, áp dụng cho XDA23 – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng và XDA37 – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Một số ngành có mức 11,29 điểm, trong khi các ngành còn lại chủ yếu dao động ở 12,24–14,26 điểm.

Lưu ý: SPT trong bảng trên là kết quả của kỳ thi Đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026, không phải ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hay ĐHQG TP.HCM. HUCE sử dụng các mã tổ hợp SP1, SP2, SP3 và SP4 theo phương thức xét tuyển được công bố. Thí sinh cần kiểm tra đúng mã bài thi/tổ hợp khi đăng ký và đối chiếu kết quả.

Lưu ý thêm: Các mức điểm trong bảng là ngưỡng/điểm sử dụng cho phương thức xét tuyển SPT theo thông báo của HUCE.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo Điểm thi V-SAT

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo điểm thi V-SAT được HUCE công bố theo từng ngành. V-SAT là kỳ thi đánh giá đầu vào đại học được tổ chức trên máy tính, kết quả được sử dụng để xét tuyển theo các tổ hợp VS1, VS2, VS3 và VS4. 

STT

Mã ngành

Ngành

Điểm thi V-SAT

1

XDA01

Kiến trúc

Không xét

2

XDA02

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Không xét

3

XDA03

Kiến trúc cảnh quan

Không xét

4

XDA04

Kiến trúc nội thất

Không xét

5

XDA05

Quy hoạch vùng và đô thị

Không xét

6

XDA06

Mỹ thuật đô thị

Không xét

7

XDA07

Kỹ thuật xây dựng

257,20

8

XDA08

Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp

288,16

9

XDA09

Kỹ thuật xây dựng/Hệ thống kỹ thuật trong công trình

257,20

10

XDA10

Kỹ thuật xây dựng/Tin học xây dựng

288,16

11

XDA11

Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình biển

243,58

12

XDA12

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

243,58

13

XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường

257,20

14

XDA14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

257,20

15

XDA15

Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước

243,58

16

XDA16

Kinh tế xây dựng

288,16

17

XDA17

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý đô thị

288,16

18

XDA18

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý bất động sản

288,16

19

XDA19

Quản lý xây dựng/Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

257,20

20

XDA20

Quản lý xây dựng/Kiểm toán đầu tư xây dựng

257,20

21

XDA21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

257,20

22

XDA22

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

243,58

23

XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

321,64

24

XDA24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics đô thị

288,16

25

XDA25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics công nghiệp

288,16

26

XDA26

Công nghệ thông tin

288,16

27

XDA27

Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện

288,16

28

XDA28

Công nghệ thông tin/An toàn thông tin

288,16

29

XDA29

Khoa học máy tính

288,16

30

XDA30

Khoa học dữ liệu

288,16

31

XDA31

Kỹ thuật cơ khí

288,16

32

XDA32

Kỹ thuật cơ khí/Máy xây dựng

257,20

33

XDA33

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật cơ điện

288,16

34

XDA34

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật ô tô

288,16

35

XDA35

Kỹ thuật cơ điện tử

288,16

36

XDA36

Kỹ thuật điện

288,16

37

XDA37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

321,64

38

XDA38

Kỹ thuật vật liệu

243,58

39

XDA39

Kỹ thuật Môi trường

257,20

40

XDA40

Quản lý dự án

288,16

41

XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Không xét

42

XDA42

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

257,20

43

XDA43

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

257,20

44

XDA44

Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

257,20

Theo bảng của HUCE, mức V-SAT cao nhất là 321,64 điểm, thuộc XDA23 – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng và XDA37 – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Mức thấp nhất trong các ngành có xét V-SAT là 243,58 điểm.

Lưu ý: V-SAT được sử dụng theo thang điểm riêng của kỳ thi, vì vậy thí sinh không nên lấy điểm V-SAT để so sánh trực tiếp với điểm thi THPT theo thang 30. HUCE quy định các tổ hợp VS1, VS2, VS3, VS4 và cách tính điểm xét tuyển tương ứng trong thông báo tuyển sinh.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Điểm tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển được thực hiện theo hai nhóm điều kiện: nhóm được tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và nhóm đối tượng đáp ứng quy định riêng của HUCE. Với phương thức này, kết quả được xác định theo từng đối tượng và điều kiện cụ thể.

Nhóm đối tượng

Điều kiện/diện xét tuyển

Kết quả 2026

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thí sinh thuộc các đối tượng được tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

Trúng tuyển theo quy định

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Được ưu tiên xét tuyển theo quy định

Theo quy định riêng của HUCE

Thí sinh đáp ứng các điều kiện tuyển thẳng do Trường Đại học Xây dựng Hà Nội quy định

Trúng tuyển theo điều kiện của trường

Theo quy định riêng của HUCE

Thí sinh thuộc nhóm ưu tiên xét tuyển theo đề án tuyển sinh của HUCE

Xét theo quy định riêng của trường

Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng cần đáp ứng đầy đủ điều kiện của từng nhóm đối tượng và thực hiện đăng ký theo đúng hướng dẫn. HUCE căn cứ hồ sơ, đối tượng và điều kiện cụ thể để xác định kết quả tuyển sinh.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 theo tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Như vậy, khi theo dõi kết quả, thí sinh cần xác định mình thuộc nhóm quy định của Bộ GD&ĐT hay nhóm điều kiện riêng của trường. Đồng thời kiểm tra thông báo kết quả chính thức của HUCE để biết tình trạng trúng tuyển.

Biến động điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 so với năm ngoái

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 có sự biến động ở hầu hết nhóm ngành so với năm 2025. Trong đó, một số ngành kỹ thuật tăng đáng kể, còn nhóm Công nghệ thông tin và Logistics có xu hướng giảm nhẹ đến khá rõ. Bảng dưới đây đối chiếu theo điểm trúng tuyển phương thức thi tốt nghiệp THPT.

Ngành

2025

2026

Chênh lệch

Kiến trúc

21,90

21,87

-0,03

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

20,50

20,00

-0,50

Kiến trúc cảnh quan

20,40

19,35

-1,05

Kiến trúc nội thất

21,00

20,20

-0,80

Quy hoạch vùng và đô thị

21,30

21,60

+0,30

Mỹ thuật đô thị

22,30

23,47

+1,17

Kỹ thuật xây dựng

23,85

24,45

+0,60

Kỹ thuật xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp

24,00

25,15

+1,15

Kỹ thuật xây dựng/Hệ thống kỹ thuật trong công trình

23,25

23,94

+0,69

Kỹ thuật xây dựng/Tin học xây dựng

23,85

23,96

+0,11

Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình biển

22,40

23,37

+0,97

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

22,50

23,02

+0,52

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường

23,00

24,00

+1,00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

22,45

24,26

+1,81

Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước

21,65

22,74

+1,09

Kinh tế xây dựng

24,90

24,92

+0,02

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý đô thị

24,10

24,10

0,00

Quản lý xây dựng/Kinh tế và quản lý bất động sản

23,65

23,50

-0,15

Quản lý xây dựng/Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

23,50

23,47

-0,03

Quản lý xây dựng/Kiểm toán đầu tư xây dựng

24,35

24,30

-0,05

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

23,60

24,42

+0,82

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

23,30

23,72

+0,42

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

26,00

25,45

-0,55

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics đô thị

25,60

24,75

-0,85

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/Logistics công nghiệp

25,20

24,97

-0,23

Công nghệ thông tin

25,60

23,76

-1,84

Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện

25,10

23,17

-1,93

Công nghệ thông tin/An toàn thông tin

25,35

24,86

-0,49

Khoa học máy tính

25,50

24,63

-0,87

Khoa học dữ liệu

25,00

24,67

-0,33

Kỹ thuật cơ khí

25,60

26,14

+0,54

Kỹ thuật cơ khí/Máy xây dựng

23,40

23,92

+0,52

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật cơ điện

25,30

25,70

+0,40

Kỹ thuật cơ khí/Kỹ thuật ô tô

25,40

24,89

-0,51

Kỹ thuật cơ điện tử

26,67

Chưa có dữ liệu 2025

Kỹ thuật điện

25,75

26,62

+0,87

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,00

28,00

+1,00

Kỹ thuật vật liệu

24,30

25,30

+1,00

Kỹ thuật Môi trường

23,00

22,82

-0,18

Quản lý dự án

24,55

24,50

-0,05

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

23,30

24,10

+0,80

Kỹ thuật xây dựng (CTĐT Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

21,00

23,00

+2,00

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

22,00

22,40

+0,40

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

22,70

22,60

-0,10

Nhận xét:

  • Tăng mạnh nhất: Kỹ thuật xây dựng (PFIEV) +2,00 điểm.
  • Giảm mạnh nhất: CNTT/Công nghệ đa phương tiện -1,93 điểm.
  • Cao nhất 2026: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28,00 điểm.

Nhìn chung, điểm chuẩn HUCE 2026 có sự phân hóa. Nhiều ngành kỹ thuật tăng điểm, trong khi một số ngành Công nghệ thông tin và Logistics giảm so với năm 2025.

Lưu ý: Bảng trên chỉ so sánh điểm trúng tuyển theo phương thức thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và 2026. Các mức điểm học bạ, TSA, SPT và V-SAT có cách tính, thang điểm và quy đổi riêng nên không dùng để so sánh trực tiếp với bảng này.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 cần biết

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 tuyển 4.700 chỉ tiêu với 6 phương thức xét tuyển. Thí sinh cần lưu ý các mốc đăng ký, ngưỡng đầu vào, tổ hợp và mức học phí trước khi sắp xếp nguyện vọng.

Nội dung

Thông tin tuyển sinh 2026

Mã trường

XDA

Tổng chỉ tiêu

4.700 chỉ tiêu

Ngành/chuyên ngành

Khoảng 45 ngành/chuyên ngành đào tạo

Phương thức xét tuyển

6 phương thức: thi tốt nghiệp THPT, học bạ, TSA, SPT, V-SAT, tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Tùy ngành; ngoài các tổ hợp THPT, trường sử dụng mã riêng cho SPT như SP1, SP2, SP3, SP4 và V-SAT như VS1, VS2, VS3, VS4

Ngưỡng đầu vào

Khoảng 17–22 điểm tùy ngành, tính theo thang điểm tương đương 30

Học phí 2026–2027

Chương trình chuẩn và PFIEV khoảng 20,9 triệu đồng/năm học, thu theo tín chỉ; mức thu có thể điều chỉnh theo quy định của Chính phủ

Đăng ký nguyện vọng

Từ 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026 trên hệ thống của Bộ GD&ĐT

HUCE sử dụng kết quả TSA năm 2025 và 2026, SPT năm 2026 và V-SAT năm 2026. Điểm của các phương thức này được trường quy đổi tương đương với kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

Lưu ý: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội có mã XDA, khác với các trường Đại học Xây dựng Miền Trung và Đại học Xây dựng Miền Tây. Thí sinh nên kiểm tra đúng mã trường khi đăng ký để tránh tra nhầm thông tin điểm chuẩn.

Các mốc đăng ký nguyện vọng 02/07–17h00 ngày 14/07/2026 được HUCE công bố chính thức trong thông tin tuyển sinh năm 2026.

Với 4.700 chỉ tiêu và 6 phương thức xét tuyển, thí sinh có nhiều lựa chọn khi đăng ký vào HUCE. Tuy nhiên, cần đối chiếu đúng mã ngành, tổ hợp, phương thức và ngưỡng đầu vào trước khi chốt nguyện vọng.

Cách tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển Đại học Xây dựng Hà Nội 2026

Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 qua 2 kênh chính. Bao gồm website tuyển sinh của trường và Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Tra cứu trên cổng tuyển sinh của trường

Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển trực tiếp trên cổng tuyển sinh HUCE theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập tuyensinh.huce.edu.vn.
  • Bước 2 Chọn chuyên mục Điểm chuẩn/Thông báo trúng tuyển.
  • Bước 3: Mở thông báo điểm chuẩn hoặc danh sách thí sinh trúng tuyển.
  • Bước 4: Nhập số báo danh hoặc CCCD nếu hệ thống yêu cầu.
  • Bước 5: Kiểm tra mã ngành, ngành/chương trình và phương thức trúng tuyển.

Tra cứu trên cổng tuyển sinh của trường

Đây thường là kênh HUCE đăng thông tin sớm, đồng thời có thể cung cấp file PDF danh sách trúng tuyển để thí sinh đối chiếu trực tiếp.

Tra cứu trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT

Thí sinh cũng có thể kiểm tra kết quả trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Đây là kênh tra cứu tập trung, giúp đối chiếu chính xác nguyện vọng, ngành và trạng thái trúng tuyển sau khi các trường công bố điểm chuẩn. 

Các bước tra cứu như sau:

  • Bước 1: Truy cập Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng CCCD và mật khẩu đã sử dụng khi đăng ký xét tuyển.
  • Bước 3: Chọn mục Tra cứu kết quả xét tuyển.
  • Bước 4: Kiểm tra trường, ngành và nguyện vọng được công nhận trúng tuyển.
  • Bước 5: Thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến theo thời hạn được thông báo.

Tra cứu trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT

Lưu ý quan trọng: Theo nguyên tắc xét tuyển chung, mỗi thí sinh chỉ được xác định trúng tuyển 1 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện. Kết quả trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ là căn cứ chính thức để thí sinh thực hiện xác nhận nhập học.

Thí sinh cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026

Sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026, thí sinh nên nhanh chóng kiểm tra kết quả, xác nhận nhập học đúng hạn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo hướng dẫn của HUCE. Đặc biệt, thí sinh trúng tuyển ngành có môn năng khiếu cần kiểm tra thêm yêu cầu riêng của ngành:

  • Tra cứu kết quả: Kiểm tra trên tuyensinh.huce.edu.vn và Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
  • Xác nhận nhập học: Thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026.
  • Chuẩn bị hồ sơ: CCCD, giấy báo trúng tuyển, giấy chứng nhận tốt nghiệp/bằng tốt nghiệp THPT, học bạ và các giấy tờ ưu tiên nếu có.
  • Ngành có môn năng khiếu: Kiểm tra kỹ yêu cầu về kết quả môn năng khiếu, hồ sơ và thủ tục nhập học riêng của ngành.
  • Không trúng tuyển: Kiểm tra lại toàn bộ kết quả xét tuyển; nếu không trúng tuyển nguyện vọng nào, theo dõi các đợt xét tuyển bổ sung hoặc lựa chọn phương án học tập phù hợp khác.

Thí sinh cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026

Lưu ý: Thí sinh đã trúng tuyển cần ưu tiên hoàn thành bước xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT đúng thời hạn. Sau đó, tiếp tục theo dõi thông báo của HUCE về lịch nhập học, học phí và hồ sơ cần nộp.

Kết luận

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 đã được công bố, thí sinh nên kiểm tra đúng ngành, phương thức và hoàn tất xác nhận nhập học đúng thời hạn. Mùa tựu trường thêm trọn vẹn với chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui, nhiều ưu đãi thiết thực cho học sinh, sinh viên. Xem ngay Điện Thoại Vui để chuẩn bị smartphone, laptop và phụ kiện cần thiết cho năm học mới.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 (XDA) chính xác tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm