Điểm chuẩn Đại học Y Dược TPHCM 2026 (YDS) tất cả các ngành
Điểm chuẩn Đại học Y Dược TPHCM 2026 (YDS) đã được công bố, với mức điểm dao động từ 18,25 đến 27,95 điểm. Trường Đại học Y Dược TPHCM (UMP) công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo từng ngành. Bài viết cập nhật đầy đủ điểm chuẩn, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển cùng các thông tin liên quan để thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả.
Điểm chuẩn Đại học Y Dược TPHCM 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,25 đến 27,95 điểm. Trong đó, Y khoa là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất, còn Công tác xã hội có mức thấp nhất. Trường công bố điểm chuẩn vào ngày 10/8/2026, với tổng cộng 18 ngành đào tạo được xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT.
Điểm chuẩn YDS được công bố theo từng ngành và tổ hợp xét tuyển, với mức điểm có sự chênh lệch khá rõ giữa các nhóm ngành. Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ 18 ngành, gồm mã xét tuyển, chỉ tiêu còn lại, tổ hợp môn, điểm trúng tuyển và số thí sinh trúng tuyển để thí sinh dễ dàng tra cứu.
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Chỉ tiêu còn lại¹ |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển³ |
Số thí sinh trúng tuyển |
|
1 |
7310401 |
Tâm lý học |
60 |
B00 |
24.98 |
10 |
|
A00 |
25.25 |
01 |
||||
|
D01 |
23.48 |
55 |
||||
|
2 |
7720101 |
Y khoa |
420 |
B00 |
27.95 |
430 |
|
TT² |
— |
01 |
||||
|
3 |
7720110 |
Y học dự phòng |
120 |
B00 |
20.75 |
103 |
|
A00 |
20.75 |
34 |
||||
|
B08 |
20.00 |
02 |
||||
|
4 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
229 |
B00 |
23.63 |
227 |
|
B08 |
22.45 |
05 |
||||
|
D07 |
22.25 |
15 |
||||
|
5 |
7720201 |
Dược học |
530 |
B00 |
24.00 |
374 |
|
A00 |
24.00 |
135 |
||||
|
D07 |
22.50 |
49 |
||||
|
TT² |
— |
03 |
||||
|
6 |
7720202 |
Công nghệ dược phẩm |
60 |
B00 |
23.00 |
31 |
|
A00 |
23.00 |
23 |
||||
|
D07 |
21.75 |
12 |
||||
|
7 |
7720203 |
Hóa dược |
60 |
B00 |
24.80 |
30 |
|
A00 |
24.80 |
21 |
||||
|
D07 |
23.50 |
13 |
||||
|
8 |
7720301 |
Điều dưỡng |
248 |
B00 |
22.25 |
145 |
|
A00 |
22.25 |
103 |
||||
|
D07 |
21.00 |
11 |
||||
|
9 |
772030103 |
Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức |
118 |
B00 |
23.00 |
91 |
|
A00 |
23.00 |
33 |
||||
|
D07 |
21.75 |
07 |
||||
|
10 |
7720302 |
Hộ sinh |
120 |
B00 |
20.60 |
77 |
|
A00 |
20.60 |
44 |
||||
|
D07 |
19.25 |
09 |
||||
|
11 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
80 |
B00 |
21.70 |
49 |
|
A00 |
21.70 |
29 |
||||
|
D07 |
20.25 |
11 |
||||
|
12 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
135 |
B00 |
27.11 |
137 |
|
13 |
7720502 |
Kỹ thuật phục hình răng |
40 |
B00 |
22.75 |
29 |
|
A00 |
22.75 |
18 |
||||
|
14 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
168 |
B00 |
23.35 |
117 |
|
A00 |
23.35 |
52 |
||||
|
D07 |
21.85 |
09 |
||||
|
15 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
B00 |
22.60 |
51 |
|
A00 |
22.60 |
51 |
||||
|
D07 |
21.25 |
03 |
||||
|
16 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
B00 |
23.10 |
57 |
|
A00 |
23.10 |
46 |
||||
|
D07 |
21.60 |
05 |
||||
|
17 |
7720701 |
Y tế công cộng |
90 |
B00 |
19.00 |
79 |
|
A00 |
19.00 |
31 |
||||
|
B08 |
18.85 |
02 |
||||
|
18 |
7760101 |
Công tác xã hội |
60 |
B00 |
19.75 |
10 |
|
A00 |
20.00 |
06 |
||||
|
D01 |
18.25 |
56 |
||||
|
Cộng |
2738 |
2942 |
Ghi chú:

Điểm trúng tuyển của các tổ hợp A00, B08, D01 và D07 được xác định là điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký xét tuyển.
Năm 2026, Y khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Y Dược TPHCM với 27,95 điểm ở tổ hợp B00. Tiếp theo là Răng - Hàm - Mặt với 27,11 điểm, trong khi Công tác xã hội có mức điểm thấp nhất là 18,25 điểm ở tổ hợp D01.
Như vậy, khoảng cách giữa ngành có điểm chuẩn cao nhất và thấp nhất là 9,70 điểm. Nhìn chung, các ngành đào tạo bác sĩ, nha khoa có mức điểm chuẩn cao hơn đáng kể so với nhóm ngành y tế công cộng, hộ sinh và công tác xã hội.
Bên cạnh phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Trường Đại học Y Dược TPHCM còn xác định kết quả đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và dự bị đại học. Theo thông tin tuyển sinh năm 2026, 29 chỉ tiêu dành cho xét tuyển thẳng và 22 chỉ tiêu dành cho diện dự bị đại học.
|
Đối tượng |
Chỉ tiêu 2026 |
Kết quả |
|
Xét tuyển thẳng |
29 |
Công bố theo danh sách trúng tuyển |
|
Dự bị đại học |
22 |
Công bố theo danh sách/kết quả của trường |
Trong trường hợp các diện tuyển thẳng và dự bị đại học không sử dụng hết chỉ tiêu, phần chỉ tiêu còn lại sẽ được chuyển sang cộng vào chỉ tiêu xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT. Việc điều chuyển này có thể làm tăng nhẹ số lượng thí sinh được tuyển ở phương thức điểm thi, qua đó tác động nhất định đến điểm chuẩn của từng ngành.
Điểm chuẩn 2026 nhìn chung tăng trở lại so với năm 2025 ở hầu hết ngành đã tuyển sinh từ trước, sau một năm giảm khá mạnh. Để so sánh đồng nhất, bảng dưới đây sử dụng điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024, 2025 và 2026 được đối chiếu với các bảng điểm chuẩn công bố của trường.
|
Ngành |
2024 |
2025 |
2026 |
Chênh lệch 2026-2025 |
|
Tâm lý học |
— |
— |
24,98 |
— |
|
Y khoa |
27,80 |
27,34 |
27,95 |
+0,61 |
|
Y học dự phòng |
23,25 |
19,00 |
20,75 |
+1,75 |
|
Y học cổ truyền |
24,80 |
21,50 |
23,63 |
+2,13 |
|
Dược học |
25,72 |
22,85 |
24,00 |
+1,15 |
|
Công nghệ dược phẩm |
— |
— |
23,00 |
— |
|
Hóa dược |
25,23 |
23,65 |
24,80 |
+1,15 |
|
Điều dưỡng |
24,03 |
20,15 |
22,25 |
+2,10 |
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
24,50 |
21,10 |
23,00 |
+1,90 |
|
Hộ sinh |
22,80 |
18,00 |
20,60 |
+2,60 |
|
Dinh dưỡng |
24,10 |
19,25 |
21,70 |
+2,45 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
27,35 |
26,45 |
27,11 |
+0,66 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
24,80 |
21,50 |
22,75 |
+1,25 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
25,02 |
22,05 |
23,35 |
+1,30 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
24,35 |
21,00 |
22,60 |
+1,60 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
24,04 |
21,00 |
23,10 |
+2,10 |
|
Y tế công cộng |
21,45 |
17,00 |
19,00 |
+2,00 |
|
Công tác xã hội |
— |
17,25 |
19,75 |
+2,50 |
Lưu ý: Năm 2026 trường mở thêm ngành Tâm lý học và Công nghệ dược phẩm nên chưa có điểm chuẩn để đối chiếu với 2024-2025. Với các ngành có nhiều tổ hợp ở năm 2026, điểm trong bảng lấy theo B00 để tạo mặt bằng so sánh nhất quán.

Điểm chuẩn Y Dược TPHCM 2026 tăng ở hầu hết các ngành. Trong khi Y khoa và Răng - Hàm - Mặt tiếp tục dẫn đầu, lần lượt đạt 27,95 và 27,11 điểm, cao hơn đáng kể nhóm Điều dưỡng và Kỹ thuật y học.
Dù trường tăng khoảng 200 chỉ tiêu, lên 2.738 chỉ tiêu cho 18 ngành. Điểm chuẩn vẫn có xu hướng tăng do thay đổi phương thức xét tuyển: bỏ xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với chỉ tiêu riêng, chuyển sang cộng điểm khuyến khích và xét chung.
Bên cạnh đó, trường mở rộng lên 5 tổ hợp A00, B00, B08, D01, D07. Quy định tuyển sinh 2026 về tối đa 15 nguyện vọng và tổ hợp phải có Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tối thiểu 1/3 cũng góp phần tác động đến mặt bằng điểm chuẩn.
Bên cạnh điểm chuẩn, thí sinh trúng tuyển Đại học Y Dược TPHCM 2026 cần lưu ý thêm chỉ tiêu khác. Chẳng hạn chỉ tiêu từng ngành, cách tính điểm khuyến khích, thời gian xác nhận nhập học và mức học phí. Đây là những thông tin ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng trúng tuyển cũng như quyết định nhập học của thí sinh.
Năm 2026, Đại học Y Dược TPHCM tuyển 2.738 chỉ tiêu cho 18 ngành. Trong đó gần như toàn bộ chỉ tiêu dành cho phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; phần còn lại dành cho tuyển thẳng và dự bị đại học.
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Tâm lý học |
7310401 |
60 |
B00, A00, D01 |
|
Y khoa |
7720101 |
420 |
B00 |
|
Y học dự phòng |
7720110 |
120 |
B00, A00, B08 |
|
Y học cổ truyền |
7720115 |
229 |
B00, B08, D07 |
|
Dược học |
7720201 |
530 |
B00, A00, D07 |
|
Công nghệ dược phẩm |
7720202 |
60 |
B00, A00, D07 |
|
Hóa dược |
7720203 |
60 |
B00, A00, D07 |
|
Điều dưỡng |
7720301 |
248 |
B00, A00, D07 |
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
772030103 |
118 |
B00, A00, D07 |
|
Hộ sinh |
7720302 |
120 |
B00, A00, D07 |
|
Dinh dưỡng |
7720401 |
80 |
B00, A00, D07 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
135 |
B00 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
7720502 |
40 |
B00, A00 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
168 |
B00, A00, D07 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
100 |
B00, A00, D07 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
100 |
B00, A00, D07 |
|
Y tế công cộng |
7720701 |
90 |
B00, A00, B08 |
|
Công tác xã hội |
7760101 |
60 |
B00, A00, D01 |
Năm 2026, Đại học Y Dược TPHCM tuyển 2.738 chỉ tiêu cho 18 ngành, chủ yếu xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh nên kiểm tra kỹ chỉ tiêu, mã ngành và tổ hợp xét tuyển trước khi đăng ký nguyện vọng.
Năm 2026, thí sinh có IELTS, TOEFL iBT hoặc SAT không còn được xét theo một phương thức kết hợp riêng. Thay vào đó, các kết quả này được sử dụng để tính điểm khuyến khích, cộng trực tiếp vào điểm xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
|
Chứng chỉ/kết quả |
Mức đạt |
Cách tính điểm khuyến khích |
|
IELTS Academic |
Từ 6,0 |
0,9 × (điểm IELTS/9) |
|
TOEFL iBT |
Từ 80 |
0,9 × (điểm TOEFL iBT/120) |
|
SAT |
Từ 1.340 |
0,9 × (điểm SAT/1.600) |
Nhận xét chung:
Thí sinh cần theo dõi sát các mốc thời gian trên hệ thống tuyển sinh chung và thông báo riêng của Đại học Y Dược TPHCM để không bỏ lỡ thời hạn xác nhận nhập học.
|
STT |
Nội dung |
Thời gian |
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng |
Từ 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026 |
|
2 |
Nộp lệ phí xét tuyển |
Từ 15/07 đến 17h00 ngày 21/07/2026 |
|
3 |
Công bố điểm chuẩn |
Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
|
4 |
Xác nhận nhập học trực tuyến |
Trước 17h00 ngày 21/08/2026 |
|
5 |
Hồ sơ tuyển thẳng, dự bị đại học |
Theo thông báo riêng của trường |
Đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng hoặc dự bị đại học, thời gian và cách thức nộp hồ sơ thực hiện theo thông báo riêng của trường. UMP đã công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng và danh sách học sinh dự bị đại học từ cuối tháng 6/2026.
Học phí Đại học Y Dược TPHCM năm học 2026-2027 dao động khoảng 30-90 triệu đồng/năm, tùy ngành. Răng - Hàm - Mặt và Y khoa có mức thu cao nhất, trong khi Tâm lý học và Công tác xã hội thuộc nhóm có học phí thấp nhất.
|
Ngành |
Học phí/năm 2026-2027 |
Ghi chú lộ trình tăng |
|
Y khoa |
~88 triệu đồng |
Tăng khoảng 5-7% |
|
Y học dự phòng |
~55 triệu đồng |
Tăng |
|
Y học cổ truyền |
~55 triệu đồng |
Tăng |
|
Dược học |
~63,5 triệu đồng |
Tăng |
|
Hóa dược |
~52,5 triệu đồng |
Tăng |
|
Điều dưỡng |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Hộ sinh |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Dinh dưỡng |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Răng - Hàm - Mặt |
~90 triệu đồng |
Cao nhất |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
~50 triệu đồng |
Tăng |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
~48 triệu đồng |
Tăng |
|
Y tế công cộng |
~46 triệu đồng |
Tăng |
|
Công tác xã hội |
~30 triệu đồng |
Mức thấp |
|
Công nghệ dược phẩm |
~52,5-53,5 triệu đồng* |
Ngành mới |
|
Tâm lý học |
~30 triệu đồng |
Ngành mới |
Như vậy, mức chênh lệch học phí giữa các ngành khá lớn: Răng - Hàm - Mặt 90 triệu đồng/năm và Y khoa 88 triệu đồng/năm, trong khi Công tác xã hội và Tâm lý học khoảng 30 triệu đồng/năm. Đây là khoản chi phí thí sinh nên cân nhắc cùng điểm chuẩn, cơ hội trúng tuyển và định hướng nghề nghiệp trước khi xác nhận nhập học.
Lưu ý: Về học bổng, miễn giảm học phí và hỗ trợ tài chính, thí sinh nên xem thông báo chính thức của trường theo từng năm học để biết đối tượng và mức hỗ trợ cụ thể.
Thí sinh nên tập trung vào điểm thi tốt nghiệp THPT. Đồng thời tận dụng điểm cộng và lựa chọn ngành, tổ hợp phù hợp để tăng khả năng trúng tuyển:

Việc tăng cơ hội trúng tuyển Y Dược TPHCM 2026 phụ thuộc chủ yếu vào điểm thi, lựa chọn ngành phù hợp và cách sắp xếp nguyện vọng. Thí sinh nên xây dựng nhiều phương án trong 15 nguyện vọng thay vì chỉ tập trung vào một ngành có mức điểm chuẩn quá cao.
Những thay đổi trong phương thức xét tuyển khiến thí sinh có khá nhiều thắc mắc về điểm chuẩn Y Dược TPHCM 2026. Dưới đây là các câu hỏi được quan tâm nhất để thí sinh nhanh chóng nắm thông tin quan trọng.
Không. Năm 2026, Đại học Y Dược TPHCM không còn xét tuyển kết hợp IELTS hoặc chứng chỉ quốc tế. Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được sử dụng để cộng điểm khuyến khích vào điểm xét tuyển theo quy định của trường.
Công tác xã hội là ngành có điểm chuẩn thấp nhất, với 18,25 điểm ở tổ hợp D01.
Trường sử dụng 5 tổ hợp A00, B00, B08, D01 và D07, tùy từng ngành. Riêng Y khoa và Răng - Hàm - Mặt xét tổ hợp B00.
Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026, sau đó thực hiện các thủ tục nhập học theo hướng dẫn của trường.
Sau khi nắm được thông tin tuyển sinh và học phí, thí sinh cũng có thể bắt đầu chuẩn bị cho năm học mới với những thiết bị cần thiết. Back To School tại Điện Thoại Vui mang đến nhiều ưu đãi dành riêng cho học sinh, sinh viên, từ điện thoại, laptop, phụ kiện đến các dịch vụ sửa chữa. Đây là thời điểm phù hợp để kiểm tra, nâng cấp thiết bị học tập với chi phí tiết kiệm cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Điểm chuẩn Y Dược TPHCM 2026 đã được công bố, với Y khoa dẫn đầu ở mức 27,95 điểm và Công tác xã hội thấp nhất 18,25 điểm. Thí sinh nên kiểm tra kỹ điểm chuẩn, tổ hợp và thời hạn xác nhận nhập học trước khi hoàn tất thủ tục. Nếu cần sửa chữa, nâng cấp điện thoại hoặc laptop chuẩn bị cho năm học mới, hãy tham khảo các ưu đãi Back To School tại Điện Thoại Vui nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Y Dược TPHCM 2026 (YDS) tất cả các ngành tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

