Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 mới

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 mới

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
15/08/2026

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 đã được công bố với mức điểm trúng tuyển tại cơ sở TP.HCM dao động từ 70 đến 97 điểm theo thang điểm 100. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn UEH 2026 tại mã trường KSA, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và so sánh kết quả trúng tuyển.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 (UEH) chính thức

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 (UEH) tại cơ sở TP.HCM (mã trường KSA) đã được công bố chính thức 09/08/2026. Theo thông báo của UEH, trường tuyển 8.240 chỉ tiêu tại KSA với điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển tích hợp, được tính trên thang điểm 100.

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển 2026

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

150

D01, D09, D14

83,40

2

7310101

Kinh tế

110

A00, A01, D01, D07, D09

85,20

3

731010201

Kinh tế chính trị

40

A00, A01, D01, D07, D09

77,50

4

731010202

Kinh tế chính trị quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

5

731010401

Kinh tế đầu tư

200

A00, A01, D01, D07, D09

80,50

6

731010402

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

100

A00, A01, D01, D07, D09

76,10

7

7310107

Thống kê kinh doanh

50

A00, A01, D01, D07, D09

83,00

8

731010801

Toán tài chính

50

A00, A01, D01, D07, D09

82,20

9

731010802

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

79,50

10

732010601

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

60

A00, A01, D01, D07, D09, V00

90,20

11

73201061D

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao

40

A00, A01, D01, D07, D09, V00

70,00

12

734010101

Quản trị kinh doanh

750

A00, A01, D01, D07, D09

79,40

13

73401011F

Quản trị – Tiếng Anh toàn phần

100

A00, A01, D01, D07, D09

71,00

14

734010102

Kinh doanh số

70

A00, A01, D01, D07, D09

87,00

15

734010103

Quản trị bệnh viện

100

A00, A01, D01, D07, D09

71,90

16

734010104

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

50

A00, A01, D01, D07, D09

80,70

17

73401014D

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

18

734011501

Marketing

100

A00, A01, D01, D07, D09

90,20

19

73401151F

Marketing – Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

86,30

20

734011502

Công nghệ Marketing

70

A00, A01, D01, D07, D09

90,20

21

7340116

Bất động sản

110

A00, A01, D01, D07, D09

72,50

22

734012001

Kinh doanh quốc tế

320

A00, A01, D01, D07, D09

92,50

23

73401201F

Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần

250

A00, A01, D01, D07, D09

89,30

24

734012101

Kinh doanh thương mại

170

A00, A01, D01, D07, D09

88,50

25

73401211F

Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần

40

A00, A01, D01, D07, D09

86,00

26

7340122

Thương mại điện tử

140

A00, A01, D01, D07, D09

89,20

27

734020101

Tài chính công

50

A00, A01, D01, D07, D09

79,00

28

734020102

Thuế

100

A00, A01, D01, D07, D09

78,70

29

734020103

Ngân hàng

220

A00, A01, D01, D07, D09

80,80

30

73402013F

Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

31

734020104

Thị trường chứng khoán

100

A00, A01, D01, D07, D09

77,00

32

734020105

Tài chính

380

A00, A01, D01, D07, D09

85,20

33

73402015F

Tài chính – Tiếng Anh toàn phần

90

A00, A01, D01, D07, D09

82,20

34

734020106

Đầu tư tài chính

40

A00, A01, D01, D07, D09

83,80

35

73402016F

Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

36

734020107

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

100

A00, A01, D01, D07, D09

86,50

37

73402010D

Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp

40

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

38

7340204

Bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

75,30

39

7340205

Công nghệ tài chính

70

A00, A01, D01, D07, D09

88,70

40

734020601

Tài chính quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

92,50

41

73402061F

Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

88,30

42

734030101

Kế toán doanh nghiệp

510

A00, A01, D01, D07, D09

79,10

43

73403011F

Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

44

734030102

Kế toán công

50

A00, A01, D01, D07, D09

81,00

45

734030103

Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

50

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

46

734030104

Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

50

A00, A01, D01, D07, D09

80,00

47

734030201

Kiểm toán

120

A00, A01, D01, D07, D09

91,10

48

73403021F

Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

85,00

49

7340403

Quản lý công

70

A00, A01, D01, D07, D09

76,00

50

7340404

Quản trị nhân lực

150

A00, A01, D01, D07, D09

83,30

51

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

110

A00, A01, D01, D07, D09

86,80

52

738010101

Luật kinh doanh quốc tế

70

A00, A01, D01, D09, X25

82,50

53

738010102

Luật

40

A00, A01, D01, D09, X25

76,00

54

7380107

Luật kinh tế

80

A00, A01, D01, D09, X25

82,50

55

7380109

Luật thương mại quốc tế

40

A00, A01, D01, D09, X25

80,00

56

746010801

Khoa học dữ liệu

55

A00, A01, D01, D07, X26

88,10

57

746010802

Phân tích dữ liệu

40

A00, A01, D01, D07, X26

91,50

58

7480101

Khoa học máy tính

50

A00, A01, D01, D07, X26

79,40

59

7480103

Kỹ thuật phần mềm

55

A00, A01, D01, D07, X26

76,60

60

748010701

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

75,00

61

74801071D

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon

60

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

62

748010702

Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

77,00

63

74801072D

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon

30

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

64

748020101

Công nghệ thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

78,50

65

748020102

Công nghệ nghệ thuật

70

A00, A01, D01, D07, X26

84,50

66

748020103

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

100

A00, A01, D01, D07, X26

78,50

67

7480202

An toàn thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

77,00

68

7510201

Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

70,00

69

751060501

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

A00, A01, D01, D07, X26

97,00

70

75106051F

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, X26

94,00

71

751060502

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

87,00

72

75106052F

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, X26

88,00

73

7580104SD

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland

80

A00, A01, D01, D09, V00

70,00

74

758010402

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)

40

A00, A01, D01, D09, V00

70,00

75

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

50

A00, A01, D01, D07, D09

78,30

76

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

165

A00, A01, D01, D07, D09

75,30

77

781020101

Quản trị khách sạn

85

A00, A01, D01, D07, D09

78,50

78

781020102

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

80

A00, A01, D01, D07, D09

85,70

79

7840104

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh

40

A00, A01, D01, D07, D09

76,50

80

ASACoop01

Chương trình Cử nhân ASIA Co-op

80

A00, A01, D01, D07, D09

70,00

81

ISBCNTN01

Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh

500

A00, A01, D01, D07, D09

84,10

82

ISBCNTN02

Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ

50

A00, A01, D01, D07, X26

79,00

Bảng trên được tổng hợp từ phụ lục điểm trúng tuyển chính thức của UEH cho mã cơ sở đào tạo KSA.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 chính thức

Nhìn chung, điểm chuẩn UEH 2026 tại KSA dao động từ 70 đến 97 điểm. Trong đó, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mức điểm cao nhất là 97 điểm, tiếp đến là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần với 94 điểm; Kinh doanh quốc tế và Tài chính quốc tế cùng đạt 92,50 điểm.

Đáng chú ý, năm 2026 UEH áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp trên thang điểm 100. Đồng thời tuyển sinh riêng một số chương trình Tiếng Anh toàn phần và Song bằng quốc tế.

Biến động điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 So với năm ngoái

Điểm chuẩn UEH năm 2025 được công bố theo thang 30, trong khi năm 2026 công bố điểm trúng tuyển theo thang 100. Vì vậy, hai mức điểm không thể so sánh trực tiếp. 

Để thuận tiện theo dõi xu hướng, bảng dưới đây giữ nguyên điểm chuẩn chính thức của UEH năm 2025 và 2026. Đồng thời quy đổi điểm năm 2026 về thang 30 chỉ mang tính tham khảo, không phải mức điểm chuẩn chính thức của trường.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm 2025 (/30)

Điểm 2026 (/100)

Điểm 2026 quy đổi (/30)

Biến động

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

24,50

83,40

25,02

+0,52

2

7310101

Kinh tế

25,40

85,20

25,56

+0,16

3

731010201

Kinh tế chính trị

24,00

77,50

23,25

-0,75

4

731010401

Kinh tế đầu tư

24,05

80,50

24,15

+0,10

5

731010402

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

22,80

76,10

22,83

+0,03

6

7310107

Thống kê kinh doanh

24,80

83,00

24,90

+0,10

7

731010801

Toán tài chính

24,00

82,20

24,66

+0,66

8

731010802

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

23,00

79,50

23,85

+0,85

9

732010601

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

26,30

90,20

27,06

+0,76

10

734010101

Quản trị kinh doanh

24,30

79,40

23,82

-0,48

11

734010102

Kinh doanh số

25,60

87,00

26,10

+0,50

12

734010103

Quản trị bệnh viện

22,80

71,90

21,57

-1,23

13

734011501

Marketing

26,50

90,20

27,06

+0,56

14

734011502

Công nghệ Marketing

26,65

90,20

27,06

+0,41

15

7340116

Bất động sản

22,80

72,50

21,75

-1,05

16

734012001

Kinh doanh quốc tế

26,50

92,50

27,75

+1,25

17

734012101

Kinh doanh thương mại

26,10

88,50

26,55

+0,45

18

7340122

Thương mại điện tử

26,30

89,20

26,76

+0,46

19

734020101

Tài chính công

23,50

79,00

23,70

+0,20

20

734020102

Thuế

23,50

78,70

23,61

+0,11

21

734020103

Ngân hàng

25,30

80,80

24,24

-1,06

22

734020104

Thị trường chứng khoán

23,80

77,00

23,10

-0,70

23

734020105

Tài chính

25,00

85,20

25,56

+0,56

24

734020106

Đầu tư tài chính

24,50

83,80

25,14

+0,64

25

734020107

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

25,80

86,50

25,95

+0,15

26

7340204

Bảo hiểm

23,50

75,30

22,59

-0,91

27

7340205

Công nghệ tài chính

25,90

88,70

26,61

+0,71

28

734020601

Tài chính quốc tế

26,80

92,50

27,75

+0,95

29

734030101

Kế toán doanh nghiệp

24,20

79,10

23,73

-0,47

30

734030102

Kế toán công

24,50

81,00

24,30

-0,20

31

734030201

Kiểm toán

25,70

91,10

27,33

+1,63

32

7340403

Quản lý công

23,50

76,00

22,80

-0,70

33

7340404

Quản trị nhân lực

24,50

83,30

24,99

+0,49

34

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

25,30

86,80

26,04

+0,74

35

738010101

Luật kinh doanh quốc tế

24,80

82,50

24,75

-0,05

36

738010102

Luật

23,80

76,00

22,80

-1,00

37

7380107

Luật kinh tế

24,80

82,50

24,75

-0,05

38

7380109

Luật thương mại quốc tế

24,00

80,00

24,00

0

39

746010801

Khoa học dữ liệu

25,80

88,10

26,43

+0,63

40

746010802

Phân tích dữ liệu

26,70

91,50

27,45

+0,75

41

7480101

Khoa học máy tính

25,40

79,40

23,82

-1,58

42

7480103

Kỹ thuật phần mềm

24,80

76,60

22,98

-1,82

43

748020101

Công nghệ thông tin

24,50

78,50

23,55

-0,95

44

748020103

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

24,50

78,50

23,55

-0,95

45

7480202

An toàn thông tin

24,00

77,00

23,10

-0,90

46

751060501

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27,70

97,00

29,10

+1,40

47

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

23,50

78,30

23,49

-0,01

48

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23,80

75,30

22,59

-1,21

49

781020101

Quản trị khách sạn

24,00

78,50

23,55

-0,45

50

781020102

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

24,80

85,70

25,71

+0,91

Nhìn theo số liệu quy đổi tham khảo, nhiều ngành có mức điểm đầu vào tương đương cao hơn năm 2025. Trong đó, Kiểm toán có mức tăng lớn nhất trong nhóm trên, từ 25,70 điểm năm 2025 lên mức tương đương khoảng 27,33/30 năm 2026. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cũng tăng từ 27,70 lên khoảng 29,10/30.

Tuy nhiên, các mức quy đổi trên không phải điểm chuẩn mới của UEH theo thang 30. Khi tra cứu kết quả hoặc làm hồ sơ nhập học, thí sinh cần căn cứ vào điểm trúng tuyển chính thức theo thang 100 do UEH công bố năm 2026.

Những lưu ý sau khi trúng tuyển Đại học Kinh tế TP.HCM 2026

Sau khi biết kết quả Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026, thí sinh cần hoàn tất các thủ tục nhập học đúng thời hạn và theo dõi thông báo từ nhà trường:

  • Xác nhận nhập học: Thực hiện xác nhận trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đúng thời gian quy định.
  • Chuẩn bị hồ sơ: Kiểm tra và chuẩn bị đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của UEH.
  • Đóng học phí: Theo dõi mức phí và hoàn thành thanh toán đúng hạn.
  • Theo dõi lịch nhập học: Cập nhật thời gian làm thủ tục, sinh hoạt đầu khóa và lịch học.
  • Kiểm tra tài khoản sinh viên: Đăng nhập hệ thống UEH để cập nhật thông tin và các thông báo quan trọng.
  • Kiểm tra ngành/chương trình: Đối chiếu chính xác ngành, mã ngành và chương trình trúng tuyển.
  • Theo dõi học phí: Kiểm tra mức học phí, thời hạn và phương thức thanh toán.
  • Chuẩn bị giấy tờ bản gốc: Sắp xếp CCCD, giấy chứng nhận tốt nghiệp và các giấy tờ UEH yêu cầu.
  • Cập nhật email sinh viên: Thường xuyên kiểm tra email để nhận thông báo từ trường.
  • Theo dõi lịch học: Cập nhật thời khóa biểu, lịch sinh hoạt đầu khóa và lịch đăng ký học phần.
  • Lưu thông tin quan trọng: Lưu mã sinh viên, tài khoản và các mốc thời gian nhập học để tránh bỏ sót.

Những lưu ý sau khi trúng tuyển Đại học Kinh tế TP.HCM 2026

Thí sinh nên thường xuyên kiểm tra website và kênh thông tin chính thức của UEH để không bỏ lỡ các mốc thời gian sau khi trúng tuyển.

Một số câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi được quan tâm khi tra cứu điểm chuẩn UEH 2026, giúp thí sinh nhanh chóng nắm được mức điểm của các ngành nổi bật và phương thức tuyển sinh.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất UEH 2026?

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất UEH 2026 với 97 điểm/100.

Điểm chuẩn Marketing UEH 2026 bao nhiêu?

Điểm chuẩn Marketing UEH 2026 là 90,20 điểm/100.

Điểm chuẩn Kinh doanh quốc tế UEH 2026 bao nhiêu?

Điểm chuẩn Kinh doanh quốc tế UEH 2026 là 92,50 điểm/100.

Điểm chuẩn Logistics UEH 2026 bao nhiêu?

Điểm chuẩn Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng UEH 2026 là 97 điểm/100.

UEH 2026 còn xét học bạ riêng không?

Không. UEH 2026 áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp, không xét học bạ như một phương thức độc lập.

Sau khi biết kết quả và chuẩn bị bước vào năm học mới, tân sinh viên có thể tham khảo chương trình Back To School tại Điện Thoại Vui để lựa chọn smartphone, laptop, tablet và phụ kiện phục vụ học tập. Ngoài mua sắm thiết bị, Điện Thoại Vui còn hỗ trợ sửa chữa, vệ sinh và bảo dưỡng điện thoại, máy tính, giúp sinh viên chủ động chuẩn bị thiết bị cho năm học mới.

Kết luận

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 dao động từ 70 đến 97 điểm/100. Thí sinh nên kiểm tra kỹ điểm trúng tuyển, ngành học và hoàn tất thủ tục nhập học đúng hạn. Nếu cần mua hoặc sửa chữa điện thoại, laptop phục vụ học tập, xem ngay các sản phẩm và dịch vụ tại Điện Thoại Vui nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 mới tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm