Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 chính thức (YPB)
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm sau khi trường công bố kết quả. Trường chuyên đào tạo nhân lực trong lĩnh vực y khoa, dược học và các ngành khoa học sức khỏe. Trong bài viết này, điểm chuẩn sẽ được cập nhật theo từng ngành, phương thức xét tuyển theo công bố chính thức của trường. Cùng những lưu ý và bổ sung thông tin liên tục để thí sinh tra cứu nhanh chóng và chính xác, xem ngay nhé!
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 được xác định theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Trong đó, thí sinh cần căn cứ đúng phương thức mình đăng ký để đối chiếu kết quả chính xác. Dưới đây là khái quát các phương thức tuyển sinh của trường, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách xét tuyển.
Đây là phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn được quy định cho từng ngành. Thí sinh được xét theo điểm xét tuyển và các chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đồng thời, trường còn xét thí sinh trúng tuyển dựa trên tiêu chí phụ là điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán cho mỗi ngành.
Năm 2026, Đại học Y Dược Hải Phòng không sử dụng trực tiếp điểm học bạ để so sánh với điểm chuẩn như mọi năm. Điểm xét học bạ vẫn được tính từ điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của 3 môn trong tổ hợp. Sau đó điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm của phương thức thi tốt nghiệp THPT 2026 theo bảng quy đổi của trường. Quy định này được HPMU công bố vào ngày 10/7/2026.
HPMU lấy điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 làm phương thức gốc. Điểm học bạ được chia thành 4 khoảng và quy đổi tương đương như sau:
|
Khoảng |
Điểm học bạ THPT |
Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 tương đương |
|
Khoảng 1 |
23.00 – 25.00 |
18.00 – 21.00 |
|
Khoảng 2 |
25.00 – 27.00 |
21.00 – 23.00 |
|
Khoảng 3 |
27.00 – 28.75 |
23.00 – 26.00 |
|
Khoảng 4 |
28.75 – 30.00 |
26.00 – 28.00 |
Trường sử dụng nội suy tuyến tính để chuyển điểm học bạ sang mức điểm tương đương của phương thức thi THPT:
y = c + [(x − a) / (b − a)] × (d − c)
Trong đó:
Ví dụ: Nếu điểm học bạ của thí sinh là 26.00, thuộc khoảng 25.00–27.00. Lúc này, điểm được quy đổi trong khoảng tương đương 21.00–23.00 theo công thức trên.
y = 21 + [(26 − 25) / (27 − 25)] × (23 − 21) = 22.00 điểm
Như vậy, khi xem điểm chuẩn HPMU 2026, thí sinh xét học bạ cần đối chiếu điểm học bạ thành điểm quy đổi tương đương. Ngoài ra, cần tra cứu thêm thông tin trên website của Trường Đại học Y Dược Hải Phòng để cập nhật đầy đủ.
Dành cho các thí sinh thuộc nhóm đối tượng được tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT và quy định riêng của trường. Hồ sơ cần chứng minh đầy đủ thành tích, đối tượng hoặc điều kiện tương ứng để xét tuyển.

Trường mặc định xét ưu tiên đối với tất cả các ngành. Trường hợp thí sinh thuộc nhiều nhóm đối tượng được cộng điểm ưu tiên thì chỉ được hưởng một mức điểm cộng cao nhất.
Ngoài các phương thức xét tuyển thông thường, Đại học Y Dược Hải Phòng còn tuyển sinh một số nhóm đối tượng đặc thù. Cụ thể như học sinh dự bị đại học và lưu học sinh. Các đối tượng này thực hiện tuyển sinh theo quy định riêng, không áp dụng cách tính điểm chuẩn như các phương thức trên.
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 được công bố theo từng phương thức xét tuyển. Ngoài ra, giữa các ngành đào tạo cũng có sự khác biệt về điểm và tổ hợp môn thi. Sau đây là thông tin về điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển, bạn có thể đối chiếu nhanh:
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
A00, B00 |
25.33 |
25.10 |
|
7720110 |
Y học dự phòng |
B00 |
19.35 |
18.00 |
|
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00 |
24.03 |
22.20 |
|
7720201 |
Dược học |
A00, B00, D07 |
20.00 |
20.00 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
B00 |
22.22 |
20.00 |
|
7720501 |
Răng – Hàm – Mặt |
B00 |
24.63 |
24.75 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
23.23 |
20.85 |
Mức điểm chuẩn năm 2026 giữa các ngành có sự lệch lệch khá rõ. Theo đó, ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất là 25.10 điểm.
Lưu ý: Ngoài bảng điểm chuẩn trên, nhà trường còn xét thêm tiêu chí phụ đi kèm. Chính là điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán 2026. Do đó, thí sinh nên kiểm tra thêm thông tin trên trang chính thức của trường để tham khảo chi tiết!
Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét theo học bạ năm 2026 của Đại học Y Dược Hải Phòng. Các mức điểm được trình bày theo điểm quy đổi đã được nhà trường quy định, cụ thể:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm học bạ 2025 |
Điểm học bạ 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
25.33 |
25.10 |
|
7720110 |
Y học dự phòng |
19.35 |
18.00 |
|
7720115 |
Y học cổ truyền |
24.03 |
22.20 |
|
7720201 |
Dược học |
20.00 |
20.00 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
22.22 |
20.00 |
|
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
24.63 |
24.75 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
23.23 |
20.85 |
Đặc biệt, thí sinh xét học bạ vào ngành Y khoa và Răng - Hàm - Mặt phải đáp ứng điều kiện sơ tuyển về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Cụ thể, thí sinh phải đạt IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 46 hoặc DELF B2 trở lên.
Lưu ý: Điểm chuẩn học bạ Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 cần được hiểu là điểm sau khi quy đổi theo chính sách tuyển sinh. Vì vậy, khi đối chiếu kết quả, thí sinh cần sử dụng điểm quy đổi tương đương mà trường công bố.
Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Hải Phòng (HPMU) trong những năm gần đây duy trì ở mức khá cao. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến 2026 để thí sinh dễ theo dõi.
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Y khoa |
25.35 |
26.00 |
25.33 |
25.10 |
|
Y học dự phòng |
19.00 |
19.00 |
19.35 |
18.00 |
|
Y học cổ truyền |
21.80 |
22.50 |
24.03 |
22.20 |
|
Dược học |
24.41 |
24.59 |
20.00 |
20.00 |
|
Điều dưỡng |
20.25 |
20.55 |
22.22 |
19.95 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
25.40 |
25.85 |
24.63 |
24.75 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
22.75 |
22.50 |
23.23 |
20.85 |
Nhìn chung, ngành Y khoa và Răng - Hàm - Mặt luôn là hai ngành có điểm chuẩn cao nhất của HPMU, thường dao động quanh 25–26 điểm. Trong khi ngành Dược học có xu hướng giảm đáng kể từ năm 2024 và giữ ổn định ở mức 20 điểm trong hai năm gần đây. Các ngành như Điều dưỡng, Y học dự phòng,... có mức biến động rõ hơn qua từng năm nhưng vẫn duy trì mặt bằng đầu vào phù hợp.
Sau khi có điểm chuẩn HPMU năm 2026, thí sinh cần lưu ý thêm một số vấn đề sau:

Ngoài ra, để chuẩn bị cho việc nhập học, nhiều tân sinh viên sẽ cần trang bị laptop, điện thoại cần thiết. Nếu bạn đang tìm kiếm điện thoại cũ hoặc laptop cũ chất lượng, bạn có thể tham khảo chương trình Back to school tại Điện Thoại Vui. Đây là chương trình dành riêng cho học sinh, sinh viên với nhiều ưu đãi và quà tặng hấp dẫn. Nhờ đó, tân sinh viên có thể tiết kiệm chi phí nhưng vẫn có thiết bị phù hợp cho việc học tập và giải trí.
Dưới đây là một số câu hỏi giúp thí sinh hiểu rõ hơn về điểm chuẩn, phương thức xét tuyển của Đại học Y Dược Hải Phòng 2026.
Theo bảng điểm chuẩn 2026 đã công bố, Y khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 25.10 điểm.
Có, HPMU vẫn xét tuyển ngành Y khoa theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT. Tuy nhiên, điểm học bạ không được lấy trực tiếp để so với điểm chuẩn, mà phải quy đổi sang điểm tương đương theo quy định. Do đó, thí sinh cần tính điểm học bạ theo quy định, sau đó đối chiếu mức điểm đã quy đổi với điểm chuẩn 2026 của trường.
Thí sinh xét học bạ ngành Răng – Hàm – Mặt theo phương thức kết hợp quy đổi. Điểm học bạ được tính và quy đổi sang điểm tương đương theo quy định tuyển sinh 2026 của trường. Sau đó, dùng điểm quy đổi để xét tuyển, đồng thời phải đáp ứng các điều kiện sơ tuyển và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.
Có, một số ngành của HPMU sử dụng tổ hợp có Toán – Vật lý – Hóa học (A00), tiêu biểu như Y khoa và Dược học. Tổ hợp xét tuyển có thể khác nhau giữa các ngành, thí sinh cần kiểm tra đúng tổ hợp của ngành đăng ký.
Không, điểm sàn chỉ là ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cho biết thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển. Trong khi điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển thực tế của từng ngành sau khi trường xét theo chỉ tiêu và phương thức.
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 đã được cập nhật đầy đủ theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu mức điểm, lựa chọn ngành học phù hợp. Nếu đang có nhu cầu nâng cấp điện thoại, laptop phục vụ học tập, hãy tham khảo ngay các sản phẩm tại Điện Thoại Vui nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2026 chính thức (YPB) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

