Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 (DKK)

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 (DKK)

huynh-thi-nhu-thuan
Huỳnh Thị Như Thuần
11/08/2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 đã được cập nhật đầy đủ theo thông tin tuyển sinh mới. Bài viết tổng hợp điểm trúng tuyển của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI), mã trường DKK, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và đối chiếu kết quả.

Điểm chuẩn Đại học UNETI 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 được phân chia theo từng phương thức xét tuyển và cơ sở đào tạo. Nội dung dưới đây sẽ tổng hợp điểm trúng tuyển tại cơ sở Hà Nội và Nam Định, giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu kết quả theo từng ngành.

Theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Sau đây là điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 tính theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026:

  • Cơ sở Hà Nội:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Điểm chuẩn 2026

140246DKK

Sư phạm Công nghệ

20,50

220201DKK

Ngôn ngữ Anh

21,50

310110DKK

Quản lý kinh tế

22,00

340101DKK

Quản trị kinh doanh

22,50

340115DKK

Marketing

23,00

340121DKK

Kinh doanh thương mại

22,50

340201DKK

Tài chính – Ngân hàng

22,50

340204DKK

Bảo hiểm

21,00

340301DKK

Kế toán

22,80

340302DKK

Kiểm toán

22,50

460108DKK

Khoa học dữ liệu

21,00

480102DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21,00

480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21,20

480201DKK

Công nghệ thông tin

22,00

510201DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,00

510203DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,80

510205DKK

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,50

510301DKK

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,50

510302DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,50

510303DKK

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,50

510605DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,50

540101DKK

Công nghệ thực phẩm

21,00

540106DKK

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

20,00

540203DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may

20,00

540204DKK

Công nghệ dệt, may

21,00

810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,80

810201DKK

Quản trị khách sạn

22,20

  • Cơ sở Ninh Bình:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Điểm chuẩn 2026

220201DKD

Ngôn ngữ Anh

19.5

340101DKD

Quản trị kinh doanh

19

340115DKD

Marketing

19.5

340121DKD

Kinh doanh thương mại

19

340201DKD

Tài chính – Ngân hàng

19

340204DKD

Bảo hiểm

19

340301DKD

Kế toán

19

340302DKD

Kiểm toán

19

480102DKD

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

19

480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

19

480201DKD

Công nghệ thông tin

19

510201DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

20.2

510203DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19

510205DKD

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19

510301DKD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20.2

510302DKD

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

19

510303DKD

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

21

510605DKD

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

21

540101DKD

Công nghệ thực phẩm

19

540204DKD

Công nghệ dệt, may

19

810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.5

810201DKD

Quản trị khách sạn

19

Nhìn chung, điểm chuẩn UNETI 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT có mức khá cạnh tranh giữa các ngành. Điểm trúng tuyển tại hai cơ sở có sự chênh lệch, trong đó một số ngành công nghệ và kinh tế nổi bật với mức điểm cao hơn. 

Theo xét học bạ THPT

Điểm chuẩn theo xét học bạ THPT tại UNETI giúp thí sinh tham khảo mức điểm trúng tuyển của từng ngành. Bảng dưới đây tổng hợp điểm theo từng cơ sở, thuận tiện đối chiếu với kết quả đăng ký của bạn:

  • Cơ sở Hà Nội:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Kết quả học bạ 2026

140246DKK

Sư phạm Công nghệ

23,31

220201DKK

Ngôn ngữ Anh

24,44

310110DKK

Quản lý kinh tế

25,00

340101DKK

Quản trị kinh doanh

25,44

340115DKK

Marketing

25,88

340121DKK

Kinh doanh thương mại

25,44

340201DKK

Tài chính – Ngân hàng

25,44

340204DKK

Bảo hiểm

23,88

340301DKK

Kế toán

25,70

340302DKK

Kiểm toán

25,44

460108DKK

Khoa học dữ liệu

23,88

480102DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

23,88

480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

24,10

480201DKK

Công nghệ thông tin

25,00

510201DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

25,88

510203DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26,58

510205DKK

Công nghệ kỹ thuật ô tô

25,44

510301DKK

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

26,31

510302DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

25,44

510303DKK

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27,19

510605DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27,19

540101DKK

Công nghệ thực phẩm

23,88

540106DKK

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

22,75

540203DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may

22,75

540204DKK

Công nghệ dệt, may

23,88

810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25,70

810201DKK

Quản trị khách sạn

25,18

  • Cơ sở Ninh Bình:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Kết quả học bạ 2026

220201DKD

Ngôn ngữ Anh

22.19

340101DKD

Quản trị kinh doanh

21.63

340115DKD

Marketing

22.19

340121DKD

Kinh doanh thương mại

21.63

340201DKD

Tài chính – Ngân hàng

21.63

340204DKD

Bảo hiểm

21.63

340301DKD

Kế toán

21.63

340302DKD

Kiểm toán

21.63

480102DKD

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21.63

480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21.63

480201DKD

Công nghệ thông tin

21.63

510201DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

22.98

510203DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21.63

510205DKD

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21.63

510301DKD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22.98

510302DKD

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21.63

510303DKD

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23.88

510605DKD

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

23.88

540101DKD

Công nghệ thực phẩm

21.63

540204DKD

Công nghệ dệt, may

21.63

810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.19

810201DKD

Quản trị khách sạn

21.63

Bảng điểm chuẩn trên giúp thí sinh đã đăng ký nguyện vọng tại UNETI nhanh chóng đối chiếu điểm và kiểm tra khả năng trúng tuyển. Hãy xem đúng ngành, phương thức và cơ sở đã đăng ký để có kết quả sớm.

Theo điểm đánh giá năng lực (HSA)

Bảng điểm chuẩn theo HSA giúp thí sinh đã đăng ký nguyện vọng tại UNETI đối chiếu kết quả xét tuyển theo từng ngành. Mức điểm được trình bày theo từng cơ sở để thuận tiện kiểm tra.

  • Cơ sở Hà Nội:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Kết quả ĐGNL 2026

140246DKK

Sư phạm Công nghệ

71,25

220201DKK

Ngôn ngữ Anh

73,75

310110DKK

Quản lý kinh tế

75,00

340101DKK

Quản trị kinh doanh

76,88

340115DKK

Marketing

78,75

340121DKK

Kinh doanh thương mại

76,88

340201DKK

Tài chính – Ngân hàng

76,88

340204DKK

Bảo hiểm

72,50

340301DKK

Kế toán

78,00

340302DKK

Kiểm toán

76,88

460108DKK

Khoa học dữ liệu

72,50

480102DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

72,50

480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

73,00

480201DKK

Công nghệ thông tin

75,00

510201DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

78,75

510203DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

81,75

510205DKK

Công nghệ kỹ thuật ô tô

76,88

510301DKK

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

80,63

510302DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

76,88

510303DKK

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

84,38

510605DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

84,38

540101DKK

Công nghệ thực phẩm

72,50

540106DKK

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

70,00

540203DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may

70,00

540204DKK

Công nghệ dệt, may

72,50

810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

78,00

810201DKK

Quản trị khách sạn

75,75

  • Cơ sở Ninh Bình:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Kết quả ĐGNL 2026

220201DKD

Ngôn ngữ Anh

68.75

340101DKD

Quản trị kinh doanh

67.5

340115DKD

Marketing

68.75

340121DKD

Kinh doanh thương mại

67.5

340201DKD

Tài chính – Ngân hàng

67.5

340204DKD

Bảo hiểm

67.5

340301DKD

Kế toán

67.5

340302DKD

Kiểm toán

67.5

480102DKD

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

67.5

480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

67.5

480201DKD

Công nghệ thông tin

67.5

510201DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

70.5

510203DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

67.5

510205DKD

Công nghệ kỹ thuật ô tô

67.5

510301DKD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

70.5

510302DKD

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

67.5

510303DKD

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

72.5

510605DKD

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

72.5

540101DKD

Công nghệ thực phẩm

67.5

540204DKD

Công nghệ dệt, may

67.5

810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68.75

810201DKD

Quản trị khách sạn

67.5

Thí sinh nên đối chiếu chính xác ngành, cơ sở và phương thức đã đăng ký để xác định kết quả. Nếu đủ điều kiện trúng tuyển, hãy tiếp tục theo dõi thông báo của UNETI để thực hiện các bước xác nhận và nhập học đúng hạn.

Theo điểm đánh giá tư duy (TSA)

Bảng điểm chuẩn theo TSA giúp thí sinh đã đăng ký nguyện vọng tại UNETI đối chiếu kết quả xét tuyển theo từng ngành. Thí sinh nên kiểm tra đúng ngành và cơ sở đã đăng ký để xác định chính xác kết quả theo 2 bảng sau:

  • Cơ sở Hà Nội:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Kết quả ĐGTD (TSA)

140246DKK

Sư phạm Công nghệ

48,13

220201DKK

Ngôn ngữ Anh

49,38

310110DKK

Quản lý kinh tế

50,00

340101DKK

Quản trị kinh doanh

51,25

340115DKK

Marketing

52,50

340121DKK

Kinh doanh thương mại

51,25

340201DKK

Tài chính – Ngân hàng

51,25

340204DKK

Bảo hiểm

48,75

340301DKK

Kế toán

52,00

340302DKK

Kiểm toán

51,25

460108DKK

Khoa học dữ liệu

48,75

480102DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

48,75

480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

49,00

480201DKK

Công nghệ thông tin

50,00

510201DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52,50

510203DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

54,50

510205DKK

Công nghệ kỹ thuật ô tô

51,25

510301DKK

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

53,75

510302DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

51,25

510303DKK

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

56,25

510605DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

56,25

540101DKK

Công nghệ thực phẩm

48,75

540106DKK

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

47,50

540203DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may

47,50

540204DKK

Công nghệ dệt, may

48,75

810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52,00

810201DKK

Quản trị khách sạn

50,50

  • Cơ sở Ninh Bình:

Mã xét tuyển

Mã ngành

Kết quả ĐGTD (TSA)

220201DKD

Ngôn ngữ Anh

46.88

340101DKD

Quản trị kinh doanh

46.25

340115DKD

Marketing

46.88

340121DKD

Kinh doanh thương mại

46.25

340201DKD

Tài chính – Ngân hàng

46.25

340204DKD

Bảo hiểm

46.25

340301DKD

Kế toán

46.25

340302DKD

Kiểm toán

46.25

480102DKD

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

46.25

480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

46.25

480201DKD

Công nghệ thông tin

46.25

510201DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

47.75

510203DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

46.25

510205DKD

Công nghệ kỹ thuật ô tô

46.25

510301DKD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47.75

510302DKD

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

46.25

510303DKD

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

48.75

510605DKD

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

48.75

540101DKD

Công nghệ thực phẩm

46.25

540204DKD

Công nghệ dệt, may

46.25

810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

46.88

810201DKD

Quản trị khách sạn

46.25

Sau khi đối chiếu, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần tiếp tục theo dõi thông báo của UNETI để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn.

Lưu ý: Các thông tin điểm ở trên được cập nhật gần nhất vào 11/8/2026 và có thể thay đổi. Để cập nhật đầy đủ điểm chuẩn chính xác, mới nhất và các điều kiện đi kèm, thí sinh vui lòng tra cứu trên website chính thức của trường.

So sánh điểm chuẩn Đại học UNETI 2026 với năm trước

Bảng dưới đây so sánh điểm chuẩn UNETI 2025 và 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Qua đó, thí sinh có thể dễ dàng nhận diện xu hướng điểm chuẩn tăng, giảm hoặc duy trì ổn định giữa hai năm.

Lưu ý: Trường có 2 cơ sỡ Hà Nội và Nam Định, tuy nhiên chi nhánh Nam Định sau sát nhập hiện thuộc tỉnh Ninh Bình.

Ngành

Điểm chuẩn 2025

(Hà Nội)

Điểm chuẩn 2026

(Hà Nội)

Điểm chuẩn 2025

(Ninh Bình - Nam Định cũ)

Điểm chuẩn 2026

(Ninh Bình)

Sư phạm Công nghệ

-

20,50

-

19,5

Ngôn ngữ Anh

24

21,50

22

19

Quản lý kinh tế

-

22,00

-

19,5

Quản trị kinh doanh

24

22,50

22

19

Marketing

25

23,00

23

19

Kinh doanh thương mại

24

22,50

21,2

19

Tài chính – Ngân hàng

23,5

22,50

20,2

19

Bảo hiểm

20,8

21,00

20,8

19

Kế toán

23

22,80

20

19

Kiểm toán

23

22,50

20

19

Khoa học dữ liệu

22,2

21,00

21

19

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

22,5

21,00

20

20,2

Công nghệ kỹ thuật máy tính

23,2

21,20

20,5

19

Công nghệ thông tin

24

22,00

22,5

19

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,5

23,00

22

20,2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24

23,80

22

19

Công nghệ kỹ thuật ô tô

24,5

22,50

22,5

21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,8

23,50

22

21

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

23

22,50

20,5

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,8

24,50

22,5

19

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25

24,50

23

19,5

Công nghệ thực phẩm

21,5

21,00

19

19

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

20

20,00

20

-

Công nghệ vật liệu dệt, may

20

20,00

20

-

Công nghệ dệt, may

21,5

21,00

21

-

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

22,80

23,5

-

Quản trị khách sạn

24,5

22,20

23,5

-

Nhìn chung, điểm chuẩn UNETI 2026 có xu hướng giảm ở nhiều ngành so với năm 2025. Một số ngành vẫn tăng nhẹ như Bảo hiểm và Quản lý kinh tế, trong khi Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tại Hà Nội vẫn duy trì mức cao.

Ở chiều ngược lại, nhiều ngành ghi nhận mức giảm đáng kể. Có thể kể đến Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành và Quản trị khách sạn. Nhóm ngành này giảm khoảng 1-2 điểm tùy ngành.

điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026

Một số ngành giữ điểm khá ổn định giữa hai năm như Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm và Công nghệ vật liệu dệt, may. Điều này cho thấy mức độ cạnh tranh của các ngành này không biến động quá lớn so với năm trước.

Lưu ý sau khi trúng tuyển Đại học UNETI 2026

Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần nhanh chóng hoàn tất xác nhận nhập học và theo dõi hướng dẫn từ UNETI. Một số mốc quan trọng cần lưu ý gồm:

  • Xác nhận nhập học: Thí sinh thực hiện trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 21/08/2026.
  • Theo dõi thông báo nhập học: Sau khi xác nhận, thí sinh xem Thông báo số 822/TB-ĐHKTKTCN ngày 09/08/2026 để thực hiện thủ tục nhập học trực tuyến.
  • Chuẩn bị hồ sơ: Kiểm tra và chuẩn bị đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của trường trước khi hoàn tất thủ tục.
  • Theo dõi lịch nhập học: Chủ động cập nhật thông báo của UNETI để nắm thời gian và các bước cần thực hiện tiếp theo.

Lưu ý sau khi trúng tuyển Đại học UNETI 2026

Thí sinh nên thường xuyên kiểm tra kênh thông tin chính thức của UNETI để tránh bỏ lỡ các mốc thời gian quan trọng sau khi trúng tuyển.

Nếu đang chuẩn bị thiết bị cho năm học mới, bạn có thể cân nhắc mua điện thoại cũ, laptop cũ để tiết kiệm chi phí mà vẫn đáp ứng nhu cầu học tập. Đừng quên tham gia chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để săn thêm nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên ngay hôm nay nhé!

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn UNETI 2026

Dưới đây là một số thắc mắc thường gặp giúp thí sinh hiểu rõ hơn về điểm chuẩn và cách đăng ký nguyện vọng tại UNETI.

Điểm chuẩn UNETI tại Hà Nội và Ninh Bình có giống nhau không?

Không. Điểm chuẩn UNETI tại Hà Nội và Ninh Bình có thể khác nhau tùy ngành và phương thức xét tuyển. Thực tế, bảng điểm chuẩn 2026 cho thấy nhiều ngành có mức điểm giữa hai cơ sở chênh lệch đáng kể.

Có thể đăng ký cùng một ngành tại cả hai cơ sở không?

Thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng theo ngành và cơ sở đào tạo được UNETI công bố trong thông tin tuyển sinh. Vì mỗi cơ sở có thể có mức điểm chuẩn riêng, thí sinh nên kiểm tra đúng mã ngành, cơ sở và thứ tự nguyện vọng trước khi đăng ký.

Kết luận

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 có sự khác biệt giữa các cơ sở và phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng thông tin đã đăng ký, đồng thời theo dõi thông báo chính thức của trường. Đừng quên theo dõi website Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều tin tức mới về mùa tuyển sinh này nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 (DKK) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Huỳnh Thị Như Thuần
QTV

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm