Công bố điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 mới nhất (YHB)
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi lựa chọn ngành học khối sức khỏe. Bài viết sẽ cập nhật điểm trúng tuyển mới nhất của Trường Đại học Y Hà Nội (HMU), mã trường YHB, theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Qua đó, thí sinh có thể dễ dàng tra cứu, so sánh và chủ động chuẩn bị cho kế hoạch nhập học.
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 được phân chia theo từng phương thức xét tuyển và ngành đào tạo. Dưới đây là thông tin tương ứng để thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu và xác định kết quả trúng tuyển của mình.
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật theo từng ngành và tổ hợp xét tuyển, cụ thể:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
23.7 |
25.3 |
|
7720101 |
Y khoa |
28.13 |
28.5 |
|
7720101YHT |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa |
25.8 |
26.25 |
|
7720110 |
Y học dự phòng |
17 |
20.25 |
|
7720115 |
Y học cổ truyền |
23.5 |
24.7 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
22.25 |
22.99 |
|
7720301YHT |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa |
17 |
19.2 |
|
7720302 |
Hộ sinh |
20.35 |
21.8 |
|
7720401 |
Dinh dưỡng |
18.75 |
20.5 |
|
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
27.34 |
27.57 |
|
7720502 |
Kỹ thuật phục hình răng |
21.85 |
22.85 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
23.72 |
24.17 |
|
7720601YHT |
Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa |
18.35 |
19.35 |
|
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
23.57 |
23.75 |
|
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
22.5 |
23.7 |
|
7720603YHT |
Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa |
17.3 |
19.95 |
|
7720699 |
Khúc xạ nhãn khoa |
23.23 |
23.1 |
|
7720701 |
Y tế công cộng |
18.2 |
20.8 |
|
7720701 |
Y tế công cộng |
21.2 |
20.8 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
17 |
17.75 |
Bảng trên giúp thí sinh thuận tiện tra cứu mức điểm trúng tuyển theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Bạn nên kiểm tra đúng ngành và tổ hợp đã đăng ký để xác định kết quả chính xác.
Để xét tuyển theo kỳ thi SPT, thí sinh cần đáp ứng yêu cầu về học lực lớp 12 từ mức khá trở lên. Đồng thời, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 16,5 điểm. Trường hợp xét điểm tốt nghiệp, thí sinh cần đạt từ 6,5/10 trở lên, đồng thời đáp ứng mức điểm SPT theo quy định sau:
|
STT |
Tên ngành |
Điểm tổ hợp SPT năm 2026 |
|
1 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến |
10,3 |
|
2 |
Hộ sinh |
10,3 |
|
3 |
Dinh dưỡng |
10,3 |
|
4 |
Kỹ thuật phục hình răng |
10,3 |
|
5 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
10,3 |
|
6 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
10,3 |
|
7 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
10,3 |
|
8 |
Khúc xạ nhãn khoa |
10,3 |
|
9 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
10 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
11 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
12 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
13 |
Y tế công cộng |
11,95 |
|
14 |
Công tác xã hội |
11,95 |
|
15 |
Tâm lý học |
11,95 |
Sau đây là bảng quy đổi điểm tổ hợp SPT sang điểm tổ hợp thi tốt nghiệp THPT 2026 Trường Đại học Y Hà Nội 2026:
|
Ngành áp dụng |
THPT |
SPT |
|
30,00 |
30,00 |
|
29,50 |
24,38 |
|
|
29,00 |
23,75 |
|
|
28,50 |
23,00 |
|
|
28,00 |
22,50 |
|
|
27,50 |
21,50 |
|
|
27,00 |
20,88 |
|
|
26,50 |
20,25 |
|
|
26,00 |
19,50 |
|
|
25,50 |
18,75 |
|
|
25,00 |
18,00 |
|
|
24,50 |
17,34 |
|
|
24,00 |
16,50 |
|
|
23,50 |
16,00 |
|
|
23,00 |
15,25 |
|
|
22,50 |
14,75 |
|
Ngành áp dụng |
THPT |
SPT |
|
30,00 |
30,00 |
|
29,50 |
28,57 |
|
|
29,00 |
27,13 |
|
|
28,50 |
25,70 |
|
|
28,00 |
24,57 |
|
|
27,50 |
23,55 |
|
|
27,00 |
22,70 |
|
|
26,50 |
22,10 |
|
|
26,00 |
21,35 |
|
|
25,50 |
20,55 |
|
|
25,00 |
19,80 |
|
|
24,50 |
19,10 |
|
|
24,00 |
18,45 |
|
|
23,50 |
17,85 |
|
|
23,00 |
17,30 |
|
|
22,50 |
16,70 |
|
|
22,00 |
16,15 |
Với công thức quy đổi tổng quát như sau:
X = a + (Y - c) * (b - a) / (d - c)
Trong đó:

Lưu ý: Thông tin điểm trên được cập nhật gần nhất vào 10/8/2026 và có thể thay đổi, bạn nên theo dõi thông tin mới nhất từ website chính thức của trường.
Kết quả xét tuyển thẳng Đại học Y Hà Nội 2026 được thể hiện qua số lượng thí sinh được tuyển vào từng ngành theo diện tuyển thẳng. Nội dung dưới đây sẽ tổng hợp số lượng tuyển thẳng để thí sinh thuận tiện theo dõi và đối chiếu thông tin tuyển sinh của trường.
|
TT |
Ngành |
Số thí sinh trúng tuyển thẳng |
|
1 |
Y khoa |
176 |
|
2 |
Răng Hàm Mặt |
48 |
|
3 |
Tâm lý học |
35 |
|
4 |
Y khoa phân hiệu Thanh Hoá |
4 |
|
5 |
Y tế công cộng |
3 |
|
6 |
Khúc xạ nhãn khoa |
3 |
|
7 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến |
2 |
|
8 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
2 |
|
9 |
Y học cổ truyền |
2 |
|
10 |
Kỹ thuật phục hình răng |
1 |
|
11 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
1 |
Bảng số lượng tuyển thẳng giúp thí sinh nắm rõ quy mô tuyển sinh theo diện này tại từng ngành. Đây cũng là thông tin hữu ích để tham khảo khi tìm hiểu các phương thức tuyển sinh của Đại học Y Hà Nội.
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội qua các năm là cơ sở hữu ích để thí sinh tham khảo mức độ cạnh tranh của từng ngành. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn những năm gần đây, giúp bạn dễ dàng theo dõi biến động và có thêm cơ sở tham khảo khi lựa chọn nguyện vọng.
|
Ngành |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Tâm lý học (B00) |
25,46 |
23,70 |
25,30 |
|
Tâm lý học (C00) |
28,83 |
28,70 |
25,30 |
|
Tâm lý học (D01) |
26,86 |
26,70 |
25,30 |
|
Y khoa |
28,27 |
28,13 |
28,50 |
|
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa |
26,67 |
25,80 |
26,25 |
|
Y học dự phòng |
22,94 |
17,00 |
20,25 |
|
Y học cổ truyền |
25,29 |
23,50 |
24,70 |
|
Điều dưỡng |
24,59 |
22,25 |
22,99 |
|
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa |
20,25 |
17,00 |
19,20 |
|
Hộ sinh |
22,95 |
20,35 |
21,80 |
|
Dinh dưỡng |
23,33 |
18,75 |
20,50 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
27,67 |
27,34 |
27,57 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
24,15 |
21,85 |
22,85 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
25,35 |
23,72 |
24,17 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa |
19,00 |
18,35 |
19,35 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
— |
23,57 |
23,75 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
24,07 |
22,50 |
23,70 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa |
19,00 |
17,30 |
19,95 |
|
Khúc xạ nhãn khoa |
25,38 |
23,23 |
23,10 |
|
Y tế công cộng (B00) |
22,85 |
18,20 |
20,80 |
|
Y tế công cộng (B08) |
22,35 |
18,20 |
20,80 |
|
Y tế công cộng (D01) |
24,30 |
21,20 |
20,80 |
|
Công tác xã hội |
— |
17,00 |
17,75 |
Lưu ý: Điểm trên lấy theo mức điểm cao nhất trong các tổ hợp xét tuyến.
Mức điểm giữa các năm có thể thay đổi tùy ngành và phương thức xét tuyển. Vì vậy, thí sinh nên xem điểm các năm trước như một nguồn tham khảo thay vì căn cứ duy nhất để lựa chọn nguyện vọng.
Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026, thí sinh cần lưu ý một số điểm quan trọng sau:

Những thông tin trên giúp thí sinh đối chiếu điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 chính xác hơn. Bạn cũng nên theo dõi thông báo chính thức của trường để cập nhật các mốc thời gian quan trọng.
Đây cũng là thời điểm thích hợp để tân sinh viên chuẩn bị thiết bị học tập với chi phí tiết kiệm. Bạn có thể tham khảo điện thoại cũ, laptop cũ tại Điện Thoại Vui để sẵn sàng cho năm học mới. Đặc biệt, đừng bỏ lỡ các ưu đãi hấp dẫn từ chương trình Back to School dành cho sinh viên đang được áp dụng.
Bên cạnh mức điểm trúng tuyển, thí sinh thường quan tâm đến ngành có điểm cao, phương thức SPT và cách tính điểm cộng. Dưới đây là những câu hỏi phổ biến giúp bạn tra cứu thông tin nhanh hơn:
Năm 2026, Y khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất tại Trường Đại học Y Hà Nội, với 28,50 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Đây cũng là mức điểm cao nhất trong các ngành của trường năm nay.
Có, Đại học Y Hà Nội có sử dụng kết quả kỳ thi SPT trong tuyển sinh năm 2026 đối với các ngành và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh của trường.
Không nhất thiết. Điểm chuẩn có thể khác nhau giữa cơ sở tại Hà Nội và Phân hiệu Thanh Hóa do chỉ tiêu, ngành đào tạo và mức độ cạnh tranh riêng. Thí sinh nên tra cứu đúng cơ sở khi đối chiếu kết quả.
Có. Đại học Y Hà Nội áp dụng điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định tuyển sinh năm 2026. Mức điểm cộng phụ thuộc vào loại và kết quả chứng chỉ đáp ứng điều kiện của trường.
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 giúp thí sinh đối chiếu kết quả và chủ động chuẩn bị cho bước nhập học. Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn thuận tiện tra cứu và lựa chọn ngành học phù hợp. Đừng quên theo dõi Điện Thoại Vui để cập nhật những thông tin mới nhất về tuyển sinh, công nghệ và các chương trình ưu đãi dành cho sinh viên.
Bạn đang đọc bài viết Công bố điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2026 mới nhất (YHB) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

