Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 (DKK)
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 được phân chia theo từng phương thức xét tuyển và cơ sở đào tạo. Nội dung dưới đây sẽ tổng hợp điểm trúng tuyển tại cơ sở Hà Nội và Nam Định, giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu kết quả theo từng ngành.
Sau đây là điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 tính theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026:
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
140246DKK |
Sư phạm Công nghệ |
20,50 |
|
220201DKK |
Ngôn ngữ Anh |
21,50 |
|
310110DKK |
Quản lý kinh tế |
22,00 |
|
340101DKK |
Quản trị kinh doanh |
22,50 |
|
340115DKK |
Marketing |
23,00 |
|
340121DKK |
Kinh doanh thương mại |
22,50 |
|
340201DKK |
Tài chính – Ngân hàng |
22,50 |
|
340204DKK |
Bảo hiểm |
21,00 |
|
340301DKK |
Kế toán |
22,80 |
|
340302DKK |
Kiểm toán |
22,50 |
|
460108DKK |
Khoa học dữ liệu |
21,00 |
|
480102DKK |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21,00 |
|
480108DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21,20 |
|
480201DKK |
Công nghệ thông tin |
22,00 |
|
510201DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,00 |
|
510203DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23,80 |
|
510205DKK |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,50 |
|
510301DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23,50 |
|
510302DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22,50 |
|
510303DKK |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,50 |
|
510605DKK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,50 |
|
540101DKK |
Công nghệ thực phẩm |
21,00 |
|
540106DKK |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
20,00 |
|
540203DKK |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
20,00 |
|
540204DKK |
Công nghệ dệt, may |
21,00 |
|
810103DKK |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22,80 |
|
810201DKK |
Quản trị khách sạn |
22,20 |
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Điểm chuẩn 2026 |
|
220201DKD |
Ngôn ngữ Anh |
19.5 |
|
340101DKD |
Quản trị kinh doanh |
19 |
|
340115DKD |
Marketing |
19.5 |
|
340121DKD |
Kinh doanh thương mại |
19 |
|
340201DKD |
Tài chính – Ngân hàng |
19 |
|
340204DKD |
Bảo hiểm |
19 |
|
340301DKD |
Kế toán |
19 |
|
340302DKD |
Kiểm toán |
19 |
|
480102DKD |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
19 |
|
480108DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
19 |
|
480201DKD |
Công nghệ thông tin |
19 |
|
510201DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
20.2 |
|
510203DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
19 |
|
510205DKD |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19 |
|
510301DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20.2 |
|
510302DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
19 |
|
510303DKD |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
21 |
|
510605DKD |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
21 |
|
540101DKD |
Công nghệ thực phẩm |
19 |
|
540204DKD |
Công nghệ dệt, may |
19 |
|
810103DKD |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
19.5 |
|
810201DKD |
Quản trị khách sạn |
19 |
Nhìn chung, điểm chuẩn UNETI 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT có mức khá cạnh tranh giữa các ngành. Điểm trúng tuyển tại hai cơ sở có sự chênh lệch, trong đó một số ngành công nghệ và kinh tế nổi bật với mức điểm cao hơn.
Điểm chuẩn theo xét học bạ THPT tại UNETI giúp thí sinh tham khảo mức điểm trúng tuyển của từng ngành. Bảng dưới đây tổng hợp điểm theo từng cơ sở, thuận tiện đối chiếu với kết quả đăng ký của bạn:
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Kết quả học bạ 2026 |
|
140246DKK |
Sư phạm Công nghệ |
23,31 |
|
220201DKK |
Ngôn ngữ Anh |
24,44 |
|
310110DKK |
Quản lý kinh tế |
25,00 |
|
340101DKK |
Quản trị kinh doanh |
25,44 |
|
340115DKK |
Marketing |
25,88 |
|
340121DKK |
Kinh doanh thương mại |
25,44 |
|
340201DKK |
Tài chính – Ngân hàng |
25,44 |
|
340204DKK |
Bảo hiểm |
23,88 |
|
340301DKK |
Kế toán |
25,70 |
|
340302DKK |
Kiểm toán |
25,44 |
|
460108DKK |
Khoa học dữ liệu |
23,88 |
|
480102DKK |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
23,88 |
|
480108DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
24,10 |
|
480201DKK |
Công nghệ thông tin |
25,00 |
|
510201DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
25,88 |
|
510203DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
26,58 |
|
510205DKK |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
25,44 |
|
510301DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
26,31 |
|
510302DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
25,44 |
|
510303DKK |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
27,19 |
|
510605DKK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
27,19 |
|
540101DKK |
Công nghệ thực phẩm |
23,88 |
|
540106DKK |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
22,75 |
|
540203DKK |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
22,75 |
|
540204DKK |
Công nghệ dệt, may |
23,88 |
|
810103DKK |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25,70 |
|
810201DKK |
Quản trị khách sạn |
25,18 |
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Kết quả học bạ 2026 |
|
220201DKD |
Ngôn ngữ Anh |
22.19 |
|
340101DKD |
Quản trị kinh doanh |
21.63 |
|
340115DKD |
Marketing |
22.19 |
|
340121DKD |
Kinh doanh thương mại |
21.63 |
|
340201DKD |
Tài chính – Ngân hàng |
21.63 |
|
340204DKD |
Bảo hiểm |
21.63 |
|
340301DKD |
Kế toán |
21.63 |
|
340302DKD |
Kiểm toán |
21.63 |
|
480102DKD |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
21.63 |
|
480108DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
21.63 |
|
480201DKD |
Công nghệ thông tin |
21.63 |
|
510201DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
22.98 |
|
510203DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
21.63 |
|
510205DKD |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
21.63 |
|
510301DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
22.98 |
|
510302DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
21.63 |
|
510303DKD |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
23.88 |
|
510605DKD |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
23.88 |
|
540101DKD |
Công nghệ thực phẩm |
21.63 |
|
540204DKD |
Công nghệ dệt, may |
21.63 |
|
810103DKD |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22.19 |
|
810201DKD |
Quản trị khách sạn |
21.63 |
Bảng điểm chuẩn trên giúp thí sinh đã đăng ký nguyện vọng tại UNETI nhanh chóng đối chiếu điểm và kiểm tra khả năng trúng tuyển. Hãy xem đúng ngành, phương thức và cơ sở đã đăng ký để có kết quả sớm.
Bảng điểm chuẩn theo HSA giúp thí sinh đã đăng ký nguyện vọng tại UNETI đối chiếu kết quả xét tuyển theo từng ngành. Mức điểm được trình bày theo từng cơ sở để thuận tiện kiểm tra.
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Kết quả ĐGNL 2026 |
|
140246DKK |
Sư phạm Công nghệ |
71,25 |
|
220201DKK |
Ngôn ngữ Anh |
73,75 |
|
310110DKK |
Quản lý kinh tế |
75,00 |
|
340101DKK |
Quản trị kinh doanh |
76,88 |
|
340115DKK |
Marketing |
78,75 |
|
340121DKK |
Kinh doanh thương mại |
76,88 |
|
340201DKK |
Tài chính – Ngân hàng |
76,88 |
|
340204DKK |
Bảo hiểm |
72,50 |
|
340301DKK |
Kế toán |
78,00 |
|
340302DKK |
Kiểm toán |
76,88 |
|
460108DKK |
Khoa học dữ liệu |
72,50 |
|
480102DKK |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
72,50 |
|
480108DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
73,00 |
|
480201DKK |
Công nghệ thông tin |
75,00 |
|
510201DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
78,75 |
|
510203DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
81,75 |
|
510205DKK |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
76,88 |
|
510301DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
80,63 |
|
510302DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
76,88 |
|
510303DKK |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
84,38 |
|
510605DKK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
84,38 |
|
540101DKK |
Công nghệ thực phẩm |
72,50 |
|
540106DKK |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
70,00 |
|
540203DKK |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
70,00 |
|
540204DKK |
Công nghệ dệt, may |
72,50 |
|
810103DKK |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
78,00 |
|
810201DKK |
Quản trị khách sạn |
75,75 |
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Kết quả ĐGNL 2026 |
|
220201DKD |
Ngôn ngữ Anh |
68.75 |
|
340101DKD |
Quản trị kinh doanh |
67.5 |
|
340115DKD |
Marketing |
68.75 |
|
340121DKD |
Kinh doanh thương mại |
67.5 |
|
340201DKD |
Tài chính – Ngân hàng |
67.5 |
|
340204DKD |
Bảo hiểm |
67.5 |
|
340301DKD |
Kế toán |
67.5 |
|
340302DKD |
Kiểm toán |
67.5 |
|
480102DKD |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
67.5 |
|
480108DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
67.5 |
|
480201DKD |
Công nghệ thông tin |
67.5 |
|
510201DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
70.5 |
|
510203DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
67.5 |
|
510205DKD |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
67.5 |
|
510301DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
70.5 |
|
510302DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
67.5 |
|
510303DKD |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
72.5 |
|
510605DKD |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
72.5 |
|
540101DKD |
Công nghệ thực phẩm |
67.5 |
|
540204DKD |
Công nghệ dệt, may |
67.5 |
|
810103DKD |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
68.75 |
|
810201DKD |
Quản trị khách sạn |
67.5 |
Thí sinh nên đối chiếu chính xác ngành, cơ sở và phương thức đã đăng ký để xác định kết quả. Nếu đủ điều kiện trúng tuyển, hãy tiếp tục theo dõi thông báo của UNETI để thực hiện các bước xác nhận và nhập học đúng hạn.
Bảng điểm chuẩn theo TSA giúp thí sinh đã đăng ký nguyện vọng tại UNETI đối chiếu kết quả xét tuyển theo từng ngành. Thí sinh nên kiểm tra đúng ngành và cơ sở đã đăng ký để xác định chính xác kết quả theo 2 bảng sau:
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Kết quả ĐGTD (TSA) |
|
140246DKK |
Sư phạm Công nghệ |
48,13 |
|
220201DKK |
Ngôn ngữ Anh |
49,38 |
|
310110DKK |
Quản lý kinh tế |
50,00 |
|
340101DKK |
Quản trị kinh doanh |
51,25 |
|
340115DKK |
Marketing |
52,50 |
|
340121DKK |
Kinh doanh thương mại |
51,25 |
|
340201DKK |
Tài chính – Ngân hàng |
51,25 |
|
340204DKK |
Bảo hiểm |
48,75 |
|
340301DKK |
Kế toán |
52,00 |
|
340302DKK |
Kiểm toán |
51,25 |
|
460108DKK |
Khoa học dữ liệu |
48,75 |
|
480102DKK |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
48,75 |
|
480108DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
49,00 |
|
480201DKK |
Công nghệ thông tin |
50,00 |
|
510201DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
52,50 |
|
510203DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
54,50 |
|
510205DKK |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
51,25 |
|
510301DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
53,75 |
|
510302DKK |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
51,25 |
|
510303DKK |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
56,25 |
|
510605DKK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
56,25 |
|
540101DKK |
Công nghệ thực phẩm |
48,75 |
|
540106DKK |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
47,50 |
|
540203DKK |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
47,50 |
|
540204DKK |
Công nghệ dệt, may |
48,75 |
|
810103DKK |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
52,00 |
|
810201DKK |
Quản trị khách sạn |
50,50 |
|
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Kết quả ĐGTD (TSA) |
|
220201DKD |
Ngôn ngữ Anh |
46.88 |
|
340101DKD |
Quản trị kinh doanh |
46.25 |
|
340115DKD |
Marketing |
46.88 |
|
340121DKD |
Kinh doanh thương mại |
46.25 |
|
340201DKD |
Tài chính – Ngân hàng |
46.25 |
|
340204DKD |
Bảo hiểm |
46.25 |
|
340301DKD |
Kế toán |
46.25 |
|
340302DKD |
Kiểm toán |
46.25 |
|
480102DKD |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
46.25 |
|
480108DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
46.25 |
|
480201DKD |
Công nghệ thông tin |
46.25 |
|
510201DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
47.75 |
|
510203DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
46.25 |
|
510205DKD |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
46.25 |
|
510301DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
47.75 |
|
510302DKD |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
46.25 |
|
510303DKD |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
48.75 |
|
510605DKD |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
48.75 |
|
540101DKD |
Công nghệ thực phẩm |
46.25 |
|
540204DKD |
Công nghệ dệt, may |
46.25 |
|
810103DKD |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
46.88 |
|
810201DKD |
Quản trị khách sạn |
46.25 |
Sau khi đối chiếu, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần tiếp tục theo dõi thông báo của UNETI để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn.
Lưu ý: Các thông tin điểm ở trên được cập nhật gần nhất vào 11/8/2026 và có thể thay đổi. Để cập nhật đầy đủ điểm chuẩn chính xác, mới nhất và các điều kiện đi kèm, thí sinh vui lòng tra cứu trên website chính thức của trường.
Bảng dưới đây so sánh điểm chuẩn UNETI 2025 và 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Qua đó, thí sinh có thể dễ dàng nhận diện xu hướng điểm chuẩn tăng, giảm hoặc duy trì ổn định giữa hai năm.
Lưu ý: Trường có 2 cơ sỡ Hà Nội và Nam Định, tuy nhiên chi nhánh Nam Định sau sát nhập hiện thuộc tỉnh Ninh Bình.
|
Ngành |
Điểm chuẩn 2025 (Hà Nội) |
Điểm chuẩn 2026 (Hà Nội) |
Điểm chuẩn 2025 (Ninh Bình - Nam Định cũ) |
Điểm chuẩn 2026 (Ninh Bình) |
|
Sư phạm Công nghệ |
- |
20,50 |
- |
19,5 |
|
Ngôn ngữ Anh |
24 |
21,50 |
22 |
19 |
|
Quản lý kinh tế |
- |
22,00 |
- |
19,5 |
|
Quản trị kinh doanh |
24 |
22,50 |
22 |
19 |
|
Marketing |
25 |
23,00 |
23 |
19 |
|
Kinh doanh thương mại |
24 |
22,50 |
21,2 |
19 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
23,5 |
22,50 |
20,2 |
19 |
|
Bảo hiểm |
20,8 |
21,00 |
20,8 |
19 |
|
Kế toán |
23 |
22,80 |
20 |
19 |
|
Kiểm toán |
23 |
22,50 |
20 |
19 |
|
Khoa học dữ liệu |
22,2 |
21,00 |
21 |
19 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
22,5 |
21,00 |
20 |
20,2 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
23,2 |
21,20 |
20,5 |
19 |
|
Công nghệ thông tin |
24 |
22,00 |
22,5 |
19 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,5 |
23,00 |
22 |
20,2 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
24 |
23,80 |
22 |
19 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
24,5 |
22,50 |
22,5 |
21 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23,8 |
23,50 |
22 |
21 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23 |
22,50 |
20,5 |
19 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,8 |
24,50 |
22,5 |
19 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
25 |
24,50 |
23 |
19,5 |
|
Công nghệ thực phẩm |
21,5 |
21,00 |
19 |
19 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
20 |
20,00 |
20 |
- |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may |
20 |
20,00 |
20 |
- |
|
Công nghệ dệt, may |
21,5 |
21,00 |
21 |
- |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
22,80 |
23,5 |
- |
|
Quản trị khách sạn |
24,5 |
22,20 |
23,5 |
- |
Nhìn chung, điểm chuẩn UNETI 2026 có xu hướng giảm ở nhiều ngành so với năm 2025. Một số ngành vẫn tăng nhẹ như Bảo hiểm và Quản lý kinh tế, trong khi Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tại Hà Nội vẫn duy trì mức cao.
Ở chiều ngược lại, nhiều ngành ghi nhận mức giảm đáng kể. Có thể kể đến Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành và Quản trị khách sạn. Nhóm ngành này giảm khoảng 1-2 điểm tùy ngành.

Một số ngành giữ điểm khá ổn định giữa hai năm như Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm và Công nghệ vật liệu dệt, may. Điều này cho thấy mức độ cạnh tranh của các ngành này không biến động quá lớn so với năm trước.
Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần nhanh chóng hoàn tất xác nhận nhập học và theo dõi hướng dẫn từ UNETI. Một số mốc quan trọng cần lưu ý gồm:

Thí sinh nên thường xuyên kiểm tra kênh thông tin chính thức của UNETI để tránh bỏ lỡ các mốc thời gian quan trọng sau khi trúng tuyển.
Nếu đang chuẩn bị thiết bị cho năm học mới, bạn có thể cân nhắc mua điện thoại cũ, laptop cũ để tiết kiệm chi phí mà vẫn đáp ứng nhu cầu học tập. Đừng quên tham gia chương trình Back to School tại Điện Thoại Vui để săn thêm nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên ngay hôm nay nhé!
Dưới đây là một số thắc mắc thường gặp giúp thí sinh hiểu rõ hơn về điểm chuẩn và cách đăng ký nguyện vọng tại UNETI.
Không. Điểm chuẩn UNETI tại Hà Nội và Ninh Bình có thể khác nhau tùy ngành và phương thức xét tuyển. Thực tế, bảng điểm chuẩn 2026 cho thấy nhiều ngành có mức điểm giữa hai cơ sở chênh lệch đáng kể.
Thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng theo ngành và cơ sở đào tạo được UNETI công bố trong thông tin tuyển sinh. Vì mỗi cơ sở có thể có mức điểm chuẩn riêng, thí sinh nên kiểm tra đúng mã ngành, cơ sở và thứ tự nguyện vọng trước khi đăng ký.
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2026 có sự khác biệt giữa các cơ sở và phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng thông tin đã đăng ký, đồng thời theo dõi thông báo chính thức của trường. Đừng quên theo dõi website Điện Thoại Vui để cập nhật thêm nhiều tin tức mới về mùa tuyển sinh này nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 (DKK) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

