Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 (DHT)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 (DHT)

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
13/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi kỳ tuyển sinh đại học bước vào giai đoạn công bố kết quả. Bài viết cập nhật điểm trúng tuyển các ngành, phương thức xét tuyển và những lưu ý quan trọng giúp thí sinh tra cứu kết quả chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 được trường công bố theo từng phương thức xét tuyển. Bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐGNL của ĐHQG Hà Nội. Các mức điểm được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng phương thức.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 ảnh 1

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 ảnh 2

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 ảnh 3

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 ảnh 4

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế dao động từ 15,00 đến 23,00 điểm. Ngành Lịch sử có mức cao nhất 23,00 điểm; một số ngành như Sinh học, Khoa học môi trường, Địa kỹ thuật xây dựng có mức 15,00 điểm.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7220104

Hán Nôm

C00, D01, D14, C19, X70

16,00

16,00

7229001

Triết học

A00, D01, D66, C19, X70, X78

16,00

16,00

7229010

Lịch sử

C00, C03, C19, D14, X70

22,00

23,00

7229030

Văn học

C00, C19, D01, D14, X70

22,00

22,50

7229042

Quản lý văn hóa

C00, C19, C03, D01, D14, X70

16,00

19,00

7310205

Quản lý nhà nước

A00, C19, D01, D66, X70, X78

18,00

18,00

7310301

Xã hội học

C00, C19, D01, D14, X70

15,50

15,50

7310608

Đông phương học

C00, C19, D01, D14, X70

16,00

16,00

7320101

Báo chí

C00, C03, C19, D01, X70

18,50

18,50

7320111

Truyền thông số

C00, C03, C19, D01, X70

20.00

21,25

7420201

Công nghệ sinh học

B00, A02, B08, B03

19,50

19,50

7440102

Vật lý học

A00, A01, C01, X06

16,00

16,00

7440102SC

Vật lý học – CN bán dẫn

A00, A01, C01, X06

22,75

7440112

Hóa học

A00, B00, C02, D07

17,00

20,00

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D10, X01, C14

15,50

15,00

7460108

Khoa học dữ liệu

A01, C01, D01, X02

17,25

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, X26

17,50

17,50

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, X26

17,50

17,50

7480201VJ

CNTT – Kỹ sư Việt – Nhật

A00, A01, D01, X26

17.75

17,75

7510302

CN kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00, A01, C01, X06

17,50

17,50

7510302IC

CNKT điện tử – viễn thông – Thiết kế vi mạch

A00, A01, C01, X06

22,75

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02, D07

17,00

19,00

7520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

A04, C01, D01, D84, X25

15,50

15,25

7580101

Kiến trúc

V00, V01, V02, V12

16,75

16,00

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

A04, C02, D01, D84, X25

15,50

15,00

7760101

Công tác xã hội

C00, C03, C14, D01, D06

19,00

19,50

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A09, C04, C14, D01, X01, X21

15,50

15,50

7850105

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

A00, B00, C14, D10, X01

15,50

15,25

Lưu ý: Điểm chuẩn lấy theo thông báo chính thức của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế; Các ngành/chương trình mới năm 2026 không có mức điểm 2025 tương ứng nên để “—”.

Nhìn chung, điểm chuẩn THPT năm 2026 của trường có sự phân hóa rõ giữa các ngành. Thí sinh cần đối chiếu đúng mã ngành và tổ hợp xét tuyển khi tra cứu kết quả.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026 được Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế công bố theo thang điểm 30. Mức điểm cụ thể từng ngành được thể hiện trong thông báo điểm trúng tuyển chính thức của trường.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7220104

Hán Nôm

C00, D01, D14, C19, X70

18,30

18,75

7229001

Triết học

A00, D01, D66, C19, X70, X78

18,30

18,75

7229010

Lịch sử

C00, C03, C19, D14, X70

23,50

24,36

7229030

Văn học

C00, C19, D01, D14, X70

23,50

23,91

7229042

Quản lý văn hóa

C00, C19, C03, D01, D14, X70

18,30

21,00

7310205

Quản lý nhà nước

A00, C19, D01, D66, X70, X78

18,16

20,25

7310301

Xã hội học

C00, C19, D01, D14, X70

18,16

18,37

7310608

Đông phương học

C00, C19, D01, D14, X70

18,16

18,75

7320101

Báo chí

C00, C03, C19, D01, X70

21,37

20,62

7320111

Truyền thông số

C00, C03, C19, D01, X70

22,50

22,78

7420201

Công nghệ sinh học

B00, A02, B08, B03

19,13

21,37

7440102

Vật lý học

A00, A01, C01, X06

18,30

18,75

7440102SC

Vật lý học – CN bán dẫn

A00, A01, C01, X06

24,13

7440112

Hóa học

A00, B00, C02, D07

18,30

21,75

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D10, X01, C14

18,00

18,00

7460108

Khoa học dữ liệu

A01, C01, D01, X02

19,69

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, X26

19.69

19,87

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, X26

19,69

19,87

7480201VJ

CNTT – Kỹ sư Việt – Nhật

A00, A01, D01, X26

19,97

20,06

7510302

CN kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00, A01, C01, X06

19,69

19,87

7510302IC

CNKT điện tử – viễn thông – Thiết kế vi mạch

A00, A01, C01, X06

24,13

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02, D07

19,13

21,00

7520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

A04, C01, D01, D84, X25

18,16

18,19

7580101

Kiến trúc

V00, V01, V02, V12

18,84

18,75

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

A04, C02, D01, D84, X25

18,16

18,00

7760101

Công tác xã hội

C00, C03, C14, D01, D06

21,37

21,37

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A09, C04, C14, D01, X01, X21

18,16

18,37

7850105

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

A00, B00, C14, D10, X01

18,16

18,19

Nhìn chung, điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026 của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế có sự thay đổi ở nhiều ngành so với năm 2025. Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn, mã ngành và tổ hợp xét tuyển để xác định kết quả phù hợp. Ngoài ra, cần theo dõi thông báo chính thức của trường để cập nhật đầy đủ thông tin về thủ tục xác nhận nhập học và các mốc thời gian liên quan.

Điểm chuẩn theo kết quả thi ĐGNL năm 2026

Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế sử dụng kết quả ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội. Điểm chuẩn tương ứng được tính theo thang 1.200 điểm đối với ĐHQG TP.HCM và 150 điểm đối với ĐHQG Hà Nội.

Mã ngành

Tên ngành

ĐGNL ĐHQG TP.HCM

ĐGNL ĐHQG Hà Nội

7220104

Hán Nôm

535

55

7229001

Triết học

535

55

7229010

Lịch sử

800

83

7229030

Văn học

779

80

7229042

Quản lý văn hóa

639

65

7310205

Quản lý nhà nước

603

61

7310301

Xã hội học

518

53

7310608

Đông phương học

535

55

7320101

Báo chí

621

63

7320111

Truyền thông số

725

74

7420101

Sinh học

501

52

7420201

Công nghệ sinh học

658

67

7440102

Vật lý học

535

55

7440102SC

Vật lý học – CN bán dẫn

793

82

7440112

Hóa học

676

69

7440301

Khoa học môi trường

501

52

7460108

Khoa học dữ liệu

579

59

7480103

Kỹ thuật phần mềm

587

60

7480201

Công nghệ thông tin

587

60

7480201VJ

CNTT – Kỹ sư Việt – Nhật

596

60

7510302

CN kỹ thuật điện tử – viễn thông

587

60

7510302IC

CNKT điện tử – viễn thông – Thiết kế vi mạch

793

82

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

639

65

7520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

509

52

7580101

Kiến trúc

535

55

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

501

52

7760101

Công tác xã hội

658

67

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

518

53

7850105

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

509

52

Lưu ý: Kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM không áp dụng cho ngành Kiến trúc; bảng chính thức của trường vẫn hiển thị mức quy đổi tương ứng trong thông báo điểm trúng tuyển. 

Các mức điểm ĐGNL cho thấy Lịch sử có mức điểm cao nhất ở cả hai thang, trong khi một số ngành như Sinh học, Khoa học môi trường và Địa kỹ thuật xây dựng có mức thấp hơn.

Điểm chuẩn xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức xét kết hợp của trường sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tuyển sinh năm 2026. Trường công bố bảng quy đổi IELTS, TOEFL iBT và VSTEP sang điểm môn tiếng Anh; chứng chỉ phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển và thí sinh không dự thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh.

Chứng chỉ

Mức chứng chỉ

Điểm quy đổi môn Ngoại ngữ

IELTS

5.0

8,00

IELTS

5.5

8,50

IELTS

6.0

9,00

IELTS

6.5

9,50

IELTS ≥ 7.0

C1–C2

10,00

TOEFL iBT

35–45

8,00

TOEFL iBT

46–59

8,50

TOEFL iBT

60–78

9,00

TOEFL iBT

79–93

9,50

TOEFL iBT ≥ 94

C1–C2

10,00

VSTEP

5.5

8,00

VSTEP

6.0–6.5

8,50

VSTEP

7.0–7.5

9,00

Điểm chứng chỉ sau khi quy đổi được sử dụng cùng kết quả thi tốt nghiệp THPT theo phương án xét tuyển của trường. Thí sinh cần kiểm tra đúng loại chứng chỉ, mức điểm và thời hạn chứng chỉ trước khi đăng ký.

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc theo phương thức kết hợp thi năng khiếu

Ngành Kiến trúc (7580101) xét tuyển kết hợp với môn Vẽ mỹ thuật. Năm 2026, các tổ hợp V00, V01, V02 và V12 đều có cấu trúc gồm một môn Toán nhân hệ số 1,5 và môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn THPT 2026

Điểm chuẩn học bạ 2026

7580101

Kiến trúc

V00, V01, V02, V12

16,00

18,75

Cụ thể, trường sử dụng Vẽ mỹ thuật cùng Toán và một môn trong Vật lý, Ngữ văn, Tiếng Anh hoặc Lịch sử. Theo phương án tuyển sinh 2026, điểm Vẽ mỹ thuật được nhân hệ số 2 và Toán nhân hệ số 1,5 trong tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Đại học Huế:

  • Đối tượng xét tuyển: Thí sinh thuộc các diện được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Thành tích: Ưu tiên theo cấp độ kỳ thi, cuộc thi, giải đấu và thành tích đạt được từ cao xuống thấp.
  • Phạm vi ngành: Thành tích phải phù hợp với ngành đào tạo và danh mục ngành được phép xét tuyển.
  • Nếu vượt chỉ tiêu: Trường sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 làm tiêu chí phụ.
  • Nhiều diện xét tuyển: Xét tuyển thẳng được ưu tiên trước; sau đó mới xem xét diện ưu tiên xét tuyển.
  • Chỉ tiêu: Phương thức xét tuyển thẳng có chỉ tiêu tối đa 10% đối với mỗi ngành. Nếu không sử dụng hết, phần còn lại được chuyển sang phương thức khác.

Điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển vẫn cần chuẩn bị hồ sơ đúng quy định và thực hiện đăng ký trên hệ thống theo thời gian được hướng dẫn. Không nên chỉ căn cứ vào thành tích mà bỏ qua các điều kiện của ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế 2026 so với các năm trước

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế 2026 có sự thay đổi ở nhiều ngành so với giai đoạn 2023–2025. Bảng dưới đây tổng hợp điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT của các ngành có dữ liệu đầy đủ qua 4 năm, giúp thí sinh dễ dàng theo dõi xu hướng điểm chuẩn.

Ngành

Điểm năm 2023

Điểm năm 2024

Điểm năm 2025

Điểm năm 2026

Hán Nôm

15,50

16,25

16,00

16,00

Triết học

15,50

16,00

16,00

16,00

Lịch sử

16,00

16,00

22,00

23,00

Văn học

15,50

16,25

22,00

22,50

Quản lý văn hóa

16,00

16,00

19,00

Quản lý nhà nước

15,50

16,00

15,50

18,00

Xã hội học

15,50

16,25

15,50

15,50

Đông phương học

16,00

16,00

15,50

16,00

Báo chí

17,50

18,00

19,00

18,50

Truyền thông số

16,50

17,50

20,00

21,25

Công nghệ sinh học

16,00

16,00

17,00

19,50

Vật lý học

15,00

16,00

16,00

Hóa học

15,50

15,75

16,00

20,00

Khoa học môi trường

15,00

15,00

15,00

15,00

Kỹ thuật phần mềm

16,50

17,00

17,50

17,50

Công nghệ thông tin

17,50

17,50

17,50

17,50

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

16,00

16,50

17,50

17,50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,50

15,75

17,00

19,00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

15,50

15,50

15,50

15,25

Kiến trúc

16,50

16,75

16,75

16,00

Địa kỹ thuật xây dựng

15,50

15,50

15,50

15,00

Công tác xã hội

15,50

16,25

19,00

19,50

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,50

15,50

15,50

15,50

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

15,00

15,00

15,50

15,25

Theo bảng trên, Lịch sử là ngành có mức điểm chuẩn tăng đáng chú ý, từ 16,00 điểm năm 2023 lên 23,00 điểm năm 2026. Văn học cũng tăng từ 15,50 lên 22,50 điểm. Ngược lại, một số ngành như Khoa học môi trường vẫn giữ mức 15,00 điểm trong cả bốn năm. Điểm chuẩn 2026 được lấy trực tiếp từ thông báo của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn DHT năm 2026

Khi xem điểm chuẩn DHT năm 2026, thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức xét tuyển và điều kiện riêng của từng ngành để tránh nhầm lẫn giữa các mức điểm:

  • Đúng phương thức: Kiểm tra điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL hoặc phương thức kết hợp.
  • Đúng tổ hợp: Đối chiếu chính xác tổ hợp xét tuyển của ngành đã đăng ký.
  • Đúng điều kiện ngành: Kiến trúc và các ngành có yêu cầu riêng cần kiểm tra thêm điều kiện năng khiếu, chứng chỉ hoặc quy định liên quan.
  • Phân biệt điểm sàn: Điểm sàn chỉ là ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, không phải điểm trúng tuyển.
  • Kiểm tra điểm quy đổi: Với các phương thức có quy đổi tương đương, cần sử dụng đúng bảng quy đổi do trường công bố.
  • Xem điểm chuẩn chính thức: Chỉ sử dụng mức điểm trúng tuyển trong thông báo chính thức của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn DHT năm 2026

Việc kiểm tra đúng phương thức, tổ hợp và cách tính điểm giúp thí sinh xác định chính xác kết quả xét tuyển DHT 2026. Đồng thời tránh nhầm giữa điểm sàn, điểm quy đổi và điểm chuẩn trúng tuyển.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 và hiểu rõ các phương thức xét tuyển.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất Đại học Khoa học Huế 2026?

Lịch sử là ngành có điểm chuẩn cao nhất theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, với 23,00 điểm.

Đại học Khoa học Huế có xét học bạ năm 2026 không?

Có. Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế có sử dụng phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT trong tuyển sinh năm 2026.

Trường chấp nhận kết quả thi ĐGNL của những đơn vị nào?

Trường sử dụng kết quả ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP.HCM. Riêng kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM không áp dụng cho ngành Kiến trúc.

Ngành Kiến trúc xét tuyển theo phương thức nào?

Ngành Kiến trúc xét tuyển kết hợp với môn Vẽ mỹ thuật. Điểm Vẽ mỹ thuật được tính theo hệ số quy định trong phương án tuyển sinh của trường.

Chứng chỉ ngoại ngữ được kết hợp xét tuyển như thế nào?

Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ được trường chấp nhận để quy đổi điểm môn Ngoại ngữ. Sau đó kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT theo quy định tuyển sinh năm 2026.

Mùa Back To School là thời điểm thích hợp để sinh viên chuẩn bị điện thoại, laptop, phụ kiện và các thiết bị công nghệ phục vụ học tập. Điện Thoại Vui cung cấp đa dạng sản phẩm và dịch vụ sửa chữa, giúp bạn nhanh chóng chuẩn bị thiết bị cho năm học mới với nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Kết luận

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 được phân theo nhiều phương thức như điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL và xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ. Thí sinh nên kiểm tra đúng ngành, phương thức, tổ hợp và điều kiện đi kèm trước khi xác nhận kết quả. Nếu cần mua sắm, nâng cấp hoặc sửa chữa thiết bị phục vụ học tập, hãy tham khảo các sản phẩm và dịch vụ tại Điện Thoại Vui để chuẩn bị tốt cho năm học mới.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 (DHT) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm