Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 mới
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 đã được công bố với mức điểm trúng tuyển tại cơ sở TP.HCM dao động từ 70 đến 97 điểm theo thang điểm 100. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn UEH 2026 tại mã trường KSA, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và so sánh kết quả trúng tuyển.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 (UEH) tại cơ sở TP.HCM (mã trường KSA) đã được công bố chính thức 09/08/2026. Theo thông báo của UEH, trường tuyển 8.240 chỉ tiêu tại KSA với điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển tích hợp, được tính trên thang điểm 100.
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2026 |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển 2026 |
|
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
150 |
D01, D09, D14 |
83,40 |
|
2 |
7310101 |
Kinh tế |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,20 |
|
3 |
731010201 |
Kinh tế chính trị |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77,50 |
|
4 |
731010202 |
Kinh tế chính trị quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
5 |
731010401 |
Kinh tế đầu tư |
200 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,50 |
|
6 |
731010402 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,10 |
|
7 |
7310107 |
Thống kê kinh doanh |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,00 |
|
8 |
731010801 |
Toán tài chính |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82,20 |
|
9 |
731010802 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,50 |
|
10 |
732010601 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
90,20 |
|
11 |
73201061D |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
70,00 |
|
12 |
734010101 |
Quản trị kinh doanh |
750 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,40 |
|
13 |
73401011F |
Quản trị – Tiếng Anh toàn phần |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71,00 |
|
14 |
734010102 |
Kinh doanh số |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
87,00 |
|
15 |
734010103 |
Quản trị bệnh viện |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71,90 |
|
16 |
734010104 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,70 |
|
17 |
73401014D |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
18 |
734011501 |
Marketing |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90,20 |
|
19 |
73401151F |
Marketing – Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,30 |
|
20 |
734011502 |
Công nghệ Marketing |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90,20 |
|
21 |
7340116 |
Bất động sản |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
72,50 |
|
22 |
734012001 |
Kinh doanh quốc tế |
320 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92,50 |
|
23 |
73401201F |
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần |
250 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89,30 |
|
24 |
734012101 |
Kinh doanh thương mại |
170 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,50 |
|
25 |
73401211F |
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,00 |
|
26 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
140 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89,20 |
|
27 |
734020101 |
Tài chính công |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,00 |
|
28 |
734020102 |
Thuế |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,70 |
|
29 |
734020103 |
Ngân hàng |
220 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,80 |
|
30 |
73402013F |
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
31 |
734020104 |
Thị trường chứng khoán |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77,00 |
|
32 |
734020105 |
Tài chính |
380 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,20 |
|
33 |
73402015F |
Tài chính – Tiếng Anh toàn phần |
90 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82,20 |
|
34 |
734020106 |
Đầu tư tài chính |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,80 |
|
35 |
73402016F |
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
36 |
734020107 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,50 |
|
37 |
73402010D |
Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
38 |
7340204 |
Bảo hiểm |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75,30 |
|
39 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,70 |
|
40 |
734020601 |
Tài chính quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92,50 |
|
41 |
73402061F |
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88,30 |
|
42 |
734030101 |
Kế toán doanh nghiệp |
510 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79,10 |
|
43 |
73403011F |
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
44 |
734030102 |
Kế toán công |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
81,00 |
|
45 |
734030103 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
46 |
734030104 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80,00 |
|
47 |
734030201 |
Kiểm toán |
120 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
91,10 |
|
48 |
73403021F |
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,00 |
|
49 |
7340403 |
Quản lý công |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,00 |
|
50 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
150 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83,30 |
|
51 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86,80 |
|
52 |
738010101 |
Luật kinh doanh quốc tế |
70 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82,50 |
|
53 |
738010102 |
Luật |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
76,00 |
|
54 |
7380107 |
Luật kinh tế |
80 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82,50 |
|
55 |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
80,00 |
|
56 |
746010801 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88,10 |
|
57 |
746010802 |
Phân tích dữ liệu |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
91,50 |
|
58 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79,40 |
|
59 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76,60 |
|
60 |
748010701 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
75,00 |
|
61 |
74801071D |
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
62 |
748010702 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77,00 |
|
63 |
74801072D |
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
64 |
748020101 |
Công nghệ thông tin |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78,50 |
|
65 |
748020102 |
Công nghệ nghệ thuật |
70 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
84,50 |
|
66 |
748020103 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
100 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78,50 |
|
67 |
7480202 |
An toàn thông tin |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77,00 |
|
68 |
7510201 |
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70,00 |
|
69 |
751060501 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
97,00 |
|
70 |
75106051F |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
94,00 |
|
71 |
751060502 |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
87,00 |
|
72 |
75106052F |
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88,00 |
|
73 |
7580104SD |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland |
80 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70,00 |
|
74 |
758010402 |
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) |
40 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70,00 |
|
75 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,30 |
|
76 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
165 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75,30 |
|
77 |
781020101 |
Quản trị khách sạn |
85 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78,50 |
|
78 |
781020102 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85,70 |
|
79 |
7840104 |
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76,50 |
|
80 |
ASACoop01 |
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70,00 |
|
81 |
ISBCNTN01 |
Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh |
500 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
84,10 |
|
82 |
ISBCNTN02 |
Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79,00 |
Bảng trên được tổng hợp từ phụ lục điểm trúng tuyển chính thức của UEH cho mã cơ sở đào tạo KSA.

Nhìn chung, điểm chuẩn UEH 2026 tại KSA dao động từ 70 đến 97 điểm. Trong đó, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mức điểm cao nhất là 97 điểm, tiếp đến là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần với 94 điểm; Kinh doanh quốc tế và Tài chính quốc tế cùng đạt 92,50 điểm.
Đáng chú ý, năm 2026 UEH áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp trên thang điểm 100. Đồng thời tuyển sinh riêng một số chương trình Tiếng Anh toàn phần và Song bằng quốc tế.
Điểm chuẩn UEH năm 2025 được công bố theo thang 30, trong khi năm 2026 công bố điểm trúng tuyển theo thang 100. Vì vậy, hai mức điểm không thể so sánh trực tiếp.
Để thuận tiện theo dõi xu hướng, bảng dưới đây giữ nguyên điểm chuẩn chính thức của UEH năm 2025 và 2026. Đồng thời quy đổi điểm năm 2026 về thang 30 chỉ mang tính tham khảo, không phải mức điểm chuẩn chính thức của trường.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm 2025 (/30) |
Điểm 2026 (/100) |
Điểm 2026 quy đổi (/30) |
Biến động |
|
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
24,50 |
83,40 |
25,02 |
+0,52 |
|
2 |
7310101 |
Kinh tế |
25,40 |
85,20 |
25,56 |
+0,16 |
|
3 |
731010201 |
Kinh tế chính trị |
24,00 |
77,50 |
23,25 |
-0,75 |
|
4 |
731010401 |
Kinh tế đầu tư |
24,05 |
80,50 |
24,15 |
+0,10 |
|
5 |
731010402 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
22,80 |
76,10 |
22,83 |
+0,03 |
|
6 |
7310107 |
Thống kê kinh doanh |
24,80 |
83,00 |
24,90 |
+0,10 |
|
7 |
731010801 |
Toán tài chính |
24,00 |
82,20 |
24,66 |
+0,66 |
|
8 |
731010802 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
23,00 |
79,50 |
23,85 |
+0,85 |
|
9 |
732010601 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
26,30 |
90,20 |
27,06 |
+0,76 |
|
10 |
734010101 |
Quản trị kinh doanh |
24,30 |
79,40 |
23,82 |
-0,48 |
|
11 |
734010102 |
Kinh doanh số |
25,60 |
87,00 |
26,10 |
+0,50 |
|
12 |
734010103 |
Quản trị bệnh viện |
22,80 |
71,90 |
21,57 |
-1,23 |
|
13 |
734011501 |
Marketing |
26,50 |
90,20 |
27,06 |
+0,56 |
|
14 |
734011502 |
Công nghệ Marketing |
26,65 |
90,20 |
27,06 |
+0,41 |
|
15 |
7340116 |
Bất động sản |
22,80 |
72,50 |
21,75 |
-1,05 |
|
16 |
734012001 |
Kinh doanh quốc tế |
26,50 |
92,50 |
27,75 |
+1,25 |
|
17 |
734012101 |
Kinh doanh thương mại |
26,10 |
88,50 |
26,55 |
+0,45 |
|
18 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
26,30 |
89,20 |
26,76 |
+0,46 |
|
19 |
734020101 |
Tài chính công |
23,50 |
79,00 |
23,70 |
+0,20 |
|
20 |
734020102 |
Thuế |
23,50 |
78,70 |
23,61 |
+0,11 |
|
21 |
734020103 |
Ngân hàng |
25,30 |
80,80 |
24,24 |
-1,06 |
|
22 |
734020104 |
Thị trường chứng khoán |
23,80 |
77,00 |
23,10 |
-0,70 |
|
23 |
734020105 |
Tài chính |
25,00 |
85,20 |
25,56 |
+0,56 |
|
24 |
734020106 |
Đầu tư tài chính |
24,50 |
83,80 |
25,14 |
+0,64 |
|
25 |
734020107 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương |
25,80 |
86,50 |
25,95 |
+0,15 |
|
26 |
7340204 |
Bảo hiểm |
23,50 |
75,30 |
22,59 |
-0,91 |
|
27 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
25,90 |
88,70 |
26,61 |
+0,71 |
|
28 |
734020601 |
Tài chính quốc tế |
26,80 |
92,50 |
27,75 |
+0,95 |
|
29 |
734030101 |
Kế toán doanh nghiệp |
24,20 |
79,10 |
23,73 |
-0,47 |
|
30 |
734030102 |
Kế toán công |
24,50 |
81,00 |
24,30 |
-0,20 |
|
31 |
734030201 |
Kiểm toán |
25,70 |
91,10 |
27,33 |
+1,63 |
|
32 |
7340403 |
Quản lý công |
23,50 |
76,00 |
22,80 |
-0,70 |
|
33 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
24,50 |
83,30 |
24,99 |
+0,49 |
|
34 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
25,30 |
86,80 |
26,04 |
+0,74 |
|
35 |
738010101 |
Luật kinh doanh quốc tế |
24,80 |
82,50 |
24,75 |
-0,05 |
|
36 |
738010102 |
Luật |
23,80 |
76,00 |
22,80 |
-1,00 |
|
37 |
7380107 |
Luật kinh tế |
24,80 |
82,50 |
24,75 |
-0,05 |
|
38 |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
24,00 |
80,00 |
24,00 |
0 |
|
39 |
746010801 |
Khoa học dữ liệu |
25,80 |
88,10 |
26,43 |
+0,63 |
|
40 |
746010802 |
Phân tích dữ liệu |
26,70 |
91,50 |
27,45 |
+0,75 |
|
41 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
25,40 |
79,40 |
23,82 |
-1,58 |
|
42 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
24,80 |
76,60 |
22,98 |
-1,82 |
|
43 |
748020101 |
Công nghệ thông tin |
24,50 |
78,50 |
23,55 |
-0,95 |
|
44 |
748020103 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
24,50 |
78,50 |
23,55 |
-0,95 |
|
45 |
7480202 |
An toàn thông tin |
24,00 |
77,00 |
23,10 |
-0,90 |
|
46 |
751060501 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
27,70 |
97,00 |
29,10 |
+1,40 |
|
47 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
23,50 |
78,30 |
23,49 |
-0,01 |
|
48 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23,80 |
75,30 |
22,59 |
-1,21 |
|
49 |
781020101 |
Quản trị khách sạn |
24,00 |
78,50 |
23,55 |
-0,45 |
|
50 |
781020102 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
24,80 |
85,70 |
25,71 |
+0,91 |
Nhìn theo số liệu quy đổi tham khảo, nhiều ngành có mức điểm đầu vào tương đương cao hơn năm 2025. Trong đó, Kiểm toán có mức tăng lớn nhất trong nhóm trên, từ 25,70 điểm năm 2025 lên mức tương đương khoảng 27,33/30 năm 2026. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cũng tăng từ 27,70 lên khoảng 29,10/30.
Tuy nhiên, các mức quy đổi trên không phải điểm chuẩn mới của UEH theo thang 30. Khi tra cứu kết quả hoặc làm hồ sơ nhập học, thí sinh cần căn cứ vào điểm trúng tuyển chính thức theo thang 100 do UEH công bố năm 2026.
Sau khi biết kết quả Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026, thí sinh cần hoàn tất các thủ tục nhập học đúng thời hạn và theo dõi thông báo từ nhà trường:

Thí sinh nên thường xuyên kiểm tra website và kênh thông tin chính thức của UEH để không bỏ lỡ các mốc thời gian sau khi trúng tuyển.
Dưới đây là những câu hỏi được quan tâm khi tra cứu điểm chuẩn UEH 2026, giúp thí sinh nhanh chóng nắm được mức điểm của các ngành nổi bật và phương thức tuyển sinh.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất UEH 2026 với 97 điểm/100.
Điểm chuẩn Marketing UEH 2026 là 90,20 điểm/100.
Điểm chuẩn Kinh doanh quốc tế UEH 2026 là 92,50 điểm/100.
Điểm chuẩn Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng UEH 2026 là 97 điểm/100.
Không. UEH 2026 áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp, không xét học bạ như một phương thức độc lập.
Sau khi biết kết quả và chuẩn bị bước vào năm học mới, tân sinh viên có thể tham khảo chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui để lựa chọn smartphone, laptop, tablet và phụ kiện phục vụ học tập. Ngoài mua sắm thiết bị, Điện Thoại Vui còn hỗ trợ sửa chữa, vệ sinh và bảo dưỡng điện thoại, máy tính, giúp sinh viên chủ động chuẩn bị thiết bị cho năm học mới.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 dao động từ 70 đến 97 điểm/100. Thí sinh nên kiểm tra kỹ điểm trúng tuyển, ngành học và hoàn tất thủ tục nhập học đúng hạn. Nếu cần mua hoặc sửa chữa điện thoại, laptop phục vụ học tập, xem ngay các sản phẩm và dịch vụ tại Điện Thoại Vui nhé!
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

