Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2026 (MDA) chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2026 (MDA) chi tiết

nguyen-thi-truong-thu-thao
Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
15/08/2026

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ Địa chất 2026 là thông tin được nhiều thí sinh tìm kiếm sau khi có kết quả tuyển sinh. Mức điểm trúng tuyển có thể khác nhau tùy ngành và phương thức xét tuyển. Cùng theo dõi điểm chuẩn từng ngành và những thông tin tuyển sinh đáng chú ý ngay bài viết sau.

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2026 theo từng phương thức sẽ có sự chênh lệch tùy cách thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng phương thức đã đăng ký để xác định mức điểm trúng tuyển. Dưới đây là thông tin điểm chuẩn theo từng phương thức để bạn dễ theo dõi.

Các bảng dưới đây được cập nhật theo dữ liệu mới nhất từ Trường Đại học Mỏ - Địa chất vào ngày 09/08/2026.

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Với phương thức xét tuyển điểm thi THPT, mức điểm chuẩn được xác định dựa trên kết quả kỳ thi theo tổ hợp 3 môn. Thí sinh có thể đối chiếu điểm từng ngành để biết mức điểm và nguyện vọng của mình có đạt không qua bảng:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

7510301 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 

24.00 

23.75

7520103 

Kỹ thuật cơ khí

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 

22.50 

23.50

7520107 

Kỹ thuật Robot

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

21.00 

21.75

7520114 

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

23.50 

23.00

7520116 

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 

19.00

22.50

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

23.00

21.00

7520201

Kỹ thuật điện

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

21.50

24.00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

25.25

24.74

7460108

Khoa học dữ liệu

A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 

20.00

20.50

7480201

Công nghệ thông tin

A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 

21.50

21.00

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06

16.00

18.00

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10

19.00

22.00

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11

19.00 

22.00

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06

15.00 

16.00

7520604

Kỹ thuật dầu khí

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 

17.00

20.50

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 

16.00

16.00

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 

16.00

16.00

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D84

22.00

23.00

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C02

25.50

24.60

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A10

16.00

21.00

7720203

Hoá dược

A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A11

19.00

21.50

7440201

Địa chất học

A01, A06, C01, C03, C04, D01, D07, D10

15.50

18.00

7520501

Kỹ thuật địa chất

A00, A01, A16, C01, C02, C04, D01, D07

15.00

16.50

7520505

Đá quý đá mỹ nghệ

A01, A04, A09, A10, C01, C02, C04, D01

15.50

16.00

7580106

Quản lý đô thị và công trình

A00, A01, C01, C04, D01, C02, X02, A16

15.00

19.00

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, C02, C04, A16, D01, X02

15.00

18.00

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X02

15.00

16.00

7810105

Du lịch địa chất

A06, A07, C01, C03, C04, D01, D07, D10

20.00

21.50

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

A16, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X02

15.50

15.50

7340101

Quản trị kinh doanh

D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 

23.00

22.60

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 

23.00

23.15

7340301

Kế toán

D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 

22.75

23.25

7510601

Quản lý công nghiệp

D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 

20.50

22.80

7520601

Kỹ thuật mỏ

A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01 

17.00 

19.00

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01

17.00 

17.50

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01

17.00

18.50

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01 

15.50

16.50

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02

18.50

19.50

7480206

Địa tin học

A00, A01, A02, A03, A04, A17, C01, X06

16.00

15.50

7520121

Kỹ thuật không gian

A16, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01

15.00

20.00

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06

15.25

17.00

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14

20.00

21.00

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, C04, D01, X01, X05, X21

18.50

20.00

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06

19.50

17.00

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06

16.00

16.00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06

18.50

16.00

7580302

Quản lý xây dựng

A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06

21.00

16.50

7510402

Công nghệ vật liệu

A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01

Không có

17.50

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

Không có

23.00

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

Không có

21.35

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

Không có

21.75

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

Không có

21.00

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

Không có

21.00

Ngoài ra, thí sinh còn có thể được quy đổi các loại chứng chỉ tiếng Anh, tiếng Trung sang điểm môn tương ứng. Bên cạnh đó cần chú ý tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp phải đạt tối thiểu 15.00 điểm. Vì vậy, thí sinh nên kiểm tra kỹ điểm ứng tuyển cùng toàn bộ điều kiện để xác định chính xác mình có trúng tuyển hay không.

Điểm xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế và hồ sơ năng lực

Phương thức này dành cho thí sinh có kết quả học tập tốt và sở hữu thành tích, chứng chỉ hoặc hồ sơ nổi bật. Trước khi xét các tiêu chí bổ sung, thí sinh cần đáp ứng điều kiện về kết quả học tập trong cả ba năm THPT. Cụ thể, điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11 và 12 phải đạt từ 7.0 trở lên.

Bên cạnh đó, thí sinh cần thuộc ít nhất một trong các nhóm đối tượng được trường chấp nhận. Các trường hợp gồm:

  • Được chọn tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố.
  • Đạt thành tích tương đương trong các kỳ thi do đại học quốc gia hoặc đại học vùng tổ chức.
  • Có ít nhất một chứng chỉ quốc tế như SAT, ACT và đáp ứng yêu cầu theo quy định tuyển sinh.
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia từ vòng thi tháng trở lên.
  • Là học sinh thuộc trường THPT chuyên, lớp chuyên hoặc hệ chuyên của các trường đại học, đại học quốc gia, đại học vùng. Trường hợp này chỉ áp dụng cho học sinh chuyên các môn sau: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học hoặc Ngoại ngữ.

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2026

Việc kiểm tra kỹ điều kiện trước khi đăng ký giúp thí sinh hạn chế sai sót khi chuẩn bị hồ sơ xét tuyển.

Điểm chuẩn theo kết quả HSA và TSA năm 2026

Kết quả HSA và TSA được Trường Đại học Mỏ - Địa chất quy đổi về thang điểm 30. Thí sinh cần đối chiếu điểm bài thi với bảng quy đổi tương ứng trước khi xác định mức điểm xét tuyển. Điểm trước khi quy đổi thí sinh có thể tham khảo qua bảng:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn HSA

Điểm chuẩn TSA

7510301 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

85.22

53.83

7520103 

Kỹ thuật cơ khí

83.81

53.16

7520107 

Kỹ thuật Robot

74.87

49.31

7520114 

Kỹ thuật cơ điện tử

80.98

52.06

7520116 

Kỹ thuật cơ khí động lực

78.38

50.96

7520130

Kỹ thuật ô tô

71.68

47.66

7520201

Kỹ thuật điện

86.79

54.54

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

91.64

56.66

7460108

Khoa học dữ liệu

69.63

46.56

7480201

Công nghệ thông tin

71.68

47.66

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

60.85

41.73

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

76.04

49.86

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

76.04

49.86

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

56.37

37.92

7520604

Kỹ thuật dầu khí

69.63

46.56

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

56.37

37.92

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

56.37

37.92

7220201

Ngôn ngữ Anh

80.98

52.06

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

90.67

56.24

7520309

Kỹ thuật vật liệu

71.68

47.66

7720203

Hoá dược

73.78

48.76

7440201

Địa chất học

60.85

41.73

7520501

Kỹ thuật địa chất

57.50

38.87

7520505

Đá quý đá mỹ nghệ

56.37

37.92

7580106

Quản lý đô thị và công trình

64.17

43.63

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

60.85

41.73

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

56.37

37.92

7810105

Du lịch địa chất

73.78

48.76

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

55.19

36.97

7340101

Quản trị kinh doanh

78.85

51.18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

81.83

52.39

7340301

Kế toán

82.40

52.61

7510601

Quản lý công nghiệp

79.86

51.62

7520601

Kỹ thuật mỏ

64.17

43.63

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

59.73

40.78

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

62.42

42.68

7520320

Kỹ thuật môi trường

57.50

38.87

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

65.97

44.58

7480206

Địa tin học

55.19

36.97

7520121

Kỹ thuật không gian

67.80

45.53

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

58.62

39.83

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

71.68

47.66

7850103

Quản lý đất đai

67.80

45.53

7580201

Kỹ thuật xây dựng

58.62

39.83

7580204

Xây dựng công ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

56.37

37.92

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

56.37

37.92

7580302

Quản lý xây dựng

57.50

38.87

7510402

Công nghệ vật liệu

59.73

40.78

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

24.95

80.98

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

73.15

48.43

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

74.87

49.31

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

71.68

47.66

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

71.68

47.66

Sau khi quy đổi, điểm xét tuyển tiếp tục được tính cùng các khoản điểm cộng và điểm ưu tiên theo quy định. Vì vậy, thí sinh nên kiểm tra đầy đủ các tiêu chí để xác định chính xác mức điểm dùng khi xét tuyển.

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Mỏ - Địa chất 2026

Phương thức xét tuyển này yêu cầu thí sinh đáp ứng đồng thời các tiêu chí về học tập, hạnh kiểm và kết quả thi THPT. Cụ thể thí sinh cần đạt các điều kiện sau:

  • Điểm trung bình chung kết quả học tập cả ba năm học ít nhất 3 môn theo thang 30 phải đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Hạnh kiểm cần đạt từ Khá trở lên.
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải từ 15.00 điểm (theo thang điểm 30).

Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất 2026 theo phương thức xét học bạ để thí sinh thuận tiện theo dõi và đối chiếu:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn học bạ 2026

7520103 

Kỹ thuật cơ khí 

25.30

7520116 

Kỹ thuật cơ khí động lực 

24.50

7520201

Kỹ thuật điện

25.85

7460108

Khoa học dữ liệu

22.50

7480201

Công nghệ thông tin

23.00

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

20.40

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24.00

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

24.00

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

18.80

7520604

Kỹ thuật dầu khí

22.50

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

18.80

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

18.80

7220201

Ngôn ngữ Anh

24.95

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26.39

7520309

Kỹ thuật vật liệu

23.00

7720203

Hoá dược

23.50

7440201

Địa chất học

20.40

7520501

Kỹ thuật địa chất

19.20

7520505

Đá quý đá mỹ nghệ

18.80

7580106

Quản lý đô thị và công trình

21.20

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

20.40

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

18.80

7810105

Du lịch địa chất

23.50

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

18.40

7340101

Quản trị kinh doanh

24.59

7340201

Tài chính - Ngân hàng

25.09

7340301

Kế toán

25.18

7510601

Quản lý công nghiệp

24.77

7520601

Kỹ thuật mỏ

21.20

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20.00

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

20.80

7520320

Kỹ thuật môi trường

19.20

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

21.60

7480206

Địa tin học

18.40

7520121

Kỹ thuật không gian

22.00

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

19.60

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

23.00

7850103

Quản lý đất đai

22.00

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

18.80

7510402

Công nghệ vật liệu

20.00

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

24.95

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

23.35

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

23.75

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

23.00

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

23.00

Lưu ý: Kết quả được sử dụng là điểm cả năm lớp 10, 11 và 12, đồng thời phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển thẳng năm 2026

Xét tuyển thẳng là phương thức dành cho nhóm thí sinh có thành tích học tập nổi bật. Đặc biệt là các thí sinh có thành tích trong các kỳ thi học sinh giỏi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. So với phương thức xét chứng chỉ quốc tế và hồ sơ năng lực, diện này có phạm vi đối tượng hẹp hơn. Ngoài ra phương thức này cũng yêu cầu thành tích cụ thể hơn.

Để được xem xét tuyển thẳng Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2026: Đây là điều kiện cơ bản để thí sinh được tham gia xét tuyển thẳng.
  • Có thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi: Thí sinh phải đạt thành tích theo yêu cầu trong kỳ thi học sinh giỏi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
  • Thời gian đạt giải không quá 3 năm: Thành tích được sử dụng để xét tuyển thẳng phải nằm trong thời hạn không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển thẳng năm 2026 Đại học Mỏ Địa chất

Như vậy, thí sinh không chỉ cần có thành tích học sinh giỏi mà còn phải kiểm tra thời điểm đạt giải. Thành tích quá thời hạn quy định sẽ không được sử dụng để xét tuyển thẳng theo phương thức này.

Điểm chuẩn các chương trình kỹ sư tài năng HUMG năm 2026

Điểm chuẩn các chương trình Kỹ sư Tài năng HUMG năm 2026 được xét theo các phương thức 1, 3 và 4. Tổ hợp xét tuyển bắt buộc có môn Toán và ít nhất một môn thuộc nhóm Khoa học tự nhiên. Dưới đây là bảng điểm chuẩn từng chương trình:

Mã xét tuyển

Tên chương trình

Tổ hợp

Điểm chuẩn

THPT

Điểm chuẩn học bạ

Điểm chuẩn HSA

Điểm chuẩn TSA

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

23.00

24.95

80.98

52.56

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

21.35

23.35

73.15

48.43

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

21.75

23.75

74.87

49.31

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

21.00

23.00

71.68

47.66

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06

21.00

23.00

71.68

47.66

Các chương trình trên có điểm chuẩn không quá cao, nhưng tiêu chí đầu vào vẫn được sàng lọc khá chặt chẽ. Thí sinh cần đạt kết quả nổi bật trong mặt bằng chung để đáp ứng yêu cầu xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất các năm gần đây

So sánh điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất qua các năm là cơ sở để thí sinh tham khảo xu hướng tuyển sinh. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn nhận thấy sự khác biệt của điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT từ 2023-2026:

Tên ngành

Điểm chuẩn 2023

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2026

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

22.50

23.75

24.00 

23.75

Kỹ thuật cơ khí 

23.75

24.00

22.50 

23.50

Kỹ thuật Robot 

22.50

23.25

21.00 

21.75

Kỹ thuật cơ điện tử 

22.95

24.00

23.50 

22.50

Kỹ thuật cơ khí động lực 

20.15

24.00

19.00

21.00

Kỹ thuật ô tô

23.25

24.00

23.00

24.00

Kỹ thuật điện

20.25

22.25

21.50

24.75

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

23.50

24.50

25.25

20.50

Khoa học dữ liệu

23.00

21.75

20.00

21.00

Công nghệ thông tin

24.00

23.75

21.50

21.00

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

18.00

18.00

16.00

18.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18.50

19.00

19.00

22.00

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

19.00

19.00

19.00 

22.00

Kỹ thuật địa vật lý

18.00

16.00

15.00 

16.00

Kỹ thuật dầu khí

18.50

19.00

17.00

20.50

Kỹ thuật khí thiên nhiên

18.00

16.00

16.00

16.00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

18.00

16.00

16.00

16.00

Ngôn ngữ Anh

Không có

Không có

22.00

23.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Không có

Không có

25.50

24.60

Kỹ thuật vật liệu

Không có

Không có

16.00

21.00

Hoá dược

18.00

19.00

19.00

21.50

Địa chất học

16.00

16.00

15.50

18.00

Kỹ thuật địa chất

16.00

15.00

15.00

16.50

Đá quý đá mỹ nghệ

15.00

15.00

15.50

16.00

Quản lý đô thị và công trình

Không có

Không có

15.00

19.00

Địa kỹ thuật xây dựng

16.00

16.00

15.00

18.00

Kỹ thuật tài nguyên nước

16.00

15.00

15.00

16.00

Du lịch địa chất

23.00

20.00

20.00

21.50

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Không có

Không có

15.50

15.50

Quản trị kinh doanh

23.25

23.75

23.00

22.60

Tài chính - Ngân hàng

23.25

23.75

23.00

23.15

Kế toán

23.25

23.75

22.75

23.25

Quản lý công nghiệp

20.75

21.25

20.50

22.80

Kỹ thuật mỏ

17.00 

17.00 

17.00 

19.00

Kỹ thuật tuyển khoáng

15.00 

18.00 

17.00 

17.50

An toàn, Vệ sinh lao động

17.00 

18.00 

17.00

18.50

Kỹ thuật môi trường

15.50

16.00

15.50

16.50

Quản lý tài nguyên và môi trường

18.00

21.50

18.50

19.50

Địa tin học

16.00

17.50

16.00

15.50

Kỹ thuật không gian

Không có

Không có

15.00

20.00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

15.00

15.50

15.25

17.00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

22.50

24.10

20.00

21.00

Quản lý đất đai

19.50

23.10

18.50

20.00

Kỹ thuật xây dựng

21.00

20.50

19.50

17.00

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

15.00

16.00

16.00

16.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15.00

17.00

18.50

16.00

Quản lý xây dựng

19.50

19.50

21.00

16.50

Công nghệ vật liệu

Không có

Không có

Không có

17.50

So với các năm trước, năm 2026 xuất hiện thêm ngành Công nghệ vật liệu cùng 5 chương trình Kỹ sư Tài năng mới.

Mức đầu vào cao nhất năm 2026 là Kỹ thuật điện với 24.75 điểm, trong khi Địa tin học thấp nhất với 15.50 điểm. Xét biến động qua các năm, Kỹ thuật cơ khí động lực có mức biến động cao. Đồng thời, Kỹ thuật không gian có mức chênh lệch lớn, từ 15 điểm năm 2025 lên 20 điểm năm 2026.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn HUMG 2026

Khi tra cứu điểm chuẩn HUMG 2026, phụ huynh và học sinh nên chú ý một số lưu ý quan trọng gồm:

  • Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn: Điểm sàn là mức tối thiểu để đủ điều kiện xét tuyển. Điểm chuẩn là mức điểm được xác định sau xét tuyển, dùng để xác định thí sinh trúng tuyển vào trường.
  • Kiểm tra phương thức và bảng quy đổi: Cần xem phương thức áp dụng cho từng ngành. Ngoài ra nên đối chiếu đúng bảng quy đổi HSA, TSA và học bạ nếu sử dụng các phương thức này (tham khảo ảnh bên dưới).
  • Kiểm tra điều kiện chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cần xem đúng loại chứng chỉ, mức điểm và thời hạn được trường chấp nhận.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn HUMG 2026

Nắm rõ các tiêu chí trên giúp việc đối chiếu điểm chính xác hơn, hạn chế nhầm lẫn khi xác định cơ hội trúng tuyển.

Bước vào môi trường đại học, thiết bị công nghệ cũng trở thành vật dụng cần thiết cho việc học. Điện Thoại Vui hỗ trợ sửa điện thoại, laptop và cung cấp điện thoại cũ cùng nhiều phụ kiện công nghệ. Tham khảo chương trình Back to School để tân trang, sửa máy với ưu đãi hấp dẫn dành cho tân sinh viên nhé!

Câu hỏi thường gặp

Phần dưới đây giải đáp nhanh những thắc mắc phổ biến khi thí sinh tra cứu điểm chuẩn của HUMG năm 2026.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất Đại học Mỏ - Địa chất 2026?

Chưa công bố

HUMG xét học bạ bao nhiêu điểm?

Chưa công bố

Điểm HSA và TSA được quy đổi như thế nào?

Điểm HSA và TSA được quy đổi về thang điểm 30 theo bảng quy đổi, sau đó tính cùng điểm ưu tiên nếu có.

Các chương trình kỹ sư tài năng có điểm chuẩn riêng không?

Các chương trình Kỹ sư Tài năng áp dụng cùng một mức điểm chuẩn, không tách mức điểm riêng cho từng chương trình.

Kết luận

Điểm chuẩn trường đại học Mỏ Địa chất 2026 giúp bạn đối chiếu kết quả và xác định khả năng trúng tuyển. Khi tra cứu, bạn nên kiểm tra đúng phương thức, mức điểm và các điều kiện đi kèm để có kết quả chính xác. Đừng quên theo dõi website Điện Thoại Vui nếu bạn quan tâm thêm các thông tin hữu ích mùa tuyển sinh này.

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2026 (MDA) chi tiết tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Nguyễn Thị Trương Thu Thảo
QTV

Mình là Thảo, Mình có niềm yêu thích đặc biệt với những gì liên quan đến công nghệ. Những thay đổi, xu hướng với về công nghệ luôn là điều làm mình hứng thú, khám phá và muốn cập nhật đến mọi người. Hy vọng rằng với vốn kiến thức trong hơn 4 năm viết về công nghệ, những chia sẻ của mình sẽ hữu ích cho bạn. Trao đổi với mình điều bạn quan tâm ở đây nhé.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm