Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2026 (TDV) công bố mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2026 (TDV) công bố mới nhất

tran-thanh-nhat
Trần Thanh Nhật
13/08/2026

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm sau khi hoàn tất quá trình đăng ký nguyện vọng. Mức điểm trúng tuyển có thể khác nhau giữa các ngành, phương thức xét tuyển và đối tượng thí sinh. Bài viết dưới đây cập nhật điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2026 mới nhất, đồng thời hướng dẫn cách tra cứu kết quả để thí sinh thuận tiện kiểm tra.

Điểm chuẩn Đại học Vinh 2026 theo từng phương thức

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2026 đại học chính quy đợt 1 năm 2026 đã được công bố vào ngày 10/08/2026. Theo thông báo của Hội đồng tuyển sinh, điểm chuẩn được xác định theo từng phương thức và tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 100 sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Theo công bố, điểm chuẩn nhóm ngành đào tạo giáo viên dao động từ 21 đến 26,5 điểm. Trong đó, Sư phạm Toán học (lớp tài năng) có mức điểm cao nhất là 26,5 điểm theo tổ hợp A00.

Bảng dưới đây điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp gốc (Phương thức 100):

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 - Ảnh 1

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 - Ảnh 2

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 - Ảnh 3

Theo công bố, 50 ngành/chương trình ngoài nhóm đào tạo giáo viên có điểm chuẩn phương thức 100 trong khoảng 15-22 điểm. Ngôn ngữ Trung Quốc và Kế toán cùng đạt 22 điểm; tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 21,5 điểm.

Lưu ý: Bảng trên lấy điểm theo tổ hợp gốc. Các tổ hợp còn lại không mặc nhiên có cùng mức điểm. Chẳng hạn, Giáo dục Tiểu học có điểm gốc D01 là 24,55 nhưng C03 cao hơn 1,5 điểm, tương ứng 26,05 điểm; Sư phạm Địa lý có điểm gốc C00 là 25,25 trong khi D15 thấp hơn 1 điểm, còn 24,25 điểm.

Nhìn chung, điểm chuẩn phương thức thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Đại học Vinh có sự phân hóa khá rõ. Nhóm sư phạm tiếp tục có mức điểm cao, trong khi một số ngành kỹ thuật, nông nghiệp và môi trường có điểm chuẩn từ 15 điểm.

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Vinh 2026

Bên cạnh phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường Đại học Vinh công bố điểm trúng tuyển theo phương thức 200 - xét kết quả học tập THPT. Phương thức này được áp dụng cho các ngành/chương trình ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên theo danh sách tuyển sinh của trường.

Mã ngành

Tên ngành/chương trình đào tạo

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn phương thức 200

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

22,25

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

25,00

7310601

Quốc tế học

D14

20,00

7310101

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế; Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)

D01

21,00

7310104

Kinh tế đầu tư

A01

21,00

7310110

Quản lý kinh tế

A01

21,00

7310109

Kinh tế số

D01

21,00

7340101

Quản trị kinh doanh

D01

23,75

7340101TA

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

D01

22,00

7340115

Marketing

D01

24,00

7340122

Thương mại điện tử

D01

23,50

7340201

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

D01

23,00

7340205

Công nghệ tài chính

D01

20,50

7340301

Kế toán

D01

25,00

7340302

Kiểm toán

D01

21,00

7229042

Quản lý văn hóa

C00

23,00

7310201

Chính trị học

X70

21,00

7310205

Quản lý nhà nước

X70

24,00

7310630

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

C00

22,25

7380101

Luật

C00

23,00

7380102

Luật hiến pháp và luật hành chính

C00

23,00

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

C00

23,00

7380107

Luật kinh tế

D01

23,00

7760101

Công tác xã hội

C00

24,00

7480101

Khoa học máy tính

X26

22,00

7480201

Công nghệ thông tin

A00

22,50

7480201CN

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

A00

22,50

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

23,00

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

A00

21,50

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

23,00

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01

22,00

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

24,50

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01

22,00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

23,50

7580101

Kiến trúc

D01

20,00

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01

20,00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A01

20,00

7580301

Kinh tế xây dựng

A01

20,00

7420201

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)

B00

21,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

20,00

7720301

Điều dưỡng

B00

21,25

7620105

Chăn nuôi

B03

18,00

7620109

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

B03

18,00

7620110

Khoa học cây trồng

B03

18,00

7620301

Nuôi trồng thủy sản

C02

18,00

7640101

Thú y

B03

19,00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

C03

19,00

7850103

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

C04

19,00

Điểm chuẩn học bạ được tính theo quy định của phương thức 200 và cần được đối chiếu với đúng tổ hợp xét tuyển, điều kiện phụ và mức quy đổi của trường. Vì vậy, thí sinh không nên lấy điểm của một tổ hợp gốc để áp dụng cho mọi tổ hợp.

Điểm chuẩn kết hợp điểm thi THPT và năng khiếu năm 2026

Theo Phụ lục 1 – Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 của Trường Đại học Vinh. Phương thức 405 áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu, bảng điểm cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành/chương trình đào tạo

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn phương thức 405

7140201

Giáo dục Mầm non

M00

23,85

7140206

Giáo dục Thể chất

T01

22,40

7580101

Kiến trúc

V01

17,00

Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Vinh theo phương thức 405 dao động từ 17,00 đến 23,85 điểm. Trong đó, Giáo dục Mầm non có mức điểm cao nhất với 23,85 điểm, tiếp đến là Giáo dục Thể chất 22,40 điểm và Kiến trúc 17,00 điểm.

Điều kiện xét tuyển thẳng Đại học Vinh 2026

Bên cạnh các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ và kết hợp năng khiếu. Trường Đại học Vinh còn thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định tuyển sinh của trường.

Các trường hợp được xem xét tuyển thẳng gồm:

  • Diện tuyển thẳng theo quy chế: Đáp ứng điều kiện về đối tượng và thành tích theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đạt thành tích quốc gia, quốc tế: Thuộc nhóm thí sinh được hưởng chính sách tuyển thẳng.
  • Thành viên đội tuyển quốc gia: Tham dự các kỳ thi Olympic hoặc cuộc thi quốc tế theo quy định.
  • Có thành tích đặc biệt: Đáp ứng tiêu chí về học tập, học sinh giỏi hoặc thành tích được quy định.
  • Đáp ứng yêu cầu ngành: Thỏa mãn các điều kiện riêng về môn học, năng khiếu hoặc đầu vào nếu có.

Điều kiện xét tuyển thẳng Đại học Vinh 2026

Sau khi kiểm tra hồ sơ, Trường Đại học Vinh sẽ công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và thực hiện các bước tiếp theo theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026. Thí sinh nên kiểm tra kỹ thông tin cá nhân, ngành đăng ký và yêu cầu xác nhận nhập học để tránh bỏ lỡ thời hạn.

Lưu ý: Danh sách thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng không được gọi là điểm chuẩn Đại học Vinh 2026. Đây là kết quả xác định thí sinh đáp ứng điều kiện của phương thức tuyển thẳng. Điểm chuẩn chỉ áp dụng khi trường xác định mức điểm trúng tuyển đối với các phương thức xét tuyển theo điểm.

Điểm chuẩn các ngành sư phạm và chương trình đáng chú ý năm 2026

Điểm chuẩn VinhUni 2026 có sự phân hóa rõ giữa nhóm ngành sư phạm và các chương trình đào tạo kinh tế, công nghệ. Trong đó, nhiều ngành sư phạm có mức điểm từ 22 điểm trở lên. Bên cạnh đó, còn một số chương trình tài năng và công nghệ cũng có mức điểm trúng tuyển đáng chú ý.

Điểm chuẩn các ngành sư phạm Đại học Vinh 2026

Nhóm ngành sư phạm tiếp tục có mức điểm chuẩn tương đối cao trong tuyển sinh năm 2026. Theo thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Vinh, Sư phạm Toán học chương trình tài năng có mức cao nhất với 26,50 điểm; tiếp theo là Sư phạm Lịch sử 26,15 điểm và Sư phạm Tiếng Anh chương trình tài năng 25,65 điểm theo phương thức 100.

Mã ngành

Tên ngành/chương trình

Tổ hợp gốc

Phương thức 100

Phương thức 405

7140201

Giáo dục Mầm non

M00

23,85

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01

24,55

7140205

Giáo dục Chính trị

X70

25,15

7140206

Giáo dục Thể chất

T01

22,40

7140209

Sư phạm Toán học

A00

25,50

7140209TN

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

A00

26,50

7140210

Sư phạm Tin học

A01

22,00

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

25,15

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

24,75

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

23,30

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

25,85

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

26,15

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

25,25

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

24,50

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

C00

25,35

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

X70

21,00

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

24,50

7140231TN

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

D01

25,65

Nhìn chung, Sư phạm Toán học chương trình tài năng là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 26,50 điểm. Các ngành Sư phạm Lịch sử, Ngữ văn, Toán học và Tiếng Anh cũng có mức điểm từ 25 điểm trở lên. Riêng Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất được xét theo phương thức kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu.

Điểm chuẩn các chương trình công nghệ, kinh tế đáng chú ý

Bên cạnh nhóm sư phạm, một số chương trình công nghệ và kinh tế của Đại học Vinh cũng có mức điểm trúng tuyển đáng chú ý. Đặc biệt, Công nghệ thông tin chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ tài chính và Kinh tế số đều có điểm chuẩn từ 17,50 điểm trở lên tùy phương thức.

Mã ngành

Ngành/chương trình

Phương thức 100

Phương thức 200/405

7480201CN

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

19,50

22,50

7340205

Công nghệ tài chính

17,50

20,50

7310109

Kinh tế số

18,00

21,00

7140209TN

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

26,50

7140231TN

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

25,65

Trong nhóm trên, Sư phạm Toán học chương trình tài năng có mức điểm cao nhất với 26,50 điểm. Đối với khối ngoài sư phạm, Trí tuệ nhân tạo đạt 22,50 điểm theo phương thức 200/405. Trong khi Công nghệ tài chính đạt 20,50 điểm và Kinh tế số đạt 21,00 điểm theo cùng cột điểm được công bố.

Điểm chuẩn Đại học Vinh các năm gần đây

Điểm chuẩn Đại học Vinh có sự biến động theo từng ngành và từng năm, đặc biệt ở nhóm sư phạm. Bảng dưới đây tổng hợp một số ngành tiêu biểu theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (phương thức 100) để thí sinh dễ theo dõi xu hướng điểm chuẩn từ năm 2023 đến 2026. 

Ngành

Điểm 2023

Điểm 2024

Điểm 2025

Điểm 2026

Sư phạm Toán học

25,00

26,20

26,50

25,50

Sư phạm Vật lý

24,40

25,90

26,50

25,15

Sư phạm Hóa học

24,80

26,40

26,00

24,75

Sư phạm Sinh học

23,55

25,25

23,90

23,30

Sư phạm Ngữ văn

26,70

28,46

27,92

25,85

Sư phạm Lịch sử

28,12

28,71

28,40

26,15

Sư phạm Địa lý

26,55

28,50

28,20

25,25

Giáo dục Tiểu học

25,65

28,12

24,56

24,55

Sư phạm Tiếng Anh

25,30

26,46

23,73

24,50

Ngôn ngữ Anh

23,75

24,80

23,60

20,50

Kế toán

19,00

20,00

20,50

22,00

Quản trị kinh doanh

19,00

19,00

21,00

20,75

Kinh tế

19,00

18,50

20,00

18,00

Công nghệ thông tin

20,00

19,00

20,00

19,50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19,00

19,00

21,00

20,50

Điều dưỡng

20,00

20,00

20,00

20,00

Lưu ý: Với những ngành có nhiều tổ hợp hoặc môn chính nhân hệ số, mức điểm giữa các tổ hợp có thể khác nhau. Bảng trên sử dụng mức điểm của tổ hợp gốc/được công bố làm cơ sở đối chiếu.

Qua bảng trên, nhóm sư phạm nhìn chung có điểm chuẩn cao hơn nhóm ngành kinh tế, công nghệ. Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý và Sư phạm Hóa học duy trì mức điểm trên 24 điểm trong cả 4 năm. Trong khi đó, các ngành như Kinh tế, Công nghệ thông tin hay Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức điểm dao động quanh 18–21 điểm. 

Điểm chuẩn Đại học Vinh các năm gần đây

Thí sinh có thể sử dụng dữ liệu các năm trước để tham khảo xu hướng, nhưng không nên xem đây là căn cứ duy nhất để dự đoán điểm chuẩn năm tiếp theo.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Vinh 2026

Khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Vinh 2026, thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức, mã ngành và tổ hợp xét tuyển. Một số mức điểm có thể khác nhau do quy đổi giữa các tổ hợp hoặc do ngành có thêm điều kiện riêng:

  • Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn: Điểm sàn là ngưỡng đủ điều kiện xét tuyển, điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển.
  • Kiểm tra phương thức: Đối chiếu đúng phương thức 100 (thi THPT), 200 (học bạ) hoặc 405 (THPT + năng khiếu).
  • Xem điểm quy đổi: Kiểm tra bảng quy đổi giữa các tổ hợp do Đại học Vinh công bố.
  • Lưu ý ngành sư phạm: Đối chiếu thêm ngưỡng đầu vào và điều kiện riêng của nhóm ngành này.
  • Kiểm tra sức khỏe: Một số ngành có yêu cầu riêng về điều kiện sức khỏe.
  • Chú ý năng khiếu: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc cần kiểm tra thêm điểm năng khiếu.
  • Đối chiếu mã ngành: Kiểm tra chính xác mã ngành và chương trình trước khi xác nhận nhập học.

Những lưu ý khi xem điểm chuẩn

Việc xem điểm chuẩn đúng phương thức và đúng điều kiện giúp thí sinh tránh nhầm lẫn giữa điểm sàn, điểm chuẩn và mức điểm sau quy đổi. Khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cũng cần thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn theo hướng dẫn của Trường Đại học Vinh và Bộ GD&ĐT.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi thí sinh tra cứu điểm chuẩn Đại học Vinh 2026, đặc biệt về mức điểm cao nhất, xét học bạ, ĐGNL và nhóm ngành sư phạm.

Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất Đại học Vinh 2026?

Sư phạm Toán học (chương trình tài năng) có điểm chuẩn cao nhất với 26,50 điểm theo phương thức 100 (THPT).

Đại học Vinh xét học bạ bao nhiêu điểm?

Điểm chuẩn phương thức 200 dao động tùy ngành. Mức cao nhất trong bảng trường công bố là 25,00 điểm, thuộc Ngôn ngữ Trung Quốc và Kế toán.

Đại học Vinh có xét điểm ĐGNL năm 2026 không?

Không. Theo phương án tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Vinh, trường không sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL để xét tuyển; các phương thức chính gồm 100, 200 và 405.

Các ngành sư phạm Đại học Vinh lấy bao nhiêu điểm?

Điểm chuẩn nhóm sư phạm theo phương thức 100 dao động khoảng 21,00–26,50 điểm. Cao nhất là Sư phạm Toán học (chương trình tài năng) 26,50 điểm. Các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất xét theo phương thức 405 lần lượt là 23,85 và 22,40 điểm.

Sau khi biết điểm chuẩn và chuẩn bị nhập học, tân sinh viên có thể tân trang điện thoại, laptop tại Điện Thoại Vui để thiết bị hoạt động ổn định, sẵn sàng cho năm học mới. Đừng quên săn thêm các ưu đãi hấp dẫn trong chương trình Back To School để tiết kiệm chi phí khi sửa chữa, nâng cấp thiết bị học tập.

Kết luận

Điểm chuẩn Đại học Vinh 2026 đã được trường công bố theo từng phương thức và ngành đào tạo, trong đó nhóm sư phạm có nhiều ngành đạt mức điểm cao. Thí sinh nên đối chiếu đúng phương thức, mã ngành và điều kiện đi kèm trước khi xác nhận nhập học. Nếu cần sửa chữa hoặc tân trang điện thoại, laptop phục vụ học tập, có thể tham khảo dịch vụ tại Điện Thoại Vui nhé!

Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2026 (TDV) công bố mới nhất tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

avatar-Trần Thanh Nhật
QTV

Mình là Thanh Nhật, một content creator đam mê công nghệ. Mình là người thích viết, viết những gì mình biết, hiểu những gì mình viết. Mình chuyên viết về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công nghệ, điện thoại, laptop, đến các thủ thuật và ứng dụng di động. Hy vọng mang đến cho bạn những thông tin hay và bổ ích về công nghệ mới nhất hiện nay.

Hỏi và đáp
hello

Bản quyền 2022 – © CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI VUI – MST: 0316179378 – GPDKKD: 0316179378 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 05/03/2020
Địa chỉ văn phòng: Số 33-35-35A Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam – Điện thoại: 1800.2064 – Email: cskh@dienthoaivui.com.vn – Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Văn Định.
Quý khách có nhu cầu sửa chữa vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp các trung tâm Điện Thoại Vui
dtvDMCA.com Protection Status
Danh mục
Cửa hàngĐặt lịch sửa
Đăng nhập
Xem thêm