Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2026
Điểm chuẩn Đại học Y Hải Dương 2026 đang là mối quan tâm hàng đầu của thí sinh và phụ huynh trong mùa tuyển sinh năm nay. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng tìm hiểu chi tiết về điểm chuẩn, phương thức xét tuyển cũng như các thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (HMTU) năm 2026.
Điểm chuẩn Đại học Y tế Hải Dương 2026 đang được nhiều thí sinh quan tâm tìm kiếm. Trường có tên viết tắt HMTU, mã trường DKY. Đây là cơ sở đào tạo uy tín khối ngành sức khoẻ, mạnh về Y khoa, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học. Dưới đây tổng hợp điểm chuẩn của trường năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.
Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT vẫn là lựa chọn phổ biến tại HMTU. Điểm chuẩn được tính theo tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
B00; A00; D07; B08 |
23,8 |
25,00 |
|
7720301 |
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức |
B00; A00; D07; B08 |
21 |
22,50 |
|
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
B00; A00; D07; B08 |
22,6 |
23,00 |
|
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
B00; A00; D07; B08 |
22,5 |
23,20 |
|
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu |
B00; A00; D07; B08 |
23 |
24,00 |
Trên đây là bảng điểm chuẩn được tổng hợp từ thông báo chính thức của đại học Y Hải Dương 2026, cập nhật ngày 14/08/2026.
Bên cạnh xét điểm thi THPT, HMTU còn tuyển sinh theo phương thức xét học bạ. Điểm xét tuyển được tính dựa trên kết quả học tập 3 năm THPT của thí sinh. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn học bạ theo từng ngành đào tạo.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7720101 |
Y khoa |
B00; A00; D07; B08 |
26,8 |
26,75 |
|
7720301 |
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức |
B00; A00; D07; B08 |
23,75 |
24,50 |
|
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
B00; A00; D07; B08 |
24,75 |
25,00 |
|
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
B00; A00; D07; B08 |
24,69 |
25,2 |
|
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu |
B00; A00; D07; B08 |
25 |
26,00 |
Đối với ngành Y khoa:
Đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:
Điểm chuẩn học bạ có thể thay đổi tùy theo số lượng và chất lượng hồ sơ đăng ký mỗi năm. Để biết chính xác kết quả xét tuyển của mình, thí sinh cần tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của nhà trường hoặc cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Ngoài ra, HMTU còn xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực. Ba kỳ thi được áp dụng gồm HSA (ĐHQG Hà Nội), V-ACT (Đại học Thái Nguyên) và TSA (Đại học Bách khoa Hà Nội). Đây là lựa chọn phù hợp với những thí sinh đã tham gia các kỳ thi này bên cạnh kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn cụ thể theo từng phương thức.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
||||
|
HSA |
TSA |
V- ACT |
HSA |
TSA |
V- ACT |
||
|
7720101 |
Y khoa |
822 |
85,55 |
Không có dữ liệu |
94 |
58,5 |
881 |
|
7720301 |
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức) |
706 |
76 |
80 |
52 |
764 |
|
|
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
773 |
81,6 |
82,5 |
53 |
789 |
|
|
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
769 |
81,25 |
84 |
53,4 |
800 |
|
|
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu) |
790 |
83 |
88 |
55 |
840 |
|
Điều kiện xét tuyển ngành Y khoa:
Điều kiện xét tuyển nhóm ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:
Nhìn chung, điểm chuẩn theo các kỳ thi đánh giá năng lực thường có thang điểm và cách quy đổi riêng, khác với thi tốt nghiệp THPT. Do đó, thí sinh cần đối chiếu kỹ thang điểm của từng kỳ thi để biết kết quả chính xác.
Bên cạnh các phương thức xét tuyển trên, HMTU còn áp dụng chính sách xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối tượng áp dụng thường là học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thuộc diện ưu tiên theo quy định. Bảng dưới đây là danh sách các ngành áp dụng phương thức xét tuyển này.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
|
7720101 |
Y khoa |
|
7720301 |
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức |
|
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
|
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
|
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu |
Xét tuyển thẳng là cơ hội tốt để thí sinh có thành tích nổi bật rút ngắn hành trình vào đại học. Tuy nhiên, số lượng chỉ tiêu cho diện này thường khá hạn chế so với các phương thức khác. Thí sinh thuộc diện này nên chuẩn bị đầy đủ hồ sơ để hoàn thành thủ tục nhập học đúng hạn.
Bên cạnh điểm chuẩn Đại học Y Hải Dương 2026, thí sinh cũng cần nắm rõ các thông tin tuyển sinh quan trọng khác của trường. Dưới đây là những thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026.
Mỗi năm, trường phân bổ chỉ tiêu cụ thể cho từng ngành đào tạo, dựa trên năng lực đào tạo thực tế. Số lượng chỉ tiêu cũng ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ cạnh tranh và điểm chuẩn của từng ngành. Bảng dưới đây tổng hợp chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2026 theo từng ngành học:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
7720101 |
Y khoa |
120 |
|
7720301 |
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức) |
200 |
|
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
140 |
|
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
120 |
|
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu) |
120 |
Dữ liệu trên được tổng hợp từ cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường. Do các số liệu có thể thay đổi tùy vào tình hình thực tế, thí sinh nên chủ động theo dõi website tuyển sinh của trường để không bỏ lỡ thông tin mới nhất.
Năm 2026, trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho nhiều nhóm thí sinh khác nhau. Mỗi phương thức có tiêu chí và đối tượng áp dụng riêng, phù hợp với năng lực và thế mạnh của từng người.
Việc nắm rõ các phương thức xét tuyển cũng giúp bạn hiểu rõ hơn cách tính điểm chuẩn Đại học Y Hải Dương 2026 ở mỗi hình thức. Cụ thể, HMTU áp dụng 4 phương thức xét tuyển sau:

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức nào cần thực hiện đầy đủ các bước xác nhận nhập học để đảm bảo hoàn tất hồ sơ theo đúng thời hạn quy định của trường.
Bên cạnh điểm chuẩn, học phí năm 2026 cũng được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Mức học phí thường có sự chênh lệch giữa các ngành, tùy theo chương trình đào tạo và thời lượng thực hành. Đặc biệt, ngành Y khoa thường có mức học phí cao hơn so với các ngành còn lại. Bảng dưới đây tổng hợp học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 theo từng ngành đào tạo:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Học phí |
|
|
1 tín chỉ |
1 tháng |
||
|
7720101 |
Y khoa |
1.456.000đ |
4.900.000đ |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
902.000đ |
3.000.000đ |
|
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
1.120.000đ |
3.724.000đ |
|
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
1.120.000đ |
3.724.000đ |
|
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
1.120.000đ |
3.724.000đ |
Đây chỉ là mức học phí dự kiến, có thể được điều chỉnh khi bước vào năm học chính thức. Bên cạnh đó, trường cũng thường xuyên triển khai các chương trình học bổng nhằm hỗ trợ sinh viên. Vì vậy, thí sinh nên theo dõi các thông báo từ nhà trường để cập nhật đầy đủ học phí trong năm học.
Chắc hẳn với những nội dung trên bạn đã nắm được mức học phí và điểm chuẩn Đại học Y Hải Dương 2026 và sẵn sàng cho chặng đường đại học. Nếu có nhu cầu, hãy ghé Điện Thoại Vui để kiểm tra, sửa chữa hoặc nâng cấp điện thoại, laptop, đồng thời săn ưu đãi Back to School cho các thiết bị phục vụ học tập bạn nhé!
Dưới đây là giải đáp các câu hỏi thường gặp xoay quanh điểm chuẩn Đại học Y Hải Dương 2026. Qua đó, thí sinh có thể hiểu rõ hơn về thông tin tuyển sinh của trường.
Có, năm 2026, HMTU triển khai phương thức xét học bạ cho các ngành đào tạo tại trường. Các ngành này bao gồm Y khoa, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng.
Không, HSA, V-ACT và TSA có mức điểm chuẩn khác nhau. Mỗi kỳ thi do ĐHQG Hà Nội, Đại học Thái Nguyên, Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức riêng, có thang điểm và cách quy đổi khác nhau. Vì vậy, thí sinh cần xem đúng mức điểm chuẩn tương ứng với kỳ thi mình đã tham gia.
Năm 2026, điểm chuẩn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ngành Kỹ thuật hình ảnh y học (23,20 điểm) cao hơn Kỹ thuật xét nghiệm y học (23 điểm).
Trên đây là toàn bộ thông tin tổng hợp về điểm chuẩn Đại học Y Hải Dương 2026, cùng với chỉ tiêu và học phí dự kiến. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn có sự chuẩn bị đầy đủ cho hành trình đại học sắp tới. Đừng theo dõi các bài viết mới từ Điện Thoại Vui để cập nhật thêm những thông tin hữu ích cho mùa tựu trường năm nay bạn nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2026 tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

