Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 (BMU) chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 (BMU) chi tiết

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
15/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 là thông tin nhận được nhiều quan tâm sau khi công bố kết quả tuyển sinh. Bài viết sau cập nhật điểm chuẩn mới nhất từ trang thông tin chính thức của trường. Xem ngay nếu đang cần đối chiếu chi tiết điểm chuẩn từng ngành nhé!

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 hiện đã được cập nhật mới nhất vào ngày 10/08/2026 từ nhà trường. Năm 2026, đại học Y Dược Buôn Ma Thuột thực hiện xét tuyển theo 3 phương thức, điểm trúng tuyển cụ thể như bảng dưới đây:

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Phương thức xét tuyển

1

7720101

Y khoa

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

2

7720115

Y học cổ truyền

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

3

7720110

Y học dự phòng

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

4

7720201

Dược học

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

5

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

6

7720301

Điều dưỡng

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

7

7720701

Y tế công cộng

  • PT100
  • PT 200
  • PT 402

Trong đó:

  • Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (Mã PT100).
  • Phương thức xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã PT 200).
  • Phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (Mã PT 402). Phương thức này sử dụng các kỳ thi của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) và ĐHQG Hà Nội (HSA), Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 mới nhất

Mỗi phương thức có tiêu chí xét tuyển riêng nên mức điểm không thể đối chiếu giữa các phương thức. Thí sinh cần xác định đúng phương thức đã sử dụng để tra cứu kết quả trúng tuyển.

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột được xác định theo từng ngành đào tạo. Thí sinh có thể theo dõi mức điểm chuẩn cụ thể trong bảng dưới đây:

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2026

7720101

Y khoa

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

22

7720115

Y học cổ truyền

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

20

7720110

Y học dự phòng

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

18

7720201

Dược học

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

20

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

20

7720301

Điều dưỡng

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

20

7720701

Y tế công cộng

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

18

Các thành phần chi tiết trong tổ hợp gồm:

  • Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh).
  • Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh).
  • Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh).

Bảng điểm được công bố ngày 10/08/2026. Bảng dựa trên thông báo điểm chuẩn đại học hệ chính quy của trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột.

Chi tiết xem tại: https://bmu.edu.vn/truong-dai-hoc-y-duoc-buon-ma-thuot-cong-bo-diem-chuan-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026.

Ngoài điểm chuẩn, thí sinh cần đáp ứng điều kiện môn học tương ứng với một số ngành. Cụ thể:

  • Y khoa: Điểm môn Sinh trong chương trình THPT hoặc ít nhất là trong năm lớp 12 phải từ 6.5 trở lên.
  • Y học cổ truyền: Điểm môn Sinh trong chương trình THPT hoặc ít nhất là trong năm lớp 12 phải từ 6.5 trở lên.
  • Y học Dự phòng: Điểm môn Sinh trong chương trình THPT hoặc ít nhất là trong năm lớp 12 phải từ 6.0 trở lên.
  • Dược học: Điểm môn Hóa trong chương trình THPT hoặc ít nhất là trong năm lớp 12 phải từ 6.5 trở lên, tối thiểu năm lớp 12.

Thí sinh nên kiểm tra đồng thời điểm chuẩn và điều kiện môn học trước khi đối chiếu kết quả trúng tuyển.

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT 2026

Với phương thức xét học bạ, kết quả trúng tuyển được xác định sau khi trường công bố mức điểm chuẩn cho từng ngành. Trước đó, thí sinh chỉ cần đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng để đủ điều kiện tham gia xét tuyển.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức: ĐXT = TBM1 + TBM2 + TBM3 + Điểm ưu tiên. Trong đó, TBM1, TBM2 và TBM3 là điểm trung bình chung của ba năm lớp 10, 11 và 12 ở ba môn tương ứng trong tổ hợp xét tuyển.

Bảng dưới đây là điểm chuẩn xét tuyển phương thức xét học bạ THPT 2026 tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột:

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2026

7720101

Y khoa

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

24.37

7720115

Y học cổ truyền

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

22.97

7720110

Y học dự phòng

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

20.5

7720201

Dược học

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

22.97

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

22.97

7720301

Điều dưỡng

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

22.97

7720701

Y tế công cộng

  • Nhóm tổ hợp 1
  • Nhóm tổ hợp 2
  • Nhóm tổ hợp 3

20.5

Các thành phần chi tiết trong tổ hợp gồm:

  • Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh).
  • Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh).
  • Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh).

Ngoài điểm xét tuyển, thí sinh cần đáp ứng điều kiện về học lực và kết quả thi tùy từng nhóm ngành:

  • Y khoa, Y học cổ truyền: Học lực lớp 12 từ Giỏi trở lên. Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp theo tổ hợp từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.5.
  • Dược học: Học lực lớp 12 từ Giỏi trở lên. Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp theo tổ hợp từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.5.
  • Y học Dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 từ Khá trở lên. Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp từ 16.5 hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5.
  • Y tế Công cộng: Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp theo tổ hợp tối thiểu 15 điểm, áp dụng với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026.

Ngoài ra còn cần lưu ý thêm: Y khoa, Y học cổ truyền yêu cầu điểm môn Sinh từ 6.5 trở lên trong ba năm hoặc ít nhất 6.5 trong năm lớp 12. Y học Dự phòng yêu cầu môn Sinh từ 6.0 trở lên. Dược học yêu cầu môn Hóa từ 6.5 trở lên.

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm Đánh giá năng lực 2026

Trường chấp nhận kết quả từ ĐHQG TP.HCM, ĐHQG Hà Nội và Đại học Sư phạm Hà Nội với mức điểm quy định riêng. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức Đánh giá năng lực để thí sinh thuận tiện đối chiếu:

Mã ngành

Ngành đào tạo

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

7720101

Y khoa

738

75

7720115

Y học cổ truyền

656

68

7720110

Y học dự phòng

589

61.5

7720201

Dược học

656

68

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

656

68

7720301

Điều dưỡng

656

68

7720701

Y tế công cộng

589

61.5

Bên cạnh mức điểm ĐGNL, thí sinh cần đáp ứng điều kiện tương ứng với ngành đăng ký:

  • Y khoa, Y học cổ truyền: Học lực lớp 12 từ Giỏi và tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.5. Điểm ĐGNL tối thiểu: 700/1.200, 90/150 hoặc 20/30. Điểm môn Sinh trong chương trình THPT phải đạt từ 6.5 trở lên.
  • Dược học: Học lực lớp 12 từ Giỏi và tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,5. Điểm ĐGNL tối thiểu: 600/1.200, 80/150 hoặc 18/30.
  • Y học Dự phòng: Học lực lớp 12 từ Khá và tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp từ 16.5 hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5. Điểm ĐGNL tối thiểu: 500/1.200, 60/150 hoặc 16,5/30. Điểm môn Sinh từ 6.0 trở lên, tối thiểu năm lớp 12.
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 từ Khá và tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp từ 16.5 hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5. Điểm ĐGNL tối thiểu: 500/1.200, 60/150 hoặc 16,5/30.
  • Y tế Công cộng: Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp theo tổ hợp tối thiểu 15 điểm. Điểm ĐGNL tối thiểu: 500/1.200, 60/150 hoặc 15/30.

Thí sinh cần đối chiếu đúng thang điểm của kỳ thi đã sử dụng cùng điều kiện học lực và điểm thi theo từng ngành.

Điểm chuẩn theo phương thức tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển 2026

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột áp dụng quy định tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026. Cụ thể:

  • Thí sinh tham dự đội tuyển Olympic quốc tế hoặc đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật tại kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia.
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba các nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ thông tin và thiết kế tại kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hoặc quốc tế.

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột theo phương thức tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển 2026

Lưu ý: Các thành tích trên đạt trong vòng 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Riêng thí sinh dựa trên thành tích nghề cần có bằng tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp. Đồng thời nhóm thí sinh này cần đáp ứng yêu cầu về kiến thức văn hóa THPT.

Điểm chuẩn một số ngành nổi bật tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Dưới đây là mức điểm của 5 ngành tiêu biểu tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột theo cả bốn phương thức tuyển sinh 2026.

Điểm chuẩn ngành Y khoa Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Y khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột ở cả bốn phương thức. Với PT 100: 22 điểm, PT 200: 24.37 điểm, PT 402 (V-ACT): 738 điểm, PT 402 (HSA): 75 điểm.

Điểm chuẩn ngành Y khoa Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Như vậy, Y khoa có mức điểm chuẩn cao nhất ở cả bốn phương thức được công bố năm 2026. Khoảng cách này cho thấy Y khoa tiếp tục giữ vị trí nổi bật về mức độ cạnh tranh.

Điểm chuẩn ngành Dược học Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Dược học đạt 20 điểm theo PT 100 và 22.97 điểm theo PT 200. Ở PT 402 (V-ACT), ngành lấy 656 điểm, còn PT 402 (HSA) yêu cầu 68 điểm. Điểm chuẩn Dược học không phải là cao nhất. Tuy nhiên, ngành vẫn thuộc nhóm có mức điểm chuẩn cao của trường.

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Điều dưỡng lấy 20 điểm theo phương thức thi THPT và 22.97 điểm khi xét học bạ. Hai phương thức đánh giá năng lực lần lượt ghi nhận 656 điểm V-ACT và 68 điểm HSA.

Điểm chuẩn Điều dưỡng trùng với Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Y học cổ truyền ở cả bốn phương thức. Điều này cho thấy trường đang xếp bốn ngành vào cùng một mặt bằng điểm chuẩn năm 2026.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học 2026

Kỹ thuật xét nghiệm y học tại trường Y Dược Buôn Ma Thuột có điểm chuẩn là 20 theo phương thức PT100. Điểm chuẩn phương thức xét học bạ, ĐGNL của ĐHQG TP. HCM ĐHQG Hà Nội lần lượt là 22.97, 656 và 68.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học 2026

Điểm chuẩn của ngành hoàn toàn trùng với Dược học, Điều dưỡng và Y học cổ truyền. Nhóm này tạo thành mặt bằng điểm chuẩn cao thứ hai, chỉ sau Y khoa.

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền 2026

Y học cổ truyền có điểm chuẩn 20 điểm khi xét kết quả thi THPT và 22.97 điểm khi xét học bạ. Hai phương thức PT 402 lần lượt lấy 656 điểm V-ACT và 68 điểm HSA.

Điểm chuẩn Y học cổ truyền năm 2026 giữ sự ổn định về thứ hạng qua cả bốn phương thức. Việc này cũng cho thấy đây cũng là ngành nhận được nhiều quan tâm trong năm học mới này.

Cách quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển BMU 2026

Cách quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc và công thức do nhà trường quy định. Nội dung này giúp thí sinh hiểu rõ cách điểm học bạ và điểm ĐGNL được chuyển đổi.

Vì sao BMU phải quy đổi điểm giữa các phương thức?

BMU áp dụng quy đổi điểm nhằm đưa kết quả từ các phương thức xét tuyển về cùng một mặt bằng đánh giá. Cách làm này giúp nhà trường so sánh kết quả tuyển sinh giữa các phương thức theo nguyên tắc thống nhất.

BMU quy đổi điểm học bạ và điểm ĐGNL như thế nào?

Với phương thức xét học bạ, đại học Y Dược Buôn Ma Thuột quy đổi dựa trên ba mốc điểm. Các mốc gồm:

  • Điểm sàn tương đương.
  • Điểm trung vị.
  • Điểm tối đa của hai phương thức.

Cách quy đổi được chia thành các khoảng điểm tương ứng. Sau đó đưa kết quả học bạ về cùng mặt bằng với điểm thi tốt nghiệp THPT.

Với PT 402, BMU quy đổi kết quả ĐGNL về PT 100 dựa trên bảng phân vị tương đương. Nhà trường sử dụng dữ liệu của các kỳ thi V-ACT, HSA và SPT để xác định mức điểm tương ứng.

Thí sinh có thể tham khảo bảng quy đổi điểm sau để đối chiếu điểm chuẩn với thang điểm của phương thức gốc:

Cách quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển BMU 2026

Ngoài ra trường cũng cung cấp link dùng riêng để đổi điểm quy đổi để thí sinh có thể quy đổi một cách nhanh chóng: https://bmu.edu.vn/quy-doi-diem-cac-phuong-thuc-tuyen-sinh.

Điểm quy đổi có phải là điểm chuẩn không?

Không. Điểm quy đổi chỉ đưa kết quả của các phương thức khác nhau về cùng một mặt bằng để phục vụ xét tuyển. Đây không phải mức điểm trúng tuyển mà thí sinh cần đạt. Điểm chuẩn sẽ được nhà trường công bố. Vì vậy, thí sinh không nên lấy điểm quy đổi để thay thế cho điểm chuẩn trường công bố.

Điểm sàn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Điểm sàn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 được xác định theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Mức điểm này là căn cứ để thí sinh tiếp tục tham gia xét tuyển vào ngành đã đăng ký. Dưới đây là mức điểm sàn theo từng ngành của trường:

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm sàn 2026

7720101

Y khoa

22

7720115

Y học cổ truyền

20

7720110

Y học dự phòng

18

7720201

Dược học

20

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

7720301

Điều dưỡng

18

7720701

Y tế công cộng

16

Điểm sàn chỉ xác định điều kiện tối thiểu để được xét tuyển, không phản ánh mức điểm trúng tuyển cuối cùng. Vì vậy, thí sinh cần phân biệt rõ điểm sàn với điểm chuẩn khi đối chiếu kết quả tuyển sinh.

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột các năm gần đây

Bảng dưới đây tổng hợp điểm trúng tuyển Đại học Y dược Buôn Ma Thuột theo phương thức thi tốt nghiệp THPT giúp thí sinh thuận tiện theo dõi xu hướng:

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn 2023

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7720101

Y khoa

22.75

24

22

22

7720201

Dược học

21

21

19

20

7720301

Điều dưỡng

19

21

20.5

20

7720701

Y tế công cộng

16

16

16

18

7720110

Y học dự phòng

Không có

Không có

Không có

18

7720115

Y học cổ truyền

Không có

Không có

Không có

20

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Không có

Không có

Không có

20

Qua giai đoạn 2023-2026, Y khoa luôn giữ vị trí dẫn đầu về điểm chuẩn trong các ngành được thống kê. Y khoa và Dược học có mức dao động đáng chú ý qua từng năm. Đến năm 2026, BMU bổ sung các ngành Y học dự phòng, Y học cổ truyền và Kỹ thuật xét nghiệm y học. Nhờ đó giúp mở rộng phạm vi ngành, mang đến thêm lựa chọn xét tuyển.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 được trường công bố theo từng ngành đào tạo. Dữ liệu dưới đây căn cứ thông báo tuyển sinh chính thức ngày 23/03/2026 của BMU.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026

Theo thông báo tuyển sinh hệ chính quy năm 2026, BMU dự kiến tuyển 995 chỉ tiêu cho 7 ngành đào tạo. Chỉ tiêu được phân bổ không đồng đều giữa các ngành, với Y khoa chiếm số lượng lớn nhất. Các ngành còn lại có quy mô từ 25 đến 190 chỉ tiêu.

Chỉ tiêu từng ngành đào tạo

Chỉ tiêu từng ngành đào tạo tại BMU năm 2026 được phân bổ khác nhau tùy quy mô tuyển sinh. Bảng dưới đây tổng hợp số lượng chỉ tiêu của từng ngành để thí sinh dễ theo dõi:

Mã ngành

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

7720101

Y khoa

400

7720115

Y học cổ truyền

65

7720110

Y học dự phòng

60

7720201

Dược học

190

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

90

7720301

Điều dưỡng

165

7720701

Y tế công cộng

25

Y khoa có chỉ tiêu cao nhất, trong khi Y tế công cộng có quy mô tuyển sinh thấp nhất. Sự chênh lệch này cho thấy quy mô tuyển sinh giữa các ngành tại BMU phân hóa khá rõ trong năm 2026.

Những ngành có chỉ tiêu tuyển sinh cao

Ba ngành có chỉ tiêu cao nhất tại BMU năm 2026 gồm:

  • Y khoa: 400 chỉ tiêu.
  • Dược học: 190 chỉ tiêu.
  • Điều dưỡng: 165 chỉ tiêu.

Riêng ba ngành này chiếm khoảng 76% tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường. Y khoa có quy mô tuyển sinh lớn nhất, với số lượng gấp hơn hai lần Dược học.

Ở chiều ngược lại, Y tế công cộng chỉ tuyển 25 chỉ tiêu, thấp nhất trong 7 ngành. Y học dự phòng và Y học cổ truyền lần lượt có 60 và 65 chỉ tiêu.

Nếu chưa có thiết bị phục vụ cho các năm đại học, sinh viên chủ động sắm sửa. Đặc biệt có thể cân nhắc lựa chọn mua smartphone cũ hoặc nâng cấp laptop có sẵn để tiết kiệm hơn. Tham khảo chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để cập nhật các ưu đãi dành cho sửa chữa, mua sắm đồ dùng công nghệ trong mùa tựu trường.

Những câu hỏi thí sinh quan tâm về điểm chuẩn BMU 2026

Dưới đây là giải đáp những câu hỏi thường gặp khi BMU công bố điểm chuẩn giúp thí sinh nhanh chóng nắm thông tin cần thiết.

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột công bố điểm chuẩn 2026 khi nào?

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột đã chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026 vào ngày 10/08/2026.

Điểm học bạ có được quy đổi sang điểm thi THPT khi xét tuyển BMU không?

Có. Khi đăng ký xét tuyển theo phương thức Học bạ tại BMU, điểm của bạn bắt buộc phải quy đổi sang điểm thi THPT tương đương.

Sau khi trúng tuyển BMU cần làm gì để xác nhận nhập học?

Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần hoàn tất 2 bước:

  • Xác nhận nhập học trực tuyến: Thực hiện từ ngày 13/8 đến 17h ngày 21/8/2026 trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Nhập học trực tiếp tại trường: Thực hiện từ ngày 13/8 đến 17h ngày 23/8/2026, đồng thời chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu của BMU.

Hồ sơ gồm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận kết quả thi, học bạ, giấy khai sinh, CCCD và lý lịch sinh viên.

Kết luận

Thông tin điểm chuẩn đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 giúp bạn xác định kết quả và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo. Các mốc xác nhận, hoàn tất thủ tục được cập nhật thường xuyên, các tân sinh viên nên chú ý để thực hiện đúng hạn. Chia sẻ ngay bài viết từ website Điện Thoại Vui để bạn bè cùng cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026 (BMU) chi tiết tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm