Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026 được công bố (KTS)
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026 nhận nhiều quan tâm của thí sinh sau khi trường công bố kết quả. Mỗi chương trình và cơ sở đào tạo sẽ có mức điểm chuẩn và yêu cầu tuyển sinh riêng. Bài viết sau đây cung cấp thông tin chi tiết để thí sinh đối chiếu với kết quả xét tuyển của mình.
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026 (tên viết tắt UAH) được trường công bố sau khi quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức về phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Dưới đây là mức điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo mà bạn có thể tham khảo.
|
STT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Chương trình chuẩn |
|||
|
1 |
Kiến trúc |
7580101 |
23.30 |
|
2 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
7580105 |
22.00 |
|
3 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
22.42 |
|
4 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
23.13 |
|
5 |
Mỹ thuật đô thị |
7210110 |
21.83 |
|
6 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
24.52 |
|
7 |
Thiết kế công nghiệp |
7210402 |
23.83 |
|
8 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
22.91 |
|
9 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
20.50 |
|
10 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
21.35 |
|
11 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
17.50 |
|
Chương trình Định hướng Quốc tế |
|||
|
12 |
Kiến trúc |
7580101QT |
23.13 |
|
13 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
7580105QT |
21.36 |
|
14 |
Thiết kế nội thất |
7580108QT |
22.28 |
|
15 |
Thiết kế đồ họa |
7210403QT |
22.17 |
|
16 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201QT |
17.10 |
|
17 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210QT |
16.00 |
|
Chương trình tiên tiến |
|||
|
18 |
Thiết kế đô thị |
7580110 |
19.61 |
Mức điểm chuẩn trên còn áp dụng cho thí sinh xét tuyển theo kết quả ĐGNL, ĐHQG TPHCM. Mỗi phương thức xét tuyển sẽ có công thức quy đổi riêng theo quy định của trường.
Lưu ý:
Để không bỏ lỡ các cập nhật quan trọng, thí sinh nên thường xuyên theo dõi cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường để cập nhật thông báo mới.
Điểm chuẩn UAH 2026 được công bố cho các chương trình đào tạo tại 3 cơ sở: TP.HCM, Cần Thơ và Đà Lạt. Mức điểm dưới đây là điểm chuẩn đã được quy đổi tương đương theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
Tại cơ sở TP.HCM, UAH tuyển sinh với nhiều ngành và chương trình đào tạo nhất. Gồm chương trình chuẩn, định hướng quốc tế và chương trình tiên tiến. Vì vậy, điểm chuẩn cũng có sự phân hóa khá rõ giữa các ngành.
|
TT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Điểm chuẩn 2026 |
|
Chương trình chuẩn |
|||
|
1 |
Kiến trúc |
7580101 |
23.30 |
|
2 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
7580105 |
22.00 |
|
3 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
22.42 |
|
4 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
23.13 |
|
5 |
Mỹ thuật đô thị |
7210110 |
21.83 |
|
6 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
24.52 |
|
7 |
Thiết kế công nghiệp |
7210402 |
23.83 |
|
8 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
22.91 |
|
9 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
20.50 |
|
10 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
21,35 |
|
11 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
17,50 |
|
Chương trình Định hướng Quốc tế |
|||
|
12 |
Kiến trúc |
7580101QT |
23.13 |
|
13 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
7580105QT |
21.36 |
|
14 |
Thiết kế nội thất |
7580108QT |
22.28 |
|
15 |
Thiết kế đồ họa |
7210403QT |
22.17 |
|
16 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201QT |
17.10 |
|
17 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210QT |
16.00 |
|
Chương trình tiên tiến |
|||
|
18 |
Thiết kế đô thị |
7580110 |
19.61 |
Lưu ý: Điểm thi ĐGNL, ĐHQG TPHCM 2026 (đợt 1 và đợt 2) sẽ được quy đổi về thang điểm 30 của điểm thi tốt nghiệp THPT. Riêng điểm môn năng khiếu không quy đổi và được tính sau khi quy đổi điểm ĐGNL. Cụ thể, khối ngành A, V quy đổi theo tổ hợp A00 (Toán – Vật lý – Hóa học). Khối ngành H quy đổi theo tổ hợp D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh).
Thí sinh có thể xem hướng dẫn chi tiết cách tính điểm xét tuyển ĐGNL, ĐHQG TPHCM 2026 tại thông báo chính thức của trường UAH.
Tại cơ sở Cần Thơ, UAH tuyển sinh 3 ngành gồm Kiến trúc, Thiết kế nội thất và Kỹ thuật xây dựng. Điểm chuẩn giữa các ngành có sự chênh lệch, trong đó nhóm ngành thiết kế có mức điểm cao hơn Kỹ thuật xây dựng.
|
TT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Kiến trúc |
7580101CT |
23.30 |
|
2 |
Thiết kế nội thất |
7580108CT |
23.13 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201CT |
20.50 |
Tại Cần Thơ, Kiến trúc là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 23.30 điểm, chỉ cao hơn Thiết kế nội thất 0.17 điểm.
Tại cơ sở Đà Lạt, UAH tuyển sinh 2 ngành là Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng. Đây cũng là hai ngành được tuyển tại cơ sở Cần Thơ nhưng có mã ngành riêng theo từng cơ sở.
|
TT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Điểm chuẩn 2026 |
|
1 |
Kiến trúc |
7580101DL |
23.30 |
|
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201DL |
20.50 |
Điểm chuẩn của hai ngành Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng bằng với điểm xét tuyển tại cơ sở Cần Thơ.
Lưu ý: Theo thông báo từ trường, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của UAH từ ngày 11/8/2026. Sau khi trúng tuyển, các tân sinh viên cần xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.
Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trong 4 năm gần đây theo từng nhóm ngành, cụ thể:
Kiến trúc – Quy hoạch
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Kiến trúc |
24.64 |
24.09 |
22.18 |
23.30 |
|
Quy hoạch vùng và đô thị |
23.54 |
23.12 |
20.64 |
22.00 |
|
Kiến trúc cảnh quan |
23.95 |
23.40 |
21.04 |
22.42 |
Các ngành thuộc nhóm Kiến trúc – Quy hoạch đều có điểm chuẩn khá cao. Sau khi giảm trong năm 2025, điểm chuẩn năm 2026 có xu hướng tăng trở lại, trong đó Kiến trúc đạt 23.30 điểm.
Mỹ thuật – Thiết kế
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Mỹ thuật đô thị |
23.45 |
22.76 |
20.57 |
21.83 |
|
Thiết kế nội thất |
24.61 |
23.91 |
21.77 |
23.13 |
|
Thiết kế công nghiệp |
24.57 |
24.72 |
23.20 |
23.83 |
|
Thiết kế đồ họa |
25.69 |
25.54 |
24.43 |
24.52 |
|
Thiết kế thời trang |
24.70 |
24.81 |
23.57 |
22.91 |
Nhóm Mỹ thuật – Thiết kế nổi bật với mức điểm chuẩn cao nhất qua nhiều năm. Đặc biệt, Thiết kế đồ họa liên tục nằm trong nhóm dẫn đầu và đạt 24. 52 điểm năm 2026.
Xây dựng – Kỹ thuật
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
20.95 |
21.20 |
19.60 |
20.50 |
|
Quản lý xây dựng |
21.20 |
22.50 |
20.50 |
21.35 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
15.00 |
18.80 |
18.80 |
17.50 |
Điểm chuẩn trong 4 năm gần đây của trường Đại học Kiến trúc TP.HCM có sự biến động theo từng năm và từng nhóm ngành. Trong năm 2026, điểm chuẩn phần lớn các ngành tại UAH tăng trở lại so với năm 2025. Tuy nhiên, xu hướng không đồng đều ở tất cả ngành, khi Thiết kế thời trang và Kỹ thuật cơ sở hạ tầng ghi nhận mức giảm.
Sau khi có điểm chuẩn, thí sinh cần kiểm tra kỹ phương thức xét tuyển, điều kiện đi kèm và thời gian xác nhận nhập học. Sau đây là một số lưu ý thí sinh cần nắm rõ trong kỳ tuyển sinh UAH 2026:

Sau khi hoàn tất các thủ tục nhập học, tân sinh viên cũng nên chuẩn bị sớm các thiết bị phục vụ việc học như laptop, điện thoại. Các bạn có thể tham khảo chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị công nghệ hoặc sửa chữa
Dưới đây là một số câu hỏi về điểm chuẩn và phương thức xét tuyển của trường Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026:
Ngành Thiết kế đồ họa – chương trình chuẩn tại TP.HCM có điểm chuẩn cao nhất UAH năm 2026. Ở mức 24.52 điểm theo bảng điểm chuẩn đã công bố ngày 09/08/2026.
Không, UAH không còn xét học bạ theo phương thức dành cho học sinh trường chuyên, năng khiếu như năm trước. Năm 2026, trường triển khai các phương thức gồm tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét ĐGNL, ĐHQG TP.HCM.
Thí sinh ngành có môn năng khiếu UAH 2026 phải đạt ≥5,0 điểm môn năng khiếu (do trường tổ chức) để đủ điều kiện xét tuyển. Với phương thức ĐGNL ĐHQG-HCM, điểm ĐGNL được quy đổi theo UAH; điểm năng khiếu giữ nguyên và cộng vào điểm xét tuyển sau quy đổi.
Năm 2026, các ngành đào tạo tại 3 cơ sở của UAH (có cùng mã ngành) có mức điểm chuẩn giống nhau, nhưng mã xét tuyển và danh mục ngành ở từng cơ sở vẫn khác.
Thí sinh ngành Thiết kế đô thị - Chương trình tiên tiến cần có chứng chỉ hoặc văn bằng tiếng Anh tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam.
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026 có sự khác biệt giữa từng ngành, chương trình và cơ sở đào tạo. Sau khi biết kết quả, sinh viên cần theo dõi các thông báo từ trường và hoàn tất thủ tục nhập học đúng hạn. Đừng quên xem thêm các bài viết hữu ích về chương trình tuyển sinh 2026 trên Điện Thoại Vui nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026 được công bố (KTS) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.
Xin chào, mình là Uyển Nhi hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Mình là một người yêu thích công nghệ, chơi game điện tử và luôn cập nhật những tin tức mới mẻ mỗi ngày. Những điều chia sẻ của mình đều được tìm hiểu và chắt lọc kỹ càng. Mong rằng những bài viết của mình sẽ hữu ích đối với bạn, cùng theo dõi các bài viết của mình nhé!

