Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 (DHT)
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi kỳ tuyển sinh đại học bước vào giai đoạn công bố kết quả. Bài viết cập nhật điểm trúng tuyển các ngành, phương thức xét tuyển và những lưu ý quan trọng giúp thí sinh tra cứu kết quả chính xác.
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 được trường công bố theo từng phương thức xét tuyển. Bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐGNL của ĐHQG Hà Nội. Các mức điểm được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng phương thức.




Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế dao động từ 15,00 đến 23,00 điểm. Ngành Lịch sử có mức cao nhất 23,00 điểm; một số ngành như Sinh học, Khoa học môi trường, Địa kỹ thuật xây dựng có mức 15,00 điểm.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7220104 |
Hán Nôm |
C00, D01, D14, C19, X70 |
16,00 |
16,00 |
|
7229001 |
Triết học |
A00, D01, D66, C19, X70, X78 |
16,00 |
16,00 |
|
7229010 |
Lịch sử |
C00, C03, C19, D14, X70 |
22,00 |
23,00 |
|
7229030 |
Văn học |
C00, C19, D01, D14, X70 |
22,00 |
22,50 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa |
C00, C19, C03, D01, D14, X70 |
16,00 |
19,00 |
|
7310205 |
Quản lý nhà nước |
A00, C19, D01, D66, X70, X78 |
18,00 |
18,00 |
|
7310301 |
Xã hội học |
C00, C19, D01, D14, X70 |
15,50 |
15,50 |
|
7310608 |
Đông phương học |
C00, C19, D01, D14, X70 |
16,00 |
16,00 |
|
7320101 |
Báo chí |
C00, C03, C19, D01, X70 |
18,50 |
18,50 |
|
7320111 |
Truyền thông số |
C00, C03, C19, D01, X70 |
20.00 |
21,25 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00, A02, B08, B03 |
19,50 |
19,50 |
|
7440102 |
Vật lý học |
A00, A01, C01, X06 |
16,00 |
16,00 |
|
7440102SC |
Vật lý học – CN bán dẫn |
A00, A01, C01, X06 |
— |
22,75 |
|
7440112 |
Hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
17,00 |
20,00 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00, B00, D10, X01, C14 |
15,50 |
15,00 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A01, C01, D01, X02 |
— |
17,25 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, D01, X26 |
17,50 |
17,50 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, X26 |
17,50 |
17,50 |
|
7480201VJ |
CNTT – Kỹ sư Việt – Nhật |
A00, A01, D01, X26 |
17.75 |
17,75 |
|
7510302 |
CN kỹ thuật điện tử – viễn thông |
A00, A01, C01, X06 |
17,50 |
17,50 |
|
7510302IC |
CNKT điện tử – viễn thông – Thiết kế vi mạch |
A00, A01, C01, X06 |
— |
22,75 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
17,00 |
19,00 |
|
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
A04, C01, D01, D84, X25 |
15,50 |
15,25 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
V00, V01, V02, V12 |
16,75 |
16,00 |
|
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
A04, C02, D01, D84, X25 |
15,50 |
15,00 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
C00, C03, C14, D01, D06 |
19,00 |
19,50 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A09, C04, C14, D01, X01, X21 |
15,50 |
15,50 |
|
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
A00, B00, C14, D10, X01 |
15,50 |
15,25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn lấy theo thông báo chính thức của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế; Các ngành/chương trình mới năm 2026 không có mức điểm 2025 tương ứng nên để “—”.
Nhìn chung, điểm chuẩn THPT năm 2026 của trường có sự phân hóa rõ giữa các ngành. Thí sinh cần đối chiếu đúng mã ngành và tổ hợp xét tuyển khi tra cứu kết quả.
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026 được Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế công bố theo thang điểm 30. Mức điểm cụ thể từng ngành được thể hiện trong thông báo điểm trúng tuyển chính thức của trường.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7220104 |
Hán Nôm |
C00, D01, D14, C19, X70 |
18,30 |
18,75 |
|
7229001 |
Triết học |
A00, D01, D66, C19, X70, X78 |
18,30 |
18,75 |
|
7229010 |
Lịch sử |
C00, C03, C19, D14, X70 |
23,50 |
24,36 |
|
7229030 |
Văn học |
C00, C19, D01, D14, X70 |
23,50 |
23,91 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa |
C00, C19, C03, D01, D14, X70 |
18,30 |
21,00 |
|
7310205 |
Quản lý nhà nước |
A00, C19, D01, D66, X70, X78 |
18,16 |
20,25 |
|
7310301 |
Xã hội học |
C00, C19, D01, D14, X70 |
18,16 |
18,37 |
|
7310608 |
Đông phương học |
C00, C19, D01, D14, X70 |
18,16 |
18,75 |
|
7320101 |
Báo chí |
C00, C03, C19, D01, X70 |
21,37 |
20,62 |
|
7320111 |
Truyền thông số |
C00, C03, C19, D01, X70 |
22,50 |
22,78 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00, A02, B08, B03 |
19,13 |
21,37 |
|
7440102 |
Vật lý học |
A00, A01, C01, X06 |
18,30 |
18,75 |
|
7440102SC |
Vật lý học – CN bán dẫn |
A00, A01, C01, X06 |
— |
24,13 |
|
7440112 |
Hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
18,30 |
21,75 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00, B00, D10, X01, C14 |
18,00 |
18,00 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A01, C01, D01, X02 |
— |
19,69 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, D01, X26 |
19.69 |
19,87 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, X26 |
19,69 |
19,87 |
|
7480201VJ |
CNTT – Kỹ sư Việt – Nhật |
A00, A01, D01, X26 |
19,97 |
20,06 |
|
7510302 |
CN kỹ thuật điện tử – viễn thông |
A00, A01, C01, X06 |
19,69 |
19,87 |
|
7510302IC |
CNKT điện tử – viễn thông – Thiết kế vi mạch |
A00, A01, C01, X06 |
— |
24,13 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
19,13 |
21,00 |
|
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
A04, C01, D01, D84, X25 |
18,16 |
18,19 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
V00, V01, V02, V12 |
18,84 |
18,75 |
|
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
A04, C02, D01, D84, X25 |
18,16 |
18,00 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
C00, C03, C14, D01, D06 |
21,37 |
21,37 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A09, C04, C14, D01, X01, X21 |
18,16 |
18,37 |
|
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
A00, B00, C14, D10, X01 |
18,16 |
18,19 |
Nhìn chung, điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2026 của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế có sự thay đổi ở nhiều ngành so với năm 2025. Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn, mã ngành và tổ hợp xét tuyển để xác định kết quả phù hợp. Ngoài ra, cần theo dõi thông báo chính thức của trường để cập nhật đầy đủ thông tin về thủ tục xác nhận nhập học và các mốc thời gian liên quan.
Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế sử dụng kết quả ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội. Điểm chuẩn tương ứng được tính theo thang 1.200 điểm đối với ĐHQG TP.HCM và 150 điểm đối với ĐHQG Hà Nội.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
|
7220104 |
Hán Nôm |
535 |
55 |
|
7229001 |
Triết học |
535 |
55 |
|
7229010 |
Lịch sử |
800 |
83 |
|
7229030 |
Văn học |
779 |
80 |
|
7229042 |
Quản lý văn hóa |
639 |
65 |
|
7310205 |
Quản lý nhà nước |
603 |
61 |
|
7310301 |
Xã hội học |
518 |
53 |
|
7310608 |
Đông phương học |
535 |
55 |
|
7320101 |
Báo chí |
621 |
63 |
|
7320111 |
Truyền thông số |
725 |
74 |
|
7420101 |
Sinh học |
501 |
52 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
658 |
67 |
|
7440102 |
Vật lý học |
535 |
55 |
|
7440102SC |
Vật lý học – CN bán dẫn |
793 |
82 |
|
7440112 |
Hóa học |
676 |
69 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
501 |
52 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
579 |
59 |
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
587 |
60 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
587 |
60 |
|
7480201VJ |
CNTT – Kỹ sư Việt – Nhật |
596 |
60 |
|
7510302 |
CN kỹ thuật điện tử – viễn thông |
587 |
60 |
|
7510302IC |
CNKT điện tử – viễn thông – Thiết kế vi mạch |
793 |
82 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
639 |
65 |
|
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
509 |
52 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
535 |
55 |
|
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
501 |
52 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
658 |
67 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
518 |
53 |
|
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
509 |
52 |
Lưu ý: Kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM không áp dụng cho ngành Kiến trúc; bảng chính thức của trường vẫn hiển thị mức quy đổi tương ứng trong thông báo điểm trúng tuyển.
Các mức điểm ĐGNL cho thấy Lịch sử có mức điểm cao nhất ở cả hai thang, trong khi một số ngành như Sinh học, Khoa học môi trường và Địa kỹ thuật xây dựng có mức thấp hơn.
Phương thức xét kết hợp của trường sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tuyển sinh năm 2026. Trường công bố bảng quy đổi IELTS, TOEFL iBT và VSTEP sang điểm môn tiếng Anh; chứng chỉ phải còn thời hạn đến ngày xét tuyển và thí sinh không dự thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh.
|
Chứng chỉ |
Mức chứng chỉ |
Điểm quy đổi môn Ngoại ngữ |
|
IELTS |
5.0 |
8,00 |
|
IELTS |
5.5 |
8,50 |
|
IELTS |
6.0 |
9,00 |
|
IELTS |
6.5 |
9,50 |
|
IELTS ≥ 7.0 |
C1–C2 |
10,00 |
|
TOEFL iBT |
35–45 |
8,00 |
|
TOEFL iBT |
46–59 |
8,50 |
|
TOEFL iBT |
60–78 |
9,00 |
|
TOEFL iBT |
79–93 |
9,50 |
|
TOEFL iBT ≥ 94 |
C1–C2 |
10,00 |
|
VSTEP |
5.5 |
8,00 |
|
VSTEP |
6.0–6.5 |
8,50 |
|
VSTEP |
7.0–7.5 |
9,00 |
Điểm chứng chỉ sau khi quy đổi được sử dụng cùng kết quả thi tốt nghiệp THPT theo phương án xét tuyển của trường. Thí sinh cần kiểm tra đúng loại chứng chỉ, mức điểm và thời hạn chứng chỉ trước khi đăng ký.
Ngành Kiến trúc (7580101) xét tuyển kết hợp với môn Vẽ mỹ thuật. Năm 2026, các tổ hợp V00, V01, V02 và V12 đều có cấu trúc gồm một môn Toán nhân hệ số 1,5 và môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn THPT 2026 |
Điểm chuẩn học bạ 2026 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
V00, V01, V02, V12 |
16,00 |
18,75 |
Cụ thể, trường sử dụng Vẽ mỹ thuật cùng Toán và một môn trong Vật lý, Ngữ văn, Tiếng Anh hoặc Lịch sử. Theo phương án tuyển sinh 2026, điểm Vẽ mỹ thuật được nhân hệ số 2 và Toán nhân hệ số 1,5 trong tổ hợp xét tuyển.
Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Đại học Huế:

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển vẫn cần chuẩn bị hồ sơ đúng quy định và thực hiện đăng ký trên hệ thống theo thời gian được hướng dẫn. Không nên chỉ căn cứ vào thành tích mà bỏ qua các điều kiện của ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế 2026 có sự thay đổi ở nhiều ngành so với giai đoạn 2023–2025. Bảng dưới đây tổng hợp điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT của các ngành có dữ liệu đầy đủ qua 4 năm, giúp thí sinh dễ dàng theo dõi xu hướng điểm chuẩn.
|
Ngành |
Điểm năm 2023 |
Điểm năm 2024 |
Điểm năm 2025 |
Điểm năm 2026 |
|
Hán Nôm |
15,50 |
16,25 |
16,00 |
16,00 |
|
Triết học |
15,50 |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
|
Lịch sử |
16,00 |
16,00 |
22,00 |
23,00 |
|
Văn học |
15,50 |
16,25 |
22,00 |
22,50 |
|
Quản lý văn hóa |
— |
16,00 |
16,00 |
19,00 |
|
Quản lý nhà nước |
15,50 |
16,00 |
15,50 |
18,00 |
|
Xã hội học |
15,50 |
16,25 |
15,50 |
15,50 |
|
Đông phương học |
16,00 |
16,00 |
15,50 |
16,00 |
|
Báo chí |
17,50 |
18,00 |
19,00 |
18,50 |
|
Truyền thông số |
16,50 |
17,50 |
20,00 |
21,25 |
|
Công nghệ sinh học |
16,00 |
16,00 |
17,00 |
19,50 |
|
Vật lý học |
— |
15,00 |
16,00 |
16,00 |
|
Hóa học |
15,50 |
15,75 |
16,00 |
20,00 |
|
Khoa học môi trường |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
16,50 |
17,00 |
17,50 |
17,50 |
|
Công nghệ thông tin |
17,50 |
17,50 |
17,50 |
17,50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
16,00 |
16,50 |
17,50 |
17,50 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,50 |
15,75 |
17,00 |
19,00 |
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
15,50 |
15,50 |
15,50 |
15,25 |
|
Kiến trúc |
16,50 |
16,75 |
16,75 |
16,00 |
|
Địa kỹ thuật xây dựng |
15,50 |
15,50 |
15,50 |
15,00 |
|
Công tác xã hội |
15,50 |
16,25 |
19,00 |
19,50 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,50 |
15,50 |
15,50 |
15,50 |
|
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
15,00 |
15,00 |
15,50 |
15,25 |
Theo bảng trên, Lịch sử là ngành có mức điểm chuẩn tăng đáng chú ý, từ 16,00 điểm năm 2023 lên 23,00 điểm năm 2026. Văn học cũng tăng từ 15,50 lên 22,50 điểm. Ngược lại, một số ngành như Khoa học môi trường vẫn giữ mức 15,00 điểm trong cả bốn năm. Điểm chuẩn 2026 được lấy trực tiếp từ thông báo của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế.
Khi xem điểm chuẩn DHT năm 2026, thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức xét tuyển và điều kiện riêng của từng ngành để tránh nhầm lẫn giữa các mức điểm:

Việc kiểm tra đúng phương thức, tổ hợp và cách tính điểm giúp thí sinh xác định chính xác kết quả xét tuyển DHT 2026. Đồng thời tránh nhầm giữa điểm sàn, điểm quy đổi và điểm chuẩn trúng tuyển.
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp giúp thí sinh nhanh chóng tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 và hiểu rõ các phương thức xét tuyển.
Lịch sử là ngành có điểm chuẩn cao nhất theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, với 23,00 điểm.
Có. Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế có sử dụng phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT trong tuyển sinh năm 2026.
Trường sử dụng kết quả ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP.HCM. Riêng kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM không áp dụng cho ngành Kiến trúc.
Ngành Kiến trúc xét tuyển kết hợp với môn Vẽ mỹ thuật. Điểm Vẽ mỹ thuật được tính theo hệ số quy định trong phương án tuyển sinh của trường.
Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ được trường chấp nhận để quy đổi điểm môn Ngoại ngữ. Sau đó kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT theo quy định tuyển sinh năm 2026.
Mùa Back To School là thời điểm thích hợp để sinh viên chuẩn bị điện thoại, laptop, phụ kiện và các thiết bị công nghệ phục vụ học tập. Điện Thoại Vui cung cấp đa dạng sản phẩm và dịch vụ sửa chữa, giúp bạn nhanh chóng chuẩn bị thiết bị cho năm học mới với nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 được phân theo nhiều phương thức như điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL và xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ. Thí sinh nên kiểm tra đúng ngành, phương thức, tổ hợp và điều kiện đi kèm trước khi xác nhận kết quả. Nếu cần mua sắm, nâng cấp hoặc sửa chữa thiết bị phục vụ học tập, hãy tham khảo các sản phẩm và dịch vụ tại Điện Thoại Vui để chuẩn bị tốt cho năm học mới.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 (DHT) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

