Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 mới nhất (VWA)

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 mới nhất (VWA)

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
13/08/2026

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 được cập nhật mới nhất theo thông báo chính thức của Học viện. Bài viết tổng hợp điểm chuẩn theo từng phương thức tuyển sinh, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả. Thông tin sẽ được cập nhật liên tục ngay khi Học viện Phụ nữ Việt Nam công bố kết quả xét tuyển chính thức.

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 được cập nhật theo thông báo chính thức của Học viện ngày 9/8/2026. Năm nay, Học viện tuyển 2690 chỉ tiêu cho 17 chương trình đào tạo tại 2 cơ sở. Thí sinh có thể theo dõi bảng điểm chi tiết dưới đây để tra cứu và đối chiếu kết quả xét tuyển. 

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển thẳng theo mã 301 áp dụng cho một số nhóm đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Học viện. Trong đó gồm thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế và một số trường hợp đặc biệt theo quy định. Học viện sẽ căn cứ hồ sơ, năng lực và yêu cầu đầu vào để xem xét.

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 mới nhất

Một số đối tượng cần đáp ứng thêm điều kiện về kết quả học tập hoặc năng lực ngôn ngữ. Thí sinh dân tộc thiểu số rất ít người và người khuyết tật nặng cần đáp ứng yêu cầu hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT. Với thí sinh nước ngoài hoặc học chương trình nước ngoài, yêu cầu về năng lực ngôn ngữ cũng được áp dụng.

Riêng chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao và Kinh tế chất lượng cao, thí sinh cần đáp ứng thêm một trong các điều kiện về tiếng Anh. Điều kiện có thể dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ, điểm trung bình môn tiếng Anh hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh nên xem đầy đủ tiêu chí và hồ sơ tại website chính thức của Học viện Phụ nữ Việt Nam để tránh bỏ sót điều kiện xét tuyển.

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Dưới đây là điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 của Học viện Phụ nữ Việt Nam. Các ngành có cùng mã xét tuyển và tên ngành được gộp chung, trong khi từng tổ hợp được thể hiện theo mức điểm tương ứng.

  • Cơ sở Hà Nội:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, D01, C00

24,52

A01, C03, D14, D15

24,02

7340101E

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

A00, D01, C00

18

A01, C03, D14, D15

17,5

7380101

Luật

A00, D01

24

C00

23

A01, D14, D15

23,5

7380107

Luật kinh tế

A00, D01

23,5

C00

22,5

A01, D14, D15

23

7480201

Công nghệ thông tin

A00, D01

21,8

A01, D09, X06, X26

21,3

74802011

Thiết kế và phát triển Games

A00, D01

17,85

A01, D09, X06, X26

17,35

7760101

Công tác xã hội

D01

25

C00

24

C03, D14, D15

24,5

77601011

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

D01

21,25

C00

20,25

C03, D14, D15

20,75

7310399

Giới và phát triển

D01

22,85

C00

21,85

C03, D09, D14, D15

22,35

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, D01

25,17

C00

24,17

A01, C03, D14, D15

24,67

7320104

Truyền thông đa phương tiện

D01, C00

26,1

C03, D14, D15

25,6

73201041

Truyền thông xã hội

D01, C00

25,1

C03, D14, D15

24,6

7310101

Kinh tế

A00, D01

23,25

A01, C03, D07, X26

22,75

7310101E

Kinh tế (Chất lượng cao)

A00, D01

18

A01, C03, D07, X26

17,5

7310401

Tâm lý học

D01, C00

24,6

C03, D14, D15

24,1

7310109

Kinh tế số

A00, D01

23,25

A01, C03, D07, X26

22,75

7340115

Marketing

A00, D01, C00

24,85

A01, C03, D14, D15

24,35

  • Cơ sở TP HCM:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7760101PH

Công tác xã hội

D01

23,35

C00

22,35

C03, D14, D15

22,85

7810103PH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, D01

23,15

C00

22,15

A01, C03, D14, D15

22,65

Nhìn chung, điểm chuẩn theo phương thức thi tốt nghiệp THPT 2026 có sự khác biệt giữa các ngành và tổ hợp xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã ngành, tổ hợp môn và cơ sở đào tạo để xác định chính xác kết quả trúng tuyển.

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT

Dưới đây là điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT năm 2026. Các ngành có cùng mã ngành được gộp chung, từng tổ hợp được thể hiện theo mức điểm tương ứng, cụ thể:

  • Cơ sở Hà Nội

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, D01, C00

25,89

A01, C03, D14, D15

25,39

7340101E

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

A00, D01, C00

21

A01, C03, D14, D15

20,5

7380101

Luật

A00, D01

25,5

C00

24,5

A01, D14, D15

25

7380107

Luật kinh tế

A00, D01

25

C00

24

A01, D14, D15

24,5

7480201

Công nghệ thông tin

A00, D01

23,54

A01, D09, X06, X26

23,04

74802011

Thiết kế và phát triển Game

A00, D01

20,85

A01, D09, X06, X26

20,35

7760101

Công tác xã hội

D01

26,25

C00

25,25

C03, D14, D15

25,75

77601011

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

D01

23,17

C00

22,17

C03, D14, D15

22,67

7310399

Giới và phát triển

D01

24,35

C00

23,35

C03, D09, D14, D15

23,85

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, D01

26,38

C00

25,38

A01, C03, D14, D15

25,88

7320104

Truyền thông đa phương tiện

D01, C00

27,08

C03, D14, D15

26,58

73201041

Truyền thông xã hội

D01, C00

26,33

C03, D14, D15

25,83

7310101

Kinh tế

A00, D01

24,75

A01, C03, D07, X26

24,25

7310101E

Kinh tế (Chất lượng cao)

A00, D01

21

A01, C03, D07, X26

20,5

7310401

Tâm lý học

D01, C00

25,45

C03, D14, D15

24,95

7310109

Kinh tế số

A00, D01

24,75

A01, C03, D07, X26

24,25

7340115

Marketing

A00, D01, C00

26,14

A01, C03, D14, D15

25,64

  • Cơ sở TP. Hồ Chí Minh

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7760101PH

Công tác xã hội

D01

24,85

C00

23,85

C03, D14, D15

24,35

7810103PH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, D01

24,65

C00

23,65

A01, C03, D14, D15

24,15

Điểm chuẩn học bạ nhìn chung cao hơn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở nhiều ngành. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã ngành, tổ hợp và cơ sở để xác định kết quả chính xác.

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

Học viện Phụ nữ Việt Nam sử dụng kết quả SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà NộiHSA của ĐHQG Hà Nội để xét tuyển. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn năm 2026 theo từng mã ngành, trong đó các ngành có cùng mã được gộp chung.

  • Cơ sở Hà Nội

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 2026

Điểm chuẩn SPT

Điểm chuẩn HSA

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, D01, C00

19,21

102

A01, C03, D14, D15

18,71

7340101E

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

A00, D01, C00

11,91

64

A01, C03, D14, D15

11,41

7380101

Luật

A00, D01

18,45

98

C00

17,45

A01, D14, D15

17,95

7380107

Luật kinh tế

A00, D01

17,87

95

C00

16,87

A01, D14, D15

17,37

7480201

Công nghệ thông tin

A00, D01

15,91

84

A01, D09, X06, X26

15,41

74802011

Thiết kế và phát triển Game

A00, D01

11,77

63

A01, D09, X06, X26

11,27

7760101

Công tác xã hội

D01

19,90

105

C00

18,90

C03, D14, D15

19,40

77601011

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

D01

15,29

81

C00

14,29

C03, D14, D15

14,79

7310399

Giới và phát triển

D01

17,11

91

C00

16,11

C03, D09, D14, D15

16,61

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, D01

20,15

107

C00

19,15

A01, C03, D14, D15

19,65

7320104

Truyền thông đa phương tiện

D01, C00

21,57

113

C03, D14, D15

21,07

73201041

Truyền thông xã hội

D01, C00

20,05

106

C03, D14, D15

19,55

7310101

Kinh tế

A00, D01

17,58

93

A01, C03, D07, X26

17,08

7310101E

Kinh tế (Chất lượng cao)

A00, D01

11,91

64

A01, C03, D07, X26

11,41

7310401

Tâm lý học

D01, C00

19,32

103

C03, D14, D15

18,82

7310109

Kinh tế số

A00, D01

17,58

93

A01, C03, D07, X26

17,08

7340115

Marketing

A00, D01, C00

19,69

104

A01, C03, D14, D15

19,19

  • Cơ sở TP. Hồ Chí Minh

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 2026

Điểm chuẩn SPT

Điểm chuẩn HSA

7760101PH

Công tác xã hội

D01

17,70

94

C00

16,70

C03, D14, D15

17,20

7810103PH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

17,46

93

C00

16,46

A01, C03, D14, D15

16,96

Nhìn chung, điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực có sự chênh lệch giữa từng ngành và tổ hợp xét tuyển. Thí sinh cần đối chiếu đúng mã ngành, tổ hợp môn và loại kỳ thi SPT hoặc HSA để xác định chính xác mức điểm trúng tuyển của mình. 

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển khác

Bên cạnh các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực. Học viện Phụ nữ Việt Nam còn áp dụng phương thức xét tuyển dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT và hoàn thành chương trình dự bị đại học. Thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào về kết quả học tập theo quy định của Học viện và nộp đầy đủ hồ sơ xét tuyển.

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển khác

Riêng chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao và Kinh tế chất lượng cao, thí sinh cần có chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Thí sinh nên kiểm tra đầy đủ điều kiện và hồ sơ trước khi đăng ký xét tuyển.

Điểm chuẩn một số ngành nổi bật tại Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026

Dưới đây là điểm chuẩn của một số ngành nổi bật tại Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026. Thí sinh có thể tham khảo mức điểm của từng ngành để đối chiếu với kết quả xét tuyển.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin 2026

Công nghệ thông tin là một trong những chương trình có nhu cầu tuyển sinh đáng chú ý tại Học viện Phụ nữ Việt Nam, cụ thể

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

7480201

140

21,3 - 21,8

A00, A01, D01, D09, X06, X26

Sinh viên Công nghệ thông tin có thể phát triển theo nhiều hướng như lập trình, phát triển phần mềm, quản trị hệ thống, dữ liệu hoặc công nghệ số. Nhu cầu nhân lực công nghệ tiếp tục mở rộng, tạo thêm nhiều lựa chọn việc làm sau khi tốt nghiệp.

Điểm chuẩn ngành Thiết kế và Phát triển Game 2026

Ngành Thiết kế và Phát triển Game có mã ngành 74802011, tuyển sinh tại cơ sở Hà Nội. Thông tin chi tiết về chỉ tiêu, điểm chuẩn và tổ hợp xét tuyển được tổng hợp dưới đây:

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

74802011

70

17,35 - 17,85 điểm

A00, A01, D01, D09, X06, X26

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các lĩnh vực phát triển game, thiết kế game, đồ họa, xây dựng nội dung và trải nghiệm người dùng. Ngành cũng mở ra cơ hội làm việc tại các studio game, công ty công nghệ hoặc phát triển sản phẩm game độc lập.

Điểm chuẩn ngành Luật Kinh tế 2026

Ngành Luật Kinh tế có mã ngành 7380107, được đào tạo tại cơ sở Hà Nội. Năm 2026, ngành tuyển 200 chỉ tiêu với nhiều tổ hợp xét tuyển.

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

7380107

200

22,5 - 23,5 điểm

A00, A01, C00, D01, D14, D15

Sinh viên Luật Kinh tế có thể làm việc trong lĩnh vực pháp lý doanh nghiệp, tư vấn pháp luật, hợp đồng, thương mại và quản trị rủi ro pháp lý. Đây là hướng đào tạo phù hợp với nhu cầu nhân sự pháp lý tại doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế.

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh 2026

Ngành Quản trị kinh doanh có mã ngành 7340101, tuyển sinh tại cơ sở Hà Nội. Thông tin về chỉ tiêu, điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và các tổ hợp xét tuyển được tổng hợp dưới đây:

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

7340101

170

24,02 - 24,52 điểm

A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15

Sinh viên có thể làm việc trong các lĩnh vực quản trị, kinh doanh, marketing, nhân sự, vận hành và phát triển doanh nghiệp. Ngành cũng phù hợp với những bạn muốn phát triển theo hướng quản lý hoặc khởi nghiệp.

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện 2026

Ngành Truyền thông đa phương tiện có mã ngành 7320104, tuyển sinh tại cơ sở Hà Nội với 130 chỉ tiêu. Các tổ hợp xét tuyển gồm C00, C03, D01, D14 và D15.

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

7320104

130

25,6 - 26,1 điểm

C00, C03, D01, D14, D15

Sinh viên có thể làm việc trong lĩnh vực truyền thông, sản xuất nội dung, quảng cáo, thiết kế truyền thông và quản lý mạng xã hội. Ngành phù hợp với những bạn yêu thích sáng tạo, truyền thông số và muốn phát triển trong môi trường truyền thông hiện đại.

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026

Ngành Tâm lý học có mã ngành 7310401, tuyển sinh tại cơ sở Hà Nội. Thông tin chỉ tiêu, điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và các tổ hợp xét tuyển được tổng hợp dưới đây:

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

7310401

230

24,1 - 24,6 điểm

C00, C03, D01, D14, D15

Sinh viên có thể làm việc trong lĩnh vực tham vấn, hỗ trợ tâm lý, giáo dục, nhân sự hoặc nghiên cứu tâm lý. Ngành cũng mở ra cơ hội phát triển tại trường học, doanh nghiệp, tổ chức xã hội và các trung tâm hỗ trợ chuyên môn.

Điểm chuẩn ngành Thiết kế và Phát triển Game 2026

Thiết kế và Phát triển Game là chương trình đào tạo mới được Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển sinh từ năm 2026. Chương trình có 70 chỉ tiêu, thuộc ngành Công nghệ thông tin và sử dụng các tổ hợp A00, A01, D01, D09, X06, X26.

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn (theo TN THPT)

Tổ hợp xét tuyển

74802011

70

17,35 - 17,85 điểm

A00, A01, D01, D09, X06, X26

Chương trình hướng đến lĩnh vực thiết kế và phát triển game, kết hợp công nghệ với sáng tạo nội dung số. Sinh viên có thể làm việc tại các studio game, công ty công nghệ hoặc tham gia phát triển sản phẩm game độc lập. Học viện định hướng chương trình theo hướng ứng dụng, gắn kiến thức với thực tiễn ngành công nghiệp game.

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam các năm gần đây

Sau đây là tổng hợp điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam các năm gần đây:

Ngành học

2023

2024

2025

2026

Quản trị kinh doanh

23 - 24

24 - 25

20 - 26,45

24,02 - 24,52

Luật

21,5

22 - 24,25

19,5 - 25,26

23 - 24

Luật Kinh tế

21

22 - 24,5

19,33 - 26,37

22,5 - 23,5

Công nghệ thông tin

18,5

20 - 22

15,2 - 23,01

21,3 - 21,8

Công tác xã hội

15 - 16,25

20 - 22,25

18 - 25,63

24 - 25

Giới và Phát triển

15

15,5 - 22

17,5 - 24,32

21,85 - 22,85

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

16 - 23,25

22 - 25,25

20 - 25,81

24,17 - 25,17

Truyền thông đa phương tiện

24,75

21,5 - 26

21,26 - 27,84

25,6 - 26,1

Kinh tế

22 - 23

21 - 24

19 - 26,52

22,75 - 23,25

Tâm lý học

21,25

22 - 24

19,5 - 26,63

24,1 - 24,6

Kinh tế số

-

19 - 22

18,5 - 25,9

22,75 - 23,25

Marketing

-

-

18 - 26,2

24,35 - 24,85

Thiết kế và phát triển Games

-

-

-

17,35 - 17,85

Lưu ý: Điểm dao động là do ngành được tuyển theo nhiều tổ hợp môn khác nhau.

Nhìn chung, điểm chuẩn các ngành có sự phân hóa khá rõ, với một số ngành duy trì mức cao và một số ngành biến động đáng kể, cụ thể:

  • Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Truyền thông đa phương tiện tiếp tục thuộc nhóm có điểm chuẩn cao nhất, đạt khoảng 25,6 – 26,1 điểm năm 2026.
  • Ngành có điểm chuẩn ổn định: Công nghệ thông tin có mức điểm tương đối ổn định qua các năm, dao động quanh ngưỡng 20 – 22 điểm.
  • Những ngành có mức biến động lớn: Công tác xã hội, Giới và Phát triển, Kinh tế và Kinh tế số có mức điểm thay đổi đáng chú ý giữa các năm.

Nhìn tổng thể, điểm chuẩn có xu hướng phân hóa theo từng ngành và mức độ cạnh tranh. Nhóm truyền thông, kinh tế, quản trị và tâm lý thường có mức điểm cao hơn. Trong khi đó, một số ngành có điểm chuẩn tăng đáng kể so với giai đoạn trước.

Những lưu ý sau khi biết điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026

Sau khi biết kết quả, thí sinh nên chủ động hoàn tất các thủ tục cần thiết để đảm bảo quyền nhập học. Dưới đây là tổng hợp 1 số điểm các bạn tân sinh viên cần lưu ý và thực hiện đúng trước khi chính thức nhập học:

  • Xác nhận nhập học đúng thời hạn: Thực hiện xác nhận trên hệ thống theo thời gian Học viện và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
  • Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ: Kiểm tra danh sách giấy tờ cần nộp và chuẩn bị đúng yêu cầu trước khi làm thủ tục nhập học.
  • Theo dõi lịch nhập học: Thường xuyên kiểm tra thông báo chính thức để nắm thời gian, hình thức và địa điểm nhập học.
  • Hoàn thành học phí theo quy định: Thực hiện các khoản phí đúng thời hạn và lưu lại thông tin xác nhận khi cần đối chiếu.
  • Liên hệ Học viện khi cần hỗ trợ: Nếu có thắc mắc về kết quả hoặc thủ tục, thí sinh nên liên hệ bộ phận tuyển sinh để được hướng dẫn chính xác.

Thí sinh nên ưu tiên theo dõi website và các kênh thông tin chính thức của Học viện. Điều này giúp hạn chế bỏ lỡ thông báo quan trọng sau khi trúng tuyển.

Những lưu ý sau khi biết điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026

Chuẩn bị nhập học, sinh viên nên sắm một chiếc máy phù hợp để hỗ trợ học tập và làm bài. Nếu muốn tiết kiệm chi phí, đừng bỏ lỡ chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui với nhiều ưu đãi hấp dẫn nhé!

Những câu hỏi phổ biến về điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm sau khi hoàn tất đăng ký xét tuyển. Dưới đây là những câu hỏi phổ biến giúp thí sinh hiểu rõ hơn về thời gian công bố, cách tra cứu và quy định xét tuyển. 

Khi nào Học viện Phụ nữ Việt Nam công bố điểm chuẩn năm 2026?

Học viện Phụ nữ Việt Nam công bố điểm trúng tuyển năm 2026 chính thức từ ngày 9/8/2026.

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam ở đâu chính xác?

Thí sinh nên tra cứu trên website chính thức của Học viện hoặc các thông báo tuyển sinh được Học viện công bố. Đây là nguồn thông tin đáng tin cậy để kiểm tra điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển. 

Học viện Phụ nữ Việt Nam áp dụng những phương thức xét tuyển nào trong năm 2026?

Năm 2026, Học viện áp dụng nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Các phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học tập THPT và xét kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực. Ngoài ra, Học viện còn có các phương thức tuyển sinh khác theo quy định. 

Điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển có khác nhau không?

Có. Mỗi phương thức sử dụng tiêu chí và thang điểm xét tuyển riêng nên mức điểm trúng tuyển có thể khác nhau. Thí sinh cần xem đúng bảng điểm chuẩn tương ứng với phương thức đã đăng ký.

Điểm ưu tiên được cộng như thế nào khi xét tuyển?

Điểm ưu tiên được cộng theo đối tượng và khu vực của thí sinh theo quy chế tuyển sinh hiện hành. Mức điểm sau khi cộng ưu tiên được sử dụng để xét tuyển trong giới hạn quy định của từng phương thức. 

Kết luận

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 giúp thí sinh đối chiếu kết quả và xác định cơ hội trúng tuyển. Thí sinh nên kiểm tra đúng phương thức, mã ngành và tổ hợp xét tuyển. Sau khi có kết quả, hãy chủ động hoàn tất thủ tục nhập học đúng thời hạn. Nếu cần chuẩn bị thiết bị phục vụ học tập Điện Thoại Vui cũng có nhiều lựa chọn máy cũ tiết kiệm cho tân sinh viên.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026 mới nhất (VWA) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm